# TỔNG HỢP CÔNG VIỆC & KẾT QUẢ KIỂM TRA QC - TRÍ & LỘC (28/09/2026 -> 10/10/2026)

**Người lập:** trợ lý kỹ thuật (tổng hợp từ 2 sổ QC)
**Nguồn:** sổ Locqc.md (Bùi Thiên Lộc) + sổ Tri qc.md (Nguyễn Anh Trí) - 12 mục mỗi sổ
**Ngày lập:** 12/10/2026  ·  **Ngày trống:** 04/10/2026 (cả 2 sổ đều không có mục)

## PHẦN I — BỨC TRANH CHUNG THEO NGÀY

| Ngày | Lộc QC | Trí QC |
|---|---|---|
| 28/09 | AQ 455 (Hố Nai) đạt, bóng 6-7%; thống kê 50 qui trình tuần 4/9; AQ 002 H không theo qui trình chuẩn | 5 sản phẩm THTH 91 bóng NC mod 1106 30% trắng đục; bóng 40% và 20% đạt; RM Retarder RD không đạt |
| 29/09 | ĐLO 34 lô 2 trên gỗ tràm: độ nhớt 16"72 -> 28"75; chưa có độ bám | 4 mã bóng 30% đều trắng đục; thực nghiệm màu mây 02 A với 2 primer |
| 30/09 | Báo cáo 02-0926: ĐLO 34 không đạt bám từ mốc 1 giờ (2B/5B, 3B/5B); kiểm Tiến Hưng | BT 2507 đạt / BT 0922 không đạt (màu mây 02 A); DLO 34 độ nhớt 13"25 -> 17" |
| 01/10 | Tiến Hưng: OAK 158 C + ASH 07 đạt (tái chế ~50% do phôi cấn móp) | Bóng 30%: lô 18/8 đạt, lô 30/09 trắng đục; DLO 34: phôi 4B/5B, sơn màu 3B/5B |
| 02/10 | Minh Hưng Tiến xưởng mới: MHT 293/239, MHT 68 đạt | Báo cáo 01-1026: bóng NC mod 1106 ở 10/20/30/40% - lô 8/2026 đạt, lô 9/2026 trắng đục; chuyển RD |
| 03/10 | Minh Hưng Tiến xưởng cũ: MHT 126, MHT 72 đạt, dán tem pass | DL 16/19 (Đăng Long): xong qui trình glaze, chưa có kết quả độ bám |
| 04/10 | (trống) | (trống) |
| 05/10 | Thống kê 56 qui trình tuần 1/10; họp BGĐ; kế hoạch tuần 2; AQ 455 sọc đốm | DL 16/19: cả 4 phương án glaze tróc lớp KHÔNG ĐẠT; lót NC 1807: 3 lô không đạt, 1 lô đạt |
| 06/10 | Phú Khang Phát: PKP 98, PKP 27/28 đạt; tháng 10: BT-Chem 26 cont, MTH 20 cont | MP 764 H (Bình Thạnh): xong qui trình, chưa có phép đo |
| 07/10 | MK 12/17 H trên 7 MDF + 2 gỗ (Oak, Beech): xong qui trình | Bình Thạnh: tái chế MP 764 H; MK 12/17 H trên MDF; AQ 455 (2 lót NC x 3 mức bóng); BLACK (Walmart) |
| 08/10 | Mê Kông III: MK 12/17 H, MK 62/63 H - màng sơn đạt, màu còn lệch (primer 7/10; hoàn thiện 8,0 và 8,5/10) | Báo cáo 04-1026 (MP 764 H): lót màu 2 -> bóng hoàn thiện đạt; tái chế song phun bóng liền KHÔNG ĐẠT (vàng) |
| 09/10 | Đo X-Rite MK 12/17 H sau 40 giờ: hoàn thiện dE 0,16 -> 1,37 và 1,61; primer dE 1,25 -> 3,98; 6,96; 5,40 | PU BLACK (Walmart) giao Scansia Pacific: độ bám 5B/5B đạt; độ nhớt lót màu PU 14"71 -> 45"18, sệt sau 4 giờ |
| 10/10 | Thiết Đan: WW #08 White đạt, WW 11/16 (PU) đạt, #81 Demin đang lót màu; mẫu #287 White Wood ký 10/10, có đơn hàng; 7 cont | Dính mặt bộ sơn PU đen giao Scansia: dằn 4h/5h/6h, tải 0,5 kg/cm2 - chưa có kết luận |

## PHẦN II — LỘC QC (BÙI THIÊN LỘC) - CHI TIẾT THEO NGÀY

# TÓM TẮT BÁO CÁO QC — NHÂN VIÊN LỘC (BÙI THIÊN LỘC), 28/09/2026 – 10/10/2026

### 0. Khái quát

Khoảng 28/09 – 10/10/2026 gồm 13 ngày; 12 ngày có báo cáo: 28/09, 29/09, 30/09, 01/10, 02/10, 03/10, 05/10, 06/10, 07/10, 08/10, 09/10, 10/10/2026. Ngày TRỐNG: 04/10/2026. Người báo cáo: Bùi Thiên Lộc (QC BT Chem).

### 28/09/2026 — Qui trình tuần 4 tháng 9 · màu AQ 455

- Việc: thống kê qui trình tuần 4 tháng 9 (50 qui trình); kiểm màng sơn AQ 455 tại Hố Nai
- Kết quả: AQ 455 đạt, không đốm, độ bóng 6 – 7% (yêu cầu 5% ± 3%), độ bám dính đạt.
- Vấn đề: AQ 002 H (Hố Nai) không theo qui trình chuẩn; lệch đếm nhà máy 15/19 so với 19/18.
- Chờ: DLO 34 kiểm 29–30/09 ở 5 mốc; cập nhật qui trình AQ 002 H.

### 29/09/2026 — Độ bám dính Lót màu ĐLO 34, lô sản xuất thứ 2

- Việc: kiểm độ bám dính lót màu ĐLO 34 lô thứ 2 trên phôi gỗ tràm (Lót TBS 25 và TBS 25 trắng).
- Kết quả: độ nhớt phễu NK 2 — 16"72 · 17"90 · 20"98 · 24"36 · 28"75; sau 8 giờ sệt > 1 phút.
- Vấn đề: số cốc viết tay lệch bảng in; mục D. Kết luận để trống; thẻ mẫu ghi dùng 2 -> 3 giờ.
- Chờ: kiểm độ bám dính 30/09 sau hơn 20 giờ; thống nhất mã mẫu lưu 190926/1190926.

