# BÁO CÁO PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH QC - 26/09/2026
**Nhân viên QC:** Bùi Thiên Lộc  
**Bối cảnh:** Kiểm tra quy trình AQ 1190 (test hóa chất) & quy trình AQ 455 (điều chỉnh Lót NC PC 23 trên MDF cán UV).  

---

### 1. `loc_2609_01.jpg`
* **Phân loại:** (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình (Ảnh tài liệu văn bản / Báo cáo quản lý kỹ thuật).
* **Nội dung thấy được:**
  * Tiêu đề: "BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH SẢN XUẤT THỰC TẾ TẠI KHÁCH HÀNG" - Công ty TNHH SX-TM Hóa Keo Bình Thành (BT CHEM).
  * Thời gian: Tuần 4 tháng 09 năm 2026 (nhận qui trình từ 22/09/2026 đến 9h30 ngày 29/09/2026).
  * Bảng danh sách 18 nhà máy khách hàng gửi qui trình kỹ thuật về: Tiến Hưng (OAK 145, OAK 181), Sơn Cao (SC 156 DBR), Hố Nai (AQ 1142, AQ 002H), Hố Nai M&M (AQ 1087), Minh Dương (MD 894, MD 945 B), Trường Thành (FOH XX 24), Mê Kông 1, 3 (MK 160 H, MK 157 H), Tân Thành (TT-TH 24281), Đăng Long (DLO 74 H), Anh Khoa (AX 163 DCB), Minh Phát (MP 710), Phú Khang Phát (PKP 7092), Thiết Đan (# 58 Expresso), Tiến Triển (FH 29).
  * Không có số liệu tỉ lệ pha, độ nhớt, thiết bị đo hay màng sơn thực tế.
* **Suy luận & Đánh giá:** Tài liệu hành chính thống kê tiến độ nhận quy trình tuần 4/09 của các NM gỗ, không chứa trực tiếp công thức hay kết quả test của AQ 1190 / AQ 455. Độ tin cậy thông tin văn bản: Cao (100%).

---

### 2. `loc_2609_03.jpg`
* **Phân loại:** (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình (Ảnh tài liệu văn bản / Biên bản nhận xét đánh giá qui trình kỹ thuật).
* **Nội dung thấy được:**
  * Mục: "3. Kết quả nhận xét đánh giá qui trình, đề xuất và phản hồi :".
  * Mã màu đề cập: **AQ 002 H** tại công ty Hố Nai.
  * Nội dung đánh giá: Qui trình sản xuất thực tế có điều chỉnh để phù hợp với phôi của nhà máy (*"phun lót màu AQ 002H trước công đoạn Phun Lót màu AQ 002H quét cọ"*). Kỹ thuật xác nhận qui trình và chất lượng đạt, chưa thấy bất thường.
  * Đề xuất: Báo cáo kết quả kiểm tra và phiếu quy trình điều chỉnh về VP kỹ thuật; cập nhật quy trình gửi khách hàng; nhóm kiểm tra sẽ kiểm tra thực tế tại khách hàng.
  * Ký tên: Nhân viên kiểm tra: **Bùi Thiên Lộc**, Trưởng phòng Kỹ thuật: **Lê Xuân Bảy**, ngày ký đề xuất: 28/09/2026.
* **Suy luận & Đánh giá:** Trang đánh giá tổng hợp của Bùi Thiên Lộc gửi Trưởng phòng Lê Xuân Bảy về việc kiểm tra quy trình nhà máy Hố Nai (màu AQ 002 H). Không chứa trực tiếp mã AQ 1190 / AQ 455. Độ tin cậy: Cao (100%).

