# CHECKLIST NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU HÓA CHẤT TỪ NƯỚC NGOÀI

*(Theo Luật Hóa chất 2025, NĐ 24/2026, NĐ 25/2026, NĐ 26/2026, TT 01/2026/TT-BCT)*

---

## BẢNG TRA NHANH: LOẠI HÓA CHẤT & YÊU CẦU GIẤY PHÉP

| Loại hóa chất | Yêu cầu | Cơ quan cấp |
|---|---|---|
| Thông thường (Chương 28, 29 HS) | Khai báo trước thông quan | Hải quan |
| Có điều kiện (Phụ lục II – NĐ 24) | Có Giấy CN đủ điều kiện SX/KD | Sở CT / BCT |
| Cần kiểm soát đặc biệt Nhóm 1 (Phụ lục III – NĐ 24) | Có Giấy phép NK (từng lô hàng) | Bộ Công Thương |
| Cần kiểm soát đặc biệt Nhóm 2 (Phụ lục III – NĐ 24) | Có Giấy phép NK (từng lô hàng) | UBND cấp tỉnh |
| Hóa chất cấm | Có Giấy phép NK (Thủ tướng cho phép) | Thủ tướng CP |

---

## CHECKLIST CHI TIẾT

### GIAI ĐOẠN 1: XÁC ĐỊNH LOẠI HÓA CHẤT & GIẤY PHÉP

- [ ] **1.1** Tra mã CAS và HS Code của hóa chất
- [ ] **1.2** Kiểm tra có thuộc Phụ lục II (Hóa chất có điều kiện) – NĐ 24/2026?
- [ ] **1.3** Kiểm tra có thuộc Phụ lục III (Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt) – NĐ 24/2026?
- [ ] **1.4** Kiểm tra có thuộc Danh mục hóa chất cấm?
- [ ] **1.5** Kiểm tra có thuộc Chương 28 hoặc 29 HS (bắt buộc khai báo)?
- [ ] **1.6** Lấy MSDS (Phiếu an toàn hóa chất) từ nhà cung cấp
- [ ] **1.7** Dịch MSDS sang tiếng Việt và xác thực doanh nghiệp

### GIAI ĐOẠN 2: GIẤY PHÉP & ĐIỀU KIỆN

**Nếu là hóa chất có điều kiện:**
- [ ] **2.1** Doanh nghiệp đã có Giấy CN đủ điều kiện SX/KD hóa chất có điều kiện chưa?
  - Nếu KD → BẮT BUỘC phải có
  - Nếu tự sử dụng → Công bố mục đích sử dụng trên chemicaldata.gov.vn (không cần giấy phép)
- [ ] **2.2** Nếu chưa có GC: Làm thủ tục cấp mới qua dichvucong.gov.vn

**Nếu là hóa chất cần kiểm soát đặc biệt:**
- [ ] **2.3** Doanh nghiệp đã có Giấy phép NK chưa? (cấp cho từng hóa đơn, hiệu lực 6 tháng, gia hạn 1 lần)
- [ ] **2.4** Chuẩn bị hồ sơ xin giấy phép:
  - [ ] Văn bản đề nghị
  - [ ] Bản sao hóa đơn
  - [ ] MSDS tiếng Việt
  - [ ] Báo cáo tình hình sử dụng (với Nhóm 1)
- [ ] **2.5** Lưu ý miễn trừ: Nồng độ <1% (Nhóm 1) hoặc <5% (Nhóm 2) thì không cần giấy phép

**Nếu là hóa chất cấm:**
- [ ] **2.6** Có văn bản cho phép của Thủ tướng CP?
- [ ] **2.7** Mục đích: NCKH, QP-AN, hoặc nhiệm vụ CP giao?
- [ ] **2.8** Đã có Phương án kiểm soát phòng chống thất thoát hóa chất cấm?