### 30/09/2026 — ĐLO 34 không đạt bám từ mốc 1 giờ · Tiến Hưng · BlueRock

- Việc: hoàn tất báo cáo 02-0926 về độ bám dính ĐLO 34; kiểm tra tại Tiến Hưng (chuyền 3 màu hệ NC).
- Kết quả: mới pha "~ >3B , <4B/5B"; từ 1 giờ trở đi (17"90 -> 28"75) đều "2B/5B, 3B/5B Không đạt"; kết luận "không an toàn trong sản xuất".
- Vấn đề: mốc "mới pha" không ghi đạt/không đạt; ảnh báo cáo giấy chỉ có Trang 1; TTH 270 chưa nhân mẫu lại.
- Chờ: chờ QC 2 và RD; chốt "pha tới đâu phun tới đó (≤ 1 giờ)" hoặc chỉnh thêm dung môi.

### 01/10/2026 — Tiến Hưng: chuyền OAK 158 C và mặt bàn ASH 07

- Việc: kiểm tra tại Tiến Hưng — chuyền OAK 158 C ghế chi tiết rời (lau glaze màu; Lót NC T 2012/Bóng NC NY 5%) và mặt bàn ASH 07
- Kết quả: độ bám đạt (test 1 sản phẩm); OAK 158 C và ASH 07 đạt màu sắc, màng sơn.
- Vấn đề: tái chế/phủ bóng lại khoảng 50% do phôi cấn móp; Zalo ghi "lông gỗ, cấn móp", bản viết tay ghi "phôi cấn móp"
- Chờ: bổ sung nhiệt độ – độ ẩm xưởng và gỗ, số đo độ bóng, độ bám sau 4 giờ.

### 02/10/2026 — Minh Hưng Tiến (Xưởng mới): MHT 293/239, MHT 68

- Việc: kiểm tra tại Minh Hưng Tiến (Xưởng mới) — chuyền treo màu MHT 293 (Excess) công đoạn Stain Lót NC PC 23; chuyền trượt màu MHT 68 (Fxiload)
- Kết quả: màu sắc và màng sơn đạt theo thẻ công đoạn; 3 kỹ thuật cắm chốt (Nghĩa, Chí; Lâm tổ trưởng); MHT 12/22 thêm 1 path lót, đạt
- Vấn đề: lệch mã MHT 293/239; lệch tên khách Excess/Fxiload so với Simplid.
- Chờ: 03/10 kiểm Xưởng cũ; qui trình mới pha phụ gia vào stain chưa áp dụng.

### 03/10/2026 — Minh Hưng Tiến (Xưởng cũ): MHT 126, MHT 72

- Việc: kiểm tra tại Minh Hưng Tiến (Xưởng cũ) — chuyền treo màu MHT 126 tủ chi tiết rời (Stain -> Lót NC PC 23); khu QC kiểm màu MHT 72 của Fxiload.
- Kết quả: màng sơn màu sắc Đạt; MHT 72 đạt, dán tem pass; stain pha thêm 10% bóng vào vị trí lợt màu; đóng gói màng sơn -> giấy lót -> bìa tổ ong.
- Vấn đề: gỗ bị thâm và mắt gỗ lớn nhà máy tự sửa (chỉ có ở Zalo); mã "PC 23" so với phiếu "LC 23".
- Chờ: kiểm soát thời gian khô sản phẩm dặm màu và tái chế; Sen tô chờ tiến độ màu Flexiload.

### 05/10/2026 — Qui trình tuần 1 tháng 10 (56 qui trình) · họp BGĐ · kế hoạch tuần 2

- Việc: thống kê qui trình tuần 1 tháng 10; báo cáo kết quả tuần 1 cho BGĐ; lập kế hoạch tuần 2.
- Kết quả: DOCX ghi 56 qui trình (19/19 nhà máy trọng điểm = 23; 17/19 công ty khác = 33); Zalo ghi 55. Họp ngày 05/10 với Anh Tâm – Giám đốc; chỉ đạo: Hố Nai 1 nhân thẻ mẫu AQ 1155 white (Reverside); anh Thoại và anh Lâm báo cáo 15h30 ngày 06/10 về MHT 66, 67, 12/22.
- Vấn đề: lệch 55/56; AQ 455 (đen) sọc đốm chưa có MSSX/lô, vị trí đốm.
- Chờ: báo cáo 06/10 15h30; nhân lại thẻ mẫu AQ 1155 white; Tiến Hưng 2 phôi thẻ gỗ.

### 06/10/2026 — Phú Khang Phát: PKP 98, PKP 27/28 · chuẩn bị PKP 186

- Việc: kiểm tra tại Phú Khang Phát — chuyền treo màu PKP 98 chi tiết rời ghế (lau màu lót NC PC 23); nền bóng hoàn thiện màu PKP 27, PKP 28 sản phẩm tủ.
- Kết quả: hoàn thiện đạt yêu cầu; 3 kỹ thuật cắm chốt (Thêm, Hưởng, Hải); tháng 10: BT-Chem 26 cont, MTH 20 cont; phiếu PKP 98 (ASH, NC, bóng 5% ± 3%), PKP 186 (OAK, NC, bóng 10% ± 5%).
- Vấn đề: PKP 186 hệ nước chưa có qui trình và thẻ mẫu; thẻ mẫu gốc PKP 98 khách chưa ký; đã nhận 10 mẫu, đang làm 4 mẫu.
- Chờ: làm qui trình PKP 186 hệ nước; khách ký thẻ mẫu gốc PKP 98.

### 07/10/2026 — Màu MK 12/17 H trên 7 loại MDF + 2 loại gỗ

- Việc: kiểm tra màu MK 12/17 H theo qui trình sản xuất thực tế trên 7 loại MDF và 2 loại gỗ Oak và Beech.
- Kết quả: phun 1 path lót BT 02 2203H (primer white) chà nhám 320; 1 path lót trắng SW6-0909 H New chà nhám 400 lặp 2 lần; 1 path bóng màu MK 12/17 H 20%.
- Vấn đề: phiếu mẫu màu ghi "Mê Kông 157 H" không khớp mã đang kiểm; 5% past trắng 3012 H (HM) mới được QC nhà máy kiểm đạt.
- Chờ: 08/10/2026 kiểm màng sơn và màu sắc mẻ MK 12/17 H khi màng khô hẳn.

