# BÁO CÁO CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY — CẬP NHẬT 22/09/2026: Kiểm tra chất lượng tại Công ty Minh Phát 2 & tổng hợp quy trình sản xuất thực tế tuần 3 tháng 9/2026

**Ngày báo cáo:** 22/09/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc · Bùi Đức Giang trong hội thoại *“Loc QC ( So 2)”* — tin cuối 18:27 ngày 22/09/2026.

---

## 1. Báo cáo công việc hằng ngày — thống kê & đánh giá quy trình sản xuất thực tế (tuần 3 tháng 9/2026)

| Nội dung | Chi tiết (nguyên văn) |
|:---|:---|
| Số quy trình nhận về | *(nguyên văn)* “có 46 qui trình gửi về” |
| Phạm vi nhà máy | *(nguyên văn)* “19 nhà máy trọng điểm và 19 nhà máy khác gửi về” |
| Đánh giá quy trình | *(nguyên văn)* “Chưa phát hiện điều bất thường trong qui trình.” |
| Nhận xét kỹ thuật | *(nguyên văn)* “Kỹ thuật nhận xét qui trình phù hợp và chất lượng sản phẩm đạt.” |
| Tài liệu kèm theo | *(nguyên văn)* “BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH SẢN XUẤT THỰC TẾ TUẦN 3 THÁNG 9 NĂM 2 026.docx 94.53 KB Đã có trên zCloud” |

## 2. Chi tiết bản báo cáo thống kê quy trình sản xuất tuần 3 tháng 9/2026 (bản giấy 3 trang — nhân viên kiểm tra ký ngày 22/09/2026)

*Nguồn: ảnh chụp bản giấy do Bùi Thiên Lộc gửi qua Zalo ngày 22/09/2026; nội dung do **agy** (`gemini-3.8-flash-high`) trích xuất và đã đối chiếu với file DOCX cùng tên.*

**Thông tin đầu báo cáo (nguyên văn):** “1. Thời gian : Tuần 3 tháng 09 năm 2026 , nhận qui trình từ ngày 14/09/2026 đến 9 giờ 30 ngày 21/09/2026”

**Bảng thống kê quy trình kỹ thuật ở nhà máy gửi về (38 nhà máy — nguyên văn theo bản giấy):**

| Số TT | Nhà máy | Số lượng và tên màu qui trình màu gửi về |
|:--:|:--|:--|
| 1 | Tiến Hưng | 2 màu : OAK 74, STH 140 |

| 2 | Sơn Cao | 1 màu : SC 238 BR |

| 3 | Hố Nai | 2 màu : AQ 1141, AQ 1032 |

| 4 | Hố Nai M&M | 1 màu : AQ 403 |

| 5 | Minh Dương | 2 màu : MD 2005, MD 2149 |

| 6 | Hạnh Phúc | 1 màu : HP 269 |

| 7 | Trường Thành | 1 màu : FOH NATURAL |

| 8 | Minh Hưng Tiến | 1 màu : MH 72 TN |

| 9 | Mê Kong 1, 3 | 2 màu : MK 151 H, MK 124 H |

| 10 | Đất Mới ( ALC ) | 1 màu : ALC 78/26 |

| 11 | Thành Thắng | 1 màu : THTH 91 |

| 12 | Tân Thành | 1 màu : TT 2674 |

| 13 | Đăng Long | 1 màu : ĐLO 74 H |

| 14 | Anh Khoa | 1 màu : T614 |

| 15 | Minh Phát | 1 màu : MP 641 H |

| 16 | Phú Khang Phát | 1 màu : PKP P029 |

| 17 | Thiết Đan | 1 màu : WW 28 CHALK |

| 18 | Tiến Triển | 1 màu : FH 30 |

| 19 | Minh Hạnh | 2 màu : MH 365, MH 366 |

| 20 | Hạnh Mỹ | 1 màu : MÀU TỰ NHIÊN |

| 21 | Thịnh Việt | 1 màu : TVIET 423 |

| 22 | Anh Em | 1 màu : ANK 162 |

| 23 | Z 751 | 2 màu : BÓNG PU HG TRẮNG, Z751 245 |

| 24 | Demeyere | 1 màu : Demeyre White H |

| 25 | Kim Phong | 1 màu : KP 22090 LB |

| 26 | Bảo Hưng | 1 màu : BH 405 |

| 27 | VNHW | 1 màu : VNHW 290 A H |

| 28 | Geuther | 1 màu : 49 OAT MEAL |

| 29 | Kim Huy | 1 màu : KH 3900 |

| 30 | Tân Việt Tiến | 1 màu : TVT Sam 038 |

| 31 | Việt Mỹ | 1 màu : VM 02/16 |

| 32 | An Cường | 1 màu : ANC 2165 |

| 33 | PQ | 1 màu : PQ 902 |

| 34 | Tân Tiến Đồng Nai | 3 màu : TTĐN TỰ NHIÊN, TTĐN 02, TTĐN 03 |

| 35 | Hố Nai 2 | 1 màu : AQ 987 |

| 36 | Đại Hải | 1 màu : DHAI 104/23 |

| 37 | Vũ Hoàng Phát | 1 màu : VHP 203 |

| 38 | Hố Nai DD | 1 màu : DD 1034 NEW |

**Nhận xét tổng hợp (nguyên văn):** “…tổng số lượng qui trình là 46, trong đó có 19 nhà máy trọng điểm gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật ( có 24 qui trình), và 19 công ty khác gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật ( có 22 qui trình).”

**Mục 3 — Kết quả nhận xét đánh giá qui trình, đề xuất và phản hồi (nguyên văn):**

| Kết quả đánh giá | Đề xuất |
|:--|:--|
| * Kỹ thuật xác nhận là qui trình và chất lượng sản phẩm sản xuất trên chuyền đạt.<br>* Chưa thấy điều bất thường trong qui trình gửi về. | * Nhóm kiểm tra sẽ kiểm tra thực tế tại khách hàng để đánh giá thêm về các qui trình thực tế, chất lượng sản phẩm sản xuất tại khách hàng (Qui trình thực tế có giống với qui trình kỹ thuật gửi về không và chất lượng sản phẩm các công đoạn và hoàn thiện). |

*Cột “Chỉ đạo của Ban Giám Đốc” và “Phản hồi Kỹ Thuật” để trống (dòng chấm) trên bản chụp.*

**Chân trang (nguyên văn):**
- **Ban Giám Đốc:** *(để trống — chưa có chữ ký/bút phê)*
- **Trưởng Phòng Kỹ Thuật:** Lê Xuân Bảy *(in tên, chưa ký)*
- **Ngày 22 tháng 09 năm 2026 — Nhân viên kiểm tra:** *(chữ ký tay mực xanh)* **Bùi Thiên Lộc**

*Ảnh bản giấy (3 trang, Lộc gửi 22/09/2026):*

![Bản báo cáo thống kê quy trình tuần 3 T9/2026 — trang 1 (tiêu đề và bảng từ STT 1 đến 18)](images/loc_baocao-tuan3-t9_trang-1_2209.jpg)

![Bản báo cáo thống kê quy trình tuần 3 T9/2026 — trang 2 (bảng từ STT 19 đến 38 và phần nhận xét tổng hợp)](images/loc_baocao-tuan3-t9_trang-2_2209.jpg)

![Bản báo cáo thống kê quy trình tuần 3 T9/2026 — trang 3 (kết quả đánh giá, đề xuất kiểm tra thực tế và phần ký duyệt ngày 22/09/2026)](images/loc_baocao-tuan3-t9_trang-3_2209.jpg)

> ⚠️ **Hai lỗi trên bản in gốc:** (1) dòng nhận xét in *“từ ngày 14/09/09”* — sai năm, đúng phải là **14/09/2026**; (2) STT 24 tên nhà máy **Demeyere** nhưng tên quy trình in **“Demeyre White H”** (thiếu chữ *e*).
> ⚠️ **Chờ ký trên bản giấy:** Ban Giám Đốc và Trưởng phòng Kỹ thuật **Lê Xuân Bảy** chưa có bút phê; chỉ có chữ ký của nhân viên kiểm tra ngày 22/09/2026.

## 3. Kiểm tra chất lượng tại Công ty Minh Phát 2

| Nội dung | Chi tiết (nguyên văn) |
|:---|:---|
| Bối cảnh | *(nguyên văn)* “Kiểm tra tại công ty Minh Phát 2” |
| Màu đang sản xuất trên chuyền | *(nguyên văn)* “đang sx trên chuyền các màu MP 577 H sản phẩm giường chi tiết rời đang công đoạn hoàn thiên cuối chuyền” |
| Kết quả kiểm tra sản phẩm hoàn thiện | *(nguyên văn)* “kiểm tra chất lượng sản phẩm hoàn thiện đạt” · màu **MP 727 H** sản phẩm tủ đang công đoạn hoàn thiện gói đầu |
| Kiểm tra công đoạn | *(nguyên văn)* “Kiểm tra các công đoạn theo thẻ công đoạn và sản phẩm công đoạn đạt chất lượng.” |
| Các màu còn lại | *(nguyên văn)* “Các màu MP 601, MP 582, MP 583 đang các công đoạn stain Lót.” |
| Kiểm tra trước sản xuất | *(nguyên văn)* “Kỹ thuật có kiểm tra chất lượng trước sản xuất trên sản phẩm ,khach hàng xác nhận chất lượng đạt trước khi chạy chuyền.” |
| Lô đầu tiên | *(nguyên văn)* “Thông tin từ kỹ thuật sản xuất 2 màu lô đầu tiên ( số lượng 50 sản phẩm mỏi màu, sản phẩm khung gương) chất lượng đạt đã đóng gói.” |

## 4. Việc chờ / kế hoạch

| Việc | Trạng thái |
|:---|:---|
| Báo cáo thống kê quy trình tuần 3 tháng 9/2026 (file DOCX) | ⏳ đã nhận file qua Zalo (94,53 KB) — xem xét khi làm báo cáo tổng hợp tuần |
| Ảnh hiện trường gửi kèm ngày 22/09/2026 | ⏳ đã tải về, **chờ chủ tài khoản chọn ảnh trước khi chèn vào báo cáo** |

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - ⚠️ **Tên người ký cần xác nhận:** hồ sơ trước có bản ký *“Bùi Thiện Lộc”*, bản khác ghi *“Bùi Thiên Lộc”* — mục này ghi theo tên đang dùng trong file.
> - ⚠️ **Nguồn:** toàn bộ nội dung mục 1 & 2 là **tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc · Bùi Đức Giang** ngày **22/09/2026** (nguyên văn giữ nguyên, kể cả lỗi chính tả/viết tắt như *“hoàn thiên”*, *“khach hàng”*, *“mỏi màu”*, *“2 026”* — không tự sửa).
> - ✅ **ĐỐI CHIẾU ĐƯỢC VỚI BẢN GỐC (22/09/2026):** file *“BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH SẢN XUẤT THỰC TẾ TẠI KHÁCH HÀNG — tuần 3 tháng 09/2026”* (nhận qui trình từ 14/09 đến 9g30 ngày 21/09/2026) và ảnh chụp 3 trang báo cáo khớp số liệu: **tổng 46 quy trình · 38 nhà máy** = **19 nhà máy trọng điểm (24 quy trình) + 19 công ty khác (22 quy trình)**.
> - ⚠️ **Hai lỗi trên bản in gốc (agy phát hiện):** (1) dòng nhận xét in *“từ ngày 14/09/09”* — sai năm, đúng phải là **14/09/2026**; (2) STT 24 tên quy trình in *“Demeyre White H”* **thiếu chữ e** (tên nhà máy ghi **Demeyere**).
> - ⚠️ **Phần chờ ký trên bản giấy (ảnh 3):** cột *Chỉ đạo của Ban Giám Đốc* và *Phản hồi Kỹ thuật* còn để trống; ô ký của **Ban Giám Đốc** và **Trưởng phòng Kỹ thuật Lê Xuân Bảy** chưa có bút phê; chỉ có chữ ký mực xanh của nhân viên kiểm tra **Bùi Thiên Lộc** ngày **22/09/2026**.
> - ⚠️ **“MP 577 H”, “MP 727 H”, “MP 601”, “MP 582”, “MP 583”** ghi theo nguyên văn — đề nghị xác nhận **có phải cùng một khách Minh Phát 2 / cùng hệ sơn**; đặc biệt **MP 577 H** và **MP 727 H** là hai màu khác nhau, **không gộp** khi theo dõi.
> - ⚠️ **Chưa có số đo cụ thể** cho các kết quả “đạt” (độ bóng %, ΔE/Lab, độ bám cấp, độ ẩm/nhiệt độ môi trường) — đúng nếp các báo cáo trước của khách này.
> - ⚠️ **“2 màu lô đầu tiên … 50 sản phẩm mỏi màu, sản phẩm khung gương”** — chưa rõ **2 màu nào** (nhiều khả năng là 2 màu vừa kiểm tra đạt); đề nghị ghi rõ mã khi có phiếu giao hàng.
> - 📌 **Ảnh:** 20 ảnh tải về từ Zalo ngày 22/09/2026 (**0 video** — theo quy tắc video không xử lý) — **chờ chủ tài khoản chọn** trước khi chèn.
> - 📌 **Ảnh chụp báo cáo/phiếu/quy trình:** chuyển sang **agy** trích xuất nội dung; kết quả sẽ được đối chiếu số liệu trước khi ghi vào báo cáo.

---

# CẬP NHẬT 23/09/2026: Kiểm tra chất lượng màu AQ 002 H (quy trình điều chỉnh) tại Công ty Hố Nai

- Ngày: 23/09/2026
- Người báo cáo: Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
- Nguồn: nội dung báo cáo do chủ nhân cung cấp (tin nhắn Zalo của Lộc QC ngày 23/09/2026)

## 1. Nội dung báo cáo

**Báo cáo công việc hằng ngày:** (theo chỉ đạo của chị Yến) kiểm tra chất lượng màu AQ 002 H theo qui trình điều chỉnh, thực hiện tại công ty Hố Nai. Cùng kỹ thuật Dũng và nhà máy Hố Nai (a Tân) thực hiện trên phôi MDF, nguyên liệu lấy từ BT Chem xuống, và sử dụng Lót màu AQ 002 H và Bóng Bex 03 2410 H 5% tại kho cty Hố Nai, phôi MDF tại cty Hố Nai.

### QT1: qui trình đang áp dụng sản xuất thực tế tại xưởng
1. Phun phụ gia TB 1505 ( + stain màu) phun toàn phôi
2. Phun Lót màu AQ 002 H ( pha 5% nước) quét cọ
3. Phun lót màu AQ 002 H ( pha 10% nước) 1 path
4. Phun lót màu AQ 002 H ( pha 10% nước) phun 1 path
5. Bóng BEx 03 2410 H 5% 1 path

### QT2: qui trình sx thực tế cải tiến
1. Phun phụ Gia TB 1505 ( + stain màu)
2. Phun lót màu AQ 002 h ( + 10% nước) chà nhám
3. Phun Lót màu AQ 002 H ( + 5% nước) quét cọ
4. Phun lót màu AQ 002 H ( + 10 nước) phun 1 path
5. bóng Bex 03

### QT3
Sử dụng lót SW6-0909 H thay lót màu AQ 002 H của qui trình 2, (chà nhám); các bước còn lại (1, 3, 4, 5) giống qui trình 2.

### QT4
1. Phun Lót 02-2203 (primer white) ( + 1.5 phụ Gia TB) chà nhám
2. lót màu AQ 002 H ( +5% nước) quét cọ
3. Phun lót màu AQ 002H ( +10% nước) phun 1 path
4. Phun Bóng Bex

## 2. Tình trạng thực hiện

**Đã thực hiện đến bước lót lần 2, mai thực hiện tiếp qui trình.**

## 3. Ghi chú

- Nội dung trên là **thử nghiệm/cải tiến quy trình đang chạy** theo chỉ đạo của chị Yến — **chưa có kết quả cuối**, nên **chưa mở vụ KPH**; chờ kết quả ngày 24/09/2026.
- Các chỗ viết tắt/viết chưa chuẩn được **giữ nguyên văn** theo báo cáo gốc (ví dụ: “qui trình”, “phụ Gia”, “AQ 002 h”, “+ 10 nước”).
- Mục này **chỉ thêm vào báo cáo**, không ghi gì vào CSDL KPH/CSDL sản xuất.

---

# CẬP NHẬT 23/09/2026: Xưởng 9 sản xuất màu AQ 1142 lô đầu tiên (khách FH)

- Ngày: 23/09/2026
- Người báo cáo: Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
- Nguồn: nội dung báo cáo do chủ nhân cung cấp (tin nhắn Zalo của Lộc QC ngày 23/09/2026)

## 1. Nội dung (nguyên văn)

**Xưởng 9 đang sx màu AQ 1142 lô đầu tiên của khách FH, đang công đoạn hoàn thiện và đóng gói trên chuyền. QC Kiểm tra chất lượng đạt.**

**Một số sản phẩm lỗi nặng (trầy, móp, đậm ghim gỗ) cho hạ chuyền xử lý lại.**

## 2. Ghi chú

- ⛔ **KHÔNG cập nhật hồ sơ không phù hợp (KPH) cho nội dung này** — chỉ đạo của chủ nhân ngày 23/09/2026. Nội dung giữ **chỉ trong báo cáo này**, không ghi vào `su_co_kph` / `ho_so_kph` / portal KPH.
- **Còn thiếu để mở hồ sơ KPH đầy đủ:** số lượng (hoặc %/tỉ lệ) sản phẩm lỗi và **ảnh cận cảnh từng loại lỗi**; mọi vụ KPH hiện có trong CSDL đều có số lượng hoặc số đo.
- Phần **QC kiểm tra chất lượng đạt** là kết quả kiểm tra chung của lô (không phải sự cố) → **không mở KPH** cho phần này.

---

# CẬP NHẬT 23/09/2026: Bản báo cáo thử nghiệm màu AQ 002H (đối chiếu quy trình A với B và C)

- Ngày: 23/09/2026
- Nguồn: ảnh chụp **báo cáo viết tay** “BẢN BÁO CÁO” của Lộc QC (ký B.T. Lộc, 23/09/2026)
- Ảnh nguồn: `images/loc_2309_baocao-aq002h-viet-tay.jpg`
- Đọc bằng: **Gemini (web, chế độ Pro / Mở rộng)** ngày 23/09/2026

## 1. Nội dung trích xuất (nguyên văn theo bản đọc của Gemini)

# Trích xuất ảnh “BẢN BÁO CÁO” (báo cáo viết tay, Lộc QC 23/09/2026)

- Đọc bằng **Gemini web (Pro/Mở rộng)**, hội thoại `https://gemini.google.com/app/095f34c4cedb43e5`
- Ảnh nguồn: `images/loc_2309_baocao-aq002h-viet-tay.jpg`

---

Gemini đã nói

Dưới đây là nội dung trích xuất nguyên văn từ tập tin "anh-bao-cao-viet-tay_3e3fe4.jpg":   

BẢN BÁO CÁO   

Kính gửi :
Người viết báo cáo :
Ngày viết báo cáo :
Nội dung : Thử nghiệm qui trình màu AQ 002H so sánh với qui trình đang áp dụng sản xuất tại xưởng Công ty Hố Nai   

A/ Qui trình đang sx thực tế
1/ phụ gia TB 1501
2/ phun lót màu AQ 002H 1 patt , quét cọ
3/ phun lót màu AQ 002H 1 patt
4/ phun lót màu AQ 002H 1 patt
5/ Bóng Bex 03 2410# 5% 1 patt   

B/ Qui trình thử nghiệm số 1:
1/ phun phụ gia TB 1501
2/ Phun lót SW9 - 0909H 1 patt chà nhám
3/ phun lót màu AQ 002H , quét cọ
4/ phun lót màu AQ 002H (1 patt)
5/ Bóng Bex 03 2410H 5%   

C/ Qui trình thử nghiệm số 2
1/ phun lót BT02 - 9203H (white primer) (+ 1,5% phụ Gia TB) chà nhám
2/ lót màu AQ 002H phun , quét cọ
3/ lót màu AQ 002H phun 1 patt
4/ Bóng Bex 03 24 10H 5% 1 patt   

Thử nghiệm trên phôi gỗ MDF và sản phẩm nếu có
So sánh chất lượng đánh giá Kết quả.   

Ngày 23/09/2026
[Chữ ký]
B.T. Lộc
Người báo cáo   

Dưới đây là nội dung trích xuất nguyên văn từ tập tin "anh-quy-trinh-thu-2_3e3f63.jpg":   

*Quy Trình Thử Số 2 :   

Lót BT 02 - 2203# + 1,5% phụ gia TB -> chà nhám   

Lót Màu AQ 002# + 5% Nước -> Quét cọ   

Lót Màu AQ 002# + 10% Nước -> 1 path   

Bóng bex 03 - 24 10# 5% 1 path (+5% Nước)   

## 2. Ghi chú kỹ thuật (bắt buộc đọc)

- ⚠️ **Phần “Quy trình thử số 2” xuất hiện trong câu trả lời của Gemini KHÔNG thuộc ảnh này** (nó thuộc ảnh bìa carton “Quy trình thử số 2”) ⇒ **đã tách riêng**, không tính vào mục này.
- ⚠️ **Mã vật liệu chưa thống nhất:** trong bản đọc có chỗ là **“BT02-9203H”**, chỗ là **“BT 02-2203#”** — **chưa xác định số đúng**, cần đối chiếu phiếu gốc.
- ⚠️ Bản đọc **không thấy** dòng chữ/logo “BT CHEM – CÔNG TY HÓA KEO BÌNH THẠNH”.
- ⚠️ Các mục **“Kính gửi / Người viết báo cáo / Ngày viết báo cáo”** chỉ có nhãn, **không có giá trị** (có thể trống trên giấy hoặc không đọc được).
- ⚠️ Sau câu “So sánh chất lượng đánh giá Kết quả.” **không có nội dung đánh giá/kết quả** nào được ghi.
- ⚠️ **Chữ ký** không đọc được (bản đọc ghi `[Chữ ký]`).
- Mục này liên quan trực tiếp tới mục **“CẬP NHẬT 23/09/2026: Kiểm tra chất lượng màu AQ 002 H (quy trình điều chỉnh) tại Công ty Hố Nai”** ở trên — cùng là thử nghiệm màu AQ 002 H.

---

# CẬP NHẬT 23/09/2026: Quy trình thực hiện mẫu AQ 1142 (đọc lại từ ảnh phiếu HDSX)

- Ngày: 23/09/2026
- Nguồn: ảnh phiếu **“HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN MẪU: AQ 1142”** (ngày **02.10.2025**), do chủ nhân cung cấp; ảnh gốc bị xoay 90°
- Ảnh nguồn: `images/loc_2309_quy-trinh-AQ1142.jpg`
- Đọc bằng: **Gemini (web)** — đây là **bản đọc lại** (bản đọc cũ trong mục trích xuất ảnh 09 không ổn định)

## 1. Nội dung trích xuất

Dưới đây là phần trích xuất nguyên văn toàn bộ nội dung từ phiếu "AQ1142_r90_3e43a0.jpg" theo đúng yêu cầu của bạn:   
JPG

PHẦN ĐẦU TIÊU ĐỀ:

Logo/Tên công ty: BT CHEM - CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH   
JPG

Tiêu đề: HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN MẪU MÀU: AQ 1142   
JPG

Chữ ký góc phải: [Chữ ký tay], 02.10.25   
JPG

KHÁCH HÀNG: CÔNG TY HỐ NAI   
JPG

LOẠI GỖ: ASH + VENEER ASH   
JPG

SẢN PHẨM: HÀNG TRONG NHÀ (INDOOR)   
JPG

LOẠI SƠN: NC   
JPG

ĐỘ BÓNG: 10%   
JPG

NGÀY: 30/09/2025   
JPG

BẢNG QUY TRÌNH THỰC HIỆN:

Bước	Quy trình	Hóa chất sử dụng và các bước thực hiện	Tỉ lệ	Độ nhớt (± 1)	Phương pháp và phương tiện sử dụng	Thời gian khô
*	Chà nhám bề mặt gỗ	

Bề mặt sản phẩm trước khi đưa vào sơn phải được xử lý nhám (Sử dụng nhám # 240), và trám trét những khuyết tật đạt yêu cầu

 
JPG

				
1-	

Stain màu sửa gỗ (nếu cần)

Stain màu 
JPG

	

Stain AQ 1142

Dung môi NC 02 
JPG

	

10

150 
JPG

		

Phun bằng súng sơn theo mẫu + Chà Light 
JPG

	

10 - 15 phút, Chà nhám #240 
JPG

2-	

Lót NC KH 
JPG

	

Lót NC KH

Dung môi NC 02 
JPG

	

100

100 
JPG

	

16 - 18 giây

(Cup NK2) 
JPG

	

Phun bằng súng sơn

(1 Path) 
JPG

	

30 - 45 Phút, Chà nhám #320 
JPG

3-	

Glaze màu 
JPG

	

Glaze màu AQ 1142

Glaze

Dung môi Pegasol 
JPG

	

100

30

670 
JPG

		

Phun bằng súng sơn + Kiểm tra Bùi nhùi + Quét cọ + Chà Light 
JPG

	

30 - 45 Phút 
JPG

4-	

Lót NC KH 
JPG

	

Lót NC KH

Dung môi NC 02 
JPG

	

100

100 
JPG

	

16 - 18 giây

(Cup NK2) 
JPG

	

Phun bằng súng sơn

(1 Path) 
JPG

	

30 - 45 phút, Chà nhám #320 
JPG

5-	

Dặm Glaze màu 
JPG

	

Glaze màu AQ 1142

Glaze

Dung môi Pegasol 
JPG

	

100

30

670 
JPG

		

Phun bằng súng sơn + Quét cọ + Kiểm tra Bùi nhùi 
JPG

	

30 - 45 Phút 
JPG

6-	

Bóng NC T 2012 1505 10% 
JPG

	

Bóng NC T 2012 1505 10%

Dung môi NC 02 
JPG

	

100

150 
JPG

	

10 - 12 giây

(Cup NK2) 
JPG

	

Phun bằng súng sơn

(1 Path) 
JPG

	

30 - 45 phút, Chà nhám #320 
JPG

7-	

Dặm màu

Kiểm tra Glaze màu 
JPG

	

Stain AQ 1142

Dung môi NC 02

Glaze màu AQ 1142

Glaze

Dung môi Pegasol 
JPG

	

10

150

100

30

670 
JPG

		

Dặm bằng súng sơn so màu theo mẫu

Phun bằng súng sơn + Quét cọ + Kiểm tra Bùi nhùi + Chà Light 
JPG

	

30 - 45 Phút 
JPG

8-	

Bóng NC T 2012 1505 10% 
JPG

	

Bóng NC T 2012 1505 10%

Dung môi NC 02 
JPG

	

100

150 
JPG

	

10 - 12 giây

(Cup NK2) 
JPG

	

Phun bằng súng sơn

(1 Path) 
JPG

	

Sau 8 - 12 giờ kiểm tra SP đạt -> đóng gói 
JPG

❖ LƯU Ý SỬ DỤNG SƠN:

Thùng, can chứa đựng sơn, màu, dung môi... phải được đậy kín nắp và bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, không làm mất nhãn mác.   
JPG

Quậy kỹ hỗn hợp sơn, màu... trước khi pha và trước khi sơn.   
JPG

Trên đây là Quy trình thực hiện mẫu màu AQ 1142, Kỹ thuật BT Chem sơn trên thẻ mẫu (quy cách nhỏ). Khi áp dụng sản xuất thực tế tùy thuộc vào yêu cầu và mặt hàng sản xuất (bàn, ghế, tủ ...) và các bước công đoạn trong quy trình sản xuất tại nhà máy có thể thay đổi phù hợp yêu cầu chất lượng [không đọc được do mộc đỏ đè] hàng (tỉ lệ pha sơn, màu........).   
JPG

Vào những ngày nắng nóng, hanh khô nhiệt độ nhà xưởng lên cao (39 -> 40°C trở lên, độ ẩm không khí thấp 40-50%), hoặc vào những thời điểm sáng sớm, mưa, độ ẩm cao đề nghị nhà máy tăng cường chất chậm khô dung môi SP vào hỗn hợp sơn lót, sơn bóng (4 -> 6%) để hạn chế hiện tượng màng sơn hập, nhanh khô, mốc...   
JPG

(Góc dưới bên phải có mộc tròn đỏ của "CÔNG TY TNHH SX-TM HÓA KEO BÌNH THẠNH", chữ ký đè lên dòng chữ "KỸ THUẬT..." và tên "NGUYỄN THỊ [không đọc được]")

   
JPG

BẢNG CÔNG THỨC PHA (Góc dưới bên trái):

Bảng 1:

Stain AQ 1142	Số lượng (Gr)

1- Vàng cam 2RA 
JPG

	

585 
JPG

2- Đỏ VM 334 
JPG

	

171 
JPG

3- Đen TC L3 (1-2) DM 
JPG

	

146 
JPG

4- Stain NC Trắng 
JPG

	

98 
JPG

Tổng

 
JPG

	

1000

 
JPG

Bảng 2:

Glaze màu AQ 1142	Số lượng (Gr)

1- Glaze nâu BR 51-2912 
JPG

	

667 
JPG

2- Đen PB 1012 (1-2) PE 
JPG

	

167 
JPG

3- Glaze 
JPG

	

166 
JPG

Tổng

 
JPG

	

1000

 
JPG

## 2. Đối chiếu với bản đọc CŨ (ảnh 9 ngày 23/09, đọc không ổn định)

**GIỐNG (đã xác định lại được):**
- Toàn bộ khối lượng/tỉ lệ ở các bước: Stain **10/150**; Lót NC KH **100/100** — độ nhớt **16–18 giây (Cup NK2)**, chà nhám **#320** trong **30–45 phút**; Glaze **100/30/670**; Bóng NC T 2012 1505 **10%** — **100/150**, độ nhớt **10–12 giây**, sau **8–12 giờ** kiểm tra sản phẩm đạt → đóng gói.
- 2 bảng pha màu (tổng **1.000 g**).

**KHÁC (cần lưu ý):**
1. **Cấu trúc:** bản cũ tách “7b. Kiểm tra Glaze màu” thành một bước riêng; bản đọc lại cho thấy **7 gộp cả “Dặm màu” và “Kiểm tra Glaze màu” trong cùng nhóm** (vẫn **8 bước** đánh số 1–8, nội dung không đổi).
2. **Tên nguyên liệu bảng pha màu Glaze:** bản mới là **“Glaze nâu BR 51-2912”**, bản cũ ghi “Glaze màu BR 51-2912”; và **“Đen TC L3 (1-2) DM”** (bản cũ ghi “ĐM”) — **số gram giống hệt**.
3. Ngoài các điểm trên, số bước và thông số nhiệt/thời gian **khớp nhau**.

## 3. Ghi chú
- Ảnh gốc **bị xoay 90°**; bản dùng để đọc đã được **xoay lại đúng chiều** (`AQ1142_r90.jpg`, 1280×960).
- Ảnh nguồn lưu tại: `images/loc_2309_quy-trinh-AQ1142.jpg`
- Đọc bằng **Gemini web**; phần đối chiếu do trợ lý thực hiện giữa bản đọc mới và `trich-xuat-anh-09.md`.

