---
title: "Báo cáo tổng hợp — AIREX 920"
tags:

  - airex
  - nc
  - nlm
  - phá-bọt
  - phụ-gia
  - sealer
  - tds
  - uv
created: 2026-07-25
---
# BÁO CÁO TỔNG HỢP NGUYÊN LIỆU MỚI: AIREX

> **Tổng hợp tự động từ dữ liệu phòng Lab R&D**
> **Nhà cung cấp:** AIREX
> **Số báo cáo:** 1
> **Ngày tổng hợp:** 

---

## 1. 2026.07.02 BÁO CÁO THỬ NGHIỆM PHỤ GIA PHÁ BỌT AIREX 920

Tên mẫu : 2105V sealer, 2008 sealer

Mục đích: Thử nghiệm phụ gia phá bọt Airex 920 thay thế BYK 1798

Nhân viên thực hiện: Trần Vũ Linh

Ngày làm mẫu: 02/07-06/07/2026

Quy Trình:

* TDS

| Specifications | BYK 1798 | Airex 920 |
| --- | --- | --- |
| Chemistry | Solution of a modified polysiloxane copolymer | Organic polymer |
| Non-volatile matter | 10% | 100% |
| Appearance | Clear liquid | colored liquid |
| Special Note | The additive contains C6 F13 fluorotelomers | silicone-free |
| Solvents | Butylglycol/ethylhexanol/white spirit 6/2/1 | -- |
| Specific Gravity | 0.88 g/ml | -- |
| Properties | BYK-1798 is a very effective silicone defoamer for all water-soluble systems (physically drying and baking systems) and is also recommended for radiation-curable coatings. | Universal use in clear and pigmented, radiation-curing formulations  Recoatable and glueable (silicone-free)  Suitable for UV inkjet |

Hoạt chất cao 100%, dung dịch sệt,  trong suốt

Kiểm tra độ hoà tan

| Dung môi pha | Nhận xét |
| --- | --- |
| Pha 20% trong TPGDA/TMPTA/HDDA | Tan trong monomer (giới hạn) dung dịch đồng nhất, trong suốt |
| Pha 20% trong Xylene | Hoà tan tốt, dung dịch đồng nhất, trong suốt |
| Pha 20% trong nBAc | Hoà tan tốt, dung dịch đồng nhất, trong suốt |

Kiểm tra ảnh hưởng của Airex 920 đến độ trong của sơn

| Thành phần | 0.2% 1798 | 0.2% 920 | 0.6% 920 |
| --- | --- | --- | --- |
| B-113 | 100 | 100 | 100 |
| EM223 | 50 | 50 | 50 |
| D-1173 | 5.0 | 5.0 | 5.0 |
| BYK 1798 | 0.3 | x | x |
| Airex 920 (100%) | x | 0.3 | 0.9 |
| TỔNG | 155.3g | 155.3g | 155.3g |

Dung dịch sơn đục như nhau (Airex 920 dung dịch ít đục hơn BYK 1798)

Dùng BYK 1798 và Airex 920 màng sơn có độ trong tương đương nhau.

Dùng 0.2% và 0.6% Airex 920 màng sơn có độ trong tương đương nhau, khác biệt không đáng kể.

* Công thức 2105 V sealer

| Thành phần | 1798 | 920 | Quy trình khuấy |
| --- | --- | --- | --- |
| B-113 | 82.4 | 82.4 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| EM223 | 24.1 | 24.1 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| EM231 | 13.1 | 13.1 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| Zinc-St | 6.3 | 6.3 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| TM2800 | 53.8 | 53.8 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| P220X (1-2Xy) | 3.0 | 3.0 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| 2EHA | 12.6 | 12.6 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| AK60 | 41.3 | 41.3 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| TPO | 1.1 | 1.1 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| D-1173 | 11.8 | 11.8 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| BYK 1798 | 0.5 | x | Giữ nguyên tốc độ 1000v/p cho phá bọt vào khuấy trong 5-7p, quan sát hiện tượng. |
| Airex 920 20% (nBAc) | x | 0.5 | Giữ nguyên tốc độ 1000v/p cho phá bọt vào khuấy trong 5-7p, quan sát hiện tượng. |
| TỔNG | 250g | 250g | Giữ nguyên tốc độ 1000v/p cho phá bọt vào khuấy trong 5-7p, quan sát hiện tượng. |