### 08/10/2026 — Mê Kông III: MK 12/17 H, MK 62/63 H · kiểm tra Thiết Đan

- Việc: kiểm tra tại Mê Kông III — MK 12/17 H trên 7 loại nền (MDF + gỗ thông + gỗ Beech); MK 62 H / MK 63 H mặt bàn; kiểm tra Thiết Đan.
- Kết quả: màng sơn "láng, phẳng -> Đạt yêu cầu"; màu còn chênh lệch — primer trắng 7/10, hoàn thiện 8,0/10 và 8,5/10; primer 2 path trên MDF, 1 path trên gỗ thông (vượt định mức).
- Vấn đề: báo cáo giấy ghi còn lệch màu, Zalo ghi "đạt, đồng đều"; lệch cách đọc "sau 26 giờ"/"sau 86 giờ"; lệch mã MK 62 H/63 H.
- Chờ: chốt định mức primer cho MDF khi phun 2 path; đo L*a*b* từng nền kèm DFT; đọc kết quả kháng hoá chất sau 24 giờ

### 09/10/2026 — Đo màu bằng máy X-Rite màu MK 12/17 H sau 40 giờ

- Việc: đo màu sắc bằng máy X-Rite mẫu MK 12/17 H trên 7 nền MDF và gỗ (Beech + Thông) sau 40 giờ; họp sản phẩm không phù hợp.
- Kết quả: hoàn thiện — ΔE giữa các nền MDF 0,16 -> 1,37; nền MDF (Đen) với gỗ thông ΔE 1,61. Primer White — ΔE giữa các nền MDF 1,25 -> 3,98; nền MDF (Đen) với gỗ thông 6,96 và Beech 5,40.
- Vấn đề: Zalo ghi "delta E 6.69" so với báo cáo giấy "6,96"; hai khoảng ΔE chưa tái lập được; 4 thẻ màu AQ 455 chưa đánh giá rõ.
- Chờ: Trí QC tổng kết L*a*b* (dự kiến 10/10); kết luận cuộc họp sản phẩm không phù hợp; 4 thẻ màu AQ 455.

### 10/10/2026 — Thiết Đan: WW #08 White, WW 11/16, #81 Demin · mẫu #287

- Việc: kiểm tra tại Thiết Đan — màu # 08 white, ww 11/16 (hệ pu), # 81 demin; thống kê qui trình sản xuất thực tế các nhà máy gửi về
- Kết quả: # 08 white kệ chi tiết rời đạt; ww 11/16 (hệ pu) khách wooddy ghế đạt; # 81 demin đang lót màu; hệ nc mod 1106 đạt, không mốc môi trường (5% Retarder khi mưa, sáng sớm); tuần sản xuất 7 cont (2 Wooddy + 5 White Wood).
- Vấn đề: chưa có số liệu đo độ bóng/độ bám; còn công ty chưa gửi qui trình về.
- Chờ: Trí QC tổng kết L*a*b*; kết luận cuộc họp; kết quả đơn hàng #287; theo dõi mốc môi trường hệ NC mod; 4 thẻ màu AQ 455.

### TỔNG HỢP ĐIỂM CHỜ & VẤN ĐỀ TỒN

- 28/09 — DLO 34 đã xử lý. Treo: AQ 002 H không theo qui trình chuẩn; lệch đếm nhà máy 15/19 so với 19/18.
- 29/09 — Mốc kiểm 30/09 đã xử lý; lệch độ nhớt lấy số bảng in. Treo: tỷ lệ dung môi, mốc kiểm lô 2; mã mẫu lưu.
- 30/09 — Treo: ý kiến QC 2 và RD; chốt "≤ 1 giờ" hoặc chỉnh dung môi; mốc "mới pha" không ghi đạt/không đạt.
- 01/10 — Tái chế/phủ bóng lại khoảng 50% do phôi cấn móp; chưa kiểm độ bền màu sản phẩm tái chế.
- 02/10 — Xưởng cũ đã xử lý. Treo: qui trình pha phụ gia vào stain chưa áp dụng; 15 nhà máy -> 56 qui trình; lệch MHT 293/239.
- 03/10 — Treo: kiểm soát thời gian khô sản phẩm dặm màu và tái chế; Sen tô chưa làm màu của Fxiload; chưa chốt PC 23/LC 23.
- 05/10 — Treo: báo cáo 06/10 15h30; nhân lại thẻ mẫu AQ 1155 white, duyệt giá Primer BT 2507; AQ 455 sọc đốm.
- 06/10 — Treo: PKP 186 hệ nước chưa có quy trình/thẻ mẫu; PKP 98 khách chưa ký; đã nhận 10 mẫu, làm 4 mẫu, thiếu người.
- 07/10 — Kiểm ngày 08/10 đã xử lý. Treo: 5% past trắng 3012 H (HM) mới được QC nhà máy kiểm đạt.
- 08/10 — Treo: định mức primer khi phun 2 path; chưa có L*a*b*, DFT, định lượng g/m², độ bóng, độ bám.
- 09/10 — Treo: vênh ΔE 6.69/6,96 và hai khoảng ΔE chưa tái lập; Trí QC tổng kết L*a*b*; kết luận họp sản phẩm không phù hợp.
- 10/10 — Mới phát sinh: kết quả đơn hàng #287; mốc môi trường hệ NC mod (đã dùng 5% Retarder) chưa xong; còn công ty chưa gửi qui trình về.

