# TRÍCH XUẤT NGUYÊN VĂN BIỂU MẪU TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (2025)

## THÔNG TIN BIỂU MẪU
- **Đơn vị ban hành (Company Header):**
  - CÔNG TY TNHH SX - TM HÓA KEO BÌNH THẠNH (BT CHEM)
  - Địa chỉ: Bình Phước B, P. Bình Chuẩn, Thuận An, Bình Dương. Tel: (0274) 3 788 684/2/5
  - Fax: (0274) 3 788 686 | Email: info@btchem.com.vn | Website: www.btchem.com.vn
  - Hệ thống chứng nhận: ISO 9001: 2015 / ISO 14001: 2015
- **Tên biểu mẫu (Document Title):**
  - Trang 1: TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (NGUYÊN LIỆU NHẬP BÊN NGOÀI)
  - Trang 2: TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (NGUYÊN LIỆU NGHIỀN TẠI CÔNG TY)
- **Số phụ lục (Phụ lục no.):** Phụ lục 03
- **Mã quy trình (Mã tài liệu):** QT-QC-NLM/01
- **Ngày ban hành:** 09/09/2025
- **Số trang tìm thấy (Page numbers found):** Trang 1, Trang 2 (tổng cộng 2 trang)

---

## BẢNG 1 — TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (NGUYÊN LIỆU NHẬP BÊN NGOÀI)

| Stt | Tên nguyên liệu | Tên màu đơn | Tỷ lệ pha (nguyên liệu) | Pha Màu 03/18 | Dung môi Pegasol |
| :---: | :--- | :--- | :---: | :---: | :---: |
| 1 | Yellow 2RA (Yellow 1550 A) | Vàng cam 2RA | 1-10 | x | - |
| 2 | Neozasol Yellow RL 82<br>MH Yellow 57 | Vàng 412 | 1-20 | x | - |
| 2 | Neozasol Yellow RL 82<br>MH Yellow 57 | Vàng BT | 1-5 | x | - |
| 2 | Neozasol Yellow RL 82<br>MH Yellow 57 | Vàng Y57 | 1-60 | x | - |
| 3 | Neozasol Organge 2RG-62 | Vàng cam 210K | (mục 18) | - | - |
| 4 | Super Red ST NS-33 ST | Đỏ super (1-2)DM | 1-2 | x | - |
| 4 | Super Red ST NS-33 ST | Đỏ super (1-2)PE | 1-2 | - | x |
| 5 | New Super Red ST | Đỏ New super (1-2)DM | 1-2 | x | - |
| 5 | New Super Red ST | Đỏ New super (1-2)PE | 1-2 | - | x |
| 6 | Neozasol Red 2B 8 | Đỏ 334 | 1-24 | x | - |
| 6 | Neozasol Red 2B 8 | Đỏ R95 | 1-90 | x | - |
| 6 | Neozasol Red 2B 8 | Đỏ 3311 | 1-30 | x | - |
| 7 | Red R 327 | Đỏ BT | 1-5.5 | x | - |
| 8 | Neozasol Black RE-27 | Đen K (1-10) | 1-10 | x | - |
| 8 | Neozasol Black RE-27 | Đen 821 | 1-32 | x | - |
| 8 | Neozasol Black RE-27 | Đen B51 | 1-90 | x | - |
| 9 | Black B 20 | Đen BT | 1-7 | x | - |
| 10 | Hostatint Blue A BG100 | Xanh dương 4GA | 1-3 | x | - |
| 11 | Blue BL 06 | Xanh dương BL 06 | 1-10 | x | - |
| 12 | Hostatint Green A - GNX 130 | Xanh lá GT | 1-5.5 | x | - |
| 13 | Green GN 20 | Xanh lá 520K | 1-10 | x | - |
| 14 | Magenta PS 38 | Hồng Magenta PS 38 (1-3)DM | 1-3 | x | - |
| 15 | Giant Rose | Giant Rose (1-2)DM | 1-2 | x | - |
| 16 | Giant Blue NS-40 | Giant Blue (1-2)DM | 1-2 | x | - |
| 16 | Giant Blue NS-40 | Giant Blue (1-2)PE | 1-2 | - | x |