---

# SỬA LẠI QUY TRÌNH AQ 002 H (theo ảnh bìa carton “Quy trình thử số 2”)

- Ngày: 23/09/2026
- Nguồn: ảnh **ghi tay trên bìa carton**, tiêu đề **“Quy trình thử số 2”** (do chủ nhân cung cấp)
- Ảnh nguồn: `images/loc_2309_quy-trinh-thu-2-carton.jpg`
- Đọc bằng: **Gemini (web, chế độ Pro – Mở rộng)** — Gemini xác nhận đã nhận tệp ảnh

## 1. Nội dung đọc từ bìa carton (nguyên văn)

Tập tin "anh-quy-trinh-thu-2_345262.jpg" hiển thị các ghi chú viết tay trên bề mặt một tấm ván (có vẻ là MDF hoặc HDF), ghi lại các công đoạn pha trộn và thi công cho một mẫu thử nghiệm sơn phủ.   JPG

Dưới đây là nội dung chuyển tự chi tiết từ hình ảnh:   JPG

- *Quy Trình Thử Số 2 :

- 1) Lót BT 02 - 2203# + 1,5% phụ gia T6 => chà nhám

- 2) Lót Màu AQ 002# + 5% Nước => Quét cọ

- 3) Lót Màu AQ 002# + 10% Nước => 1 path

- 4) Bóng bex 03 - 24 10#  5%   1 path (+5% Nước)

Quy trình này mô tả 4 bước cơ bản trong việc hoàn thiện bề mặt gỗ, bao gồm: thi công lớp lót nền (mã BT 02) kèm phụ gia và chà nhám, phủ hai lớp lót màu (mã AQ 002) với tỷ lệ pha loãng và phương pháp khác nhau (quét cọ và phun 1 pass), và cuối cùng chốt bằng lớp phủ bóng (topcoat). Việc sử dụng "Nước" làm dung môi pha loãng ở các bước 2, 3 và 4 cho thấy đây là công thức thử nghiệm thuộc hệ sơn phủ gốc nước (waterborne coatings).   JPG+ 1

## 2. Kết luận đối chiếu: ảnh carton **KHỚP QT4** (không phải QT2)

- **Khớp QT4:** đúng **4 bước**, cùng thứ tự, cùng tỉ lệ; bước 1 = **lót 02-2203# + 1,5% phụ gia + chà nhám**; bước cuối = **Bóng Bex 5%**.
- **Không khớp QT2:** QT2 có **5 bước**, mở đầu bằng **phụ gia TB 1505 + stain**, bước 2 là **AQ 002 H + 10% nước chà nhám**, kết thúc bằng bóng Bex.

## 3. Bản QT4 ĐÃ SỬA (dùng bản này khi trích dẫn)

So với dòng QT4 ghi theo tin nhắn ở mục trên, cần ghi rõ các chỗ sau (theo đúng bìa carton):
1. Phun **lót 02-2203# (primer white) + 1,5% phụ gia TB** → **chà nhám**
2. Lót màu **AQ 002H + 5% nước** → quét cọ
3. Lót màu **AQ 002H + 10% nước** → phun 1 patt
4. **Bóng Bex 03-2410# 5%, 1 patt (+ 5% nước)**

⚠️ Khác biệt so với bản ghi cũ: bản cũ tại bước 4 chỉ ghi *“Phun Bóng Bex”* — **thiếu tỉ lệ 5% và thiếu “+5% nước”**; và bản cũ mô tả bước cuối là *“bột bã 03-24.10# 5%”* nay đọc lại là **BÓNG BEX 03-2410# 5%** (không phải bột bã).

## 4. Ghi chú

- Mục **QT1–QT4 ở trên giữ nguyên làm bản gốc** (ghi theo tin nhắn của Lộc); **từ nay trích dẫn quy trình thử số 2 thì dùng bản sửa này**.
- Ảnh bìa carton **chỉ có 4 bước** (không có 5 bước như QT1/QT2).
- Chữ viết tay trên bìa: **mã bóng đã xác nhận là “Bex 03 2410 H”** (chủ nhân chốt 23/09/2026) ✓; riêng tỉ lệ **“+5% nước”** ở bước cuối vẫn nên xác nhận lại khi làm chứng từ.

---

# CẬP NHẬT 23/09/2026: Ba biến thể quy trình lót màu AQ 002# (thử thứ tự bước / quét cọ – phun path / chà nhám)

- Ngày: 23/09/2026
- Người báo cáo: Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
- Nguồn: nội dung do chủ nhân cung cấp (03 tập tin *image.png · image_2.png · image_3.png*)
- Bối cảnh: **hệ sơn gốc nước** — ba biến thể này ghi lại việc **thử nghiệm thứ tự các bước lót màu, quét cọ / phun (path) và chà nhám** nhằm **tối ưu hoá quy trình xử lý tươm nhựa từ mắt gỗ thông**.

**Ghi chú chung (cả 3 biến thể):** Ngăn dầu **TB 1501** — mắt gỗ thông.

## 1. Quy trình thử Số 1
1. Ngăn dầu **TB 1501 + 4% Stain AQ 002#** (1 path)
2. Lót **SW 6-0909#** *(bản gốc có chữ bị gạch bỏ)* 1 path ⇒ **chà nhám**
3. Lót màu **AQ 002# + 5% Nước** ⇒ **quét cọ**
4. Lót màu **AQ 002# + 10% Nước** 1 path
5. **Bóng Bex 03-24 10# 5% + 5% Nước**

## 2. Quy trình cải tiến thực tế trong sản xuất
1. Ngăn dầu **TB 1501 + 4% Stain AQ 002#** (1 path)
2. Lót màu **AQ 002# + 10% Nước** 1 path ⇒ **chà nhám**
3. Lót màu **AQ 002# + 5% Nước** ⇒ **quét cọ**
4. Lót màu **AQ 002# + 10% Nước** 1 path
5. **Bóng Bex 03-24 10# 5% + 5% Nước** 1 path

## 3. Quy trình thực tế sản xuất
1. Ngăn dầu **TB 1501 + 4% Stain AQ 002#** (1 path)
2. Lót màu **AQ 002# + 5% Nước** ⇒ **quét cọ**
3. Lót màu **AQ 002# + 10% Nước** (1 path)
4. Lót màu **AQ 002# + 10% Nước** (1 path)
5. **Bóng Bex 03-24 10# 5% + 5% Nước** (1 path)

## 4. Khác biệt giữa 3 biến thể (điểm cần theo dõi)
- **Thử số 1** dùng **lót SW 6-0909#** ở bước 2 (thay cho lót màu AQ 002#) rồi mới sang AQ 002# +5% nước quét cọ.
- **Cải tiến thực tế** đổi thứ tự: **+10% nước 1 path ⇒ chà nhám TRƯỚC**, rồi mới **+5% nước quét cọ**.
- **Thực tế sản xuất** đi **+5% nước quét cọ trước**, rồi **2 lần +10% nước 1 path** (không chà nhám giữa các bước).
- Cả 3 đều kết thúc bằng **Bóng Bex 03-24 10# 5% + 5% Nước**.
- ✅ **MÃ ĐÃ THỐNG NHẤT — chủ nhân xác nhận ngày 23/09/2026: mã đúng là “Bex 03 2410 H”.** Trong các mục ghi theo ảnh/AI đọc chữ viết tay có chỗ viết “Bex 03-24 10#”, “Bex 03-2410#”, “Bóng bex 03 24 10H” — **đều là cùng một mã**, khi trích dẫn/làm chứng từ thì **dùng “Bex 03 2410 H”**.
- Mục này thuộc cùng chủ đề với mục **“Kiểm tra chất lượng màu AQ 002 H (quy trình điều chỉnh) tại Công ty Hố Nai”** ở trên (cùng thử nghiệm AQ 002 H, cùng bối cảnh xử lý mắt gỗ thông).

---

# BÁO CÁO CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY — CẬP NHẬT 24/09/2026: Xưởng 5 (nhà máy **Hố Nai 1**, Công ty Hố Nai) sản xuất màu **AQ 002 H** (50 bộ bàn) — điều chỉnh quy trình, kèm bản báo cáo kiểm tra tại Công ty Hố Nai

**Ngày báo cáo:** 24/09/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại *“Loc QC ( So 2)”* — tin cuối **18:30 ngày 24/09/2026**: 01 đoạn text + 15 ảnh (2 ảnh trùng nhau) + bản báo cáo viết tay 02 trang và tài liệu kèm theo.

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> Xưởng 5 sx màu AQ 002 H ( số lượng 50 bộ bàn - chân, diềm vàn, học kéo, mặt sx màu khác)
> Qui trình sx có điều chỉnh : phun lót màu 002 H khô chà nhám xử lý lỗi trước khi phun Lót màu AQ 002 H quét cọ. Đang đến công đoạn lót màu AQ 002 H lần 3. Mai sản xuất xong qui trình sẽ đánh giá kết quả và báo cáo lại sau.

*(nguyên văn, gồm cả các chỗ viết lệch: “diềm vàn”, “học kéo”)*

*(Ghi chú làm rõ: **“Xưởng 5” trong tin nhắn = Xưởng 5 – nhà máy Hố Nai 1** — chủ nhân xác nhận ngày 24/09/2026.)*

## 2. Bản báo cáo viết tay (02 trang) — “Kiểm tra chất lượng màu AQ 002H tại công ty Hố Nai, thử nghiệm điều chỉnh qui trình”

*Nguồn: ảnh chụp bản báo cáo viết tay 02 trang do nhân viên gửi kèm.*

**Thông tin chung (nguyên văn):**
- CÔNG TY TNHH SX-TM HOÁ KEO BÌNH THẠNH (BT CHEM) — Địa chỉ: Bình Phước B, P. Bình Chuẩn, Thuận An, Bình Dương.
- Kính gửi: BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
- Người viết báo cáo: **Từ Thiên Lộc** · Ngày viết báo cáo: **[để trống]**
- Nội dung: *“Kiểm tra chất lượng màu AQ 002H tại công ty Hố Nai, thử nghiệm điều chỉnh qui trình.”*
- Thực hiện cùng **Kỹ thuật BT-Chem (A. Dũng)**, có thông qua **Kỹ thuật Hố Nai (A. Tân)**, trên **phôi MDF**, theo các qui trình sau:

| Quy trình | Các bước (nguyên văn) |
|:---|:---|
| **1. Qui trình chuẩn áp dụng sx thực tế** | 1/ Phun ngăn dầu TB1501 (+ stain màu AQ002)<br>2/ Lót màu AQ 002H (+5% Nước) phun + quét cọ, # 320<br>3/ Lót màu AQ 002H (+10% Nước) phun 1 patt, # 400<br>4/ Lót màu AQ 002H (+10% Nước) phun 1 patt<br>5/ Bóng BEX 03 2410H 5% (+5% Nước) phun 1 patt |
| **2. Qui trình cải tiến trong sản xuất (đã sx)** | 1/ Phun ngăn dầu TB1501 (+ stain màu AQ002)<br>2/ Lót màu AQ 002H (+10% nước) phun 1 path, # 320<br>3/ Lót màu AQ 002H (+5% nước) phun + quét cọ, # 400<br>4/ Lót màu AQ 002H (+10% Nước) phun 1 path<br>5/ Bóng Bex 03-2410H 5% (+5% nước) phun 1 path |
| **3. Qui trình điều chỉnh (A)** | 1/ Phun ngăn dầu TB 1501 (+ stain màu AQ 002)<br>2/ Lót **SW6-0909H** phun 1 patt, # 320<br>3/ Lót màu AQ 002H (+5% Nước) phun + quét cọ, # 400<br>4/ Lót màu AQ 002H (+10% nước) phun 1 path<br>5/ Bóng Bex 03-2410H 5% (+5% nước) phun 1 path |
| **4. Qui trình điều chỉnh (B)** *(trang 2)* | 1/ Lót **BT02-2203H (Primer White)** (+ 1,5 phụ gia TB) phun 1 path, # 320<br>2/ Lót màu AQ 002H (+5% nước) phun + quét cọ, # 400<br>3/ Lót màu AQ 002H (+10% nước) phun 1 path<br>4/ Bóng Bex 03-2410H 5% (+5% nước) phun 1 path |

**Dòng ghi kết quả (nguyên văn):** *“Thực hiện xong 4 qui trình sau … giờ kiểm tra chất lượng:”* — **phần kết quả để trống**; góc phải dưới trang 2 ghi **“Người báo cáo”** nhưng **chưa ký tên**.

## 3. Phụ lục 04 – HD-KT-THMM (tài liệu in, ngày 18/04/2026) — “HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN SƠN THẺ MẪU MÀU: AQ 002 H”

*Nguồn: ảnh chụp tài liệu kèm theo (2 ảnh trùng nhau).*

- Khách hàng: **CÔNG TY HỐ NAI** · Loại gỗ: **THÔNG + MDF** · Loại sơn: **NƯỚC** · Sản phẩm: **HÀNG TRONG NHÀ (INDOOR)** · Độ bóng: **5% ± 3%** · Ngày: **18/04/2026**
- Ký duyệt: **KỸ THUẬT HKBT** (mộc đỏ Công ty TNHH SX-TM Hoá Keo Bình Thạnh + chữ ký **NGUYỄN TIẾN SÁNG**); ghi chú *“Hủy QT trước ngày 18/04/2026”*

| Quy trình | Hóa chất sử dụng và các bước thực hiện | Tỉ lệ | Phương pháp & phương tiện | Thời gian khô |
|:---|:---|:--:|:---|:---|
| * Chà nhám bề mặt gỗ | Xử lý nhám **#240** + trám trét khuyết tật trước khi sơn | | | |
| 1- Chống xì dầu mắt gỗ | Ngăn dầu TB 1501 | *(để trống)* | Phun bằng súng sơn vào mắt gỗ | 5 phút |
| 1- Chống xì dầu toàn bộ sản phẩm | Ngăn dầu TB 1501 · Stain AQ 002 H | 100 · 8 | Phun toàn bộ sản phẩm Gỗ Thông + MDF | 30 phút; nếu để qua đêm vuốt nhám cũ #320 |
| 2- Phun Lót màu AQ 002 H (Quét Cọ) | Lót màu AQ 002 H · Nước | 100 · 5→10 | Phun 1 Path đều → **quét cọ theo mẫu + kiểm tra khe kẽ → xử lý lỗi** | Sau 30→45 phút, chà nhám #320 |
| 3- Phun Lót màu AQ 002 H | Lót màu AQ 002 H · Nước | 100 · 10→20 | Phun 1 Path → kiểm tra dặm → **chà light cạnh** | Sau 30→45 phút, chà nhám toàn bộ sản phẩm láng bề mặt |
| 4- Phun Lót màu AQ 002 H | Lót màu AQ 002 H · Nước | 100 · 10→20 | Phun 1 Path → kiểm tra dặm | Sau 30→45 phút |
| 5- Bóng Bex 03-2410 H 5% | Bóng Bex 03-2410 H 5% · Nước | 100 · 5 | Phun 1 Path | Sau 6→8 giờ, kiểm tra đạt, đóng gói |

**Công thức pha chế Stain AQ 002 H (nguyên văn):** Paste trắng **3012 H (HM) 80 gr** + màu đen **BT 01 H 5 gr**.

**Lưu ý sử dụng sơn (nguyên văn, rút ý chính):**
- Đậy kín nắp thùng/can, bảo quản nơi khô ráo, không mất nhãn mác; quậy kỹ trước khi pha và trước khi sơn.
- Đây là quy trình thực hiện **trên thẻ mẫu**; muốn có số liệu chính xác đề nghị nhà máy **sản xuất lô hàng để đánh giá**.
- Sản phẩm dùng **SƠN HỆ NƯỚC** ⇒ luôn khuyến khích dây chuyền có **lò sấy** để khô hoàn toàn các công đoạn (đặc biệt mùa mưa, ẩm).
- Khi trời nắng nóng, nhiệt độ nhà xưởng **39 → 40 °C trở lên, độ ẩm ≤ 50%** có thể pha thêm **REDUCER 04 H từ 4→6%** cho chậm khô.

## 4. Số liệu ghi nhận từ ảnh nguyên liệu/hiện trường

- **Thùng NGĂN DẦU TB 1501** (BTCHEM Coatings): **MSSX 1040926 · KL 15 KGS · NSX 04/09/2026**, có tem kiểm soát chất lượng (đóng dấu đỏ) và tem niêm phong miệng thùng; thùng đã mở nắp, đang dùng tại xưởng (ống hút dung dịch cắm trực tiếp vào thùng).
- Hiện trường: phun trong **buồng sơn dập bụi màng nước**; công đoạn **quét cọ dặm khe kẽ** đang thực hiện đúng theo bước 2 của quy trình.
- Một số ảnh cận cảnh sản phẩm cho thấy bề mặt có **hằn vệt cọ quét (brush marks)** trên chi tiết tiện tròn, và **đọng sơn/bụi nhám chưa thổi sạch tại chân rãnh phay** — xem mục ảnh và ghi chú đối chiếu.

## 5. Hình ảnh minh họa

*(Ảnh chụp tại **Xưởng 5 – nhà máy Hố Nai 1**: bề mặt rãnh vòm chạm khắc đã phủ sơn trắng; chi tiết tiện tròn; chi tiết yếm cong soi rãnh phay.)*

![ảnh hiện trường 24/09/2026](images/loc_2409_hnai1_be-mat-ranh-vom-cham-khac.jpg)

![ảnh hiện trường 24/09/2026](images/loc_2409_hnai1_be-mat-han-vet-co.jpg)

![ảnh hiện trường 24/09/2026](images/loc_2409_hnai1_loi-dong-son-ranh-phay.jpg)

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi (24/09/2026):**
> 1. **Tên người báo cáo:** bản viết tay ghi **“Từ Thiên Lộc”**, trong khi lịch sử file này đang dùng **“Bùi Thiên Lộc”** (có mục từng ghi “Bùi Thiện Lộc”). **Giữ nguyên văn theo nguồn**, đề nghị xác nhận họ đúng để chuẩn hoá.
> 2. ✅ **“Xưởng 5” ĐÃ XÁC NHẬN — chủ nhân chốt ngày 24/09/2026: Xưởng 5 là nhà máy HỐ NAI 1.** Khớp với mã màu **AQ 002 H** là mã của khách **Hố Nai** (bản viết tay ghi rõ kiểm tra tại Công ty Hố Nai). Ghi chú lịch sử: cụm “Xưởng 5 & Xưởng 6” ở mục **10/09/2026** gắn với **Công ty Minh Dương** — là **nhà máy khác**, không liên quan đến Xưởng 5 nêu ở mục này.
> 3. **Nối chuỗi với 23/09/2026:** 4 quy trình trong bản viết tay **chính là 4 biến thể đã ghi ngày 23/09** (mục *“Ba biến thể quy trình lót màu AQ 002#”* + *“SỬA LẠI QUY TRÌNH AQ 002 H (theo ảnh bìa carton)”*):
>    - **QT1** = quy trình **chuẩn đang áp dụng sx thực tế** (khớp “Quy trình thực tế sản xuất” 23/09);
>    - **QT2** = quy trình **cải tiến trong sản xuất (đã sx)** (khớp “Quy trình cải tiến thực tế trong sản xuất” 23/09);
>    - **QT3 (điều chỉnh A)** = biến thể dùng **Lót SW6-0909H** ở bước 2 (khớp “Quy trình thử Số 1” 23/09);
>    - **QT4 (điều chỉnh B)** = bản **trên bìa carton** 23/09 (khớp nguyên 4 bước: 02-2203H + 1,5% phụ gia TB → AQ 002H +5% nước quét cọ → AQ 002H +10% nước 1 path → Bóng Bex 03-2410H 5% +5% nước).
>    ⇒ Hai hôm trước ghi theo **tin nhắn/ảnh bìa carton**, hôm nay đã có **bản viết tay chính thức 2 trang** — từ nay trích dẫn 4 quy trình này theo mục 2.
> 4. **Chưa có số liệu nghiệm thu:** phần kết quả kiểm tra chất lượng trong bản viết tay **để trống**, **chưa ký tên**, và bộ ảnh **không có** ảnh máy đo (độ bóng/cross-cut/độ cứng), **không có** ảnh nhiệt–ẩm nhà xưởng. Đây là mốc chờ: *“Mai sản xuất xong qui trình sẽ đánh giá kết quả và báo cáo lại sau”* (nguyên văn) ⇒ **cần bổ sung số đo + kết luận chọn quy trình nào** vào chính mục này.
> 5. **Hai ảnh trong bộ trùng nhau:** cùng một tài liệu (Phụ lục 04).
> 6. **Lỗi bề mặt thấy trên ảnh (cần xác nhận ngoài thực tế):** hằn vệt cọ quét nặng trên chi tiết tiện tròn (nghi do bước **quét cọ** không dàn phẳng trước khi khô + tim thớ gỗ ghềnh); đọng sơn trắng/bụi nhám chưa thổi sạch tại **chân rãnh phay CNC và đường chỉ viền gờ cong**. ⇒ Đối chiếu trực tiếp với **bước 2 (quét cọ)** của QT1/QT2 và bước **chà nhám #320/#400** trước khi kết luận.
> 7. **Lỗi gõ trong nguồn (giữ nguyên văn, không tự sửa):** *“diềm vàn”* (hiểu là **diềm ván**), *“học kéo”* (hiểu là **hộc kéo**), *“patt”/“path”* (cùng nghĩa **pass** — một lượt phun), *“Lót BT02-2203H”* trong bản viết tay viết là **“BT02-2203H (Primer White)”**.
> 8. **Chỉ có 01 thùng nguyên liệu được chụp (TB 1501)** — không có ảnh các vật tư khác (Lót màu AQ 002H, Bóng Bex 03-2410H 5%, SW6-0909H, BT02-2203H, Paste trắng 3012 H, Màu đen BT 01 H).

---

# BÁO CÁO CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY — CẬP NHẬT 25/09/2026: Xưởng 5 (nhà máy **Hố Nai 1**, Công ty Hố Nai) hoàn thiện màu **AQ 002 H** (50 bộ) + kiểm tra đánh giá 04 quy trình điều chỉnh tại Hố Nai

**Ngày báo cáo:** 25/09/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại *“Loc QC ( So 2)”* — gửi lúc **18:32 ngày 25/09/2026**: 02 đoạn text + 17 ảnh (bản báo cáo viết tay 02 trang và các tấm phôi mẫu đối chiếu thẻ màu nằm trong bộ ảnh này), không có video.

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> Báo cáo công việc hằng ngày kiểm tra tại Hố Nai: Cùng kỹ thuật nhà máy ( a Tân) và kỹ thuật Dũng đánh giá kết quả kiểm tra các phôi gỗ MDF thực hiện qui trình điều chỉnh màu AQ 002 H. Kết quả : Qui trình sử dụng Primer White độ che lấp đạt, không thấy lồi nên đen của MDF nhưng còn các gân MDF chưa xử lý dc bị nổi lên. Các qui trình còn lại màng sơn còn lòi nền đen ở đường quét cọ.

> Xưởng 5 đã sản xuất hoàn thiện màu AQ 002 H số lương 50 bộ theo qui trình có thay đổi chuyển công đoạn Lót màu AQ 002 H quét cọ sau công đoạn phun lót màu AQ 002 H. Sản phẩm hoàn thiện QC nhà máy kiểm tra đạt yêu cầu và đóng gói trên chuyền. Thực tế sx sau công đoạn lót màu AQ 002 H lần 3 sẽ phun dặm lót màu AQ 002H bằng súng bầu những vị trí thấy nền và khe kẽ.

*(nguyên văn, gồm cả các chỗ viết lệch: “số lương”, “lồi nên đen”, “gan MDF”, “chưa xử lý dc”)*

## 2. Bản báo cáo viết tay (02 trang) — “Kiểm tra chất lượng màu AQ 002 H tại công ty Hố Nai, thử nghiệm điều chỉnh qui trình”

*Nguồn: ảnh chụp bản báo cáo viết tay 02 trang do nhân viên gửi kèm.*

- **Kính gửi:** BGĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
- **Người viết báo cáo:** Bùi Thiên Lộc — ô *“Ngày viết báo cáo”* trên form **để trống**
- **Thực hiện:** cùng Kỹ thuật BT-Chem (**A. Dũng**) và có thông qua Kỹ thuật Hố Nai (**A. Tấn**) trên phôi MDF

**04 quy trình thử nghiệm (nguyên văn từ bản viết tay):**

| Bước | **Quy trình 1 — chuẩn áp dụng SX thực tế** | **Quy trình 2 — cải tiến trong sản xuất (đã SX)** | **Quy trình 3 — điều chỉnh (A)** | **Quy trình 4 — điều chỉnh (B)** |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phun ngăn dầu **TB 1501** (+ stain màu AQ 002) | Phun ngăn dầu **TB 1501** (+ stain màu AQ 002) | Phun ngăn dầu **TB 1501** (+ stain màu AQ 002) | Lót **BT 02-2203 H (Primer White)** + 1,5 phụ gia TB — phun 1 path, # 320 |
| 2 | Lót màu **AQ 002 H** (+ 5% nước) phun + quét cọ, # 320 *(bản viết tay gạch sửa từ 400 thành 320)* | Lót màu **AQ 002 H** (+ 10% nước) phun 1 path, # 320 | Lót **SW 6-0909 H** phun 1 path, # 320 | Lót màu **AQ 002 H** (+ 5% nước) phun + quét cọ, # 400 |
| 3 | Lót màu **AQ 002 H** (+ 10% nước) phun 1 path, # 400 | Lót màu **AQ 002 H** (+ 5% nước) phun + quét cọ, # 400 | Lót màu **AQ 002 H** (+ 5% nước) phun + quét cọ, # 400 | Lót màu **AQ 002 H** (+ 10% nước) phun 1 path |
| 4 | Lót màu **AQ 002 H** (+ 10% nước) phun 1 path | Lót màu **AQ 002 H** (+ 10% nước) phun 1 path | Lót màu **AQ 002 H** (+ 10% nước) phun 1 path | Bóng **Bex 03-2410 H 5%** (+ 5% nước) phun 1 path |
| 5 | Bóng **BEX 03-2410 H 5%** (+ 5% nước) phun 1 path | Bóng **Bex 03-2410 H 5%** (+ 5% nước) phun 1 path | Bóng **Bex 03-2410 H 5%** (+ 5% nước) phun 1 path | — |

## 3. Kết quả đánh giá so với thẻ gốc mẫu màu AQ 002 H (nguyên văn)

| Quy trình | Độ che lấp / màng sơn | Lỗi còn lại |
|---|---|---|
| **Quy trình 4** (điều chỉnh B — Primer White) | **Độ che lấp (phủ) đạt yêu cầu** | **Còn các lỗi của MDF (gân MDF) chưa được láng** |
| **Quy trình 3** (điều chỉnh A — SW 6-0909 H) | — | **Còn thấy nền đen phía dưới nền (ít)** |
| **Quy trình 1** (sản xuất chuẩn) | — | **Còn thấy nền đen phía dưới nền** |
| **Quy trình 2** (SX thực tế cải tiến) | **Xử lý được các lỗi của MDF** | **Còn thấy nền đen phía dưới (ít)** |

- **Màu sắc:** gần tương đương màu.
- **Độ bám dính:** dán băng keo giật màng sơn **Đạt**.
- **Kết luận của bản viết tay:** *“Qui trình sử dụng Primer White độ che lấp nền tốt nhất nhưng còn các lỗi của MDF (gân MDF) chưa được láng.”*
- **Người ký xác nhận:** Trần Thanh Dũng (Kỹ thuật BT-Chem) và Bùi Thiên Lộc (người báo cáo).

## 4. Ghi chú trên các tấm phôi mẫu thử nghiệm

- Phôi **“Qui trình Thực Tế (chuẩn) 24/9”** — đối chiếu thẻ mẫu `AQ . 002 (H)`: lộ nền đen theo vệt cọ quét, gợn sọc vệt cọ ở chân màng sơn.
- Phôi **“Q.trình Sử dụng Lót SW6-0909 bước 2”** — ghi chú lỗi: *“Còn thấy nền đen của MDF”*.
- Phôi **“Q.trình sử dụng Primer White (24/9)”** — ghi chú *“Độ che lấp (phủ) Đạt”* và *“Lỗi MDF chưa xử lý đc”*, **khoanh tròn 2 vị trí** gân phôi nổi lên.
- Phôi **“Qui trình SX Thực tế Cải tiến (24/9)”** — ghi chú `Độ che lấp Đạt` / `Lỗi MDF chưa xử lý đc`.

## 5. Việc sản xuất tại Xưởng 5 – Hố Nai 1 trong ngày

- Đã **sản xuất hoàn thiện màu AQ 002 H — 50 bộ** theo quy trình có thay đổi: **chuyển công đoạn Lót màu AQ 002 H quét cọ lên SAU công đoạn phun lót màu AQ 002 H** (đối chiếu bảng mục 2: QT2 là biến thể có thứ tự này).
- Sản phẩm hoàn thiện: **QC nhà máy kiểm tra đạt yêu cầu và đóng gói trên chuyền**.
- Thực tế sản xuất: sau công đoạn **lót màu AQ 002 H lần 3** sẽ **phun dặm lót màu AQ 002 H bằng súng bầu** tại những vị trí thấy nền và khe kẽ.

## 6. Hình ảnh minh họa

![ảnh hiện trường 25/09/2026](images/loc_2509_hnai1_the-mau-vs-qt-chuan-lo-nen-den.jpg)

![ảnh hiện trường 25/09/2026](images/loc_2509_hnai1_primer-white-gan-mdf-noi.jpg)

![ảnh hiện trường 25/09/2026](images/loc_2509_hnai1_ranh-phay-lo-nen-den-khe-ke.jpg)

![ảnh hiện trường 25/09/2026](images/loc_2509_hnai1_mang-bong-vet-co-dong-san-gan.jpg)

![ảnh hiện trường 25/09/2026](images/loc_2509_hnai1_chan-ban-tien-chuyen-the-mau.jpg)

## 7. Ghi chú đối chiếu & theo dõi (25/09/2026)

> ✅ **Nối chuỗi với mục 24/09/2026 (đúng mốc đã hẹn):** tin ngày 24/09 ghi *“Đang đến công đoạn lót màu AQ 002 H lần 3. Mai sản xuất xong qui trình sẽ đánh giá kết quả và báo cáo lại sau.”* — mục hôm nay **chính là báo cáo kết quả đó**: 04 quy trình đã hoàn tất, có đánh giá màng sơn/màu sắc/độ bám dính và có **02 chữ ký xác nhận** (Trần Thanh Dũng · Bùi Thiên Lộc).

> 🔍 **Kết quả chọn hướng đi (đọc từ bản viết tay):** **Quy trình 4 (Primer White BT 02-2203 H)** là quy trình **che lấp nền tốt nhất** nhưng **để lại lỗi gân MDF chưa láng**; **Quy trình 2 (SX thực tế cải tiến — chính là biến thể đang áp dụng cho 50 bộ)** xử lý được lỗi MDF nhưng **còn ít nền đen**. Hai hướng xử lý đang bù trừ cho nhau: cần chốt **1 quy trình chính + 1 bước bù lỗi** (chà nhám/xả gân MDF, hoặc phun dặm lót bằng súng bầu như thực tế đang làm).