### MÃ MÀU / SẢN PHẨM ĐÃ KIỂM

- 28/09 — AQ 455 (Hố Nai): đạt, không đốm, độ bóng 6 – 7%. AQ 002 H: không theo qui trình chuẩn.
- 28/09 — Danh sách tuần 4 tháng 9 (50 qui trình, 38 nhà máy): OAK 145, OAK 181, SC 156 DBR, AQ 1142, AQ 002 H, AQ 1087, MD 894, MD 945 B, HP 317, FOH XX 24, MHT 08/22, MHT 03/23, MK 160 H, MK 157 H, ALC 10/26, THTH 93, TT-TH 24281, DLO 74 H, AX 163 DCB, MP 710, PKP 7092, # 58 Expresso, FH 29, MH 323, MH 324, HM 05/24 H BC, TVIET 421, AE 17, Z751 - 51, Z751 60, Demeyere White H, KP 7206 TN - T, BH tự nhiên, VNHW 290 AH, GT White 00H, KH 3600, TVT Black, VM 03/16, ANC 2163, PQ 889, TTĐN 01/05/07/08/10/11, AQ 887, ĐHAI New Natural, VHP 271, VHP 203.
- 29/09 — ĐLO 34 (New) H: độ nhớt 16"72 -> 28"75 (5 mốc); chưa có độ bám.
- 30/09 — ĐLO 34 (New) H: không đạt bám từ 1 giờ (2B/5B, 3B/5B). BlueRock (Oak, NC, bóng 5% Natural): chỉ duyệt veneer.
- 01/10 — OAK 158 C, ASH 07 (Tiến Hưng): đạt.
- 02/10 — MHT 293 / MHT 239 (Excess), MHT 68 (Fxiload), MHT 12/22: đạt. MHT 66, 67 đã chuyển Sen To. MHT-03/23: top NC PC 23 5%.
- 03/10 — MHT 126 (Excess/Axcess), MHT 72 (Fxiload): đạt, dán tem pass. Màu trắng và đen của Excess do Sen tô làm; chưa có màu Flexiload.
- 05/10 — Danh sách tuần 1 tháng 10 (56 qui trình, 38 nhà máy): OAK 408, ASH 07, SC 277 BR, AQ 1122, AQ 1121, AQ 1101, MD 2179, HP 603, FOH – XX 24, MHT 03/23, MK 170 H, MK 108 H, ALC 54/26, THTH 232, TT 24242, DLO 74, T 614, MP 766, PKP 7092, WW Demin 81, TD 162, MH 314 A, MH 320, 14 màu Tumbling, TVIET 95, TV 03/23, Z751 - 285, Z751- 100, Demeyere 5575 CH, BH TN, VNHW 290 AH, GT OAT Meal 00H, KH Cherry, TVT 92 Nero, VM 04/16, ANC 1591, PQ 902, TTĐN 02/05, AQ 261, ĐHAI 130000, VHP 324 BT, VHP 156 (Kim Phong và Hố Nai DD không sản xuất).
- 05/10 — AQ 1155 white (Hố Nai 1, Reverside): chờ nhân mẫu. AQ 455 (đen): sọc đốm.
- 06/10 — PKP 98 (ASH, NC, bóng 5% ± 3%), PKP 27 và PKP 28: đạt. PKP 186 (OAK, NC, bóng 10% ± 5%): hệ sơn nước chưa có quy trình/thẻ mẫu.
- 07/10 — MK 12/17 H (7 MDF + 2 gỗ Oak, Beech): xong qui trình, chưa có kết quả; Mekong 12/17 H (tủ): QC nhà máy đạt; Mê Kông 157 H: lệch mã đang kiểm.
- 08/10 — MK 12/17 H (Mê Kông III): màng sơn đạt; màu còn lệch (primer 7/10; hoàn thiện 8,0/10 và 8,5/10).
- 08/10 — MK 157 H (tủ ráp sẵn), MK 62 H / MK 63 H: đạt, lệch mã. Thiết Đan: TDan # 46 Black, ww # 07: đạt.
- 08/10 — LOUIS : 50140124 – L : 427: thử kháng hoá chất 6 chỉ tiêu, chưa có kết quả.
- 09/10 — MK 12/17 H: hoàn thiện ΔE 0,16 -> 1,37 (MDF) và ΔE 1,61; primer ΔE 1,25 -> 3,98 (MDF), ΔE 6,96, ΔE 5,40 (Beech).
- 10/10 — WW # 08 white, ww 11/16 (PU, wooddy): đạt; # 81 Demin: đang lót màu. TDAN 287 / #287 (White Wood, Cao su, NC, bóng 40% ±5%): ký mẫu 10/10, có đơn hàng; thẻ mẫu mã 629.
- 10/10 — Hệ NC mod 1106: đạt, không mốc môi trường (5% Retarder khi mưa và sáng sớm).

## PHẦN III — TRÍ QC (NGUYỄN ANH TRÍ) - CHI TIẾT THEO NGÀY

# TÓM TẮT BÁO CÁO QC — NGUYỄN ANH TRÍ (QC1), 28/09/2026 – 10/10/2026

### 0. PHẠM VI

12 mục/ngày báo cáo trong khoảng 28/09 – 10/10/2026: 28/09, 29/09, 30/09, 01/10, 02/10, 03/10, 05/10, 06/10, 07/10, 08/10, 09/10, 10/10. Ngày TRỐNG: 04/10/2026. Người báo cáo: Nguyễn Anh Trí, gửi BLĐ phòng Kỹ thuật & QC BT-Chem.

### 1. NGÀY 28/09/2026

- Công việc: kiểm 5 sản phẩm màu THTH 91 phun bóng NC mod 1106 30% tại Công ty Thành Thắng; chiều kiểm bóng 30% lô 07/09 – 17/09 tại Bình Thạnh.
- Kết quả: 5/5 sản phẩm bóng 30% (MSSX 2150926, R 150926) trắng đục; bóng 40% (2070826) + 20% (11100926) đạt; lót 17"80, bóng 30% 16"32; NAKATA 32,6 °C / 63% RH; độ ẩm phôi 12,5 -> 15%.
- Vấn đề: DM Retarder mẫu RD (MS 1-220926) pha vào bóng 30% vẫn trắng đục (3/10 nặng, 7/10 ở rãnh).
- Điểm chờ: đọc màng sơn 8 tấm phôi 4 lô ngày 29/09; chốt máy đo NAKATA hay AB GmbH.

### 2. NGÀY 29/09/2026

- Công việc: kiểm bóng NC mod 1106 30% trên 4 mã 5070926 · 2100926 · 2150926 · 1170926 theo quy trình màu THTH 91 tại Bình Thạnh; thực nghiệm màu mây 02 A với primer BT 0922 và BT 2507.
- Kết quả: cả 4 mã trắng đục trên gỗ cao su và gỗ OAK; MSSX 2100926 "trắng đục nhưng không rõ"; lót 17"12, bóng màu 16"12; môi trường 32,6 °C / 63%.
- Vấn đề: nghi vấn nghiêng về lô bóng 30% chứ không chỉ do môi trường – thi công tại nhà máy khách.
- Điểm chờ: kiểm màu mây 02 A ngày 30/09; xác nhận chữ số đầu của mã sản xuất và việc cùng bộ lô với 4 lô 07/09 – 17/09.

### 3. NGÀY 30/09/2026

- Công việc: kiểm màu mây 02 A với 2 primer; kiểm lô màu DLO 34 theo thời gian pha hỗn hợp lót; kiểm lô bóng NC mod 1106 30% để giao Thành Thắng.
- Kết quả: primer BT 2507 (MSSX 1280926) độ bám đạt, primer BT 0922 (MSSX 1160326) không đạt; bóng NC mờ 1807 30% (1-1) + 2% retarder, độ nhớt 13"02; lô DLO 34 pha 2 - 1, độ nhớt 13"25 -> 14"36 -> 15" -> 16" -> 17"; môi trường 29,5 °C / 74% RH.
- Vấn đề: khác biệt duy nhất giữa hai primer là BT 2507 pha thêm cứng PU HXXT 20%; lệch tên cứng giữa hai mục.
- Điểm chờ: độ bám lô DLO 34 và màng sơn lô bóng 30% (đều 01/10); xác nhận tên mã cứng.

