 Mã HS 27149000 - Loại khác | Caselaw 0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Giới thiệu Giải pháp Bảng giá Bài viết Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý Đăng ký Đăng nhập Trang chủ Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu Mô tả chi tiết mã HS 27149000 Mục lục Mô tả mã HS Thông tin tổng quan Thuế FTA và Tính thuế Thuế CBPG và Tính thuế Chính sách nhập khẩu Văn bản liên quan Mã HS tương tự Mô tả khác Biểu thuế XNK → PHẦN V → Chương 27 → 2714 → 27149000 Mã HS 27149000 Loại khác 1,245 lượt xem 89 lượt lưu Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026 Lịch sử phiên bản (2) Mô tả chi tiết mã HS PHẦN V - KHOÁNG SẢN Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất 2714 Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic 27141000 - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín 27149000 - Loại khác Bạn đang xem Xem chú giải Chương 27 Thông tin tổng quan 2026 Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại Thuế nhập khẩu 3 mức thuế áp dụng Thuế NK ưu đãi (MFN) 0% Thuế NK thông thường 5% Thuế tối thiểu với FTA nếu đủ điều kiện* 0 % ( AKFTA, AIFTA, AANZFTA ) Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể Hiệp định FTA * Thuế NK ưu đãi đặc biệt (FTA) nếu đủ điều kiện AKFTA AIFTA AANZFTA VJEPA ACFTA AJCEP VKFTA ATIGA VNEAEUFTA VCFTA RCEP-A-Asean UKVFTA RCEP-B-Australia AHKFTA EVFTA RCEP-C-China CPTPP_Mexico CPTPP RCEP-E-Korea RCEP-D-Japan CPTPP_Chile RCEP-F-NewZealand VIFTA CPTPP_Brunei Mức thuế thấp nhất 0 % ( AKFTA, AIFTA, AANZFTA ) Xem Điều kiện hưởng ưu đãi Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất Form C/O có thuế suất thấp nhất Form AK 0 % Form AI 0 % Form AANZ 0 % Xem Điều kiện từng Form Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau Thuế BVMT Không áp dụng Thuế TTĐB Không áp dụng Thuế VAT 10% Tính tổng thuế phải nộp Thuế chống bán phá giá Anti-dumping duty Không áp dụng thuế chống bán phá giá Hạn ngạch Tariff Rate Quota (TRQ) Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy: Hạn ngạch: XXX tấn/năm Thuế trong hạn: X% Thuế ngoài hạn: Y% Thuế FTA và Tính thuế Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế AKFTA AKFTA Form AK 11 nước Hiện tại 0% AIFTA AIFTA Form AI 11 nước Hiện tại 0% AANZFTA AANZFTA Form AANZ 13 nước Hiện tại 0% VJEPA VJEPA Form JV 2 nước Hiện tại 0% ACFTA ACFTA Form E 11 nước Hiện tại 0% AJCEP AJCEP Form AJ 11 nước Hiện tại 0% VKFTA VKFTA Form VK 2 nước Hiện tại 0% ATIGA ATIGA Form D 10 nước Hiện tại 0% VNEAEUFTA VNEAEUFTA Form EAV 6 nước Hiện tại 0% VCFTA VCFTA Form VC 2 nước Hiện tại 0% RCEP-A-Asean RCEP-A-Asean Form RCEP 10 nước Hiện tại 0% UKVFTA UKVFTA Form EUR.1 3 nước Hiện tại 0% RCEP-B-Australia RCEP-B-Australia Form RCEP 2 nước Hiện tại 0% AHKFTA AHKFTA Form AHK 11 nước Hiện tại 0% EVFTA EVFTA Form EUR.1 32 nước Hiện tại 0% RCEP-C-China RCEP-C-China Form RCEP 2 nước Hiện tại 0% CPTPP_Mexico CPTPP_Mexico Form CPTPP 2 nước Hiện tại 0% CPTPP CPTPP Form CPTPP 8 nước Hiện tại 0% RCEP-E-Korea RCEP-E-Korea Form RCEP 2 nước Hiện tại 0% RCEP-D-Japan RCEP-D-Japan Form RCEP 2 nước Hiện tại 0% CPTPP_Chile CPTPP_Chile Form CPTPP 2 nước Hiện tại 0% RCEP-F-NewZealand RCEP-F-NewZealand Form RCEP 2 nước Hiện tại 0% VIFTA VIFTA Form VI 2 nước Hiện tại 0% CPTPP_Brunei CPTPP_Brunei Form CPTPP 2 nước Hiện tại 0% Diễn biến thuế suất Đang tải... Tính thuế nhập khẩu Mã hàng: 27149000 Tính nhanh Tính chuyên sâu Hiển thị hướng dẫn chi tiết Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng): Thuế nhập khẩu Thuế VAT Thuế nhà thầu Thuế bảo vệ môi trường Thuế tiêu thụ đặc biệt Đơn giá (FOB) · Tỷ giá: 1 USD = 26.000 VND Khối lượng hàng hóa · kg Nước xuất khẩu Trung Quốc Form C/O (Giấy chứng nhận xuất xứ) Hiển thị kết quả Chính sách quản lý nhập khẩu Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này Đang cập nhật Văn bản liên quan Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này Tất cả 1 Phân tích phân loại 1 Mới nhất Cũ nhất VĂN BẢN NGÀY BAN HÀNH Thông báo số 12196/TB-TCHQ ngày 08/10/2014 Về kết quả phân loại đối với Gilsonite xuất, nhập khẩu (Tình trạng hiệu lực không xác định) 8/10/2014 Mã HS tương tự Các mã HS liên quan trong cùng nhóm hàng ` Đang cập nhật Mô tả khác Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo Nhựa đường đóng thùng UAE loại 60/70,mới 100%... (mã hs nhựa đường đóng/ mã hs của nhựa đường đ) Nhựa đường 60/70, hàng phù hợp với tcvn 7493-2005 và chỉ thị 13 của Bộ GTVT, hàng mới 100%... (mã hs nhựa đường 60/7/ mã hs của nhựa đường 6) Nhựa đường (asphalt) dạng khối, màu đen, dùng sản xuất lốp xe BLOWN ASPHALT(DMCH000026)... (mã hs nhựa đường asp/ mã hs của nhựa đường) Nhựa đường BITUMEN GRADE 60/70, mới 100%. Hàng phù hợp tiêu chuẩn theo TCVN 7493.2005 chỉ thị 13/CT-BGTVT.... (mã hs nhựa đường bitu/ mã hs của nhựa đường b) Keo Pitch A2 (là Asphalt tự nhiên, CAS: 8052-42-4, 7440-44-0, Mới 100%)... (mã hs keo pitch a2 l/ mã hs của keo pitch a2) Xem thêm Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 0971-654-238 (Hotline/ Zalo) [email protected] Thông tin dịch vụ Giới thiệu Giải pháp Bảng giá Liên hệ Dữ liệu pháp lý Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ pháp lý Bài viết Chính sách và Hướng dẫn Điều khoản sử dụng Chính sách bảo mật Hướng dẫn sử dụng Hướng dẫn thanh toán © 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam ( https://caselaw.vn ) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này. 
