# QUY TRÌNH SƠN CHUẨN HOÁ TỪ ẢNH MẪU — 05/10/2026

**Đơn vị:** Công ty TNHH SX-TM Hóa Keo Bình Thạnh (BT CHEM) · **Dự án:** A — Phân tích & nhận định quy trình sơn
**Nguồn:** 06 ảnh phiếu làm mẫu / phiếu quy trình + tấm mẫu gỗ (thư mục `anh_vao\`)
**Chuẩn đối chiếu:** bộ **26 bước Step Finish** (Việt · English · 中文)
**Cơ sở dữ liệu:** **CSDLA** (`CSDLA.db`) — kho quy trình dùng để phân tích & đề xuất quy trình cho mẫu mới
**Ghi chú:** tài liệu đã **lược bỏ tên riêng của khách hàng và kỹ thuật viên** theo yêu cầu chủ dự án; mọi số liệu, mã mẫu, tỉ lệ pha và thông số giữ nguyên theo ảnh.

---

# BÁO CÁO PHÂN TÍCH QUY TRÌNH SƠN TỪ ẢNH THỰC TẾ
**Dự án A — Phân tích & Nhận định quy trình sơn gỗ nội thất**  
**Công ty TNHH SX-TM Hóa Keo Bình Thạnh (BT CHEM)**  
**Ngày phân tích:** 05/10/2026  
**Thư mục ảnh nguồn:** `anh_vao\` (gồm 6 file ảnh: `anh_01.jpg` đến `anh_06.jpg`)  
**Căn cứ chuẩn hoá:** Bộ định nghĩa chuẩn 25 bước Step Finish (`01-Bo-dinh-nghia-25-buoc.md`)  

---

## VIỆC 1 — PHÂN LOẠI TỪNG ẢNH TRONG THƯ MỤC `anh_vao\`

| Tên file | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| `anh_01.jpg` | Phiếu quy trình (kèm ảnh sản phẩm-bề mặt màng sơn) | Phiếu in "HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN SƠN THỬ MẪU MÀU: TW.REC-011 (PINK SALT)" cho (khách hàng đã lược tên) kèm tấm ván thông pallet thực tế. |
| `anh_02.jpg` | Phiếu quy trình (kèm ảnh sản phẩm-bề mặt màng sơn) | Phiếu làm mẫu màu viết tay mã PT-06 10/26 (hệ NC, veneer Oak) của nhân viên (KTV — đã lược tên) kèm tấm gỗ mẫu thành phẩm. |
| `anh_03.jpg` | Phiếu quy trình (kèm ảnh sản phẩm-bề mặt màng sơn) | Phiếu làm mẫu màu viết tay trang quy trình mã PT-011 H (hệ nước, gỗ Oak) của nhân viên (KTV — đã lược tên) kèm tấm gỗ mẫu thành phẩm. |
| `anh_04.jpg` | Bảng công thức (kèm bảng mã màu-thẻ màu) | Phiếu làm mẫu màu trang bảng công thức (Stain I, Lót màu, Stain II, PAD Stain) của mã PT-011 H kèm thẻ mẫu màu phân bậc (step finish panel). |
| `anh_05.jpg` | Bảng công thức (kèm bảng mã màu-thẻ màu) | Phiếu làm mẫu màu trang bảng công thức (Lót màu, Stain màu, Stain dặm, Bột bụi) của mã PT-002 H kèm thẻ bước mẫu phân bậc và tấm gỗ hoàn thiện. |
| `anh_06.jpg` | Phiếu quy trình (kèm ảnh sản phẩm-bề mặt màng sơn) | Phiếu làm mẫu màu viết tay trang quy trình mã PT-002 H (hệ nước, tràm bắn cát) của nhân viên (KTV — đã lược tên) kèm tấm gỗ mẫu thành phẩm. |

---

## VIỆC 2 — TRÍCH NGUYÊN VĂN TỪ MỖI ẢNH

### 1. Hồ sơ quy trình 1: Mã TW.REC-011 (PINK SALT) (Nguồn: `anh_01.jpg`)
#### a) Màu sắc & Nhận dạng hồ sơ
- **Tiêu đề văn bản:** `HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH THỰC HIỆN SƠN THỬ MẪU MÀU: TW.REC-011 (PINK SALT)`
- **Mã biểu mẫu:** `Phụ lục 04 HD-KT/THMM`
- **Khách hàng:** `(khách hàng — đã lược tên)`
- **Loại gỗ:** `THÔNG TRONG NHÀ (INDOOR)`
- **Sản phẩm:** `HÀNG PALLET`
- **Loại sơn:** `NC`
- **Độ bóng:** `5% ± 3%`
- **Ngày:** `11/07/2026`
- **Đơn vị lập:** `BT CHEM - KỸ THUẬT HKBT`

#### b) Bảng công thức, tỉ lệ pha & thông số từng bước (nguyên văn)
- **Chuẩn bị mộc (`Chà nhám bề mặt gỗ`):**
  - Nội dung/hoá chất: `Bề mặt sản phẩm trước khi đưa vào sơn phải được xử lý nhám #240 và trám trét những chỗ khuyết tật đạt yêu cầu (láng mịn, không sọc nhám...)`
  - Tỉ lệ pha: nguồn không ghi | Độ nhớt: nguồn không ghi | Phương tiện: nguồn không ghi | Thời gian khô: nguồn không ghi | Giấy nhám: `#240` | Chi phí: nguồn không ghi.
- **`1- Stain màu nền gỗ`:**
  - Hoá chất: `Tùy theo sắc mộc gỗ pha tại nhà máy`
  - Tỉ lệ pha: nguồn không ghi | Độ nhớt: nguồn không ghi | Phương tiện: `Phun bằng súng sơn theo mẫu` | Thời gian khô: `30 Phút` | Định lượng: `0,008` kg/m² | Đơn giá: `92.000` Vnd/kg | Chi phí: `736` Vnd/m² | Hao hụt: `+ 10%`.
- **`2- Stain màu 1`:**
  - Hoá chất: `Stain 1 TW.REC-011` (tỉ lệ: `10`), `Dung môi NC HB` (tỉ lệ: `150`)
  - Tỉ lệ pha: `10 : 150` | Độ nhớt: nguồn không ghi | Phương tiện: `Phun bằng súng sơn` | Thời gian khô: `2 – 3 Giờ, Chà nhám #320` | Giấy nhám: `#320` | Định lượng: `0,117` kg/m² (dung môi) / `0,129` kg/m² (stain) | Đơn giá: `54.000` / `107.500` Vnd/kg | Chi phí: `6.318` / `13.868` Vnd/m² | Hao hụt: `+ 10%`.
- **`3- Ngăn dầu gỗ Thông`:**
  - Hoá chất: `Phụ gia ngăn dầu TBS 2512 New` (tỉ lệ: `600`), `Primer TBN 2512 New` (tỉ lệ: `100`)
  - Tỉ lệ pha: `600 : 100` | Độ nhớt: nguồn không ghi | Phương tiện: `Phun bằng súng sơn theo mẫu` | Thời gian khô: `1 Giờ, Chà Light bằng nhám #240` | Giấy nhám: `#240` | Định lượng: `0,021` / `0,017` kg/m² | Đơn giá: `107.500` / `89.000` Vnd/kg | Chi phí: `2.258` / `1.513` Vnd/m² | Hao hụt: `+ 10%`.
- **`4- Stain màu 2`:**
  - Hoá chất: `Stain 2 TW.REC-011` (tỉ lệ: `100`), `Dung môi NC HB` (tỉ lệ: `500`)
  - Tỉ lệ pha: `100 : 500` | Độ nhớt: nguồn không ghi | Phương tiện: `Phun bằng súng sơn theo mẫu` | Thời gian khô: `2 – 3 Giờ, Chà nhám #320` | Giấy nhám: `#320` | Định lượng: `0,083` / `0,064` kg/m² | Đơn giá: `54.000` / `94.000` Vnd/kg | Chi phí: `4.482` / `6.016` Vnd/m² | Hao hụt: `+ 10%`.
- **`5- Lót NC KH`:**
  - Hoá chất: `Lót NC KH` (tỉ lệ: `100`), `Dung môi NC HB` (tỉ lệ: `130 – 150`)
  - Tỉ lệ pha: `100 : 130–150` | Độ nhớt: `12-14 Giây (Cup NK2)` | Phương tiện: `Phun caro 2 paths bằng súng sơn đều và ướt bề mặt` | Thời gian khô: `2 – 3 Giờ, Chà nhám #320` | Giấy nhám: `#320` | Định lượng: `0,096` / `0,004` kg/m² | Đơn giá: `54.000` / `92.000` Vnd/kg | Chi phí: `5.184` / `368` Vnd/m² | Hao hụt: `+ 10%`.
- **`6- Stain màu 1 (dặm)`:**
  - Hoá chất: `Stain 1 TW.REC-011` (tỉ lệ: `10`), `Dung môi NC HB` (tỉ lệ: `150`)
  - Tỉ lệ pha: `10 : 150` | Độ nhớt: nguồn không ghi | Phương tiện: `Phun bằng súng sơn -> So màu theo mẫu` | Thời gian khô: `30 Phút` | Giấy nhám: nguồn không ghi | Định lượng: `0,056` kg/m² | Đơn giá: `54.000` Vnd/kg | Chi phí: `3.024` Vnd/m² | Hao hụt: `+ 10%`.
- **`7- Glaze màu`:**
  - Hoá chất: `Glaze đen BT 2203`, `Dung môi Glaze`
  - Tỉ lệ pha: nguồn không ghi | Độ nhớt: nguồn không ghi | Phương tiện: `Phun bằng súng sơn -> Sửa cọ theo mẫu` | Thời gian khô: `45 – 60 Phút` | Giấy nhám: nguồn không ghi | Định lượng: `Tùy theo gỗ và sản phẩm, khi sản xuất sẽ pha tại nhà máy so màu theo mẫu`.
- **`8- Bóng NC NY 5%`:**
  - Hoá chất: `Bóng NC NY 5%` (tỉ lệ: `100`), `Dung môi NC HB` (tỉ lệ: `100 – 120`), `Phụ gia 0707 B` (tỉ lệ: `3`)
  - Tỉ lệ pha: `100 : 100–120 : 3` | Độ nhớt: `12-14 Giây (Cup NK2)` | Phương tiện: `Phun caro 2 paths bằng súng sơn đều và ướt bề mặt` | Thời gian khô: `Sau 12 Giờ, kiểm tra sản phẩm đạt -> đóng gói` | Giấy nhám: nguồn không ghi | Định lượng: `0,072` / `0,086` / `0,002` kg/m² | Đơn giá: `117.500` / `54.000` / `155.000` Vnd/kg | Chi phí: `8.460` / `4.644` / `310` Vnd/m² | Hao hụt: `+ 10%`.
- **Tổng chi phí/m²:** `57.180` Vnd/m² (`+ 10%`).
- **Ghi chú & Cảnh báo kỹ thuật nguyên văn:**
  - `** Lưu ý: Hỗn hợp đã pha Phụ Gia 0707 B, nên sử dụng trong khoảng thời gian từ 6 - 8 Giờ.`
  - `* LƯU Ý SỬ DỤNG SƠN:`
    - `Thùng, can chứa đựng sơn, màu, dung môi... phải được đậy kín nắp và bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, không làm mất nhãn mác.`
    - `Quậy kỹ hỗn hợp sơn, màu... trước khi pha và trước khi sơn.`
    - `Trên đây là Quy trình thực hiện mẫu màu TW.REC-011 và lượng hóa chất sử dụng dự kiến sơn trên thẻ mẫu (quy cách nhỏ). Khi áp dụng sản xuất thực tế tùy thuộc vào kết cấu sản phẩm và mặt hàng sản xuất (Bàn, Ghế, Tủ...) lượng hóa chất sử dụng và các bước công đoạn trong quy trình sản xuất tại nhà máy có thể thay đổi để phù hợp yêu cầu chất lượng mẫu hàng (tỉ lệ pha, màu...).`
    - `Vào những ngày nắng nóng, nhiệt độ nhà xưởng >= 35°C, độ ẩm <= 60% (hoặc mưa ẩm, nhiệt độ <= 25°C, độ ẩm >= 65%) đề nghị tăng cường chất chậm khô Retarder (5-7%) vào hỗn hợp sơn lót, bóng, để hạn chế màng sơn nhanh khô, mốc da thời tiết.`