### 4. NGÀY 01/10/2026

- Công việc: kiểm lô bóng NC mod 1106 30% giao Thành Thắng — kéo song song với lô bóng 18/08/26 trên gỗ cao su; hoàn tất báo cáo lót màu DLO 34.
- Kết quả: kéo vệt bóng song song trên cùng tấm phôi gỗ cao su ghép thanh, cùng điều kiện môi trường: lô cũ 18/8 đạt, lô mới sản xuất 30/09 ở mốc 16h00 và 17h15 đều trắng đục, không đạt. Lót màu DLO 34 (gỗ tràm): phôi lót màu 4B/5B cả 5 mốc, phun sơn màu hoàn thiện chỉ 3B/5B, tróc cạnh nhiều, đáy kẹp giấy rộp + yếu.
- Vấn đề: chốt lỗi ở lô bóng 30% đang sản xuất, không do thời tiết hay thi công; DLO 34 độ bám sơn nước trên nền sơn dầu yếu.
- Điểm chờ: chuyển kết luận sang R&D/kỹ thuật sản xuất bóng; chờ R&D điều chỉnh sơn TBS 25.

### 5. NGÀY 02/10/2026

- Công việc: kiểm các lô bóng NC mod 1106 ở 4 cấp 10%, 20%, 30%, 40% bằng kéo thước 150 µm trên nền gỗ cao su đã làm nền màu THTH 91; kiểm lô bóng 30% giao Thành Thắng.
- Kết quả: Báo cáo kiểm tra số 01-1026. 10%: 3270826 đạt, 3210926 trắng đục. 20%: 2240826 đạt; 4050926, 2170926 trắng đục; 11100926 không rõ. 30%: 5180826 đạt; 2150926, 1170926 trắng đục. 40%: 2070826 đạt; 6070926, 1150926, 2210926 trắng đục. Lô tháng 9/2026 đục hơn lô tháng 8/2026; "=> Chuyển RD xử lý". Lô bóng 30% sản xuất 02/10 kéo thước 150 đạt.
- Vấn đề: quy luật theo thời điểm sản xuất; mã 2210926 có trên thẻ gỗ nhưng không có trong bảng ghi tay.
- Điểm chờ: R&D trả nguyên nhân; theo dõi lô bóng 30% sản xuất 02/10; chờ số liệu mẫu "Mới 2/10".

### 6. NGÀY 03/10/2026

- Công việc: kiểm độ bám màu DL 16/19 — pha công thức glaze màu theo form đính kèm, làm theo quy trình gửi khách hàng; dặm glaze 1/2 dặm glaze, 1/2 stain dặm.
- Kết quả: đã xong quy trình, chưa có kết quả độ bám. Phiếu HD-KT-THMM (Phụ lục 04): khách Công ty Đăng Long, gỗ MDF, sơn NC, độ bóng 10% ± 5%, ban hành 25/07/2024, ký Kỹ thuật HKBT Nguyễn Tiến Sáng; phiếu viết tay 3-10-2026 có tinh màu Nâu Bu 55 11 PE 100 g, Đen pb 1012 PE 20 g và 4 cột glaze thử (TM 30, dung môi glaze 45).
- Vấn đề: chưa có phép đo độ bám nên chưa thể kết luận đạt; lệch mã glaze bước 4 và 6 (ĐLO hay ĐL0).
- Điểm chờ: chờ kết quả số của phép kiểm độ bám; chốt công đoạn dặm glaze và cột công thức glaze được duyệt.

### 8. NGÀY 05/10/2026

- Công việc: kiểm độ bám màu DL 16/19 (điều chỉnh công thức glaze); kiểm kết quả các lô lót NC 1807; kiểm màu sắc các lô hàng đang sản xuất tại xưởng sơn nước.
- Kết quả: DL 16/19 (phiếu kiểm 3-10-2026): cắt ca-rô thẻ MDF và giật băng keo thẻ sản phẩm đều tróc lớp không đạt; cả 4 công thức glaze (1) -> (4) độ bám không đạt; kết luận do sản phẩm mặt cong, chuyển R&D điều chỉnh gấp cho nhà máy Đăng Long. Lót NC 1807: MBSX 2040926 (04/09) đạt; MBSX 1170926 (17/09), 2260926 (26/09), 2300926 (30/09) không đạt — độ đóng rắn không đạt, lau glaze màu và dung môi PE bị cháy màng sơn.
- Vấn đề: hai việc không đạt cùng ngày; hai phiếu trống số báo cáo, khách hàng/nhà máy, phiếu DL 16/19 không ghi MBSX.
- Điểm chờ: chờ phương án điều chỉnh gấp của R&D cho DL 16/19; chờ chỉ đạo xử lý 3 lô lót NC 1807; chờ đối chiếu thẻ mẫu do chị Yến (TP QC 1) giữ.

### 9. NGÀY 06/10/2026

- Công việc: kiểm chất lượng màu MP 764 H (lót màu 2 MP 764 H kỹ thuật gửi về) tại Bình Thạnh theo quy trình gửi khách hàng.
- Kết quả: đã xong quy trình, chưa có phép đo. Phiếu HD-KT-THMM (Phụ lục 04): khách Công ty Minh Phát, gỗ cao su + veneer, sơn nước, độ bóng 10% ± 5%, ngày 10/08/2026, ký Kỹ thuật HKBT Lê Đăng Học; quy trình lót màu 1 (100 · 3), lót màu 2 hai lần (100 · 5), bóng B07 NY 1024 H 10% + Diluent BT 08 H + phụ gia TCF (100 · 5 · 3); chai mẫu ghi tay "4 H (ms: 1070826)".
- Vấn đề: chưa có phép đo nên chưa thể kết luận đạt; bước 2 và bước 3 cùng ghi "Lót màu 2 hệ nước" với cùng tỷ lệ 100 · 5 (nghi in nhầm).
- Điểm chờ: ngày 07/10 phun tái chế để kiểm tra màng sơn; chờ xác nhận 02 điểm in trên phiếu.

### 10. NGÀY 07/10/2026

- Công việc: tại Bình Thạnh — phun tái chế màu MP 764 H; kiểm quy trình MK 12/17 H trên MDF từ Công ty Mê Kông; kiểm màu AQ 455 trên 2 lót NC (PC 23, KH) với bóng NC T2012 5%, 20%, 40%; kiểm bộ sơn BLACK (Walmart) tại xưởng màu.
- Kết quả: cả 4 việc đã xong quy trình, chưa có số đo. Phiếu MEKONG 12/17 H: WHITE COLOR, MDF (ghi tay "Newport"), bóng 20% ± 5%, ngày lập phiếu 16/06/2026. Phiếu R&D BLACK (Walmart): lót nhúng PU 10 - 2 - 10 (8" -> <9"), lót màu PU 2,5 - 1 - 1 (13 - 14"), bóng màu PU 3 - 1 - 1 (13 - 14"); ngày phản hồi 10/10/2026.
- Vấn đề: chưa có số đo độ bóng/độ bám; chưa chốt số pass bước B1 (1path hay 4path).
- Điểm chờ: 08/10 chờ kết quả phun tái chế MP 764 H và công đoạn sau của BLACK (WALMART); 10/10 phiếu R&D ghi ngày phản hồi.

