# BÁO CÁO TRÍCH XUẤT NGUYÊN VĂN TÀI LIỆU QUY TRÌNH SƠN
**Tài liệu:** HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN SƠN THẺ MẪU MÀU: DL 16/19  
**Đơn vị ban hành:** CÔNG TY TNHH SX - TM HOÁ KEO BÌNH THẠNH (BT CHEM)  
**Khách hàng áp dụng:** CÔNG TY ĐĂNG LONG  
**Nguồn ảnh đối chiếu:** `anh/DL16-19_a.jpg` & `anh/DL16-19_a_2x.jpg`

---

## A. PHẦN ĐẦU TÀI LIỆU (HEADER)

### 1. Thông tin quản lý biểu mẫu & Định danh
- **Mã biểu mẫu / Phụ lục:** `Phụ lục 04` (góc trên bên phải)
- **Mã số quy trình kỹ thuật:** `HD-KT-THMM` (ngay dưới dòng Phụ lục 04)
- **Tiêu đề chính quy trình:** `HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN SƠN THẺ MẪU MÀU: DL 16/19`
- **Mã số thẻ mẫu màu:** `DL 16/19`
- **Ngày lập / ban hành:** `NGÀY: 25/07/2024`

### 2. Thông tin đối tượng áp dụng & Tiêu chuẩn kỹ thuật
- **KHÁCH HÀNG:** `CÔNG TY ĐĂNG LONG`
- **LOẠI GỖ:** `MDF`
- **LOẠI SƠN:** `NC`
- **SẢN PHẨM:** `HÀNG TRONG NHÀ ( INDOOR)`
- **ĐỘ BÓNG:** `10% ± 5%`

### 3. Mọi dòng chữ & Biểu trưng ở đầu phiếu (Nguyên văn)
- **Góc trên bên trái:**
  - Biểu trưng logo hình elip nghiêng lồng chữ `VBT Chem`.
  - Tên thương hiệu và hệ thống quản lý:
    ```text
    BT CHEM
    HÓA KEO BÌNH THẠNH
    ISO 9001 - ISO 14001
    ```
- **Khối thông tin pháp nhân (bên cạnh logo):**
  - Dòng 1: `CÔNG TY TNHH SX - TM HOÁ KEO BÌNH THẠNH`
  - Dòng 2: `Bình Phước B, P. Bình Chuẩn, Thuận An, Bình Dương Tel: (0650) 3 789 091/2/3`
  - Dòng 3: `Fax: (0650) 3 789 996 Email: btbt@btchem.com.vn www.btchem.com.vn`
- **Biểu trưng chứng nhận:** Biểu trưng chứng nhận kép hệ thống quản lý chất lượng & môi trường (Intertek / UKAS ISO 9001 - ISO 14001) nằm bên phải khối thông tin công ty.


---

## B. BẢNG QUY TRÌNH (PROCESS TABLE)

*Ghi chú:* Bảng gồm bước chuẩn bị bề mặt ban đầu (*) và 7 bước thực hiện chính theo đúng thứ tự tài liệu gốc.

