GỘP dòng=183 | nhà máy (raw/điền-tiếp)=48/48 | SL=1394 | có mã=172 | có ĐH=8 | có KTV=163 File1_Chinh dòng=111 | nhà máy (raw/điền-tiếp)=20/20 | SL=1141 | có mã=111 | có ĐH=5 | có KTV=111 File2_KQM dòng=53 | nhà máy (raw/điền-tiếp)=24/24 | SL=234 | có mã=42 | có ĐH=3 | có KTV=42 File3_W41 dòng=19 | nhà máy (raw/điền-tiếp)=8/8 | SL=19 | có mã=19 | có ĐH=0 | có KTV=10 === PHÉP KIỂM MẠNH NHẤT: 3 file thành phần vs FILE GỘP === dòng: 111 + 53 + 19 = 183 | file gộp = 183 → KHỚP ✓ sản lượng: 1394 | file gộp = 1394 → KHỚP ✓ === ĐỐI CHIẾU VỚI BÁO CÁO AGY === nhà máy riêng biệt: agy ghi 48 | em đếm = 48 (raw) / 48 (điền tiếp) → KHỚP ✓ tổng dòng: agy 183 | em đếm 183 → KHỚP ✓ sản lượng: agy 1394 | em tính 1394 → KHỚP ✓ có đơn hàng: agy 8 | em đếm 8 → KHỚP ✓ loại mẫu (agy: Mới 71 · Nhân 33 · Bộ 68 · không làm/chưa rõ 11): Mới 71 Bộ 68 Nhân 33 (trống) 11 trạng thái (agy: DK 23 · HT 139 · ĐL 21): HT 139 DK 23 ĐL 21 số dòng CÓ MÃ mẫu (Mã NM/Mã PT-KH): 172 ← dùng cho portal + CSDL số KTV khác nhau (chuỗi thô): xem dưới