> ⚠️ **Điểm kỹ thuật cần Kỹ thuật cho ý kiến (chưa có trong báo cáo hôm nay):**
> 1. **Xử lý gân MDF nổi:** chưa nêu biện pháp cụ thể (mài/xả gân phôi, tăng số lớp lót, tăng định lượng lót ở bước phun?). Đây là lỗi còn lại của **cả QT4 và QT2**.
> 2. **Nền đen còn sót ở vùng quét cọ:** QT3 và QT1 (và ít hơn ở QT2) — cần xác nhận có phải do **định lượng/độ phủ của bước quét cọ** hay do phôi MDF.
> 3. **Phun dặm bằng súng bầu:** cần chốt tài liệu hoá bước này (dùng đúng lót màu AQ 002 H, tỉ lệ pha, vị trí được dặm) để QC kiểm được và tránh lệch màu cục bộ.
> 4. **Số liệu còn thiếu:** nhiệt độ – độ ẩm xưởng, độ ẩm phôi gỗ MDF, định lượng (g/m²) từng bước, DFT màng lót/màng bóng, mã lô màu + ngày pha, số lớp thực tế trên 50 bộ đã đóng gói.

> ⚠️ **Giữ nguyên văn theo nguồn (không tự sửa):** *“số lương 50 bộ”* (hiểu là **số lượng**), *“không thấy lồi nên đen của MDF”* và *“lòi nền đen”* (hiểu là **lòi nền đen của MDF**), *“gan MDF”* / *“gân MDF”* (cùng ý), *“chưa xử lý dc”* (chưa xử lý được). Tên gọi lệch giữa tin Zalo và bản viết tay: tin nhắn ghi **“a Tân”**, bản viết tay ghi **“A. Tấn”** — đề nghị xác nhận tên đúng.
> Mã hóa chất đọc từ bản viết tay: **TB 1501**, **AQ 002 H**, **BEX 03-2410 H 5%**, **SW 6-0909 H**, **BT 02-2203 H (Primer White)** — riêng bước 2 của QT1 ghi `# 320` sau khi **gạch sửa từ `# 400`**.

> ⚠️ **Trong cùng bộ ảnh còn có việc KHÁC hệ màu này:** thử nghiệm **surface test in-house ngày 25/09/2026 (10 AM – 1 PM)** trên mặt bàn **Grasmere Coffee Table Natural** (gỗ sồi, Item 5061087286898) với dầu ăn, nước tương, nước lọc, tương ớt, nước nóng, cà phê — **không thuộc hệ sơn trắng AQ 002 H trên MDF**, cùng ngày nhưng khác sản phẩm, cần ghi nhận riêng khi có kết quả đánh giá.

---

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 26/09/2026: Quy trình màu AQ 1190 (test hóa chất đạt) và điều chỉnh quy trình màu AQ 455 sử dụng Lót NC PC 23

**Ngày báo cáo:** 26/09/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> (08:27) Gửi Minh qui trình màu AQ 1190 : xem qui trình thì sử dụng bộ Lót NC KH và Bóng NC T2012 1505 5%. Bóng này hệ thường ạ. Mà củng test hóa chất : dàu ăn, cà phê, nước tương, tương ớt, nước nóng, nước lạnh. Kết quả đạt.

> Báo cáo công việc hằng ngày :
> Thống kê và đánh giá qui trình sx thực tế tại khách hàng kỹ thuật gửi về tuần 4 tháng 9 : còn một số cty chưa gửi về sẽ bổ sung vào đầu tuần.

> Thực hiện kiểm tra qui trình màu AQ 455 điều chỉnh công thức lót màu và qui trình phun. Đã thực hiện xong qui trình. Qua ngày sẽ đánh giá kết quả.

## 2. Tài liệu kèm trong ngày

### 2.1. BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH SẢN XUẤT THỰC TẾ TẠI KHÁCH HÀNG — tuần 4 tháng 9 năm 2026

- Thời gian: tuần 4 tháng 09 năm 2026, nhận qui trình từ ngày 22/09/2026 đến 9 giờ 30 ngày 29/09/2026
- Tổng số lượng qui trình sản xuất thực tế tại nhà máy gửi về trong tuần 4 tháng 09 năm 2026 (từ ngày 22/09 đến 28/09/2026): **tổng số lượng qui trình là 42**, trong đó **15 trong 19 nhà máy trọng điểm** gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật (**20 qui trình**), và **15 trong 19 công ty khác** gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật (**22 qui trình**)
- Người lập: **Bùi Thiên Lộc** — Trưởng Phòng Kỹ Thuật: **Lê Xuân Bảy** — Ngày 28 tháng 09 năm 2026

Bảng danh sách nhà máy gửi qui trình về (Số TT | Nhà máy | Số lượng và tên màu qui trình màu gửi về):

| Số TT | Nhà máy | Số lượng và tên màu qui trình màu gửi về |
|---|---|---|
| 1 | Tiến Hưng | 2 màu: OAK 145, OAK 181 |
| 2 | Sơn Cao | 1 màu: SC 156 DBR |
| 3 | Hố Nai | 2 màu: AQ 1142, AQ 002H |
| 4 | Hố Nai M&M | 1 màu: AQ 1087 |
| 5 | Minh Dương | 2 màu: MD 894, MD 945 B |
| 6 | Hạnh Phúc | / |
| 7 | Trường Thành | 1 màu: FOH XX 24 |
| 8 | Minh Hưng Tiến | / |
| 9 | Mê Kong 1, 3 | 2 màu: MK 160 H, MK 157 H |
| 10 | Đất Mới (ALC) | / |
| 11 | Thành Thắng | / |
| 12 | Tân Thành | 1 màu: TT-TH 24281 |
| 13 | Đăng Long | 1 màu: DLO 74 H |
| 14 | Anh Khoa | 1 màu: AX 163 DCB |
| 15 | Minh Phát | 1 màu: MP 710 |
| 16 | Phú Khang Phát | 1 màu: PKP 7092 |
| 17 | Thiết Đan | 1 màu: # 58 Expresso |
| 18 | Tiến Triển | 1 màu: FH 29 |
| 19 | Minh Hạnh | 2 màu: MH 323, MH 324 |
| 20 | Hành Mỹ | / |
| 21 | Thịnh Việt | 1 màu: TVIET 421 |
| 22 | Anh Em | 1 màu: AE 17 |
| 23 | Z 751 | 2 màu: Z751 - 51, Z751 60 |
| 24 | Demeyere | / |
| 25 | Kim Phong | 1 màu: KP 7206 TN - T |
| 26 | Bảo Hưng | 1 màu: BH tự nhiên |
| 27 | VNHW | 1 màu: VNHW 290 AH |
| 28 | Geuther | 1 màu: GT White 00H |
| 29 | Kim Huy | 1 màu: KH 3600 |
| 30 | Tân Việt Tiến | 1 màu: TVT Black |
| 31 | Việt Mỹ | 1 màu: VM 03/16 |
| 32 | An Cường | 1 màu: ANC 2163 |
| 33 | PQ | 1 màu: PQ 889 |
| 34 | Tân Tiến Đồng Nai | 6 màu: TTĐN 01,05,07,08, 10, 11 |
| 35 | Hố Nai 2 | / |
| 36 | Đại Hải | 1 màu: ĐHAI New Natural |
| 37 | Vũ Hoàng Phát | 2 màu: VHP 271, VHP 203 |
| 38 | Hố Nai DD | / |

Kết quả đánh giá, đề xuất (bảng cuối báo cáo):

| Kết quả đánh giá | Đề xuất |
|---|---|
| * Màu AQ 002 H tại công ty Hố Nai: qui trình sản xuất thực tế có điều chỉnh để phù hợp với phôi của nhà máy (phun lót màu AQ 002H trước công đoạn Phun Lót màu AQ 002H quét cọ). | * Kỹ thuật báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm sản xuất và phiếu qui trình điều chỉnh về văn phòng kỹ thuật: cập nhật qui trình gửi khách hàng và kỹ thuật nắm bắt kiểm tra chất lượng. |
| * Kỹ thuật xác nhận là qui trình và chất lượng sản phẩm sản xuất trên chuyền đạt. | * Nhóm kiểm tra sẽ kiểm tra thực tế tại khách hàng để đánh giá thêm về các qui trình thực tế, chất lượng sản phẩm sản xuất tại khách hàng (qui trình thực tế có giống với qui trình kỹ thuật gửi về không và chất lượng sản phẩm các công đoạn và hoàn thiện). |
| * Chưa thấy điều bất thường trong qui trình gửi về. | |

- Cột “Chỉ đạo của Ban Giám Đốc” và “Phản hồi Kỹ Thuật (Anh Bảy trưởng phòng Kỹ thuật)”: **còn để trống** trong bản nhận được

### 2.2. BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA số 01 - 0926 — Điều chỉnh qui trình màu AQ 455 sử dụng Lót NC PC 23 (Phụ lục 01B)

- **Tên sản phẩm:** Màu AQ 455 · **Ngày kiểm tra:** 26/09/2026 đến 28/09/2026
- **Thông tin và mục đích:** Kỹ thuật Hố Nai thông tin sản phẩm sản xuất trên chuyền chi tiết băng tầng màng sơn bị đốm. Kiểm tra chất lượng: cải tiến qui trình sử dụng nguyên liệu Lót NC PC 23 trong công thức Lót màu NC (qui trình chuẩn sử dụng lót NC KH)
- **Quy trình kiểm tra:** thực hiện trên nền gỗ MDF (đã cán UV)
- **Qui trình 1** (theo qui trình gửi khách hàng, sản phẩm sản xuất băng tầng): 1. Lót màu NC (100 Lót NC PC 23 – 15 Tinh màu Đen TC L3 V4 – 100 dung môi NC 02, độ nhớt 17”78) phun cạnh sản phẩm 1 path, sau 45 phút chà nhám #320 toàn sản phẩm; 2. như bước 1 rồi chà nhám #320; 3. Lót màu NC (100 Lót NC PC 23 – 15 Tinh màu Đen TC L3 V4 – 100 dung môi NC 02, độ nhớt 17”78) phun cạnh sản phẩm 1 path toàn sản phẩm, sau 45 phút; 4. Bóng NC T 2012 1505 5% (100 Bóng – 150 dung môi NC 02, độ nhớt 11”66) phun 1 path toàn sản phẩm
- **Qui trình 2** (điều chỉnh — bước 3 độ nhớt loãng hơn và phun 2 paths): 1. và 2. như qui trình 1 (độ nhớt 17”78, chà nhám #320 sau 45 phút); 3. Lót màu NC (100 Lót NC PC 23 – 15 Tinh màu Đen TC L3 V4 – **115** dung môi NC 02, độ nhớt **13”54**) phun cạnh sản phẩm **2 path** toàn sản phẩm, sau 45 phút; 4. Bóng NC T 2012 1505 5% (100 Bóng – 150 dung môi NC 02, độ nhớt 11”66) phun 1 path toàn sản phẩm
- **C. Kết quả kiểm tra chất lượng:** bảng gồm 3 cột “Qui trình | Kết quả kiểm tra màng sơn | Ghi chú” với 2 dòng Qui trình 1 và Qui trình 2 — **chưa ghi kết quả** tại thời điểm nhận báo cáo
- Ngày ký: 28 tháng 09 năm 2026 — Phòng QC: **Bùi Thiên Lộc**

## 3. Ghi nhận từ ảnh hiện trường

- Thẻ mẫu **Master Sample Board** màu AQ 455 kèm quy trình dán ép và tem xác nhận
- Ghi chú viết trực tiếp trên dải sơn giật cấp: **“Lót màu 1 pass g: 17”78”** (đúng qui trình gửi khách hàng — bề mặt màng sơn chưa đủ độ trải dàn tối ưu do độ nhớt cao) và **“Lót màu 2 pass g: 13”54”** (qui trình cải tiến); lớp phủ bóng ghi **“B’NC T2012 1505 5% 26/9”**; dải giật cấp ghi “Lót NC cạnh” / “Lót màu cạnh” / “Lót NC PC 23”
- Ghi chú cạnh phôi MDF: **“UV”**, **“Đúng QT”** và ngày **26/9**
- Sản phẩm kiểm tra: Băng tầng – Loại sơn NC – **Độ bóng 5% ± 3%**; nền gỗ MDF đã cán UV
- Ảnh hiện trường buồng test QC có các lọ hóa chất mẫu sơn, lon sơn pha dở, nhám pad Fine 100, chổi quét, ca đong đo thể tích/độ nhớt và tấm panel gỗ đối chứng màu

## 4. Ảnh

![](images/loc_2609_honai_the_mau_master_aq455.jpg)

![](images/loc_2609_honai_bien_ban_aq455_pc23.jpg)

![](images/loc_2609_honai_doi_chung_mang_son_aq455.jpg)

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Báo cáo kiểm tra số 01-0926 màu AQ 455 chưa có kết quả kiểm tra màng sơn** của 2 qui trình (bảng kết quả còn trống): mốc chờ là **28/09/2026** — cần bổ sung kết quả màng sơn (độ bóng, độ bám, hiện tượng đốm) cho qui trình 1 và qui trình 2 để kết luận qui trình nào khắc phục được lỗi đốm tại Hố Nai.
> - **Nguyên nhân điều chỉnh:** lỗi màng sơn bị đốm ở chi tiết băng tầng tại Hố Nai; giải pháp thử là đổi từ **lót NC KH** sang **Lót NC PC 23** trong công thức lót màu NC, đồng thời bước 3 giảm độ nhớt từ **17”78 → 13”54** và tăng từ **1 path → 2 path**.
> - **Bộ ảnh ngày 26/09 chưa có ảnh kết quả test hóa chất của mã AQ 1190** (dầu ăn, cà phê, nước tương, tương ớt, nước nóng, nước lạnh — theo tin nhắn **kết quả đạt**), đề nghị nhân viên bổ sung ảnh/bảng kết quả test hóa chất để lưu hồ sơ.
> - **Bảng thống kê quy trình tuần 4 tháng 9:** 15/19 nhà máy trọng điểm và 15/19 công ty khác đã gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật (42 qui trình); **còn 4 nhà máy trọng điểm và 4 công ty chưa gửi** — theo báo cáo sẽ bổ sung vào đầu tuần.
> - **Màu AQ 002 H tại Hố Nai** được nêu trong phần đánh giá: qui trình sản xuất thực tế có điều chỉnh (phun lót màu AQ 002H trước công đoạn phun lót màu AQ 002H quét cọ); kỹ thuật xác nhận quy trình và chất lượng sản phẩm trên chuyền **đạt**, chưa thấy điều bất thường trong qui trình gửi về.

---

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 28/09/2026: Kết quả màng sơn màu AQ 455 (đạt, không đốm) · Báo cáo thống kê qui trình sản xuất thực tế tuần 4 tháng 9 (50 qui trình) · Chuẩn bị kiểm tra độ bám Lót màu DLO 34 và kế hoạch kiểm tra tuần 1 tháng 10

**Ngày báo cáo:** 28/09/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> (16:28) Báo cáo công việc hằng ngày :
> Thống kê và đánh giá qui trình sản xuất thực tế tại khách hàng kỹ thuật gửi về trong tuần 4 tháng 9 năm 2026 : có tổng cộng 50 qui trình gửi về, 19 nhà máy trọng điểm và 18 nhà máy khác gửi về
> có qui trình AQ 002 H của Hố Nai qui trình sản xuất thực tế không theo qui trình chuẩn gửi khách hàng. Kỹ thuật đang gửi qui trình về cập nhật lại để gửi khách hàng và kỹ thuật nắm bắt kiểm tra.
> Các qui trình khác chưa phát hiện điều bất thường, Tổ trưởng kỹ thuật xác nhận qui trình phù hợp và chất lượng đạt.

> Báo cáo Ban Giám Đốc (Anh Minh, Anh Tâm) Kết quả kiểm tra tại khách hàng tuần 4 tháng 9.
> lập kế hoạch kiểm tra tại khách hàng tuần 1 tháng 10

> kết quả kiểm tra màng sơn của màu AQ 455 thực hiện điều chỉnh công thức của Lót màu NC AQ 455 (sử dụng lót NC PC 23 thay cho Lót NC KH) thực hiện theo qui trình chuẩn và qui trình điều chỉnh (phun lót màu công đoạn 4 phun 2 path và độ nhớt loãng hơn 3 giây). kết quả màng sơn đạt, không có bị đốm.

> Chuẩn bị nguyên liệu (pha lót màu và chà phôi gỗ tràm) mai thực hiện kiểm tra độ ổn định chất lượng độ bám của Lót Màu DLO 34 (hỗn hợp mới pha, sau 1 giờ, sau 2 giờ, sau 3 giờ, sau 4 giờ) đo độ nhớt và phun trên gỗ thực hiện hoàn thiện qui trình để kiểm tra độ bám dính. Mai sẽ thực hiện
> Lót màu DLO 34 pha lại theo công thức đang sản xuất.

> (kèm file) BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH SẢN XUẤT THỰC TẾ TUẦN 4 THÁNG 9 NĂM 2026.docx — 97.04 KB

> **Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại “Loc QC ( So 2)” — gửi lúc 16:28 ngày 28/09/2026: 04 tin nhắn chữ + 01 file DOCX + 15 ảnh (không có video).

## 2. Tài liệu kèm trong ngày

### 2.1. BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH SẢN XUẤT THỰC TẾ TẠI KHÁCH HÀNG — tuần 4 tháng 9 năm 2026 (lập ngày 28/09/2026)

- **Thời gian nhận qui trình:** tuần 4 tháng 09 năm 2026, nhận qui trình từ ngày **22/09/2026 đến 9 giờ 30 ngày 29/09/2026**
- **Nhận xét (nguyên văn):** tổng số lượng qui trình sản xuất thực tế tại nhà máy gửi về trong tuần 4 tháng 09 năm 2026 (từ ngày 22/09 đến 28/09/2026): tổng số lượng qui trình là **50**, trong đó có **15 trong 19 nhà máy trọng điểm** gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật (có **25 qui trình**), và **18 trong 19 công ty khác** gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật (có **25 qui trình**)

| Số TT | Nhà máy | Số lượng và tên màu qui trình màu gửi về |
|---:|---|---|
| 1 | Tiến Hưng | 2 màu : OAK 145, OAK 181 |
| 2 | Sơn Cao | 1 màu : SC 156 DBR |
| 3 | Hố Nai | 2 màu : AQ 1142, AQ 002 H |
| 4 | Hố Nai M&M | 1 màu : AQ 1087 |
| 5 | Minh Dương | 2 màu : MD 894, MD 945 B |
| 6 | Hạnh Phúc | 1 màu : HP 317 |
| 7 | Trường Thành | 1 màu : FOH XX 24 |
| 8 | Minh Hưng Tiến | 2 màu: MHT 08/22, MHT 03/23 |
| 9 | Mê Kong 1, 3 | 2 màu : MK 160 H, MK 157 H |
| 10 | Đất Mới ( ALC ) | 1 màu : ALC 10/26 |
| 11 | Thành Thắng | 1 màu : THTH 93 |
| 12 | Tân Thành | 1 màu : TT-TH 24281 |
| 13 | Đăng Long | 1 màu : DLO 74 H |
| 14 | Anh Khoa | 1 màu : AX 163 DCB |
| 15 | Minh Phát | 1 màu : MP 710 |
| 16 | Phú Khang Phát | 1 màu : PKP 7092 |
| 17 | Thiết Đan | 1 màu : # 58 Expresso |
| 18 | Tiến Triển | 1 màu: FH 29 |
| 19 | Minh Hạnh | 2 màu : MH 323, MH 324 |
| 20 | Hành Mỹ | 1 màu : HM 05/24 H BC |
| 21 | Thịnh Việt | 1 màu : TVIET 421 |
| 22 | Anh Em | 1 màu : AE 17 |
| 23 | Z 751 | 2 màu : Z751 - 51, Z751 60 |
| 24 | Demeyere | 1 màu : Demeyere White H |
| 25 | Kim Phong | 1 màu: KP 7206 TN - T |
| 26 | Bảo Hưng | 1 màu : BH tự nhiên |
| 27 | VNHW | 1 màu : VNHW 290 AH |
| 28 | Geuther | 1 màu : GT White 00H |
| 29 | Kim Huy | 1 màu : KH 3600 |
| 30 | Tân Việt Tiến | 1 màu : TVT Black |
| 31 | Việt Mỹ | 1 màu : VM 03/16 |
| 32 | An Cường | 1 màu : ANC 2163 |
| 33 | PQ | 1 màu : PQ 889 |
| 34 | Tân Tiến Đồng Nai | 6 màu : TTĐN 01, 05, 07, 08, 10, 11 |
| 35 | Hố Nai 2 | 1 màu : AQ 887 |
| 36 | Đại Hải | 1 màu : ĐHAI New Natural |
| 37 | Vũ Hoàng Phát | 2 màu : VHP 271 , VHP 203 |
| 38 | Hố Nai DD | / |

**3. Kết quả nhận xét đánh giá qui trình, đề xuất và phản hồi:**

| Kết quả đánh giá | Đề xuất | Chỉ đạo của Ban Giám Đốc | Phản hồi Kỹ Thuật (Anh Bảy – trưởng phòng Kỹ thuật) |
|---|---|---|---|
| * Màu AQ 002 H tại công ty Hố Nai: qui trình sản xuất thực tế có điều chỉnh để phù hợp với phôi của nhà máy (phun lót màu AQ 002H trước công đoạn Phun Lót màu AQ 002H quét cọ). | * Kỹ thuật báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm sản xuất và phiếu qui trình điều chỉnh về văn phòng kỹ thuật: cập nhật qui trình gửi khách hàng và kỹ thuật nắm bắt kiểm tra chất lượng. | *(để trống – chờ Ban Giám Đốc)* | *(để trống)* |
| * Kỹ thuật xác nhận là qui trình và chất lượng sản phẩm sản xuất trên chuyền đạt. * Chưa thấy điều bất thường trong qui trình gửi về. | * Nhóm kiểm tra sẽ kiểm tra thực tế tại khách hàng để đánh giá thêm về các qui trình thực tế, chất lượng sản phẩm sản xuất tại khách hàng (qui trình thực tế có giống với qui trình kỹ thuật gửi về không và chất lượng sản phẩm). | *(để trống)* | *(để trống)* |

*Người lập: Nhân viên kiểm tra **Bùi Thiên Lộc** — Trưởng Phòng Kỹ Thuật **Lê Xuân Bảy** — ngày 28 tháng 09 năm 2026.*

### 2.2. BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA số 01 - 0926 — màu **AQ 455** (QT-KT-SPM/02, Phụ lục 01B) — ĐÃ CÓ KẾT QUẢ

- **Ngày kiểm tra:** 26/09/2026 đến 28/09/2026. **Khách hàng:** Hố Nai — chi tiết băng tầng màng sơn bị đốm; nền gỗ MDF đã cán UV
- **Mục đích:** kiểm tra chất lượng cải tiến qui trình sử dụng nguyên liệu **Lót NC PC 23** trong công thức Lót màu NC (thay cho qui trình chuẩn dùng **lót NC KH**)
- **Qui trình 1 (chuẩn):** lót màu NC (100 Lót NC PC 23 – 15 Tinh màu Đen TC L3 V4 – 100 dung môi NC 02, độ nhớt **17”78**) phun 1 path + chà nhám #320, lặp 3 lần; bước 4 phủ **Bóng NC T 2012 1505 5%** (100 Bóng – 150 dung môi NC 02, độ nhớt **11”66**) phun 1 path
- **Qui trình 2 (điều chỉnh):** giống qui trình 1 nhưng **bước 3 loãng hơn và phun 2 path** (100 Lót NC PC 23 – 15 Tinh màu Đen TC L3 V4 – **115** dung môi NC 02, độ nhớt **13”54**)
- **Kết quả kiểm tra chất lượng:** màng sơn **đạt** yêu cầu đồng đều màu, **không có đốm màu**; độ bám dính (cắt ca rô giật băng keo) **đạt**; **độ bóng 6 – 7%** đạt yêu cầu
- **Kết luận:** điều chỉnh công thức lót màu AQ 455 sử dụng nguyên liệu Lót NC PC 23 thay cho Lót NC KH, thực hiện theo qui trình đang áp dụng sản xuất tại công ty Hố Nai, **có chất lượng đạt yêu cầu** (ngày 28/09/2026)

### 2.3. BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA số 02 - 0926 — màu **ĐLO 34 (New) H** (QT-KT-SPM/02, Phụ lục 01B) — CHƯA THỰC HIỆN

- **Ngày kiểm tra (dự kiến):** 29/09/2026 đến 30/09/2026 — thực hiện trên **phôi gỗ tràm**
- **Mục đích:** kiểm tra **độ ổn định chất lượng chỉ tiêu độ bám dính** của hỗn hợp pha Lót Màu DLO 34 theo thời gian sau khi pha
- **Mốc thử:** hỗn hợp mới pha · sau khi pha 1 giờ · 2 giờ · 3 giờ · 4 giờ (đều đo độ nhớt và phun trên gỗ); sơn màu **ĐLO 34 H 10%**
- **Tỷ lệ pha:** 2 lót màu DLO 34 – 1 cứng TBS – 1 dung môi PU lót; khối lượng: Lót TBS 25 trắng **725** · Lót TBS 25 **1810** · Vàng YB 87 (1-1) DM **304** · Đen TC L 3 (1-2) DM **66** · Xanh lá GT **120**; mẫu lưu tại phòng QC
- **Thiết bị đo qui định:** độ nhớt bằng **phễu NK 2**; độ bám dính bằng **cắt ca rô, giật băng keo** (bảng kết quả và mục kết luận còn để trống vì thử nghiệm dự kiến 29–30/09/2026)

### 2.4. Phiếu “Báo cáo quy trình sản xuất thực tế tại khách hàng” — Công ty **Hố Nai**, màu **AQ 002 H** (số hiệu 39)

- Người báo cáo: **Trần Thanh Dũng** — ngày viết báo cáo **25/09/2026**; loại gỗ **Thông + MDF**; sản phẩm **Bàn + Tủ**
- Các bước (nguyên theo phiếu): (1) Ngăn dầu TB 1501 miết gỗ thông 5 phút; Ngăn dầu TB 1501 (100) + **Stain AQ 002 H (4)**, súng W71, 30 phút. (2) Lót Màu AQ 002H (100) + **Nước (10)**, súng W71 **1 pasth**, chùi nhám, 45 phút, **qua lò sấy 45 độ**, nhám **320**. (3) Lót Màu AQ 002H (100) + **Nước (5)**, súng W71 **Quét cọ**, 45 phút, nhám **400**. (4) Lót Màu AQ 002H (100) + Nước (10), súng W71 1 pasth + kiểm tra dặm chà lại cạnh, 45 phút. (5) **Bóng Box 03-2410 # 5%** (100) + Nước (5), súng W71 1 pasth, 4–6 phút, kiểm tra đóng gói (qua lò sấy 45 độ)
- **Mặt sau phiếu (ý kiến tổ trưởng/kỹ thuật):** “Quy trình, hóa chất, tỷ lệ pha phù hợp sản xuất Hố Nai” · “Quy trình đang cải tiến lại để phù hợp với sản xuất Hố Nai và phù hợp với từng lô nguyên liệu MDF” · “Hiện đang chạy thử để đánh giá chất lượng”

### 2.5. Kế hoạch thực hiện kiểm tra tại khách hàng — **tuần 1 tháng 10 năm 2026**

- STT 01: dự kiến **29/09/2026 → 02/10/2026** tại **Công ty Tiến Hưng** — nhân viên kiểm tra: Thiện Lộc (đã tích chọn)
- STT 02: dự kiến **29/09/2026 → 02/10/2026** tại **Công ty Minh Hưng Tiến**
- Ngày lập **28/09/2026** — Phê duyệt BGĐ: **Ngô Đức Minh** · TP Kỹ Thuật: **Lê Xuân Bảy** · TP QC 1: **Nguyễn Thị Yến** · Người lập: **Bùi Thiện Lộc**

### 2.6. Hướng dẫn quy trình sơn thẻ mẫu màu **ĐLO 34 (NEW) H** — Công ty **Đăng Long** (Phụ lục 04, HD-KT-THMM, ngày 11/07/2026)

- Loại gỗ: **Veneer Oak + Tràm + MDF** · loại sơn **Nước** · sản phẩm **hàng trong nhà (Indoor)** · **độ bóng yêu cầu 10% ± 5%**
- Xử lý nền: chà nhám **#240**, trám trét khuyết tật. **Bước 1 (phun lót màu):** Lót màu ĐLO 34 (2) : Cứng TBS (1) : Dung môi PU lót (0.6 → 0.8); khô 3–4 giờ, chà nhám **#320**; dặm lại bằng Lót màu ĐLO 34, trên ván MDF phun dặm bù **2 Paths** trước khi sang bước tiếp theo. **Bước 2 (sơn màu hệ nước 10%):** Sơn màu ĐLO 34 H 10%, khô sau **12 giờ**, kiểm tra kỹ sản phẩm đạt → đóng gói
- **Lưu ý nguyên văn:** “Hỗn hợp pha cứng dùng trong 2 → 3 giờ; hủy quy trình trước ngày 11/07/2026”; ký: **Kỹ thuật HKBT Lại Minh Tâm**, có dấu tròn Công ty TNHH SX TM Hóa Keo Bình Thạnh

## 3. Ghi nhận từ ảnh hiện trường

- **Phép thử độ bám dính màng sơn màu đen (màu AQ 455) theo phương pháp cắt ca-rô giật băng keo:** lưới cắt khoảng **11 × 11 đường** giao nhau; dải băng keo trong đã áp dính và giật ra đặt cạnh vết cắt — **các cạnh ô sơn nguyên vẹn, màng sơn không tróc dính vào băng keo** ⇒ đạt yêu cầu độ bám dính
- Mẫu thử phủ bóng ghi tay **“T 2012 / 1505”** ở góc phải — khớp mã phủ bóng **Bóng NC T 2012 1505 5%** trong báo cáo kiểm tra số 01-0926
- Ảnh tài liệu còn lại gồm: bản giấy báo cáo thống kê qui trình tuần 4 (3 trang, 38 nhà máy + phần đánh giá AQ 002 H có chữ ký ngày 28/09/2026), phiếu qui trình Hố Nai màu AQ 002 H (2 mặt), kế hoạch kiểm tra tuần 1 tháng 10, 2 biên bản báo cáo kiểm tra số 01-0926 và 02-0926, và hướng dẫn quy trình thẻ mẫu ĐLO 34 (NEW) H của Công ty Đăng Long
- Trên ảnh **không có** thiết bị đo hiển thị số hoặc tem hiệu chuẩn (riêng biên bản 02-0926 có ghi thiết bị đo độ nhớt là **phễu NK 2**)

## 4. Ảnh

![](images/loc_2809_honai_aq455_bienban_ketqua_dobong.jpg)

![](images/loc_2809_honai_aq455_caro_giang_bangkeo.jpg)

![](images/loc_2809_honai_aq455_caro_bong_nc_t2012.jpg)

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Màu AQ 455 — ĐÃ CÓ kết quả** theo đúng mốc chờ ghi ở mục 26/09/2026 (*“mốc chờ là 28/09/2026”*): màng sơn đạt, không đốm, độ bám dính đạt, độ bóng **6–7%** (yêu cầu qui trình **5% ± 3%** ⇒ nằm trong dải cho phép). Qui trình điều chỉnh (bước 3 loãng hơn: **17”78 → 13”54**, **1 path → 2 path**) đã khắc phục lỗi đốm tại Hố Nai ⇒ đề nghị Kỹ thuật cập nhật qui trình gửi khách hàng.
> - **Bảng thống kê qui trình tuần 4 tháng 9 — nay đã đủ:** mục 26/09 ghi 42 qui trình (còn 4 nhà máy trọng điểm và 4 công ty chưa gửi); báo cáo hôm nay ghi **tổng 50 qui trình** (15/19 nhà máy trọng điểm = 25 qui trình; 18/19 công ty khác = 25 qui trình). ⚠️ Tin nhắn Zalo ghi *“19 nhà máy trọng điểm và 18 nhà máy khác gửi về”* trong khi bản DOCX ghi *“15 trong 19 nhà máy trọng điểm”* — giữ nguyên văn cả hai, đề nghị nhân viên xác nhận cách đếm (số nhà máy có gửi / số nhà máy trong danh sách).
> - **Màu AQ 002 H tại Hố Nai:** qui trình sản xuất thực tế **không theo qui trình chuẩn gửi khách hàng** (phiếu số 39 của nhà máy, lập 25/09/2026: các bước 2–4 dùng **Lót màu AQ 002H pha Nước** và có bước **quét cọ**; bước 5 dùng **Bóng Box 03-2410 # 5%**); nhà máy đang chạy thử, Kỹ thuật đang cập nhật qui trình để gửi lại khách hàng. Đây là nội dung tiếp nối mục 26/09/2026 và tiếp tục mốc theo dõi.
> - **Lót Màu DLO 34 (New) H:** phiếu kiểm tra số 02-0926 dự kiến thực hiện **29–30/09/2026** (đúng như tin nhắn *“mai thực hiện”*) — cần bổ sung kết quả độ nhớt + độ bám dính theo từng mốc thời gian (mới pha, 1h, 2h, 3h, 4h) trên phôi gỗ tràm. ⚠️ Quy trình thẻ mẫu kèm theo ghi **khách hàng Công ty Đăng Long** (mã DLO); mã **DLO 74 H** cũng nằm trong bảng qui trình tuần 4 tại Đăng Long — đề nghị nhân viên xác nhận rõ **DLO 34 (New) H** dùng cho nhà máy/khách hàng nào và quan hệ với các mã DLO đã theo dõi trước đây.
> - **Tên nhân viên trên chứng từ:** bản DOCX tuần 4 ký **“Bùi Thiên Lộc”** (khớp cách viết đang dùng trong chuỗi báo cáo này), phiếu kế hoạch kiểm tra và biên bản đọc ra **“Bùi Thiện Lộc”** — ghi nguyên văn theo từng chứng từ, đề nghị xác nhận cách viết chuẩn.
> - **Còn thiếu để đủ hồ sơ:** ảnh màn hình/thiết bị đo độ bóng (biên bản ghi **6–7%** nhưng chưa có ảnh máy đo), ảnh thẻ mẫu AQ 455 đã ký, và số liệu nhiệt độ – độ ẩm xưởng/độ ẩm gỗ tại thời điểm kiểm tra.

