# Dầu Nhúng BT OD 04/24H — 150324-L1

**Ngày:** 15/03/2024 | **Phòng:** R&D | **Mã mẫu:** Mẫu <3> 290124

## Công thức

| STT | Thành phần | SL | %KL |
|-----|------------|-----|------|
| 1 | Nhựa Ucecryl B 3046P | 30.00 | 30.00 |
| 2 | Nhựa AZ 6710 (0.1% Additol dry CF100) | 10.00 | 10.00 |
| 3 | Texanol | 1.50 | 1.50 |
| 4 | PM | 10.00 | 10.00 |
| 5 | IOG | 1.50 | 1.50 |
| 6 | Nước | 15.30 | 15.30 |
| 7 | DD DC 51 10% | 2.00 | 2.00 |
| 8 | KL245 | 0.50 | 0.50 |
| 9 | BYK - 093 | 0.70 | 0.70 |
| 10 | RS Con C (50%) | 0.50 | 0.50 |
| 11 | Nước | 28.00 | 28.00 |
| | **Tổng số** | **100.00** | **100.00** |

## Quy trình khuấy

1. **Giai đoạn 1:** Cho từ từ 01 - 07 vào vị trí lõm khuấy.
   - Tốc độ khuấy: 900 v/p, 5 phút
   - Lưu ý: Nhựa AZ 6710 (0.1% Additol dry CF100) khuấy tay trước bên ngoài rồi cho từ từ vào vị trí lõm khuấy.
2. Sau khi vào hết hỗn hợp, khuấy tiếp:
   - Khối lượng SX < 500kg: 600 v/p, 20 phút
   - Khối lượng SX > 500kg: 900 v/p, 30 phút
3. **Kiểm tra:** Màng láng, không lõm; Nhiệt độ < 50°C
4. **Giai đoạn 2:** Cho từ từ 08 - 11 vào vị trí lõm khuấy.
   - Tốc độ khuấy: 600 v/p, 10 phút
5. **Kiểm tra cuối:** Màng sơn; Độ nhớt Din 4 = 10" - 12"

## Ghi chú

- LƯU Ý: CHỈ SX LÔ ĐẦU TIÊN. CÓ ĐƠN HÀNG CẦN SX TIẾP PHẢI KIỂM TRA LẠI VỚI R&D TRƯỚC KHI SẢN XUẤT.

![Ảnh công thức](hinh/Dầu Nhúng BT OD 04-24H_(150324-L1).PNG)
