==================================================================================================== 1) CSDL A (quy trinh / buoc_quy_trinh) — Quy trình sơn cột quy_trinh: ['id', 'ten', 'loai', 'khach_hang', 'nha_may_id', 'he_son', 'ma_mau', 'so_buoc', 'mo_ta', 'nguon', 'ngay_tai_lieu', 'ghi_chu'] cột buoc_quy_trinh: ['id', 'quy_trinh_id', 'thu_tu', 'buoc_nguyen_van', 'buoc_chuan_so', 'ghi_chu'] quy_trinh 9 dòng có "tái chế" - 16 | Quy trình MD 2239 — Kiểm tra tại Công ty Minh Dương (Xưởng 5 & Xưởng 6) | thực tế (QC) | None | 1 | PU, NC | MD 2239 | 7 | *Thẻ kiểm tra theo chuyền màu **MD 2239 (ghế — hệ NC)** lập ngày **10/09**, chia các ô quy trình: **Bóng NC HB** · **Bóng màu NC HB 5%** · **Lót NC HB** · **Lau màu → Lót NC HB** · **stain màu → B' NC HB 5%** — dùng để kiểm tra chất lượng màu sắc và màng sơn theo chuyền t - 17 | Quy trình MD 2239 — Kiểm tra tại Công ty Minh Dương (BẢN CHÍNH THỨC) | thực tế (QC) | None | 1 | PU, NC | MD 2239 | 0 | - ⚠️ **Quy trình sản xuất thực tế KHÔNG theo quy trình chuẩn BT-Chem**: công đoạn **lót PU FD 0212 lần 2 phun 1 pass → Stain màu → Bóng PU NY 0408 5%** — **cách nhau 5 phút**. - Kỹ thuật cần **cho người kiểm soát quy trình và hỗn hợp pha ở khu vực tái chế**. > - **Chất lượng - 33 | Quy trình (không rõ mã) — Thái Thành Luân) | thực tế (QC) | None | 10 | NC | None | 0 | > Sản xuất trên chuyền đang sx màu OAK 158 C san phẩm ghế chi tiết rời : qui trình có công đoạn lau glaze màu nhưng sử dụng hệ Lót NC T 2012/ Bóng NC NY, lau glaze màu lấy ghim kiểm tra chất lượng trước sản xuất độ bám đạt. Kỹ thuật lưu ý qui trình xử lý ( tái chế) sản phẩm bị lỗi và kiểm tra chất lượng sả - 34 | Quy trình MHT 293 — Kiểm tra tại Công ty Minh Hưng Tiến (Xưởng mới) — chuyền treo màu MHT 293, chuyề | thực tế (QC) | None | 25 | NC | MHT 293 | 0 | # BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 02/10/2026: Kiểm tra tại Công ty Minh Hưng Tiến (Xưởng mới) — chuyền treo màu MHT 293, chuyền trượt màu MHT 68 (đạt theo thẻ công đoạn) · Báo cáo quy trình sản xuất thực tế màu MHT-03/23 (gỗ cao su) · Bản báo cáo ngày 02/1 - 37 | Quy trình AQ 1155 | thực tế (QC) | None | None | NC | AQ 1155 | 0 | - **Độ bám** theo quy trình. QUY TRÌNH KIỂM TRA - Thực hiện kiểm tra theo quy trình của màu **AQ 1155 White**. - Hôm nay đã **phun hoàn thiện xong quy trình trên 4 thẻ** → **mai sẽ phun tái chế**. | Tri qc.md — mục # BÁO CÁO CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY — KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BÓNG NC NY 1807 TRẮNG 10% (MẪU 050826) TẠI CTY BÌNH THẠNH | - 38 | Quy trình AQ 1155 — KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BÓNG NC NY TRẮNG 10% (MẪU 050826) TẠI CTY BÌNH THẠNH | thực tế (QC) | None | None | UV, PU, NC | AQ 1155 | 0 | - Thực hiện theo **quy trình màu AQ 1155 White**. Quy trình tái chế (mỗi giai đoạn, chia 3 cách xử lý bề mặt) - **Độ bám** theo quy trình. > - Kiểm tra theo đúng **quy trình màu AQ 1155 White**. Nội dung mới ghi nhận **quy trình thử nghiệm** (c - 40 | Quy trình AQ 1155 | thực tế (QC) | None | None | NC | AQ 1155 | 4 | | Nguyên nhân/mục đích | Sản phẩm điều chỉnh: **- Độ bám theo Quy trình · - Tái chế** | QUY TRÌNH VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA - Thực hiện theo **quy trình mẫu AQ 1155 White** (có form đính kèm). - Sau khi phun hoàn thiện theo quy trình → **bắn đạn tái chế** theo giai đoạn: **khô sau 2H · khô sau 4H · khô qua đêm** → Chà nhám → **sơn - 48 | Quy trình PU 0408 ABR | thực tế (QC) | None | 6 | Nước, PU | PU 0408 ABR | 0 | Phương pháp / quy trình và kết quả kiểm tra - Kiểm tra theo **quy trình mẫu MD 2238 và MD 2239** (quy trình gửi cho khách hàng). - Các bước thực hiện **đúng theo thời gian của quy trình**. - ✅ **Cắt chà và giật băng keo** (cả 2 quy trình) → **5B, 5B** đạt yêu cầu. - ⚠️ **Riêng về độ bóng CHƯA ĐẠT** so với quy trình buoc_quy_trinh 15 dòng có "tái chế" - 91 | 16 | 3 | - Sẽ chú ý **quy trình tái chế xử lý sản phẩm lỗi** ra sao — sẽ báo cáo lại. | None | câu quy trình trong báo cáo QC - 95 | 17 | 2 | - Kỹ thuật cần **cho người kiểm soát quy trình và hỗn hợp pha ở khu vực tái chế**. | None | câu quy trình trong báo cáo QC - 96 | 17 | 3 | > - **Chất lượng 2 xưởng:** Xưởng 5 (mặt bàn, hệ PU) và Xưởng 6 (ghế, hệ NC HB) **đều đạt yêu cầu** ở công đoạn hoàn thiện; vấn đề tồn lại của lô đầu là **tỷ lệ tái chế 20%** và **quy trình thực tế lệch quy trình chuẩn** (lót PU lần 2 chỉ 1 pass, stain → bóng 5% cách nhau 5 phút). | None | câu quy trình trong báo cáo QC - 101 | 17 | 8 | > - 📌 **Nối tiếp mục chính thức 11/09/2026** ở trên: cùng ngày, cùng nhà máy