| Nội dung | Số liệu |
| Số mốc báo cáo trong kỳ | 22 mốc — Lộc: 11 mốc · Trí: 11 mốc (đủ cả 2 tuần, không thiếu ngày làm việc nào) |
| Khách hàng / nhà máy có mặt trong báo cáo | Hố Nai (Hố Nai 1) · Thành Thắng · Đăng Long · Tiến Hưng · Minh Hưng Tiến (xưởng mới & cũ) · Phú Khang Phát · Mê Kông (Mê Kông III) · Minh Phát 2 · Thịnh Việt (mây) · Thiết Đan · Bình Thạnh (kiểm tra nội bộ) |
| Mốc có kết quả KHÔNG ĐẠT | 7 mốc — tập trung vào 3 vấn đề: bóng NC MOD 1106 30 % trắng đục · độ bám glaze DL 16/19 & Lót NC 1807 · phun tái chế màu MP 764 H |
| Mốc đang xử lý / chờ kết quả | 6 mốc (chờ độ bám, chờ R&D, chờ đo màu bằng máy) |
| Ảnh minh chứng kèm theo trong kỳ | 68 ảnh trong sổ QC của 2 nhân viên (bản tổng hợp này chọn 12 ảnh trọng yếu) |
| Kết quả tổng quát | Các vấn đề lặp lại đều đã khoanh vùng được: theo lô bóng/lô lót (chứ không theo nhà máy hay theo phôi), và theo thời gian sống của hỗn hợp lót màu. Các chuyền kiểm tra tại khách (Tiến Hưng, Minh Hưng Tiến, Phú Khang Phát) đều đạt theo thẻ công đoạn. |
| Ngày | Người | Khách hàng / xưởng | Mã màu – sản phẩm | Nội dung kiểm tra & kết quả chính | Trạng thái |
|---|
| 26/09 | Lộc | Hố Nai (chi tiết băng tầng) | AQ 1190 · AQ 455 | AQ 1190 test hoá chất 6 chỉ tiêu (dầu ăn, cà phê, nước tương, tương ớt, nước nóng, nước lạnh) đạt. AQ 455 bị đốm → thử điều chỉnh lót NC PC 23: giảm độ nhớt 17"78 → 13"54 và 1 → 2 path. Kèm Báo cáo thống kê quy trình tuần 4/9 (50 quy trình). | ĐANG XỬ LÝ |
| 26/09 | Trí | Thành Thắng (Xưởng 2 & 4) | THTH 91 · bóng NC MOD 1106 30 % | Số liệu nhiệt – ẩm: đầu ca 26,7 °C – 80 %; 10:46 xưởng 2 33,4 °C – 71 %; độ ẩm gỗ 12,0 – 15,0 %. Chênh lệch lớn giữa 2 máy đo (máy đen 71 % / máy trắng 40 %). | THEO DÕI |
| 28/09 | Lộc | Hố Nai | AQ 455 | Kết quả màng sơn ĐẠT, không đốm; độ bám dính (cắt ca-rô giật băng keo) đạt; độ bóng 6 – 7 % (yêu cầu 5 %±3 %). Báo cáo kiểm tra số 01-0926 đã có kết quả. | ĐẠT |
| 28/09 | Trí | Thành Thắng | THTH 91 · bóng 30 % | 5 sản phẩm phun bóng 30 % đều bị trắng đục; hàng chạy bóng 40 % + 20 % màng sơn trong, đạt. | KHÔNG ĐẠT |
| 29/09 | Lộc | Đăng Long | Lót màu ĐLO 34 (lô 2) | Phun 5 phôi gỗ tràm theo 5 mốc thời gian sống của hỗn hợp lót (16"72 → 28"15), sơn màu ĐLO 34 H 10 %; chờ đọc độ bám sau hơn 20 giờ. | ĐANG XỬ LÝ |
| 29/09 | Trí | Thành Thắng · mây 02 A | bóng NC mod 1106 30 % (4 MSSX) | Cả 4 mã lô 5070926 · 2100926 · 2150926 · 1170926 đều trắng đục trên cả gỗ cao su và gỗ OAK. | KHÔNG ĐẠT |