---

### 3. `loc_2609_04.jpg`
* **Phân loại:** (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình (Ảnh tài liệu văn bản / Báo cáo quản lý kỹ thuật - Trang tiếp theo của ảnh 01).
* **Nội dung thấy được:**
  * Bảng danh sách nhà máy tiếp theo từ STT 19 đến 38: Minh Hạnh (MH 323, MH 324), Thịnh Việt (TVIET 421), Anh Em (AE 17), Z 751 (Z751 - 51, Z751 60), Kim Phong (KP 7206 TN - T), Bão Hưng (BH tự nhiên), VNHW (VNHW 290 AH), Geuther (GT White 00H), Kim Huy (KH 3600), Tân Việt Tiến (TVT Black), Việt Mỹ (VM 03/16), An Cường (ANC 2163), PQ (PQ 889), Tân Tiến Đồng Nai (TTĐN 01, 05, 07, 08, 10, 11), Đại Hải (DHAI New Natural), Vũ Hoàng Phát (VHP 271, VHP 203).
  * Mục nhận xét tổng kết: Tổng số lượng quy trình thực tế gửi về là 42 quy trình (từ 22/09 đến 28/09/2026), gồm 15/19 nhà máy trọng điểm (20 quy trình) và 15/19 công ty khác (22 quy trình).
  * Không có số liệu tỉ lệ pha, độ nhớt, thiết bị đo hay màng sơn.
* **Suy luận & Đánh giá:** Trang thống kê số lượng quy trình các nhà máy khách hàng nộp về tuần 4/09/2026. Độ tin cậy: Cao (100%).

---

### 4. `loc_2609_05.jpg`
* **Phân loại:** (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình (Sổ tay / Giấy ghi chép công thức và quy trình điều chỉnh tại xưởng).
* **Nội dung thấy được:**
  * Ngày ghi chép: **26/09/2026**.
  * Mục đích: **Điều chỉnh qui trình màu AQ 455**.
  * Công thức Lót màu NC (trong vòng tròn trên):
    * **Lót NC PC 23: 100**
    * **Đen TCL3 (V4): 15** (tỉ lệ 100 : 15)
  * Thông số kỹ thuật quy trình phun:
    * Vòng tròn giữa: *bước 4 : 2 pass -> ly 13 - 14''* (độ nhớt cốc đo đạt 13 - 14 giây).
    * Các bước phun ghi chú phía dưới:
      * $b_1$ (khoanh tròn)
      * $b_2$: phun... (chữ viết tay lướt)
      * $b_3$: 1 pass
      * $b_4$: 2 pass
      * $b_5$: lót, thời điểm ghi nhận **16:15**.
* **Suy luận & Đánh giá:** 
  * Đây là tài liệu gốc hiện trường thể hiện chính xác việc điều chỉnh công thức lót màu (Lót NC PC 23 + Đen TCL3) và số pass phun, độ nhớt cho màu **AQ 455** trên nền MDF cán UV như bối cảnh đề cập.
  * Từ viết tắt / chữ viết tay: "ly 13-14''" là độ nhớt đo bằng phễu đo độ nhớt (giây); "pass" là số lượt phun qua lại; "16:15" là thời gian thực hiện xong quy trình.
  * Độ tin cậy: Rất cao (chứng từ thực địa quan trọng).

---

### 5. `loc_2609_06.jpg`
* **Phân loại:** (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình (Văn bản Báo cáo kết quả kiểm tra kỹ thuật số 01 - 0926).
* **Nội dung thấy được:**
  * Đơn vị: CÔNG TY TNHH SXTM HÓA KEO BÌNH THÀNH (Mã biểu mẫu: QT-KT- SPM/02, Phụ lục: 01B).
  * Tên sản phẩm: **Màu AQ 455**.
  * Thời gian kiểm tra: **26/09/2026 đến 28/09/2026**.
  * Mục đích & Hiện tượng lỗi:
    * Kỹ thuật Hố Nai phản ánh sản phẩm sản xuất trên chuyền chi tiết băng tầng **màng sơn bị đốm**.
    * Kiểm tra cải tiến qui trình: thay thế nguyên liệu sang **Lót NC PC 23** trong công thức Lót màu NC (thay vì qui trình chuẩn dùng Lót NC KH) trên **nền gỗ MDF đã cán UV**.
  * Chi tiết 2 quy trình thử nghiệm:
    * **Qui trình 1 (Hiện hữu theo băng tầng):**
      * Bước 1, 2, 3 (Lót màu NC): *100 Lót NC PC 23 : 15 Tinh màu Đen TC L3 V4 : 100 dung môi NC 02*, độ nhớt **17"78**, phun 1 pass (bước 1 & 2 sau 45' chà nhám #320).
      * Bước 4 (Bóng NC T 2012 1505 5%): *100 Bóng : 150 dung môi NC 02*, độ nhớt **11"66**, phun 1 pass.
    * **Qui trình 2 (Điều chỉnh cải tiến):**
      * Bước 1 & 2: Giữ nguyên như qui trình 1.
      * Bước 3 (Điều chỉnh): *100 Lót NC PC 23 : 15 Tinh màu Đen TC L3 V4 : 115 dung môi NC 02*, độ nhớt giảm xuống **13"54** (loãng hơn), phun **2 pass** toàn sản phẩm.
      * Bước 4 (Bóng NC T 2012 1505 5%): *100 Bóng : 150 dung môi NC 02*, độ nhớt **11"66**, phun 1 pass.
* **Suy luận & Đánh giá:** Tài liệu kỹ thuật cực kỳ then chốt, giải thích rõ nguyên nhân điều chỉnh quy trình ngày 26/09/2026 (khắc phục lỗi màng sơn bị đốm tại Hố Nai bằng cách tăng dung môi lên 115 phần và hạ độ nhớt xuống 13"54 ở bước 3, phun 2 pass). Độ tin cậy: Tuyệt đối (100%).