Minh Dương, cùng màu MD 2239/Cotswold — mục này ghi **yêu cầu thay đổi quy trình** để kịp đối chiếu với tỷ lệ tái chế 20% đã báo cáo. | None | câu quy trình trong báo cáo QC - 205 | 33 | 2 | Kỹ thuật lưu ý qui trình xử lý ( tái chế) sản phẩm bị lỗi và kiểm tra chất lượng sản phẩm khu vực tái chế. | None | câu quy trình trong báo cáo QC - 207 | 33 | 4 | - Sản phẩm sau khi rời chuyền sx -> chuyển qua khu vực chờ khô và QC kiểm tra các lỗi do phôi cấn móp nhiều phải tái chế xử lý phủ bóng lại chiếm ~ 50% => Kỹ thuật phải kiểm tra hỗn hợp pha, qui trình tái chế, thời gian khô sản phẩm và chất lượng thường xuyên. | None | câu quy trình trong báo cáo QC - 210 | 33 | 7 | Bản viết tay yêu cầu Kỹ thuật kiểm tra **hỗn hợp pha · quy trình tái chế · thời gian khô · chất lượng thường xuyên**. | None | câu quy trình trong báo cáo QC - 219 | 34 | 9 | - Kỹ thuật kiểm soát ở khu vực tái chế những sản phẩm bị lỗi (qui trình tái chế và hỗn hợp pha) | None | câu quy trình trong báo cáo QC 2) CSDL C (CSDLC.db — kinh_nghiem) — bài học khách hàng/nhà máy cột: ['id', 'khach_hang_id', 'ngay', 'ma_ho_so', 'chu_de', 'hien_tuong', 'nguyen_nhan', 'cach_xu_ly', 'ket_qua', 'trang_thai', 'nguon'] 22 dòng có "tái chế" - 17 | 30 | 2026-05-08 | KPH 33-26 | Màu AX 123 TB | Màu AX 123 TB | Chưa tìm được nguyên nhân, nghi ngờ: + Sơn tái chế trên bóng NCPC 23B có cứng nên gây ra hiện tượng nứt chân chim + Chà nhám gỗ không đạt nên có vết lò xo | - Chà nhám lót NC T2012 (1 path, 14-16 giây) chà nhám bóng lại, đạt đã xuất cont | - Kết quả kiểm tra tại khách hàng (QC + KT) + Theo quy trình sản xuất thực tế, hong phơi 20 giờ + Nhiệt độ lò sấy 41 - 42 độ, nhiệt độ môi trường 36,7 độ + Kết quả: màng sơn không có hiện tư - 55 | 11 | 2026-01-12 | SM 01-26 | HNA 003H | HNA 003H | - Phiếu thông tin - Báo cáo kiểm tra của Kỹ Thuật - Báo cáo kiểm tra của QC - Báo cáo xử lí - Báo cáo tổng hợp | Chà nhám  bóng lại hết 20 tủ  đạt, đã đóng gói | * Báo cáo kiểm tra tại khách hàng (QC +KT) - Số lượng sản xuất: + 25 tủ đầu giường nhỏ  final đạt  đã đóng gói + 20 tủ 3 học kéo tái chế 100% (lỗi kéo cọ không thẳng) đã đóng gói 17 sản phẩm - Ngày 10/1 QC khách hàng kiểm tra 3 sản phẩm bên ngoài (đã tái chế lỗi cấn móp méo ch - 66 | 32 | 2025-11-24 | | Bóng NC PC 23 10% | Bóng NC PC 23 10% | | - Sản xuất trên chuyền: tăng cường khuấy trộn dung dịch - Hàng tái chế: chỉnh bóng NC PC 23 5% và 20% hàng tồn thành bóng 10% | - Báo cáo kiểm tra tại khách hàng (KT): + Kiểm tra trước sản xuất: dung dịch bị lắng, phun lên sản phẩm bị bạt trắng + Sản xuất trên chuyền: sai màu, đục và bạt trắng + Hàng tái chế bị đục và bạt trắng - Báo cáo kiểm tra tại công ty (QC2): + Dung dịch: màu đục hơn lô cũ, lắng nhanh, khuấy dễ tan + Phun l - 85 | 58 | 2025-08-25 | | LV 343 | LV 343 | | 100 cái tủ: tái chế bị dộp 7 cái (dộp cục bộ phần nóc tủ), còn lại đạt + 200 ván tầng lớn nhỏ: xử lí nhám, bù lót, dặm màu, bóng lại  chất lương đạt (bị dộp một vài cái không đáng kể) + 200 ván tầng trung: chà trắng, xử lí nhám stain màulót Pu  lót NC Mod (35 phút)  Stain màu (15 phút)  Bóng NC Mod | - Kiểm tra tại khách hàng (QC+ KT): + Sản phẩm phun hoàn thiện  chất lượng đạt + Sản phẩm hoàn thiện bị lỗi, đem tái chế lại màng sơn không đạt ( - 89 | 105 | 2025-07-18 | | Màu # 58 Espresso (050725) | Màu # 58 Espresso (050725) | | - Xử lí: Chà nhám hết phần rộp sơn lót NC mod 1106 chà nhám dặm màu  bóng NC mod 1106 30% Kết quả 2 mặt bàn xử lí 1 lần đạt, 1 mặt bàn xử lí 2 lần đạt | - Kết quả kiểm tra của QC tại công ty: Thực hiện theo quy trình đem tái chế (để tủ đông -18 độ, 1h) vuốt nhám  phủ bóng NC Mod Kết quả: bề mặt thẻ không có hiện tượng gì, màng sơn đạt - Kết quả kiểm tra của kỹ thuật: trên 2 mặt bàn tái chế lại  1 mặt b - 104 | 17 | 2025-04-25 | | Màu BH 327 | Màu BH 327 | Đổi quy trình không cập nhật về công ty + Kỹ thuật không hướng dẫn khách hàng về cách pha hợp lý ( 5% tinh màu trong hỗn hợp lót 13-14 giây --> tương ứng 15% tinh màu trong lót đặc) + Phun lót màu NC khô + Lót PU để qua ngày không chà nhám lại | * Tái chế 50 chân ghế bend, 11 sản phẩm bend nhỏ - Chà nhám kỹ lại (#320) - Dặm lót màu NC những chỗ bị trắng cạnh - Bóng NC SCR 3005 5%  Chất lượng đạt | -* Kết quả kiểm tra: QC1 kiểm tra theo sản xuấ - 136 | 17 | 2024-12-20 | | Wanut FPD | Wanut FPD | kết quả kiểm cả 2 phương án phun 1 path đều có hiện tượng tróc sơn ( tróc lớp bóng ) tương tự như sự cố tróc sơn của 3 sp mặt bàn -> nguyên nhân dẫn đến sự cố tróc sơn là do thao tác phun bóng không đều trên bề mặt sản phẩm ( độ dày màng sơn ướt chưa đạt ) | chà trắng làm lại từ đầu | 1. Thông tin phản ánh: + Kỹ Thuật báo: sản xuất 486 mặt bàn  tái chế bao nhiêu chưa xác định Test độ bám, phát hiện 3 cái tái chế bị tróc + QC kiểm tra t - 294 | 17 | 2023-09-22 | | Màu OAK (TN) | Màu OAK (TN) | Không tìm được nguyên nhân | - Sản phẩm bị dộp toàn bề mặt: chà trắng và thực hiện lại từ đầu - Sản phẩm bị dộp cục bô: chà nhám toàn bề mặt sản phẩm -> Lót NC MOD 1106 (1 path, 2 phút) -> Bóng NC MOD 1106 | - KT thông tin sau khi tái chế phát hiện dộp sơn - QC và Kỹ thuật kiểm tra thực tế tại khách hàng chất lượng đạt. - Kiểm tra các giả thiết nghi ngờ tìm nguyên nhân: không có hiện tượng dộp sơn | - Kỹ thuật theo sát chuyền sản xuất - Kiể - 353 | 5 | | | Màu HP 306 Lót PU (1060323) Lót màu NC HP 306 (040423) Sơn màu NC HP 306 (100323) | Màu HP 306 Lót PU (1060323) Lót màu NC HP 306 (040423) Sơn màu NC HP 306 (100323) | Lót màu NC HP 306 pha sẵn sản xuất trên chuyền có thể do pha nhầm, hoá chất hặc xử lý hàng tái chế, độ bám không đạt như Lót, Sơn màu khui thùng mới và pha lại | 1, Rửa toàn bộ sản phẩm bằng dung môi rửa dầu gỗ thông (#240) 2, Lót PU trắng (#240) 3, Lót NC HP 306 + 3% nhựa (#320) 4, Sơn màu NC HP 306 | QC và KT kiểm - 354 | 11 | | | Màu AQ 150 | Màu AQ 150 | những sản phẩm bị lỗi phải tái chế tại thêm 1 công đoạn lót và 1 công đoạn bóng: sau 18h đóng gói không đạt | Vuốt nhám bề mặt và phun bóng sau 18h đóng gói đạt | QC và kỹ thuật kiểm tra thực tế tại KH: - Theo quy trình chuẩn và quy trình sản xuất thực tế: sau 18h dằn đạt - Theo quy trình sản xuất thực tế có thêm 1 công đoạn lót, 1 công đoạn bóng (qt tái chế): sau 18h dằn đạt | | CSDL khiếu nại (btchem_kph.db) - 383 | 75 | 2022-12-10 | | Lót PU (1061222) Cứng PU (201011222) Dung môi PU (301122129) Bóng NC T 2012 5% (1141122) Dung môi NC 02 (281122329) Đen TCl₃ (1-2DM) (130922) | Lót PU (1061222) Cứng PU (201011222) Dung môi PU (301122129) Bóng NC T 2012 5% (1141122) Dung môi NC 02 (281122329) Đen TCl₃ (1-2DM) (130922) | Nguy cơ xảy ra sự cố: Khâu chà nhám lót PU chưa đạt. Không có quy trình chuẩn. | Tái chế (120 chi tiết) 1. Chà nhám bề mặt sản phẩm 2. Bóng NC T 2012 (1-2DM + 5% đen TCl3) + 5% PG 08/22 - 398 | 28 | 2022-11-09 | | Màu TT 1543 Lót PU TT 0807 Bóng PU HJFD 20% | Màu TT 1543 Lót PU TT 0807 Bóng PU HJFD 20% | Quy trình chưa hợp lí: stain nền lợt, stain dặm đậm, pha bóng PU và hỗn hợp stain để phun lên nền lót PU không xã nhám (nhiều rủi ro). Công đoạn hoàn thiện tái chế không kiểm soát. | Chà toàn bộ sản phẩm và thực hiện lại. chuyển qua bộ sơn NC PAK 2512 để sản xuất | 1. KT kiểm tra chất lượng truóc khi sản xuất: độ bám không đạt. 2.i. Theo quy trình chuẩn: độ bám đạt ii. Theo quy t - 399 | 12 | 2022-11-04 | | Màu VHF 165807 Lót màu PU VHF 165807 (111022) Sơn màu PU VHF 165807 (111022) | Màu VHF 165807 Lót màu PU VHF 165807 (111022) Sơn màu PU VHF 165807 (111022) | do KH thay đổi cách đóng gói bằng bìa carton tổ ong | tái chế: Phun bóng PU SM 0506 (tỷ lệ 5 sơn - 1 cứng PU 0707B) sau 48h đóng gói đạt | Quy cách đóng gói tại VNHW thay foam mút thành bằng giấy tổ ong nhưng không báo cho kỹ thuật để kiểm tra trước. | sơn màu PUVHF 165807 sử dụng bóng PU HXXT 90% trong công thứ | - 420 | 10 | 2022-09-22 | | Màu MD 1650 | Màu MD 1650 | do công đoạn tái chế không xả nhám kỹ trên bề mặt trước khi phun bóng | cho chà nhám kỹ bề mặt sản phẩm – phun bóng – lau gia cố thêm 1 lớp Wax BR | KT đã cho kiểm tra lại, trên sản phẩm bị tróc sơn tại những chỗ va đập và cấn móp trên mặt tủ | KT đã báo cáo tình hình cho nhà máy | CSDL khiếu nại (btchem_kph.db) - 510 | 10 | 2022-03-05 | | Màu MD 1650 | Màu MD 1650 | Do tái chế trước khi đóng gói | | QC kiểm tra tại cty không phát hiện mốc. KT đang kiểm tra lại tại nhà máy để tìm nguyên nhân. | | CSDL khiếu nại (btchem_kph.db) - 515 | 35 | 2022-02-18 | | Màu AQ 786 Lót NC 1807 trắng (5220122) Lót NC 1807 (3040122) Glaze màu AQ 786 (100222) Bóng NC NY 1807 (4211221) Dung môi NC 02 (140122129) | Màu AQ 786 Lót NC 1807 trắng (5220122) Lót NC 1807 (3040122) Glaze màu AQ 786 (100222) Bóng NC NY 1807 (4211221) Dung môi NC 02 (140122129) | chà nhám để phun tái chế sử dụng giấy không phù hợp | tái chế lại: phun khô lót NC 1807 trắng rồi thực hiện tiếp các công đoạn sau | Kiểm tra tại phòng QC: xước nhám, không phải nứt sơn | | - 587 | 17 | | | BH 242 | BH 242 | | do khách hàng tái chế và phun không đủ sơn | | | CSDL khiếu nại (btchem_kph.db) - 719 | 236 | 2022-03-18 | SM32 | Bóng NC NY 10% (3150122) | Bóng NC NY 10% (3150122) | Do xưởng Dầu bóng sử dụng cal tái chế lại bị lẫn hàng NC NY mã số cũ còn xót lại trong cal | | Kiểm tra lại mẫu mang về: 1 hũ màu sắc nhạt (màu garder ở mức 3) đạt, hũ còn lại