{"A. Tổng quan DN & Phạm vi": [{"stt": 1, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Mô hình kinh doanh chính của công ty là gì (sản xuất, thương mại, sản xuất theo đơn, sản xuất tồn kho, hay kết hợp)?", "mucdich": "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Sản xuất theo đơn (Make-to-Order) kết hợp sản xuất tồn kho (Make-to-Stock). Hàng màu/chuyên dụng SX theo đơn, hàng trắng/chuẩn SX tồn kho.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 2, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Các nhóm sản phẩm chính đang kinh doanh/sản xuất là gì?", "mucdich": "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Sơn UV (đông cứng bằng tia UV), sơn PU (Polyurethane), sơn NC (Nitrocellulose), sơn hệ nước (Water-based), dung môi công nghiệp. Phục vụ chính cho ngành chế biến gỗ và nội thất.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 3, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Công ty hiện có bao nhiêu pháp nhân, chi nhánh, nhà máy, kho và điểm giao nhận?", "mucdich": "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai", "phanloai": "Cao", "muuutien": "01 pháp nhân duy nhất tại TP.HCM. Nhiều xưởng SX: Xưởng UV, Xưởng Màu, Xưởng NC, Xưởng PU. Các kho: kho Nguyên liệu, kho Thành phẩm, kho Hóa chất, kho Phụ gia. Điểm giao nhận tại nhà máy.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 4, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Phạm vi triển khai trong giai đoạn này gồm những đơn vị/kho/quy trình nào?", "mucdich": "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Toàn bộ quy trình cốt lõi: Bán hàng (PKD) → Sản xuất (Xưởng) → QC → Kho (KTP) → Giao hàng → Kế toán (FIN). Tất cả tại 1 địa điểm.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 5, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Quy trình nào nằm ngoài phạm vi giai đoạn hiện tại?", "mucdich": "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai", "phanloai": "TB", "muuutien": "Tích hợp FAST (hóa đơn điện tử), Base (phê duyệt), hệ thống cân. HR/Payroll có thể ở giai đoạn sau.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 6, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Các hệ thống hiện hữu đang sử dụng là gì (kế toán, kho, sản xuất, cân, hóa đơn điện tử, Base, Excel...)?", "mucdich": "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai", "phanloai": "Cao", "muuutien": "FAST (kế toán, bán hàng, kho hiện tại), Base (phê duyệt, giao việc, quy trình KPH), Excel (báo giá, KHSX, lịch xe, bảng giá NVL, báo cáo CSKH), Hệ thống cân trạm (xuất Excel), Hóa đơn điện tử FAST.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 7, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Những vấn đề lớn nhất của hệ thống/quy trình hiện tại là gì?", "mucdich": "Nhận diện pain points cốt lõi", "phanloai": "Cao", "muuutien": "1) FAST không hỗ trợ quản lý SX & BOM 2) Nhập liệu nhiều lần: COA nhập 2 lần, phiếu báo QC phải nhập tay 3) KHSX làm thủ công bằng Excel 4) KTP phải đổi tên SP thủ công (1 mã SP nhiều tên KH) 5) Không có real-time visibility 6) Lịch sắp xe làm tay 7) Thiếu kiểm soát công nợ tự động 8) Không tính được giá thành theo lô", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 8, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Mục tiêu kỳ vọng khi triển khai Business Central là gì?", "mucdich": "Xác định kỳ vọng TO-BE", "phanloai": "Cao", "muuutien": "1) Tự động hóa quy trình Bán hàng→SX→Giao hàng 2) Quản lý BOM/công thức SX tập trung 3) Tính giá thành theo lô SX 4) Dashboard real-time cho BGĐ 5) Giảm 50%+ nhập liệu thủ công 6) Kiểm soát tồn kho, công nợ, hạn mức tín dụng tự động 7) Truy xuất nguồn gốc 2 chiều", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 9, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Tiêu chí thành công của dự án là gì?", "mucdich": "Định nghĩa success criteria", "phanloai": "Cao", "muuutien": "1) Go-live đúng tiến độ 2) Số liệu kế toán chính xác sau migrate 3) User adoption >80% sau 3 tháng 4) Giảm 50% thời gian xử lý đơn hàng 5) Dashboard BGĐ hoạt động ngay sau go-live", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 10, "quytrinh": "Thông tin doanh nghiệp", "nhom": "A1. Thông tin chung", "cauhoi": "Những ràng buộc quan trọng của dự án là gì (ngân sách, thời gian, pháp lý, nhân sự, go-live)?", "mucdich": "Ràng buộc & governance dự án", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Ngân sách: Theo hợp đồng đã ký với FPT. Thời gian: Mục tiêu 8-12 tháng cho giai đoạn 1. Nhân sự: Ban CĐS 5 người (Trưởng ban: anh Tâm BGĐ; thành viên: anh Hải, Quỳnh Anh, các TBP). Pháp lý: Tuân thủ VAS, thuế GTGT. Go-live: Đầu tháng/kỳ kế toán.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 11, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu báo giá bán?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 5-10 báo giá/ngày, tương đương 150-250 báo giá/tháng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 12, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu đơn hàng bán?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 15-25 đơn hàng bán/ngày, tương đương 400-600 đơn/tháng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 13, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu xuất hàng?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 20-30 phiếu xuất hàng/ngày.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 14, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu hóa đơn bán?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 15-25 hóa đơn bán/ngày.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 15, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu đơn mua hàng?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 5-10 đơn mua hàng/ngày, tương đương 150-250 đơn/tháng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 16, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu nhập hàng?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 5-10 phiếu nhập hàng/ngày.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 17, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu hóa đơn mua?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 5-10 hóa đơn mua/ngày.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 18, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu lệnh sản xuất?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 10-20 lệnh sản xuất/ngày (tùy theo xưởng và mùa vụ).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 19, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu xuất NVL?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 10-20 phiếu xuất NVL/ngày.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 20, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu nhập thành phẩm?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khoảng 10-20 phiếu nhập thành phẩm/ngày.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 21, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Mỗi chứng từ trung bình có bao nhiêu dòng?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "Thấp", "muuutien": "Trung bình 3-10 dòng/chứng từ, tùy loại đơn hàng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 22, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Có mùa vụ/đỉnh cao sản lượng theo tháng/quý không?", "mucdich": "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cao điểm cuối năm (Quý 4) và các tháng cận Tết Nguyên đán, sản lượng có thể tăng 30-50%.