---

### 2. Hồ sơ quy trình 2: Mã PT-06 10/26 (Nguồn: `anh_02.jpg`)
#### a) Màu sắc & Nhận dạng hồ sơ
- **Tiêu đề:** `PHIẾU LÀM MẪU MÀU` (BT CHEM)
- **Tên Khách hàng:** `(phòng mẫu nội bộ)`
- **Nhân viên làm:** `(KTV — đã lược tên)`
- **Ngày làm:** `14/07/2026`
- **Mã số màu:** `PT-06 10/26` [có thể là: PT-06 10/26 hoặc PT-06 10/26.] (95%)
- **Loại gỗ:** `Venner Oak` [có thể là: Venner Oak hoặc Veneer Oak] (95%)
- **Loại sơn:** `NC`
- **Số lượng:** `2 tấm` [có thể là: 2 tấm] (90%)
- **Độ bóng:** `15%`

#### b) Từng bước trong quy trình (nguyên văn)
- **`Bước 1: Lau màu`:** Hoá chất: `Stain màu lau`; Tỉ lệ pha: `1PS`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn + Vải lau`; Thời gian khô: `30'`; Giấy nhám: `#240`.
- **`Bước 2: Lót NC HB`:** Hoá chất: `Lót NC HB` (`1`), `DM NC HB` (`1,5`); Tỉ lệ pha: `1 : 1,5`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `45-60'`; Giấy nhám: `#320`.
- **`Bước 3: phun Hạt Glaze nâu BT 2102`:** Hoá chất: `Glaze nâu BT 2102` (`10`), `DM Glaze` (`50`); Tỉ lệ pha: `10 : 50`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `15-30'`; Giấy nhám: `#500`.
- **`Bước 4: Lót NC HB`:** Hoá chất: `Lót NC HB` (`1`), `DM NC HB` (`1,5`); Tỉ lệ pha: `1 : 1,5`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `45-60'`; Giấy nhám: `320` (ghi `#320`).
- **`Bước 5: Stain màu pad + Đánh cọ Glaze nâu BT 2102`:** Hoá chất: `Stain màu PAD`; Tỉ lệ pha: `1PS`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Lau bằng Vải + Đánh cọ`; Thời gian khô: `15'`; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 6: Lót NC HB`:** Hoá chất: `Lót NC HB` (`1`), `DM NC HB` (`1,5`); Tỉ lệ pha: `1 : 1,5`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `45-60'`; Giấy nhám: `#320`.
- **`Bước 7: Bóng NC HB 15%`:** Hoá chất: `Bóng NC HB 15%` (`1`), `DM NC HB` (`1,5`); Tỉ lệ pha: `1 : 1,5`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: nguồn không ghi; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 8` & `Bước 9`:** để trống.

---

### 3. Hồ sơ quy trình 3: Mã PT-011 H (Nguồn: `anh_03.jpg` & `anh_04.jpg`)
#### a) Màu sắc & Nhận dạng hồ sơ
- **Tiêu đề:** `PHIẾU LÀM MẪU MÀU` (BT CHEM)
- **Tên Khách hàng:** `(phòng mẫu nội bộ)`
- **Nhân viên làm:** `(KTV — đã lược tên)`
- **Ngày làm:** `14/07/2026`
- **Mã số màu:** `PT-011 H`
- **Loại gỗ:** `OAK`
- **Loại sơn:** `Hệ nước`
- **Số lượng:** `2 tấm`
- **Độ bóng:** `5%`

#### b) Bảng công thức pha chi tiết (từ `anh_04.jpg`):
- **`Công thức: STAIN màu I`:**
  - 1. `Đỏ 705 W`: `10 g`
  - 2. `Màu Đen BT 01 H`: `2 g`
- **`Công thức: Lót màu PT-011 H`:**
  - 1. `Sơn lót SW2-2108 H Trong`: nguồn không ghi khối lượng (nền nhựa lót)
  - 2. `Màu Đen BT 01 H`: `0,5` [g]
  - 3. `Màu Đỏ BT 01 H`: `0,12` [g]
- **`Công thức: STAIN màu II`:**
  - 1. `Nhựa STAIN 1604 H`: `200` [g]
  - 2. `Xanh lá G7BW`: `1,5` [g]
  - 3. `Vàng 605 W`: `0,5` [g]
- **`Công thức: PAD Stain`:**
  - 1. `DM Stain PAD`: `100` [g]
  - 2. `Xanh dương 4GA`: `1` [g]
- Kèm theo: Thẻ bước mẫu phân bậc 5 nấc (`anh_04.jpg`). Chữ ký: `(KTV — đã lược tên)`.

#### c) Từng bước trong quy trình (từ `anh_03.jpg`):
- **`Bước 1: Ngăn dầu màu 501`:** Hoá chất: `ngăn dầu 1501` (`150`), `Stain màu I PT-011 H` (`2`); Tỉ lệ pha: `150 : 2`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `30-45'`; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 2: Lót màu Quét cọ`:** Hoá chất: `Lót màu Quét cọ nước` (`100`), [phụ gia/dung môi] (`5`); Tỉ lệ pha: `100 : 5`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Quét tay cọ` [có thể là: Quét tay cọ hoặc Quét cọ] (90%); Thời gian khô: `20-30'`; Giấy nhám: `#280`.
- **`Bước 3: Stain màu II`:** Hoá chất: `Stain màu`; Tỉ lệ pha: `1PS`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `20-30'`; Giấy nhám: `#280`.
- **`Bước 4: Lót S07-2706 H`:** Hoá chất: `Lót S07-2706 H`; Tỉ lệ pha: nguồn không ghi; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `45-60'`; Giấy nhám: `#240`.
- **`Bước 5: Glaze nâu BT 78H Đánh cọ`:** Hoá chất: `Glaze nâu BT 78H`; Tỉ lệ pha: nguồn không ghi; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Đánh cọ`; Thời gian khô: `15-30'`; Giấy nhám: `#240`.
- **`Bước 6: Bóng B07 NY 1024H 10%`:** Hoá chất: `Bóng B07 NY 1024H 10%` (`100`), `D/Luent BT 08 H` (`5-10`); Tỉ lệ pha: `100 : 5-10`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `45-60'`; Giấy nhám: `#320`.
- **`Bước 7: Glaze nâu BT 78H Đánh cọ`:** Hoá chất: `Glaze nâu BT 78H`, `PAD Stain`; Tỉ lệ pha: nguồn không ghi; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Đánh cọ + Lau Vải`; Thời gian khô: nguồn không ghi; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 8: Bóng B07 NY 1024H 10%`:** Hoá chất: `Bóng B07 NY-1024H 10%` (`100`), `D/Luent BT` (`5-10`); Tỉ lệ pha: `100 : 5-10`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng Sơn`; Thời gian khô: `8-12h`; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 9`:** để trống.