| Bước số | Tên bước & hoá chất (nguyên văn, gồm cả mã sản phẩm) | Tỉ lệ pha | Phương pháp (phun/lau/sấy...) | Thời gian khô & xả nhám |
| :---: | :--- | :---: | :--- | :--- |
| **\*** | **Chà nhám bề mặt gỗ**<br>Bề mặt sản phẩm trước khi đưa vào sơn phải được xử lý nhám (sử dụng nhám # 240), và trám trét những khuyết tật đạt yêu cầu | *[không ghi]* | *[không ghi - dùng nhám # 240 & trám trét]* | *[không ghi]* |
| **1** | **1- LÓT PU**<br>- LÓT PU.<br>- CỨNG PU<br>- DUNG MÔI PU LÓT | 200<br>100<br>200 | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | 2 → 3 GIỜ, CHÀ NHÁM #320 |
| **2** | **2- LÓT MÀU NC**<br>- LÓT MÀU NC DL 16/19<br>- DUNG MÔI NC 02 | 100<br>80 | PHUN BẰNG SÚNG SƠN<br>1 PATH | 2 → 3 GIỜ, CHÀ NHÁM #320 |
| **3** | **3- LÓT MÀU NC**<br>- LÓT MÀU NC DL 16/19<br>- DUNG MÔI NC 02 | 100<br>80 | PHUN BẰNG SÚNG SƠN<br>2 PATHS | 2 → 3 GIỜ, CHÀ NHÁM #400 |
| **4** | **4- LAU GLAZE MÀU**<br>- GLAZE MÀU ĐLO 16/19<br>- DUNG MÔI PEGASOL | 100<br>300 | DÙNG VẢI LAU → LAU SẠCH→ CHÀ LIGHT | 45 → 60 PHÚT |
| **5** | **5- LÓT NC HB**<br>- LÓT NC HB<br>- DUNG MÔI NC HB | 100<br>150 | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | 2 → 3 GIỜ, CHÀ NHÁM #320 |
| **6** | **6- GLAZE MÀU (DẶM)**<br>- GLAZE MÀU ĐLO 16/19<br>- DUNG MÔI PEGASOL | 100<br>300 | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | 30 PHÚT |
| **7** | **7- BÓNG NC HB 10%**<br>- BÓNG NC HB 10%<br>- DUNG MÔI NC HB | 100<br>150 | PHUN BẰNG SÚNG SƠN | SAU 12 GIỜ KIỂM TRA SP ĐẠT → ĐÓNG GÓI |


---

## C. GHI CHÚ CUỐI PHIẾU (NGUYÊN VĂN)

### ❖ LƯU Ý SỬ DỤNG SƠN:
- Thùng, can chứa đựng sơn, màu, dung môi... phải được đậy kín nắp và bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, không làm mất nhãn mác.
- Quậy kỹ hỗn hợp sơn, màu... trước khi pha và trước khi sơn.
- Trên đây là Quy trình thực hiện mẫu màu DL 16/19. Khi áp dụng sản xuất, tùy thuộc vào điều kiện sản xuất thực tế Nhà máy (kết Cấu sản phẩm, tay nghề công nhân, chuyền sơn...) Quy trình trên có thể thay đổi để phù hợp với sản xuất (tỉ lệ pha chế sơn, màu, các bước thực hiện,...)
- Vào những ngày nắng nóng, nhiệt độ nhà xưởng ≥ 35⁰C , độ ẩm ≤ 60% ( hoặc mưa ẩm, nhiệt độ ≤28⁰C, độ ẩm ≥ 65%) đề nghị tăng cường chất chậm khô Retarder (5→7%) vào hỗn hợp sơn lót, bóng, để hạn chế màng sơn nhanh khô, mốc do thời tiết.

*(Phần xác nhận kỹ thuật bên phải cuối phiếu:)*
- **Bộ phận ký duyệt:** `KỸ THUẬT HKBT` (Kỹ thuật Hóa Keo Bình Thạnh)
- **Chữ ký & Họ tên:** Đã ký tay, họ tên in hoa `NGUYỄN TIẾN SÁNG`
- **Dấu mộc dấu vuông công ty:**
  ```text
  CÔNG TY TNHH SX-TM HÓA KEO
  BÌNH THẠNH
  Bình Phước B, P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, BD
  MST: 3700589888 (phần số cuối có nét mực lem đè từ con dấu)
  ```


---

## D. TỔNG HỢP SỐ LIỆU (DATA SYNTHESIS)

- **Tổng số bước trong quy trình:**
  - Gồm **1 bước chuẩn bị cơ lý bề mặt phôi** (đánh dấu `*`) và **7 bước sơn hoàn thiện chính quy** (đánh số thứ tự từ 1 đến 7). Tổng cộng: **8 bước**.

