﻿# KẾT QUẢ ĐỌC HỆ MÀU METAL COMPLEX

## PHẦN A — BẢNG TỔNG HỢP MÀU
| STT | Tên màu (nguyên văn) | Tỉ lệ pha màu:dung môi | % màu bột ở 1% / 10% / 20% | Nhận xét (nguyên văn) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Yellow RL82 (1-1) | 1-1 A | 0.5% / 5% / 10% | Màu trong (vàng ==>cam) |
| 2 | Red 2B8 (1-1.5) | 1-1.5 B | 0.4% / 4% / 8% | Màu tối, cường độ màu cao (đỏ hồng ==> đỏ rượu) |
| 3 | Red R237 (1-2) | 1-2 | 0.33% / 3.3% / 6.6% | Màu trong, sáng (cam đỏ ==> đỏ hồng) |
| 4 | Orange 2RG-62 (1-2) | 1-2 A | 0.33% / 3.3% / 6.6% | Màu trong (cam ==> cam đỏ) |
| 5 | Black 27 (1-1.5) | 1-1.5 A | 0.4% / 4% / 8% | Cường độ màu rất cao, độ mờ cao (đen tím ==>đen mờ) |
| 6 | Black B20 (1-1.5) | 1-1.5 A | 0.4% / 4% / 8% | Cường độ màu rất cao, độ mờ thấp (đen xanh ==>đen) |
| 7 | Black RE-27 (1-1.5) | 1-1.5 A | 0.4% / 4% / 8% | Cường độ màu rất cao, độ mờ thấp (đen đỏ ==> đen) |
| 8 | Blue BL06 | 1-3 A | TLP: 1-20 dm / TLP: 1-10 dm / TLP: 1-2 dm | Blue BL 06 tương hợp kém với nhựa BA123 (gây gel hạt) Cường độ màu thấp |
| 9 | Đối chứng | — | 0%bột màu / 0%bột màu / 0%bột màu | Giấy trắng đen tự nhiên (không kéo màu) |

## PHẦN B — CÔNG THỨC NHỰA BASE VÀ DUNG MÔI
| Thành phần | Khối lượng (g) | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| **Nhựa base (350 g)** | | |
| NBAC | 138 | 39,43% |
| EAC | 69 | 19,71% |
| BA123 (rắn) | 140 | 40,00% |
| KL245 | 1,5 | 0,43% |
| EV93/292 | 1,5 | 0,43% |
| Tổng | 350 | 100% |
| **Dung môi A (pha màu)** | | |
| Acetone | 40 | |
| BG | 30 | |
| EAC | 30 | |
| Tổng | 100 | |

Dung môi B: Ethanol 70 · BG 30

## PHẦN C — ĐỌC MÀU TỪ ẢNH MẪU

Ghi chú: Số liệu màu sắc (hex, RGB, L*a*b*) được lấy trung bình tại vùng màu thực ở trung tâm màng mẫu của mỗi ảnh. Mô tả bề mặt dựa trên đánh giá trực quan hình ảnh.