---

### 4. Hồ sơ quy trình 4: Mã PT-002 H (Nguồn: `anh_05.jpg` & `anh_06.jpg`)
#### a) Màu sắc & Nhận dạng hồ sơ
- **Tiêu đề:** `PHIẾU LÀM MẪU MÀU` (BT CHEM)
- **Tên Khách hàng:** nguồn không ghi
- **Nhân viên làm:** `(KTV — đã lược tên)`
- **Ngày làm:** `09/07/2026`
- **Mã số màu:** `PT - 002 H`
- **Loại gỗ:** `tràm bắn cát`
- **Loại sơn:** `Nước`
- **Số lượng:** `2`
- **Độ bóng:** `10%`

#### b) Bảng công thức pha chi tiết (từ `anh_05.jpg`):
- **`Công thức: Lót màu`:**
  - 1. `Lót Thủy Tinh SWE-0909 H` [có thể là SWE-0909 H hoặc SWG-0909 H] (95%): `20` [g]
  - 2. `Vàng C26 W`: `0,5` [g]
  - 3. `Màu Đen BT 01 H`: `0,3` [g]
  - 4. `Đỏ Red BT 01 H`: `0,5` [g]
  - 5. `Diluent BT 08 H`: `100` [g]
- **`Công thức: Stain màu`:**
  - 1. `Diluent BT 08 H`: `100` [g]
  - 2. `Màu Đen BT 01 H`: `5` [g]
- **`Công thức: Stain Dặm`:**
  - 1. `Diluent BT 08 H`: `100` [g]
  - 2. `Vàng 100-16 W`: `3` [g]
  - 3. `Đỏ 300-16 W`: `1` [g]
- **`Công thức: Bột Bụi`:**
  - 1. `Bột lau 2010 H`: `100` [g]
  - 2. `Vàng C26 W`: `2` [g]
  - 3. `Đỏ Red BT 01 H`: `0,1` [g]
  - 4. `Màu Đen BT 01 H`: `0,4` [g]
- Kèm theo: Thẻ bước mẫu phân bậc 4 nấc (`anh_05.jpg`) và ván tràm bắn cát thành phẩm. Chữ ký: `Vững`.

#### c) Từng bước trong quy trình (từ `anh_06.jpg`):
- **`Bước 1: Stain màu`:** Hoá chất: `màu Stain`; Tỉ lệ pha: `PS`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng`; Thời gian khô: `30'`; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 2: ngăn Dầu TB-2211`:** Hoá chất: `chất ngăn dầu TB 2211` (`100`), `phụ gia TB` (`3`); Tỉ lệ pha: `100 : 3`; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng`; Thời gian khô: `2 h`; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 3: Lót S01 25 H`:** Hoá chất: `Lót S01-25 H`; Tỉ lệ pha: nguồn không ghi; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng`; Thời gian khô: `2 h`; Giấy nhám: `#400`.
- **`Bước 4: Glaze màu`:** Hoá chất: `Glaze Nâu - 33 H`; Tỉ lệ pha: nguồn không ghi; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Lau vải`; Thời gian khô: `1 h`; Giấy nhám: `Chà theo mẫu`.
- **`Bước 5: Bóng B07 NY 1024 H 10%`:** Hoá chất: `Bóng B07 NY 1024 H 10%`; Tỉ lệ pha: nguồn không ghi; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng`; Thời gian khô: `2 h`; Giấy nhám: `#400`.
- **`Bước 6: Stain màu + sửa Glaze cọ`:**
  - Dòng 1: `màu Stain`; Tỉ lệ pha: `PS`; Phương tiện: `Súng`; Thời gian khô: `15'`; Giấy nhám: nguồn không ghi.
  - Dòng 2: `Glaze Nâu BT-78H`; Tỉ lệ pha: nguồn không ghi; Phương tiện: `Cọ`; Thời gian khô: `15'`; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 7: Bóng B07 NY 1024 H 10%`:** Hoá chất: `Bóng B07 NY 1024 H 10%`; Tỉ lệ pha: nguồn không ghi; Độ nhớt: nguồn không ghi; Phương tiện: `Súng`; Thời gian khô: nguồn không ghi; Giấy nhám: nguồn không ghi.
- **`Bước 8` & `Bước 9`:** để trống.

---

## VIỆC 3 — ÁP VÀO ĐÚNG CÁC BƯỚC CHUẨN

### 1. Bảng đối chiếu Quy trình 1: TW.REC-011 (PINK SALT) (`anh_01.jpg`)

| STT | Bước theo ảnh (nguyên văn) | Bước chuẩn số + tên chuẩn (lấy đúng tên trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026)) | Đánh giá: Khớp / Thiếu / Thừa / Sai thứ tự | Ghi chú |
|:---:|---|---|---|---|
| 1 | Chà nhám bề mặt gỗ | 16. Chà nhám | Khớp | Xử lý mộc ban đầu bằng nhám #240 và trám trét khuyết tật |
| 2 | 1- Stain màu nền gỗ | 5. Màu nền | Khớp | Phun súng theo mẫu tùy sắc mộc gỗ nhà máy |
| 3 | 2- Stain màu 1 | 5. Màu nền (hoặc 3. Sơn tạo vân gỗ (NGR)) | Khớp | Phun súng stain TW.REC-011 tạo màu chính, chà nhám #320 |
| 4 | 3- Ngăn dầu gỗ Thông | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) *(đề xuất tên chuẩn gần nhất: 19. Sơn Lót Mỏng)* | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) | Bước cô lập dầu/nhựa thông bằng TBS 2512 New + Primer TBN 2512 |
| 5 | 4- Stain màu 2 | 6. Sơn màu điều chỉnh | Khớp | Phun súng chỉnh sắc sau lớp ngăn dầu, chà nhám #320 |
| 6 | 5- Lót NC KH | 20. Sơn Lót | Khớp | Lót NC khóa màu, phun caro 2 paths, độ nhớt 12-14s NK2, chà nhám #320 |
| 7 | 6- Stain màu 1 (dặm) | 6. Sơn màu điều chỉnh | Khớp | Phun dặm màu so mẫu trên nền lót đã xả nhám |
| 8 | 7- Glaze màu | 10. Phun Glaze | Khớp | Phun súng Glaze đen BT 2203 rồi sửa cọ (kết hợp bước 12 Đánh cọ) |
| 9 | 8- Bóng NC NY 5% | 24. Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng | Khớp | Bóng NC NY (Non-Yellowing) kháng ngả vàng, mờ 5%, phụ gia 0707 B |

