# TRÍCH XUẤT NGUYÊN VĂN PHIẾU LÀM MẪU MÀU (PT-008H)

*Nguồn tài liệu:* Ảnh chụp phiếu gốc `phieu_mau\PT-008H\PT-008H_toan-bo.jpg` và 12 ô phóng đại lưới 3×4 `phieu_o01_1x1.jpg` đến `phieu_o12_4x3.jpg`.  
*Ngày trích xuất:* 06/10/2026.  
*Quy tắc trích xuất:* Giữ nguyên văn chữ viết tay và chữ in sẵn (bao gồm cả lỗi chính tả, chữ hoa/thường, ký hiệu mũ), tuyệt đối không suy diễn, ô không đọc rõ hoặc bị khuất ghi rõ "không đọc rõ".

---

## 1. THÔNG TIN TIÊU ĐỀ (HEADER)

| Mục thông tin | Nội dung in sẵn trên biểu mẫu | Nội dung viết tay (nguyên văn) |
|---|---|---|
| **Đơn vị ban hành** | CÔNG TY TNHH SX - TM HÓA KEO BÌNH THẠNH<br>KP. Bình Phước B, P. Bình Chuẩn, TP. Thuận An, T. Bình Dương | *(In sẵn kèm logo công ty)* |
| **Mã biểu mẫu** | BM01 / QT03.02 (01/01) | *(In sẵn)* |
| **Tên biểu mẫu** | PHIẾU LÀM MẪU MÀU | *(Có bút mực đỏ ghi góc phải tiêu đề:)* **23/26H** |
| **Mã số mẫu** | Mã số mẫu: | **PT-008^H** *(chữ H viết nhỏ mực đỏ ở góc trên số 8)* |
| **Loại gỗ** | Loại gỗ: | **Veneer OAK** |
| **Loại sơn** | Loại sơn: | **NC** |
| **Người thực hiện / KTV** | *(Nhãn in bị khuất mép trái ảnh)* | **N. Dưỡng** |
| **Ngày thực hiện** | *(Nhãn in bị khuất mép trái ảnh)* | **21/07/2026** |
| **Mục bên phải 1** | Số ... : | *(để trống)* |
| **Mục bên phải 2** | Độ ... : | *(để trống)* |

---

## 2. BẢNG CHI TIẾT CÁC HÀNG / BƯỚC THI CÔNG (VERBATIM TABLE)

> **Ghi chú về cấu trúc bảng trên phiếu:**  
> - Các cột in sẵn trên phiếu gồm: Cột 1 (mép trái bị cắt lẹm tiêu đề cột) | `Tên hóa chất sử dụng (ghi rõ tên màu, sơn lót, sơn bóng, chất cứng và dung môi sử dụng)` | `Tỉ lệ pha` | `Độ nhớt` | `Phương tiện sử dụng` | `Thời gian khô`.  
> - Cột `Độ nhớt` trên toàn bộ phiếu đều để trống.  
> - Phiếu không có cột `Ghi chú` in riêng (hoặc nằm ngoài mép ảnh chụp). Cột `Ghi chú` trong bảng dưới đây được bổ sung theo cấu trúc yêu cầu để phản ánh hiện trạng từng hàng.  
> - Mép trái ảnh chụp bị cắt lẹm một phần cột đầu tiên nên các chữ viết tay ở mép trái chỉ còn thấy một phần đuôi ký tự.