| Trang | Tên màu (nguyên văn) | Mức nồng độ (1% / 10% / 20% / đối chứng) | hex | R | G | B | L* | a* | b* | Mô tả nhìn thấy (độ trong/đục, có hạt gel?, độ phủ, bóng) | Độ tin cậy (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trang 1 | Yellow RL82 (1-1) | 1% | #cf9a28 | 207 | 154 | 40 | 66.92 | 9.85 | 62.57 | Trong suốt, nhìn rõ nền chữ, không hạt gel, độ phủ đều, màng nhẵn bóng | 90% |
| Trang 1 | Yellow RL82 (1-1) | 10% | #b24612 | 178 | 70 | 18 | 44.07 | 41.69 | 49.40 | Trong mờ, không hạt gel, che mờ phần nào nền vạch đen, màng bóng | 90% |
| Trang 1 | Yellow RL82 (1-1) | 20% | #ae3a0e | 174 | 58 | 14 | 41.31 | 45.59 | 48.44 | Hơi đục, không hạt gel, che phủ khá nền đen, màng mượt bóng | 90% |
| Trang 2 | Red 2B8 (1-1.5) | 1% | #ce0027 | 206 | 0 | 39 | 43.16 | 68.80 | 40.81 | Trong suốt, lộ rõ nền đen trắng, không hạt gel, màng bóng | 90% |
| Trang 2 | Red 2B8 (1-1.5) | 10% | #48070f | 72 | 7 | 15 | 13.01 | 30.01 | 13.79 | Đục sẫm, che lấp hầu hết vạch đen, không hạt gel, màng bóng | 90% |
| Trang 2 | Red 2B8 (1-1.5) | 20% | #2c0609 | 44 | 6 | 9 | 6.19 | 19.24 | 5.96 | Rất đục, che lấp hoàn toàn vạch đen, không hạt gel, màng bóng | 90% |
| Trang 2 | Red R237 (1-2) | 1% | #cd3821 | 205 | 56 | 33 | 46.87 | 57.16 | 47.35 | Trong suốt, đỏ tươi, không hạt gel, màng nhẵn bóng | 90% |
| Trang 2 | Red R237 (1-2) | 10% | #95000c | 149 | 0 | 12 | 30.44 | 53.84 | 39.19 | Trong mờ, màu đỏ sẫm, lộ nhẹ nền chữ, không hạt gel, màng bóng | 90% |
| Trang 2 | Red R237 (1-2) | 20% | #7c000f | 124 | 0 | 15 | 24.70 | 47.27 | 30.53 | Hơi đục, che phủ khá tốt vạch đen, không hạt gel, màng bóng | 90% |
| Trang 2 | Orange 2RG-62 (1-2) | 1% | #d83912 | 216 | 57 | 18 | 48.97 | 59.98 | 56.03 | Trong suốt, màu cam sáng, không hạt gel, màng nhẵn bóng | 90% |
| Trang 2 | Orange 2RG-62 (1-2) | 10% | #b00007 | 176 | 0 | 7 | 36.45 | 60.74 | 48.00 | Trong mờ, cam đỏ sẫm, không hạt gel, bề mặt màng bóng | 90% |
| Trang 2 | Orange 2RG-62 (1-2) | 20% | #920008 | 146 | 0 | 8 | 29.73 | 52.99 | 40.03 | Hơi đục, độ phủ khá đều, không hạt gel, màng bóng | 90% |
| Trang 3 | Black 27 (1-1.5) | 1% | #18244c | 24 | 36 | 76 | 15.37 | 9.66 | -26.40 | Đục, màu ánh tím đen, không hạt gel, độ nhám/độ mờ (matte) cao, độ bóng thấp | 90% |
| Trang 3 | Black 27 (1-1.5) | 10% | #020506 | 2 | 5 | 6 | 1.22 | -0.65 | -0.66 | Rất đục, đen sẫm, che lấp hoàn toàn, không hạt gel, nhám mờ, bóng thấp | 90% |
| Trang 3 | Black 27 (1-1.5) | 20% | #010505 | 1 | 5 | 5 | 1.14 | -1.05 | -0.37 | Rất đục, che lấp hoàn toàn, không hạt gel, màng nhám mờ, độ bóng thấp | 90% |
| Trang 3 | Black B20 (1-1.5) | 1% | #052459 | 5 | 36 | 89 | 15.57 | 12.57 | -34.92 | Trong mờ, nền hơi lộ chữ, màu xanh đen, không hạt gel, bóng | 90% |
| Trang 3 | Black B20 (1-1.5) | 10% | #050608 | 5 | 6 | 8 | 1.63 | 0.02 | -0.85 | Đục, màu đen sẫm, che lấp hầu hết, không hạt gel, màng hơi bóng | 90% |
| Trang 3 | Black B20 (1-1.5) | 20% | #090909 | 9 | 9 | 9 | 2.47 | 0.00 | -0.00 | Rất đục, che lấp hoàn toàn, không hạt gel, màng hơi bóng nhẹ | 90% |
| Trang 4 | Black RE-27 (1-1.5) | 1% | #1e2844 | 30 | 40 | 68 | 16.56 | 5.07 | -19.00 | Trong mờ, đen nhạt ánh xanh, không hạt gel, màng bóng nhẹ | 90% |
| Trang 4 | Black RE-27 (1-1.5) | 10% | #090b0b | 9 | 11 | 11 | 2.90 | -0.53 | -0.19 | Đục, che lấp nền đen/trắng khá tốt, không hạt gel, bóng nhẹ | 90% |
| Trang 4 | Black RE-27 (1-1.5) | 20% | #0a0b0b | 10 | 11 | 11 | 2.96 | -0.27 | -0.10 | Rất đục, đen sẫm, che lấp hoàn toàn, không hạt gel, bóng nhẹ | 90% |
| Trang 4 | Blue BL06 | 1% | #0065b7 | 0 | 101 | 183 | 42.35 | 7.44 | -50.08 | Trong, xanh lam sáng, CÓ hạt gel đốm lấm tấm, phủ lốm đốm kém đều, màng bóng nhẹ | 90% |
| Trang 4 | Blue BL06 | 10% | #0042b3 | 0 | 66 | 179 | 32.15 | 29.17 | -64.28 | Hơi đục, màu xanh lam sẫm hơn, CÓ nhiều hạt gel, phủ không đều, màng bóng nhẹ | 90% |
| Trang 4 | Blue BL06 | 20% | #00248e | 0 | 36 | 142 | 20.88 | 34.57 | -60.36 | Đục mờ, xanh sẫm, CÓ rất nhiều hạt gel, bề mặt phủ lốm đốm, màng bóng nhẹ | 90% |
| Trang 4 | Đối chứng | đối chứng | #edf0f7 | 237 | 240 | 247 | 94.76 | 0.28 | -3.73 | Giấy nền tự nhiên màu trắng, không kéo màng sơn, bề mặt nhẵn bóng | 90% |
| Trang 4 | Đối chứng | đối chứng | #edf0f7 | 237 | 240 | 247 | 94.76 | 0.28 | -3.73 | Giấy nền tự nhiên màu trắng/đen, không kéo màng sơn, bề mặt nhẵn | 90% |
| Trang 4 | Đối chứng | đối chứng | #edf0f7 | 237 | 240 | 247 | 94.76 | 0.28 | -3.73 | Giấy nền tự nhiên màu trắng/đen, không kéo màng sơn, bề mặt nhẵn | 90% |

