121 ô BẢNG MÀU IN (bảng mau_bang_in) — số màu do CODE đo pixel từ ảnh chụp bảng in; cột: nhóm | tên in NGUYÊN VĂN (kèm %) | nồng độ % | hex | L* | a* | b* | độ tin cậy | ghi chú DYE | Đen BT (2%) | 2 | #3B3347 | 22.8 | 8.3 | -11.1 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen K (1-10) (2%) | 2 | #423442 | 23.7 | 9.2 | -6.3 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng 412 (5%) | 5 | #E5A100 | 71.0 | 15.0 | 74.9 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng BT (5%) | 5 | #E17900 | 61.4 | 34.4 | 68.4 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng Y57 (5%) | 5 | #ECB50A | 76.6 | 7.5 | 78.0 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng cam 210K (5%) | 5 | #E2A415 | 71.4 | 12.3 | 72.1 | thap (lệch AGY nhiều) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Xanh dương BL 06 (5%) | 5 | #026EDA | 47.3 | 15.8 | -62.3 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Xanh lá 520K (5%) | 5 | #034723 | 25.7 | -29.2 | 16.2 | thap (lệch AGY nhiều) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen BT (5%) | 5 | #080505 | 1.5 | 0.8 | 0.3 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen K (1-10) (5%) | 5 | #7E6770 | 46.1 | 10.8 | -1.6 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ 3311 (5%) | 5 | #D33073 | 48.5 | 66.1 | 1.7 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ 334 (5%) | 5 | #B3033E | 37.8 | 62.8 | 19.1 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ BT (5%) | 5 | #E8020B | 48.5 | 74.5 | 59.5 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ R95 (5%) | 5 | #B6DFEA | 86.3 | -10.9 | -9.8 | thap (lệch AGY nhiều) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ VM334 (5%) | 5 | #C20039 | 40.8 | 66.5 | 26.7 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng 412 (10%) | 10 | #DFA200 | 70.5 | 11.8 | 74.3 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng BT (10%) | 10 | #D56204 | 55.0 | 41.4 | 62.9 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng Y57 (10%) | 10 | #EBB100 | 75.5 | 9.1 | 78.3 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng cam 210K (10%) | 10 | #E2640D | 57.4 | 45.4 | 63.7 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Xanh dương BL 06 (10%) | 10 | #0043B0 | 32.1 | 27.3 | -62.5 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Xanh lá 520K (10%) | 10 | #004800 | 25.7 | -34.6 | 33.2 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen 821 (10%) | 10 | #A8858F | 59.1 | 15.0 | -0.2 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen B51 (10%) | 10 | #B18A92 | 61.3 | 16.1 | 1.4 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen BT (10%) | 10 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn DYE | Đen K (1-10) (10%) | 10 | #1A0E02 | 4.9 | 3.4 | 6.5 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ 3311 (10%) | 10 | #CD014B | 43.5 | 69.9 | 19.3 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ 334 (10%) | 10 | #AD000C | 35.8 | 60.0 | 45.4 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ BT (10%) | 10 | #CE0200 | 43.0 | 68.0 | 57.2 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ R95 (10%) | 10 | #A5FAFF | 93.3 | -24.4 | -10.5 | thap (lệch AGY nhiều) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ VM 334 (10%) | 10 | #9A0110 | 31.7 | 55.1 | 38.6 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen 821 (20%) | 20 | #4B3848 | 26.1 | 11.6 | -6.6 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen B51 (20%) | 20 | #675162 | 37.2 | 12.4 | -6.4 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng 412 (30%) | 30 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn DYE | Vàng BT (30%) | 30 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn DYE | Vàng Y57 (30%) | 30 | #E77E0D | 63.3 | 34.4 | 68.0 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Vàng cam 210K (30%) | 30 | #D9520B | 52.7 | 50.4 | 60.5 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Xanh dương BL 06 (30%) | 30 | #01157A | 15.2 | 36.3 | -57.1 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Xanh lá 520K (30%) | 30 | #13130D | 5.7 | -1.1 | 3.1 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen 821 (30%) | 30 | #251812 | 9.7 | 5.5 | 6.5 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đen B51 (30%) | 30 | #6A565D | 38.7 | 9.5 | -0.9 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ 3311 (30%) | 30 | #C50140 | 41.6 | 67.4 | 23.5 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ 334 (30%) | 30 | #9C0113 | 32.1 | 55.6 | 37.7 