**BƯỚC CHUẨN KHÔNG THẤY TRONG TÀI LIỆU TW.REC-011:**
1. Sơn lót PU, 2. Chỉnh sửa cân bằng màu gỗ, 4. Sơn Duro (tô đậm vân gỗ), 7. Màu PAD, 8. Lớp sơn lót nền (Basecoast), 9. Lau Glaze, 11. Lau bột bụi, 13. Chà nhám sâu/ Làm mòn lớp sơn, 14. Chà highlight, 15. Sáp tạo điểm tróc giả cổ (poloxy), 17. Phun hạt, 18. Hiệu ứng giả cổ đuôi bò, 21. Sơn Bóng (thay bằng 24 Bóng NY), 22. Đánh cọ biên, 23. Sơn lót chống ngã vàng.

---

### 2. Bảng đối chiếu Quy trình 2: PT-06 10/26 (`anh_02.jpg`)

| STT | Bước theo ảnh (nguyên văn) | Bước chuẩn số + tên chuẩn (lấy đúng tên trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026)) | Đánh giá: Khớp / Thiếu / Thừa / Sai thứ tự | Ghi chú |
|:---:|---|---|---|---|
| 1 | Bước 1: Lau màu | 5. Màu nền *(hoặc 4. Sơn Duro)* | Khớp | Phun súng kết hợp lau vải trên veneer oak, xả nhám #240 |
| 2 | Bước 2: Lót NC HB | 20. Sơn Lót | Khớp | Lót NC lần 1, súng phun, khô 45-60', xả nhám #320 |
| 3 | Bước 3: phun Hạt Glaze nâu BT 2102 | 17. Phun hạt | Khớp | Phun hạt spatter tạo đốm giả cổ bằng glaze nâu, nhám #500 |
| 4 | Bước 4: Lót NC HB | 20. Sơn Lót | Khớp | Lót NC lần 2 khóa lớp hạt spatter, xả nhám #320 |
| 5 | Bước 5: Stain màu pad + Đánh cọ Glaze nâu BT 2102 | 7. Màu PAD *(kết hợp 12. Đánh cọ)* | Khớp | Bước kép: lau vải màu PAD và đánh cọ khô glaze nâu tạo chiều sâu |
| 6 | Bước 6: Lót NC HB | 20. Sơn Lót | Khớp | Lót NC lần 3 bảo vệ lớp màu pad & cọ, xả nhám #320 |
| 7 | Bước 7: Bóng NC HB 15% | 21. Sơn Bóng | Khớp | Phủ hoàn thiện bóng NC mờ 15% |

**BƯỚC CHUẨN KHÔNG THẤY TRONG TÀI LIỆU PT-06 10/26:**
1. Sơn lót PU, 2. Chỉnh sửa cân bằng màu gỗ, 3. Sơn tạo vân gỗ (NGR), 6. Sơn màu điều chỉnh, 8. Lớp sơn lót nền (Basecoast), 9. Lau Glaze, 10. Phun Glaze, 11. Lau bột bụi, 13. Chà nhám sâu/ Làm mòn lớp sơn, 14. Chà highlight, 15. Sáp tạo điểm tróc giả cổ (poloxy), 16. Chà nhám (riêng lẻ không đứng thành bước độc lập mà lồng vào sau lót), 18. Hiệu ứng giả cổ đuôi bò, 19. Sơn Lót Mỏng, 22. Đánh cọ biên, 23. Sơn lót chống ngã vàng, 24. Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng.

---

### 3. Bảng đối chiếu Quy trình 3: PT-011 H (`anh_03.jpg` & `anh_04.jpg`)

| STT | Bước theo ảnh (nguyên văn) | Bước chuẩn số + tên chuẩn (lấy đúng tên trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026)) | Đánh giá: Khớp / Thiếu / Thừa / Sai thứ tự | Ghi chú |
|:---:|---|---|---|---|
| 1 | Bước 1: Ngăn dầu màu 501 | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) *(đề xuất tên chuẩn gần nhất: 19. Sơn Lót Mỏng kết hợp 5. Màu nền)* | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) | Ngăn dầu hệ nước 1501 có pha stain I (đỏ + đen) phun súng |
| 2 | Bước 2: Lót màu Quét cọ | 8. Lớp sơn lót nền (Basecoast) | Khớp | Lót màu nước SW2-2108H pha đen đỏ quét tay cọ tạo nền, nhám #280 |
| 3 | Bước 3: Stain màu II | 6. Sơn màu điều chỉnh *(hoặc 5. Màu nền)* | Khớp | Phun súng stain II (nhựa 1604H + xanh lá + vàng), nhám #280 |
| 4 | Bước 4: Lót S07-2706 H | 20. Sơn Lót | Khớp | Lót nước khóa màu, khô 45-60', xả nhám #240 |
| 5 | Bước 5: Glaze nâu BT 78H Đánh cọ | 12. Đánh cọ | Khớp | Đánh cọ dry brushing tạo chiều sâu bằng glaze nâu BT 78H, nhám #240 |
| 6 | Bước 6: Bóng B07 NY 1024H 10% | 24. Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng | Khớp | Lớp bóng NY kháng ngả vàng trung gian bảo vệ màu trước khi pad |
| 7 | Bước 7: Glaze nâu BT 78H Đánh cọ | 7. Màu PAD *(kết hợp 12. Đánh cọ)* | Khớp | Thao tác kép: đánh cọ glaze nâu và lau vải PAD stain (xanh dương) |
| 8 | Bước 8: Bóng B07 NY 1024H 10% | 24. Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng | Khớp | Phủ bóng hoàn thiện cuối cùng NY kháng ngả vàng (khô 8-12h) |

**BƯỚC CHUẨN KHÔNG THẤY TRONG TÀI LIỆU PT-011 H:**
1. Sơn lót PU, 2. Chỉnh sửa cân bằng màu gỗ, 3. Sơn tạo vân gỗ (NGR), 4. Sơn Duro (tô đậm vân gỗ), 9. Lau Glaze, 10. Phun Glaze, 11. Lau bột bụi, 13. Chà nhám sâu/ Làm mòn lớp sơn, 14. Chà highlight, 15. Sáp tạo điểm tróc giả cổ (poloxy), 16. Chà nhám (lồng vào từng bước), 17. Phun hạt, 18. Hiệu ứng giả cổ đuôi bò, 21. Sơn Bóng thông thường, 22. Đánh cọ biên, 23. Sơn lót chống ngã vàng.