- **Số lần và phân loại lớp phủ bề mặt:**
  - **Lớp sơn lót (Primer / Sealer): 4 lần**, bao gồm:
    + *Lót PU (Bước 1):* 1 lớp lót đáy PU 2 thành phần (sơn lót + đóng rắn cứng PU) chống rút sơn cho cốt gỗ MDF.
    + *Lót màu NC (Bước 2):* 1 lớp sơn lót màu NC (phun 1 pass) tạo nền màu.
    + *Lót màu NC (Bước 3):* 1 lớp sơn lót màu NC (phun 2 passes) gia cố màng lót và độ sâu màu.
    + *Lót NC HB (Bước 5):* 1 lớp lót NC HB phun khóa màu glaze sau khi lau.
  - **Lớp màu (Color Basecoat): 2 lần**, được tích hợp trực tiếp vào 2 bước lót màu NC (Bước 2 & Bước 3) bằng sản phẩm `LÓT MÀU NC DL 16/19`.
  - **Lớp Glaze (Tạo vân, chiều sâu & hiệu ứng cổ điển/nhấn góc): 2 lần**, gồm:
    + *Lau Glaze (Bước 4):* Dùng vải lau phủ glaze toàn diện, lau sạch bớt và chà light.
    + *Dặm Glaze (Bước 6):* Phun súng tỉa dặm góc cạnh bằng hỗn hợp glaze pha loãng.
  - **Lớp sơn bóng bảo vệ hoàn thiện (Topcoat): 1 lần** (Bước 7) bằng sơn phủ `BÓNG NC HB 10%` cho bề mặt mờ sâu (độ bóng 10% ± 5%).

- **MỌI tỉ lệ pha chế trong tài liệu:**
  - *Bước 1 (Lót PU):* `LÓT PU` : `CỨNG PU` : `DUNG MÔI PU LÓT` = **200 : 100 : 200** (tỉ lệ rút gọn: 2 : 1 : 2 theo khối lượng/thể tích).
  - *Bước 2 (Lót màu NC):* `LÓT MÀU NC DL 16/19` : `DUNG MÔI NC 02` = **100 : 80** (tỉ lệ 5 : 4).
  - *Bước 3 (Lót màu NC):* `LÓT MÀU NC DL 16/19` : `DUNG MÔI NC 02` = **100 : 80** (tỉ lệ 5 : 4).
  - *Bước 4 (Lau Glaze màu):* `GLAZE MÀU ĐLO 16/19` : `DUNG MÔI PEGASOL` = **100 : 300** (tỉ lệ 1 : 3).
  - *Bước 5 (Lót NC HB):* `LÓT NC HB` : `DUNG MÔI NC HB` = **100 : 150** (tỉ lệ 2 : 3).
  - *Bước 6 (Glaze màu dặm):* `GLAZE MÀU ĐLO 16/19` : `DUNG MÔI PEGASOL` = **100 : 300** (tỉ lệ 1 : 3).
  - *Bước 7 (Bóng NC HB 10%):* `BÓNG NC HB 10%` : `DUNG MÔI NC HB` = **100 : 150** (tỉ lệ 2 : 3).
  - *Phụ gia điều chỉnh thời tiết (Retarder):* **5% → 7%** bổ sung vào hỗn hợp sơn lót, sơn bóng khi nhiệt độ ≥ 35⁰C, độ ẩm ≤ 60% hoặc mưa ẩm nhiệt độ ≤ 28⁰C, độ ẩm ≥ 65%.

- **MỌI mốc thời gian khô và yêu cầu xả nhám:**
  - *Chuẩn bị cốt MDF (Bước \*):* Sử dụng nhám **#240** để xử lý bề mặt và trám trét khuyết tật.
  - *Bước 1 (Lót PU):* Thời gian khô **2 → 3 GIỜ**, xả nhám **#320**.
  - *Bước 2 (Lót màu NC):* Thời gian khô **2 → 3 GIỜ**, xả nhám **#320**.
  - *Bước 3 (Lót màu NC):* Thời gian khô **2 → 3 GIỜ**, xả nhám **#400** (mịn hơn để chuẩn bị lau glaze).
  - *Bước 4 (Lau Glaze màu):* Thời gian khô **45 → 60 PHÚT**, thao tác **CHÀ LIGHT** (chà nhẹ bằng tay/nhám mịn phá tưa).
  - *Bước 5 (Lót NC HB):* Thời gian khô **2 → 3 GIỜ**, xả nhám **#320**.
  - *Bước 6 (Glaze màu dặm):* Thời gian khô **30 PHÚT** (khô nhanh để chuẩn bị phủ bóng, không chà nhám).
  - *Bước 7 (Bóng NC HB 10%):* Thời gian khô hoàn thiện **SAU 12 GIỜ KIỂM TRA SP ĐẠT → ĐÓNG GÓI**.
  - *Dải cỡ hạt nhám sử dụng xuyên suốt quy trình:* **#240 → #320 → #400 → Chà light**.