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 23, "quytrinh": "Khối lượng giao dịch", "nhom": "A2. Khối lượng hoạt động", "cauhoi": "Dữ liệu lịch sử cần theo dõi trên hệ thống mới là bao nhiêu năm?", "mucdich": "Phạm vi dữ liệu lịch sử cần migrate", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Cần migrate 2-3 năm dữ liệu gần nhất (2024-2026) để phục vụ đối chiếu và báo cáo tài chính.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "B. Dữ liệu danh mục (Master Data)": [{"stt": 24, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ?", "mucdich": "Thiết kế item master & chính sách tồn kho", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 25, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không?", "mucdich": "Number series & quy tắc mã hóa", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 26, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào?\n• tên tiếng Việt / tiếng Anh\n• quy cách\n• đơn vị tính\n• nhóm hàng\n• tính chất hóa chất\n• tiêu chuẩn chất lượng\n• trọng lượng / thể tích\n• hạn dùng\n• điều kiện bảo quản\n• mã thay thế\n• nhà cung cấp ưu tiên", "mucdich": "Thiết kế item master & chính sách tồn kho", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 27, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào?", "mucdich": "Thiết kế item master & chính sách tồn kho", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 28, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không?", "mucdich": "Thiết kế item master & chính sách tồn kho", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 29, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không?", "mucdich": "Thiết kế item master & chính sách tồn kho", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 30, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không?", "mucdich": "Thiết kế item master & chính sách tồn kho", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 31, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không?", "mucdich": "Thiết kế item master & chính sách tồn kho", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 32, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào?", "mucdich": "Chính sách kiểm soát âm kho", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 33, "quytrinh": "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm", "nhom": "B1. Mặt hàng", "cauhoi": "Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không?", "mucdich": "Bảo mật dữ liệu nhạy cảm", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 34, "quytrinh": "Danh mục Khách hàng", "nhom": "B2. Khách hàng", "cauhoi": "Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt?", "mucdich": "Quy trình & phê duyệt tạo KH", "phanloai": "Cao", "muuutien": "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 35, "quytrinh": "Danh mục Khách hàng", "nhom": "B2. Khách hàng", "cauhoi": "Khách hàng cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• địa chỉ giao hàng\n• địa chỉ xuất hóa đơn\n• hạn mức tín dụng\n• nhóm giá\n• điều khoản thanh toán\n• tuyến/territory\n• nhân viên kinh doanh phụ trách\n• loại khách hàng\n• phương thức giao hàng", "mucdich": "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ", "phanloai": "Cao", "muuutien": "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 36, "quytrinh": "Danh mục Khách hàng", "nhom": "B2. Khách hàng", "cauhoi": "Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không?", "mucdich": "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 37, "quytrinh": "Danh mục Khách hàng", "nhom": "B2. Khách hàng", "cauhoi": "Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không?", "mucdich": "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 38, "quytrinh": "Danh mục Khách hàng", "nhom": "B2. Khách hàng", "cauhoi": "Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không?", "mucdich": "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 39, "quytrinh": "Danh mục Khách hàng", "nhom": "B2. Khách hàng", "cauhoi": "Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào?", "mucdich": "Quản lý hạn mức tín dụng", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 40, "quytrinh": "Danh mục Nhà cung cấp", "nhom": "B3. Nhà cung cấp", "cauhoi": "Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt?", "mucdich": "Quy trình & phê duyệt tạo NCC", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 41, "quytrinh": "Danh mục Nhà cung cấp", "nhom": "B3. Nhà cung cấp", "cauhoi": "Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• ngân hàng\n• điều khoản thanh toán\n• tiền tệ\n• lead time\n• nhóm NCC\n• điều kiện giao hàng\n• sản phẩm cung cấp\n• chứng nhận chất lượng", "mucdich": "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC", "phanloai": "Cao", "muuutien": "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 42, "quytrinh": "Danh mục Nhà cung cấp", "nhom": "B3. Nhà cung cấp", "cauhoi": "Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào?", "mucdich": "Vendor scorecard/KPI", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 43, "quytrinh": "Danh mục Nhà cung cấp", "nhom": "B3. Nhà cung cấp", "cauhoi": "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì?", "mucdich": "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 44, "quytrinh": "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ", "nhom": "B4. Kế toán / Dimensions / FA", "cauhoi": "Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại?", "mucdich": "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 45, "quytrinh": "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ", "nhom": "B4. Kế toán / Dimensions / FA", "cauhoi": "Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)?", "mucdich": "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 46, "quytrinh": "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ", "nhom": "B4. Kế toán / Dimensions / FA", "cauhoi": "Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không?", "mucdich": "Quy tắc dimension bắt buộc", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 47, "quytrinh": "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ", "nhom": "B4. Kế toán / Dimensions / FA", "cauhoi": "Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào?\n• mã tài sản\n• ngày mua\n• nguyên giá\n• bộ phận sử dụng\n• nơi sử dụng\n• thời gian khấu hao\n• phương pháp khấu hao\n• tài khoản hạch toán", "mucdich": "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản", "phanloai": "TB", "muuutien": "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "C. Bán hàng (Quote to Cash)": [{"stt": 48, "quytrinh": "Báo giá bán", "nhom": "C1. Báo giá bán", "cauhoi": "Quy trình từ tiếp nhận nhu cầu đến tạo báo giá hiện tại như thế nào?", "mucdich": "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE", "phanloai": "Cao", "muuutien": "KH gọi/zalo/email → PKD nhận thông tin → kiểm tra tồn kho (hỏi KTP), kiểm tra công nợ (gửi Base) → lập báo giá (Excel) → gửi KH → KH xác nhận → tạo đơn hàng trên FAST. Cần tối ưu: tự động check tồn kho & công nợ ngay khi nhập yêu cầu.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 49, "quytrinh": "Báo giá bán", "nhom": "C1. Báo giá bán", "cauhoi": "Báo giá được tạo bởi ai? Có cần phê duyệt trước khi gửi khách hàng không?", "mucdich": "Phê duyệt báo giá", "phanloai": "Cao", "muuutien": "PKD lập báo giá. Cần phê duyệt cho báo giá vượt thẩm quyền hoặc giá đặc biệt. Workflow duyệt theo hạn mức giảm giá.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 50, "quytrinh": "Báo giá bán", "nhom": "C1. Báo giá bán", "cauhoi": "Báo giá cần thể hiện những thông tin nào (giá, thuế, lead time, điều kiện giao hàng, điều kiện thanh toán, COA/COC, file đính kèm…)?", "mucdich": "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Tên SP, quy cách, số lượng, đơn giá, thuế GTGT, thời gian giao hàng dự kiến, điều kiện TT, điều kiện GH, thời hạn báo giá. Có thể đính kèm COA/COC/File kỹ thuật.