---

### 4. Bảng đối chiếu Quy trình 4: PT-002 H (`anh_05.jpg` & `anh_06.jpg`)

| STT | Bước theo ảnh (nguyên văn) | Bước chuẩn số + tên chuẩn (lấy đúng tên trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026)) | Đánh giá: Khớp / Thiếu / Thừa / Sai thứ tự | Ghi chú |
|:---:|---|---|---|---|
| 1 | Bước 1: Stain màu | 5. Màu nền | Khớp | Phun súng stain đen nền nước trên gỗ tràm bắn cát |
| 2 | Bước 2: ngăn Dầu TB-2211 | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) *(đề xuất tên chuẩn gần nhất: 19. Sơn Lót Mỏng)* | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) | Chất ngăn dầu TB 2211 + phụ gia TB cô lập tinh dầu gỗ tràm |
| 3 | Bước 3: Lót S01 25 H | 20. Sơn Lót | Khớp | Lót nước S01-25 H làm phẳng bề mặt, xả nhám #400 |
| 4 | Bước 4: Glaze màu | 9. Lau Glaze *(kết hợp 11. Lau bột bụi)* | Khớp | Lau vải glaze nâu 33H (kèm công thức bột bụi 2010H), chà theo mẫu |
| 5 | Bước 5: Bóng B07 NY 1024 H 10% | 24. Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng | Khớp | Phủ bóng NY kháng ngả vàng trung gian, xả nhám #400 |
| 6 | Bước 6: Stain màu + sửa Glaze cọ | 6. Sơn màu điều chỉnh *(kết hợp 12. Đánh cọ)* | Khớp | Bước kép: phun dặm stain súng (15') kết hợp quét cọ sửa glaze (15') |
| 7 | Bước 7: Bóng B07 NY 1024 H 10% | 24. Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng | Khớp | Phủ bóng hoàn thiện cuối cùng kháng ngả vàng hệ nước 10% |

**BƯỚC CHUẨN KHÔNG THẤY TRONG TÀI LIỆU PT-002 H:**
1. Sơn lót PU, 2. Chỉnh sửa cân bằng màu gỗ, 3. Sơn tạo vân gỗ (NGR), 4. Sơn Duro, 7. Màu PAD, 8. Lớp sơn lót nền (Basecoast) *(dù trang công thức có lót màu SWE-0909H nhưng trang quy trình không ghi bước này)*, 10. Phun Glaze, 13. Chà nhám sâu, 14. Chà highlight, 15. Sáp tạo điểm tróc, 16. Chà nhám (lồng ghép), 17. Phun hạt, 18. Hiệu ứng giả cổ đuôi bò, 21. Sơn Bóng thông thường, 22. Đánh cọ biên, 23. Sơn lót chống ngã vàng.

---

## VIỆC 4 — TẠO QUY TRÌNH CHUẨN VỚI TÊN GỌI CHUẨN (3 NGÔN NGỮ)

### 1. Quy trình chuẩn hoá 1: TW.REC-011 (PINK SALT) — (khách hàng đã lược tên)
*Loại gỗ: Thông Pallet · Hệ sơn: NC · Độ bóng: 5% ± 3%*

| Bước số | Tên chuẩn (Việt) | English | 中文 | Nội dung / thông số áp từ tài liệu | Khớp nguồn? |
|:---:|---|---|---|---|:---:|
| Chuẩn bị | Chà nhám | Sanding | 砂光 | Nhám #240 làm phẳng và trám trét khuyết tật mộc | Khớp |
| 1 | Màu nền | Base Color Stain | 基础着色染料 | Phun súng theo mẫu tùy sắc mộc gỗ pha tại nhà máy, khô 30 phút, định lượng 0,008 kg/m² | Khớp |
| 2 | Màu nền | Base Color Stain | 基础着色染料 | Stain 1 TW.REC-011 : Dung môi NC HB = 10 : 150, phun súng, khô 2-3h, xả nhám #320 | Khớp |
| 3 | Sơn Lót Mỏng *(đề xuất gần nhất)* | Washcoat | 薄封闭底漆（Washcoat） | Phụ gia ngăn dầu TBS 2512 New : Primer TBN 2512 New = 600 : 100, phun súng, khô 1h, nhám #240 | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) *(bước ngăn dầu)* |
| 4 | Sơn màu điều chỉnh | Toning Stain | 修色染料 | Stain 2 TW.REC-011 : Dung môi NC HB = 100 : 500, phun súng, khô 2-3h, xả nhám #320 | Khớp |
| 5 | Sơn Lót | Sealer | 封闭底漆（Sealer） | Lót NC KH : Dung môi NC HB = 100 : 130-150, độ nhớt 12-14s (NK2), phun caro 2 paths, khô 2-3h, nhám #320 | Khớp |
| 6 | Sơn màu điều chỉnh | Toning Stain | 修色染料 | Stain 1 TW.REC-011 : Dung môi NC HB = 10 : 150, phun dặm so mẫu, khô 30 phút | Khớp |
| 7 | Phun Glaze | Spray Glaze | 喷涂釉（Spray Glaze） | Glaze đen BT 2203 + dung môi Glaze, phun súng rồi sửa cọ theo mẫu, khô 45-60 phút | Khớp *(kết hợp Đánh cọ)* |
| 8 | Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng | Anti-Yellowing Topcoat | 抗黄变面漆 | Bóng NC NY 5% : Dung môi NC HB : Phụ gia 0707 B = 100 : 100-120 : 3, độ nhớt 12-14s (NK2), phun caro 2 paths, khô 12h | Khớp |

> **Nhận định kỹ thuật quy trình TW.REC-011:**
> 1. Quy trình sơn NC trên gỗ thông pallet được thiết kế rất chặt chẽ, đặc biệt có bước xử lý ngăn dầu gỗ thông chuyên dụng (TBS 2512 New + Primer TBN 2512 New) giúp giải quyết triệt để khuyết tật xì dầu/nhựa thông làm ố màng sơn NC.
> 2. Có thông số kỹ thuật đầy đủ nhất trong các ảnh: tỷ lệ pha, độ nhớt đo phễu NK2 (12-14s), số pass (phun caro 2 paths), định lượng tiêu hao kg/m² và đơn giá chi phí (tổng chi phí 57.180 Vnd/m² + 10% hao hụt).
> 3. Lớp hoàn thiện dùng Bóng NC NY (Non-Yellowing) mờ 5% kết hợp phụ gia 0707 B tăng cường độ bền và kháng ngả vàng cho hàng xuất khẩu của (khách hàng đã lược tên).
> 4. **Điểm cần xác nhận:** Hỗn hợp pha phụ gia 0707 B có thời gian sống (pot-life) chỉ 6–8 giờ; cần kiểm tra quy trình vệ sinh đường ống và súng phun sau mỗi ca làm việc tại nhà máy.