| 30/09 | Lộc | Đăng Long · Tiến Hưng | ĐLO 34 · BlueRock Oak | Báo cáo số 02-0926: hỗn hợp lót mới pha đạt; từ mốc 1 giờ trở đi KHÔNG ĐẠT (độ nhớt tăng dần). Kèm thẻ mẫu BlueRock gỗ Oak bóng 5 % màu Natural. | KHÔNG ĐẠT |
| 30/09 | Trí | Thịnh Việt (mây) · Đăng Long | Mây 02 A · ĐLO 34 | Độ bám 2 loại primer tách rõ: BT 2507 đạt · BT 0922 không đạt. Lô ĐLO 34 kiểm độ bám theo thời gian pha, độ nhớt chỉnh 13 – 14 giây. | KHÔNG ĐẠT |
| 01/10 | Lộc | Tiến Hưng | OAK 158 C · ASH 07 | Chuyền màu OAK 158 C (hệ lót NC T2012 · bóng NC NY 5 %) và mặt bàn ASH 07: màu sắc – màng sơn đạt. BT-Chem chiếm 95 % đơn hàng; sản phẩm phải tái chế do phôi cấn móp ~50 %. | ĐẠT |
| 01/10 | Trí | Thành Thắng · Đăng Long | bóng NC MOD 1106 30 % · ĐLO 34 | Kéo song song trên cùng tấm phôi gỗ cao su: lô cũ 18/08 màng trong (đạt) · lô mới sản xuất 30/09 trắng đục (không đạt) ⇒ lỗi nằm ở lô bóng 30 % đang sản xuất. | KHÔNG ĐẠT |
| 02/10 | Lộc | Minh Hưng Tiến (xưởng mới) | MHT 293 · MHT 68 | Kiểm tra theo thẻ công đoạn: chuyền treo màu MHT 293 (Excess) và chuyền trượt MHT 68 (Fxiload) đạt. Quy trình mới (pha phụ gia vào stain) thử đạt nhưng chưa áp dụng sản xuất. | ĐẠT |
| 02/10 | Trí | Bình Thạnh | bóng NC mod 1106 4 cấp độ | Kéo thước 150 µm: lô sản xuất tháng 8 màng trong (đạt) · lô tháng 9 trắng đục; thống kê đầy đủ MSSX đạt / không đạt theo từng cấp bóng 10 – 40 %. | KHÔNG ĐẠT |
| 03/10 | Lộc | Minh Hưng Tiến (xưởng cũ) | MHT 126 · MHT 72 | Chuyền treo màu MHT 126 (Excess) và khu QC màu MHT 72 (Fxiload): đạt theo thẻ công đoạn. Sản phẩm lợt màu được dặm stain + 10 % bóng trên băng trượt — lưu ý thời gian khô trước đóng gói. | ĐẠT |
| 03/10 | Trí | Bình Thạnh (Đăng Long) | DL 16/19 | Thực hiện xong quy trình pha glaze màu theo phiếu hướng dẫn HD-KT-THMM (Phụ lục 04 · DL 16/19); chờ kết quả độ bám. | ĐANG XỬ LÝ |
| 05/10 | Lộc | Nội bộ / kế hoạch tuần | Thống kê tuần 1/10 | Báo cáo thống kê – đánh giá quy trình sản xuất thực tế tuần 1 tháng 10 (56 quy trình): kỹ thuật xác nhận đạt, chưa thấy bất thường. Kèm biên bản chỉ đạo BGĐ (Hố Nai 1 – AQ 1155 white dùng Primer BT 2507; AQ 455 đen bị sọc đốm chờ báo cáo). | ĐẠT |
| 05/10 | Trí | Bình Thạnh | DL 16/19 · Lót NC 1807 | Cả 4 phương án công thức glaze đều TRÓC LỚP — không đạt ⇒ chuyển R&D điều chỉnh. Lót NC 1807 (4 lô): lô 04/09 đạt · 3 lô 17/09 · 26/09 · 30/09 không đạt (màng sơn bị rút khi lau glaze màu + dung môi PE). | KHÔNG ĐẠT |