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 51, "quytrinh": "Báo giá bán", "nhom": "C1. Báo giá bán", "cauhoi": "Có quản lý nhiều phiên bản báo giá không?", "mucdich": "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần quản lý version báo giá và lịch sử thay đổi.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 52, "quytrinh": "Báo giá bán", "nhom": "C1. Báo giá bán", "cauhoi": "Báo giá có được gửi qua email dưới dạng PDF không? Có mẫu biểu riêng không?", "mucdich": "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có gửi email PDF cho KH. Cần mẫu báo giá riêng theo thương hiệu BTChem.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 53, "quytrinh": "Báo giá bán", "nhom": "C1. Báo giá bán", "cauhoi": "Sau khi khách chấp nhận báo giá, quy trình chuyển sang đơn hàng diễn ra như thế nào?", "mucdich": "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE", "phanloai": "Cao", "muuutien": "KH xác nhận (email/zalo) → PKD tạo Sales Order trên FAST. Cần: tự động tạo SO từ Quote đã được KH chấp nhận.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 54, "quytrinh": "Báo giá bán", "nhom": "C1. Báo giá bán", "cauhoi": "Những trở ngại lớn nhất khi lập báo giá hiện nay là gì?", "mucdich": "Pain point khâu báo giá", "phanloai": "Cao", "muuutien": "1) Không biết tồn kho thực tế → phải gọi KTP 2) Không biết công nợ KH → phải gửi Base chờ 3) Giá NVL biến động → khó báo giá chính xác 4) Chưa có giá thành lô SX để tham chiếu", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 55, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Đơn hàng bán được tạo từ báo giá, nhập tay hay import từ nguồn khác?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Từ báo giá (khi có) hoặc nhập tay trên FAST cho KH quen. Có thể import từ Excel cho đơn hàng số lượng nhiều.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 56, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Khi tạo đơn hàng bán, hệ thống cần tự động lấy các thông tin nào từ khách hàng?\n• giá\n• chiết khấu\n• điều khoản thanh toán\n• phương thức giao hàng\n• địa chỉ giao\n• hạn mức tín dụng", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Tên KH, giá (theo bảng giá KH), chiết khấu, điều khoản TT, địa chỉ GH, hạn mức tín dụng, nhân viên KD. Cần auto-populate từ master.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 57, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có kiểm tra hạn mức tín dụng khi tạo đơn hàng không? Nếu vượt hạn mức thì xử lý như thế nào?", "mucdich": "Credit limit check", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Cần kiểm tra hạn mức tín dụng khi tạo SO. Nếu vượt: chặn hoặc cảnh báo + yêu cầu phê duyệt từ BGĐ/phụ trách.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 58, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có cần chặn tạo đơn / chặn xuất hàng / chặn xuất hóa đơn khi vượt công nợ không?", "mucdich": "Blocking theo công nợ", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần chặn tạo đơn mới nếu công nợ quá hạn vượt ngưỡng. Chặn xuất hàng nếu chưa thanh toán đợt trước (theo chính sách từng KH).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 59, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có chính sách giá và chiết khấu theo: khách hàng, nhóm khách hàng, mặt hàng, số lượng, thời gian hiệu lực, khuyến mãi không?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, mặt hàng, số lượng, thời gian hiệu lực. Chiết khấu theo đơn hàng và chiết khấu thanh toán.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 60, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có yêu cầu nhập đơn tối thiểu theo giá trị/số lượng không?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "Thấp", "muuutien": "Có thể có yêu cầu đơn tối thiểu cho một số mặt hàng đặc thù. Cần xác nhận lại với PKD.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 61, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có kiểm tra tồn khả dụng khi tạo đơn hàng không? Dựa trên tồn kho thực tế hay cả kế hoạch sản xuất?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần kiểm tra ATP (Available-to-Promise): dựa trên tồn kho thực tế + kế hoạch SX. Nếu thiếu → đề xuất ngày SX.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 62, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có cho phép giao hàng nhiều lần / xuất hóa đơn nhiều lần cho một đơn hàng không?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Giao hàng nhiều lần cho 1 SO là phổ biến (do SX nhiều đợt). Xuất HĐ nhiều lần theo từng lần giao.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 63, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có cho phép gộp nhiều đơn để giao một lần không?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Gộp nhiều đơn cho 1 KH để giao 1 lần nhằm tối ưu chi phí vận chuyển.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 64, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có loại đơn nào đặc biệt: hàng mẫu, hàng khuyến mãi, ký gửi, nội bộ, điều chuyển liên kho?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có: hàng mẫu (miễn phí), hàng khuyến mãi, hàng nội bộ, điều chuyển kho. Cần xử lý giá = 0 cho hàng mẫu.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 65, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có yêu cầu phê duyệt đơn hàng theo giá trị, theo loại hàng, theo khách hàng hay theo công nợ không?", "mucdich": "Sales order approval", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Phê duyệt theo: giá trị đơn hàng, tỷ lệ chiết khấu, loại KH, công nợ vượt hạn mức. Workflow phê duyệt có thể qua Base.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 66, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Trạng thái đơn hàng cần quản lý là gì?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "TB", "muuutien": "Cần quản lý: Nháp, Chờ duyệt, Đã duyệt, Đang SX, Chờ giao, Đã giao 1 phần, Đã giao đủ, Đã HĐ, Hoàn tất.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 67, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Có cần theo dõi đơn hàng dở dang / backorder không?", "mucdich": "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần theo dõi backorder (hàng thiếu chờ SX tiếp) và thông báo cho PKD khi có hàng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 68, "quytrinh": "Đơn hàng bán", "nhom": "C2. Đơn hàng bán", "cauhoi": "Trường hợp hủy đơn hoặc sửa đơn sau phê duyệt được xử lý thế nào?", "mucdich": "Kiểm soát thay đổi sau duyệt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hủy đơn sau duyệt → cần phê duyệt hủy. Sửa đơn sau duyệt → lưu lịch sử thay đổi. Phân quyền người được phép sửa/hủy.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 69, "quytrinh": "Giao hàng / Xuất kho", "nhom": "C3. Giao hàng / Xuất kho", "cauhoi": "Quy trình từ đơn hàng đến xuất kho hiện tại như thế nào?", "mucdich": "Mô tả quy trình pick/pack/ship", "phanloai": "Cao", "muuutien": "SO duyệt → PKD lập KHSX trên Excel → Xưởng SX → QC kiểm tra → KTP nhập kho → PKD chốt lịch giao → KTP xuất kho + làm phiếu xuất bán → Giao hàng. Cần tự động hóa trên BC: SO→Production Order→QC→Warehouse→Delivery.