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ BT (30%) | 30 | #9B000C | 31.8 | 55.4 | 40.8 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ R95 (30%) | 30 | #ACDCE3 | 84.7 | -13.9 | -8.5 | thap (lệch AGY nhiều) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. DYE | Đỏ VM334 (30%) | 30 | #720114 | 22.5 | 44.5 | 24.6 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen BT M100S (1-0.5) DM (2%) | 2 | #2A1708 | 10.0 | 7.8 | 11.8 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen TCL3 (1-2)DM (F0) (2%) | 2 | #2C1709 | 10.3 | 9.0 | 11.9 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen TCL3 (1-2)DM (V4) (2%) | 2 | #80533F | 39.8 | 16.4 | 19.4 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Giant Blue (1-2)DM (5%) | 5 | #2335AB | 29.0 | 36.5 | -64.6 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Giant Rose (1-2)DM (5%) | 5 | #CF1765 | 45.4 | 69.6 | 5.7 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Hồng Magenta PS38 (1-3)DM (5%) | 5 | #FF87AB | 70.5 | 49.2 | 1.9 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Nâu BR 78 (1-1) DM (5%) | 5 | #9B7B4D | 53.7 | 6.4 | 29.8 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Nâu BS1008 (1-1)DM (5%) | 5 | #D46E10 | 57.3 | 35.0 | 62.0 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Nâu BU5511 (1-1)DM (5%) | 5 | #FFAB58 | 76.7 | 23.3 | 54.2 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng 7415C (1-0.5)DM (5%) | 5 | #C7940E | 64.4 | 9.0 | 66.8 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng Cam 2RA (5%) | 5 | #4E4339 | 29.2 | 2.9 | 7.8 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng H4G (1-1.5)DM (5%) | 5 | #E9C800 | 81.1 | -3.7 | 82.1 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng YB 87 (1-1)DM (5%) | 5 | #C59702 | 65.0 | 6.3 | 68.8 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng YS618 (1-1) DM (5%) | 5 | #EAB557 | 76.8 | 9.3 | 54.2 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh A2711 (5%) | 5 | #E8C7CF | 83.2 | 12.9 | 0.3 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh Dương 4GA (5%) | 5 | #067AE9 | 51.7 | 14.2 | -63.6 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh Lá GT (5%) | 5 | #4FC3A0 | 71.7 | -41.1 | 7.9 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen BT M100S (1-0.5) DM (5%) | 5 | #15110A | 5.3 | 0.5 | 3.8 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen TC 1402 (1-7)DM (5%) | 5 | #8B6552 | 46.2 | 12.7 | 16.8 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen TCL3 (1-2)DM (F0)(5%) | 5 | #130A08 | 3.4 | 2.7 | 1.8 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen TCL3 (1-2)DM (V4)(5%) | 5 | #23140A | 7.9 | 6.3 | 7.9 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ F3RK (1-0.5)DM (5%) | 5 | #FA113D | 53.0 | 78.6 | 41.4 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ New Super (1-2)DM (5%) | 5 | #D40326 | 44.5 | 70.0 | 43.1 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ RB 97 (1-1) DM (5%) | 5 | #A41204 | 34.7 | 55.0 | 46.8 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ RS718 (1-1)DM (5%) | 5 | #F75905 | 58.9 | 57.8 | 67.9 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ Super (1-2)DM (5%) | 5 | #D40121 | 44.4 | 70.0 | 45.7 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen TC 1402 (1-7)DM (7%) | 7 | #543A2A | 27.0 | 9.3 | 14.5 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Giant Blue (1-2)DM (10%) | 10 | #030F96 | 18.2 | 48.4 | -69.8 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Giant Rose (1-2)DM (10%) | 10 | #AF0042 | 36.9 | 62.4 | 15.2 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Hồng Magenta PS38 (1-3)DM (10%) | 10 | #FF76C8 | 68.3 | 61.1 | -17.7 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Nâu BR 78 (1-1) DM (10%) | 10 | #744112 | 33.0 | 18.4 | 36.1 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Nâu BS1008 (1-1)DM (10%) | 10 | #A94500 | 42.3 | 38.4 | 52.8 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Nâu BU5511 (1-1)DM (10%) | 10 | #E2730B | 60.3 | 38.0 | 66.0 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Paste trắng 59 (10%) | 10 | #FFCEB7 | 86.4 | 14.0 | 18.0 | thap (lệch AGY nhiều) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Stain K25 trắng (10%) | 10 | #B89BA0 | 66.7 | 11.5 | 1.4 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Stain NC trắng (10%) | 10 | #343B3F | 24.4 | -1.9 | -3.5 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng 7415C (1-0.5)DM (10%) | 10 | #D4A501 | 70.1 | 5.4 | 73.3 