---

## BẢNG 2 — MÀU HỖN HỢP

| Stt | Tên màu đơn | Loại màu đơn sử dụng | Tỷ lệ | Ghi chú |
| :---: | :--- | :--- | :---: | :--- |
| 17 | Đỏ VM 334 | Đỏ 334 | 60 | Màu hỗn hợp |
| 17 | Đỏ VM 334 | Đỏ BT | 5 | Màu hỗn hợp |
| 17 | Đỏ VM 334 | Đen K (1-10) | 2 | Màu hỗn hợp |
| 17 | Đỏ VM 334 | Đỏ F3RK (1-0.5)DM | 20 | Màu hỗn hợp |
| 18 | Vàng cam 210K | Neozasol Organge 2RG-62 | 5 | Màu hỗn hợp<br>(chỉnh từ năm 2022) |
| 18 | Vàng cam 210K | Vàng 412 | 90 | Màu hỗn hợp<br>(chỉnh từ năm 2022) |
| 18 | Vàng cam 210K | Dung môi Pha Màu 03/18 | 150 | Màu hỗn hợp<br>(chỉnh từ năm 2022) |

---

## GHI CHÚ / CHÂN TRANG

### 1. Ghi chú dưới bảng & trong bảng
- Bảng 1, mục STT 3 (`Neozasol Organge 2RG-62` / `Vàng cam 210K`): Tỷ lệ pha dẫn chiếu `(mục 18)`, cả 2 cột dung môi đều ghi `-`.
- Bảng 2, mục STT 17 (`Đỏ VM 334`): Cột Ghi chú ghi `Màu hỗn hợp` gộp chung cho 4 thành phần (`Đỏ 334`, `Đỏ BT`, `Đen K (1-10)`, `Đỏ F3RK (1-0.5)DM`).
- Bảng 2, mục STT 18 (`Vàng cam 210K`): Cột Ghi chú ghi `Màu hỗn hợp (chỉnh từ năm 2022)` gộp chung cho 3 thành phần (`Neozasol Organge 2RG-62`, `Vàng 412`, `Dung môi Pha Màu 03/18`).

### 2. Khối chữ ký phê duyệt (Signature Blocks)
- **Trang 1:**
  - `BGĐ xem xét, ký duyệt`
  - `Phòng RD xác nhận`
  - `Phòng QC1 xác nhận`
  - Đánh số trang: `Trang 1`
- **Trang 2:**
  - `BGĐ xem xét, ký duyệt`
  - `Phòng RD xác nhận`
  - `Phòng QC1 xác nhận`
  - Đánh số trang: `Trang 2`
*(Tuân thủ quy định: Không ghi bất kỳ tên riêng cá nhân nào)*

### 3. Bảng dữ liệu Trang 2: TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (NGUYÊN LIỆU NGHIỀN TẠI CÔNG TY)
*Trích xuất nguyên văn bảng thứ 3 trên Trang 2 của cùng tập biểu mẫu Phụ lục 03:*