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 70, "quytrinh": "Giao hàng / Xuất kho", "nhom": "C3. Giao hàng / Xuất kho", "cauhoi": "Bộ phận nào chịu trách nhiệm pick/pack/ship?", "mucdich": "Mô tả quy trình pick/pack/ship", "phanloai": "TB", "muuutien": "PKD: lập KHSX & lịch giao. Xưởng: SX. QC: kiểm tra. KTP: nhập & xuất kho. Bảo vệ + Tổ xe: giao hàng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 71, "quytrinh": "Giao hàng / Xuất kho", "nhom": "C3. Giao hàng / Xuất kho", "cauhoi": "Có quản lý theo lệnh giao hàng/phiếu giao hàng không?", "mucdich": "Mô tả quy trình pick/pack/ship", "phanloai": "TB", "muuutien": "Hiện tại có Phiếu xuất bán trên FAST. Có thể cần Delivery Note riêng trên BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 72, "quytrinh": "Giao hàng / Xuất kho", "nhom": "C3. Giao hàng / Xuất kho", "cauhoi": "Có yêu cầu gom nhiều đơn hàng vào một chuyến giao không?", "mucdich": "Mô tả quy trình pick/pack/ship", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Gom nhiều đơn hàng vào 1 chuyến giao. PKD tự sắp lịch xe trên Excel.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 73, "quytrinh": "Giao hàng / Xuất kho", "nhom": "C3. Giao hàng / Xuất kho", "cauhoi": "Có cần in chứng từ giao hàng theo mẫu riêng không?", "mucdich": "Mô tả quy trình pick/pack/ship", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần mẫu Phiếu giao hàng riêng, Biên nhận giao hàng (tài xế ký).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 74, "quytrinh": "Giao hàng / Xuất kho", "nhom": "C3. Giao hàng / Xuất kho", "cauhoi": "Có quản lý lô/serial trên lúc xuất hàng không?", "mucdich": "Mô tả quy trình pick/pack/ship", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần quản lý lot khi xuất hàng để truy xuất nguồn gốc.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 75, "quytrinh": "Giao hàng / Xuất kho", "nhom": "C3. Giao hàng / Xuất kho", "cauhoi": "Nếu không đủ hàng, quy tắc ưu tiên xuất là gì?", "mucdich": "Allocation/ưu tiên xuất", "phanloai": "TB", "muuutien": "FEFO (First Expiry First Out) cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 76, "quytrinh": "Giao hàng / Xuất kho", "nhom": "C3. Giao hàng / Xuất kho", "cauhoi": "Có cần tích hợp cân hoặc xác nhận khối lượng thực tế trước khi hoàn tất xuất kho không?", "mucdich": "Tích hợp cân khi xuất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Hệ thống cân tại trạm xuất hàng. Cần import dữ liệu cân vào BC để xác nhận khối lượng thực tế trước khi hoàn tất xuất kho.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 77, "quytrinh": "Hóa đơn bán & Thu tiền", "nhom": "C4. Hóa đơn & Thu tiền", "cauhoi": "Hóa đơn được tạo từ giao hàng, từ đơn hàng hay nhập tay?", "mucdich": "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hiện tại tạo từ giao hàng (thủ công trên FAST). Cần: HĐ tự động từ Delivery Note đã hoàn tất.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 78, "quytrinh": "Hóa đơn bán & Thu tiền", "nhom": "C4. Hóa đơn & Thu tiền", "cauhoi": "Có loại hóa đơn/proforma/debit note/credit note nào cần quản lý không?", "mucdich": "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền", "phanloai": "TB", "muuutien": "Hóa đơn GTGT, Proforma (cho KH cần trước), Debit/Credit note cho điều chỉnh, trả hàng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 79, "quytrinh": "Hóa đơn bán & Thu tiền", "nhom": "C4. Hóa đơn & Thu tiền", "cauhoi": "Có cần gửi hóa đơn điện tử FAST ngay sau khi post invoice không, hay theo batch?", "mucdich": "Thời điểm đẩy FAST", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Cần đẩy HĐ lên FAST ngay sau khi post invoice. Tự động hoặc batch theo giờ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 80, "quytrinh": "Hóa đơn bán & Thu tiền", "nhom": "C4. Hóa đơn & Thu tiền", "cauhoi": "Nếu gửi FAST lỗi, quy trình xử lý và người chịu trách nhiệm là ai?", "mucdich": "Xử lý lỗi tích hợp FAST", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có log lỗi + retry tự động. Nếu lỗi >3 lần → thông báo cho Kế toán xử lý thủ công.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 81, "quytrinh": "Hóa đơn bán & Thu tiền", "nhom": "C4. Hóa đơn & Thu tiền", "cauhoi": "Trước khi đẩy hóa đơn sang FAST có cần bước kiểm tra/chỉnh sửa dữ liệu không?", "mucdich": "Pre-check trước khi đẩy FAST", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần bước kiểm tra dữ liệu HĐ trước khi đẩy (so sánh với SO/Delivery).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 82, "quytrinh": "Hóa đơn bán & Thu tiền", "nhom": "C4. Hóa đơn & Thu tiền", "cauhoi": "Các phương thức thu tiền hiện tại là gì (chuyển khoản, tiền mặt, bù trừ công nợ...)?", "mucdich": "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền", "phanloai": "TB", "muuutien": "Chuyển khoản (chủ yếu), tiền mặt (một phần), bù trừ công nợ (có).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 83, "quytrinh": "Hóa đơn bán & Thu tiền", "nhom": "C4. Hóa đơn & Thu tiền", "cauhoi": "Quy trình đối chiếu thanh toán với công nợ phải thu như thế nào?", "mucdich": "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền", "phanloai": "TB", "muuutien": "Kế toán đối chiếu sao kê NH với công nợ AR trên FAST. Có thể cần tự động matching trên BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 84, "quytrinh": "Hóa đơn bán & Thu tiền", "nhom": "C4. Hóa đơn & Thu tiền", "cauhoi": "Có cần tự động gửi chứng từ/hóa đơn/PDF qua email cho khách không?", "mucdich": "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần tự động gửi HĐ/Chứng từ PDF qua email cho KH sau khi phát hành.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 85, "quytrinh": "Hàng bán trả lại / Khiếu nại", "nhom": "C5. Trả hàng / Khiếu nại", "cauhoi": "Các lý do khách trả hàng thường gặp là gì?", "mucdich": "Mô tả quy trình return & complaint", "phanloai": "TB", "muuutien": "Lỗi chất lượng (sai màu, độ phủ kém), sai quy cách, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 86, "quytrinh": "Hàng bán trả lại / Khiếu nại", "nhom": "C5. Trả hàng / Khiếu nại", "cauhoi": "Quy trình trả hàng hiện tại từ lúc tiếp nhận đến nhập lại kho / giảm công nợ như thế nào?", "mucdich": "Mô tả quy trình return & complaint", "phanloai": "Cao", "muuutien": "KH thông báo → PKD tiếp nhận → QC kiểm tra hàng trả về → Xử lý: đổi hàng/hoàn tiền/giảm giá → Nhập kho hàng trả lại/loại bỏ → Điều chỉnh công nợ. Cần workflow xử lý KPH + credit memo.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 87, "quytrinh": "Hàng bán trả lại / Khiếu nại", "nhom": "C5. Trả hàng / Khiếu nại", "cauhoi": "Có kiểm tra chất lượng hàng trả về không?", "mucdich": "Mô tả quy trình return & complaint", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. QC kiểm tra chất lượng hàng trả về trước khi quyết định xử lý.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 88, "quytrinh": "Hàng bán trả lại / Khiếu nại", "nhom": "C5. Trả hàng / Khiếu nại", "cauhoi": "Có cần theo dõi khiếu nại khách hàng và hành động khắc phục không?", "mucdich": "Mô tả quy trình return & complaint", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần theo dõi khiếu nại KH, nguyên nhân, hành động khắc phục (CAPA), kết quả.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 89, "quytrinh": "Hàng bán trả lại / Khiếu nại", "nhom": "C5. Trả hàng / Khiếu nại", "cauhoi": "Có cần liên kết trả hàng với lô sản xuất / lô bán ra không?", "mucdich": "Mô tả quy trình return & complaint", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần liên kết trả hàng với lot bán ra → truy ngược lot SX → lot NVL.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 90, "quytrinh": "Báo cáo bán hàng", "nhom": "C6. Báo cáo bán hàng", "cauhoi": "Những báo cáo/KPI bán hàng đang dùng là gì?", "mucdich": "Xác định báo cáo & KPI bán hàng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Doanh số theo SP/KH/NVKD (Excel), công nợ phải thu (FAST), đơn hàng chưa giao (FAST+Excel).