# ĐEN TCL3 (1-2)DM — V4 (Điều chỉnh)
**Ngày:** 24/11/2025 | **Phòng:** R&D
**Loại:** Công thức màu đen | **Tình trạng:** Đề nghị SX đại trà
**Mục đích:** Điều chỉnh thay thế màu đen ánh đỏ TCL3(1-2)DM – F0

## Sử dụng
- Được sử dụng tối đa **8-10%** trong công thức lót / bóng đặc
- Sử dụng trong công thức stain, stain top
- Giao hàng bên ngoài cho khách hàng sử dụng, vẫn đặt tên **Đen TCL3 (1-2)DM**

## So sánh công thức

| Thành phần | F0 (Chuẩn) | V3 (Đang SX) | V4 (Điều chỉnh) |
|-----------|:----------:|:------------:|:--------------:|
| Paste đen TC 30L | 100 | 26.3 | 24 |
| Dung môi pha màu | 150 | — | — |
| Đen K (1-10) | — | 21.4 | 19.5 |
| Vàng 412 | — | 11.5 | 10.5 |
| Đỏ F3RK (1-0.8)DM | — | 9.8 | 11.8 |
| Dung môi NC 02 | — | 31.0 | 34.2 |
| **Tổng cộng** | **250** | **100.0** | **100.0** |
| **Paste đen** | **40%** | **26.3%** | **24%** |

## Nhận xét
- Màu đen V4 có màu đen ánh đỏ, gần tương đương với đen F0
- Độ đậm lợt: cùng tỷ lệ pha, khối lượng sử dụng tăng **1%** so với đen F0 (đen F0: 3%, đen V4: 4%)

## Độ ổn định theo thời gian
- Kéo trên giấy trắng: sau 1 tuần và 10 ngày, màu bị lợt mức 8-9/10 so với lúc mới pha
- Phun lên thẻ theo quy trình (lót NC T2012 14s + 8% đen, 2 lần → bóng NC T2012 30%): màu sắc lúc mới pha và sau 10 ngày tương đương nhau ✅

## Kiểm tra tại phòng Kỹ thuật
- Tại Minh Dương và Tiến Hưng: **Đạt** (đính kèm báo cáo)

## Đề nghị
Giám Đốc xem xét và ký duyệt cho sản xuất màu đen trên sản xuất đại trà.

## Xử lý
- **Đen F0:** Cho chị Nguyễn Thị Yến duyệt tại công ty (Kỹ thuật, xử lý pha màu)
- **Đen V4:** Giao đi ra ngoài công ty (bán hàng), giao Kỹ thuật làm mẫu

## Ký duyệt
- **Ngày:** 24/11/2025
- **Bộ phận QC1:** 01/12/2025
- Nguyễn Thị Yến