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 29/09/2026: Kiểm tra độ ổn định độ bám dính Lót màu ĐLO 34 (lô sản xuất thứ 2) — Báo cáo kết quả kiểm tra số 02-0926, phun phôi gỗ tràm theo 5 mốc thời gian sống

**Ngày báo cáo:** 29/09/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> (16:33) Báo cáo công việc hằng ngày :
> Thực hiện kiểm tra chất lượng về chỉ tiêu độ bám dính của Lót màu ĐLO 34 đã sản xuất lô thứ 2 (Nguyên liêu sử dụng Lót  BTS 25 và Lót TBS 25 trắng)
>  Thực hiện lên qui trình :  gỗ tràm, Lót màu, sơn màu (hệ nước)
> Lót màu pha cứng - dung môi : mới pha, sau 1 giờ, sau 2 giờ, sau 3 giờ, sau 4 giờ.
> Đã thực hiện xong qui trình, mai sẽ kiểm tra chất lượng độ bám dính.
>  Độ nhớt hỗn hợp pha lót màu ĐLO 34 : sau 4 giờ tăng 12 giây, sau 8 giờ bắt đầu sệt độ nhớt > 1 phút chưa chết.

> **Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại “Loc QC ( So 2)” — gửi lúc 16:33 ngày 29/09/2026: 01 tin nhắn chữ (không có video); ảnh chuyển kèm: 07 ảnh (02 trang biên bản in, 03 ảnh phụ lục hiện trường, 01 ảnh màn hình giao việc, 01 biên bản họp).

## 2. Báo cáo kết quả kiểm tra số 02-0926 (mẫu QT-KT-SPM/02 · phụ lục 01B)

### 2.1. Thông tin sản phẩm và mục đích

- **Tên sản phẩm:** Màu ĐLO 34 (New) H
- **Ngày kiểm tra:** 29/09/2026 đến 30/09/2026
- **Mục đích (nguyên văn):** “Kiểm tra độ ổn định chất lượng chỉ tiêu độ bám dính của hỗn hợp pha Lót Màu DLO 34 theo thời gian sau khi phun lên qui trình.”

### 2.2. Quy trình kiểm tra (thực hiện trên phôi gỗ tràm)

1. Hỗn hợp lót màu mới pha (đo độ nhớt), phun trên gỗ · sau khi pha 1 giờ · 2 giờ · 3 giờ · 4 giờ (đều đo độ nhớt và phun trên gỗ)
2. Phun 2 path, sau hơn 2,5 giờ chà nhám #320 toàn bề mặt
3. Sơn màu ĐLO 34 H 10% — phun 2 path, sau hơn 20 giờ kiểm tra chất lượng độ bám dính

### 2.3. Nguyên liệu sử dụng

- **Lót màu DLO 34 pha theo công thức sản xuất, tỷ lệ 2 Lót màu DLO 34 – 1 cứng TBS – 1 dung môi PU Lót:**
  - Lót TBS 25 trắng (mã số 3180926): **725**
  - Lót TBS 25 (mã số 1210926): **1810**
  - Vàng YB 87 (1-1) DM: **304**
  - Đen TC L 3 (1-2) DM: **66**
  - Xanh lá GT: **120**
  - Cứng TBS mã số **201190926**
- **Sơn màu DLO 34 H 10%:** lấy mẫu lưu tại phòng QC mã số **190926** (hũ mẫu lưu ghi “SƠN MÀU ĐLO 34 H 10% · 1190926 · 18KGS”)

### 2.4. Kết quả kiểm tra chất lượng

| Mốc thời gian | Độ nhớt hỗn hợp pha lót màu DLO 34 (phễu NK 2) | Độ nhớt ghi trên cốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hỗn hợp lót mới pha | 16"72 | 16"72 | Mốc gốc |
| Sau 1 giờ | 17"90 | 17"94 | |
| Sau 2 giờ | 20"98 | 20"98 | |
| Sau 3 giờ | 24"36 | 24"30 | |
| Sau 4 giờ | 28"75 | 28"15 | Tăng khoảng 12 giây so với mới pha |
| Sau 8 giờ | > 1 phút | — | Bắt đầu sệt, độ nhớt vượt 1 phút |

- Hỗn hợp pha sau 4 giờ độ nhớt tăng 12 giây; sau 8 giờ bắt đầu sệt, độ nhớt vượt 1 phút (điều kiện thử: **hệ hở** — ảnh hiện trường ghi “Đy kiểm tra 1 hệ Hở 29/9”).

### 2.5. Kết luận và nhận xét

- Mục **D. Kết luận và nhận xét** trên biên bản **để trống** — chờ kết quả kiểm tra độ bám dính sau hơn 20 giờ (ngày 30/09/2026)
- Ngày lập báo cáo **30/09/2026**, bộ phận thực hiện **Phòng QC**, người phụ trách **Bùi Thiên Lộc** (chưa ký trên bản lưu)

## 3. Ghi nhận từ ảnh hiện trường

- **Cốc đo hiện trường** ghi tay: “ĐLO 34 · 2 - 1 - 1 · 16"72 · 1h: 17"94 · 2h: 20"98 · 3h: 24"30 · 4h: 28"15” — cạnh hũ mẫu lưu; xác nhận tỷ lệ pha **2 : 1 : 1** trong suốt phép thử
- **5 phôi gỗ tràm** phun theo 5 mốc thời gian sống của hỗn hợp lót, mỗi phôi có nhãn ghi mốc và độ nhớt tương ứng (mới pha 16"72 · sau 1H 17"94 · sau 2H 20"98 · sau 3H 24"30 · sau 4H 28"15)
- **Bộ phận giao việc (ảnh màn hình ứng dụng):** tác vụ “ĐLO 34 - KIỂM TR…” do **Nguyễn Thị Yến** tạo lúc **14:37 ngày 29/09/2026**, mô tả: “LÓT MÀU ĐLO 34 SỬ DỤNG LÓT TBS 25 - SẢN PHẨM MỚI, LÔ SẢN XUẤT THỨ 2 — LƯU Ý CHỈ TIÊU: ĐỘ BÁM kiểm tra theo quy trình màu ĐLO 34H; THỜI GIAN SỐNG của lót màu đã pha dung môi và cứng”
- Ảnh tài liệu còn lại: 02 trang biên bản in số 02-0926 (trang 1: thông tin sản phẩm, quy trình, nguyên liệu; trang 2: bảng kết quả + kết luận để trống) và biên bản họp ngày 28/09/2026 (tài liệu chỉ đạo nội bộ, không phải chứng cứ kỹ thuật của phép thử)

## 4. Ảnh

![](images/loc_dlo34_cocdo_donhot_2909.jpg)

![](images/loc_dlo34_phoi_go_tram_5moc_2909.jpg)

![](images/loc_dlo34_bienban_020926_bangketqua_2909.jpg)

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Đúng mốc chờ ghi ở mục 28/09/2026:** mục 28/09 ghi *“phiếu kiểm tra số 02-0926 dự kiến thực hiện 29–30/09/2026”* — hôm nay đã thực hiện xong phần phun 5 mốc và đo độ nhớt; **mốc còn lại là ngày 30/09/2026 kiểm tra độ bám dính** (cắt ca-rô, giật băng keo sau hơn 20 giờ).
> - **Số liệu lệch giữa bản viết tay và bảng in:** cốc đo ghi **17"94 · 24"30 · 28"15** trong khi bảng in trong biên bản ghi **17"90 · 24"36 · 28"75** (các mốc mới pha, 2 giờ và 8 giờ thì khớp nhau). Báo cáo lấy **số theo bảng in** làm số chính thức; đề nghị nhân viên xác nhận lại số đúng để thống nhất chứng từ và bản viết tay.
> - **Thời gian sống ghi nhận:** sau 4 giờ độ nhớt tăng khoảng 12 giây, sau 8 giờ bắt đầu sệt (> 1 phút) trong điều kiện **hệ hở**. So với hướng dẫn quy trình thẻ mẫu màu ĐLO 34 (NEW) H — HD-KT-THMM ngày 11/07/2026 ghi *“Hỗn hợp pha cứng dùng trong 2 → 3 giờ”* — kết quả hôm nay cho thấy hỗn hợp còn thi công được sau 4 giờ nhưng đã sệt rõ; **đề nghị vẫn giữ khuyến nghị dùng trong 3 giờ** và theo dõi thêm ở các lô tới.
> - **So với hướng dẫn thẻ mẫu cùng ngày 28/09/2026 (mục 2.6):** hướng dẫn ghi tỷ lệ dung môi PU lót **0,6 → 0,8** và mốc kiểm tra độ bám sau **12 giờ**; bản thực hiện hôm nay pha **1 dung môi** và kiểm tra sau **hơn 20 giờ** ⇒ đề nghị nhân viên xác nhận đây là tỷ lệ và mốc kiểm tra chính thức cho lô sản xuất thứ 2.
> - **Còn thiếu trong hồ sơ hôm nay:** ảnh nhiệt độ – độ ẩm khu vực pha/phun và độ ẩm phôi gỗ, ảnh số đo độ nhớt trên phễu NK 2 (hiện chỉ có số viết tay), và kết quả độ bám dính (ngày 30/09/2026).
> - **Tên nhân viên trên chứng từ:** biên bản ghi **Bùi Thiên Lộc** (khớp cách viết đang dùng trong chuỗi này); người tạo tác vụ trên ứng dụng là **Nguyễn Thị Yến**.

---

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 30/09/2026: Hoàn tất Báo cáo kiểm tra số 02-0926 — độ bám dính Lót màu ĐLO 34 sau hơn 20 giờ không đạt từ mốc 1 giờ · Kiểm tra tại Công ty Tiến Hưng (chuyền 3 màu hệ NC) · Thẻ mẫu BlueRock gỗ Oak bóng 5% màu Natural

**Ngày báo cáo:** 30/09/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> (18:09) Báo cáo công việc hằng ngày :
> Kiểm tra chất lượng màu DLO 34 đã hoàn thiện qui trình hôm qua: chất lượng độ bám dính của lót màu DLO 34 ( sử dụng nguyên liệu lót TBS 25 và Lót TBS 25 trắng) hỗn hợp mới pha độ bám đạt, theo thời gian độ nhớt tắng ( khởi đầu tỷ lệ pha 2 lót- 1 cứng TBS - 1 dung môi Pu Lót độ nhớt 16"72, sau 4 giờ tăng thêm 12 giây) độ bám không đạt.

> (18:09) Kiểm tra tại cty Tiến Hưng :
> Đang sx trên chuyền 3 màu ( hệ NC  stain, lót, stain , bóng) sản phẩm tủ, giường, ghế. Kiểm tra các công đoạn theo thẻ công đoạn và sản phẩm công đoạn màu sắc đạt. Sản xuất đang gói đầu và hoàn thiện.
> Về màu TTH 270 chưa nhân mẫu lại.
> Đã nhắc kỹ thuật : Có 3 khách hàng các màu hệ pigment yêu cầu chỉ tiêu màu sắc đo bằng máy ( GR, Market, Gannon) khi có kỹ thuật kiểm tra chất lượng trước khi sản xuất đạt sẽ phun 1 đến 2 thẻ đưa khách hàng xác nhận và sẽ gửi về BT Chem lưu 1 thẻ và 1 thẻ giữ lại tại khách hàng ( ghi nhận ngày phun và mã số nguyên liệu sơn phun)

> **Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại “Loc QC ( So 2)” — gửi lúc 18:09 ngày 30/09/2026: 05 tin nhắn chữ (02 tin nội dung báo cáo, 03 tin nhãn dán biểu tượng); 01 file Word đính kèm (182,65 KB, ghi chú “Đã có trên zCloud”); 21 ảnh; không có video. Hai ảnh liên quan trực tiếp tới mục này do chủ nhân gửi, dùng ở mục 5.

## 2. Báo cáo kết quả kiểm tra số 02-0926 — hoàn tất kết quả độ bám dính (ngày 30/09/2026)

**File nhận qua Zalo:** “Báo Cáo Kết Quả Kiểm Tra Độ Ổn Định Chất Lượng Độ Bám Dính Của Hỗn Hợp Pha Lót Màu DLO 34 Theo Thời Gian.docx” — 182,65 KB.

### 2.1. Thông tin chung

- **Đơn vị lập:** Công ty TNHH SXTM Hóa Keo Bình Thạnh — mẫu **QT-KT-SPM/02**, phụ lục **01B**
- **Số báo cáo:** 02 - 0926
- **Tên sản phẩm:** Màu ĐLO 34 (New) H
- **Ngày kiểm tra:** 29/09/2026 đến 30/09/2026
- **Ngày lập báo cáo:** 30/09/2026 — bộ phận thực hiện **Phòng QC**, người phụ trách **Bùi Thiên Lộc**
- **Mục đích (nguyên văn):** “Kiểm tra độ ổn định chất lượng chỉ tiêu độ bám dính của hỗn hợp pha Lót Màu DLO 34 theo thời gian sau khi phun lên qui trình.”

### 2.2. Kết quả kiểm tra chất lượng (mục C — nguyên văn bảng)

| Mốc thời gian | Độ nhớt hỗn hợp pha lót màu DLO 34 (đo phễu NK 2) | Độ bám dính sau khi hoàn thiện qui trình 20 giờ (cắt ca rô, giật băng keo) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hỗn hợp lót mới pha | 16”72 | ~ >3B , <4B/5B — đẩy vật cứng màng sơn lún, không bong tróc | (hệ hở) |
| Hỗn hợp lót pha sau 1 giờ | 17”90 | ~ 2B/5B, 3B/5B **Không đạt** — đẩy vật cứng màng sơn lún, không bong tróc | (hệ hở) |
| Hỗn hợp lót pha sau 2 giờ | 20”98 | ~ 2B/5B, 3B/5B **Không đạt** | (hệ hở) |
| Hỗn hợp lót pha sau 3 giờ | 24”36 | ~ 2B/5B, 3B/5B **Không đạt** | (hệ hở) |
| Hỗn hợp lót pha sau 4 giờ | 28”75 | ~ 2B/5B, 3B/5B **Không đạt** | (hệ hở) · hỗn hợp pha sau 4 giờ độ nhớt tăng 12 giây · sau 8 giờ bắt đầu sệt, độ nhớt > 1 phút |

### 2.3. Kết luận và nhận xét (mục D — nguyên văn)

- Độ tăng độ nhớt hỗn hợp pha lót màu ĐLO 34 sau 4 giờ tăng 12 giây.
- Độ bám dính: hỗn hợp mới pha sau 1 giờ trở đi (để nguyên độ nhớt không chỉnh thêm dung môi) thực hiện theo qui trình hoàn thiện **độ bám dính không đạt**.
- Gửi phòng QC 2 và phòng RD xem xét lại sự việc trên, **độ bám dính không an toàn trong sản xuất**. Thường hỗn hợp pha của lót màu ở các nhà máy sử dụng trong 1 buổi làm việc (4 giờ).

## 3. Kết quả kiểm tra tại Công ty Tiến Hưng

- Đang sản xuất trên **chuyền 3 màu (hệ NC: stain, lót, stain, bóng)** cho sản phẩm **tủ, giường, ghế**; kiểm tra các công đoạn theo thẻ công đoạn và sản phẩm công đoạn — **màu sắc đạt**; sản xuất đang gói đầu và hoàn thiện.
- **Màu TTH 270:** chưa nhân mẫu lại.
- **Đã nhắc kỹ thuật:** có **3 khách hàng** với các màu hệ pigment yêu cầu chỉ tiêu màu sắc **đo bằng máy (GR, Market, Gannon)**; khi kỹ thuật kiểm tra chất lượng trước khi sản xuất đạt sẽ **phun 1 đến 2 thẻ** đưa khách hàng xác nhận, gửi về BT Chem lưu **1 thẻ** và giữ lại tại khách hàng **1 thẻ** (có ghi nhận ngày phun và mã số nguyên liệu sơn phun).

## 4. Thẻ mẫu sản phẩm BlueRock (gỗ Oak — hoàn thiện NC — bóng 5% màu Natural)

Ghi nhận từ ảnh thẻ mẫu:

- **Đơn vị phát hành thẻ:** BLUE ROCK Asian Sourcing Solutions
- **Loại hoàn thiện (Finishing name):** NC
- **Loài gỗ (Timber Species):** Solid + Veneer oak
- **Tên bộ sản phẩm (Range name):** Keys shelving Units
- **Nhà cung cấp (Supplier name):** Tiến Hưng
- **Màu sắc ghi trên thẻ (Supplier reference):** Gloss 5% Natural color
- **Nhãn kiểm định:** tem tròn “APPROVED SAMPLE” (logo BlueRock Sourcing Solutions, dòng dưới “QE”) có dấu mộc đỏ đóng chìm và chữ ký nháy mực xanh đè lên tem; số ghi tay ở góc trên **4/7**
- **Ghi chú viết tay trên băng dính giấy:** “approval Veneer color only” — **chỉ phê duyệt màu phần veneer**
- Trên phôi gỗ có ký hiệu **X** đánh dấu

## 5. Ảnh

![](images/loc_dlo34_bienban_020926_trang1_3009.jpg)

![](images/loc_tienhung_themau_blueRock_oak_bong5_3009.jpg)

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Nối đúng mốc chờ ở mục 29/09/2026:** mục 29/09 ghi *“mốc còn lại là ngày 30/09/2026 kiểm tra độ bám dính (cắt ca-rô, giật băng keo sau hơn 20 giờ)”* — hôm nay đã có kết quả và **mục D đã được điền** ⇒ báo cáo **02-0926 đã hoàn tất**.
> - **Số liệu độ nhớt trong file Word khớp đúng bảng in hôm qua:** 16”72 · 17”90 · 20”98 · 24”36 · 28”75 — không còn lệch so với số viết tay trên cốc (17”94 · 24”30 · 28”15) ⇒ chứng từ chính thức lấy số theo **bảng in** như đã chốt ở mục 29/09.
> - ⚠️ **Cần QC làm rõ:** mốc “hỗn hợp lót mới pha” ghi kết quả **~ >3B, <4B/5B** nhưng **không ghi đạt/không đạt**, trong khi tin nhắn nói “hỗn hợp mới pha độ bám đạt” — đề nghị ghi rõ **ngưỡng đạt** (ví dụ ≥ 4B) vào mẫu báo cáo để các lô sau không phải tranh luận.
> - ⚠️ **Ảnh báo cáo giấy chỉ chụp Trang 1** (mục A thông tin sản phẩm + mục B quy trình, nguyên liệu), **thiếu Trang 2** (bảng kết quả mục C, kết luận mục D, chữ ký) ⇒ số liệu trong mục 2 lấy từ **file Word** đính kèm, không phải từ ảnh.
> - **Lệch mã số mẫu lưu (đã ghi ở mục 29/09):** báo cáo in “mẫu lưu tại phòng QC mã số **190926**”, nhãn hũ mẫu lưu tại xưởng ghi **1190926** — đề nghị thống nhất một mã.
> - ⚠️ **Việc đã chuyển nhưng chưa có phản hồi:** báo cáo ghi *“Gửi phòng QC 2 và phòng RD xem xét lại sự việc trên”* ⇒ cần theo dõi ý kiến QC2/R&D (chưa có trong ngày 30/09).
> - **Liên quan khuyến nghị đang treo:** theo mục 29/09, đề nghị giữ khuyến nghị **dùng trong 3 giờ**; kết quả hôm nay cho thấy **từ mốc 1 giờ trở đi đã không đạt bám dính khi để nguyên độ nhớt** ⇒ đề nghị R&D/QC2 chốt lại: pha tới đâu phun tới đó (≤ 1 giờ) hoặc phải chỉnh thêm dung môi trước khi phun.
> - **Theo dõi tại Tiến Hưng:** màu **TTH 270** còn treo “chưa nhân mẫu lại”; thẻ mẫu BlueRock ghi rõ **chỉ duyệt màu veneer** ⇒ chưa xác nhận màng sơn/độ bóng; với **3 khách hàng pigment (GR, Market, Gannon)** cần chốt thẻ mẫu mới trước khi sản xuất.

---

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 01/10/2026: Kiểm tra tại Công ty Tiến Hưng — chuyền màu OAK 158 C (hệ NC T2012 · bóng NC NY 5%) có lau glaze màu và mặt bàn màu ASH 07 đạt · Bản báo cáo ngày 01/10/2026 (duyệt: Thái Thành Luân)

**Ngày báo cáo:** 01/10/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại "Loc QC ( So 2)" — gửi lúc 18:10 ngày 01/10/2026: 01 tin nhắn chữ + 05 ảnh do chủ nhân gửi kèm (không có video)

---

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> Báo cáo công việc hằng ngày kiểm tra tại cty Tiến Hưng
> Sản xuất trên chuyền đang sx màu OAK 158 C san phẩm ghế chi tiết rời : qui trình có công đoạn lau glaze màu nhưng sử dụng hệ Lót NC T 2012/ Bóng NC NY, lau glaze màu lấy ghim kiểm tra chất lượng trước sản xuất độ bám đạt. Kỹ thuật kiểm soát lau ko để glaze màu nằm trên bề mặt ( theo thẻ công đoạn) .
> Sx sản phẩm mặt bàn màu ASH 07 : kiểm tra các công đoạn màng sơn màu sắc đạt.
>
> Thông tin tử kỹ thuật : có 3 nhà cung cấp , Việt Liên và Sen To chiếm 5% kế hoạch sản xuất, BT Chem chiếm 95%.
>
> Sản phẩm hoàn thiện trên chuyền chuyển qua chuyền chờ khô và QC kiểm tra các lỗi chủ yếu lông gỗ, cấn móp ... Tái chế lại khoản 50%. Kỹ thuật lưu ý qui trình xử lý ( tái chế) sản phẩm bị lỗi và kiểm tra chất lượng sản phẩm khu vực tái chế.
> Màu nguyên liệu ( stain màu, Lót màu, sơn màu) pha sẵn vào Phuy ở kho, kỹ thuật kiểm tra chất lượng và đậy nắp, lưu ý khuấy kỹ bằng máy trước khi múc ra cal chuyển lên chuyền sx.

---

## 2. Bản báo cáo ngày 01/10/2026 (giấy tiêu đề BT-Chem, viết tay)

**Nội dung:** Kiểm tra tại công ty Tiến Hưng · **Người lập:** Bùi Thiên Lộc · **Ngày:** 01/10/2026

**1/ Chất lượng sản phẩm đang sx trên chuyền:** đang sản xuất màu OAK 158 C sản phẩm ghế chi tiết rời (Qui trình có sử dụng lau glaze màu, hệ lót NC T2012 bóng NC NY 5%) -> Kiểm tra công đoạn màu sắc đạt. Kỹ thuật có thực hiện kiểm tra chất lượng trước sx 1 sản phẩm test độ bám đạt yêu cầu. Lưu ý lau glaze lấy ghim không để glaze màu trên bề mặt nhiều
Màu ASH 07 sản phẩm mặt bàn đang gói đầu và hoàn thiện -> Kiểm tra các công đoạn chất lượng màu sắc & màng sơn đạt.

**2/ Thông tin:** có 3 nhà cung cấp sơn, Việt Liên & Sento sx chiếm ~ 5% và BT-Chem sx chiếm 95% đơn hàng

**3/ Phân công nhân sự:** có 4 Kỹ thuật cắm chốt, phân công nhân sự phù hợp đáp ứng kịp tiến độ kiểm tra chất lượng và màu

**4/ Nhận xét & Kiến nghị:**
- Sản phẩm sau khi rời chuyền sx -> chuyển qua khu vực chờ khô và QC kiểm tra các lỗi do phôi cấn móp nhiều phải tái chế xử lý phủ bóng lại chiếm ~ 50% => Kỹ thuật phải kiểm tra hỗn hợp pha, qui trình tái chế, thời gian khô sản phẩm và chất lượng thường xuyên.
- Hỗn hợp pha (Lót màu / Sơn màu, Stain màu) pha bằng phuy ở kho phải khuấy kỹ trước khi đưa lên chuyền sx và đậy nắp bảo quản cẩn thận

**Chữ ký cuối trang:** Người báo cáo — **Bùi Thiên Lộc**; bên trái (không ghi chức danh) — **Thái Thành Luân**

---

## 3. Quy trình chuẩn theo thẻ mẫu màu của 2 mã đang sản xuất

| Thẻ mẫu | Khách hàng | Ngày làm mẫu | Loại gỗ | Loại sơn | Độ bóng | Quy trình | Kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| **OAK 158 C** | Tiến Hưng | 19/6/2025 | Veneer OAK | NC | 5% | 1/ Stain sửa gỗ · 2/ Stain màu + lót NC T2012 · 3/ Lau Glaze nâu + lót NC T2012 · 4/ Stain dặm · 5/ Bóng NC NY 5% | Hoan |
| **ASH 07** (có 2 nhãn "Lần 1") | Tiến Hưng | 16/6/2026 | ASH + Veneer ASH | NC | 5% | 1/ Stain sửa gỗ · 2/ Stain màu · 3/ Lót NC T2012 · 4/ Stain dặm · 5/ Bóng NC NY 5% | Hoan |

---

## 4. Ảnh

![](images/loc_tienhung_ban-bao-cao_0110.jpg)

![](images/loc_tienhung_the-mau-oak158c_0110.jpg)

![](images/loc_tienhung_oak158c_lau-glaze_0110.jpg)

---

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Nối chuỗi với mục 30/09/2026 (cùng nhân sự, cùng Công ty Tiến Hưng):** hôm 30/09 kiểm tra chuyền **3 màu hệ NC** (màu đạt) và nhận thẻ mẫu BlueRock; hôm nay chuyển sang chuyền **OAK 158 C** (ghế chi tiết rời, có công đoạn **lau glaze màu**) và **mặt bàn ASH 07** — cùng hệ **lót NC T2012 / bóng NC NY 5%**.
> - **Hai bản lệch nhau — giữ nguyên cả hai, đề nghị xác nhận:** (1) bản viết tay có **mục 3 “Phân công nhân sự: có 4 Kỹ thuật cắm chốt”** mà tin Zalo không nhắc; (2) tin Zalo ghi lỗi “**lông gỗ, cấn móp**”, bản viết tay chỉ ghi “**phôi cấn móp**”; (3) Zalo ghi “khuấy kỹ **bằng máy** trước khi múc ra **cal**”, bản viết tay không nêu 2 chi tiết này; (4) tin Zalo ghi thiếu thông số **độ bóng 5%** (bản viết tay và thẻ mẫu đều ghi 5%).
> - **Điểm đáng lưu ý nhất trong ngày:** tỷ lệ sản phẩm phải **tái chế / phủ bóng lại ~ 50%** do phôi cấn móp — tỷ lệ rất cao. Bản viết tay yêu cầu Kỹ thuật kiểm tra **hỗn hợp pha · quy trình tái chế · thời gian khô · chất lượng thường xuyên**.
> - **Chưa có số liệu định lượng trong ngày:** nhiệt độ – độ ẩm chuyền sơn · độ ẩm gỗ · số đo độ bóng thực tế (mẫu ghi 5%) · kết quả đo độ bám sau 4 giờ và qua đêm của chuyền OAK 158 C ⇒ mốc chờ bổ sung khi có số.
> - **Chưa kiểm tra:** độ bám và độ bền màu của sản phẩm **đã qua tái chế (phủ bóng lại)** so với sản phẩm không phải tái chế — cần đối chứng trước khi kết luận tỷ lệ tái chế cao là bình thường.

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 02/10/2026: Kiểm tra tại Công ty Minh Hưng Tiến (Xưởng mới) — chuyền treo màu MHT 293, chuyền trượt màu MHT 68 (đạt theo thẻ công đoạn) · Báo cáo quy trình sản xuất thực tế màu MHT-03/23 (gỗ cao su) · Bản báo cáo ngày 02/10/2026

**Ngày báo cáo:** 02/10/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại "Loc QC ( So 2)" — nhóm tin gửi lúc **16:40 ngày 02/10/2026**: 02 tin nhắn chữ + 12 ảnh trong hội thoại; chủ nhân gửi **03 ảnh** qua Telegram để phân tích bằng agy (bản báo cáo viết tay 02/10 · báo cáo quy trình sản xuất thực tế · ảnh hiện trường)

---

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> Báo cáo công việc hằng ngày: Kiểm tra tại công ty Minh Hưng Tiến (Xưởng mới)
> Đang sản xuất trên chuyền 2 màu : chuyền treo đang sản xuất sản phẩm tủ chi tiết rời màu MHT 293 (của khách Excess)đang công đoạn Stain Lót NC PC 23, Chuyền trượt đang sản xuất màu MHT 68 (của khách Fxiload) đang công đoạn stain Lót. Kiểm tra theo thẻ công đoạn màu săc và màng sơn đạt.
>
> chuyền đang tập trung sản xuất màu của Fxiload 2 màu 66 và 67 đã chuyển sang cho nhà cung cấp Sen To đang sản xuất.
>
> phân công nhân sự : có 3 kỹ thuật cấm chốt: 2 kỹ thuật (Nghĩa , Chí) kiểm tra chất lương trước khi sản xuất và trên chuyền, 1 kỹ thuật Lâm( tổ trưởng) kiểm tra chung và đang nhân mẫu thẻ 2 mẫu của Excess.
>
> Về qui trình của Excess màu MHT 12/22 và các màu khác : vẫn đang sản xuất theo qui trình củ có thêm 1 công đoạn phun lót thêm 1 path trước khi stain màu bóng NC PC 23. Chất lượng màng sơn đạt .
> Qui trình mới (pha phụ gia vào stain) kỹ thuật thử báo kết quả đạt vẫn chưa áp dụng vào sản xuất.
>
> Mai sẽ kiểm tra ở Xưởng củ : sẽ báo thêm kết quả.