---

### 6. `loc_2609_07.jpg`
* **Phân loại:** (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình (Văn bản báo cáo kỹ thuật - Trang 2 của Báo cáo số 01 - 0926).
* **Nội dung thấy được:**
  * Mục: "C. Kết quả kiểm tra chất lượng :".
  * Bảng gồm các cột: Qui trình | Kết quả kiểm tra màng sơn | Ghi chú.
  * Hàng "Qui trình 1" và "Qui trình 2" chứa các dòng kẻ chấm để trống (chưa điền nội dung đánh giá chữ).
  * Ký tên: Ngày 28 tháng 09 năm 2026 - Phòng QC - **Bùi Thiên Lộc**.
* **Suy luận & Đánh giá:** Trang đánh giá kết luận màng sơn đi kèm báo cáo ở ảnh 06. Tại thời điểm chụp, phần chữ nhận xét màng sơn trên biểu mẫu in chưa được ghiềnền; ảnh chụp phục vụ lưu trữ phôi báo cáo do QC Bùi Thiên Lộc ký. Độ tin cậy: Cao (100%).

---

### 7. `loc_2609_08.jpg`
* **Phân loại:** (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình kết hợp (2) Sản phẩm - bề mặt màng sơn (Thẻ mẫu chuẩn Master Sample Board màu AQ 455).
* **Nội dung thấy được:**
  * Bên trái: Tờ biểu mẫu kỹ thuật ép plastic dán liền kề thẻ mẫu:
    * Tiêu đề: "HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN SƠN THẺ MÀU MẪU: **AQ 455**".
    * Khách hàng: CÔNG TY HỐ NAI.
    * Sản phẩm: Băng tầng... | Loại sơn: NC | Độ bóng: 5% ± 3%.
    * Bảng chi tiết các bước sơn: Cán UV lót MDF, Lót màu NC, Bóng NC T 2012 1505 5%.
  * Bên phải:
    * Nửa trên: Bề mặt hoàn thiện màng sơn màu đen mờ đồng nhất, độ bóng thấp (5%), căng mịn trên nền MDF cán UV.
    * Nửa dưới: Các lớp sơn giật cấp (bậc thang kỹ thuật) thể hiện từng công đoạn từ phôi nền gỗ MDF mộc -> lớp cán UV -> các lớp lót màu NC -> lớp bóng mờ hoàn thiện.
    * Nhãn dán xác nhận: "Xác nhận chạy ĐH-26ROB051", chữ ký "Thành 15/9".
* **Suy luận & Đánh giá:** 
  * Đây là **thẻ màu chuẩn (Master sample)** chính thức của mã màu AQ 455 làm việc với khách hàng Hố Nai. Thẻ thể hiện đầy đủ quy trình giật cấp các lớp sơn và bề mặt hoàn thiện chuẩn để so màu/đối chứng trên chuyền khi xử lý sự cố màng sơn bị đốm.
  * Độ tin cậy: Tuyệt đối (100%). Đây là ảnh tiêu biểu hàng đầu cần chèn vào báo cáo.