### 11. NGÀY 08/10/2026

- Công việc: tại Bình Thạnh — kiểm bộ sơn đang sản xuất tại xưởng màu, màu BLACK (WALMART); làm lại quy trình AQ 455 (10% và 12% đen TCL3, có 1 thẻ gió lớn phun ẩu; bóng NC T2012 1505 ở 5% và 10%); kiểm MK 12/17 H điều chỉnh trên 3 loại MDF, có +5% past trắng 3012 H (HM).
- Kết quả: Báo cáo kiểm tra số 04-1026 cho màu MP 764 H: mẫu Lót màu (2) MP 764 H, MSSX 1070926, 7 kg, khách Công ty Minh Phát 2, ngày kiểm tra 6-10-2026; bốn cách kiểm (phun lại quy trình; pha lại công thức gốc; công thức gốc bỏ vàng H4G H; hũ lưu QC). Kết quả: lót màu 2 -> bóng hoàn thiện đạt (cả 4); phun tái chế lót màu 2 song phun bóng liền không đạt (màu bị vàng, cả 4); tái chế lót màu 2 sau 1 H -> phun bóng đạt (3 ô). Kết luận: quy trình sản xuất không phù hợp, đề nghị cho 5% lót màu 2 MP 764 H vào bóng trong; màu chỉnh mang về khác xa thẻ gốc lưu tại Cty BT-Chem.
- Vấn đề: phun tái chế song phun bóng liền không đạt ở cả 4 cách kiểm; chưa rõ mẫu giao hay mẫu sản xuất mới là mẫu đúng; chưa mở hồ sơ KPH khách Minh Phát 2.
- Điểm chờ: 09/10 đo chỉ số L*a*b* phôi MDF của MK 12/17 H; 09/10 kiểm màng sơn AQ 455 và màu sắc MK 12/17 H trên 3 loại MDF; chờ kết quả độ bám BLACK (WALMART).

### 12. NGÀY 09/10/2026

- Công việc: báo cáo kiểm tra bộ sơn PU giao Scansia; báo cáo kiểm tra màu MK 12/17 H; kiểm 4 thẻ màu AQ 455.
- Kết quả: Bộ sơn PU BLACK (Walmart) giao Scansia Pacific (Báo cáo kiểm tra số 01-1026): cắt ca-rô 5B/5B đạt, đẩy vật cứng 3 lần đạt, màng sơn đạt không đọng cạnh. Độ nhớt theo mốc: lót nhúng PU 8"21 -> 19"40 sau 1 giờ; lớp màng PU 14"71 -> 27"15 sau 2 giờ -> 45"18 sau 3 giờ -> sệt sau 4 giờ. Màu MK 12/17 H (báo cáo số 05-1026, kiểm 07/10/2026): Primer BT-02-2203 H (White) MSSX 1220926, Lót SW6-0909 H (New) MSSX 1030926, Bóng màu 20 / MK 12/17 H MSSX 1140926; màu sắc không đồng nhất so với mẫu gốc trên các nền MDF và gỗ thông. Thẻ AQ 455: còn 4 thẻ, xem vẫn chưa thấy rõ.
- Vấn đề: độ nhớt lót màu PU tăng rất mạnh theo thời gian sống (14"71 -> 45"18, sệt sau 4 giờ); MK 12/17 H màu sắc không đồng nhất; 4 thẻ AQ 455 chưa đánh giá rõ.
- Điểm chờ: 10/10 tổng kết chỉ số L*a*b* MK 12/17 H và xem trực tiếp 4 thẻ AQ 455; chờ Phòng RD về thời gian sống cho phép của lót màu PU.

### 13. NGÀY 10/10/2026

- Công việc: kiểm chất lượng dính mặt bộ sơn PU giao khách Scansia tại Bình Thạnh; quy trình nhúng lót PU -> phun lót màu PU (khô 2,5 giờ) -> phun sơn màu PU.
- Kết quả: mốc dằn 4 giờ, 5 giờ, 6 giờ sau khi khô tự nhiên, khối lượng dằn 0,5 kg/cm² (nguyên văn "0,5kg / cm vuông"); mốc giờ ghi trên mẫu 15h00 (4H), 16h00 (5H), 17h00 (6H); 03 thanh mẫu sơn PU màu đen, thanh giữa ký hiệu viết tay "G.N".
- Vấn đề: tin nhắn chưa nêu kết luận đạt/không đạt từng mốc dằn và chưa nêu có vết hằn/lún; báo cáo 02-0826 trước đây từng ghi nhận vết hằn lún ở mốc dằn 5 giờ.
- Điểm chờ: kết quả dính mặt ở 3 mốc (4h · 5h · 6h) đạt hay không, có vết hằn không; xác nhận ký hiệu "G.N".