| Stt | Tên paste màu nghiền | Tỉ lệ pha (nguyên liệu paste màu - dung môi) | Tên màu đơn | Pha màu 03/18 | Pegasol | Ghi chú |
| :---: | :--- | :---: | :--- | :---: | :---: | :---: |
| 1 | Vàng YS618 | 1-1 | Vàng YS618 (1-1) DM | x | - | - |
| 1 | Vàng YS618 | 1-1 | Vàng YP618 (1-1) PE | - | x | - |
| 2 | Vàng YZ2288 | 1-1 | Vàng YZ2288 (1-1)DM | x | - | - |
| 2 | Vàng YZ2288 | 1-1 | Vàng YZ2288 (1-1)PE | - | x | - |
| 3 | Vàng H4G | 1-1.5 | Vàng H4G (1-1.5)DM | x | - | - |
| 4 | Vàng 7415C | 1-0.5 | Vàng 7415C (1-0.5)DM | x | - | - |
| 4 | Vàng 7415C | 1-0.5 | Vàng 7415C (1-0.5)PE | - | x | - |
| 5 | VÀNG YB 87 | 1-1 | VÀNG YB 87 (1-1)DM | x | - | - |
| 6 | Đỏ RS718 | 1-1 | Đỏ RS718 (1-1)DM | x | - | - |
| 6 | Đỏ RS718 | 1-1 | Đỏ RP718 (1-1)PE | - | x | - |
| 7 | Đỏ F3RK | 1-0.8 | Đỏ F3RK (1-0.5)DM | x | - | - |
| 7 | Đỏ F3RK | 1-0.5 | Đỏ F3RK (1-0.5)PE | - | x | - |
| 8 | Đỏ RO4597 | 1-1 | Đỏ RO4597 (1-1)DM | x | - | - |
| 8 | Đỏ RO4597 | 1-1 | Đỏ RO4597 (1-1)PE | - | x | - |
| 9 | ĐỎ RB 97 | 1-1 | ĐỎ RB 97 (1-1) DM | x | - | - |
| 10 | ĐỎ R250 | 1-1 | ĐỎ R 250 (1-1)DM | x | - | - |
| 11 | Đen TC 30L | 1-1.5 | Đen TCL3 (1-2)DM | x | - | - |
| 11 | Đen TC 30L | 1-7 | Đen TC1402 (1-7)DM | x | - | - |
| 12 | Đen BT M100S | 1-0.5 | ĐEN BT M100S (1-0.5) DM | x | - | - |
| 13 | Đen PB1012 | 1-2 | Đen PB1012 (1-2)PE | - | x | - |
| 13 | Đen PB1012 | 1-6 | Đen PB1012 (1-6)PE | - | x | - |
| 14 | Nâu BS1008 | 1-1 | Nâu BS1008 (1-1)DM | x | - | - |
| 14 | Nâu BS1008 | 1-1 | Nâu BP1008 (1-1)PE | - | x | - |
| 15 | Nâu BU5511 | 1-1 | Nâu BU5511 (1-1)DM | x | - | - |
| 15 | Nâu BU5511 | 1-1 | Nâu BU5511 (1-1)PE | - | x | - |
| 16 | Nâu BU512 | 1-1 | Nâu BU 5512 (1-1)PE | - | x | - |
| 17 | NÂU BR 78 | 1-1 | NÂU BR 78 (1-1) DM | x | - | - |