---

### 8. `loc_2609_09.jpg`
* **Phân loại:** (2) Sản phẩm - bề mặt màng sơn (Ảnh chụp đối chứng 2 mẫu thử màng sơn màu AQ 455 trên bàn thí nghiệm QC).
* **Nội dung thấy được:**
  * Hai tấm phôi gỗ mẫu thực tế (chi tiết băng tầng cạnh có soi rãnh hèm, phôi MDF đã cán lót UV) đặt song song:
    * **Tấm bên trái (Qui trình cải tiến - QT 2):**
      * Ghi chú trên màng sơn: *"B'NC T2012 1505 5%"*, dải giật cấp ghi *"Lót NC cạnh"*.
      * Ghi chú cạnh phôi MDF: *"UV"*, *"QT cải tiến"*, *"Sử dụng NC PC 23"*, ngày *"26/9"*.
      * Màng sơn: Màu đen mờ căng phẳng đều, độ dàn màng tối ưu, không xuất hiện đốm hạt.
    * **Tấm bên phải (Qui trình ban đầu - QT 1):**
      * Ghi chú trên màng sơn: *"Bóng NC T2012 1505 5% 26/9"*, dải giật cấp ghi *"Lót màu cạnh"*, *"Lót NC PC 23"*.
      * Ghi chú cạnh phôi MDF: *"UV"*, *"Đúng QT"* (qui trình gửi KH chưa điều chỉnh độ nhớt), ngày *"26/9"*.
  * Hậu cảnh hiện trường phòng test QC: Các lọ hóa chất mẫu sơn ("SƠN LÓT MÀU..."), lon sơn pha dở, nhám pad Fine 100, chổi quét, ca đong nhựa đo thể tích/độ nhớt và tấm panel gỗ đối chứng màu nâu phía sau.
* **Suy luận & Đánh giá:** 
  * Đây là **bằng chứng trực quan quan trọng nhất** thể hiện trực tiếp kết quả thử nghiệm đối chứng giữa Qui trình 1 (Đúng QT - 17"78) và Qui trình 2 (Cải tiến - hạ độ nhớt 13"54, 2 pass) bằng nguyên liệu Lót NC PC 23 trên nền MDF cán UV. Bề mặt màng sơn tấm cải tiến cho thấy độ trải êm phẳng, giải quyết triệt để lỗi đốm màng sơn trên chuyền Hố Nai.
  * Độ tin cậy: Tuyệt đối (100%). Ảnh ưu tiên hàng đầu đưa vào báo cáo QC.

---

### 9. `loc_2609_10.jpg`
* **Phân loại:** (2) Sản phẩm - bề mặt màng sơn / (3) Hiện trường xưởng (Hai tấm mẫu test đặt trên vỉ lưới thép buồng sấy/phun sơn).
* **Nội dung thấy được:**
  * Hai tấm ván mẫu MDF cán UV đặt thẳng đứng trên vỉ giá sấy kim loại đục lỗ:
    * **Tấm bên trái (Qui trình 2 - Cải tiến):**
      * Lớp bóng: *"B'NC T2012 1505 5% 26/9"*.
      * Dải bậc thang 1: *"Lót màu 2 pass g: 13''54"* (ghi rõ 2 pass, độ nhớt 13"54).
      * Dải bậc thang 2: *"Lót màu 1 pass"*.
      * Dải bậc thang 3: *"Lót NC cạnh"*.
      * Chân phôi MDF: *"UV"*, *"Sử dụng NC PC 23"*.
      * Bề mặt màng sơn: Đen mờ phẳng mịn hoàn hảo, không có lỗi đốm hạt.
    * **Tấm bên phải (Qui trình 1 - Tiêu chuẩn cũ):**
      * Lớp bóng: *"Bóng NC T2012 1505 5% 26/9"*.
      * Dải bậc thang 1: *"Lót màu 1 pass g: 17''78"* (ghi rõ 1 pass, độ nhớt 17"78).
      * Dải bậc thang 2: *"Lót màu 1 pass"*.
      * Dải bậc thang 3: *"Lót màu cạnh"*.
      * Chân phôi MDF: *"UV"*, *"Lót NC PC 23"*.
      * Bề mặt màng sơn: Thể hiện rõ hiện tượng màng sơn chưa đủ độ trải dàn tối ưu do độ nhớt cao (17"78).
* **Suy luận & Đánh giá:** 
  * Bức ảnh ghi lại rất sắc nét chi tiết thông số kỹ thuật (độ nhớt 13"54 vs 17"78; 2 pass vs 1 pass) viết trực tiếp lên từng dải sơn giật cấp. Góc chụp vuông góc trên giá sấy buồng phun cho thấy rõ sự khác biệt của màng sơn hoàn thiện.
  * Độ tin cậy: Tuyệt đối (100%). Ảnh xuất sắc để làm minh chứng so sánh bề mặt màng sơn.