màu sắc vàng nhạt (so màu garder ở mức 5.5-6) không đạt | | CSDL khiếu nại (btchem_kph.db) - 795 | 51 | 2026-08-12 | | Processing | Processing | gốc giữa TP KT và TP QC; nếu xác định lỗi do | bề mặt (chà xước / không chà / vuốt nhám) × 3 thời điểm tái chế (2H / 4H / qua đêm). Tái chế qua đêm: không | | 🔴 Xác minh lưới lược KH (độ mịn µm), nền | CSDL khiếu nại (btchem_kph.db) - 796 | 8 | 2026-08-12 | | Processing | Processing | cốt lõi: chất lượng màng sơn đạt (bóng, màu, láng); lô nguyên liệu T5/T6 tương đồng . Nguyên nhân dính foam: ① Áp lực đóng gói — | tại chỗ (đã khắc phục): tái chế — chà nhám đều bề mặt → phun 1 pass Bóng NC 2605 20% + Dung môi 02 (độ nhớt ⚠️ trống) → để khô 10–12 giờ trước khi đóng gói. · | Tại KH: hàng mới khô 14H dằn 5.5–32kg/7H → dính foam cả 2 màu ; hàng tái chế (phun thêm 1 path bóng, khô 16H) → vẫn dính ; nhiệt bề mặt SP 37°C. Tại Bình Thạ - 802 | 29 | 2026-08-12 | | Processing | Processing | | | | tháng 9: BTChem SX 60% đơn hàng Chất lượng & tái chế (18/08) | CSDL khiếu nại (btchem_kph.db) - 839 | 24 | 2026-10-06 | | MP 764 H — thực hiện lót màu 2 hệ nước theo Phụ lục 04, chờ phun tái chế | Thực hiện xong quy trình lót màu 2 cho thẻ mẫu MP 764 H (cốt cao su + veneer, sơn hệ nước, hàng trong nhà, độ bóng 10% ± 5%) theo Phụ lục 04 · HD-KT-THMM (ký Lê Đăng Học, ngày 10/08/2026). Thẻ mẫu: màng kem nhạt, bóng mờ, phủ kín, không trầy xước/hạt bụi/mốc/trắng đục/bong tróc. | — | Ngày 07/10/2026 tiến hành phun tái chế để kiểm tra màng sơn. | Quy trình thực hiện xong trong ngày; thẻ mẫu chưa 3) btchem.db — mau_lam / bao_cao_kt_tuan / su_co_kph mau_lam 0 dòng bao_cao_kt_tuan 2 dòng - 164 | T33 | 2026-08-17 | 183 | 6. Cụm Thiết Đan & Bảo Hưng — Nguyễn Duy Tài | Báo cáo tổng hợp tuần | Thiết Đan (7 cont): 10 mã hàng (K.42, Q3.15, #96, #28, #51...), quy trình ổn định. Nhân sự: Văn Phụng, Công Trí, Văn Hân. Bảo Hưng (8.5 cont): 6 mã hàng; hoàn thành mẫu bộ K.7 + mẫu màu mới (MOE'S); đang làm mẫu thẻ K.1 nhân màu BH.327. ✅ Tái chế thành công 41 bàn MOE'S (BH MOE 50 & 51) lỗi từ xưở - 204 | T38 | 2026-09-19 | 198 | 3. Cụm Minh Dương & Trường Thành — Lê Quang Khải | Báo cáo tổng hợp tuần | Sản xuất: Minh Dương chạy các mã MD.178.7, 1211, 2004, 2239, 1693, 894, 1221, 2149, 1937.B, 1934, 2050, 411.N, 945.B, 1883, 1973, 2051, 2005. Trường Thành chạy ART-19, WSG-SEADRIFT, FDH-MATTE NATURAL, WSG-BLONDE, WSG-06, WSG-07, TOV-09. / Tình hình chất lượng – kiểm tra chuyền: Minh Dương — lô su_co_kph 6 dòng - 18 | QC-1CBD6D31 | 2026-08-12 | None | None | Hố Nai D&D — DD 834 xì vàng mắt gỗ Thông | 4 | None | Sản phẩm: Màu DD 834 (trắng) — hệ NC · gỗ Thông (Pine) Số lượng: 96 sp (tủ & giường) — lỗi 6/96 (3–4 mắt gỗ/sp) Quy trình: Ngăn dầu TB 1501 (mắt gỗ) → TBS 2512 new → Lót màu ×2 → Bóng NC NY 1807 5% Phát hiện: 08/06 (sau ~24 ngày) — xì vàng xuất hiện chậm sau 7–17 ngày Hiện tượng lỗi Sản phẩm đóng gó - 21 | QC-F75A37C8 | 2026-08-12 | None | None | Z751 — Bóng NC NY 10% & PC 23 20% nhám, nghẹt lưới lọc | 27 | None | Sản phẩm: Bóng NC NY 10% (MSSX 2130426) · Bóng NC PC 23 20% (MSSX 3120626) Quy trình: MDF → Cán lót NC T1406 → Lót màu PU → In vân → Bóng (súng tự động 2 súng) Phát hiện: 10/07 (KT Nguyễn Đức Thắng) Hiện tượng lỗi (tại KH) NY 10% / PC23 20%: màng nhám đều toàn bề mặt; hỗn hợp sau 3h t - 22 | QC-40F59AE3 | 2026-08-12 | None | None | TV 246 & TV 299 A dính foam khi đóng gói | 6 | None | KPH 62-26 · TV299A: 83/83 (100%) · 3 báo cáo ▾ Màu 1: TV 246 (gỗ Tràm + Veneer, NC, bóng 20% ±5%) — 330 SP; dính 13/20 bàn 3 mảnh Màu 2: TV 299 A (gỗ Cao su giả cổ, NC, bóng 10% ±5%) — 83 SP; dính 100% Phản ánh: mail bà Huyền Lê 23/07/2026 Kiểm tra: 23–27/07 tại KH · 28–30/07 tại Bình Thạnh · 31/07– - 35 | QC-DAE828B0 | 2026-08-12 | None | None | SX DLO 16/19 tái chế 5% (cấn móp, nhám, nứt, lót khe kẽ) | 14 | None | KPH mới 18/08 · Lộc QC kiểm tra · theo dõi ▾ Sản xuất: 5 cont gồm 2 màu DL10 & DLO 16/19 (tủ kệ) tại Đăng Long; Tân Hồng Phát 1 màu 34 (3 cont); SynCoat 1 màu 01 (2 cont) Kế hoạch tháng 9: BTChem SX 60% đơn hàng Chất lượng & tái chế (18/08) Đang SX màu DLO 16/19 — công đoạn hoàn thi - 72 | None | 2026-10-06 | Nguyễn Anh Trí | Phòng Kỹ thuật & Phòng QC BT-Chem | Minh Phát 2 (MP 764 H): phun tái chế song phun bóng liền KHÔNG ĐẠT (màu bị vàng) ở cả 4 cách kiểm | 11 | Lót màu (2) MP 764 H — MSSX 1070926 (7 kg); bóng B07 NY 1024 H 10 %; khách Cty Minh Phát 2 | Báo cáo kết quả kiểm tra số 04-1026: "lót màu 2 → bóng hoàn thiện" đạt ở cả 4 cách kiểm; "phun tái chế lót màu 2 MP 764 H so - 80 | None | 2026-10-01 | Bùi Thiên Lộc | Phòng Kỹ thuật & Phòng QC BT-Chem | Tiến Hưng (OAK 