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 91, "quytrinh": "Báo cáo bán hàng", "nhom": "C6. Báo cáo bán hàng", "cauhoi": "Những báo cáo nào khách hàng muốn có trên hệ thống mới?\n• doanh số theo khách hàng/sản phẩm/nhân viên/khu vực\n• lợi nhuận gộp\n• công nợ phải thu\n• đơn hàng chưa giao\n• giao hàng đúng hạn\n• dự báo bán hàng", "mucdich": "Xác định báo cáo & KPI bán hàng", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Doanh số theo KH/SP/NVKD/khu vực, lợi nhuận gộp, công nợ phải thu, đơn hàng chưa giao, OTIF, dự báo bán hàng.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "D. Mua hàng (Procure to Pay)": [{"stt": 92, "quytrinh": "Nhu cầu mua hàng", "nhom": "D1. Nhu cầu mua hàng", "cauhoi": "Nhu cầu mua hàng đến từ những nguồn nào?\n• MRP\n• tồn kho min/max\n• yêu cầu thủ công\n• kế hoạch sản xuất\n• mua dịch vụ/MRO", "mucdich": "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua", "phanloai": "Cao", "muuutien": "MRP (từ KHSX), tồn kho min/max (kích hoạt reorder), yêu cầu thủ công (từ xưởng/phòng ban), kế hoạch SX định kỳ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 93, "quytrinh": "Nhu cầu mua hàng", "nhom": "D1. Nhu cầu mua hàng", "cauhoi": "Tần suất lập kế hoạch mua hàng là hàng ngày, hàng tuần hay theo đợt?", "mucdich": "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua", "phanloai": "TB", "muuutien": "Hàng tuần (chính) + phát sinh theo nhu cầu đột xuất.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 94, "quytrinh": "Nhu cầu mua hàng", "nhom": "D1. Nhu cầu mua hàng", "cauhoi": "Có dùng yêu cầu mua hàng (requisition) hay đi thẳng PO?", "mucdich": "Requisition vs PO", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể: PO trực tiếp cho NCC quen. Requisition → Approval → PO cho NCC mới hoặc mua lớn.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 95, "quytrinh": "Nhu cầu mua hàng", "nhom": "D1. Nhu cầu mua hàng", "cauhoi": "Có loại mua hàng nào nằm ngoài BOM/ngoài MRP không?", "mucdich": "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có: Mua CCDC, bao bì, vật tư phụ, hóa chất thí nghiệm (MRO). Các loại này không nằm trong BOM.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 96, "quytrinh": "Báo giá mua & Chọn NCC", "nhom": "D2. Báo giá mua & chọn NCC", "cauhoi": "Khi cần mua, có gửi RFQ cho nhiều NCC không?", "mucdich": "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Gửi RFQ cho 2-3 NCC cho các nguyên liệu chính. NCC quen thì thương lượng trực tiếp.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 97, "quytrinh": "Báo giá mua & Chọn NCC", "nhom": "D2. Báo giá mua & chọn NCC", "cauhoi": "Tiêu chí chọn NCC là gì: giá, lead time, chất lượng, điều khoản thanh toán, lịch sử giao hàng?", "mucdich": "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp", "phanloai": "TB", "muuutien": "Giá (ưu tiên), chất lượng (chuẩn đầu vào), lead time (giao đúng hạn), điều khoản TT, lịch sử giao hàng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 98, "quytrinh": "Báo giá mua & Chọn NCC", "nhom": "D2. Báo giá mua & chọn NCC", "cauhoi": "Có cần lưu lại báo giá NCC để so sánh/đối chiếu không?", "mucdich": "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần lưu báo giá NCC để so sánh và đối chiếu khi cần.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 99, "quytrinh": "Báo giá mua & Chọn NCC", "nhom": "D2. Báo giá mua & chọn NCC", "cauhoi": "Có hợp đồng khung / đơn mua hàng blanket không?", "mucdich": "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có hợp đồng khung với NCC chính. Đơn mua hàng blanket cho NVL mua thường xuyên (nhựa, dung môi...).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 100, "quytrinh": "Đơn mua hàng", "nhom": "D3. Đơn mua hàng", "cauhoi": "Đơn mua hàng được tạo bởi ai?", "mucdich": "Mô tả xử lý & phê duyệt PO", "phanloai": "TB", "muuutien": "Phòng Vật tư (PVT) tạo PO. PKD có thể tạo PO cho hàng mua theo đơn bán.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 101, "quytrinh": "Đơn mua hàng", "nhom": "D3. Đơn mua hàng", "cauhoi": "Có yêu cầu phê duyệt đơn mua hàng không? Nếu có, theo rule nào: giá trị, loại hàng, phòng ban, nhà cung cấp, ngân sách?", "mucdich": "PO approval matrix", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. PO cần phê duyệt theo: giá trị, loại hàng, phòng ban. Workflow: người tạo → trưởng PVT → BGĐ (nếu > hạn mức).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 102, "quytrinh": "Đơn mua hàng", "nhom": "D3. Đơn mua hàng", "cauhoi": "Có cần phê duyệt sửa đổi PO sau khi đã gửi NCC không?", "mucdich": "Phê duyệt thay đổi PO", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần phê duyệt thay đổi PO (giá, số lượng) sau khi NCC đã xác nhận.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 103, "quytrinh": "Đơn mua hàng", "nhom": "D3. Đơn mua hàng", "cauhoi": "PO được gửi cho NCC bằng cách nào (email, PDF, Base, thủ công)?", "mucdich": "Mô tả xử lý & phê duyệt PO", "phanloai": "TB", "muuutien": "Email + PDF (chính). Có thể qua Base cho PO cần phê duyệt.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 104, "quytrinh": "Đơn mua hàng", "nhom": "D3. Đơn mua hàng", "cauhoi": "Có theo dõi xác nhận đơn hàng từ NCC không?", "mucdich": "Mô tả xử lý & phê duyệt PO", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. PVT theo dõi xác nhận PO từ NCC (email, phone). Có thể cần chức năng ghi nhận xác nhận trên BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 105, "quytrinh": "Đơn mua hàng", "nhom": "D3. Đơn mua hàng", "cauhoi": "Có theo dõi thay đổi ngày giao / số lượng / giá sau khi NCC xác nhận không?", "mucdich": "Mô tả xử lý & phê duyệt PO", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. NCC thay đổi ngày giao/giá thường xuyên do biến động thị trường. Cần cập nhật và lưu lịch sử.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 106, "quytrinh": "Đơn mua hàng", "nhom": "D3. Đơn mua hàng", "cauhoi": "Có quản lý mua hàng giao trực tiếp cho khách (drop shipment) không?", "mucdich": "Mô tả xử lý & phê duyệt PO", "phanloai": "Thấp", "muuutien": "Có thể phát sinh nhưng không phổ biến. Hầu hết hàng mua về nhập kho trước.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 107, "quytrinh": "Đơn mua hàng", "nhom": "D3. Đơn mua hàng", "cauhoi": "Có quản lý chi phí mua hàng phát sinh (vận chuyển, bốc xếp, thuế, phí) không? Phân bổ theo tiêu chí nào?", "mucdich": "Mô tả xử lý & phê duyệt PO", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu, bốc xếp. Cần phân bổ theo giá trị hoặc khối lượng hàng mua.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 108, "quytrinh": "Nhận hàng", "nhom": "D4. Nhận hàng", "cauhoi": "Quy trình nhận hàng thực tế tại kho như thế nào?", "mucdich": "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Kho NVL nhận hàng → kiểm tra số lượng, chủng loại → nhập kho tạm (chờ QC) → QC kiểm tra → Đạt → nhập kho chính thức. Hàng không đạt → cách ly + xử lý trả NCC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 109, "quytrinh": "Nhận hàng", "nhom": "D4. Nhận hàng", "cauhoi": "Có cho phép nhận hàng nhiều lần cho một PO không?", "mucdich": "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Nhận hàng nhiều lần cho 1 PO là phổ biến (do NCC giao nhiều đợt).