# KẾ HOẠCH LÀM VIỆC - KHẢO SÁT ERP D365 BC

## Tổng quan khảo sát

- KẾ HOẠCH LÀM VIỆC |  |  |  |  |
- Khảo sát khách hàng sau Kick-off | Team Consultant ⇄ Team Khách hàng |  |  |  |  |
- |  |  |  |  |
- Ngày bắt đầu khảo sát: | 2026-07-27 00:00:00 |  |  |  |
- Nhịp độ họp: | ~3 tiếng/ngày |  |  |  |
- Thời lượng dự kiến: | 3 Tuần |  |  |  |
- Tổng số câu hỏi khảo sát: | 306 câu / 14 phân hệ (A–N) |  |  |  |
- Tài liệu nguồn: | Bo_cau_hoi_khao_sat_Business_Central.xlsx |  |  |  |
- |  |  |  |  |
- CÁC SHEET TRONG KẾ HOẠCH NÀY |  |  |  |  |
- 01_Lịch làm việc | Lịch từng buổi: ngày, phân hệ, agenda, người tham gia 2 bên |  |  |  |
- 02_Tài liệu yêu cầu | Danh sách tài liệu KH cần cung cấp cho mỗi phân hệ |  |  |  |
- 03_Thu thập dữ liệu | Dữ liệu / master data KH cần chuẩn bị & trích xuất |  |  |  |

## Lịch làm việc chi tiết

| Buổi | Ngày       | Thứ       | Phân hệ  | Phòng ban                                                                                | Trọng tâm                                                                       |
| ---- | ---------- | --------- | -------- | ---------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------- |
| Sáng | 2026-07-27 | Monday    | A        | Ban lãnh đạo / Quản lý dự án                                                             | Bối cảnh DN, phạm vi triển khai, khối lượng hoạt động, cơ cấu tổ chức           |
| Sáng | 2026-07-28 | Tuesday   | B        | Phòng Kế Toán                                                                            | Mặt hàng, khách hàng, nhà cung cấp, cấu trúc kế toán/dimensions                 |
| Sáng | 2026-07-29 | Wednesday | C        | Phòng Kinh Doanh                                                                         | Báo giá → đơn hàng → giao hàng → hóa đơn → thu tiền → trả hàng → báo cáo        |
| Sáng | 2026-07-30 | Thursday  | D        | Phòng Vật Tư & Kho; Kho Thành Phẩm                                                       | Nhu cầu mua → báo giá NCC → đơn mua → nhận hàng → hóa đơn/thanh toán → trả hàng |
| Sáng | 2026-08-03 | Monday    | E        | Phòng Vật Tư & Kho; Kho Thành Phẩm                                                       | Cấu trúc kho, nghiệp vụ kho, lô/serial/hạn dùng, báo cáo tồn                    |
| Sáng | 2026-08-04 | Tuesday   | F        | Phòng R&D; Xưởng Pha Màu; Xưởng Dung Môi; Xưởng Dầu Bóng; Xưởng Sơn Nước; Xưởng Dầu Diều | Mô hình SX, BOM, routing, MRP, lệnh SX, giá thành, báo cáo SX                   |
| Sáng | 2026-08-05 | Wednesday | G        | Phòng QC 1; Phòng QC 2                                                                   | Thiết lập QC, thực hiện kiểm tra, CAPA, báo cáo chất lượng                      |
| Sáng | 2026-08-06 | Thursday  | H        | Phòng Kế Toán                                                                            | COA, GL/dimensions, tiền/ngân hàng, AR/AP, TSCĐ, thuế/VAS, đóng sổ              |
| Sáng | 2026-08-10 | Monday    | I        | Phòng IT/Quản Lý Dự Án                                                                   | Tích hợp FAST, Base, hệ thống cân, các tích hợp khác                            |
| Sáng | 2026-08-11 | Tuesday   | J        | Phòng IT; Phòng Kế Toán; Phòng Vật Tư & Kho                                              | Dữ liệu chủ, số dư đầu kỳ, kiểm soát migrate                                    |
| Sáng | 2026-08-12 | Wednesday | K + L    | Phòng IT/Quản Lý Dự Án                                                                   | Phân quyền, workflow phê duyệt, kiểm soát nội bộ, KPI & BI                      |
| Sáng | 2026-08-13 | Thursday  | M + N    | Phòng IT/Quản Lý Dự Án + Key Users                                                       | Tình huống đặc biệt, kế hoạch cutover, go-live, hỗ trợ vận hành                 |
| Sáng | 2026-08-14 | Friday    | Tổng hợp | Ban CĐS / Quản lý dự án                                                                  | Tổng hợp Fit-Gap, xác nhận open items, chốt kế hoạch giai đoạn Design           |