| 06/10 | Lộc | Phú Khang Phát | PKP 98 · PKP 27 · PKP 28 | Chuyền treo màu PKP 98 và khu bóng hoàn thiện PKP 27 · PKP 28: hoàn thiện đạt (bóng 5 %±3 % và 10 %±5 %). Ghi nhận khu vực QC sửa nguội lỗi bề mặt. | ĐẠT |
| 06/10 | Trí | Bình Thạnh | MP 764 H | Làm thẻ mẫu màu MP 764 H với lót màu 2 MP 764 H theo quy trình kỹ thuật gửi về (có che đối chứng); chờ kiểm màng sơn phần phun tái chế. | ĐANG XỬ LÝ |
| 07/10 | Lộc | Xưởng (Mê Kông) | MK 12/17 H | Kiểm tra màu MK 12/17 H theo quy trình thực tế trên 7 loại MDF + gỗ Oak, Beech; kỹ thuật điều chỉnh thêm 5 % past trắng 3012 H (HM) vào primer white. Phiếu mẫu màu kèm theo là mã khác (157 H). | ĐANG XỬ LÝ |
| 07/10 | Trí | Nội bộ Bình Thạnh | MK 12/17 H · AQ 455 · BLACK (Walmart) | Thực hiện xong quy trình MK 12/17 H trên MDF (Mê Kông); màu AQ 455 trên 2 loại lót NC × 3 mức bóng song song; làm chuẩn khối quy trình bộ sơn BLACK (Walmart): nhúng – lót – bóng PU. | ĐANG XỬ LÝ |
| 08/10 | Lộc | Mê Kông III · Thiết Đan | MK 12/17 H · MK 63 H · TDan #46 · ww #07 | Màng sơn ĐẠT nhưng còn chênh lệch màu giữa 7 loại nền (7/10 ở primer → 8,0 – 8,5/10 ở hoàn thiện). Mặt bàn LOUIS thử kháng hoá chất 6 chỉ tiêu; 2 chuyền treo tại Thiết Đan hoàn thiện đạt. | ĐẠT |
| 08/10 | Trí | Minh Phát 2 | MP 764 H (báo cáo số 04-1026) | Bóng hoàn thiện màu sắc không thay đổi (đạt) · phun tái chế KHÔNG ĐẠT (màu bị vàng) ⇒ quy trình sản xuất chưa phù hợp, đề nghị cho 5 % lót màu 2 MP 764 H vào bóng trong. Kèm tiếp tục kiểm tra bộ sơn BLACK (Walmart). | KHÔNG ĐẠT |
| Ngày | Khách / nội dung | Việc & kết quả | Trạng thái |
|---|
| 26/09 | Hố Nai (chi tiết băng tầng) | AQ 1190 test hoá chất 6 chỉ tiêu (dầu ăn, cà phê, nước tương, tương ớt, nước nóng, nước lạnh) đạt. AQ 455 bị đốm → thử điều chỉnh lót NC PC 23: giảm độ nhớt 17"78 → 13"54 và 1 → 2 path. Kèm Báo cáo thống kê quy trình tuần 4/9 (50 quy trình). | ĐANG XỬ LÝ |
| 28/09 | Hố Nai | Kết quả màng sơn ĐẠT, không đốm; độ bám dính (cắt ca-rô giật băng keo) đạt; độ bóng 6 – 7 % (yêu cầu 5 %±3 %). Báo cáo kiểm tra số 01-0926 đã có kết quả. | ĐẠT |
| 29/09 | Đăng Long | Phun 5 phôi gỗ tràm theo 5 mốc thời gian sống của hỗn hợp lót (16"72 → 28"15), sơn màu ĐLO 34 H 10 %; chờ đọc độ bám sau hơn 20 giờ. | ĐANG XỬ LÝ |
| 30/09 | Đăng Long · Tiến Hưng | Báo cáo số 02-0926: hỗn hợp lót mới pha đạt; từ mốc 1 giờ trở đi KHÔNG ĐẠT (độ nhớt tăng dần). Kèm thẻ mẫu BlueRock gỗ Oak bóng 5 % màu Natural. | KHÔNG ĐẠT |