## PHẦN D — GHI CHÚ KỸ THUẬT & ĐIỂM CẦN XÁC NHẬN

**Ghi chú kỹ thuật (trích nguyên văn):**
Cột “% màu bột” là lượng bột màu thực tế trong hỗn hợp khi pha dung dịch màu vào nhựa base ở 3 mức 1% – 10% – 20%.
Bốn màu dùng tỉ lệ pha 1-1,5 (Red 2B8, Black 27, Black B20, Black RE-27) cho lượng bột màu 0,28% ở mức 1%, thấp hơn giá trị suy
ra từ tỉ lệ pha (khoảng 0,40%) — cần xác nhận hàm lượng hoạt chất của bột màu trước khi dùng để định lượng.
Blue BL 06: tương hợp kém với nhựa BA123 (gây gel, hạt) và cường độ màu thấp — đề nghị thử lại dung môi hoà tan, điều chỉnh liều
hoặc đổi nhựa base.
Số liệu của Blue BL 06 đang theo cách ghi khác 7 màu còn lại: các cột ghi tỉ lệ pha dung dịch (1-20 dm, 1-10 dm, 1-2 dm) tương ứng
lượng màu trong dung dịch (4,8% – 9,1% – 33,3%), trong khi 7 màu kia ghi lượng bột màu trong hỗn hợp nhựa base (0,28% – 0,5%).
Đề nghị thống nhất một cách ghi để so sánh được.
Khối “Đối chứng”: nền giấy trắng/đen tự nhiên, không kéo màu — dùng làm chuẩn so màu.
Tên màu chưa thống nhất giữa bảng pha và bảng mẫu: bảng trên ghi “Red R327”, khối mẫu ghi “Red R237” — đề nghị xác nhận lại
mã màu.

**Các điểm mâu thuẫn/thiếu khi đọc ảnh thực tế:**
- Sự chênh lệch độ sáng L* ở nồng độ 10% và 20% của các dải màu đen là rất thấp, tiệm cận đen tuyệt đối (L* ~ 1-3), hình ảnh chụp không thể hiện rõ sự khác biệt màng sơn bằng mắt thường.
- Ở màu Blue BL06, hình ảnh trực quan thể hiện rõ các đốm gel không tan làm màng sơn lốm đốm, độ phủ kém sắc thái đồng đều đúng như mô tả ở tài liệu là "tương hợp kém với nhựa BA123".
- Mã màu Red R237 ở hình ảnh gốc và văn bản dòng 58 (Red R237) khác với việc ghi chú nói rằng bảng ghi "Red R327", điều này chứng tỏ văn bản đã có sự sửa chữa gián đoạn.

HOAN TAT