## Tài liệu yêu cầu cần chuẩn bị

| Phân hệ | Tài liệu                           | Bộ phận phụ trách  | Deadline      |
| ------- | ---------------------------------- | ------------------ | ------------- |
| A       | Sơ đồ tổ chức & phạm vi            | Ban dự án / HR     | Trước Buổi 1  |
| A       | Quy trình kinh doanh tổng thể      | Ban dự án          | Trước Buổi 1  |
| A       | Thống kê khối lượng hoạt động      | Ban dự án          | Trước Buổi 1  |
| B       | Danh mục mặt hàng (Item master)    | Kho / Kế toán      | Trước Buổi 2  |
| B       | Danh mục khách hàng & nhà cung cấp | Sales / Mua hàng   | Trước Buổi 2  |
| B       | Hệ thống tài khoản & Dimensions    | Kế toán            | Trước Buổi 2  |
| C       | Mẫu chứng từ bán hàng              | Sales              | Trước Buổi 3  |
| C       | Chính sách giá & chiết khấu        | Sales              | Trước Buổi 3  |
| C       | Quy trình phê duyệt bán hàng       | Sales / Kế toán    | Trước Buổi 3  |
| D       | Mẫu chứng từ mua hàng              | Mua hàng           | Trước Buổi 4  |
| D       | Quy trình & ma trận phê duyệt mua  | Mua hàng           | Trước Buổi 4  |
| E       | Sơ đồ kho & bố trí vị trí          | Kho                | Trước Buổi 5  |
| E       | Chính sách lô/serial/hạn dùng      | Kho / QA           | Trước Buổi 5  |
| F       | Cấu trúc BOM & định mức            | Sản xuất           | Trước Buổi 6  |
| F       | Routing & nguồn lực SX             | Sản xuất           | Trước Buổi 6  |
| F       | Mẫu lệnh SX & báo cáo giá thành    | Sản xuất / Kế toán | Trước Buổi 6  |
| G       | Tiêu chuẩn & quy trình QC          | QA/QC              | Trước Buổi 7  |
| G       | Mẫu phiếu kiểm tra & COA/COC       | QA/QC              | Trước Buổi 7  |
| H       | Chính sách kế toán & VAS           | Kế toán            | Trước Buổi 8  |
| H       | Báo cáo tài chính & thuế mẫu       | Kế toán            | Trước Buổi 8  |
| H       | Danh mục TSCĐ & CCDC               | Kế toán            | Trước Buổi 8  |
| I       | Tài liệu hệ thống tích hợp         | IT                 | Trước Buổi 9  |
| I       | Mô tả dữ liệu trao đổi             | IT                 | Trước Buổi 9  |
| J       | Nguồn dữ liệu cần migrate          | IT / Kế toán       | Trước Buổi 10 |
| K/L     | Ma trận phân quyền & báo cáo KPI   | Ban dự án / IT     | Trước Buổi 11 |
| M/N     | Danh sách tình huống đặc biệt      | Ban dự án          | Trước Buổi 12 |

## Dữ liệu cần thu thập

| Phân hệ | Đối tượng                      | Mục đích                                     | Bộ phận     |
| ------- | ------------------------------ | -------------------------------------------- | ----------- |
| B       | Item Master (Mặt hàng)         | Danh mục hàng hóa nền tảng cho mọi giao dịch | Kho/Kế toán |
| B       | Customer Master                | Bán hàng, công nợ phải thu                   | Sales       |
| B       | Vendor Master                  | Mua hàng, công nợ phải trả                   | Mua hàng    |
| B       | Chart of Accounts & Dimensions | Hạch toán GL, phân tích quản trị             | Kế toán     |
| C       | Bảng giá & chiết khấu          | Định giá bán tự động                         | Sales       |
| C       | Đơn hàng/Hóa đơn đang mở       | Chuyển open transaction                      | Sales/KT    |
| D       | PO đang mở                     | Chuyển open transaction                      | Mua hàng    |
| E       | Tồn kho đầu kỳ                 | Số dư tồn kho khởi tạo                       | Kho         |
| E       | Danh mục kho & vị trí          | Cấu hình cấu trúc kho                        | Kho         |
| F       | BOM & định mức                 | Cấu hình sản xuất                            | Sản xuất    |
| F       | Routing & Work Center          | Lập kế hoạch & tính giá thành                | Sản xuất    |
| G       | Tiêu chí & mẫu QC              | Cấu hình quản lý chất lượng                  | QA/QC       |
| H       | Số dư GL đầu kỳ                | Số dư kế toán khởi tạo                       | Kế toán     |
| H       | Công nợ AR/AP chi tiết         | Số dư công nợ đầu kỳ                         | Kế toán     |
| H       | Danh mục TSCĐ                  | Số dư TSCĐ đầu kỳ                            | Kế toán     |
| I       | Mapping trường tích hợp        | Thiết kế interface                           | IT          |
| J       | Kế hoạch cutover dữ liệu       | Lập kế hoạch migrate                         | IT/Kế toán  |