*Kiểm tra

Kéo giấy 60µm

| Chỉ tiêu kiểm tra | ĐC - BYK 1798 | Mẫu – Airex 920 |
| --- | --- | --- |
| DIN 4 | 1p35s | 1p37s |
| Khả năng phá bọt | Hạ bọt nhanh (3-4s) và ổn định bọt không tái sinh bọt trong quy trình khuấy | Hạ bọt nhanh (3-4s), tái sinh bọt nhẹ trong lúc khuấy |
| Khả năng phá bọt | Airex 920 phá bọt yếu hơn 1798, thể tích dung dịch cao hơn (mặc dù hàm lượng active sử dụng lại nhiều hơn) | Airex 920 phá bọt yếu hơn 1798, thể tích dung dịch cao hơn (mặc dù hàm lượng active sử dụng lại nhiều hơn) |
| Dung dịch sơn | Có 1 lớp bọt mỏng nhẹ trên bề mặt, tan nhanh, để qua đêm không trồi bọt trên mặt | Có 1 lớp bọt trên bề mặt, để 16h bọt trồi lên bề mặt nhiều hơn |
| Dung dịch sơn | Vừa dừng khuấy   Sau 16h                                                             Sau 16h:  +Mẫu dùng 1798 bề mặt hoàn toàn không còn bọt +Mẫu dùng 920 bề mặt có lớp bọt dày trên bề mặt hiệu quả phá bọt Airex 920 kém hơn BYK 1798 (dù hàm lượng Active 920 sử dụng nhiều hơn 1798) | Vừa dừng khuấy   Sau 16h                                                             Sau 16h:  +Mẫu dùng 1798 bề mặt hoàn toàn không còn bọt +Mẫu dùng 920 bề mặt có lớp bọt dày trên bề mặt hiệu quả phá bọt Airex 920 kém hơn BYK 1798 (dù hàm lượng Active 920 sử dụng nhiều hơn 1798) |
| Độ trong | Độ trong tương đương nhau, chưa ghi nhận sự khác biệt | Độ trong tương đương nhau, chưa ghi nhận sự khác biệt |
| Bề mặt | BYK 1798: bề mặt láng phẳng, không lõm Elifom 6632: bề mặt láng phẳng, không lõm | BYK 1798: bề mặt láng phẳng, không lõm Elifom 6632: bề mặt láng phẳng, không lõm |
| Kiểm tra khả năng tái sinh bọt | Để sơn ổn định, lắc mạnh 1p tạo bọt: dd sơn tạo bọt rất ít và tan nhanh chống sau khoảng 20p | Để sơn ổn định, lắc mạnh 1p tạo bọt: dd sơn tạo bọt ít và tan 1 phần lớp bọt trên bề mặt |

Airex 920 phá bọt kém hơn BYK 1798

*Tăng liều lượng sử dụng Airex 920

| Thành phần | 0.1% | 0.2% | 0.3% | Quy trình khuấy |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| B-113 | 82.4 | 82.4 | 82.4 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| EM223 | 24.1 | 24.1 | 24.1 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| EM231 | 13.1 | 13.1 | 13.1 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| Zinc-St | 6.3 | 6.3 | 6.3 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| TM2800 | 53.8 | 53.8 | 53.8 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| P22X (1-2Xy) | 3.0 | 3.0 | 3.0 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| 2EHA | 12.6 | 12.6 | 12.6 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| AK60 | 41.3 | 41.3 | 41.3 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| TPO | 1.1 | 1.1 | 1.1 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| D-1173 | 11.8 | 11.8 | 11.8 | Tăng tốc độ lên 1000v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| Airex 920 (100%) | 0.25 | 0.5 | 0.75 | Giữ nguyên tốc độ 1000v/p cho phá bọt vào khuấy trong 5-7p, quan sát hiện tượng. |
| TỔNG | 249.75g | 250g | 250.25g | Giữ nguyên tốc độ 1000v/p cho phá bọt vào khuấy trong 5-7p, quan sát hiện tượng. |

