# Sơn Nhúng Hệ Nước — Mẫu <1> 250523

**Ngày:** 05/07/2023 | **Phòng:** R&D | **Mã mẫu:** BT 01/23H

## Công thức

| STT | Thành phần | SL | %KL |
|-----|------------|-----|------|
| 1 | Nhựa 6716 | 15.00 | 14.96 |
| 2 | Ucecryl B 3046P | 30.00 | 29.91 |
| 3 | Texanol | 1.50 | 1.50 |
| 4 | IOG | 1.50 | 1.50 |
| 5 | PM | 2.00 | 1.99 |
| 6 | MEG | 3.00 | 2.99 |
| 7 | Nước | 13.00 | 12.96 |
| 8 | DD DC 51 10% | 2.00 | 1.99 |
| 9 | BYK - KL245 | 0.50 | 0.50 |
| 10 | BYK - 093 | 0.70 | 0.70 |
| 11 | RS Con C (50%) | 0.80 | 0.80 |
| 12 | Nước | 30.00 | 29.91 |
| 13 | PS 166 | 0.30 | 0.30 |
| | **Tổng số** | **100.30** | **100.00** |

## Quy trình khuấy

1. **Giai đoạn 1:** Cho từ từ 01 - 08 vào vị trí lõm khuấy.
   - Tốc độ khuấy: 900 v/p
   - Khối lượng < 500kg: khuấy đều kỹ bên ngoài
   - Sau khi hết hỗn hợp, khuấy tiếp:
     - Khối lượng SX < 500kg: 1200 v/p, 20 phút
     - Khối lượng SX > 500kg: 1200 v/p, 30 phút
2. **Kiểm tra:** Màng lắng, không lởm; Nhiệt độ < 50°C
3. **Giai đoạn 2:** Cho từ từ 09 - 13 vào vị trí lõm khuấy.
   - Tốc độ khuấy: 600 v/p, 10 phút
4. **Kiểm tra cuối:** Màng sơn; Độ nhớt Din 4 = 13" - 14"

## Ghi chú

- **LƯU Ý:** CHỈ SX LÔ ĐẦU TIÊN. CÓ ĐƠN HÀNG CẦN SX TIẾP PHẢI KIỂM TRA LẠI VỚI R&D TRƯỚC KHI SẢN XUẤT.
- (Ghi chú viết tay): chạy sx lo mẫu TP 152H New, TP 153H
- Công thức thay dầu nhúng DC 0603H — sx theo đúng công thức, KHÔNG PHA PS 166 ĐỂ CHO QC KIỂM TRA
- DC 0603H SƠN NHÚNG BT 01/23: THEO CÔNG THỨC DẦU DC0603H: KHÔNG DÙNG PS 166

![Ảnh công thức](hinh/Sơn Nhúng Hệ Nước_(250523).PNG)