| STT | Tên hoá chất / nguyên liệu (nguyên văn) | Tỉ lệ pha | Cách thi công (vải/súng/cọ/lau/nhúng...) | Thời gian khô | Ghi chú |
|:--:|---|:--:|:--:|:--:|---|
| **1** | màu Tạo hiệu ứng | PS | Vải | 1^h | Mép trái cột STT có chữ bị cắt xén: dòng 1 `...màu` (hoặc `...mãn`), dòng 2 `...a`, dòng 3 `...ai` (không đọc rõ đầy đủ do khuất ảnh). Độ nhớt để trống. |
| **2** | màu STain | PS | Súng | 30' | Mép trái cột STT có nét cong `...o` bị khuất mép ảnh. Độ nhớt để trống. |
| **3** | chất ngấm dầu TB<br>2211^H<br>phụ gia TB | 100<br><br>5 | Súng | 2^h | Khối gồm 2 dòng nguyên liệu: `chất ngấm dầu TB 2211^H` (tỉ lệ 100) và `phụ gia TB` (tỉ lệ 5). Phương tiện `Súng` và thời gian khô `2^h` ghi chung cho khối. Mép trái cột STT có nét `...n` bị khuất mép ảnh. Độ nhớt để trống. |
| **4** | Lót 503-2410^H<br>Diluen BT-08^H | 100<br>5 | Súng | 2^h | Khối gồm 2 dòng nguyên liệu: `Lót 503-2410^H` (tỉ lệ 100) và `Diluen BT-08^H` (tỉ lệ 5). Chữ Lót viết tắt/viết nhỏ dấu sắc; chữ Diluen viết dạng `DilueN`. Mép trái cột STT có nét `...3.` bị khuất mép ảnh. Độ nhớt để trống. |
| **5.1** | màu STain | PS | Súng | 15' | Nằm chung trong ô khối thứ 5 của bảng nhưng được phân định bằng dòng riêng: dòng trên phun `màu STain`, tỉ lệ `PS`, bằng `Súng`, thời gian khô ghi số `15` (15 phút). Mép trái cột STT có chữ `...màu` bị khuất. Độ nhớt để trống. |
| **5.2** | Glaze đen BT-10^H | *(để trống)* | Cọ | 15' | Dòng dưới của khối thứ 5: quét `Glaze đen BT-10^H` (chữ Glaze viết dạng `G/aze`), không ghi tỉ lệ pha, bằng `Cọ`, thời gian khô ghi số `15` (15 phút). Độ nhớt để trống. |
| **6** | Bóng Bex 03 2410^H 5%<br>Diluen BT-08^H | 100<br>5 | Súng | 2^h | Khối bóng: dòng 1 viết `Bóng Bex 03 2410^H 5%` (hoặc `B'g Bex 03 2410^H 5%`, tỉ lệ 100), dòng 2 viết `Diluen BT-08^H` (tỉ lệ 5). Phương tiện `Súng`, thời gian khô `2^h`. Mép trái cột STT bị khuất nét viết. Độ nhớt để trống. |
| **7** | Glaze đen BT-20^H | *(để trống)* | Cọ | 15' | Viết `Glaze đen BT-20^H` (dạng `G/aze đen BT-20^H`), không ghi tỉ lệ pha, phương tiện `Cọ`, thời gian khô ghi số `15` (15 phút). Mép trái cột STT bị khuất nét viết. Độ nhớt để trống. |
| **8** | Bóng Bex 03 2410^H 5%<br>Diluen BT-08^H | 100<br>5 | Súng | *(để trống)* | Khối bóng hoàn thiện: dòng 1 viết `B'g Bex 03 2410^H 5%` (tỉ lệ 100), dòng 2 viết `Diluen BT-08^H` (tỉ lệ 5). Phương tiện `Súng`. Ô thời gian khô để trống (không ghi). Mép trái cột STT bị khuất. Độ nhớt để trống. |

*(Các hàng còn lại bên dưới trên phiếu hoàn toàn để trống)*

---

## 3. CÁC PHÂN ĐOẠN / NHÓM BƯỚC RIÊNG BIỆT TRÊN PHIẾU

Phiếu làm mẫu phân tách rõ ràng các nhóm công đoạn theo đường kẻ ngang đậm (solid horizontal lines):