158 C): lông gỗ, phôi cấn móp phải tái chế phủ bóng lại ~50 % | 10 | OAK 158 C (ghế chi tiết rời, lót NC T2012 / bóng NC NY 5 %) và mặt bàn ASH 07 | Sản phẩm hoàn thiện chuyển qua khu vực chờ khô: QC kiểm tra lỗi chủ yếu là lông gỗ và cấn móp, phải tái chế (phủ bóng lại) chiếm khoảng 50 %. | Lông gỗ, cấn mó 4) Sổ QC (Locqc.md / Tri qc.md) — mọi dòng có "tái chế" --- Locqc.md · - **Kiểm tra chất lượng đạt yêu cầu**; **tái chế trên chuyền chiếm 5%** — các lỗi: cấn móp, nhám, nứt, lót màu khe kẽ. · - Tỷ lệ tái chế **~3 → 5%** sản phẩm lỗi **nứt, tét, chảy sơn** — được **hạ chuyền** và tái chế ở **"khu vực tái chế"**. · - ❌ **Không đạt:** Hạ xuống chuyền chuyển qua khu vực **xử lý (tái chế)**. Những sản phẩm xử lý sau **6 – 8H** QC kiểm tra đạt → đóng gói. · 7. QC bắt lỗi theo chuyền → xử lý lỗi → **bóng PU 0408 NY ABR 5% (tái chế) 2 paths** → vào sấy **2,5 giờ** → ra chuyền · - Sẽ chú ý **quy trình tái chế xử lý sản phẩm lỗi** ra sao — sẽ báo cáo lại. · - ✅ **Chất lượng sản phẩm hoàn thiện đạt yêu cầu**; **tỷ lệ tái chế chiếm 20%** — các lỗi **dộp veneer, trầy**. · - Các màu sử dụng **hệ ABR khi tái chế** cần chú ý **chà nhám kỹ** (đều bề mặt và **mở lớp bóng**) để đảm bảo **chất lượng độ bám**. · - Kỹ thuật cần **cho người kiểm soát quy trình và hỗn hợp pha ở khu vực tái chế**. · > - **Danh mục lỗi tính vào 20%:** bản chính thức chỉ nêu **dộp veneer + trầy**; bản tóm tắt buổi sáng có nêu thêm **móp cạnh** và **da cam ở gần mép/đầu sản phẩm dài** → cần xác nhận các lỗi móp cạnh/da cam có nằm trong 20% tái chế hay là lỗi riêng. · > - **Chất lượng 2 xưởng:** Xưởng 5 (mặt bàn, hệ PU) và Xưởng 6 (ghế, hệ NC HB) **đều đạt yêu cầu** ở công đoạn hoàn thiện; vấn đề tồn lại của lô đầu là **tỷ lệ tái chế 20%** và **quy trình thực tế lệch quy trình chuẩn** (lót PU lần 2 chỉ 1 pass, stain → bóng 5% cách nhau 5 phút). · > - **Liên hệ với vấn đề tồn của lô đầu (tỷ lệ tái chế 20% — dộp veneer, trầy)**: khu vực tái chế đang dùng **hệ ABR** — nếu chuyển sang **chỉ 1 loại bóng ABR** thì phải kiểm tra lại **độ bám** (như nhận xét của báo cáo: chà nhám kỹ, đều bề mặt và mở lớp bóng) vì mất lớp bóng NY trung gian. · > - 📌 **Nối tiếp mục chính thức 11/09/2026** ở trên: cùng ngày, cùng nhà máy Minh Dương, cùng màu MD 2239/Cotswold — mục này ghi **yêu cầu thay đổi quy trình** để kịp đối chiếu với tỷ lệ tái chế 20% đã báo cáo. · **Tỷ lệ tái chế: 5%** — các lỗi ghi nhận: **trầy, keo, nứt**... → **rớt chuyền, xử lý ở khu vực tái chế**. · > - 📌 **Tỷ lệ tái chế 5% (KH 3600):** đề nghị **ghi rõ mẫu số** (trên số sản phẩm/bộ của lô hay trên tổng sản lượng ngày) và **phân loại tỷ lệ từng lỗi** (trầy / keo / nứt...) để so sánh — mức **5%** cũng đã ghi nhận tại báo cáo QC Đăng Long ngày 18/08/2026 (tái chế chuyền 5%) nên có thể dùng làm ** · ## II. QUY TRÌNH TÁI CHẾ (3 bước) · | 4b | QC nhà máy kiểm tra sản phẩm: **lỗi → hạ xuống chuyền, chuyển qua khu vực tái chế**; **đạt → đóng gói trên chuyền** | — | · | Bước 4b — phân loại của QC nhà máy | lỗi → hạ xuống chuyền, chuyển khu vực tái chế; đạt → **đóng gói trên chuyền** | **giống** | · > Sản phẩm hoàn thiện trên chuyền chuyển qua chuyền chờ khô và QC kiểm tra các lỗi chủ yếu lông gỗ, cấn móp ... Tái chế lại khoản 50%. Kỹ thuật lưu ý qui trình xử lý ( tái chế) sản phẩm bị lỗi và kiểm tra chất lượng sản phẩm khu vực tái chế. · - Sản phẩm sau khi rời chuyền sx -> chuyển qua khu vực chờ khô và QC kiểm tra các lỗi do phôi cấn móp nhiều phải tái chế xử lý phủ bóng lại chiếm ~ 50% => Kỹ thuật phải kiểm tra hỗn hợp pha, qui trình tái chế, thời gian khô sản phẩm và chất lượng thường xuyên. · > - **Điểm đáng lưu ý nhất trong ngày:** tỷ lệ sản phẩm phải **tái chế / phủ bóng lại ~ 50%** do phôi cấn móp — tỷ lệ rất cao. Bản viết tay yêu cầu Kỹ thuật kiểm tra **hỗn hợp pha · quy trình tái chế · thời gian khô · chất lượng thường xuyên**. · > - **Chưa kiểm tra:** độ bám và độ bền màu của sản phẩm **đã qua tái chế (phủ bóng lại)** so với sản phẩm không phải tái chế — cần đối chứng trước khi kết luận tỷ lệ tái chế cao là bình thường. · - Kỹ thuật kiểm soát ở khu vực tái chế những sản phẩm bị lỗi (qui trình tái chế và hỗn hợp pha) · **Quy trình tái chế (nguyên văn):** lỗi ghi nhận — *cặn, ngợp, sọc, chảy sơn, Nhám*; xử lý — **stain màu vị trí lỗi → sơn lót → sơn bóng**. · > - **Chưa kiểm chứng:** chất lượng màng sơn của phần **sản phẩm tái chế** so với sản phẩm không tái chế tại khu vực tái chế (bản báo cáo chỉ nêu yêu cầu "kỹ thuật kiểm soát"), và **chất lượng lô màu MHT 66/67 do Sen To sản xuất** so với hàng BT-Chem cấp (cần đối chứng trước khi kết luận việc chuyển · . Kỹ thuật kiểm