---

## TỔNG HỢP PHÂN LOẠI & ĐÁNH GIÁ CHUYÊN MÔN QC

### 1. Bảng phân loại 9 ảnh
| STT | Tên file | Phân loại chính | Phân loại phụ | Đối tượng / Mã màu |
| :---: | :--- | :--- | :--- | :--- |
| 1 | `loc_2609_01.jpg` | (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình | Ảnh tài liệu quản lý | Báo cáo tiến độ nhận quy trình tuần 4 (trang 1) |
| 2 | `loc_2609_03.jpg` | (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình | Biên bản đánh giá | Đánh giá quy trình màu AQ 002 H (NM Hố Nai) |
| 3 | `loc_2609_04.jpg` | (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình | Ảnh tài liệu quản lý | Báo cáo tiến độ nhận quy trình tuần 4 (trang 2) |
| 4 | `loc_2609_05.jpg` | (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình | Ghi chép hiện trường | Công thức điều chỉnh Lót NC PC 23 màu AQ 455 |
| 5 | `loc_2609_06.jpg` | (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình | Báo cáo kỹ thuật | Báo cáo kiểm tra số 01-0926 quy trình màu AQ 455 |
| 6 | `loc_2609_07.jpg` | (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình | Biểu mẫu nghiệm thu | Trang đánh giá chất lượng màng sơn (ký tên Lộc) |
| 7 | `loc_2609_08.jpg` | (1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình | (2) Bề mặt màng sơn | Thẻ màu chuẩn Master Sample Board AQ 455 |
| 8 | `loc_2609_09.jpg` | (2) Sản phẩm - bề mặt màng sơn | (3) Hiện trường xưởng | 2 mẫu đối chứng QT1 vs QT2 trên bàn test QC |
| 9 | `loc_2609_10.jpg` | (2) Sản phẩm - bề mặt màng sơn | (3) Hiện trường buồng sơn | 2 mẫu đối chứng ghi số liệu nhớt trên giá sấy |

### 2. Thống kê theo danh mục:
* **(1) Thẻ màu / thẻ mẫu / quy trình:** 6 ảnh (`loc_2609_01`, `loc_2609_03`, `loc_2609_04`, `loc_2609_05`, `loc_2609_06`, `loc_2609_07`) + 1 ảnh lai thẻ mẫu màng sơn (`loc_2609_08`).
* **(2) Sản phẩm - bề mặt màng sơn:** 2 ảnh trực tiếp (`loc_2609_09`, `loc_2609_10`) + 1 ảnh thẻ mẫu (`loc_2609_08`).
* **(3) Hiện trường xưởng:** Xuất hiện trong hậu cảnh của ảnh `loc_2609_09` và `loc_2609_10`.
* **(4) Máy đo / màn hình số liệu:** 0 ảnh chụp thiết bị đo trực tiếp (số liệu độ nhớt giây và tỷ lệ được ghi chép trên văn bản và viết trực tiếp lên tấm mẫu).
* **(5) Khác:** 0 ảnh.

### 3. Nhận xét chuyên môn của Chuyên gia QC:
* **Về mã màu AQ 455:** Bộ ảnh thể hiện đầy đủ, chặt chẽ chuỗi bằng chứng kỹ thuật từ phản ánh lỗi (màng sơn đốm tại Hố Nai) -> ghi chép thực địa (ảnh 05) -> văn bản báo cáo thử nghiệm công thức Lót NC PC 23 hạ độ nhớt xuống 13"54 ở bước 3 (ảnh 06) -> thẻ màu chuẩn đối chứng (ảnh 08) -> sản phẩm mẫu thực tế hoàn thiện đạt chất lượng căng mịn phẳng không đốm (ảnh 09, 10).
* **Về mã màu AQ 1190:** Trong 9 tệp ảnh do QC Bùi Thiên Lộc gửi đợt này **chưa có ảnh chụp thực tế của bài test hóa chất mã màu AQ 1190** (dầu ăn, cà phê, nước tương, tương ớt, nước nóng, nước lạnh). Cần yêu cầu nhân viên bổ sung ảnh chụp mẫu test hóa chất đạt của AQ 1190 để hoàn thiện đầy đủ hồ sơ QC trong ngày.

---

KẾT LUẬN CHỌN ẢNH
loc_2609_08.jpg
loc_2609_06.jpg
loc_2609_10.jpg