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 110, "quytrinh": "Nhận hàng", "nhom": "D4. Nhận hàng", "cauhoi": "Có cần nhập số lô/serial/hạn dùng khi nhận hàng không?", "mucdich": "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần nhập số lot/số SX, hạn dùng của NCC khi nhận hàng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 111, "quytrinh": "Nhận hàng", "nhom": "D4. Nhận hàng", "cauhoi": "Có bước kiểm tra chất lượng sau khi nhận không? Nếu không đạt thì xử lý thế nào?", "mucdich": "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. QC kiểm tra chất lượng đầu vào trước khi nhập kho chính thức. Quy trình: quarantine → QC → pass/fail. Nếu fail → xử lý trả NCC (credit memo).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 112, "quytrinh": "Nhận hàng", "nhom": "D4. Nhận hàng", "cauhoi": "Có cần cách ly hàng (quarantine) trước khi nhập kho sử dụng được không?", "mucdich": "Quarantine đầu vào", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Hàng chờ QC phải được cách ly (quarantine) riêng, không được xuất sử dụng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 113, "quytrinh": "Nhận hàng", "nhom": "D4. Nhận hàng", "cauhoi": "Có tiếp nhận dữ liệu nhận hàng từ file Excel/thiết bị khác không?", "mucdich": "Import dữ liệu nhận hàng", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần import dữ liệu từ trạm cân (file Excel/CSV) để đối chiếu khối lượng thực nhận.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 114, "quytrinh": "Nhận hàng", "nhom": "D4. Nhận hàng", "cauhoi": "Có quản lý chênh lệch giữa lượng PO – lượng nhận – lượng hóa đơn không?", "mucdich": "Three-way variance", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần 3-way matching: PO Qty vs Receipt Qty vs Invoice Qty. Xử lý chênh lệch theo chính sách.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 115, "quytrinh": "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC", "nhom": "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán", "cauhoi": "Hóa đơn NCC được nhập từ đâu (thủ công, scan/OCR, import)?", "mucdich": "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC", "phanloai": "TB", "muuutien": "NCC gửi HĐ (email/chuyển phát) → Kế toán nhập tay trên FAST. Có thể cần scan/OCR trong tương lai.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 116, "quytrinh": "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC", "nhom": "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán", "cauhoi": "Có bắt buộc đối chiếu 3 bên giữa PO – Receipt – Invoice không?", "mucdich": "3-way matching", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Bắt buộc 3-way matching: PO ↔ Receipt ↔ Invoice trước khi thanh toán.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 117, "quytrinh": "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC", "nhom": "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán", "cauhoi": "Những trường hợp nào được phép hạch toán hóa đơn không có PO?", "mucdich": "Non-PO invoice policy", "phanloai": "TB", "muuutien": "Chi phí nhỏ (điện, nước, điện thoại), dịch vụ, phí vận chuyển. Cần chính sách rõ ràng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 118, "quytrinh": "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC", "nhom": "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán", "cauhoi": "Quy trình phê duyệt hóa đơn NCC như thế nào?", "mucdich": "AP invoice approval", "phanloai": "TB", "muuutien": "Kế toán nhập → trưởng PVT duyệt (đối chiếu PO) → Kế toán trưởng duyệt → thanh toán.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 119, "quytrinh": "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC", "nhom": "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán", "cauhoi": "Phương thức thanh toán NCC là gì?", "mucdich": "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC", "phanloai": "TB", "muuutien": "Chuyển khoản ngân hàng (chính). Một phần tiền mặt cho NCC nhỏ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 120, "quytrinh": "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC", "nhom": "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán", "cauhoi": "Có trả trước NCC không? Quản lý đối trừ như thế nào?", "mucdich": "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể trả trước cho NCC quốc tế. Cần quản lý tạm ứng và đối trừ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 121, "quytrinh": "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC", "nhom": "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán", "cauhoi": "Có quản lý tuổi nợ phải trả / kế hoạch thanh toán không?", "mucdich": "AP aging & payment plan", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Kế toán theo dõi tuổi nợ phải trả. Cần kế hoạch thanh toán theo dòng tiền.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 122, "quytrinh": "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC", "nhom": "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán", "cauhoi": "Có cần đề nghị thanh toán / phê duyệt thanh toán qua Base không?", "mucdich": "Payment approval qua Base", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Đề nghị thanh toán → phê duyệt trên Base → Kế toán thực hiện chuyển khoản. Cần tích hợp BC-Base.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 123, "quytrinh": "Trả hàng NCC", "nhom": "D6. Trả hàng NCC", "cauhoi": "Các lý do trả hàng NCC thường gặp là gì?", "mucdich": "Mô tả purchase return / credit memo", "phanloai": "TB", "muuutien": "Sai quy cách, kém chất lượng, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 124, "quytrinh": "Trả hàng NCC", "nhom": "D6. Trả hàng NCC", "cauhoi": "Có cần bằng chứng trả hàng (ảnh, biên bản, COA, kết quả QC) không?", "mucdich": "Mô tả purchase return / credit memo", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Kết quả QC (biên bản KPH), ảnh hàng lỗi, biên bản trả hàng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 125, "quytrinh": "Trả hàng NCC", "nhom": "D6. Trả hàng NCC", "cauhoi": "Quy trình tạo return order / purchase credit memo như thế nào?", "mucdich": "Mô tả purchase return / credit memo", "phanloai": "TB", "muuutien": "Tạo Return Order → NCC xác nhận → gửi hàng trả → nhận credit memo từ NCC → hạch toán.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 126, "quytrinh": "Trả hàng NCC", "nhom": "D6. Trả hàng NCC", "cauhoi": "Nếu NCC đồng ý giảm giá/hoàn tiền mà không nhận lại hàng thì xử lý thế nào?", "mucdich": "Mô tả purchase return / credit memo", "phanloai": "TB", "muuutien": "NCC đồng ý giảm giá/debit note → hạch toán giảm giá mua (không nhập lại hàng).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 127, "quytrinh": "Báo cáo mua hàng", "nhom": "D7. Báo cáo mua hàng", "cauhoi": "Các báo cáo/KPI mua hàng cần theo dõi là gì?\n• mua theo NCC\n• đơn hàng chậm giao\n• lead time thực tế\n• biến động giá mua\n• tuổi nợ phải trả\n• chất lượng NCC", "mucdich": "Xác định báo cáo & KPI mua hàng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Mua theo NCC, PO chậm giao, lead time thực tế, biến động giá mua, tuổi nợ phải trả, chất lượng NCC.