Tin nhắn thứ hai (cùng mốc 16:40):

> Kiểm tra đánh giá qui trình sx thực tế khách hàng gửi về tuần 1 thang 10. Mới dc 15 nhà máy gửi về. Chưa thấy điều bất thường trong qui trình.

*(Nguyên văn giữ nguyên lỗi chính tả/viết tắt của nguồn: "màu săc", "cấm chốt", "chất lương", "đang nhân mẫu thẻ", "qui trình củ", "1 path", "thang 10", "Mới dc" — không sửa.)*

---

## 2. Bản báo cáo ngày 02/10/2026 (giấy tiêu đề BT-Chem, viết tay)

**Nội dung (mục in sẵn):** Kiểm tra tại công ty Minh Hưng Tiến (Xưởng mới) ngày 02/10/2026 · **Người viết báo cáo:** Bùi Thiên Lộc · **Ngày viết báo cáo:** 02/10/2026

**1/ Chất lượng sản phẩm đang sx trên chuyền:** đang sx màu **MHT 239**, công đoạn stain màu → lót NC PC 23, sản phẩm rời của tủ. Kiểm tra chất lượng màu sắc màng sơn đạt theo thẻ công đoạn
- Chuyền trượt và 1 chuyền treo sx màu của **Sento** (màu MHT 66, MHT 67), màu **MHT 68** của BT-Chem

**2/ Phân công nhân sự:** có 3 Kỹ thuật cắm chốt
- Kỹ thuật **Nghĩa** kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sx và trên chuyền
- Kỹ thuật **Lâm (Tổ trưởng)** kiểm tra chung và làm mẫu thẻ (nhận lại mẫu 2 màu)

**3/ Nhận xét, thông tin và đề xuất:**
- Màu MHT 66 & MHT 67 hiện tại đã đưa nhà cung cấp Sento sản xuất và đang sx trên chuyền
- Các màu của khách Simplid sx thực tế trên chuyền vẫn thêm 1 công đoạn lót NC PC 23 trước khi stain màu và bóng NC PC 23 hoàn thiện
- Các qui trình điều chỉnh (+ thêm phụ gia, lót màu..) chưa áp dụng vào trong sx
- Kỹ thuật kiểm soát ở khu vực tái chế những sản phẩm bị lỗi (qui trình tái chế và hỗn hợp pha)

**Chữ ký cuối trang:** bên phải mục in sẵn **"Người báo cáo"** — chữ ký + họ tên viết tay có gạch chân: **Bùi Thiên Lộc**; bên trái — 01 chữ ký mực xanh, **không có dòng chức danh in sẵn**, họ tên viết tay chưa thống nhất giữa các lần đọc (xem mục ⚠️ bên dưới).

---

## 3. Báo cáo quy trình sản xuất thực tế tại khách hàng — mẫu màu MHT-03/23 (Công ty Minh Hưng Tiến, người lập Phạm Văn Lâm, ngày 30/9/26)

**Loại gỗ sử dụng:** cao su · **Tên sản phẩm sản xuất:** "Bàn + Tủ" (chữ **"Bàn" có nét gạch bỏ** — nguồn tự sửa)

| Bước | Hoá chất sử dụng | Tỉ lệ pha chế | Độ nhớt | Súng phun / số pass | Thời gian khô | Giấy nhám |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/ Stain màu 1 | Stain MHT-03/23 + Dung môi NC 02 | 1 / 4 | (nguồn không ghi) | Súng W71 / phun 2 past | 3 – 5 phút | (nguồn không ghi) |
| 2/ Lót NC PC 23 (lần 1) | Lót NC PC 23 + Dung môi NC 02 | 1 / 0,8 – 1 | 18 – 19" | Súng W71 / phun 2 past lướt s phẩm | 1 – 2 H | 320# |
| 3/ Lót NC PC 23 (lần 2) | Lót NC PC 23 + Dung môi NC 02 | 1 / 0,8 – 1 | 18 – 19" | Súng W71 / phun 1 past lướt s.p | 3 ÷ 5 phút | (nguồn không ghi) |
| 4/ Stain dặm | Stain MHT-03/23 + Dung môi NC 02 + 20% Nhựa stain BT 24 | 1 / 10 | (nguồn không ghi) | Súng W71 / phun dặm màu | 3 – 5 phút | (nguồn không ghi) |
| 5/ Top NC PC 23 5% | Bóng NC PC 23 5% + Dung môi NC 02 | 1 / 0,8 – 1 | 18 – 19" | Phun 1 past lướt sp. | Sau 8 H | (nguồn không ghi) |

**Quy trình tái chế (nguyên văn):** lỗi ghi nhận — *cặn, ngợp, sọc, chảy sơn, Nhám*; xử lý — **stain màu vị trí lỗi → sơn lót → sơn bóng**.

---

## 4. Ghi nhận từ ảnh hiện trường (Xưởng mới — Công ty Minh Hưng Tiến)

- Chuyền hoàn thiện dạng chuyền thẳng: băng chuyền con lăn + bàn thao tác dọc chiều dài phân xưởng; bên trái là buồng phun sơn công nghiệp có vách lọc bụi sơn màng khô, chụp hút + quạt thông gió trên nóc.
- Hai dãy đèn công nghiệp treo thả song song trên trần, chiếu dọc suốt chiều dài chuyền và buồng phun.
- Sản phẩm trên chuyền: khung tủ gỗ (chi tiết rời) đã phủ lớp sơn màu trắng ngà/kem, xếp hàng trên băng tải con lăn.
- 04 công nhân đang thao tác: 01 công nhân nữ kiểm tra/chà nhám nhẹ trên khung tủ ở bàn thao tác; 01 công nhân điều chỉnh sản phẩm trên băng chuyền; 02 công nhân tại khu vực buồng phun.
- Thiết bị nhìn thấy: máy chà nhám quỹ đạo cầm tay dùng khí nén, hệ dây hơi cấp khí nén, buồng phun có vách lọc.
- Trên ảnh **không có** bảng hiệu/tên nhà máy để xác thực danh tính xưởng ⇒ không tự gán tên nhà máy từ ảnh.

---

## 5. Ảnh

![](images/loc_mht_xuongmoi_ban-bao-cao_0210.jpg)

![](images/loc_mht_quy-trinh-mht0323_0210.jpg)

![](images/loc_mht_xuongmoi_hientruong_0210.jpg)

---

## 6. Việc chờ / kế hoạch

| Mốc | Nội dung | Trạng thái |
|---|---|---|
| 📅 **03/10/2026** | **Mai sẽ kiểm tra ở Xưởng cũ** — Lộc báo thêm kết quả (nguyên văn tin nhắn) | ⏳ chờ |
| 📅 (chưa có mốc) | **Qui trình mới (pha phụ gia vào stain)** đã thử đạt nhưng **vẫn chưa áp dụng vào sản xuất** | ⏳ chờ áp dụng |
| 📅 Tuần 1 tháng 10 | **Kiểm tra đánh giá quy trình sản xuất thực tế khách hàng gửi về**: mới **15 nhà máy** gửi về — chưa thấy bất thường | ⏳ còn chờ đủ số nhà máy |

---

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Lệch mã màu giữa 2 nguồn trong cùng ngày — giữ nguyên cả hai, đề nghị xác nhận:** tin Zalo ghi chuyền treo đang sản xuất màu **"MHT 293"** (của khách Excess) và nhắc màu **"MHT 12/22"**; bản báo cáo viết tay ghi màu **"MHT 239"**. Kết quả đọc ảnh (agy + đọc lại bằng mắt máy) đều cho **239** ⇒ nghi nguồn Zalo gõ nhầm **293 ↔ 239**; **cần chốt mã đúng** trước khi trích dẫn/làm chứng từ (tên khách "Excess" và màu "12/22" của Excess có thể là mối nối để xác định).
> - **Lệch TÊN KHÁCH HÀNG giữa 2 nguồn:** Zalo ghi các khách **"Excess"** (MHT 293 · MHT 12/22) và **"Fxiload"** (MHT 66 · 67 · 68) + **"Sen To"** (đã nhận sản xuất 2 màu 66 & 67); bản viết tay chỉ ghi **"Simplid"** cho phần quy trình thêm 1 công đoạn lót NC PC 23 ⇒ **chưa rõ quan hệ giữa 3 tên khách** (cùng nhà máy, khác nhóm sản phẩm?) — đề nghị Lộc chốt tên chuẩn, không tự gộp.
> - **Số kỹ thuật cắm chốt:** cả 2 nguồn đều ghi **3 Kỹ thuật**; Zalo nêu tên **Nghĩa · Chí · Lâm (tổ trưởng)**; bản viết tay chỉ nêu tên **Nghĩa** và **Lâm (Tổ trưởng)** — chữ sau "Nghĩa" đọc không ổn định ("chỉ"/"Chí") ⇒ theo số lượng 3 người, **nghi là Kỹ thuật Chí**; đề nghị xác nhận.
> - **Tên người ký góc trái CHƯA THỐNG NHẤT giữa 2 lần đọc ảnh:** lần 1 cho *"Phạm Văn Tấn"*, lần 2 (đọc vùng chữ ký) cho *"Phạm Tấn…"* — chỉ chắc chắn họ **"Phạm"**, phần tên viết không rõ nét ⇒ **không dùng số/tên này trong văn bản chính thức** khi chưa có xác nhận của Lộc.
> - **Hai bản lệch chi tiết khác:** Zalo ghi **"1 path"** còn bản viết tay ghi **"1 past"**; Zalo ghi "chuyển 2 màu 66 & 67 sang **Sen To** sản xuất" (bản viết tay ghi "đã đưa nhà cung cấp Sento sản xuất") — cùng nội dung, khác cách ghi.
> - **Ảnh:** hội thoại Zalo hôm nay có **12 ảnh (0 video)**; **12 ảnh này chưa tải** — mục báo cáo dùng **03 ảnh do chủ nhân gửi qua Telegram** (bản báo cáo viết tay 02/10 · báo cáo quy trình sản xuất thực tế 30/9 · ảnh hiện trường Xưởng mới), đã giao **agy** đọc/đối chiếu trước khi chèn. Ảnh hiện trường để **trống chú thích** theo quy ước.
> - **Chưa có số liệu định lượng trong ngày:** nhiệt độ – độ ẩm chuyền sơn · độ ẩm gỗ · độ nhớt thực tế khi pha (quy trình chỉ ghi 18–19") · độ bóng thực tế · kết quả đo độ bám sau 4 giờ và qua đêm ⇒ mốc chờ bổ sung khi có số.
> - **Chưa kiểm chứng:** chất lượng màng sơn của phần **sản phẩm tái chế** so với sản phẩm không tái chế tại khu vực tái chế (bản báo cáo chỉ nêu yêu cầu "kỹ thuật kiểm soát"), và **chất lượng lô màu MHT 66/67 do Sen To sản xuất** so với hàng BT-Chem cấp (cần đối chứng trước khi kết luận việc chuyển giao là an toàn).
> - **Đối chiếu quy trình MHT-03/23 với các mục trước trong file:** quy trình 5 bước (stain → 2 lần lót NC PC 23 → stain dặm → top NC PC 23 5%) **cùng hệ lót/bóng NC PC 23** đang dùng tại Xưởng mới và **trùng cách pha với các màu MHT khác**; điểm đáng lưu ý là bước **stain dặm có thêm 20% nhựa stain BT 24** — cần ghi vào phiếu quy trình chuẩn của xưởng nếu chốt.
> - ⛔ **KHÔNG cập nhật hồ sơ KPH cho nội dung ngày 02/10/2026** — chỉ đạo chủ nhân 02/10/2026 (trong ngày không có vụ lỗi; các mục kiểm tra đều đạt theo thẻ công đoạn).
> - **Ảnh:** chỉ dùng **03 ảnh đã chèn trong mục này** (bản báo cáo viết tay · báo cáo quy trình sản xuất thực tế · ảnh hiện trường — hình hiện tượng); **KHÔNG tải ảnh từ hội thoại Zalo** — chỉ đạo chủ nhân 02/10/2026.

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 03/10/2026: Kiểm tra tại Công ty Minh Hưng Tiến (**Xưởng cũ**) — chuyền treo màu **MHT 126** (khách Axcess) công đoạn stain → lót NC · khu QC kiểm tra màu **MHT 72** (khách Flexiload) đang đóng gói · thử quy cách đóng gói (bìa tổ ong) · Bản báo cáo ngày 03/10/2026

**Ngày báo cáo:** 03/10/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại "Loc QC ( So 2)" — **gửi lúc 18:26 ngày 03/10/2026**: 01 tin nhắn chữ (1.121 ký tự) + 14 mục ảnh trong hội thoại (đa phần là thumbnail 225×300, KHÔNG tải); chủ nhân gửi **03 ảnh** qua Telegram để phân tích bằng agy (bản báo cáo viết tay 03/10 · ảnh thử quy cách đóng gói · ảnh đố cửa/panô gỗ sồi)

---

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> Báo cáo công việc hằng ngày kiểm tra tại cty Minh Hưng Tiến Xưởng củ

> Sản xuất trên chuyền màu MHT 126 của khách hàng Excess sản phẩm tủ chi tiết rời,  đang công đoạn stain Lót NC PC 23. Kiểm tra theo thẻ công đoạn màu sắc màng sơn đạt

> Khu vực QC kiểm tra : đang kiểm tra màu MHT 72 ( TN) của khách Fxiload sản phẩm tủ, QC. Khách hàng kiểm đạt dán tem pass và đóng gói. 1 số sản phẩm gỗ bị thâm và mắt gỗ lớn nhà máy đang sửa lại.

> Nhà cung cấp Sento sx màu trắng và màu đen của Excess chưa thấy sx màu nào của Fxiload. 

>

> Phân công nhân sự có 1 kỹ thuật ( Ân) cấm chốt, kiểm tra chất lượng trước sản xuất và kiểm tra chất lượng trên chuyền.

>

> Nhận xét : qui trình của Excess vẫn sản xuất qui trình thêm 1 công đoạn Lót NC PC 23 sau 2 -3 phút trước khi stain màu và Bóng NC PC 23. 

> Sản phẩm hoàn thiện xuống chuyền trải lên băng trược phun stain màu pha thêm 10% bóng những vị trí lợt màu mặt và cạnh. Kỹ thuật lưu ý kiểm soát thời gian khô trước khi kiểm tra đóng gói ( sau 12, qua đêm) 

> Qui trình đóng gói của nhà máy cho khách Excess vẫn như củ ( bề mặt sơn, lớp giấy mỏng, bìa tổ ong) còn khách khác thì có lót màng Foam.

*(Nguyên văn giữ nguyên lỗi chính tả/viết tắt của nguồn: "cty", "Xưởng củ", "cấm chốt", "qui trình", "băng trược", "vị trí lợt màu", "như củ" — không sửa.)*

---

## 2. Bản báo cáo ngày 03/10/2026 (giấy tiêu đề BT-Chem, viết tay)

**Thông tin hành chính (chữ in sẵn + chữ viết tay điền):** Kính gửi: *BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem* · Người viết báo cáo: **Bùi Thiên Lộc** · Ngày viết báo cáo: **03/10/2026** · Nội dung: *Kiểm tra tại cty Minh Hưng Tiến (Xưởng cũ) ngày 03/10/2026*
**Chữ ký cuối trang:** bên trái — kỹ thuật hiện trường ký, họ tên viết tay **"phạm văn lâm."**; bên phải — **Bùi Thiên Lộc** (người báo cáo); **cả hai bên đều không có dấu**.

**Nguyên văn nội dung (agy đọc từ ảnh):**

```text
* Kiểm tra chất lượng sản phẩm sx trên chuyền :
Chuyền treo đang sx màu MHT 126 sản phẩm tủ, chi tiết rời đang công đoạn Stain -> Lót NC LC 23
=> Kiểm tra chất lượng theo thẻ công đoạn màng sơn màu sắc Đạt.

Khu vực QC kiểm tra : đang kiểm tra màu MHT 72 (của khách Feiload) chất lượng đạt, đang đóng gói

* Phân công nhân sự : 1 Kỹ thuật cắm chốt
A. An kiểm tra chất lượng trước và trên chuyền sản xuất .

* Nhận xét, thông tin, kiến nghị :
. Các màu của khách hàng Excess qui trình sx thêm một công đoạn lót NC LC 23 trước khi Stain -> Bóng NC LC 23 hoàn thiện => Chất lượng màng sơn Đạt
. Sản phẩm xuống chuyền sau khi hoàn thiện nhà máy trải trên băng trượt QC kiểm tra và stain + 10% Bóng vào vị trí lợt màu và đều màu hết sản phẩm theo mẫu => Kỹ thuật phải kiểm soát thời gian khô trước khi đóng gói
. Cách đóng gói của nhà máy đối với khách Excess (màng sơn -> giấy lót -> bìa tổ ong) vẫn như cũ không có sự thay đổi . Còn các khách khác thì có lót màng Foam trên bề mặt .
. Nhà cung cấp Sen tô sx màu trắng & đen của khách hàng Excess chưa thấy sx màu của khách Feiload
. Kỹ thuật kiểm soát kỹ thời gian khô các sản phẩm tái chế trước khi QC kiểm tra đóng gói .
```

**Số liệu và mã chính trong báo cáo:**

| Nội dung | Số liệu / mã | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chuyền treo — màu đang sản xuất | **MHT 126** (sản phẩm tủ, chi tiết rời) | của khách hàng **Axcess**; công đoạn **Stain → Lót NC 23** |
| Mã sơn lót / bóng NC | **LC 23** (agy 90 %; có thể là **PC 23**) | xuất hiện 3 lần: bước lót trước stain, bước bóng hoàn thiện, ý nhận xét |
| Khu vực QC kiểm tra | **MHT 72** | của khách **Flexiload**; chất lượng đạt, đang đóng gói |
| Nhân sự cắm chốt | **1 kỹ thuật** — viết là **"A. An"** | kiểm tra chất lượng trước và trên chuyền sản xuất |
| Tỉ lệ pha khi dặm màu | **stain + 10 % bóng** | dặm vào vị trí lợt màu, đều màu hết sản phẩm theo mẫu |
| Quy cách đóng gói (Axcess) | màng sơn → giấy lót → bìa tổ ong | **vẫn như cũ, không thay đổi**; khách khác thì có lót màng Foam |
| Nhà cung cấp gia công Sen tô | đang sx màu **trắng & đen** của Axcess | **chưa thấy sx màu nào của Flexiload** |
| Kết luận chất lượng | **Đạt** (màng sơn, màu sắc theo thẻ công đoạn) | không kèm số đo định lượng |

---

## 3. Ghi nhận từ ảnh hiện trường

- **Ảnh thử quy cách đóng gói:** 03 người (kỹ thuật/QC) đang kiểm tra mẫu quy cách đóng gói trên mặt tấm phôi gỗ sơn màu sẫm; đặt **03 tấm bìa carton tổ ong** lên bề mặt (minh chứng cho nội dung *"màng sơn → giấy lót → bìa tổ ong"*). Trong xưởng có **02 biển báo màu xanh chữ trắng**: **"KHU VỰC XUẤT HÀNG / Goods Loading Area"** và **"Wardrobe Making Area / 衣柜制作区"**; nền xưởng có thùng carton xếp trên pallet, ván gỗ và bao tải.
- **Ảnh đố cửa / panô gỗ sồi:** một tấm cửa gỗ **sồi (Oak) chưa hoàn thiện**, vân dọc, nằm trên sàn; góc dưới-trái dán **một mẫu gỗ nhỏ hình chữ nhật**. Bên phải là các thanh gỗ nhạt có **chữ viết tay** — bút lông xanh ghi **"Khung Cửa Henley"**, các thanh liền kề ghi **"Khang Cửa"**, **"Honley"**, **"JW-21"**, **"1000mm"** (và một dòng dạng *"Henley Oak Lady's … Wardrobe"*). Nền: sàn bê tông, xe đẩy sắt, các tấm gỗ xếp. *(Các dòng chữ này đọc KHÔNG ổn định — xem khối ⚠️.)*

---

## 4. Ảnh

![](images/loc_0310_ban-bao-cao_0310.jpg)

![](images/loc_0310_thu-quy-cach-dong-goi_bia-to-ong_0310.jpg)

![](images/loc_0310_do-cua-pano-go-soi_henley_0310.jpg)

---

## 5. Việc chờ / kế hoạch

| Mốc | Nội dung | Trạng thái |
|---|---|---|
| 📅 Theo dõi | **Kiểm soát thời gian khô** của sản phẩm dặm màu (`stain + 10 % bóng`) trên băng trượt **trước khi kiểm tra đóng gói** (sau 12 giờ, qua đêm) | ⏳ kỹ thuật hiện trường thực hiện |
| 📅 Theo dõi | **Kiểm soát thời gian khô sản phẩm tái chế / sửa chữa** trước khi QC kiểm tra đóng gói (yêu cầu mới ghi trong báo cáo) | ⏳ chờ |
| 📅 Theo dõi | **Nhà cung cấp Sen tô**: đang sx màu trắng & đen cho Axcess, **chưa sx màu cho Flexiload** | ⏳ chờ tiến độ |
| 📅 Theo dõi | **Quy cách đóng gói Axcess** (màng sơn → giấy lót → bìa tổ ong) giữ nguyên; các khách khác có lót màng Foam | ⏳ giữ nguyên |
| 📅 Kế tiếp | **Kết quả kiểm tra tại Xưởng cũ** đã có trong mục này (mục 02/10 hứa "Mai sẽ kiểm tra ở Xưởng củ: sẽ báo thêm kết quả") ⇒ **đã hoàn thành** | ✅ đóng việc chờ 02/10 |

---

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Nối chuỗi hồ sơ:** mục **02/10/2026** (Lộc, Xưởng **mới**) ghi *"Mai sẽ kiểm tra ở Xưởng củ: sẽ báo thêm kết quả"* ⇒ **hôm nay đúng việc đó** (Xưởng **cũ**, cùng người báo cáo) — mốc việc chờ của mục 02/10 được đóng. Nội dung hôm nay là **kiểm tra sản xuất + quy cách đóng gói**, KHÔNG phải vụ KPH nào.
> - **Lệch giữa tin Zalo và bản báo cáo viết tay — giữ nguyên cả hai, đề nghị xác nhận:**
>   (1) Zalo ghi *"1 số sản phẩm gỗ **bị thâm và mắt gỗ lớn** nhà máy đang sửa lại"* — **bản viết tay không ghi nội dung này**;
>   (2) Zalo ghi *"thêm 1 công đoạn Lót NC PC 23 **sau 2 - 3 phút** trước khi stain màu"* — **bản viết tay không có mốc "2–3 phút"**;
>   (3) **mã sơn lót/bóng**: Zalo ghi **`PC 23`**, agy đọc từ phiếu là **`LC 23`** (90 %) ⇒ chưa chốt **PC 23 hay LC 23**. Lưu ý: các mục QC trước (01–02/10) đều dùng **`NC PC 23`** ⇒ nghi bản viết tay cũng là **PC 23**, đề nghị soi lại phiếu;
>   (4) **tên khách hàng**: Zalo ghi **`Fxiload`**, agy đọc **`Feiload`** (85 %) ⇒ theo tên chuẩn trong hồ sơ, đây là **Flexiload**;
>   (5) **`Excess`** (cả Zalo và phiếu) ⇒ tên chuẩn là **Axcess** (chỉ sửa cách viết, giữ nguyên bản gốc khi trích);
>   (6) **tên nhà máy**: agy đọc thành **"Minh Hùng Tiến"**, tin Zalo và hồ sơ tuần ghi **"Minh Hưng Tiến"** ⇒ giữ **Minh Hưng Tiến**;
>   (7) **kỹ thuật cắm chốt**: Zalo viết **"( Ân)"**, phiếu viết **"A. An"** ⇒ cần xác nhận tên (An hay Ân, họ tên đầy đủ).
> - **Điểm agy tự đánh dấu chưa chắc chắn khác:** `LC 23` 90 % / `PC 23` 7 % / `SC 23` 3 % · `Feiload` 85 % / `Fxiload` 10 % · `Sen tô` 85 % / `Sento` 15 % · **"lợt màu" 95 %** / "lót màu" 5 % · họ tên ký trái **"phạm văn lâm." 98 %** · ký hiệu trên ảnh đố cửa **"1/2" 85 %**, **"6mm" 90 %** — không dùng làm số liệu chắc khi chưa có xác nhận.
> - **BỔ SUNG 03/10/2026 (đọc lại 2 ảnh hiện trường ở độ phân giải gốc — sau khi xuất Word lần đầu):** ngoài biển *"KHU VỰC XUẤT HÀNG"*, xưởng còn biển **"Wardrobe Making Area / 衣柜制作区"**; và trên các thanh gỗ cạnh tấm cửa sồi có **nhiều dòng chữ viết tay khác nhau** ⇒ các cách đọc **chưa chốt**: `Khung Cửa` ↔ `Khang Cửa` · `Henley` ↔ `Honley` · ký hiệu **`JW-21`** (agy không đọc ra) · kích thước **`1000mm`** (đọc từ ảnh) ↔ **`6mm`** (agy đọc từ phiếu ảnh, 90 %) — **hai số khác hẳn nhau, KHÔNG dùng làm số liệu**. Đây là ảnh minh hoạ hiện trường, không phải căn cứ thông số.
> - **Thiếu số liệu định lượng:** **không có mã số sản xuất (MSSX)/số lô** cho bất kỳ màu nào (MHT 126, MHT 72) · **không có nhiệt độ – độ ẩm** xưởng · **không có độ nhớt/khối lượng pha** thực tế · **không có số lượng sản phẩm** đang kiểm tra hoặc đã đóng gói · **không có mốc thời gian cụ thể** (chỉ ghi "sau 12, qua đêm") · **không có số đo độ bám/độ bóng** (kết luận chỉ là "đạt").
> - **Chưa kiểm chứng:** *"chất lượng đạt"* là **kết luận của QC hiện trường**, không kèm số đo hay ảnh cận cảnh vết kiểm ⇒ chưa thể dùng làm chứng từ kỹ thuật; và **số mẫu bìa tổ ong thử đóng gói là 03 tấm** (đếm từ ảnh, không có trong văn bản).
> - **Ảnh:** hội thoại Zalo hôm nay lúc 18:26 có **14 mục ảnh trong khối** (phần lớn là thumbnail 225×300 / sticker — không tải, không dùng); mục báo cáo dùng **03 ảnh do chủ nhân gửi qua Telegram** (đúng 03 ảnh này).
> - **Engine đọc ảnh:** **agy · `gemini-3.8-flash-high`** (1 lượt đọc cả 03 ảnh, 793,5 giây, có cắt vùng phóng to để đọc chữ viết tay). Kết quả agy là **tự khai**, đã được đối chiếu với tin Zalo nhưng **chưa đối chiếu bản giấy gốc** ⇒ số nào dùng làm chứng từ thì nên soi lại phiếu.
> - **KHÔNG mở hồ sơ KPH cho nội dung ngày 03/10/2026**: báo cáo không nêu sự cố KPH, chỉ có ghi nhận sản xuất (gỗ thâm/mắt gỗ lớn nhà máy tự sửa) và quy cách đóng gói ⇒ chỉ theo dõi trong báo cáo QC, mở KPH khi có yêu cầu rõ của chủ nhân.

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 05/10/2026: Báo cáo công việc hằng ngày — Báo cáo thống kê và đánh giá qui trình sản xuất thực tế tuần 1 tháng 10 (56 qui trình) · Biên bản họp 05/10/2026 với chỉ đạo của Giám đốc (Hố Nai 1 · Minh Hưng Tiến · Tiến Hưng · màu AQ 455) · Kế hoạch kiểm tra tại khách hàng tuần 2 tháng 10/2026

**Ngày báo cáo:** 05/10/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại "Loc QC ( So 2)" — **gửi lúc 13:41 và 16:35–16:36 ngày 05/10/2026**: 05 tin nhắn chữ + 01 file DOCX (*BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH SẢN XUẤT THỰC TẾ TUẦN 1 THÁNG 10 NĂM 2026.docx* — 95,92 KB) + 06 ảnh trong hội thoại (không tải, không dùng); chủ nhân gửi **02 ảnh tài liệu** qua Telegram: **biên bản họp 05/10/2026** và **kế hoạch kiểm tra tại khách hàng tuần 2 tháng 10/2026**.