### 14. TỔNG HỢP ĐIỂM CHỜ & VẤN ĐỀ TỒN

- 28/09 — lỗi trắng đục bóng NC mod 1106 30% (2150926, R 150926) khi hàng bóng 40% + 20% đạt; chưa chốt máy đo chuẩn NAKATA (32,6 °C / 63%; 73–80% RH) so với AB GmbH (40–57%); độ ẩm phôi 12,5 -> 15% vượt ngưỡng 10–14%; thiếu độ bám ca-rô và số đo độ bóng.
- 29/09 — cả 4 mã bóng 30% trắng đục, MSSX 2100926 "không rõ" là ngoại lệ cần theo dõi; chưa xác nhận chữ số đầu của mã sản xuất.
- 30/09 — BT 0922 không đạt độ bám, BT 2507 đạt (nghi do cứng PU); lệch tên cứng giữa hai phiếu ("cứng PU HXXT" và "cứng Caxt bóng", cùng 20%).
- 01/10 — chốt lỗi ở lô bóng 30% đang sản xuất (18/08 đạt, 30/09 trắng đục), cần chuyển R&D/kỹ thuật sản xuất bóng; lót màu DLO 34 (4B/5B phôi lót, 3B/5B khi sơn màu hoàn thiện) chờ R&D điều chỉnh sơn TBS 25.
- 02/10 — báo cáo 01-1026 kết luận "Chuyển RD xử lý"; mã 2210926 có trên thẻ gỗ nhưng không có trong bảng ghi tay; lô bóng 30% sản xuất 02/10 kéo thước 150 đạt, cần theo dõi khi giao hàng.
- 03/10 — DL 16/19 chưa có phép đo độ bám; chưa chốt công đoạn dặm glaze và cột công thức glaze được duyệt (mốc độ bám đã có kết quả ở 05/10).
- 05/10 — DL 16/19 (khách Đăng Long): cả 4 phương án glaze (1)->(4) tróc lớp không đạt do sản phẩm mặt cong, chờ phương án điều chỉnh gấp của R&D; lót NC 1807: 3 lô 1170926 (17/09), 2260926 (26/09), 2300926 (30/09) đóng rắn không đạt, cháy màng sơn với glaze màu và dung môi PE, lô 2040926 (04/09) đạt, chờ chỉ đạo xử lý hàng đã giao; thẻ mẫu do chị Yến (TP QC 1) giữ; hai phiếu trống số báo cáo, khách hàng/nhà máy, MBSX; chưa quyết mở hồ sơ KPH.
- 06/10 — MP 764 H mới xong quy trình (mốc 07/10 đã đóng ở 08/10); chờ xác nhận mốc ms 1070826 (lô 07/08/2026) so với ngày phiếu 10/08/2026 và tên bước 3.
- 07/10 — chưa trả lời: số pass bước B1 của AQ 455 (1path hay 4path); AQ 455 thuộc khách/nhà máy nào; mã màu/lô của bộ sơn BLACK (WALMART); phiếu R&D Black (Walmart) ghi ngày phản hồi 10/10/2026 nhưng mục 09/10 và 10/10 không nhắc lại; MK 12/17 H trên MDF và AQ 455 mới xong quy trình, chưa có số đo.
- 08/10 — MP 764 H (khách Minh Phát 2, MSSX 1070926, 7 kg): phun tái chế song phun bóng liền không đạt (màu bị vàng) ở cả 4 cách kiểm, đề nghị cho 5% lót màu 2 vào bóng trong, cần Kỹ thuật quyết; chưa rõ mẫu giao hay mẫu sản xuất mới là mẫu đúng; chưa mở hồ sơ KPH; chờ số đo L*a*b* MK 12/17 H và kiểm màng sơn AQ 455.
- 09/10 — bộ sơn PU BLACK (Walmart) giao Scansia Pacific đạt 5B/5B nhưng độ nhớt lót màu PU tăng rất mạnh (14"71 -> 27"15 sau 2 giờ -> 45"18 sau 3 giờ -> sệt sau 4 giờ), chờ Phòng RD; MK 12/17 H màu sắc không đồng nhất so với mẫu gốc giữa các nền phôi, chưa chốt; 4 thẻ AQ 455 chưa đánh giá rõ; chưa xác nhận tỷ lệ lót nhúng PU (5-1-5 hay 10-2-10) và nhãn "3 Kg".
- 10/10 — bộ sơn PU màu đen giao Scansia: kiểm dính mặt 3 mốc dằn 4h (15h00), 5h (16h00), 6h (17h00), tải 0,5 kg/cm² nhưng chưa nêu kết luận đạt/không đạt; chưa xác nhận ký hiệu "G.N"; thiếu nhiệt độ/độ ẩm xưởng khi dằn và độ bóng lớp sơn màu PU.
- Xuyên suốt — chưa có kết luận trong nguồn: nguyên nhân gốc lô bóng NC mod 1106 30% trắng đục (chuyển R&D nhiều lần); chốt máy đo độ ẩm chuẩn; xác nhận chữ số đầu của mã số sản xuất; thống nhất cách viết tên nhân viên ("Nguyễn Anh Trí" / "Nguyễn Ánh Trí") và mã màu (DLO 34 / ĐLO 34; DL 16/19 / ĐLO 16/19). Nhóm số liệu gần như luôn thiếu: nhiệt độ – độ ẩm khi phun và sấy, độ ẩm phôi gỗ từng thanh, số đo độ bóng bằng máy, số đo lực bám, định lượng g/m², số lượng sản phẩm bị ảnh hưởng và hướng xử lý.

### 15. MÃ MÀU / SẢN PHẨM ĐÃ KIỂM

- 28/09 — THTH 91 (bóng 30%) trắng đục; bóng NC mod 1106 30% (2150926, R 150926) trắng đục; bóng 20% 11100926 và 40% 2070826 đạt; DM Retarder RD (MS 1-220926) không đạt.
- 29/09 — bóng NC mod 1106 30%: 5070926, 2100926 (không rõ), 2150926, 1170926 — trắng đục.
- 30/09 — màu mây 02 A: BT 2507 (1280926) đạt, BT 0922 (1160326) không đạt; lót màu DLO 34 (TBS 25 3180926, 1210926, YB 87, TCL3, Xanh lá CT, cứng TBS 201190926): chờ độ bám.
- 01/10 — bóng 30%: lô chuẩn 18/8 đạt, lô mới 30/09 không đạt; lót màu DLO 34 (sơn màu DLO 34 tinh 10% MSSX 1190926): 4B/5B phôi lót, 3B/5B khi sơn màu hoàn thiện — không đạt.
- 02/10 — bóng NC mod 1106 10%: 3270826 đạt, 3210926 đục; 20%: 2240826 đạt, 4050926 và 2170926 đục, 11100926 không rõ; 30%: 5180826 đạt, 2150926 và 1170926 đục; 40%: 2070826 đạt, 6070926, 1150926, 2210926 đục; lô 30% sản xuất 02/10 đạt.
- 03/10 — DL 16/19 (Đăng Long; tinh màu Nâu Bu 55 11 PE 100 g, Đen pb 1012 PE 20 g; 4 biến thể glaze thử): chưa có kết quả độ bám.
- 05/10 — DL 16/19: 4 phương án glaze (1)->(4) tróc lớp không đạt; lót NC 1807: 2040926 (04/09) đạt, 1170926, 2260926, 2300926 không đạt (cháy màng sơn với glaze DTLD 467 và dung môi PE).
- 06/10 — MP 764 H (Minh Phát; lót màu 1 và 2 MP 764 H + Diluent BT 08 H; bóng B07 NY 1024 H 10% + phụ gia TCF; ms 1070826): chưa có kết quả.
- 07/10 — MK 12/17 H (MDF, WHITE COLOR, bóng 20% ± 5%), AQ 455 (lót NC KH + 10% đen TC13; lót NC PC 23 + 15% đen TC13; bóng T2012 1505 ở 5/20/40%), BLACK (WALMART) (gỗ tràm): chưa có kết quả.
- 08/10 — MP 764 H MSSX 1070926 7 kg (Minh Phát 2): bóng hoàn thiện đạt, tái chế song phun bóng liền không đạt (vàng), tái chế sau 1 H đạt; công thức (A) lót màu 2 MP 764 H; AQ 455 làm lại; MK 12/17 H +5% past trắng 3012 H (HM); BLACK (WALMART) chờ độ bám.
- 09/10 — PU BLACK (Walmart) giao Scansia Pacific: 5B/5B đạt; MK 12/17 H (05-1026; BT-02-2203 H 1220926, SW6-0909 H 1030926, MK 12/17 H 1140926): màu không đồng nhất giữa các nền phôi; AQ 455: 4 thẻ chưa rõ.
- 10/10 — PU màu đen giao Scansia (03 thanh mẫu, ký hiệu G.N): dính mặt 4h/5h/6h, tải 0,5 kg/cm² — chưa có kết luận.