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "E. Kho & Tồn kho": [{"stt": 128, "quytrinh": "Cấu trúc kho", "nhom": "E1. Cấu trúc kho", "cauhoi": "Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho?", "mucdich": "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 129, "quytrinh": "Cấu trúc kho", "nhom": "E1. Cấu trúc kho", "cauhoi": "Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không?", "mucdich": "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 130, "quytrinh": "Cấu trúc kho", "nhom": "E1. Cấu trúc kho", "cauhoi": "Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không?", "mucdich": "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 131, "quytrinh": "Cấu trúc kho", "nhom": "E1. Cấu trúc kho", "cauhoi": "Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)?", "mucdich": "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 132, "quytrinh": "Cấu trúc kho", "nhom": "E1. Cấu trúc kho", "cauhoi": "Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không?", "mucdich": "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin", "phanloai": "Thấp", "muuutien": "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 133, "quytrinh": "Nghiệp vụ kho", "nhom": "E2. Nghiệp vụ kho", "cauhoi": "Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào?", "mucdich": "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 134, "quytrinh": "Nghiệp vụ kho", "nhom": "E2. Nghiệp vụ kho", "cauhoi": "Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp?", "mucdich": "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 135, "quytrinh": "Nghiệp vụ kho", "nhom": "E2. Nghiệp vụ kho", "cauhoi": "Có quản lý picking / put-away / movement không?", "mucdich": "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 136, "quytrinh": "Nghiệp vụ kho", "nhom": "E2. Nghiệp vụ kho", "cauhoi": "Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không?", "mucdich": "Barcode/RF scanner", "phanloai": "TB", "muuutien": "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 137, "quytrinh": "Nghiệp vụ kho", "nhom": "E2. Nghiệp vụ kho", "cauhoi": "Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không?", "mucdich": "Kiểm soát điều chỉnh tồn", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 138, "quytrinh": "Nghiệp vụ kho", "nhom": "E2. Nghiệp vụ kho", "cauhoi": "Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào?", "mucdich": "Kiểm kê / cycle counting", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 139, "quytrinh": "Nghiệp vụ kho", "nhom": "E2. Nghiệp vụ kho", "cauhoi": "Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào?", "mucdich": "Xử lý chênh lệch kiểm kê", "phanloai": "TB", "muuutien": "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 140, "quytrinh": "Theo dõi lô / serial / hạn dùng", "nhom": "E3. Lô / Serial / Hạn dùng", "cauhoi": "Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial?", "mucdich": "Mô tả item tracking & truy vết", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Tất cả sản phẩm sơn (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính (nhựa, dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ (bột màu, phụ gia): khuyến khích.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 141, "quytrinh": "Theo dõi lô / serial / hạn dùng", "nhom": "E3. Lô / Serial / Hạn dùng", "cauhoi": "Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không?", "mucdich": "Mô tả item tracking & truy vết", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 142, "quytrinh": "Theo dõi lô / serial / hạn dùng", "nhom": "E3. Lô / Serial / Hạn dùng", "cauhoi": "Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không?", "mucdich": "Quy tắc xuất FEFO/FIFO", "phanloai": "Cao", "muuutien": "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 143, "quytrinh": "Theo dõi lô / serial / hạn dùng", "nhom": "E3. Lô / Serial / Hạn dùng", "cauhoi": "Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không?", "mucdich": "Mô tả item tracking & truy vết", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 144, "quytrinh": "Theo dõi lô / serial / hạn dùng", "nhom": "E3. Lô / Serial / Hạn dùng", "cauhoi": "Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không?", "mucdich": "Mô tả item tracking & truy vết", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 145, "quytrinh": "Báo cáo tồn kho", "nhom": "E4. Báo cáo tồn kho", "cauhoi": "Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì?\n• tồn theo kho\n• tồn theo lot\n• tuổi tồn kho\n• hàng chậm luân chuyển\n• giá trị tồn kho\n• âm kho\n• chênh lệch kiểm kê", "mucdich": "Xác định báo cáo tồn kho", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "F. Sản xuất (Manufacturing)": [{"stt": 146, "quytrinh": "Mô hình sản xuất", "nhom": "F1. Mô hình sản xuất", "cauhoi": "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp", "mucdich": "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 147, "quytrinh": "Mô hình sản xuất", "nhom": "F1. Mô hình sản xuất", "cauhoi": "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?", "mucdich": "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 148, "quytrinh": "Mô hình sản xuất", "nhom": "F1. Mô hình sản xuất", "cauhoi": "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?", "mucdich": "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 149, "quytrinh": "BOM / Công thức", "nhom": "F2. BOM / Công thức", "cauhoi": "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?", "mucdich": "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 150, "quytrinh": "BOM / Công thức", "nhom": "F2. BOM / Công thức", "cauhoi": "Có BOM nhiều cấp không?", "mucdich": "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 151, "quytrinh": "BOM / Công thức", "nhom": "F2. BOM / Công thức", "cauhoi": "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?", "mucdich": "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 152, "quytrinh": "BOM / Công thức", "nhom": "F2. BOM / Công thức", "cauhoi": "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?", "mucdich": "Phê duyệt thay đổi BOM", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 153, "quytrinh": "BOM / Công thức", "nhom": "F2. BOM / Công thức", "cauhoi": "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?", "mucdich": "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 154, "quytrinh": "BOM / Công thức", "nhom": "F2. BOM / Công thức", "cauhoi": "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?", "mucdich": "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 155, "quytrinh": "BOM / Công thức", "nhom": "F2. BOM / Công thức", "cauhoi": "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?", "mucdich": "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 156, "quytrinh": "BOM / Công thức", "nhom": "F2. BOM / Công thức", "cauhoi": "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?", "mucdich": "Bảo mật BOM/công thức", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 157, "quytrinh": "Routing / Công đoạn / Nguồn lực", "nhom": "F3. Routing / Nguồn lực", "cauhoi": "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?", "mucdich": "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 158, "quytrinh": "Routing / Công đoạn / Nguồn lực", "nhom": "F3. Routing / Nguồn lực", "cauhoi": "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?", "mucdich": "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 159, "quytrinh": "Routing / Công đoạn / Nguồn lực", "nhom": "F3. Routing / Nguồn lực", "cauhoi": "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?", "mucdich": "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 160, "quytrinh": "Routing / Công đoạn / Nguồn lực", "nhom": "F3. Routing / Nguồn lực", "cauhoi": "Có công đoạn song song hay tuần tự không?", "mucdich": "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 161, "quytrinh": "Routing / Công đoạn / Nguồn lực", "nhom": "F3. Routing / Nguồn lực", "cauhoi": "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?", "mucdich": "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 162, "quytrinh": "Routing / Công đoạn / Nguồn lực", "nhom": "F3. Routing / Nguồn lực", "cauhoi": "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?", "mucdich": "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 163, "quytrinh": "Routing / Công đoạn / Nguồn