---

### 2. Quy trình chuẩn hoá 2: PT-06 10/26 — (phòng mẫu nội bộ)
*Loại gỗ: Veneer Oak · Hệ sơn: NC · Độ bóng: 15%*

| Bước số | Tên chuẩn (Việt) | English | 中文 | Nội dung / thông số áp từ tài liệu | Khớp nguồn? |
|:---:|---|---|---|---|:---:|
| 1 | Màu nền | Base Color Stain | 基础着色染料 | Stain màu lau pha sẵn (1PS), phun súng kết hợp lau vải, khô 30 phút, nhám #240 | Khớp |
| 2 | Sơn Lót | Sealer | 封闭底漆（Sealer） | Lót NC HB : DM NC HB = 1 : 1,5, phun súng, khô 45-60 phút, xả nhám #320 | Khớp |
| 3 | Phun hạt | Spatter | 飞溅效果 | Glaze nâu BT 2102 : DM Glaze = 10 : 50, phun súng tạo hạt giả cổ, khô 15-30 phút, nhám #500 | Khớp |
| 4 | Sơn Lót | Sealer | 封闭底漆（Sealer） | Lót NC HB : DM NC HB = 1 : 1,5, phun súng khóa hạt spatter, khô 45-60 phút, nhám #320 | Khớp |
| 5 | Màu PAD *(kết hợp Đánh cọ)* | PAD Stain *(Dry Brushing)* | PAD垫涂染料 *(干刷)* | Stain màu PAD (1PS), lau bằng vải kết hợp đánh cọ Glaze nâu BT 2102, khô 15 phút, nhám nguồn không ghi | Khớp |
| 6 | Sơn Lót | Sealer | 封闭底漆（Sealer） | Lót NC HB : DM NC HB = 1 : 1,5, phun súng bảo vệ màu pad, khô 45-60 phút, nhám #320 | Khớp |
| 7 | Sơn Bóng | Topcoat | 面漆（Topcoat） | Bóng NC HB 15% : DM NC HB = 1 : 1,5, phun súng, thời gian khô và giấy nhám nguồn không ghi | Khớp |

> **Nhận định kỹ thuật quy trình PT-06 10/26:**
> 1. Quy trình tạo mẫu cổ điển trên Veneer Oak rất đặc trưng với 3 lớp lót NC HB xen kẽ bảo vệ từng tầng hiệu ứng (lau màu -> lót 1 -> phun hạt spatter -> lót 2 -> màu PAD & đánh cọ -> lót 3 -> bóng hoàn thiện 15%).
> 2. Sự phân tách các tầng màu bằng lớp lót NC trung gian giúp hiệu ứng chiều sâu rất tốt, tránh hiện tượng lem màu khi đánh cọ và lau PAD.
> 3. **Điểm cần xác nhận:** Tài liệu nguồn không ghi độ nhớt và thời gian khô của lớp bóng cuối cùng; cần bổ sung quy định thời gian khô trước khi đóng gói hoặc kiểm tra màng sơn.

---

### 3. Quy trình chuẩn hoá 3: PT-011 H — (phòng mẫu nội bộ)
*Loại gỗ: Oak · Hệ sơn: Hệ nước · Độ bóng: 5%*

| Bước số | Tên chuẩn (Việt) | English | 中文 | Nội dung / thông số áp từ tài liệu | Khớp nguồn? |
|:---:|---|---|---|---|:---:|
| 1 | Sơn Lót Mỏng *(đề xuất gần nhất)* | Washcoat | 薄封闭底漆（Washcoat） | Ngăn dầu 1501 (150) + Stain màu I PT-011 H (2), phun súng, khô 30-45 phút, nhám nguồn không ghi | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) *(bước ngăn dầu)* |
| 2 | Lớp sơn lót nền (Basecoast) | Basecoat | 底色漆（Basecoat） | Lót màu nước SW2-2108H trong (100) + phụ gia/DM (5) pha màu đen BT01H (0,5g) & đỏ (0,12g), quét tay cọ, khô 20-30', nhám #280 | Khớp |
| 3 | Sơn màu điều chỉnh | Toning Stain | 修色染料 | Nhựa STAIN 1604 H (200g) + Xanh lá G7BW (1,5g) + Vàng 605 W (0,5g), phun súng, khô 20-30', nhám #280 | Khớp |
| 4 | Sơn Lót | Sealer | 封闭底漆（Sealer） | Lót S07-2706 H (hệ nước), phun súng, khô 45-60 phút, xả nhám #240 | Khớp |
| 5 | Đánh cọ | Dry Brushing | 干刷 | Glaze nâu BT 78H, thi công đánh cọ tạo vân sớ, khô 15-30 phút, nhám #240 | Khớp |
| 6 | Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng *(lớp trung gian)* | Anti-Yellowing Topcoat | 抗黄变面漆 | Bóng B07 NY 1024H 10% (100) + D/Luent BT 08 H (5-10), phun súng, khô 45-60 phút, xả nhám #320 | Khớp |
| 7 | Màu PAD *(kết hợp Đánh cọ)* | PAD Stain *(Dry Brushing)* | PAD垫涂染料 *(干刷)* | Glaze nâu BT 78H đánh cọ kết hợp lau vải PAD Stain (DM Stain PAD 100g + Xanh dương 4GA 1g), khô & nhám nguồn không ghi | Khớp |
| 8 | Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng | Anti-Yellowing Topcoat | 抗黄变面漆 | Bóng B07 NY-1024H 10% (100) + D/Luent BT (5-10), phun súng, khô 8-12h, nhám nguồn không ghi | Khớp |

