# CHUẨN BỊ LÀM MẪU — AA

**Đối chiếu:** Yêu cầu sơn kỹ thuật làm mẫu ↔ Bảng báo giá AA (APC)

---

## 1. Màu PU bệt — Pigment

| Sản phẩm đề xuất | Ghi chú |
|---|---|
| **Đen TC L3 (1-2) DM** | Tinh màu Pigment |
| **Đỏ F3 RK (1-0.5) DM** | Tinh màu Pigment |
| **Vàng H4G (1-1.5) DM** | Tinh màu Pigment |
| **Xanh lá GT** | Tinh màu Pigment |
| **Giant Blue (1-2) DM** | Tinh màu Pigment |

## 2. Màu Dye

| Sản phẩm đề xuất | Ghi chú |
|---|---|
| **Đen K (1-10)** | Tinh màu Dye |
| **Đỏ VM 334** | Tinh màu Dye |
| **Vàng 412** | Tinh màu Dye |
| **Xanh dương 4 GA** | Tinh màu Dye |

## 3. Lót PU

| Sản phẩm đề xuất | Tỷ lệ pha |
|---|---|
| **LÓT PU FD 2106 TRẮNG** | 4 : 1 : 3 (Lót + Cứng FD 0212L/FD 2106L + Dung môi) |
| **LÓT PU FD 0212** | 4 : 1 : 3 (Lót + Cứng FD 0212L/FD 2106L + Dung môi) |

## 4. Bóng PU

| Yêu cầu | Sản phẩm đề xuất | Tỷ lệ pha |
|---|---|---|
| Bóng trong 50% PU | **BÓNG PU OD 0408 5% & 70%** | 4 : 1 : 2 (Bóng + Cứng 0707B + Dung môi) |

## 5. Chất cứng — Hàng cao cấp

| Yêu cầu | Sản phẩm đề xuất |
|---|---|
| Chất cứng PU | **CỨNG PU FD 0212 L** |
| | **CỨNG PU 0707 B** |

## 6. Dung môi (dầu chuối)

| Yêu cầu | Sản phẩm đề xuất |
|---|---|
| Dung môi (dầu chuối) pha lót | **DUNG MÔI PU LÓT** |
| Dung môi (dầu chuối) pha bóng | **DUNG MÔI PU TXXT** |

## 7. Phụ gia

| Yêu cầu | Sản phẩm đề xuất |
|---|---|
| Chất chậm khô | **Retarder** |