---

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> (13:42) Gửi Minh biên bản họp với Anh Tâm lúc sáng ạ

> *(kèm 01 ảnh — biên bản họp)*

> (16:35) Báo cáo công việc hằng ngày :
> Thống kê và đánh giá qui trình sản xuất thực tế tại khách hàng gửi về tuần 1 tháng 10 năm 2026: có 55 qui trình gửi về
> có 2 công ty do không sản xuất nên không có gửi qui trình về (Kim Phong, Hố Nai D&D)
> chưa thấy điều bất thường trong qui trình, kỹ thuật nhận xét xác nhận chất lượng sản phẩm sản xuất đạt, qui trình phù hợp

> *(kèm 03 ảnh)*

> **(kèm file)** BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ QUI TRÌNH SẢN XUẤT THỰC TẾ TUẦN 1 THÁNG 10 NĂM 2026.docx — 95.92 KB

> (16:35) Báo cáo kết quả kiểm tra tại khách hàng trong tuần 1 tháng 10 cho Ban Giám Đốc (Anh Minh, Anh Tâm) : Có một số chỉ đạo của anh Tâm:
> Chiều mai tô trưởng Kỹ thuật Anh Thoại, anh Lâm nhóm Minh Hưng Tiến về họp với anh Tâm

> *(kèm 01 ảnh)*

> (16:36) Kế hoạch Kiểm tra tại khách hàng tuần 2 tháng 10 : dự kiến đi Me Kong (thông tin phụ ngăn dầu phun trên sản phẩm MDF bị vàng), Đi Thiết Đan (những màu sx hệ NC Mod trong thời tiết nhiệt độ thấp, độ ẩm cao chất lượng ??) Phú Khang Phát (Anh Tâm chỉ đạo xem tình hình sản xuất thế nào, phân công nhân sự có phù hợp)

> *(kèm 01 ảnh — kế hoạch kiểm tra tuần 2 tháng 10)*

*(Nguyên văn giữ nguyên lỗi chính tả/viết tắt của nguồn: "qui trình", "tô trưởng", "Me Kong", "Hố Nai D&D" — không sửa.)*

---

## 2. Báo cáo thống kê và đánh giá qui trình sản xuất thực tế tại khách hàng — tuần 1 tháng 10 năm 2026 (file DOCX kèm trong hội thoại)

- **Thời gian:** tuần 1 tháng 10 năm 2026, nhận qui trình **từ ngày 29/09/2026 đến 9 giờ 30 ngày 05/10/2026** *(nguồn ghi "từ ngày 29/09/09" — lỗi đánh máy năm, xem khối ⚠️)*
- **Bảng thống kê số lượng qui trình kỹ thuật ở nhà máy gửi về (nguyên văn):**

| Số TT | Nhà máy | Số lượng và tên màu qui trình màu gửi về |
|---:|---|---|
| 1 | Tiến Hưng | 2 màu : OAK 408, ASH 07 |
| 2 | Sơn Cao | 1 màu : SC 277 BR |
| 3 | Hố Nai | 2 màu : AQ 1122, AQ 1121 |
| 4 | Hố Nai M&M | 1 màu : AQ 1101 |
| 5 | Minh Dương | 1 màu : MD 2179 |
| 6 | Hạnh Phúc | 1 màu : HP 603 |
| 7 | Trường Thành | 1 màu : FOH – XX 24 |
| 8 | Minh Hưng Tiến | 1 màu: MHT 03/23 |
| 9 | Mê Kong 1, 3 | 2 màu : MK 170 H, MK 108 H |
| 10 | Đất Mới ( ALC ) | 1 màu : ALC 54/26 |
| 11 | Thành Thắng | 1 màu : THTH 232 |
| 12 | Tân Thành | 1 màu : TT 24242 |
| 13 | Đăng Long | 1 màu : DLO 74 |
| 14 | Anh Khoa | 1 màu : T 614 |
| 15 | Minh Phát | 1 màu : MP 766 |
| 16 | Phú Khang Phát | 1 màu : PKP 7092 |
| 17 | Thiết Đan | 1 màu : WW Demin 81 |
| 18 | Tiến Triển | 1 màu : TD 162 |
| 19 | Minh Hạnh | 2 màu : MH 314 A, MH 320 |
| 20 | Hành Mỹ | 14 màu : 14 màu Tumbling |
| 21 | Thịnh Việt | 1 màu : TVIET 95 |
| 22 | Anh Em | 1 màu : TV 03/23 |
| 23 | Z 751 | 2 màu : Z751 - 285, Z751- 100 |
| 24 | Demeyere | 1 màu : Demeyere 5575 CH |
| 25 | Kim Phong | Không sản xuất |
| 26 | Bảo Hưng | 1 màu : BH TN |
| 27 | VNHW | 1 màu : VNHW 290 AH |
| 28 | Geuther | 1 màu : GT OAT Meal 00H |
| 29 | Kim Huy | 1 màu : KH Cherry |
| 30 | Tân Việt Tiến | 1 màu : TVT 92 Nero |
| 31 | Việt Mỹ | 1màu : VM 04/16 |
| 32 | An Cường | 1 màu : ANC 1591 |
| 33 | PQ | 1 màu : PQ 902 |
| 34 | Tân Tiến Đồng Nai | 2 màu : TTĐN 02, 05 |
| 35 | Hố Nai 2 | 1 màu : AQ 261 |
| 36 | Đại Hải | 1 màu : ĐHAI 130000 |
| 37 | Vũ Hoàng Phát | 2 màu : VHP 324 BT, VHP 156 |
| 38 | Hố Nai DD | Không sản xuất |

- **Nhận xét (nguyên văn):** *"Tổng số lượng qui trình sản xuất thực tế tại nhà máy gửi về trong tuần 1 tháng 10 năm 2026 (từ ngày 29/09/2026 đến 05/10/2026): tổng số lượng qui trình là **56**, trong đó có **19 trong 19 nhà máy trọng điểm** gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật (**có 23 qui trình**), và **17 trong 19** (có 2 công ty không sản xuất là **Hố Nai D&D** và **Kim Phong**) công ty khác gửi qui trình về văn phòng kỹ thuật (**có 33 qui trình**)."*
- **3. Kết quả nhận xét đánh giá qui trình, đề xuất và phản hồi (nguyên văn):**

| Kết quả đánh giá | Đề xuất | Chỉ đạo của Ban Giám Đốc | Phản hồi Kỹ Thuật (Anh Bảy trưởng phòng Kỹ thuật) |
|---|---|---|---|
| * Kỹ thuật xác nhận là qui trình và chất lượng sản phẩm sản xuất trên chuyền đạt. * Chưa thấy điều bất thường trong qui trình gửi về. | * Nhóm kiểm tra sẽ kiểm tra thực tế tại khác hàng để đánh giá thêm về các qui trình thực tế, chất lượng sản phẩm sản xuất tại khách hàng (Qui trình thực tế có giống với qui trình kỹ thuật gửi về không và chất lượng sản phẩm các công đoạn và hoàn thiện ? ). | *(để trống – chờ Ban Giám Đốc)* | *(để trống)* |

*Người lập/ký: Nhân viên kiểm tra **Bùi Thiên Lộc** — Trưởng Phòng Kỹ Thuật **Lê Xuân Bảy** — ngày 05 tháng 10 năm 2026 (chữ ký để trống, chưa ký).*

---

## 3. Biên bản họp 05/10/2026 (chủ trì Anh Tâm – Giám đốc) — kết quả kiểm tra tuần 1 tháng 10 và chỉ đạo

- **Thời gian:** vào lúc **10h30 ngày 05/10/2026** · **V/v kiểm tra tại khách hàng**
- **Thành phần tham dự:** Ban Giám Đốc: **Anh Tâm – Giám Đốc**; nhóm kiểm tra tại khách hàng: Phòng kỹ thuật **Phan Đình Nam**, Phòng QC **Bùi Thiên Lộc**
- **Nội dung cuộc họp:** nhóm kiểm tra báo cáo kết quả kiểm tra tại khách hàng **tuần 1 tháng 10/2026 (từ ngày 29/09 đến 03/10/2026)** tại các công ty **Hố Nai 1, Hố Nai 2, Hố Nai M&M, Minh Hưng Tiến, Tiến Hưng**

**Chỉ đạo của Anh Tâm – Giám Đốc (nguyên văn):**

1. **Hố Nai 1:** Nhân thẻ mẫu màu **AQ 1155 white** (của khách hàng Reverside): **Anh Sáng** chịu trách nhiệm chính làm việc với nhà máy Hố Nai về qui trình và phôi gỗ để nhân lại mẫu. Phần trên cói phải sử dụng **Primer BT 2507** thay cho **BT UV 0909 Primer** đã sử dụng của qui trình cũ để an toàn về độ bám dính, về giá của Primer BT 2507 đưa lên cho Sếp duyệt.
2. **Minh Hưng Tiến:** anh **Thoại** và anh **Lâm** về công ty báo cáo cho Anh Tâm vào lúc **15h30 ngày 06/10/2026 (thứ 3)**: về nội dung màu **MHT 66** và **MHT 67** nhà cung cấp **Sen To** đã sản xuất và qui trình cải tiến màu **MHT 12/22** đã làm việc với khách hàng Minh Hưng Tiến ra sao?
3. **Tiến Hưng:** theo biên bản họp giữa BT Chem và Tiến Hưng thì kiểm tra chất lượng trước khi sản xuất, kỹ thuật sẽ sơn trên **2 phôi thẻ gỗ ghi nhận thông tin** (mã số nguyên liệu sơn, ngày thực hiện, chất lượng) có xác nhận của nhà máy. Gửi **1 thẻ về lưu tại BT Chem** và **1 thẻ lưu tại Tiến Hưng**. Anh **Tân** triển khai cho kỹ thuật phải thực hiện nghiêm túc.
4. **Màu AQ 455 (màu đen) của Hố Nai** sản phẩm sản xuất màng sơn bị **sọc đốm**: Chị **Yến** (Trưởng Phòng QC) báo cáo cho anh Tâm kết quả kiểm tra và xử lý ra sao?

**Bảng việc cần làm trích từ chỉ đạo:**

| STT | Việc cần làm | Khách hàng/Nhà máy | Mã sản phẩm/màu | Người phụ trách | Thời hạn |
|---:|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm việc với nhà máy Hố Nai về qui trình và phôi gỗ để nhân lại thẻ mẫu; dùng **Primer BT 2507** thay BT UV 0909 Primer (đảm bảo độ bám dính); đưa giá Primer BT 2507 cho Sếp duyệt | Hố Nai 1 (khách Reverside) | AQ 1155 white · Primer BT 2507 · BT UV 0909 Primer | Anh **Sáng** (chịu trách nhiệm chính) | chưa ghi trong biên bản |
| 2 | Báo cáo cho Anh Tâm về màu MHT 66 & MHT 67 (nhà cung cấp Sen To) và qui trình cải tiến màu MHT 12/22 | Minh Hưng Tiến | MHT 66 · MHT 67 · MHT 12/22 | Anh **Thoại**, anh **Lâm** | **15h30 ngày 06/10/2026 (thứ 3)** |
| 3 | Kiểm tra chất lượng trước khi sản xuất: sơn trên 2 phôi thẻ gỗ ghi thông tin (mã nguyên liệu sơn, ngày thực hiện, chất lượng) có xác nhận của nhà máy; gửi 1 thẻ về BT Chem, 1 thẻ lưu tại Tiến Hưng | Tiến Hưng | các mã sơn trước sản xuất | Anh **Tân** (triển khai kỹ thuật) | thực hiện nghiêm túc |
| 4 | Báo cáo kết quả kiểm tra và xử lý màng sơn sản phẩm bị **sọc đốm** cho Anh Tâm | Hố Nai | **AQ 455 (màu đen)** | Chị **Yến** (Trưởng Phòng QC) | chưa ghi trong biên bản |

*Chủ trì cuộc họp: **Trần Quyết Tâm** — Người soạn: **Bùi Thiên Lộc** (cả hai đã ký).*

---

## 4. Kế hoạch thực hiện kiểm tra tại khách hàng — tuần 2 tháng 10 năm 2026 (bản in kèm trong hội thoại)

| STT | Ngày dự kiến kiểm tra | Công ty | Nhân viên kiểm tra | Ghi chú |
|---:|---|---|---|---|
| 01 | 06/10/2026 → 09/10/2026 | Phú Khang Phát | Thiên Lộc | - Phân công nhân sự của Tổ Trưởng thế nào để đáp ứng về công tác kiểm tra tại khách hàng? - Kiểm tra thực tế qui trình sx trên chuyền có giống với qui trình thực tế kỹ thuật gửi về hàng tuần? Và chất lượng sản phẩm đang sản xuất trên chuyền. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm sản xuất trên chuyền các công đoạn và hoàn thiện đạt yêu cầu không, có điểm gì cần lưu ý. |
| 02 | 06/10/2026 → 09/10/2026 | Thiết Đan | Thiên Lộc | *(đã tích chọn)* |
| … | … | … | … | *chữ viết tay ghi đè trên dòng: "Đã hủy ?"* |

- **Note (nguyên văn):** *"Kế hoạch trên có thể thay đổi khi có công việc khác phát sinh trong tuần. Ban lãnh đạo phòng kỹ thuật đã xem và thông báo cho tổ trưởng kỹ thuật phối hợp với nhân viên kiểm tra để hoàn thành nhiệm vụ."*
- **Phê duyệt BGD:** Ngô Đức Minh · **TP Kỹ thuật:** Lê Xuân Bảy · **TP QC 1:** Nguyễn Thị Yến · **Người lập:** Bùi Thiên Lộc *(văn bản ghi ngày lập "05 tháng 09 năm 2026" — xem khối ⚠️)*

---

## 5. Việc chờ / kế hoạch

| Mốc | Nội dung | Trạng thái |
|---|---|---|
| 📅 06/10/2026 · 15h30 | Anh **Thoại** + anh **Lâm** (nhóm Minh Hưng Tiến) báo cáo Anh Tâm: màu **MHT 66, MHT 67** (nhà cung cấp Sen To) và qui trình cải tiến **MHT 12/22** | ⏳ chờ báo cáo |
| 📅 chờ | **Hố Nai 1** — nhân lại thẻ mẫu **AQ 1155 white** (khách Reverside) theo qui trình & phôi gỗ; chuyển sang dùng **Primer BT 2507** thay **BT UV 0909 Primer**; **đưa giá Primer BT 2507 trình Sếp duyệt** | ⏳ anh Sáng thực hiện |
| 📅 chờ | **Tiến Hưng** — 2 phôi thẻ gỗ ghi thông tin trước khi sản xuất, có xác nhận của nhà máy (1 thẻ về BT Chem, 1 thẻ lưu tại Tiến Hưng) | ⏳ anh Tân triển khai |
| 📅 chờ | **Hố Nai — màu AQ 455 (đen)** màng sơn sản phẩm bị **sọc đốm**: chị Yến báo cáo kết quả kiểm tra & hướng xử lý | ⏳ chờ báo cáo |
| 📅 06–09/10/2026 | **Kế hoạch tuần 2 tháng 10**: kiểm tra tại **Phú Khang Phát** và **Thiết Đan** (nhân viên Thiên Lộc) | ⏳ thực hiện |
| 📅 chờ | **Mê Kong** — thông tin phụ ngăn dầu phun trên sản phẩm **MDF bị vàng** (nội dung Lộc nêu trong tin nhắn, chưa có kế hoạch trên bản in tuần 2) | ⏳ cần bổ sung kế hoạch |

---

## 6. Ảnh

![](images/loc_0510_bien-ban-hop_chi-dao-giam-doc_0510.jpg)

![](images/loc_0510_ke-hoach-kiem-tra-khach-hang_tuan2-T10_0510.jpg)

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Số qui trình tuần 1 tháng 10 — lệch giữa tin Zalo và bản DOCX:** Zalo ghi **55 qui trình**; DOCX ghi **tổng 56** (19/19 nhà máy trọng điểm = **23 qui trình** + 17/19 công ty khác = **33 qui trình**). **Cộng số trong bảng DOCX ra đúng 56** (dòng 1–19 = 23; dòng 20–38 = 33, trong đó Kim Phong và Hố Nai DD không sản xuất) ⇒ nghi con số **55 trong tin Zalo** là đếm thiếu/đánh máy; **giữ nguyên văn cả hai**, đề nghị nhân viên xác nhận số chính thức.
> - **Lỗi ngày trong DOCX:** phần thời gian ghi *"từ ngày 29/09/09 đến 05/10/2026"* — hiểu là **29/09/2026**; giữ nguyên văn, đề nghị sửa khi phát hành lại.
> - **Hai công ty không sản xuất khớp nhau:** Zalo ghi *(Kim Phong, Hố Nai D&D)* — bảng DOCX ghi **Kim Phong** (dòng 25) và **Hố Nai DD** (dòng 38) ⇒ khớp, chỉ khác cách viết tắt **DD / D&D** (giữ nguyên theo từng nguồn).
> - **Biên bản họp 05/10 — nối chuỗi:** nội dung báo cáo trong họp là **kết quả kiểm tra tuần 1 tháng 10 (29/09–03/10)** tại Hố Nai 1 · Hố Nai 2 · Hố Nai M&M · Minh Hưng Tiến · Tiến Hưng — trùng đúng các chuyến đã ghi ở **các mục 30/09, 01/10, 02/10, 03/10/2026** trong chuỗi này.
> - **Chỉ đạo số 4 — màu AQ 455 (đen) Hố Nai bị sọc đốm:** đây là nội dung **nối trực tiếp mục 26/09 và 28/09/2026** (khi đó màng sơn AQ 455 *đạt, không đốm* sau khi điều chỉnh lót màu NC sang **Lót NC PC 23**, bước 3 loãng hơn và phun 2 path). Nay **phát sinh lại sọc đốm** ở sản phẩm đang sản xuất ⇒ cần chị Yến báo cáo kết quả kiểm tra/xử lý. ⚠️ **Chưa có số liệu**: không rõ **MSSX/lô**, số lượng sản phẩm, vị trí đốm, có phải cùng lô bóng hay không, và vết đốm thuộc công đoạn nào.
> - **Chỉ đạo số 1 — Hố Nai 1, thẻ mẫu AQ 1155 white:** phần **"trên cói"** chuyển từ **BT UV 0909 Primer** sang **Primer BT 2507** vì lý do **độ bám dính**; ⚠️ **giá Primer BT 2507 chưa có trong biên bản**, cần trình Sếp duyệt trước khi áp dụng; tên khách hàng trong biên bản ghi **"Reverside"** (đề nghị xác nhận có phải **Riverside**).
> - **Chỉ đạo số 2 — Minh Hưng Tiến:** bảng qui trình tuần 1 ghi Minh Hưng Tiến chỉ gửi **01 màu MHT 03/23**, trong khi họp nêu **MHT 66 · MHT 67** (nhà cung cấp Sen To) và **MHT 12/22** — các mã này **không nằm trong bảng tuần 1** ⇒ đề nghị Kỹ thuật kiểm tra lại việc gửi qui trình của các màu này.
> - **Kế hoạch tuần 2 tháng 10:** bản in ghi **"Ngày 05 tháng 09 năm 2026"** trong khi áp dụng cho **tuần 2 tháng 10/2026** ⇒ lệch tháng, giữ nguyên văn + đề nghị xác nhận; dòng thứ 3 có **chữ viết tay "Đã hủy ?"**; và **tin Zalo nêu 3 điểm cần kiểm tra (Mê Kong · Thiết Đan · Phú Khang Phát)** trong khi **bản in chỉ có Phú Khang Phát và Thiết Đan** ⇒ đề nghị bổ sung **Mê Kong** vào kế hoạch nếu vẫn đi.
> - **Địa chỉ/điện thoại in trên 2 mẫu văn bản khác nhau:** kế hoạch in ghi **(0650) 3 789 991/2/3** — biên bản họp ghi **(02743) 789.991/2/3** ⇒ giữ nguyên văn cả hai, đề nghị rà lại mẫu in.
> - **Tên người:** biên bản họp ký **"Trần Quyết Tâm"** (chủ trì) và **"Bùi Thiên Lộc"** (người soạn); kế hoạch ghi **"Bùi Thiên Lộc"** — khớp cách viết dùng trong chuỗi này (mục 28/09 từng ghi nhận chứng từ có chỗ viết **"Bùi Thiện Lộc"**).
> - **Chưa có trong ngày 05/10:** không có số liệu nhiệt độ – độ ẩm xưởng · không có mã số sản xuất (MSSX)/số lô · không có số đo độ bám/độ bóng — ngày này là **ngày họp tổng kết tuần 1 + lập kế hoạch tuần 2**, không phải ngày kiểm tra tại khách hàng.
> - **Ảnh:** hội thoại Zalo hôm nay có **06 ảnh** (13:41 biên bản họp · 16:35 ba ảnh · 16:36 một ảnh báo cáo kết quả kiểm tra · 16:36 một ảnh kế hoạch tuần 2) — **không tải, không dùng**; mục báo cáo dùng **02 ảnh tài liệu do chủ nhân gửi qua Telegram** (đúng 02 ảnh này).
> - **KHÔNG mở hồ sơ KPH cho nội dung ngày 05/10/2026:** ngoại trừ việc **AQ 455 bị sọc đốm tại Hố Nai** (cần chị Yến báo cáo kết quả — nếu thành khiếu nại/làm lại sản phẩm thì mở hồ sơ KPH riêng), phần còn lại là báo cáo tổng hợp qui trình và chỉ đạo họp.

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 06/10/2026: Báo cáo công việc hằng ngày — kiểm tra tại **Công ty Phú Khang Phát**: chuyền treo màu **PKP 98** (chi tiết rời sản phẩm ghế, công đoạn lót/lau màu) · khu vực nền **bóng hoàn thiện màu PKP 27 · PKP 28** (sản phẩm tủ) — **kiểm tra chất lượng hoàn thiện ĐẠT** · 3 kỹ thuật cắm chốt tại nhà máy · **màu PKP 186 chuẩn bị sản xuất (dự kiến tuần sau): hệ dung môi có quy trình & mẫu gốc, kết cấu ghế khác chuyển hệ sơn nước nhưng CHƯA có quy trình/thẻ mẫu**

**Ngày báo cáo:** 06/10/2026
**Người báo cáo:** Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của nhân viên QC — hội thoại “Loc QC ( So 2)”, gửi lúc **18:21 ngày 06/10/2026**: **01 tin nhắn chữ** + **01 lượt gửi 16 ảnh** (không có video); ảnh chủ nhân cung cấp cho nội dung dưới đây: **04 ảnh**

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> Báo cáo công việc hằng ngày kiểm tra tại cty Phú Khang Phát : 

Kiểm tra chất lượng sx trên chuyền : chuyền treo đang sx màu PKP 98 sản phẩm rời chi tiết ghế , đang công đoạn lau màu lót NC PC 23
Khu vực dưới nền đang bóng hoàn thiện màu PKP 27, PKP 28 sản phẩm tủ. 
Kiểm tra chất lượng hoàn thiện đạt yêu cầu 

Phân công nhân sự : có 3 kỹ thuật cấm chốt , 1 kỹ thuật ( Thêm) kiểm tra chất lượng trước sx và trên chuyền
Kỹ thuật ( Hưởng) làm mẫu thẻ phát triển : 2 màu mới
Kỹ thuật ( Hải) kiểm tra chung và làm mẫu bộ và 1 màu mẫu thẻ.

Thông tin, nhân xét, đề xuất : 
Theo Kết hoạch sx tháng 10 BT Chem sẽ sx 26 cont, MTH sx 20 Cont nhưng không biết có hoàn thành số lượng không? 
Trong đó theo kế hoạch sắp sản xuất ( dự kiến tuần sau) màu PKP 186 sẽ sản xuất sản phẩm mặt bàn và ghế qui trình hệ dung môi có qui trình và mẫu gốc, Sản phẩm ghế kết cấu khác sẽ sx qui trình hệ sơn nước nhưng chưa có qui trình và thẻ mẫu ( sẽ stain màu hệ dung môi, Lót / Bóng hệ nước) 

Ngoài màu PKP 186 sắp sản xuất là sx hệ nước còn các màu đang sx toàn hệ dung môi. 
Thẻ mẫu gốc màu PKP 98 từ năm 2021 vẫn đang áp dụng kiểm tra chất lượng trên chuyền,  đến này chưa có mẫu gốc mới  hỏi kỹ thuật thì màu này lâu lâu mới sản xuất lại, số lượng ít, kỹ thuật có nhân mẫu lại nhưng khách chưa ký

Phú Khang Phát cho pha Lót màu, sơn màu, stain màu tại nhà máy, kỹ thuật pha và kiểm tra chất lượng trước khi sx

## 2. Nội dung BẢN BÁO CÁO viết tay (nguyên văn theo ảnh)

*Người viết báo cáo: **Bùi Thiên Lộc** · Ngày viết báo cáo: **06/10/2026** · Nội dung: Kiểm tra tại cty Phú Khang Phát · Ký: **Trịnh Hữu Hải** (bên trái) và **Bùi Thiên Lộc** (người báo cáo, bên phải).*

- **Chất lượng sản phẩm sx trên chuyền:** *“Chuyền treo đang sx chi tiết rời sản phẩm ghế màu **PKP 98** công đoạn lót”*.
- **Khu vực nền:** *“đang công đoạn bóng hoàn thiện sản phẩm tủ màu **PKP 28, PKP 27** => Kiểm tra chất lượng **Đạt**.”*
- **Phân công nhân sự:** *“Có **3 Kỹ thuật cắm chốt** tại nhà máy”* — Kỹ thuật **Thêm** kiểm tra chất lượng trên chuyền · Kỹ thuật **Hưởng** làm mẫu thẻ mẫu phát triển (**2 màu**) · Kỹ thuật **Hải** (Quản lý chung) làm mẫu thẻ **2 màu** phát triển.
- **Thông tin, nhận xét & kiến nghị:**
  - *“Kế hoạch sx tháng 10: **BT-Chem sx 26 Cont**, **MTH sản xuất 20 cont**.”*
  - *“Trong đó có màu **PKP 186** kết cấu bàn (công 4 chân ghế) sx **hệ dung môi**, và kết cấu ghế khác sẽ sx **hệ nước lô đầu tiên**. **Qui trình hệ nước chưa có** (sẽ sử dụng **stain màu hệ dung môi** và **lót/Bóng hệ nước**).”*
  - *“=> Kỹ thuật phải **nhận mẫu và làm qui trình màu PKP 186 hệ nước gửi Nhà máy** và Kỹ thuật nắm bắt để kiểm tra.”*
  - *“Mẫu mới, mẫu phát triển nhiều (**đã nhận 10 mẫu**) Kỹ thuật **đang làm 4 mẫu** và mẫu sản phẩm **chưa có người đủ** để thực hiện => Thông tin về phòng Kỹ thuật để có người tăng cường cho kịp tiến độ mẫu.”*
  - *“Ở kho nguyên liệu: Kỹ thuật **pha lót màu, sơn màu, stain => pha tại nhà máy**, kiểm soát công thức và kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sx.”*
  - *“Ngoài màu **PKP 186** chuẩn bị sx là hệ nước còn **sản xuất hiện tại là hệ dung môi**.”*

## 3. Phiếu quy trình **PKP 98** (Phụ lục 04 · HD-KT-THMM — nguyên văn theo ảnh)

| Trường | Nội dung |
|---|---|
| Khách hàng | **CÔNG TY PHÚ KHANG PHÁT** |
| Loại gỗ | **ASH** |
| Loại sơn | **NC** |
| Sản phẩm | HÀNG TRONG NHÀ (IN DOOR) |
| Độ bóng | **5 % ± 3 %** |
| Ngày | **11/03/2023** |
| Xác nhận | **KỸ THUẬT HKBT** (chỉ có dấu mộc đỏ, không có chữ ký tay) |

| Quy trình | Nguyên liệu sử dụng và các bước thực hiện | Tỷ lệ | Phương pháp và phương tiện sử dụng | Thời gian khô |
|---|---|---|---|---|
| *Chuẩn bị bề mặt vật liệu | Bề mặt sản phẩm trước khi đưa vào sơn phải được xử lý trám trét những khuyết tật đạt yêu cầu (vệ sinh láng mịn, không sọc nhám…) | | | |
| **1/ MÀU LAU** | MÀU LAU PKP 98 • DUNG MÔI NC 02 | **10 • 150** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN + **LAU BẰNG VẢI** | 15 - 30 PHÚT Ở 30⁰C |
| **2/ LÓT NC 1212 (MH)** | LÓT NC 1212 (MH) • DUNG MÔI NC 02 | **100 • 100** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | 2 - 3 GIỜ Ở 30⁰C, CHÀ NHÁM **# 240** |
| **3/ WASH LAU BT 3007 H** | WASH LAU BT 3007 H | | **LAU BẰNG VẢI** | 2 - 3 GIỜ Ở 30⁰C, CHÀ NHÁM **# 3M** |
| **4/ LÓT NC 1212 (MH)** | LÓT NC 1212 (MH) • DUNG MÔI NC 02 | **100 • 100** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | 2 - 3 GIỜ Ở 30⁰C, CHÀ NHÁM **# 320** |
| **5/ DẶM MÀU** | MÀU LAU PKP 98 • DUNG MÔI NC 02 | **10 • 150** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | 30 PHÚT Ở 30⁰C |
| **6/ BÓNG NC KP 5 %** | BÓNG NC KP 5 % • DUNG MÔI NC 02 | **100 • 150** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | SAU 8 GIỜ Ở 30⁰C, KIỂM TRA SẢN PHẨM ĐẠT → ĐÓNG GÓI |

## 4. Phiếu quy trình **PKP 186** (Phụ lục 04 · HD-KT-THMM — nguyên văn theo ảnh)

| Trường | Nội dung |
|---|---|
| Khách hàng | **CÔNG TY PHÚ KHANG PHÁT** |
| Loại gỗ | **OAK** |
| Loại sơn | **NC** |
| Sản phẩm | HÀNG TRONG NHÀ (IN DOOR) |
| Độ bóng | **10 % ± 5 %** |
| Ngày | **21/12/2023** |
| Xác nhận | **KỸ THUẬT HKBT — NGUYỄN TIẾN SÁNG** (chữ ký tay mực xanh + mộc đỏ) |

| Quy trình | Hóa chất sử dụng và các bước thực hiện | Tỷ lệ | Phương pháp và phương tiện sử dụng | Thời gian khô |
|---|---|---|---|---|
| *Chuẩn bị bề mặt vật liệu | Bề mặt sản phẩm trước khi đưa vào sơn phải được xử lý trám trét những khuyết tật đạt yêu cầu (vệ sinh láng mịn, không sọc nhám…) | | | |
| **1/ STAIN MÀU** | STAIN PKP 186 • DUNG MÔI NC 02 | **10 • 150** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | 30 PHÚT |
| **2/ LÓT NC PC 23** | LÓT NC PC 23 • DUNG MÔI NC 02 | **100 • 100** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN (**1 PATH**) | 45→60 PHÚT, CHÀ NHÁM **# 320** |
| **3/ LÓT NC PC 23** | LÓT NC PC 23 • DUNG MÔI NC 02 | **100 • 100** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN (**1 PATH**) | 45→60 PHÚT, CHÀ NHÁM **# 320** |
| **4/ STAIN MÀU (DẶM)** | STAIN PKP 186 • DUNG MÔI NC 02 | **10 • 150** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | 30 PHÚT |
| **5/ BÓNG NC KP 10 %** | BÓNG NC KP 10 % • DUNG MÔI NC 02 | **100 • 100** | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | SAU 8→12 GIỜ, KIỂM TRA SẢN PHẨM ĐẠT → ĐÓNG GÓI |

**Ghi chú in cuối phiếu PKP 186 (nguyên văn):** *“**HỦY QUY TRÌNH TRƯỚC NGÀY 21/12/2023**”*.

**Lưu ý sử dụng sơn in trên cả 2 phiếu (nguyên văn):** đậy kín nắp, bảo quản khô ráo, không mất nhãn mác · quậy kỹ hỗn hợp trước khi pha và trước khi sơn · quy trình thực hiện trên thẻ mẫu (quy cách nhỏ), khi áp dụng sản xuất có thể thay đổi cho phù hợp · những ngày nắng nóng (hoặc mưa, độ ẩm cao) **tăng cường chất chậm khô Retarder (3→7 %)** vào hỗn hợp sơn lót, bóng.

## 5. Ghi nhận từ ảnh sản phẩm / hiện trường xưởng

- **Sản phẩm:** dãy **tủ/kệ ngang màu TRẮNG** (khoảng 5–6 chiếc) xếp thẳng hàng dọc xưởng; tủ tiền cảnh **mở cả hai cánh**, có ngăn kéo trượt ở khoang giữa; trên nóc tủ có **miếng giấy nhám đã dùng**. Khu vực xa bên phải có dãy tủ **màu vân gỗ tự nhiên** đang tập kết/gia công.
- **Công đoạn:** **QC / hoàn thiện – sửa nguội lỗi bề mặt** ngay tại khu vực dưới nền xưởng; **02 nữ công nhân** mặc áo xanh, sau lưng có in **chữ trắng 2 dòng** (⚠️ *không đọc chắc nội dung*: dòng dưới nhìn rõ chữ **“CÔNG NHÂN”**, dòng trên là tên đơn vị — các lần đọc cho kết quả khác nhau) đang cúi kiểm tra, chỉnh sửa trên tủ thứ 2 và thứ 3 trong hàng
- **Màu – độ bóng:** trắng phủ kín (solid white), màng **mờ (matte/satin)**, độ phản quang thấp.
- **Dấu hiệu lỗi cần xử lý nhìn trực tiếp:** nhiều **mẩu băng keo ĐỎ đánh dấu điểm lỗi** trên tủ trắng tiền cảnh — 01 miếng hình **mũi tên (➜)** chỉ vào trong khoang kệ dưới bên trái · 01 miếng dán chéo hình **dấu cộng (+)** ở góc trên bên phải mặt ngăn kéo trên · nhiều miếng nhỏ ở **mép cạnh trên, mép bo cong, khe tiếp giáp ngăn kéo và cạnh đáy tủ**; tủ thứ 2 cũng có băng keo đỏ ở mép cạnh ngăn kéo. Sàn bê tông quanh khu vực có **vệt bụi sơn trắng** lan rộng.