soát kỹ thời gian khô các sản phẩm tái chế trước khi QC kiểm tra đóng gói . · | 📅 Theo dõi | **Kiểm soát thời gian khô sản phẩm tái chế / sửa chữa** trước khi QC kiểm tra đóng gói (yêu cầu mới ghi trong báo cáo) | ⏳ chờ | · > Anh Tâm chỉ đạo QC thử nghiệm : làm lại qui trình , Phun tái chế 1 paths và tái chế 2 path so sánh màu sắc . báo cáo kết quả kiểm tra cho anh Tâm · > - **Sự cố màu TVT White bị ngả vàng** (Tân Việt Tiến) là việc **mới phát sinh trong ngày 12/10** (khách hàng gửi mail sáng 12/10). Chỉ đạo của Giám đốc: kỹ thuật (A Thoại, Anh Nông) về công ty báo cáo; **cử người đi họp tại khách hàng ngày 13/10/2026**; QC **làm lại qui trình, phun tái chế 1 path · > - **Việc cần làm ngay theo biên bản:** (1) cử người họp tại Tân Việt Tiến 13/10; (2) kết quả phun tái chế 1 path / 2 path so màu; (3) xem lại phân công Đặc Phái Viên ở nhà máy; (4) làm rõ 4 nhà cung cấp khác vào Bảo Hưng làm mẫu; (5) qui trình cải tiến màu Excess tại Minh Hưng Tiến chưa cho sản xu · # BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 13/10/2026: **Thử nghiệm SO MÀU TVT White — sản phẩm HOÀN THIỆN so với sản phẩm TÁI CHẾ (1 path và 2 paths)** theo chỉ đạo của Giám đốc ngày 12/10 — đã phun xong trên **06 phôi gỗ** với **03 qui trình lót**; **ngày 14/10 đo màu (L, a, b, ΔE)** · > **Báo cáo công việc hằng ngày kiểm tra chỉ tiêu màu sắc so sánh sản phẩm hoàn thiện và tái chế màu TVT White.** · > Lót Pu 0601 Trắng sau 2 giờ chà nhám, Lót NC 2407 trắng sau 2 giờ chà nhám, Lót NC 2407 trắng sau 10 phút Sơn màu, sau 3 giờ phun tái chế sơn màu (1 path và 2 paths). · - Thời gian kiểm tra: **13/10/2026 đến 14/10/2026** · Mục đích: *“Kiểm tra chất lượng chỉ tiêu màu sắc: sản phẩm sau khi thực hiện tái chế”* · | **Qui trình 2** — tái chế I | Sau khi hoàn thiện qui trình, để khô tự nhiên sau **3 giờ**: phun Sơn màu TVT White 20% (**1** SM – **1,5** dung môi NC có Supper; độ nhớt **11”43**), phun **1 path** toàn sản phẩm | · | **Qui trình 3** — tái chế II | Sau khi hoàn thiện qui trình, để khô tự nhiên sau **3 giờ**: phun Sơn màu TVT White 20% (**1** SM – **1,5** dung môi NC có Supper; độ nhớt **11”43**), phun **2 paths** toàn sản phẩm | · - Để khô tự nhiên sau **18 giờ** rồi kiểm tra chỉ tiêu màu sắc, so sánh giữa qui trình hoàn thiện và qui trình sau khi tái chế. · - Trên dòng quy trình sơn màu có **chữ viết tay bổ sung: “tái chế” và “10 - 11”** · - **Bố trí:** 06 phôi gỗ mẫu thử phẳng đặt trên bàn thao tác tại phòng QC; trên mép phôi có **chữ viết tay chia khoang “Tái chế 1 path” và “Tái chế 2 paths”** — phù hợp mô tả trong tin Zalo: 3 phôi chia khoang phun 3 qui trình trên cùng 1 phôi, 3 phôi phun 1 qui trình riêng · > - **ĐÓNG một phần chỉ đạo ngày 12/10/2026:** mục 12/10 ghi chỉ đạo của Giám đốc Trần Quyết Tâm *“QC làm lại qui trình, phun tái chế 1 paths và tái chế 2 path so sánh màu sắc, báo cáo kết quả kiểm tra cho anh Tâm”* ⇒ hôm nay đã **thực hiện xong phần pha chế và phun mẫu thử**, **kết quả màu sắc còn · > - **Mốc chờ mới (14/10/2026):** đo chỉ tiêu màu sắc (**L, a, b, ΔE**) của sản phẩm hoàn thiện và 02 phương án tái chế (1 path, 2 paths) trên nền 3 qui trình lót (**PU 0601** và **NC 2407**), đối chiếu **mẫu lưu tại phòng QC** (thẻ chuẩn đã ghi: **L 79.1 · a 0.8 · b 3.1 · Δ 0.3–0.4**). · > - **Điểm cần xác nhận:** ① số báo cáo kiểm tra ghi **“01 - 1026”** — đề nghị QC đối chiếu sổ số báo cáo để tránh trùng số với báo cáo ngày 12/10 (báo cáo của QC Trí ghi “- 1026”, thiếu tiền tố); ② phiếu ngày **14/10** trong khi lập ngày **13/10** (ngày ký dự kiến theo thời điểm hoàn tất kiểm tra) · > - **Ảnh:** chọn **02 ảnh** chèn (toàn cảnh bàn thử nghiệm phòng QC · cận cảnh 6 phôi gỗ có ghi chú tái chế 1 path / 2 paths). **Không chèn**: 02 phiếu in (phiếu quy trình sản xuất và phiếu báo cáo kết quả kiểm tra) — theo quy ước 06/10/2026. --- Tri qc.md · - **Chất lượng sau khi phun tái chế**. · - Hôm nay đã **phun hoàn thiện xong quy trình trên 4 thẻ** → **mai sẽ phun tái chế**. · - Còn **2 thẻ** đã thực hiện tới công đoạn **lót NC 1807 trắng lần 4** → mai sẽ phun tiếp các công đoạn còn lại, và sau đó **phun tái chế sau 2 giờ và sau 4 giờ** (kiểm tra chất lượng sau khi tái chế ở thời điểm như trên). · > - **Phun tái chế:** phun phủ lại (sơn lại) lên bề mặt sản phẩm đã sơn hoàn thiện — kiểm tra khả năng sơn phủ lại/chất lượng màng sơn sau khi phun lại (mô phỏng thao tác sửa hàng khi sản xuất). · > ⚠️ **Ghi chú:** báo cáo ghi nhận tình hình đang thực hiện dở (4 thẻ chờ phun tái chế; 2 thẻ mới tới lót NC 1807 trắng lần 4) — **kết quả kiểm tra (độ bám, chất lượng sau tái chế) chờ bổ sung** sau khi hoàn tất. ➜ **Đã tiếp tục hoàn tất ngày 11/08 — xem báo cáo cập nhật bên dưới.