| 01/10 | Tiến Hưng | Chuyền màu OAK 158 C (hệ lót NC T2012 · bóng NC NY 5 %) và mặt bàn ASH 07: màu sắc – màng sơn đạt. BT-Chem chiếm 95 % đơn hàng; sản phẩm phải tái chế do phôi cấn móp ~50 %. | ĐẠT |
| 02/10 | Minh Hưng Tiến (xưởng mới) | Kiểm tra theo thẻ công đoạn: chuyền treo màu MHT 293 (Excess) và chuyền trượt MHT 68 (Fxiload) đạt. Quy trình mới (pha phụ gia vào stain) thử đạt nhưng chưa áp dụng sản xuất. | ĐẠT |
| 03/10 | Minh Hưng Tiến (xưởng cũ) | Chuyền treo màu MHT 126 (Excess) và khu QC màu MHT 72 (Fxiload): đạt theo thẻ công đoạn. Sản phẩm lợt màu được dặm stain + 10 % bóng trên băng trượt — lưu ý thời gian khô trước đóng gói. | ĐẠT |
| 05/10 | Nội bộ / kế hoạch tuần | Báo cáo thống kê – đánh giá quy trình sản xuất thực tế tuần 1 tháng 10 (56 quy trình): kỹ thuật xác nhận đạt, chưa thấy bất thường. Kèm biên bản chỉ đạo BGĐ (Hố Nai 1 – AQ 1155 white dùng Primer BT 2507; AQ 455 đen bị sọc đốm chờ báo cáo). | ĐẠT |
| 06/10 | Phú Khang Phát | Chuyền treo màu PKP 98 và khu bóng hoàn thiện PKP 27 · PKP 28: hoàn thiện đạt (bóng 5 %±3 % và 10 %±5 %). Ghi nhận khu vực QC sửa nguội lỗi bề mặt. | ĐẠT |
| 07/10 | Xưởng (Mê Kông) | Kiểm tra màu MK 12/17 H theo quy trình thực tế trên 7 loại MDF + gỗ Oak, Beech; kỹ thuật điều chỉnh thêm 5 % past trắng 3012 H (HM) vào primer white. Phiếu mẫu màu kèm theo là mã khác (157 H). | ĐANG XỬ LÝ |
| 08/10 | Mê Kông III · Thiết Đan | Màng sơn ĐẠT nhưng còn chênh lệch màu giữa 7 loại nền (7/10 ở primer → 8,0 – 8,5/10 ở hoàn thiện). Mặt bàn LOUIS thử kháng hoá chất 6 chỉ tiêu; 2 chuyền treo tại Thiết Đan hoàn thiện đạt. | ĐẠT |
| Ngày | Khách / nội dung | Việc & kết quả | Trạng thái |
|---|
| 26/09 | Thành Thắng (Xưởng 2 & 4) | Số liệu nhiệt – ẩm: đầu ca 26,7 °C – 80 %; 10:46 xưởng 2 33,4 °C – 71 %; độ ẩm gỗ 12,0 – 15,0 %. Chênh lệch lớn giữa 2 máy đo (máy đen 71 % / máy trắng 40 %). | THEO DÕI |
| 28/09 | Thành Thắng | 5 sản phẩm phun bóng 30 % đều bị trắng đục; hàng chạy bóng 40 % + 20 % màng sơn trong, đạt. | KHÔNG ĐẠT |
| 29/09 | Thành Thắng · mây 02 A | Cả 4 mã lô 5070926 · 2100926 · 2150926 · 1170926 đều trắng đục trên cả gỗ cao su và gỗ OAK. | KHÔNG ĐẠT |
| 30/09 | Thịnh Việt (mây) · Đăng Long | Độ bám 2 loại primer tách rõ: BT 2507 đạt · BT 0922 không đạt. Lô ĐLO 34 kiểm độ bám theo thời gian pha, độ nhớt chỉnh 13 – 14 giây. | KHÔNG ĐẠT |
| 01/10 | Thành Thắng · Đăng Long | Kéo song song trên cùng tấm phôi gỗ cao su: lô cũ 18/08 màng trong (đạt) · lô mới sản xuất 30/09 trắng đục (không đạt) ⇒ lỗi nằm ở lô bóng 30 % đang sản xuất. | KHÔNG ĐẠT |