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng Cam 2RA (10%) | 10 | #E19C00 | 69.3 | 15.9 | 73.5 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng H4G (1-1.5)DM (10%) | 10 | #CEC901 | 79.0 | -15.9 | 79.4 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng YB 87 (1-1)DM (10%) | 10 | #B58E02 | 60.9 | 4.0 | 65.2 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng YS618 (1-1) DM (10%) | 10 | #CD9214 | 64.6 | 12.8 | 66.1 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh A2711 (10%) | 10 | #B0B7A7 | 73.5 | -5.4 | 7.3 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh Dương 4GA (10%) | 10 | #0166D8 | 44.9 | 20.1 | -65.0 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh Lá GT (10%) | 10 | #05A985 | 61.7 | -45.4 | 8.4 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen TC 1402 (1-7)DM (10%) | 10 | #4F3B33 | 26.8 | 7.5 | 8.4 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đen TCL3 (1-2)DM (V4) (10%) | 10 | #1C1211 | 6.5 | 4.6 | 2.2 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ F3RK (1-0.5)DM (10%) | 10 | #E10119 | 47.1 | 73.0 | 52.9 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ New Super (1-2)DM (10%) | 10 | #C00017 | 40.0 | 65.0 | 45.4 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ RB 97 (1-1) DM (10%) | 10 | #740103 | 22.8 | 44.6 | 33.2 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ RS718 (1-1)DM (10%) | 10 | #CA2A01 | 44.5 | 60.2 | 57.0 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ Super (1-2)DM (10%) | 10 | #C0000F | 40.0 | 64.9 | 48.9 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Paste trắng 59 (20%) | 20 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn PIGMENT | Stain NC trắng (20%) | 20 | #343A3F | 24.0 | -1.3 | -4.0 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Stain NC trắng (20%) | 20 | #C8CCBA | 81.3 | -4.6 | 8.5 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Giant Blue (1-2)DM (30%) | 30 | #33236A | 19.8 | 27.3 | -39.1 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Giant Rose (1-2)DM (30%) | 30 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn PIGMENT | Hồng Magenta PS38 (1-3)DM (30%) | 30 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn PIGMENT | Nâu BR 78 (1-1) DM (30%) | 30 | #3E251A | 17.6 | 10.4 | 12.2 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Nâu BS1008 (1-1)DM (30%) | 30 | #671C01 | 22.7 | 32.4 | 33.0 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Nâu BU5511 (1-1)DM (30%) | 30 | #B05335 | 46.5 | 35.7 | 35.0 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Paste trắng 59 (30%) | 30 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn PIGMENT | Stain NC trắng (30%) | 30 | #7CC197 | 72.7 | -30.9 | 14.4 | thap (lệch AGY nhiều) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Stain trắng K25 (30%) | 30 | #FFFFF0 | 99.6 | -2.6 | 7.2 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng 7415C (1-0.5)DM (30%) | 30 | #CE9B03 | 67.0 | 8.1 | 70.5 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng Cam 2RA (30%) | 30 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn PIGMENT | Vàng H4G (1-1.5)DM (30%) | 30 | #FEDF08 | 88.9 | -6.3 | 87.8 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Vàng YB 87 (1-1)DM (30%) | 30 | | | | | | Chưa gán được ô màu (ảnh lệch lưới) — chỉ có nhãn PIGMENT | Vàng YS618 (1-1) DM (30%) | 30 | #DFA50B | 71.3 | 10.3 | 73.5 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh A2711 (30%) | 30 | #799B88 | 61.0 | -15.8 | 6.1 | thap (nghi lấy nhầm nền giấy) | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh Dương 4GA (30%) | 30 | #013CAA | 29.8 | 29.6 | -62.8 | trung-binh | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Xanh Lá GT (30%) | 30 | #01825B | 47.9 | -40.4 | 12.7 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ F3RK (1-0.5)DM (30%) | 30 | #FC032B | 52.9 | 79.7 | 51.3 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ New Super (1-2)DM (30%) | 30 | #C70A24 | 42.0 | 66.0 | 40.8 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ RB 97 (1-1) DM (30%) | 30 | #8A2114 | 30.7 | 43.3 | 34.4 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ RS718 (1-1)DM (30%) | 30 | #C14840 | 47.4 | 48.0 | 30.5 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý. PIGMENT | Đỏ Super (1-2)DM (30%) | 30 | #B80016 | 38.3 | 63.0 | 43.7 | cao | Số màu ĐO TỪ ẢNH CHỤP bảng in (không phải đo máy quang phổ); ô mẫu dán thủ công nên không phải lúc nào cũng đậm dần theo nồng độ ⇒ dùng THAM KHẢO, muốn số chính xác phải đo mẫu vật lý.