## 6. Ảnh

![](images/loc_0610_phukhangphat_tu-trang_qc-sua-nguoi-nen-xuong.jpg)

## 7. Việc chờ / kế hoạch

| Mốc | Nội dung | Trạng thái |
|---|---|---|
| 📅 **tuần sau** | **Màu PKP 186** dự kiến sản xuất: kết cấu **mặt bàn + ghế (công 4 chân ghế)** chạy **hệ dung môi** (đã có quy trình & mẫu gốc) · **kết cấu ghế khác chạy hệ sơn nước lô đầu** nhưng **chưa có quy trình và thẻ mẫu** | ⏳ **Kỹ thuật phải nhận mẫu & làm quy trình PKP 186 hệ nước gửi nhà máy** |
| 📅 chờ | **Thẻ mẫu gốc màu PKP 98 (từ năm 2021)** vẫn đang dùng để kiểm tra chất lượng trên chuyền; **chưa có mẫu gốc mới** — kỹ thuật có nhân mẫu lại nhưng **khách chưa ký** | ⏳ chờ khách ký mẫu |
| 📅 chờ | **Mẫu mới/mẫu phát triển:** đã nhận **10 mẫu**, kỹ thuật **đang làm 4 mẫu**, **thiếu người** so với tiến độ | ⏳ đề nghị phòng Kỹ thuật tăng cường người |
| 📅 06–09/10/2026 | Nối **kế hoạch tuần 2 tháng 10** (mục 05/10/2026): kiểm tra tại **Phú Khang Phát** do **Thiên Lộc** thực hiện — **hôm nay 06/10 là ngày đầu của kế hoạch** | ✅ đang thực hiện |
| 📅 theo dõi | **Điểm lỗi có băng keo đỏ** trên tủ trắng khu vực nền: cần xác nhận **đã sửa nguội xong / nguyên nhân lỗi** và **có phải màu PKP 27 · PKP 28** đang hoàn thiện | ⏳ chờ thông tin |

---

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu & theo dõi:**
> - **Nối kế hoạch tuần 2 tháng 10 (mục 05/10/2026):** bản kế hoạch in ghi *“06/10/2026 → 09/10/2026 — Phú Khang Phát — Thiên Lộc”* với 3 nội dung cần kiểm tra (phân công nhân sự của Tổ trưởng · qui trình sx trên chuyền có giống qui trình kỹ thuật gửi về hàng tuần không · chất lượng sản phẩm các công đoạn và hoàn thiện) ⇒ báo cáo hôm nay **trả lời đúng cả 3 nội dung đó** (phân công 3 kỹ thuật; chuyền treo PKP 98 công đoạn lót; tủ PKP 27/28 bóng hoàn thiện **đạt**).
> - **Màu PKP 98 — hai nguồn ghi khác nhau về lớp lót, đề nghị xác nhận:** tin Zalo ghi công đoạn *“lau màu lót **NC PC 23**”*; báo cáo viết tay chỉ ghi *“công đoạn lót”*; còn phiếu quy trình PKP 98 hiện có (11/03/2023) dùng **LÓT NC 1212 (MH)** × 2 lớp (bước 2 và bước 4) — **NC PC 23** lại là lót trong phiếu **PKP 186**. Giữ nguyên cả hai nguồn, **đề nghị QC xác nhận lót đang dùng thực tế** cho màu PKP 98.
> - **Tuổi thẻ mẫu gốc PKP 98 lệch nhau:** tin Zalo nói *“thẻ mẫu gốc màu PKP 98 từ năm **2021** vẫn đang áp dụng”*; phiếu quy trình PKP 98 trong ảnh đề **ngày 11/03/2023** ⇒ **hai mốc khác nhau** (thẻ gốc 2021 vs phiếu quy trình 2023), đề nghị QC tách rõ **thẻ mẫu gốc** và **phiếu quy trình**.
> - **Phiếu PKP 186 có dòng “HỦY QUY TRÌNH TRƯỚC NGÀY 21/12/2023”:** nghĩa là phiếu này **thay thế quy trình cũ hơn**; nhưng đây là quy trình **hệ NC (dung môi)** trong khi tin Zalo nói **kết cấu ghế khác chuyển sang hệ sơn nước** và **chưa có quy trình/thẻ mẫu** ⇒ **đây là việc Kỹ thuật phải làm trước khi nhà máy sản xuất lô đầu**, không được lấy phiếu NC cũ áp cho hệ nước.
> - **Tên kỹ thuật viên — hai nguồn ghi khác nhau:** Zalo và báo cáo viết tay ghi **“Thêm” · “Hưởng” · “Hải”** (bản mô tả ảnh tự động trước đó đọc thành *“Thơm, Hương, Hải”*) ⇒ **giữ nguyên theo nguồn (Thêm · Hưởng · Hải)**, đề nghị xác nhận cách viết chuẩn.
> - **Số liệu kế hoạch:** *“BT-Chem sx 26 Cont, MTH sản xuất 20 cont”* (viết tắt **MTH** giữ nguyên theo nguồn) — nhân viên nêu **chưa biết có hoàn thành số lượng không**; ⚠️ **chưa có** sản lượng thực tế/tháng, số Cont là kế hoạch hay đã chốt.
> - **Lỗi bề mặt trên sản phẩm (từ ảnh):** nhiều điểm dán **băng keo đỏ** đánh dấu trên tủ trắng ⇒ **có lỗi đang sửa nguội**, nhưng **tin nhắn và báo cáo không nêu nội dung lỗi** (vị trí, loại lỗi, số lượng sản phẩm). Đề nghị bổ sung để lần sau đóng được việc.
> - **Ảnh:** hội thoại Zalo hôm nay có **01 lượt gửi 16 ảnh**; nội dung mục này lập theo **04 ảnh** chủ nhân cung cấp, trong đó **03 ảnh là tài liệu** (bản báo cáo viết tay + 2 phiếu quy trình) **không chèn**, **chỉ chèn 01 ảnh sản phẩm/hiện trường** theo chỉ đạo *“chèn hình vào báo cáo thôi, ảnh tài liệu thì khỏi chèn”*. Nếu bổ sung ảnh sau ⇒ **thêm vào chính mục này**, không tạo mục mới.
> - **Thiếu số liệu đo:** không có nhiệt độ – độ ẩm xưởng · không có **mã số sản xuất (MSSX)/số lô** · không có **độ nhớt (cốc NK2)** khi pha/phun · không có số đo **độ bóng thực tế** của tủ PKP 27/28 (chỉ kết luận *“hoàn thiện đạt yêu cầu”*) · không có tem hiệu chuẩn dụng cụ.
> - **Không mở hồ sơ KPH cho nội dung ngày 06/10/2026:** nội dung là **kiểm tra sản xuất trong ngày, chất lượng hoàn thiện đạt** — các điểm băng keo đỏ là **sửa nội bộ trong công đoạn**, chưa phải khiếu nại của khách; nếu khách phản ánh/phải làm lại hàng thì mới mở hồ sơ KPH riêng.
> - **Chữ in trên áo công nhân — KHÔNG đọc chắc, đề nghị bỏ qua khi dùng làm chứng từ:** cùng một vùng ảnh cho **05 cách đọc khác nhau** (*“PHU KHANG PHAT CO., LTD / CÔNG NHÂN LẠI QC”* · *“SẢN XUẤT / MỘC”* · *“THÀNH PHÁT TMDV / HƯNG THỊNH”* · *“HẢI HƯNG PHÁT CO., LTD / CÔNG NHÂN KỸ THUẬT”* · *“HABABY PHÁT TRIỂN / CÔNG NGHIỆP LIÊN DOANH”*) ⇒ chữ quá nhỏ, chỉ đủ ghi nhận **“áo xanh có in chữ trắng 2 dòng, dòng dưới có chữ CÔNG NHÂN”**. Đề nghị nhân viên xác nhận tên đơn vị in trên áo nếu cần dùng làm căn cứ.

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 07/10/2026: Kiểm tra màu **MK 12/17 H** theo quy trình sản xuất thực tế trên **7 loại MDF + 2 loại gỗ (Oak, Beech)**

**Ngày báo cáo:** 07/10/2026
**Người báo cáo:** BÙI THIÊN LỘC (QC — Công ty Bình Thạnh)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** Zalo hội thoại **“Loc QC ( So 2)”** — nhóm tin gửi lúc **18:21** (nguyên văn) + **5 ảnh chủ nhân gửi qua Telegram** (1 ảnh phiếu mẫu màu đọc riêng bằng agy `gemini-3.8-flash-high` trong 888,8 giây + 4 ảnh hiện trường).

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

| Mục | Nội dung (nguyên văn) |
|---|---|
| Kiểm tra màu | *“Kiểm tra màu MK 12/17 H theo qui trình sx thực tế : phun 1 path lót BT 02 2203H ( primer white), chà nhám 320, phun 1 path lót trắng SW 6 - 0909 H New chà nhám 400, phun 1 path lót SW6 -0909 H New chà # 400, phun 1 path bóng màu MK 12/17 H 20% — Thực hiên trên 7 loại MDF và 2 loại gỗ OAk và Beech. Đã thực hiện xong qui trình, mai sẽ kiểm tra màng sơn và màu sắc.”* |
| Đánh giá sơ bộ | *“phun lớp primer white trên các nền có sự khác biệt về màu sắc giữa các nền màu của MDF ( đen, trắng, xanh...) và trên gỗ. Mai khô hẳn sẽ đánh giá màu sắc hoàn thiện qui trình.”* |
| Thông tin sản xuất | *“Thông tin đã sx màu MK 12/17 H sản phẩm tủ : kỹ thuật có điều chỉnh **5% past trắng 3012 H (HM)** vào công đoạn primer white. Đã sản xuất xong, QC nhà máy kiểm tra đạt và đang ở khu vực chờ đóng gói.”* |

*(Giữ nguyên lỗi chính tả nguồn: “thực hiên”, “qui trình”, “các nên”, “mai sẽ”. Các tin còn lại trong nhóm chỉ là sticker Zalo và album ảnh (không kèm chữ).)*

## 2. Phiếu MẪU MÀU kèm theo (đọc từ ảnh — **KHÁC mã** với việc đang kiểm tra, xem mục ⚠️)

**Phiếu mẫu màu BT-CHEM** (bản in, có viết tay mực xanh) — bản đọc của agy:

| Ô trên phiếu | Nội dung đọc được | Tin cậy |
|---|---|---|
| Tên khách hàng | *“Mê Kông + Lee Wo”* (có thể là *Joe Wo*) | 80% |
| **Mã số mẫu màu** | **“Mê Kông 157 H”** | 98% |
| Ngày làm mẫu | *“10 / 08 / 2026”* | 95% |
| Loại gỗ | **Veneer Sồi** | 98% |
| Độ bóng | 20% | 99% |
| Loại sơn | **Nước** | 99% |
| Quy trình (5 công đoạn, nguyên văn viết tay) | 1/ *Sửa gỗ + lót màu 157 H* · 2/ *Lót Màu 157 H* · 3/ *Lau Bóng BT 2K - 2011 H 20%* · 4/ *Dặm Stain màu 157 H + Bóng Bex 03 - 2410 H 10%* · 5/ *Dặm Stain màu 157 H + Bóng Bex 03 - 2410 H 20%* | 90–92% |
| Ký duyệt kỹ thuật | Có chữ ký tay (không đọc rõ họ tên) | 20% |

⚠️ **Ba lần đọc khác nhau ở các ô viết tay** (ảnh chụp nhỏ, chữ mờ) — ghi lại đủ để đối chiếu, **không chọn một bên**:
| Ô | Bản đọc agy | Bản đọc của trợ lý (lượt 1) | Bản đọc của trợ lý (lượt 2, phóng vùng) |
|---|---|---|---|
| Tên khách hàng | Mê Kông + Lee Wo | “Mã Kính - 158.40” | “Mã K… 1.08.40” |
| Mã số mẫu | Mê Kông 157 H | “Mã Kính - 157.H” | “15.7.H” |
| Ngày làm mẫu | 10/08/2026 | 20.9.2026 | 20/08/2020 (có thể 2026) |
| Độ bóng · Loại sơn | 20% · Nước | 20% · PU | 10% · PU |
| Công đoạn 3 | Lau Bóng BT 2K - 2011 H 20% | Đánh sơn B72K - 20.0.H 20% | không đọc được |

⇒ **Đề nghị chủ nhân/QC xác nhận**: phiếu này có thuộc việc kiểm tra hôm nay không, và các ô trên đọc thế nào (đặc biệt **mã số mẫu** và **hệ sơn nước hay PU**).

## 3. Ghi nhận từ ảnh hiện trường

| Ảnh | Nhóm | Mô tả |
|---|---|---|
| `ht_1` | **sản phẩm** | Nhân sự QC mở cánh cửa chớp kiểm tra các **tủ nhỏ màu trắng kem đã sơn hoàn thiện**, xếp thành hàng dài trên băng chuyền con lăn tại khu vực chờ đóng gói ⇒ khớp mục *“đã sản xuất xong, QC nhà máy kiểm tra đạt và đang ở khu vực chờ đóng gói”*. |
| `ht_2` | **mặt sau – nội thất** | Cận cảnh **mặt sau tủ**: khung chân/hồi gỗ tự nhiên mộc chưa sơn bao quanh **tấm ván lưng hardboard/fiberboard màu nâu thô**. |
| `ht_3` | **vật tư – nền mẫu** | Cụm chi tiết **gỗ sồi / veneer sồi màu vàng**: vách lam sọc dọc (slat), hồi tủ và tấm panel **có dán băng keo giấy vàng ở mép cạnh**, đặt tại khu buồng sơn ⇒ phần thử trên **gỗ Oak**. |
| `ht_4` | **vật tư – nền mẫu** | **7 thanh mẫu MDF có cốt nền khác màu** (nâu đậm, nâu nhạt, vàng, xanh chống ẩm HMR, xám) xếp so le bậc thang: rõ **đoạn mép lộ cốt nguyên bản – dải giữa phun lót primer white – và đoạn thân phủ hoàn thiện màu trắng MK 12/17 H 20%** ⇒ chính là phép kiểm *“7 loại MDF”* nêu trong báo cáo. |

## 4. Ảnh

![](images/loc_0710_hientruong_kiem-tra-tu-trang-MK-12-17-H_0710.jpg)

![](images/loc_0710_hientruong_7-thanh-mau-nen-MDF_0710.jpg)

![](images/loc_0710_hientruong_panel-lam-slat-vang-tape_0710.jpg)

*(Ảnh thứ 4 — mặt sau tủ ván hardboard — đã ghi nhận ở mục 3, không chèn thêm để giữ 3 ảnh hiện trường theo quy ước.)*

## 5. Việc chờ / kế hoạch

| Mốc | Nội dung |
|---|---|
| 📅 **08/10/2026** | **Kiểm tra màng sơn và màu sắc** mẻ MK 12/17 H trên 7 loại MDF + 2 loại gỗ (Oak, Beech) khi màng khô hẳn — Lộc: *“mai sẽ kiểm tra màng sơn và màu sắc … Mai khô hẳn sẽ đánh giá màu sắc hoàn thiện qui trình”*. |
| ✅ **Đã xong 07/10** | Sản xuất màu **MK 12/17 H** cho **sản phẩm tủ** (kỹ thuật điều chỉnh **5% past trắng 3012 H (HM)** vào công đoạn primer white): QC nhà máy kiểm tra **đạt**, sản phẩm **đang ở khu vực chờ đóng gói**. |
| ⏳ | **Chưa có số đo** (độ phủ, độ bóng, màu L\*a\*b\* từng nền) cho mẻ 7 MDF + 2 gỗ ⇒ chưa thể kết luận mức khác biệt màu giữa các nền. |

## 6. Đối chiếu hồ sơ KPH liên quan (tra 2 CSDL — chỉ để liên kết, KHÔNG mở vụ mới)

| Nội dung trong ngày | Hồ sơ đã có | Nội dung đã ghi (rút gọn nguyên văn) | Liên hệ |
|---|---|---|---|
| **Màu MK 12/17 H trên MDF** | **KPH 44-26** — `ho_so_kph` id 7, khách **Mekong 3**, 06/06/2026 | *“Chạy chuyền sản xuất sản phẩm tủ, kiểm tra trước đóng gói phát hiện bị ngả vàng cánh cửa và hông tủ … 40/140 sản phẩm tủ”*; xử lý: *“Chà nhám tay #400 → SL BT 02-2203 H + 3% PG TB → Bóng MK 12/17H”* | Cùng màu **MK 12/17 H**, cùng nền **MDF**, cùng câu chuyện kiểm chứng màu ⇒ lượt kiểm tra hôm nay là **bước kiểm tra tiếp theo**. |
| **Ngã vàng màu MK 12/17H trên phôi gỗ Mekong** | `ho_so_kph` id **386**, khách **Mekong**, **03/12/2022** | *“Màu Mekong 12/17H … Bị ngã vàng”* — QC kiểm tra lại phôi gỗ Mekong sau 3 ngày *“chưa phát hiện bị ngã vàng như khách hàng phản ánh”*; phương án: *“KT đổi qua sử dụng **PG ngăn dầu TBW 2211H** thay cho Phụ gia TBW 1408H”* | Tiền lệ **cùng màu, cùng khách**: rủi ro ngả vàng theo **phôi gỗ** ⇒ lưu ý khi đánh giá mẻ 7 MDF + 2 gỗ. |
| **Lót trắng SW6-0909 H New trên nhiều loại ván của Mekong** | `ho_so_kph` id **114** (18/03/2025), id **144** (03/12/2024) | *“Bị da cam khi phun bằng súng áp lực”*; xử lý tạm: *“lót trắng SW6-0909H new 100 + lót S03-2410H 15 + Reducer 04H 3,5 + Diluent BT 07H 3,5 → da cam giảm nhưng thiếu độ phủ phải dặm lót”*; việc tiếp: *“Chờ chạy chuyền để kiểm tra độ phủ vì **Mekong sản phẩm có nhiều loại ván như xanh, trắng, đen** để xem có đạt hay không”* | **Đúng vấn đề hôm nay**: lớp lót trắng trên **nhiều loại ván khác màu** của Mekong ⇒ độ phủ/màu khác nhau (hôm nay thử **7 loại MDF**). |
| **Màu trắng bị vàng giữa các lô (có khách MK)** | `su_co_kph` id **57** (16/09/2026) — Tiến Hưng TTH270 | *“màu sơn bị chạy màu, không đúng màu đã ký lưu. Đặc biệt màu sơn TTH270: khách GF và MK khiếu nại màu bị vàng, khác màu khi khách mở sản phẩm so với lúc còn ở kho”* — trạng thái *Theo dõi* | Bối cảnh chung **màu trắng ngả vàng** đang theo dõi (khách MK có khiếu nại). |

## 7. Ghi nhận thêm về thẻ mẫu màu

- **Mẫu màu đã làm cho khách Mê Kông** (theo phiếu mục 2, mã **157 H**, *Veneer Sồi*, hệ **nước**, bóng 20%): 5 công đoạn *“Sửa gỗ + lót màu 157 H → Lót Màu 157 H → Lau Bóng BT 2K-2011 H 20% → Dặm Stain 157 H + Bóng Bex 03-2410 H 10% → Dặm Stain 157 H + Bóng Bex 03-2410 H 20%”* — **quy trình giữ vân trên veneer**, khác hoàn toàn quy trình **phủ trắng trên MDF** đang kiểm tra hôm nay (xem ⚠️).
- Trong CSDL làm mẫu, màu **“Mekong 12/17 H”** đã có **9 lượt** (gần nhất **T40 — 28/09 và 01/10/2026**, trạng thái *Đã hoàn thành*; T36 — 03/09/2026 *HT*) ⇒ mẫu được làm lại nhiều lần trong tháng 9–10/2026.

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu**
> - 🔴 **PHIẾU MẪU MÀU KÈM THEO KHÔNG KHỚP MÃ ĐANG KIỂM TRA:** phiếu ghi mã **“Mê Kông 157 H”** (Veneer Sồi · hệ nước · 5 công đoạn giữ vân), còn báo cáo hôm nay kiểm tra **“MK 12/17 H”** (phủ trắng trên MDF + Oak/Beech, các bước primer white → lót trắng SW6-0909 H → bóng MK 12/17 H 20%). **Hai mã và hai quy trình khác nhau** ⇒ **không tự gộp**; đề nghị chủ nhân xác nhận phiếu 157 H có thuộc việc hôm nay hay là tài liệu của mẫu khác.
> - **Hai QC làm cùng một màu trong cùng ngày:** Lộc QC (18:21) kiểm tra **màu MK 12/17 H theo quy trình sản xuất thực tế trên 7 loại MDF + 2 loại gỗ**; Trí QC (18:53) kiểm tra **quy trình MK 12/17 H trên MDF đem từ Mê Kông về** ⇒ **hai phép kiểm bổ sung nhau**: Lộc kiểm ảnh hưởng của **nền vật liệu** tới màu hoàn thiện, Trí kiểm **quy trình – vật tư** từ Mê Kông.
> - **Khác biệt nền vật liệu là điểm cần SỐ ĐO:** Lộc ghi *“phun lớp primer white trên các nền có sự khác biệt về màu sắc giữa các nền màu của MDF ( đen, trắng, xanh...) và trên gỗ”* — đề nghị khi đánh giá ngày 08/10 ghi kèm **số đo màu từng nền** (máy quang phổ nếu có, theo đúng yêu cầu đo màu bằng X-Rite mà khách Cotswold đã nêu).
> - **Mức điều chỉnh 5% past trắng 3012 H (HM) mới chỉ được QC NHÀ MÁY kiểm tra đạt** — chưa có kết quả QC Bình Thạnh ⇒ **chưa đủ căn cứ kết luận** cho lô sản xuất; cần đối chiếu với **thẻ mẫu màu đã ký**.
> - **Số liệu còn thiếu trong ngày:** độ nhớt khi phun (cốc NK2), định lượng kg/m², nhiệt độ – độ ẩm xưởng, số đo độ bóng/độ phủ, và **danh sách cụ thể 7 loại MDF** ⇒ đề nghị bổ sung khi có kết quả ngày 08/10.
> - **Ảnh — số lượng:** hội thoại Zalo hôm nay có **24 ảnh** trong album (đa phần thumbnail 225×300) nhưng **không tải** theo quy ước; báo cáo dùng **5 ảnh chủ nhân gửi qua Telegram** (1 phiếu mẫu màu + 4 ảnh hiện trường), **3 ảnh hiện trường được chèn**, 1 ảnh (mặt sau tủ) chỉ ghi nhận bằng lời.
> - **Chưa mở hồ sơ KPH mới:** đây là các phép kiểm đang chạy, **chưa có số lượng sản phẩm lỗi**.

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 08/10/2026: Kiểm tra tại **Công ty Mê Kông III** — màu **MK 12/17 H** trên **7 loại nền (MDF + gỗ thông + gỗ Beech)**: màng sơn **ĐẠT** nhưng còn **chênh lệch màu giữa các nền** (7/10 ở công đoạn primer → 8,0–8,5/10 ở công đoạn hoàn thiện) · màu **MK 62 H / MK 63 H** sản phẩm **mặt bàn** đạt · kiểm tra tại **Thiết Đan** (chuyền treo 1: màu **TDan #46 Black** hệ NC Mod · chuyền treo 2: màu **ww #07** hệ PU) đạt

**Ngày báo cáo:** 08/10/2026
**Người báo cáo:** BÙI THIÊN LỘC (QC — Công ty Bình Thạnh)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** Zalo hội thoại **“Loc QC ( So 2)”** — nhóm tin gửi lúc **18:50:10 – 18:50:40** (03 tin nhắn chữ + 05 nhóm ảnh/video: **28 ảnh + 02 video**, không tải ảnh Zalo theo quy ước) + **04 ảnh chủ nhân gửi qua Telegram**: 02 ảnh **bản báo cáo giấy viết tay** (báo cáo ngày 08/10 kiểm tra màu MK 12/17 H · báo cáo ngày 07→08/10 về chất lượng trên chuyền và nhân sự), 01 ảnh **07 panel nền phôi**, 01 ảnh **mặt bàn thử chỉ tiêu kháng hoá chất**.

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

| Mục | Nội dung (nguyên văn) |
|---|---|
| Sản xuất trên chuyền — màu MK 12/17 H | *“Sản xuất trên chuyền đang sx màu MK 12/17 H sản phẩm tủ chi tiết rời : kỹ thuật triển khai phun primer white trên MDF 2 path còn trên gỗ thông phun 1 path: Kết quả kiểm tra các công đoạn và hoàn thiện so với mẫu gốc chất lượng và màu sắc đạt, đồng đều. ( định mức primer bị vượt)”* |
| Sản xuất trên chuyền — màu MK 63 H | *“Sản xuất trên chuyền màu MK 63 H sản phẩm mặt bàn chất lượng kiểm tra các công đoạn và hoàn thiện đạt yêu cầu.”* |
| Kiểm tra tại Thiết Đan | *“Kiểm tra tại Thiết Đan : chuyền treo 1 đang sx màu TDan # 46 Black màu đen hệ NC Mod ( lót màu/ bóng màu) sản phẩm hoàn thiện màng sơn đạt. (Kỹ thuật không có chỉnh Retarder vào hỗn hợp) / Chuyền treo 2 đang sản xuất màu ww # 07 hê Pu đang công đoạn hoàn thiện: kiểm tra chất lượng đạt.”* |

*(Giữ nguyên lỗi chính tả/viết tắt của nguồn: “chuyền”, “hê Pu”, “2 path”, “sx”. Các tin còn lại trong nhóm là ảnh/video và sticker Zalo, không kèm chữ.)*

## 2. Bản báo cáo giấy kèm theo (đọc từ ảnh — nguyên văn)

### 2.1 Báo cáo ngày **08/10/2026** — kiểm tra màu **MK 12/17 H** theo quy trình sản xuất thực tế (trên chuyền pallet, Công ty Mê Kông III)

| Trường | Nội dung đọc được |
|---|---|
| Người viết báo cáo | **Bùi Thiện Lộc** |
| Ngày viết báo cáo | **08 / 10 / 2026** |
| Nội dung | *“Kiểm tra tại cty Mê Kông III”* |
| Nội dung chi tiết | *“Thực hiện kiểm tra màu MK 12/17 H theo qui trình sx thực tế trên chuyền Pallet cty Mê Kông III”* |
| Quy trình (4 bước, nguyên văn) | 1/ *Phun lót BT 02-2203H (Primer white) + 1,5% phụ gia TB — 1 path sau 1 giờ chà nhám # 320* · 2/ *Phun lót trắng SW6-0909H New, 1 path sau 1 giờ chà # 400* · 3/ *Phun lót trắng SW6-0909H New, 1 path sau 1 giờ vuốt nhám # 400 mòn* · 4/ *Phun bóng màu MK 12/17 H 20%, 1 path* |
| Nền sử dụng | *“7 loại MDF và gỗ thông, gỗ Beech đang có và sử dụng tại cty Mê Kông”* |
| Mốc kiểm tra kết quả | *“sau khi hoàn thiện qui trình (sau 26 giờ)”* |
| Kết quả — màng sơn | *“Tất cả các nền màng sơn láng, phẳng -> Đạt yêu cầu”* |
| Kết quả — màu sắc | *“Kiểm tra bằng cảm quan mắt thường”*: (a) công đoạn primer trắng trên các nền MDF và gỗ (Beech + Thông) **có sự chênh lệch màu**: *“MDF sậm màu (tone đen, nâu) so với các nền khác sự chênh lệch 7/10 với nhau”*; (b) công đoạn hoàn thiện: *“Trên thanh gỗ tone màu trắng hơn so với nền MDF mức 8,0/10 và các nền MDF (có tone sậm đen, nâu) chênh lệch màu mức độ 8,5/10 so với nhau”* |
| Nhận xét | *“Trên sản phẩm ráp sẵn có nhiều nền gỗ thông, gỗ beech, gỗ MDF khác màu nhau trên cùng một sản phẩm.”* · *“Thao tác công nhân phun 1 path nên không đồng đều khi các nền phôi gỗ rút sơn khác nhau.”* |
| Chữ ký | Trái: **Đoàn Thế Nhân** (ký nháy) · Phải: **Người báo cáo — Bùi Thiện Lộc** |

### 2.2 Báo cáo ngày **07 → 08/10/2026** — chất lượng sản phẩm sản xuất trên chuyền, nhân sự kỹ thuật tại Mê Kông III

| Trường | Nội dung đọc được |
|---|---|
| Ngày viết báo cáo | **07/10 -> 08/10/2026** |
| Chất lượng sản phẩm trên chuyền (ngày 07 & 08/10) | • Màu **MK 157 H** sản phẩm **tủ ráp sẵn** đang công đoạn hoàn thiện → *“Chất lượng Đạt (QC nhà máy và khách Final)”* · • Màu **MK 12/17 H** sản phẩm **tủ chi tiết rời** đang sx *“gối đầu và hoàn thiện”*: *“Qui trình Kỹ thuật đang triển khai phun 2 paths công đoạn Primer trắng trên nền MDF còn nền gỗ thông phun 1 path”* · • Màu **MK 62 H** sản phẩm **bàn chi tiết rời** đang công đoạn hoàn thiện → *“Chất lượng kiểm tra Đạt”* |
| Nhân sự (**5 kỹ thuật cắm chốt**) | • Kỹ thuật **Hiển**: kiểm tra chất lượng trên chuyền · • Kỹ thuật **Nam**: chịu trách nhiệm chính pha sơn tại kho · • Kỹ thuật **Thành + Trường**: làm mẫu Bộ + Thẻ (mẫu mới) · • Kỹ thuật **Nhân** (Tổ trưởng): kiểm tra chung và làm việc với khách |
| Nhận xét – đề xuất – thông tin | • *“Súng sơn sử dụng súng nén phun hơi nhỏ lượng sơn nhiều nhưng thao tác phun 1 path khó đồng đều độ dày trên SP”* · • *“Phôi gỗ MDF có nhiều màu (xanh, trắng, đen, nâu...) ráp cùng trên 1 sản phẩm đối với màu pigment. Khi phun màu sáng thì độ thấm rút của phôi khác nhau => màu sắc không đồng đều trên sản phẩm. Nhà máy đang phản ánh màu MK 12/17 H kỹ thuật xử lý tạm thời cho phun 2 path công đoạn Primer trắng trên MDF => hụt định mức”* · • *“Các màu sản phẩm mặt bàn nhà máy có kiểm tra chỉ tiêu kháng hoá chất (nước, cà phê, xà bông, rượu, dầu ăn...) Kỹ thuật khi kiểm tra chất lượng trước khi sx phải test chỉ tiêu chất lượng kháng hoá chất -> Đạt mới lên chuyền SX”* |
| Chữ ký | Trái: **Đoàn Thế Nhân** · Phải: **Người báo cáo — Bùi Thiện Lộc** |