- **Các mã sản phẩm và định danh xuất hiện:**
  - `DL 16/19` (Mã màu thẻ mẫu dùng chung cho khách hàng Đăng Long).
  - `Phụ lục 04` & `HD-KT-THMM` (Mã biểu mẫu hướng dẫn kỹ thuật thẻ mẫu màu).
  - `LÓT PU.` (Sơn lót PU gốc).
  - `CỨNG PU` (Chất đóng rắn Polyurethane).
  - `DUNG MÔI PU LÓT` (Dung môi pha sơn lót PU).
  - `LÓT MÀU NC DL 16/19` (Sơn lót màu hệ Nitrocellulose pha sẵn theo mẫu DL 16/19).
  - `DUNG MÔI NC 02` (Dung môi pha sơn NC mã số 02).
  - `GLAZE MÀU ĐLO 16/19` (Màu glaze chuyên dụng mã ĐLO 16/19).
  - `DUNG MÔI PEGASOL` (Dung môi dầu khoáng chậm khô chuyên dùng cho hệ màu Glaze).
  - `LÓT NC HB` (Sơn lót NC chất lượng cao / High Build của BT Chem).
  - `DUNG MÔI NC HB` (Dung môi pha hệ sơn NC HB).
  - `BÓNG NC HB 10%` (Sơn bóng phủ mờ NC HB độ mờ 90%, độ bóng 10%).
  - `Retarder` (Phụ gia dung môi chậm khô chống mốc, chống mờ trắng màng sơn).
  - `3700589888` (Mã số thuế trên mộc công ty).


---

## E. NHẬN XÉT VỀ ĐỘ TIN CẬY (CONFIDENCE & DISCREPANCY ANALYSIS)

### 1. Các phần chắc chắn 100% (High Confidence - 100%)
- **Tiêu đề và số hiệu văn bản:** `HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN SƠN THẺ MẪU MÀU: DL 16/19`, `Phụ lục 04`, `HD-KT-THMM`, `NGÀY: 25/07/2024`.
- **Thông tin kỹ thuật ban đầu:** Khách hàng (`CÔNG TY ĐĂNG LONG`), Loại gỗ (`MDF`), Loại sơn (`NC`), Sản phẩm (`HÀNG TRONG NHÀ ( INDOOR)`), Độ bóng (`10% ± 5%`).
- **Toàn bộ thông số số học trong bảng quy trình:**
  - Tỉ lệ pha các bước 1 đến 7: `200 : 100 : 200`, `100 : 80`, `100 : 80`, `100 : 300`, `100 : 150`, `100 : 300`, `100 : 150` đều in số rõ nét, không bị nhòe.
  - Các mốc thời gian khô: `2 → 3 GIỜ`, `45 → 60 PHÚT`, `30 PHÚT`, `SAU 12 GIỜ KIỂM TRA SP ĐẠT → ĐÓNG GÓI`.
  - Các cỡ hạt nhám xả: `#240`, `#320`, `#400`, thao tác `CHÀ LIGHT`.
  - Phương pháp thao tác: `PHUN BẰNG SÚNG SƠN`, `1 PATH`, `2 PATHS`, `DÙNG VẢI LAU → LAU SẠCH→ CHÀ LIGHT`.
- **Nội dung 4 điều lưu ý sử dụng sơn:** Từng câu, chữ, dấu câu, điều kiện nhiệt độ (`≥ 35⁰C`, `≤ 28⁰C`), độ ẩm (`≤ 60%`, `≥ 65%`), tỉ lệ chất chậm khô Retarder (`5→7%`) đều sắc nét tuyệt đối.
- **Họ tên chuyên viên kỹ thuật:** `KỸ THUẬT HKBT` và `NGUYỄN TIẾN SÁNG` (100%).