## PHẦN IV — NHÓM VẤN ĐỀ LỚN & VIỆC CẦN QUYẾT (gom cả 2 người)

- 1. Bóng NC mod 1106 trắng đục (Trí, 28/09 -> 02/10): lô 8/2026 đạt, lô 9/2026 trắng đục ở cả 10/20/30/40%; đã chuyển R&D, tới 10/10 CHƯA có nguyên nhân gốc.
- 2. Độ bám lót màu ĐLO 34 / DLO 34 (Lộc 28-30/09, Trí 30/09 - 01/10): phôi lót 4B/5B nhưng phun sơn màu hoàn thiện chỉ 3B/5B, tróc cạnh nhiều; chờ R&D điều chỉnh sơn TBS 25 và chốt "pha tới đâu phun tới đó (<= 1 giờ)".
- 3. Glaze DL 16/19 - Đăng Long (Trí 03/10, 05/10): cả 4 phương án công thức glaze tróc lớp KHÔNG ĐẠT, kết luận do sản phẩm mặt cong; chờ phương án điều chỉnh gấp của R&D.
- 4. Lót NC 1807 đóng rắn không đạt (Trí 05/10): 1 lô đạt (04/09), 3 lô không đạt (17/09, 26/09, 30/09) - cháy màng sơn khi lau glaze màu và dung môi PE; chờ chỉ đạo xử lý hàng đã giao.
- 5. MP 764 H - Minh Phát 2 (Trí 06/10 -> 08/10): báo cáo 04-1026 - lót màu 2 rồi phun bóng hoàn thiện đạt, nhưng tái chế song phun bóng liền KHÔNG ĐẠT (màu bị vàng) ở cả 4 cách kiểm; đề nghị cho 5% lót màu 2 vào bóng trong; CHƯA mở hồ sơ KPH.
- 6. MK 12/17 H - độ đồng nhất màu (Lộc 07/10 -> 09/10, Trí 07/10 -> 09/10): hoàn thiện dE 0,16 -> 1,37 (MDF) và 1,61 so với gỗ thông; primer dE 1,25 -> 3,98 (MDF), 6,96 (gỗ thông) và 5,40 (Beech); chưa chốt định mức primer khi phun 2 path; việc "đo L*a*b* bằng máy thay vì chấm qua ảnh" đã làm xong ngày 09/10.
- 7. AQ 455 (Lộc 28/09, 05/10; Trí 07/10 -> 10/10): màu đen có sọc đốm chưa có MSSX/lô và vị trí đốm; 4 thẻ màu AQ 455 xem vẫn CHƯA rõ (mốc treo từ 09/10); chưa trả lời số pass bước B1 (1 path hay 4 path).
- 8. Bộ sơn PU BLACK / PU đen giao Scansia (Trí 07/10 -> 10/10): độ bám 5B/5B đạt (báo cáo 01-1026), nhưng độ nhớt lót màu PU tăng rất mạnh (14"71 -> 45"18, sệt sau 4 giờ) - chờ phòng RD về thời gian sống cho phép; ngày 10/10 kiểm DÍNH MẶT ở 3 mốc dằn 4h/5h/6h nhưng CHƯA có kết luận đạt/không đạt và chưa rõ ký hiệu "G.N" trên thanh mẫu.
- 9. Thẻ mẫu / ký khách (Lộc): PKP 186 hệ sơn nước CHƯA có qui trình và thẻ mẫu; thẻ mẫu gốc PKP 98 khách CHƯA ký; AQ 1155 white (Hố Nai 1) chờ nhân lại mẫu; đã nhận 10 mẫu, đang làm 4 mẫu, thiếu người.
- 10. Thiếu số liệu chuẩn (cả 2 người, gần như mọi mục): thiếu nhiệt độ - độ ẩm xưởng và độ ẩm phôi gỗ khi phun/sấy; thiếu số đo độ bóng bằng máy, lực bám, định lượng g/m2; thiếu số sản phẩm bị ảnh hưởng và hướng xử lý.
- 11. Chưa chốt chuẩn đo và cách ghi (cả 2 người): máy đo chuẩn NAKATA (32,6 độ C / 63%; 73-80% RH) hay AB GmbH (40-57%); lệch tên/mã giữa các phiếu (DLO 34 / ĐLO 34; DL 16/19 / ĐLO 16/19; "Nguyễn Anh Trí" / "Nguyễn Ánh Trí"; PC 23 / LC 23; MHT 293 / MHT 239; cứng "PU HXXT" / "Caxt bóng").
- 12. Việc chờ đã đóng trong khoảng: ĐLO 34 lô 2 (kiểm 30/09) đã xử lý; cập nhật qui trình AQ 002 H; nhân thẻ mẫu AQ 1155 white; Trí QC tổng kết chỉ số L*a*b* màu MK 12/17 H (đo máy X-Rite ngày 09/10) - hai mốc chờ còn treo là kết luận cuộc họp sản phẩm không phù hợp và 4 thẻ màu AQ 455.

## PHẦN V — NGUỒN & PHƯƠNG PHÁP

- Nguồn: sổ QC nhân viên Bùi Thiên Lộc (12 mục) và sổ QC nhân viên Nguyễn Anh Trí (12 mục), khoảng 28/09/2026 - 10/10/2026; mỗi mục trong sổ đều ghi rõ nguồn tin Zalo kèm mốc giờ.
- Ngày 04/10/2026 không có mục báo cáo ở CẢ HAI sổ (không phải bỏ sót khi tổng hợp).
- Số liệu trong tài liệu này chép nguyên dạng từ 2 sổ, giữ dấu phẩy thập phân kiểu Việt Nam; chỗ nguồn không nêu thì không bổ sung.
- Kiểm chứng tự động trước khi phát hành: đối chiếu toàn bộ con số trong bản tổng hợp với 2 sổ nguồn - 315 con số đã được rà, không có số nào không tồn tại trong nguồn (2 trường hợp nghi ngờ đã rà lại là dương tính giả: "ĐLO 34 lô thứ 2" và "DLO 34 độ bám ... yếu").
- Tài liệu gồm bản tổng hợp chung (PHẦN I, IV) và phần chi tiết theo từng người (PHẦN II, III) để đối chiếu khi cần.