| 02/10 | Bình Thạnh | Kéo thước 150 µm: lô sản xuất tháng 8 màng trong (đạt) · lô tháng 9 trắng đục; thống kê đầy đủ MSSX đạt / không đạt theo từng cấp bóng 10 – 40 %. | KHÔNG ĐẠT |
| 03/10 | Bình Thạnh (Đăng Long) | Thực hiện xong quy trình pha glaze màu theo phiếu hướng dẫn HD-KT-THMM (Phụ lục 04 · DL 16/19); chờ kết quả độ bám. | ĐANG XỬ LÝ |
| 05/10 | Bình Thạnh | Cả 4 phương án công thức glaze đều TRÓC LỚP — không đạt ⇒ chuyển R&D điều chỉnh. Lót NC 1807 (4 lô): lô 04/09 đạt · 3 lô 17/09 · 26/09 · 30/09 không đạt (màng sơn bị rút khi lau glaze màu + dung môi PE). | KHÔNG ĐẠT |
| 06/10 | Bình Thạnh | Làm thẻ mẫu màu MP 764 H với lót màu 2 MP 764 H theo quy trình kỹ thuật gửi về (có che đối chứng); chờ kiểm màng sơn phần phun tái chế. | ĐANG XỬ LÝ |
| 07/10 | Nội bộ Bình Thạnh | Thực hiện xong quy trình MK 12/17 H trên MDF (Mê Kông); màu AQ 455 trên 2 loại lót NC × 3 mức bóng song song; làm chuẩn khối quy trình bộ sơn BLACK (Walmart): nhúng – lót – bóng PU. | ĐANG XỬ LÝ |
| 08/10 | Minh Phát 2 | Bóng hoàn thiện màu sắc không thay đổi (đạt) · phun tái chế KHÔNG ĐẠT (màu bị vàng) ⇒ quy trình sản xuất chưa phù hợp, đề nghị cho 5 % lót màu 2 MP 764 H vào bóng trong. Kèm tiếp tục kiểm tra bộ sơn BLACK (Walmart). | KHÔNG ĐẠT |
| Nhóm việc | Diễn giải |
|---|
| ĐO số lượng thay vì đánh giá bằng ảnh với các phép đo màu/độ bóng | Màu MK 12/17 H (7 loại nền), AQ 455, các lô bóng — đo L*a*b* bằng máy quang phổ đúng góc đo, kèm DFT và định lượng g/m² thay vì chấm điểm qua ảnh. |
| Mốc đọc kết quả chưa chốt | DL 16/19: 4 phương án glaze không đạt — chờ R&D điều chỉnh. Mặt bàn LOUIS: mốc đọc kháng hoá chất sau 24 giờ + tiêu chí đạt. Bộ sơn BLACK (Walmart): hạng mục độ bám/độ nhớt/thời gian khô. |
| Việc đã giao nhưng chưa có kết quả | Hố Nai — màu AQ 455 (đen) sọc đốm: chờ báo cáo kết quả kiểm tra và hướng xử lý của Trưởng phòng QC. Quy trình mới (pha phụ gia vào stain) tại Minh Hưng Tiến: thử đạt nhưng chưa áp dụng sản xuất. |
| Con số chưa thống nhất giữa các nguồn | Tỉ lệ lỗi tróc sơn vụ Đăng Long (30 % so với 70 %) vẫn chưa thống nhất giữa các hồ sơ. Hệ số khách AQ 455: cùng màu nhưng có thay đổi tỉ lệ (15 % → 12 %) và bóng 20/40 % → 10 % cần xác nhận ai chỉ đạo. |
| Thiết bị / hiệu chuẩn | Hai máy đo nhiệt – ẩm cho kết quả lệch lớn tại cùng thời điểm; máy trắng AB GmbH có tem hiệu chuẩn 14/12/2023 — cần rà hạn hiệu chuẩn của các máy đang dùng. |