### 2. Các điểm chi tiết có thể phân vân hoặc có 2 cách đọc

1. **Tên pháp nhân công ty: "BÌNH THẠNH" hay "BÌNH THÀNH"?**
   - *Lập luận:* Dòng chữ nhỏ trên tiêu đề có thể gây nhầm lẫn giữa chữ `H` và `N` có dấu nặng. Tuy nhiên, khi soi kính phóng đại vào con dấu mộc vuông pháp nhân ở góc dưới bên phải, chữ in hoa khắc nổi cực kỳ sắc nét là `BÌNH THẠNH` (có dấu nặng dưới chữ `A`). Trong tiếng Việt thông dụng thường hay gọi là Hóa Keo Bình Thành, nhưng tên đăng ký kinh doanh chính thức trên con dấu là Bình Thạnh.
   - *Độ tin cậy:* `BÌNH THẠNH` (95%) | `BÌNH THÀNH` (5%).

2. **Mã màu Glaze ở Bước 4 và Bước 6: `GLAZE MÀU ĐLO 16/19` hay `GLAZE MÀU DL 16/19` hay `GLAZE MÀU ĐL0 16/19`?**
   - *Lập luận:* Tại Bước 2 và Bước 3 ghi là `LÓT MÀU NC DL 16/19` (DL viết tắt của Đăng Long). Nhưng tại Bước 4 và Bước 6, văn bản in rõ chữ `Đ` có gạch ngang và chữ `O` (hoặc số 0): `ĐLO 16/19`. Dạng ký tự là chữ O in hoa tròn bầu (viết tắt của Đăng LOng).
   - *Độ tin cậy:* `ĐLO` (chữ cái O) đạt 85% | `ĐL0` (chữ số 0) đạt 15%. Bản trích xuất giữ nguyên văn chữ in: `GLAZE MÀU ĐLO 16/19`.

3. **Tên bước số 6: `6- GLAZE MÀU (DẶM)` hay `6- GLAZE MÀU (ĐẬM)`?**
   - *Lập luận:* Khi phóng đại ở độ phân giải 2x, ký tự đầu là chữ `D` thẳng không có nét gạch ngang của chữ `Đ`. Nguyên âm bên trong là chữ `Ă` có dấu trăng `˘` và dấu nặng `.` bên dưới tạo thành `DẶM`. Về mặt kỹ thuật sơn mộc, bước này là bước "phun dặm màu" (touch-up shading) để cân chỉnh tông màu trước khi phủ bóng, hoàn toàn logic với kỹ thuật sơn công nghiệp.
   - *Độ tin cậy:* `(DẶM)` đạt 98% | `(ĐẬM)` đạt 2%.

4. **Ký tự đầu của dòng địa chỉ trên tiêu đề:**
   - *Lập luận:* Phông chữ địa chỉ dưới logo in co chữ rất nhỏ (`Bình Phước B, P. Bình Chuẩn...`). Một số ký tự đầu hơi mờ nét do nếp gấp giấy, nhưng đối chiếu với con dấu mộc pháp lý ở góc dưới (`Bình Phước B, P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, BD`) cho thấy độ tương thích hoàn toàn.
   - *Độ tin cậy:* Đạt 90%.

5. **Mã số thuế doanh nghiệp trên con dấu mộc vuông:**
   - *Lập luận:* Khung mộc in chữ `MST: 3700589888` bị nét mực lem và phần đuôi chữ ký tay đè lên 4 chữ số cuối. Sáu chữ số đầu `370058` rõ nét 100%. Các chữ số cuối có vòng khép kín của số 8 hoặc số 9, thường là `9888` hoặc `8888`.
   - *Độ tin cậy:* `3700589888` đạt 80% | các biến thể số đuôi khác đạt 20%.