** · ### 2. Phun tái chế theo các giai đoạn · - Sau khi hoàn thiện, phun **tái chế** theo 3 giai đoạn thời gian: · - **Tái chế sau 2 giờ** · - **Tái chế sau 4 giờ** · - **Tái chế để qua đêm** · ### 3. Quy trình tái chế (mỗi giai đoạn, chia 3 cách xử lý bề mặt) · - ✅ **Đã thực hiện xong hết tất cả các thẻ** (phun hoàn thiện + tái chế 3 giai đoạn × 3 cách xử lý). · - ➜ **Mai (12/08) kiểm tra chất lượng** — đánh giá độ bám, ngoại quan màng sau khi tái chế ở từng thời điểm (2h / 4h / qua đêm) và từng cách xử lý bề mặt (chà xước / không chà / vuốt nhám). · - **Chất lượng sau khi phun tái chế** — so sánh giữa các thời điểm (sau 2 giờ / sau 4 giờ / qua đêm) và giữa các cách xử lý bề mặt (chà nhám tạo vết xước / không chà / vuốt nhám). · > ⚠️ **Ghi chú đối chiếu:** báo cáo kết quả 12/08 ghi nhận chỉ tiêu **độ bám 5B/5B đạt**; chưa ghi chi tiết kết quả so sánh riêng cho từng nhóm thời điểm tái chế (2h/4h/qua đêm) × cách xử lý (chà xước/không chà/vuốt nhám) — chờ bổ sung nếu có. · > - **Phun tái chế:** phun phủ lại (sơn lại) lên bề mặt sản phẩm đã sơn hoàn thiện — mô phỏng thao tác sửa hàng khi sản xuất; kiểm tra khả năng sơn phủ lại và chất lượng màng sau khi phun lại. · > - **Chà nhám tạo vết xước:** chà nhám mạnh hơn tạo vết xước trên bề mặt — kiểm tra màng sơn có chịu được khi tái chế trên bề mặt bị trầy xước không. · > ⚠️ **Ghi chú:** báo cáo ghi nhận đã hoàn tất toàn bộ thao tác phun (hoàn thiện + tái chế) trong ngày 11/08 — **kết quả kiểm tra chất lượng chờ bổ sung ngày 12/08** sau khi khô và đánh giá. · | Nguyên nhân/mục đích | Sản phẩm điều chỉnh: **- Độ bám theo Quy trình · - Tái chế** | · - Sau khi phun hoàn thiện theo quy trình → **bắn đạn tái chế** theo giai đoạn: **khô sau 2H · khô sau 4H · khô qua đêm** → Chà nhám → **sơn màu (1 pass)** sau **45 phút** → **Bóng NC NY 1807 10% (1 pass)**. · > ✅ Bóng NC NY 1807 Trắng 10% mẫu 05.08.26 thực hiện theo quy trình mẫu AQ 1155 White: **chất lượng ĐẠT YÊU CẦU** (độ bám đạt yêu cầu; **tái chế để khô hoàn toàn không có hiện tượng gì hết**). · - Khi tái chế **chà nhám tạo vết xước** → phun sơn màu 1 pass → Bóng NC NY 1807 10% → khô hoàn toàn: **các vết xước không lấp nổi nhưng KHÔNG bị nứt sơn**. · ## 📊 BẢNG BÁO CÁO CHI TIẾT (Trang 2) — KẾT QUẢ TÁI CHẾ · | Cách xử lý bề mặt | Phun hoàn thiện | Tái chế sau 2H | Tái chế sau 4H | Tái chế khô qua đêm | · ### Hiện tượng trên bề mặt sau khi tái chế · | Tái chế sau 2H | Sau khi khô có vài vết xước **không lấp hết nhưng không bị nứt** | · | Tái chế sau 4H | Sau khi khô có vài vết xước **không lấp hết nhưng không bị nứt** | · | Tái chế khô qua đêm | Sau khi khô hàng **không có hiện tượng gì** ✅ | · > 📌 **Tổng kết:** 3 cách xử lý (chà xước / không chà / vuốt nhám) × 3 thời điểm (2H/4H/qua đêm) — **tất cả đều đạt độ bám 5B/5B**; tái chế qua đêm không để lại hiện tượng bề mặt, tái chế nhanh (2H/4H) chỉ còn vài vết xước không lấp hết nhưng không nứt sơn → sản phẩm **đạt yêu cầu**. · - ⚠️ **Riêng về độ bóng CHƯA ĐẠT** so với quy trình sản xuất — hiện tại **QC2 đang chỉnh độ bóng lại**; khi nào đạt độ bóng → sẽ **phun tái chế phun bóng** trên các thẻ đã kiểm tra ở trên để xem độ bóng và **báo cáo lại sau**. · > - → Các giá trị đo nằm trong dải 2–8% nhưng **lệch dưới tâm 5%** — QC2 đang chỉnh lại; sau khi đạt sẽ **phun tái chế bóng trên chính các thẻ đã kiểm tra** để đối chứng và báo cáo. · # BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 06/10/2026: Kiểm tra chất lượng màu **MP 764 H** tại Công ty Bình Thạnh — **lót màu 2 MP 764 H** kỹ thuật gửi về, thực hiện theo quy trình gửi khách hàng Công ty Minh Phát (**HD-KT-THMM · Phụ lục 04**) ⇒ hôm nay đã thực hiện xong quy trình; **mai phun tái chế kiểm tra màng sơ · > Báo cáo a công việc hôm nay ở cty bình thạnh : kiểm tra chất lượng màu MP 764 H ( lót màu 2 MP 764 H kỹ thuật gửi về ) -> thực hiện theo quy trình gửi khách hang-> hôm nay đã thực hiện xong quy trinh-> mai sẽ phun tái chế kiểm tra màng sơn. · | 📅 **mai** | **Phun tái chế để kiểm tra màng sơn** (thẻ mẫu lót màu 2 MP 764 H đã hoàn thành quy trình hôm nay) | ⏳ chờ thực hiện | · > - **Mốc chờ của mục 03/10/2026 đã đóng:** mục 03/10 ghi *“hôm nay đã thực hiện xong quy trình”* cho DL 16/19 và hôm **05/10 đã có kết quả độ bám**. Mục hôm nay ghi *“mai sẽ phun tái chế kiểm tra màng sơn”* cho **MP 764 H** ⇒ **mốc cần đọc kết quả là ngày 07/10/2026**. · > - **Thiếu số liệu thực đo:** mục này **chưa có** nhiệt độ – độ ẩm xưởng · **độ nhớt (cốc NK2)** khi phun lót/bóng · **số đo độ bóng thực tế** bằng máy · **số đo độ bám** (ca-rô/giật