---

## ĐIỂM CẦN XÁC NHẬN

1. **Trang 1, ô tile `trang1_o1_1x1.jpg` & `trang1_o2_1x2.jpg` (Bảng 1, STT 2):**
   - Ô "Tên nguyên liệu" in 2 dòng gồm `Neozasol Yellow RL 82` và `MH Yellow 57` gộp chung trong 1 ô lớn, trong khi cột "Tên màu đơn" có 3 dòng biến thể (`Vàng 412`, `Vàng BT`, `Vàng Y57`). Không có đường kẻ ngang phân tách rõ nguyên liệu nào tương ứng với biến thể nào. Dựa trên tên gọi, `MH Yellow 57` nhiều khả năng là nguyên liệu của `Vàng Y57`, còn `Neozasol Yellow RL 82` dùng cho `Vàng 412` và `Vàng BT`. Bảng trích xuất giữ nguyên văn 2 dòng tên nguyên liệu cho mỗi dòng biến thể.
2. **Trang 1, ô tile `trang1_o1_1x1.jpg` & `trang1_o4_2x1.jpg` (Bảng 1, STT 3 & Bảng 2, STT 18):**
   - Nguyên văn in chữ `Neozasol Organge 2RG-62` (có chữ "g" thừa trong từ "Organge"). Bản trích xuất giữ nguyên chính tả gốc không chỉnh sửa.
3. **Trang 1, ô tile `trang1_o2_1x2.jpg` & `trang1_o3_1x3.jpg` (Bảng 1, STT 3):**
   - Cột tỷ lệ pha ghi `(mục 18)`, cột dung môi để dấu `-`, xác nhận màu này là màu hỗn hợp được định lượng thành phần chi tiết ở Bảng 2 dòng STT 18.
4. **Trang 1, ô tile `trang1_o7_3x1.jpg` & `trang1_o8_3x2.jpg` (Bảng 2, STT 17):**
   - Thành phần thứ 4 của màu hỗn hợp `Đỏ VM 334` là `Đỏ F3RK (1-0.5)DM` với tỷ lệ `20`. Đây là màu đơn đã pha từ paste nghiền F3RK (xuất hiện ở Trang 2, STT 7).
5. **Trang 1, ô tile `trang1_o8_3x2.jpg` & `trang1_o9_3x3.jpg` (Bảng 2, STT 18):**
   - Thành phần thứ 3 ghi `Dung môi Pha Màu 03/18` tỷ lệ `150`, cột ghi chú ghi `Màu hỗn hợp (chỉnh từ năm 2022)`.
6. **Trang 2, ô tile `trang2_o4_2x1.jpg` & `trang2_o5_2x2.jpg` (Bảng Trang 2, STT 7):**
   - Dòng 1 cột "Tỉ lệ pha" in `1-0.8`, nhưng cột "Tên màu đơn" lại in `Đỏ F3RK (1-0.5)DM`. Có sự không khớp giữa số liệu tỉ lệ `1-0.8` và hậu tố tên gọi `(1-0.5)DM`. Cần xác nhận lại thực tế pha theo tỷ lệ nào.
7. **Trang 2, ô tile `trang2_o4_2x1.jpg` & `trang2_o5_2x2.jpg` (Bảng Trang 2, STT 11):**
   - Tên paste màu nghiền ghi `Đen TC 30L`, nhưng 2 dòng màu đơn lại ghi tên là `Đen TCL3 (1-2)DM` (tỉ lệ 1-1.5) và `Đen TC1402 (1-7)DM` (tỉ lệ 1-7). Cần xác nhận mã paste gốc và mã màu đơn thành phẩm.
8. **Trang 2, ô tile `trang2_o4_2x1.jpg` & `trang2_o5_2x2.jpg` (Bảng Trang 2, STT 16):**
   - Tên paste màu nghiền ghi `Nâu BU512`, nhưng tên màu đơn lại in `Nâu BU 5512 (1-1)PE`. Cần xác nhận mã chính xác là BU512 hay BU5512.
9. **Trang 2, ô tile `trang2_o3_1x3.jpg` (Bảng Trang 2, STT 5):**
   - Tại dòng STT 5 (`VÀNG YB 87`), cột Pegasol để trống hoàn toàn (ô trắng không có dấu gạch ngang `-` như các hàng khác). Đã điền dấu `-` theo quy ước ô trống. Cột "Ghi chú" trên toàn bộ Trang 2 cũng hoàn toàn để trống.
10. **Trang 1 và Trang 2, phần chân trang (tiles `trang1_o7..o9` và `trang2_o7..o9`):**
    - Bên dưới các ô chức danh (`BGĐ xem xét, ký duyệt`, `Phòng RD xác nhận`, `Phòng QC1 xác nhận`) có chữ ký mực xanh và họ tên viết tay của người phê duyệt/xác nhận. Theo quy tắc bảo mật của yêu cầu trích xuất, toàn bộ tên cá nhân đều không đưa vào biểu mẫu.