*Kiểm tra

Kéo giấy 60µm

| Chỉ tiêu kiểm tra | 0.1% Airex 920 | 0.2% Airex 920 | 0.3% Airex 920 |
| --- | --- | --- | --- |
| DIN 4 | 1p40s | 1p38s | 1p38s |
| Khả năng phá bọt | Hạ bọt nhanh (3-4s) và ổn định bọt và bọt có xu hướng tăng nhẹ trong quy trình khuấy | Hạ bọt nhanh (3-4s) và ổn định bọt không tái sinh bọt trong quy trình khuấy | Hạ bọt nhanh (3-4s) và ổn định bọt không tái sinh bọt trong quy trình khuấy |
| Khả năng phá bọt |  |  |  |
| Dung dịch sơn | Có 1 lớp bọt mỏng nhẹ trên bề mặt, để qua đêm lớp bọt hình thành dày hơn | Hầu như không có bọt trên bề mặt, để qua đêm không có bọt trồi lên mặt | Hầu như không có bọt trên bề mặt, để qua đêm không có bọt trồi lên mặt |
| Dung dịch sơn | Sau 16h   Sau 16h:  +0.1% 920 có một lớp bọt mỏng trên bề mặt, tuy nhiên, khuấy nhẹ lớp bọt tan hoàn toàn. + 0.2% và 0.3% bề mặt hoàn toàn không có bọt, thể tích dung dịch lúc dừng khuấy và sau 16h hầu như không thay đổi  Airex 920 sử dụng từ 0.2% trở lên mới có hiệu quả phá bọt | Sau 16h   Sau 16h:  +0.1% 920 có một lớp bọt mỏng trên bề mặt, tuy nhiên, khuấy nhẹ lớp bọt tan hoàn toàn. + 0.2% và 0.3% bề mặt hoàn toàn không có bọt, thể tích dung dịch lúc dừng khuấy và sau 16h hầu như không thay đổi  Airex 920 sử dụng từ 0.2% trở lên mới có hiệu quả phá bọt | Sau 16h   Sau 16h:  +0.1% 920 có một lớp bọt mỏng trên bề mặt, tuy nhiên, khuấy nhẹ lớp bọt tan hoàn toàn. + 0.2% và 0.3% bề mặt hoàn toàn không có bọt, thể tích dung dịch lúc dừng khuấy và sau 16h hầu như không thay đổi  Airex 920 sử dụng từ 0.2% trở lên mới có hiệu quả phá bọt |
| Độ trong | Độ trong tương đương nhau, chưa ghi nhận sự khác biệt | Độ trong tương đương nhau, chưa ghi nhận sự khác biệt | Độ trong tương đương nhau, chưa ghi nhận sự khác biệt |
| Bề mặt | Sơn láng phẳng, không lõm, không bong | Sơn láng phẳng, không lõm, không bong | Sơn láng phẳng, không lõm, không bong |
| Kiểm tra khả năng tái sinh bọt | Để sơn ổn định, lắc mạnh 1p tạo bọt: dd sơn tạo bọt rất ít và tan nhanh chống sau khoảng 20p | Để sơn ổn định, lắc mạnh 1p tạo bọt: dd sơn tạo bọt rất ít và tan nhanh chống sau khoảng 20p | Để sơn ổn định, lắc mạnh 1p tạo bọt: dd sơn tạo bọt rất ít và tan nhanh chống sau khoảng 20p |

Airex 920 dùng từ 0.2% hoạt chất trở lên hiệu quả phá bọt đạt.

* Sử dụng trong sơn đặc 2008 sealer

| Thành phần | Khối lượng | Quy trình khuấy |
| --- | --- | --- |
| B-113 | 55.8 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| EM223 | 10.1 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| W522 | 75.3 | Khuấy hỗn hợp trong 5p với tốc độ 900v/p để dd sinh bọt |
| TM2800 | 54 | Tăng tốc độ lên 1100v/p cho từ từ bột vào khuấy trong 20p |
| AK60 | 46.6 | Giữ nguyên tốc độ 1100v/p cho phá bọt vào khuấy trong 30p, kéo giấy kiểm tra mức độ lõm ở thời điểm 5p, 20p và 30p |
| D-1173 | 8.3 | Giữ nguyên tốc độ 1100v/p cho phá bọt vào khuấy trong 30p, kéo giấy kiểm tra mức độ lõm ở thời điểm 5p, 20p và 30p |
| Airex 920 | 0.5 | Giữ nguyên tốc độ 1100v/p cho phá bọt vào khuấy trong 30p, kéo giấy kiểm tra mức độ lõm ở thời điểm 5p, 20p và 30p |
| TỔNG | 250g | Giữ nguyên tốc độ 1100v/p cho phá bọt vào khuấy trong 30p, kéo giấy kiểm tra mức độ lõm ở thời điểm 5p, 20p và 30p |

Dùng 0.2% Airex 920 trong công thức sơn đặc, hiệu quả phá bọt đạt.

Bề mặt sơn láng phẳng, không lõm.

Độ trong: khác biệt không đáng kể.

* Sử dụng trong 2105V sealer DN sản xuất thử 11kg

-Tỉ lệ sử dụng: 0.3% trên tổng công thức

-Hiệu quả phá bọt đạt: phá bọt động nhanh, ổn định bọt đạt, để qua ngày không trồi bọt lên mặt, không có lớp bọt dày trên mặt.

-Bề mặt sơn: láng phẳng, không lõm, không bong.

-Độ trong đạt, khác biệt không đáng kể so với BYK1798.

6. Kết luận

Airex 920 sử dụng ≥ 0.2% (nguyên chất): hiệu quả phá bọt đạt, hạ bọt nhanh, chống tái sinh bọt đạt, khuấy phân tán đạt, màng sơn không lõm, không gây đục.

Ngày 03/07/2026

Nhân viên báo cáo

Trần Vũ Linh

---
---
## 🔗 Liên kết

- [[AIREX]]
- [[B-113]]
- [[BYK-1798]]
- [[Trần Vũ Linh]]