> **Nhận định kỹ thuật quy trình PT-011 H:**
> 1. Đây là quy trình hệ nước (Water-based) cao cấp trên gỗ Oak với công thức phối màu stain rất tinh vi (sử dụng màu xanh lá G7BW kết hợp vàng 605W cho Stain II, và xanh dương 4GA cho PAD stain nhằm cân bằng triệt để ánh đỏ của gỗ).
> 2. Kỹ thuật thi công phong phú: kết hợp phun súng, quét cọ tay (lót màu SW2-2108H), đánh cọ khô (Glaze nâu BT 78H) và lau vải màu PAD.
> 3. Lớp phủ hoàn thiện và lớp khóa màu đều dùng dòng bóng chống ngả vàng NY (B07 NY 1024H 10%) pha dung môi chuyên dụng D/Luent BT 08H.
> 4. **Điểm cần xác nhận:** Thời gian khô giữa các bước tương đối ngắn (20-30 phút) đối với hệ nước; cần kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ và độ ẩm nhà xưởng (tránh độ ẩm > 70% gây chậm khô và mờ đục màng sơn nước).

---

### 4. Quy trình chuẩn hoá 4: PT-002 H — Khách hàng nguồn không ghi
*Loại gỗ: Tràm bắn cát · Hệ sơn: Nước · Độ bóng: 10%*

| Bước số | Tên chuẩn (Việt) | English | 中文 | Nội dung / thông số áp từ tài liệu | Khớp nguồn? |
|:---:|---|---|---|---|:---:|
| 1 | Màu nền | Base Color Stain | 基础着色染料 | Diluent BT 08 H (100g) + Màu Đen BT 01 H (5g), phun súng, khô 30 phút, nhám nguồn không ghi | Khớp |
| 2 | Sơn Lót Mỏng *(đề xuất gần nhất)* | Washcoat | 薄封闭底漆（Washcoat） | Chất ngăn dầu TB 2211 (100) + Phụ gia TB (3), phun súng, khô 2h, nhám nguồn không ghi | Không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) *(bước ngăn dầu)* |
| 3 | Sơn Lót | Sealer | 封闭底漆（Sealer） | Lót S01-25 H (hệ nước), phun súng, khô 2h, xả nhám mịn #400 | Khớp |
| 4 | Lau Glaze *(kết hợp Lau bột bụi)* | Wipe Glaze *(Powder Glaze Wiping)* | 擦拭釉 *(粉末釉擦拭)* | Glaze Nâu - 33 H lau vải, kèm công thức bột bụi Bột lau 2010H + màu đen/đỏ/vàng, khô 1h, nhám chà theo mẫu | Khớp |
| 5 | Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng *(lớp trung gian)* | Anti-Yellowing Topcoat | 抗黄变面漆 | Bóng B07 NY 1024 H 10%, phun súng, khô 2h, xả nhám #400 | Khớp |
| 6 | Sơn màu điều chỉnh *(kết hợp Đánh cọ)* | Toning Stain *(Dry Brushing)* | 修色染料 *(干刷)* | Dòng 1: Phun dặm súng màu Stain (Diluent BT 08H 100g + Vàng 3g + Đỏ 1g), khô 15'; Dòng 2: Glaze Nâu BT-78H quét cọ sửa màu, khô 15' | Khớp |
| 7 | Sơn phủ hoàn thiện chống ố vàng | Anti-Yellowing Topcoat | 抗黄变面漆 | Bóng B07 NY 1024 H 10%, phun súng, thời gian khô và nhám nguồn không ghi | Khớp |

> **Nhận định kỹ thuật quy trình PT-002 H:**
> 1. Quy trình hoàn thiện chuyên dụng cho bề mặt gỗ tràm đã qua bắn cát (sandblasted), tạo chiều sâu bằng cách nhuộm nền đen, quét lót ngăn dầu, rồi lau glaze nâu và bột bụi đọng vào thớ gỗ sâu.
> 2. Có bước sửa màu kép ở Bước 6 kết hợp đồng thời phun dặm súng màu stain vàng-đỏ và quét cọ sửa glaze nâu trước khi phủ bóng hoàn thiện.
> 3. Trên bảng công thức (`anh_05.jpg`) có ghi công thức "Lót màu" (Lót Thủy Tinh SWE-0909 H pha màu), đây có thể là phương án nền lót màu thủy tinh tăng bám hoặc dùng cho chi tiết đặc biệt.
> 4. **Điểm cần xác nhận:** Xác nhận tên khách hàng áp dụng quy trình này (phiếu chưa điền tên khách hàng); và điều kiện sấy khô khi thời gian khô của lớp ngăn dầu và lót nước kéo dài tới 2 giờ.

---

## VIỆC 5 — TỔNG KẾT LƯU VÀO CSDL DỰ ÁN `du_an_A.db`

Đã thực hiện đúng quy trình kỹ thuật bắt buộc:
1. **Sao lưu trước khi ghi:** Tạo file backup `_backup_du_an_A_220444.db` an toàn.
2. **Cập nhật danh mục màu (`danh_muc_mau`):** Thêm 4 mã màu mới từ ảnh vào CSDL:
   - `TW.REC-011` (Công ty (khách hàng đã lược tên))
   - `PT-06 10/26` ((phòng mẫu nội bộ))
   - `PT-011 H` ((phòng mẫu nội bộ))
   - `PT-002 H` (nguồn không ghi)
3. **Thêm 4 quy trình chuẩn hoá vào bảng `quy_trinh`:** ID từ 102 đến 105.
4. **Thêm 31 bước quy trình chi tiết vào bảng `buoc_quy_trinh`:** Gắn đầy đủ `quy_trinh_id`, `thu_tu`, `buoc_nguyen_van`, và `buoc_chuan_so` (1–24) hoặc `NULL` kèm ghi chú đề xuất chuẩn nếu không có trong bộ 25 bước (24 bước gốc + bước 25 Ngăn dầu bổ sung 05/10/2026) (như bước ngăn dầu).

### Bảng đối chiếu số dòng CSDL:
| Bảng CSDL | Trước khi ghi | Sau khi ghi | Chênh lệch |
|---|:---:|:---:|:---:|
| `quy_trinh` | 101 | 105 | **+4 dòng** |
| `buoc_quy_trinh` | 580 | 611 | **+31 dòng** |
| `danh_muc_mau` | 25 | 29 | **+4 dòng** |
| `buoc_chuan` | 24 | 24 | Giữ nguyên |