1. **Phân đoạn 1 — Tạo màu nền ban đầu (Lau vải):**
   - Hóa chất: `màu Tạo hiệu ứng`
   - Tỉ lệ: `PS` (pha sẵn)
   - Thao tác: Lau bằng `Vải`, thời gian khô `1^h`.
2. **Phân đoạn 2 — Phun màu stain:**
   - Hóa chất: `màu STain`
   - Tỉ lệ: `PS` (pha sẵn)
   - Thao tác: Phun bằng `Súng`, thời gian khô `30'`.
3. **Phân đoạn 3 — Phun chất ngấm dầu:**
   - Hóa chất: Hỗn hợp `chất ngấm dầu TB 2211^H` (100) + `phụ gia TB` (5)
   - Thao tác: Phun bằng `Súng`, thời gian khô `2^h`.
4. **Phân đoạn 4 — Sơn lót (Lót NC/hệ dung môi):**
   - Hóa chất: Hỗn hợp `Lót 503-2410^H` (100) + `Diluen BT-08^H` (5)
   - Thao tác: Phun bằng `Súng`, thời gian khô `2^h`.
5. **Phân đoạn 5 — Chỉnh màu stain & quét Glaze lớp 1:**
   - Bước 5.1: Phun `màu STain` (PS, Súng, khô 15').
   - Bước 5.2: Quét `Glaze đen BT-10^H` bằng `Cọ`, thời gian khô 15'.
6. **Phân đoạn 6 — Sơn bóng lớp 1:**
   - Hóa chất: Hỗn hợp `Bóng Bex 03 2410^H 5%` (100) + `Diluen BT-08^H` (5)
   - Thao tác: Phun bằng `Súng`, thời gian khô `2^h`.
7. **Phân đoạn 7 — Quét Glaze lớp 2:**
   - Hóa chất: `Glaze đen BT-20^H` (không ghi tỉ lệ pha)
   - Thao tác: Quét bằng `Cọ`, thời gian khô 15'.
8. **Phân đoạn 8 — Sơn bóng lớp 2 (Hoàn thiện):**
   - Hóa chất: Hỗn hợp `Bóng Bex 03 2410^H 5%` (100) + `Diluen BT-08^H` (5)
   - Thao tác: Phun bằng `Súng`, thời gian khô để trống.

---

## 4. ĐIỂM CẦN XÁC NHẬN

Dưới đây là các điểm chưa rõ tuyệt đối do hạn chế về góc chụp ảnh hoặc nét chữ viết tay:

1. **Cột 1 (mép trái ảnh - STT / Tên công đoạn):**
   - Ảnh chụp bị cắt lẹm cạnh trái, chỉ còn thấy phần đuôi chữ hoặc nét rời rạc (`...màu / ...a / ...ai`, `...o`, `...n`, `...3.`, `...màu`). Không thể đọc trọn vẹn văn bản in hay viết tay ở cột này.
2. **Ký tự mã lót ở Hàng 4 (`503` hay `S03`):**
   - Chữ viết tay trông giống `503-2410^H` (nét gạch ngang trên và nét cong dưới như số 5). Tuy nhiên trong hệ thống mã sản phẩm của Công ty Bình Thạnh thường dùng mã lót `S03-2410 H` (hoặc `803-2410H`). Cần xác nhận lại mã này là số `503` hay chữ cái `S03`.
3. **Chữ viết `Glaze` ở Hàng 5 và Hàng 7:**
   - Chữ viết tay viết thảo nhanh dạng `G/aze` hoặc `Glaze` (chữ l kéo dài như dấu gạch chéo `/`). Sau chữ Glaze là chữ `đen` và mã hiệu `BT-10^H` (hàng 5) và `BT-20^H` (hàng 7).
4. **Ký hiệu `2211^H` ở Hàng 3:**
   - Số `2211` viết rõ, ký tự nhỏ viết phía trên đầu trông giống chữ `H` (hoặc có thể là dấu phân biệt lô `^H`, tương tự ký hiệu `^H` ở `PT-008^H` và `BT-08^H`).
5. **Ký hiệu chữ viết tắt `Bóng` ở Hàng 6 và Hàng 8:**
   - Ở hàng 6 viết `Bóng` (hoặc `B'g`), ở hàng 8 viết thảo dạng `B'g` viết tắt cho từ `Bóng`.
6. **Thời gian khô ở Hàng 8:**
   - Ô thời gian khô ở hàng 8 (lớp bóng cuối) hoàn toàn để trống trên phiếu gốc, không ghi số giờ khô.
7. **Thời gian khô ghi số `15` ở Hàng 5 và Hàng 7:**
   - Người ghi chỉ ghi số `15` (không có ký hiệu `'` hay `h`), dựa vào ngữ cảnh và công đoạn Glaze/Stain dặm thì hiểu là 15 phút, nhưng nguyên văn trên giấy chỉ là con số `15`.