### GIAI ĐOẠN 3: HỒ SƠ NHÀ CUNG CẤP

- [ ] **3.1** Đánh giá nhà cung cấp (năng lực, uy tín, chứng chỉ)
- [ ] **3.2** Thu thập MSDS phiên bản mới nhất (tiếng Anh + tiếng Việt)
- [ ] **3.3** Kiểm tra nhãn hóa chất: Tên, CAS, hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ
- [ ] **3.4** Yêu cầu COA (Certificate of Analysis) cho từng lô hàng
- [ ] **3.5** Kiểm tra bao bì: Kín, bền, không rò rỉ, chịu được tác động lý hóa và thời tiết

### GIAI ĐOẠN 4: KHAI BÁO & THÔNG QUAN

- [ ] **4.1** Khai báo hóa chất trên **Cổng thông tin một cửa quốc gia** trước khi thông quan
- [ ] **4.2** Chuẩn bị bộ hồ sơ thông quan:
  - [ ] Hóa đơn thương mại (gốc + bản dịch TV có xác thực DN)
  - [ ] MSDS tiếng Việt
  - [ ] Giấy phép NK (nếu thuộc diện kiểm soát đặc biệt hoặc cấm)
  - [ ] Giấy CN đủ điều kiện (nếu là hóa chất có điều kiện)
  - [ ] COA
- [ ] **4.3** Điền Mẫu 13a (Phụ lục XIII – TT 01/2026/TT-BCT) nếu thuộc Chương 28, 29
- [ ] **4.4** Kiểm tra chính xác thông tin khai báo → Sai bị xử phạt hành chính

**Trường hợp miễn trừ khai báo:**
- [ ] NK < 10 kg/một hóa đơn → miễn khai báo
- [ ] NK < 1 kg hóa chất mới để thử nghiệm → miễn
- [ ] Hỗn hợp chất không thuộc Chương 28, 29 dù có chứa 28/29 → miễn
- [ ] Đã có giấy phép NK hóa chất kiểm soát đặc biệt → miễn khai báo riêng

### GIAI ĐOẠN 5: NHẬP KHO & KIỂM SOÁT NỘI BỘ

- [ ] **5.1** Kiểm tra thực tế lô hàng: đúng chủng loại, khối lượng, bao bì
- [ ] **5.2** Đối chiếu MSDS với sản phẩm thực tế
- [ ] **5.3** Cập nhật lên **Cơ sở dữ liệu hóa chất nội bộ**
- [ ] **5.4** Cập nhật lên **chemicaldata.gov.vn** (khai báo hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm nếu có)
- [ ] **5.5** Phân khu tồn trữ:
  - [ ] Không để chung hóa chất có khả năng phản ứng với nhau
  - [ ] Gắn nhãn, biển báo nguy hiểm đầy đủ
  - [ ] Nội quy AT hóa chất tại khu vực
- [ ] **5.6** Lưu hồ sơ lô hàng (tối thiểu 3 năm)

### GIAI ĐOẠN 6: ĐÁNH GIÁ & BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

- [ ] **6.1** Nếu là hóa chất mới đăng ký: lập báo cáo hàng năm trong 5 năm
- [ ] **6.2** Trước 15/02 hàng năm: báo cáo tình hình hóa chất lên chemicaldata.gov.vn
- [ ] **6.3** Nếu có hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm: công bố hàm lượng trên Cổng một cửa QG
- [ ] **6.4** Lưu ý quy định chuyển tiếp:
  - [ ] Hóa chất bổ sung mới: miễn giấy phép NK đến 31/12/2026
  - [ ] Điều kiện hoạt động phải hoàn thiện trước 31/12/2026

---

## SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT

```
Xác định hóa chất (CAS, HS Code, Phụ lục)
        │
        ▼
Xác định loại: Thường / Có điều kiện / Kiểm soát đặc biệt / Cấm
        │
        ▼
Chuẩn bị giấy phép & hồ sơ nhà cung cấp
        │
        ▼
Khai báo → Hải quan → Thông quan
        │
        ▼
Nhập kho → Kiểm soát → Cập nhật CSDL
        │
        ▼
Báo cáo định kỳ (15/02 hàng năm)
```

---

*Tài liệu tham khảo: Luật Hóa chất 2025, NĐ 24/2026/NĐ-CP, NĐ 25/2026/NĐ-CP, NĐ 26/2026/NĐ-CP, TT 01/2026/TT-BCT*