băng keo) · **tem hiệu chuẩn dụng cụ** · số mẫu/ngày sản xuất từng lô. Đề nghị bổ sung khi có kết quả phun tái chế. · > - **Kết luận hiện tại chỉ ở mức “đã thực hiện xong quy trình”**: chưa có phép đo độ bám/độ bóng ⇒ **chưa thể kết luận đạt**, phải chờ kết quả **phun tái chế ngày 07/10/2026**. · # BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 07/10/2026: Kiểm tra quy trình **MK 12/17 H** trên MDF (Mê Kông) · màu **AQ 455** (2 loại lót NC × 3 mức bóng) · bộ sơn **BLACK (WALMART)** · phun tái chế **MP 764 H** · | 1 | *“Tiếp tục thực hiên phun tái chế màu MP 764 H ( hôm qua ) , bên cạnh đó thực hiện lại quy trình ( pha theo công thức góc ) -> hôm nay đã thực hiện xong”* | · | 📅 **08/10/2026** | **Phun tái chế màu MP 764 H** — Trí: *“Cái màu MP 764 nay mới tái chế lại . Mai xem có kết quả e báo a”* → chờ kết quả đánh giá màng sơn. | · > - 📌 **Việc chờ từ mục 06/10/2026 đã có kết quả một phần:** mục 06/10 chờ *“phun tái chế kiểm tra màng sơn ngày 07/10/2026”* → hôm nay Trí xác nhận *“tiếp tục thực hiên phun tái chế màu MP 764 H … hôm nay đã thực hiện xong”*, nhưng **kết quả đánh giá màng sơn phải chờ tới 08/10** (*“Mai xem có kết · > - **Hai cách ghi khác nhau về MP 764 H:** tin 18:53 ghi *“tiếp tục phun tái chế … (hôm qua)”*, còn nội dung chủ nhân chuyển lại lúc 20:35 ghi *“hôm nay đã thực hiện xong quy trinh -> mai sẽ phun tái chế kiểm tra màng sơn”*; Trí đính chính **20:38**: *“Cái màu MP 764 nay mới tái chế lại. Mai xem có · # BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 08/10/2026: **BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA số 04-1026** — màu **MP 764 H** (khách Minh Phát 2): bóng hoàn thiện **màu sắc không thay đổi**, nhưng **phun tái chế KHÔNG ĐẠT (màu bị vàng)** · tiếp tục kiểm tra **bộ sơn BLACK (WALMART)** · làm lại quy trình **AQ 455** (2 mức đen TCL3 · | Nguyên nhân – mục đích | *“Kiểm tra chất lượng màu sắc khi phun hoàn thiện và sau khi phun tái chế”* | · | 4 cách kiểm tra (nguyên văn) | ① *“Phun lại quy trình ( sử dụng lót màu 2 MP 764 H kỹ thuật gửi về )”* · ② *“Pha lại công thức gốc để phun kiểm tra”* · ③ *“Pha lại công thức gốc nhưng **bỏ đi vàng H4G H** -> phun kiểm tra”* · ④ *“Sử dụng hũ lưu QC phun lại kiểm tra”* → *“Tất cả sau khi phun hoàn t · | **Bảng kết quả** *(3 hàng × 4 quy trình)* | **Lót màu 2 → Bóng hoàn thiện:** *“Màu sắc không thay đổi — đạt”* (cả 4) · **Phun tái chế: Lót màu 2 MP 764 H song phun bóng liền:** **“Không đạt (màu bị vàng)”** (cả 4) · **Phun tái chế: Lót màu 2 MP 764 H sau 1 H → phun bóng:** *“Màu sắc không thay đổi · | Kết luận | ① *“Màu đã giao đi thực hiện theo QT đã fax cho khách hàng: **Đúng QT: đạt**; Tái chế: Đúng QT: đạt; **khác QT (lót → bóng lót không chờ khô, màng sơn bị vàng)**”* · ② *“**Quy trình sản xuất không phù hợp**, đề nghị cho **5% lót màu 2 MP 764 H vào bóng trong** để sx đều màu (cả tái chế) · - **② Quy trình thực hiện kiểm tra (nguyên văn):** *b1) Phun lót màu 1 MP 764 H (1path) sau 1,5 H # 320* · *b2) Phun lót màu 2 MP 764 H (1path) sau 1,5 H # 320* · *b3) Phun lót màu 2 MP 764 H (1path) sau 1 H* · *b4) Phun bóng B07 NY 1024 H 10% (2path)* · *“Để khô qua ngày”* → *“phun tái chế như sau · | ✅ **Đã có kết quả** | **MP 764 H** (mốc chờ từ mục 07/10 *“Mai xem có kết quả e báo a”*): báo cáo **04-1026** — bóng hoàn thiện **màu sắc không thay đổi**, **phun tái chế không đạt (màu bị vàng)**. | · | **MP 764 H** (Minh Phát 2) | **KHÔNG có hồ sơ KPH** (tra “MP 764”, “764”, “Minh Phát 2”: 0 dòng; các màu khác của khách này là MP 495 · MP 727/655/689 · MP 744) | — | Kết quả **“phun tái chế màu bị vàng”** hiện là **kiểm tra nội bộ**, **chưa có khiếu nại/số lượng sản phẩm lỗi** ⇒ chưa mở vụ. | · - **Liên kết chuỗi MP 764 H (mốc quyết định đã chờ):** mục **06/10/2026** ghi *“kiểm tra chất lượng màu MP 764 H (lót màu 2 MP 764 H kỹ thuật gửi về) … mai phun tái chế kiểm tra màng sơn”*; mục **07/10/2026** ghi *“tiếp tục thực hiên phun tái chế màu MP 764 H … **Mai xem có kết quả e báo a**”* ⇒ **h · > - 🔴 **Kết quả MP 764 H là điểm quyết định:** *“Phun tái chế: lót màu 2 MP 764 H **song phun bóng liền** → **Không đạt (màu bị vàng)**”* ở **cả 4 cách kiểm tra**; ngược lại **“lót → bóng sau 1 H”** thì **màu sắc không thay đổi (đạt)**. Báo cáo kết luận **“quy trình sản xuất không phù hợp”** + **đề · > - **Chưa mở hồ sơ KPH mới cho mục nào trong ngày:** các phép kiểm đang ở dạng *“đã thực hiện xong quy trình / chờ đọc kết quả”*; riêng **MP 764 H** có **kết quả không đạt khi phun tái chế** nhưng **chưa có số lượng sản phẩm lỗi hoặc khiếu nại khách hàng**. 5) Có file/thẻ mẫu nào định nghĩa "tái chế" trong dự án?