## 3. Ghi nhận từ ảnh sản phẩm/hiện trường

| Ảnh | Mô tả |
|---|---|
| `loc_0810_02` — **7 panel nền phôi** | 07 tấm panel thử nghiệm dựng đứng cạnh nhau trên băng con lăn tại xưởng chuyền pallet Mê Kông: phần **chân tấm chừa dải phôi thô** để nhận diện cốt (gỗ thông màu sáng; các loại MDF nâu nhạt – nâu sậm; một tấm cốt MDF xám/xanh sậm), phía trên là **dải lót primer trắng**, phần thân trên **phủ hoàn thiện trắng** theo quy trình 4 bước. Bề mặt láng phẳng, không thấy rộp/chảy sệ/bụi lớn; **khác biệt sắc thái trắng giữa các tấm theo màu cốt nền** đúng như phần kết quả màu sắc trong báo cáo giấy. Trên dải chân gỗ có **số thứ tự phôi viết tay** (không đọc chắc thứ tự). |
| `loc_0810_04` — **mặt bàn LOUIS thử hoá chất** | Mặt bàn oval màu **trắng mờ**, màng sơn phẳng mịn, không rộp/chảy sệ; đang thực hiện **thử chỉ tiêu kháng hoá chất dạng nhỏ giọt** theo hàng, có **dải băng keo giấy ghi tên chất và mốc giờ**: `Nước: 10h15–11h15` · `Nước nóng: 10h15–10h30` · `Xà bông: 10h15–10h30` · `cafe: 10h15–11h15` · `Rượu: 10h15–11h15` · `dầu ăn: 10h15–11h15`; nhãn định danh sản phẩm: **`LOUIS : 50140124 – L : 427`**. |

## 4. Ảnh

![](images/loc_0810_mekong_7-panel-nen-phoi_0810.jpg)

![](images/loc_0810_mekong_mat-ban-louis-thu-hoa-chat_0810.jpg)

*(Hai ảnh bản báo cáo giấy viết tay (`loc_0810_01`, `loc_0810_03`) đã ghi đủ nội dung bằng bảng ở mục 2, **không chèn ảnh** theo quy ước: mục QC chỉ chèn ảnh sản phẩm/hiện trường.)*

## 5. Việc chờ / kế hoạch

| Mốc | Nội dung |
|---|---|
| ✅ **Đã xong 08/10** | **Kết quả kiểm tra màng sơn và màu sắc** mẻ **MK 12/17 H** trên **7 loại nền (MDF + gỗ thông + gỗ Beech)** — đây chính là mốc *“08/10/2026: kiểm tra màng sơn và màu sắc”* đã ghi ở mục **07/10**: màng sơn **ĐẠT** (láng, phẳng trên mọi nền); **màu sắc: còn chênh lệch giữa các nền** (primer 7/10; hoàn thiện 8,0/10 và 8,5/10 – đo bằng **cảm quan mắt thường**, chưa có số đo máy). |
| ⏳ | **Định mức primer bị vượt / hụt định mức** do kỹ thuật phải phun **2 path primer trắng trên MDF** để bù chênh lệch màu ⇒ cần chốt **định mức mới cho MDF** và **thời điểm trở về 1 path** khi phôi đồng màu hơn. |
| ⏳ | **Chưa có số đo màu/độ phủ**: đề nghị đo **L\*a\*b\* từng nền bằng máy quang phổ** (không dùng ảnh điện thoại) theo đúng yêu cầu đo màu khách đã nêu, kèm **độ dày màng ướt/khô (DFT)** và **định lượng g/m²** cho từng path. |
| 📅 | **Mặt bàn (LOUIS 50140124)**: tiếp tục **thử kháng hoá chất 6 chỉ tiêu** (nước, nước nóng, xà bông, cà phê, rượu, dầu ăn) — cần mốc **đọc kết quả sau 24 giờ** và **tiêu chí đạt** (bong màng/mất bóng/đổi màu) để chốt trước khi lên chuyền. |
| ⏳ | **Thiết Đan**: 2 chuyền treo đều **đạt** ở công đoạn hoàn thiện; theo dõi thêm **màng sơn sau 24–48 giờ** (bóng/độ bám) và **việc có chỉnh Retarder hay không** (nguồn ghi *“Kỹ thuật không có chỉnh Retarder vào hỗn hợp”*) khi thời tiết/xưởng thay đổi. |

## 6. Đối chiếu hồ sơ KPH liên quan (tra 2 CSDL — **chỉ để liên kết, KHÔNG mở vụ mới**)

| Nội dung trong ngày | Hồ sơ đã có | Nội dung đã ghi (rút gọn nguyên văn) | Liên hệ |
|---|---|---|---|
| **Màu MK 12/17 H ngả vàng trên tủ** | **KPH 44-26** — `ho_so_kph` id **7**, khách **Mekong 3**, 06/06/2026 | *“Chạy chuyền sản xuất sản phẩm tủ, kiểm tra trước đóng gói phát hiện bị ngả vàng cánh cửa và hông tủ — Số lượng: bị 40/140 sản phẩm tủ”*; xử lý: *“1. Chà nhám tay #400 · 2. SL BT 02-2203 H + 3% PG TB (45p, chà nhám tay #400) · 3. Bóng MK 12/17H”*; cập nhật 20.06: *“KT đã kiểm tra sản phẩm điều chỉnh xử lý dầu sốc nhiệt trong MDF”* | **Cùng màu, cùng khách, cùng mã lót BT 02-2203 H** đang dùng hôm nay ⇒ lượt kiểm tra 08/10 là **bước kiểm chứng tiếp theo** của chuỗi 07/10 → 08/10. |
| **Lót trắng SW6-0909 H New trên nhiều loại ván của Mekong** | `ho_so_kph` id **144**, 03/12/2024 | *“Lót trắng SW6-0909H NEW (1051124-50kg, 1131124-126kg, 1251124-126kg) — **bị da cam**”*; xử lý: *“Kỹ thuật chỉnh 10% bóng BEX 03-2410H 20% màng sơn đạt”*; việc tiếp: *“Chờ chạy chuyền để kiểm tra độ phủ vì **Mekong sản phẩm có nhìu loại ván như xanh, trắng, đen** để xem có đạt hay không”* | **Đúng việc đang làm hôm nay**: kiểm lớp lót trắng trên **7 loại nền khác màu** — hồ sơ cũ nêu rõ đây là điểm từng bỏ ngỏ (kiểm độ phủ theo từng loại ván). |
| **Chuỗi lót trắng BT 02-2203H → lót màu Mekong 3 → bóng Bex 03-2410H STR 20%** | `su_co_kph` id **41**, khách **Mekong 3**, 13/08/2026 | *“Sơn lót SW2-2108H trắng (MSSX 1250726) — khi kéo cọ để khô xuất hiện **LỖ KIM** trên bề mặt”*; quy trình KT tại KH: *“BT 02-2203H (White Primer) → SW2-2108H trắng + 5% Reducer 04H → lót màu Mekong 3 → Bóng Bex 03-2410H STR 20%”* | Xác nhận **mã lót BT 02-2203H** đang dùng tại Mekong (khớp bản báo cáo giấy hôm nay) và cảnh báo **lỗi bề mặt lót trắng** đã từng gặp cùng khách. |

## 7. Ghi nhận thêm

- **Liên kết mục 07/10 (MK 157 H):** mục **07/10** có phiếu mẫu màu *“Mê Kông 157 H”* (Veneer Sồi, hệ nước, 5 công đoạn) và chủ nhân đã xác nhận *“157H thuộc Lộc”*; hôm nay báo cáo ghi **màu MK 157 H sản phẩm tủ ráp sẵn** tại Mê Kông III **đạt (QC nhà máy và khách Final)** ⇒ xác nhận **157 H là màu trong chuỗi việc của Lộc** (khác mã đang thử nền **MK 12/17 H**).
- **Chỉ tiêu kháng hoá chất** đã thành yêu cầu bắt buộc trước khi lên chuyền với **các màu mặt bàn** tại nhà máy này (nguồn: *“Đạt mới lên chuyền SX”*).
- **Thiết Đan:** cả 2 chuyền treo đang **hoàn thiện màng sơn đạt** (màu đen **TDan #46 Black** hệ NC Mod – lót màu/bóng màu; màu **ww #07** hệ PU) — **không có ảnh hiện trường Thiết Đan** trong bộ ảnh anh gửi (ảnh Thiết Đan nằm trong nhóm ảnh Zalo, không tải theo quy ước).

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu**
> - 🔴 **“Đạt, đồng đều” (tin Zalo) KHÁC với báo cáo giấy:** tin nhắn ghi *“chất lượng và màu sắc đạt, **đồng đều**”*, nhưng báo cáo giấy cùng ngày ghi rõ **còn chênh lệch màu giữa các nền** (primer **7/10**; hoàn thiện **8,0/10** và **8,5/10**). Cách hiểu: **màng sơn đạt**, nhưng **màu giữa các loại nền chưa đồng đều** — đây đúng là rủi ro đã nêu ở mục **07/10** (*“khác biệt nền vật liệu là điểm cần SỐ ĐO”*). Đề nghị chốt cách ghi thống nhất cho các lần sau.
> - ⚠️ **Hai chỗ số liệu đọc khác nhau (ảnh viết tay)** — ghi đủ để đối chiếu, **không chọn một bên**: (a) **mốc kiểm tra kết quả**: bản đọc agy **“sau 26 giờ”** / bản đọc của trợ lý **“sau 86 giờ”**; (b) **mức chênh màu ở công đoạn hoàn thiện**: bản đọc agy **“MDF mức 8,0/10 … các nền MDF sậm chênh lệch **8,5/10**”** / bản đọc của trợ lý **“… mức 8.0/9.0 … mức tối **9.5/10**”**. Nguồn viết tay nhỏ, chữ mờ.
> - ⚠️ **Mã màu mặt bàn:** tin Zalo gõ **“MK 63 H”**, báo cáo giấy viết tay ghi **“MK 62 H”** (cùng *“sản phẩm bàn chi tiết rời, công đoạn hoàn thiện, Đạt”*). Đề nghị QC xác nhận **mã đúng** (62 H hay 63 H).
> - ⚠️ **Nhân sự ghi “5 kỹ thuật cắm chốt” nhưng chỉ kể 4 tên** (Hiển · Nam · Thành + Trường · Nhân), và tên *“Hiển”* có bản đọc khác là *“Hiền”* ⇒ đề nghị xác nhận để lần sau đối chiếu phân công.
> - ⚠️ **Mã lót primer:** báo cáo giấy ghi **BT 02-2203H** (khớp hồ sơ KPH 44-26 và `su_co_kph` id 41) — có một bản đọc khác là *“BT 02-8803H”*; lấy **BT 02-2203H** làm chuẩn theo chuỗi hồ sơ.
> - ⚠️ **Không có ảnh Thiết Đan** trong 04 ảnh được gửi (toàn bộ ảnh thuộc Mê Kông III) ⇒ mục Thiết Đan **chỉ có lời báo cáo**, chưa có chứng cứ ảnh để đối chiếu màng sơn.
> - ⚠️ **Việc đã/chưa kiểm:** đã kiểm **màng sơn (láng, phẳng)** + **màu bằng cảm quan mắt thường**; **chưa kiểm** các số đo định lượng: **L\*a\*b\* từng nền**, độ bóng theo góc đo, độ bám (cross-cut/giật băng keo), DFT, định lượng g/m², độ nhớt khi phun — đây là căn cứ còn thiếu để chốt **3 điểm**: ① có phải chấp nhận chênh màu giữa các nền trong cùng sản phẩm hay không; ② định mức primer mới cho MDF khi phun 2 path; ③ thời điểm trở về 1 path.
> - **Nối chuỗi 07/10 → 08/10:** mục 07/10 ghi *“📅 08/10/2026: kiểm tra màng sơn và màu sắc mẻ MK 12/17 H trên 7 loại MDF + 2 loại gỗ (Oak, Beech) khi màng khô hẳn”* — hôm nay **đã có kết quả** (màng sơn đạt; màu còn lệch giữa các nền). Lưu ý danh sách nền **khác nhau giữa 2 mục**: 07/10 ghi *“7 loại MDF + 2 loại gỗ Oak, Beech”*, hôm nay ghi *“7 loại MDF **và** gỗ thông, gỗ Beech”* (không có Oak) ⇒ đề nghị QC thống nhất danh mục nền đã thử.
> - **Chưa mở hồ sơ KPH mới:** các lệch màu giữa nền hiện là **sai lệch trong kiểm tra nội bộ**, chưa có sản phẩm lỗi/số lượng khiếu nại.

---

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 09/10/2026: Đo chỉ tiêu màu sắc bằng máy X-Rite màu MK 12/17 H trên 07 loại nền MDF và gỗ (Thông + Beech) sau 40 giờ — công đoạn primer White chênh lệch nhiều nhất ΔE 6,96; hoàn thiện quy trình ΔE 1,61

**Ngày báo cáo:** 09/10/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC)
**Kính gửi:** Tổ LĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo hội thoại "Loc QC ( So 2)" gửi lúc **16:57** ngày 09/10/2026 — 02 tin nhắn chữ (02 khối sticker/emotion bỏ qua, không có video); chủ nhân gửi 02 ảnh qua Telegram = **trang 1 và trang 2 của BẢN BÁO CÁO viết tay** (tài liệu giấy — theo quy ước chỉ ghi nội dung bằng text, không chèn ảnh vào mục QC).

## 1. Nguyên văn tin nhắn báo cáo trong ngày

> (16:57) Báo cáo công việc hằng ngày : Kết quả kiểm tra chi tiêu màu sắc màu MK 12/17 H trên các nên MDF ( 7 loại nền) và gỗ ( thông và Beech). Kết quả công đoạn primer white có sự chênh lệch delta E 6.69 Công đoạn hoàn thiện thì chênh lệch 1.61

> Tham gia họp về sản phẩm không phù hợp cùng QC, Kỹ Thuật và Ban Giám Đốc

## 2. BẢN BÁO CÁO viết tay ngày 09/10/2026 — nội dung

**Nội dung (nguyên văn):** "Kiểm tra chỉ tiêu màu sắc đo bằng máy X-Rite so sánh thực hiện mẫu MK 12/17 H trên các nền MDF (7 loại nền) và gỗ (Beech + Thông) sau khi thực hiện xong 40 giờ". Người báo cáo: **Bùi Thiên Lộc**.

### I/ Công đoạn phun hoàn thiện quy trình (trang 1)

| Nền / mẫu | L\* | a\* | b\* |
|---|---|---|---|
| gỗ thông 1 | 96,49 | -0,80 | 1,37 |
| gỗ thông 2 | 96,37 | -0,66 | 1,62 |
| gỗ Beech 1 | 96,22 | -0,88 | 1,17 |
| gỗ Beech 2 | 96,34 | -0,94 | 1,21 |
| Nền MDF 1 (Xanh) | 96,63 | -1,04 | 1,77 |
| Nền MDF 2 (Nâu vàng) | 96,47 | -0,95 | 2,00 |
| Nền MDF 3 (Nâu vàng) | 96,26 | -0,92 | 1,88 |
| Nền MDF 4 (Nâu đen) | 96,40 | -0,94 | 2,19 |
| Nền MDF 5 (Trắng) | 96,47 | -0,94 | 1,39 |
| Nền MDF 6 (Đen) | 95,61 | -0,79 | 2,66 |
| Nền MDF 7 (Nâu) | 96,48 | -1,00 | 1,82 |

- Kết quả chênh lệch giữa các nền MDF: **ΔE từ 0,16 → 1,37**
- Kết quả so sánh màu sắc giữa nền MDF (Đen) so với gỗ thông: **ΔE 1,61**

### II/ Công đoạn phun lót BT 02-2203H (Primer White) (trang 2)

| Nền / mẫu | L\* | a\* | b\* |
|---|---|---|---|
| gỗ thông 1 | 93,64 | 0,44 | 2,31 |
| gỗ thông 2 | 93,24 | 0,34 | 1,97 |
| gỗ Beech 1 | 91,54 | 0,20 | 0,97 |
| gỗ Beech 2 | 91,44 | 0,38 | 0,98 |
| Nền MDF 1 (Xanh) | 89,80 | -1,71 | 0,71 |
| Nền MDF 2 (Nâu vàng) | 90,15 | -0,93 | 1,45 |
| Nền MDF 3 (Nâu vàng) | 87,31 | 0,02 | 2,15 |
| Nền MDF 4 (Nâu đen) | 87,58 | -0,69 | 3,28 |
| Nền MDF 5 (Trắng) | 88,96 | 0,54 | 1,97 |
| Nền MDF 6 (Đen) | 86,93 | -1,00 | 3,52 |
| Nền MDF 7 (Nâu) | 89,70 | -0,73 | 1,48 |

- Giá trị chênh lệch giữa các nền MDF: **ΔE từ 1,25 → 3,98**
- ΔE giữa nền MDF (Đen) so với **gỗ thông 6,96** và **gỗ Beech 5,40**

### III/ Kết luận (nguyên văn)

> Kiểm tra màu sắc so sánh giữa các nền MDF và gỗ khi thực hiện qui trình màu MK 12/17 H
> - Công đoạn Primer trắng chênh lệch màu nhiều, nhiều nhất ΔE 6,96
> - Hoàn thiện qui trình chênh lệch màu ΔE 1,61
> ⇒ Có sự chênh lệch màu sắc khi thực hiện qui trình trên các nền với nhau. Trên sản phẩm khách hàng ghép nhiều nền nguyên liệu gỗ dẫn đến màu sắc không đồng đều màu.

## 3. Kiểm chứng & đối chiếu

> ⚠️ **Kiểm chứng độc lập bằng số học (Hermes tự tính lại ΔE từ bảng L\*a\*b\* viết tay — kiểm TOÀN BỘ các cặp, không tin bản tự khai):**
> - **Khớp chính xác:** ΔE **0,16** = cặp MDF 1 (Xanh) ↔ MDF 7 (Nâu) ở công đoạn hoàn thiện ✓ · ΔE **6,96** = cặp MDF (Đen) ↔ gỗ thông 1 ở công đoạn primer (tự tính **6,969**; đồng thời là ΔE **lớn nhất** trong toàn bộ 11 nền = 6,97) ✓ · ΔE **5,40** = cặp MDF (Đen) ↔ gỗ Beech 1 (**5,403**) ✓ · ΔE **1,61** = cặp MDF (Đen) ↔ gỗ Beech 1 ở công đoạn hoàn thiện (**1,613**) ✓.
> - **Chưa khớp — cần xác nhận cách tính:** ① công đoạn hoàn thiện ghi "ΔE **0,16 → 1,37**": số 1,37 đúng bằng cặp MDF (Đen) ↔ MDF 1 (Xanh) = 1,377, nhưng nếu so **mọi cặp** giữa 7 nền MDF thì lớn nhất là **1,54** (MDF 5 Trắng ↔ MDF 6 Đen); ② công đoạn primer ghi "ΔE **1,25 → 3,98**": so mọi cặp giữa 7 nền MDF thì nhỏ nhất **0,49** (MDF 2 ↔ MDF 7) và lớn nhất **4,08** (MDF 1 ↔ MDF 6) ⇒ hai khoảng này là **các phép so chọn lọc** (nhiều khả năng so từng nền với một nền/mẫu chuẩn), **không phải biên của toàn bộ ma trận cặp**; ③ riêng câu "nền MDF (Đen) so với **gỗ thông** ΔE 1,61" ở công đoạn hoàn thiện: tự tính MDF (Đen) ↔ gỗ thông 1 = **1,56**, còn 1,61 đúng bằng cặp với **gỗ Beech 1** (1,613).
> - ⇒ **Kết luận kiểm chứng:** các số ΔE nêu riêng lẻ (**0,16 · 1,61 · 5,40 · 6,96**) là **đúng**; chỉ **hai khoảng "từ … đến …" chưa tái lập được** khi so toàn bộ cặp ⇒ cần Lộc/Trí xác nhận cách tính trước khi trích số vào báo cáo tổng hợp.
>
> ⚠️ **Vênh số giữa 2 nguồn (ghi nhận, KHÔNG tự sửa):** tin nhắn Zalo ghi *"delta E 6.69"*, còn báo cáo giấy ghi *"6,96"*. Số học cho **6,969** ⇒ **6,96 mới đúng**, tin nhắn bị **đảo số**. Đề nghị đính chính khi tổng hợp (nguyên văn cả hai đã ghi ở mục 1 và mục 2).
>
> **Hai phép kiểm độc lập, cùng kết luận:** mục **09/10/2026 (Trí QC)** — Báo cáo kiểm tra số 05-1026 kiểm màu MK 12/17 H tại **Bình Thạnh** trên các phôi MDF + gỗ thông do Mê Kông gửi về, kết luận *"màu sắc không đồng nhất so với mẫu gốc"* (cảm quan) ⇒ hôm nay **Lộc QC đo bằng máy X-Rite** đã **định lượng hoá** đúng hiện tượng đó: chênh màu sinh ra chủ yếu **từ công đoạn primer trắng (ΔE tới 6,96)**, sau khi hoàn thiện thu hẹp còn **1,61**. Đề nghị Kỹ thuật chốt **primer + định lượng theo từng loại nền** và **không ghép nhiều loại nền nguyên liệu trên cùng một sản phẩm**.
>
> **Đối chiếu với thực tế sản xuất (điểm thuận lợi để soi nguyên nhân):** trong khối 08/10/2026 của cùng hội thoại, Lộc ghi *"Sản xuất trên chuyền đang sx màu MK 12/17 H sản phẩm tủ chi tiết rời: kỹ thuật triển khai phun primer white trên MDF 2 path, trên gỗ thông 1 path — kiểm tra các công đoạn và hoàn thiện so với mẫu gốc chất lượng và màu sắc đạt, đồng đều (**định mức primer bị vượt**)"* và *"màu MK 63 H sản phẩm mặt bàn: các công đoạn và hoàn thiện đạt yêu cầu"*. Cùng màu MK 12/17 H, **trên chuyền sản xuất cho kết quả đạt và đồng đều**, còn trên bộ phôi **khác loại nền** thì chênh màu ⇒ càng củng cố: **nguồn gốc chênh màu là sự khác biệt giữa các nền phôi**, không phải bản thân quy trình phun. Điểm cần lưu: **định mức primer bị vượt** — liên quan trực tiếp tới chênh lệch ở công đoạn primer.
>
> **Đóng mốc chờ của Báo cáo tổng hợp QC 2 tuần (26/09–09/10/2026):** mục V của báo cáo tổng hợp nêu việc *"đo L\*a\*b\*/DFT bằng máy thay vì chấm qua ảnh"* ⇒ hôm nay đã đo bằng **máy X-Rite** và có số cụ thể ⇒ **mốc này xong**; đề nghị cập nhật khi làm lại báo cáo tổng hợp.
>
> **Việc khác trong ngày:** Lộc tham gia **họp về sản phẩm không phù hợp** cùng QC, Kỹ thuật và Ban Giám đốc (nội dung/kết luận cuộc họp chưa có trong tin nhắn — cần hỏi lại nếu dùng cho báo cáo tổng hợp).
>
> **Mốc chờ:** (1) Trí QC tổng kết chỉ số L\*a\*b\* màu MK 12/17 H của mình (dự kiến 10/10) để đối chiếu với số máy của Lộc; (2) kết luận cuộc họp sản phẩm không phù hợp; (3) 4 thẻ màu AQ 455 vẫn chưa đánh giá rõ.

---

# BÁO CÁO QC — CẬP NHẬT 10/10/2026: Kiểm tra tại **Công ty Thiết Đan** — màu **WW #08 White**, **WW 11/16 (hệ PU)**, **#81 Demin**; mẫu mới **#287 White Wood** ký ngày 10/10 và đã có đơn hàng

**Ngày báo cáo:** 10/10/2026
**Người báo cáo:** Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem)
**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem
**Nguồn:** tin nhắn Zalo của Bùi Thiên Lộc, hội thoại “Loc QC ( So 2)” — gửi lúc 18:25 ngày 10/10/2026: 02 tin nhắn chữ + 09 ảnh (không có video); kèm 01 ảnh chụp bản báo cáo viết tay + 01 ảnh thẻ mẫu màu do chủ nhân gửi.

## 1. Nguyên văn tin nhắn Zalo trong ngày

> **Báo cáo công việc hằng ngày:**
> Thống kê và đánh giá qui trình sx thực tế kỹ thuật các nhà máy gửi về. Còn một số cty chưa gửi về, sẽ bổ sung sau.

> **Kiểm tra tại cty Thiết Đan :**
> Sản phẩm sx trên chuyền đang sx màu # 08 white sản phẩm tủ kệ chi tiết rời, kiểm tra chất lượng đạt yêu cầu
> Màu ww 11/16 ( hệ pu) khách wooddy sản phẩm ghế công đoạn gói đầu và hoàn thiện đạt.
> Màu # 81 demin sản phẩm ghế đang công đoạn lót màu.
> Qui trình sx thực tế phù hợp, phân công nhân sự đáp ứng kịp tiến độ trong sx va mẫu.
>
> **Thông tin :**
> Mẫu màu phát triển TDan 287 khách white wood  đã ký ngày 10/10 và đã có đơn hàng.
> Sx hệ nc mod 1106 chất lượng đạt ko có bị mốc môi trường ( có điều chỉnh 5% Retarder vô hỗn hợp khi trời mưa và sáng sớm)

## 2. Bản báo cáo viết tay (trích nguyên văn từ ảnh chủ nhân gửi)

**Kính gửi:** BLĐ phòng Kỹ thuật & phòng QC BT-Chem · **Người viết báo cáo:** Bùi Thiên Lộc · **Ngày viết báo cáo:** 10/10/2026 · **Nội dung:** Kiểm tra tại cty Thiết Đan

- **Chất lượng sản phẩm sx trên chuyền:** đang sản xuất màu **ww # 08 white** sản phẩm kệ chi tiết rời đang sx gối đầu và hoàn thiện ➜ chất lượng kiểm tra đạt yêu cầu. Màu **# 81 Demin** đang công đoạn lót màu, màu **ww 11/16 (hệ PU)** sản phẩm ghế ráp sẵn đang sx gối đầu và hoàn thiện ➜ kiểm tra các công đoạn theo thẻ công đoạn Đạt yêu cầu.
- **Phân công nhân sự — 3 kỹ thuật cắm chốt:**
  - Kỹ thuật **Trí**: kiểm tra chất lượng trước khi nhập kho và sx màu **WW 75, TDAN 03/15**
  - Kỹ thuật **Bụng (Tổ trưởng)**: kiểm tra chung, kiểm tra chất lượng trên chuyền sx và làm mẫu thẻ
  - Kỹ thuật **Hân**: kiểm tra chất lượng trên chuyền
- **Thông tin, nhận xét, đề xuất:**
  - Màu **# 287** màu mới khách **White Wood** ký mẫu ngày **10/10/2026** và **có đơn hàng để sx**
  - Các màu sử dụng **hệ NC mod** chất lượng Đạt yêu cầu, **không bị mốc môi trường** (trong thời tiết mưa và sáng sớm kỹ thuật có **điều chỉnh 5% Retarder** vào hỗn hợp pha lót / Bóng)
  - Trong tuần sx **7 cont** (2 cont Wooddy + 5 cont của White Wood), **không có nhà cung cấp cạnh tranh**
  - Hỗn hợp pha được kiểm soát tỷ lệ và **đo độ nhớt trước khi chuyển lên chuyền sx**
  - Qui trình sx trên chuyền phù hợp, khu vực xử lý sản phẩm lỗi **có qui trình hướng dẫn tại chỗ** ➜ kỹ thuật kiểm tra qui trình và hỗn hợp pha thường xuyên
- **Chữ ký:** Kỹ thuật duyệt/Tổ trưởng — **Lê Văn Bụng** · Người báo cáo — **Bùi Thiên Lộc**

## 3. Thẻ mẫu màu #287 (ảnh thẻ mẫu chủ nhân gửi)

| Trường | Nội dung |
|---|---|
| Mã mẫu màu / khách hàng | **#287** — khách hàng **WHITE WOOD** |
| Loại gỗ | Cao su |
| Hệ sơn / độ bóng | **NC** · bóng **40% (±5%)** |
| Qui trình sơn | 1/ Lót màu NC (2 lần) · 2/ Lót màu NC (bù) · 3/ Chà light cạnh · 4/ Bóng NC **NY 1807 40%** |
| Người lập thẻ mẫu | Kỹ thuật **Lê Văn Bụng** — ngày làm mẫu **02/10/2026**, mã số thẻ **629** |
| Xác nhận trên mẫu | Bút dạ xanh **“10/10/26 TDN”** + chữ ký duyệt mẫu ngày **10/10/2026** |

### 📸 Hình ảnh minh họa

![](images/loc_thietdan_the-mau-287-whitewood_1010.jpg)

## 4. Ghi chú đối chiếu & theo dõi

> ⚠️ **Ghi chú đối chiếu:**
> - **02 nguồn khớp nhau** ở các điểm chính: màu **#08 white đạt**, **#81 Demin đang lót màu**, **WW 11/16 (hệ PU) đạt**, mẫu **#287 White Wood ký 10/10 + đã có đơn hàng**, **5% Retarder** cho hệ NC mod khi mưa/sáng sớm.
> - Lệch nhỏ về câu chữ giữa 2 nguồn (giữ nguyên văn cả hai, đề nghị QC xác nhận khi cần): Zalo ghi *“sản phẩm tủ kệ chi tiết rời”* / *“ghế công đoạn **gói đầu** và hoàn thiện”*, bản viết tay ghi *“sản phẩm **kệ** chi tiết rời”* / *“ghế **ráp sẵn** đang sx **gối đầu** và hoàn thiện”*.
> - **Bản viết tay có thêm 2 dữ kiện Zalo không nêu:** (1) **phân công 3 kỹ thuật** (Trí · Bụng · Hân) và các màu Trí phụ trách (**WW 75, TDAN 03/15**); (2) **sản lượng tuần 7 cont** (2 cont Wooddy + 5 cont White Wood) và **không có nhà cung cấp cạnh tranh** tại nhà máy.
> - Thẻ mẫu **#287 (mã thẻ 629)** do **Kỹ thuật Lê Văn Bụng** lập ngày **02/10/2026**, được **ký duyệt 10/10/2026** — khớp mốc “ký mẫu ngày 10/10” trong tin nhắn.
> - **Nối chuỗi mục 09/10/2026:** mốc chờ *(1)* Trí QC tổng kết chỉ số L\*a\*b\* màu MK 12/17 H (dự kiến 10/10) để đối chiếu với số máy X-Rite của Lộc — **hôm nay chưa có kết quả trong báo cáo**; *(2)* kết luận cuộc họp sản phẩm không phù hợp (Lộc tham gia 09/10) cũng chưa có kết luận ⇒ **2 mốc này vẫn đang chờ**. **Mốc chờ mới:** kết quả đơn hàng màu #287 sau khi vào sản xuất; theo dõi hiện tượng mốc môi trường hệ NC mod khi trời mưa/sáng sớm (đã xử lý bằng 5% Retarder).
> - **Chưa kiểm:** chưa có số liệu đo độ bóng/độ bám của các màu trong ngày (báo cáo chỉ ghi “đạt theo thẻ công đoạn”) và chưa có nhiệt độ/độ ẩm xưởng.