lực", "nhom": "F3. Routing / Nguồn lực", "cauhoi": "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?", "mucdich": "Bottleneck công suất", "phanloai": "TB", "muuutien": "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 164, "quytrinh": "Lập kế hoạch SX & MRP", "nhom": "F4. Kế hoạch SX & MRP", "cauhoi": "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?", "mucdich": "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon", "phanloai": "Cao", "muuutien": "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 165, "quytrinh": "Lập kế hoạch SX & MRP", "nhom": "F4. Kế hoạch SX & MRP", "cauhoi": "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?", "mucdich": "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon", "phanloai": "TB", "muuutien": "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 166, "quytrinh": "Lập kế hoạch SX & MRP", "nhom": "F4. Kế hoạch SX & MRP", "cauhoi": "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?", "mucdich": "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 167, "quytrinh": "Lập kế hoạch SX & MRP", "nhom": "F4. Kế hoạch SX & MRP", "cauhoi": "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?", "mucdich": "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon", "phanloai": "TB", "muuutien": "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 168, "quytrinh": "Lập kế hoạch SX & MRP", "nhom": "F4. Kế hoạch SX & MRP", "cauhoi": "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?", "mucdich": "Phê duyệt kế hoạch SX", "phanloai": "Cao", "muuutien": "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 169, "quytrinh": "Lập kế hoạch SX & MRP", "nhom": "F4. Kế hoạch SX & MRP", "cauhoi": "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?", "mucdich": "Planning worksheet tự động", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 170, "quytrinh": "Lập kế hoạch SX & MRP", "nhom": "F4. Kế hoạch SX & MRP", "cauhoi": "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?", "mucdich": "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon", "phanloai": "TB", "muuutien": "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 171, "quytrinh": "Lập kế hoạch SX & MRP", "nhom": "F4. Kế hoạch SX & MRP", "cauhoi": "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?", "mucdich": "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon", "phanloai": "TB", "muuutien": "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 172, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 173, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "TB", "muuutien": "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 174, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 175, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 176, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 177, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 178, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 179, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?", "mucdich": "Nguồn nhập dữ liệu SX", "phanloai": "TB", "muuutien": "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 180, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 181, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 182, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 183, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 184, "quytrinh": "Lệnh sản xuất & Thực thi", "nhom": "F5. Lệnh SX & Thực thi", "cauhoi": "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?", "mucdich": "Mô tả production order, consumption & output", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 185, "quytrinh": "Giá thành sản xuất", "nhom": "F6. Giá thành SX", "cauhoi": "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?", "mucdich": "Xác định phương pháp & thành phần giá thành", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 186, "quytrinh": "Giá thành sản xuất", "nhom": "F6. Giá thành SX", "cauhoi": "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?", "mucdich": "Xác định phương pháp & thành phần giá thành", "phanloai": "Cao", "muuutien": "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 187, "quytrinh": "Giá thành sản xuất", "nhom": "F6. Giá thành SX", "cauhoi": "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?", "mucdich": "Cost variance analysis", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 188, "quytrinh": "Giá thành sản xuất", "nhom": "F6. Giá thành SX", "cauhoi": "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?", "mucdich": "Xác định phương pháp & thành phần giá thành", "phanloai": "TB", "muuutien": "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 189, "quytrinh": "Giá thành sản xuất", "nhom": "F6. Giá thành SX", "cauhoi": "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?", "mucdich": "Xác định phương pháp & thành phần giá thành", "phanloai": "TB", "muuutien": "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 190, "quytrinh": "Báo cáo sản xuất", "nhom": "F7. Báo cáo sản xuất", "cauhoi": "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck", "mucdich": "Xác định báo cáo & KPI sản xuất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "G. Quản lý chất lượng (Quality)": [{"stt": 191, "quytrinh": "Thiết lập QC", "nhom": "G1. Thiết lập QC", "cauhoi": "Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào?\n• đầu vào mua hàng\n• bán thành phẩm\n• thành phẩm\n• trước xuất bán\n• định kỳ trong kho", "mucdich": "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 192, "quytrinh": "Thiết lập QC", "nhom": "G1. Thiết lập QC", "cauhoi": "Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận?", "mucdich": "Định nghĩa chỉ tiêu QC", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 193, "quytrinh": "Thiết lập QC", "nhom": "G1. Thiết lập QC", "cauhoi": "Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất?", "mucdich": "Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 194, "quytrinh": "Thiết lập QC", "nhom": "G1. Thiết lập QC", "cauhoi": "Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không?", "mucdich": "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 195, "quytrinh": "Thiết lập QC", "nhom": "G1. Thiết lập QC", "cauhoi": "Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào?", "mucdich": "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC", "phanloai": "TB", "muuutien": "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 196, "quytrinh": "Thiết lập QC", "nhom": "G1. Thiết lập QC", "cauhoi": "Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không?", "mucdich": "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 197, "quytrinh": "Thực hiện kiểm tra", "nhom": "G2. Thực hiện kiểm tra", "cauhoi": "Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì?", "mucdich": "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 198, "quytrinh": "Thực hiện kiểm tra", "nhom": "G2. Thực hiện kiểm tra", "cauhoi": "Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab?", "mucdich": "Nhập kết quả QC", "phanloai": "TB", "muuutien": "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 199, "quytrinh": "Thực hiện kiểm tra", "nhom": "G2. Thực hiện kiểm tra", "cauhoi": "Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không?", "mucdich": "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 200, "quytrinh": "Thực hiện kiểm tra", "nhom": "G2. Thực hiện kiểm tra", "cauhoi": "Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không?", "mucdich": "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 201, "quytrinh": "Thực hiện kiểm tra", "nhom": "G2. Thực hiện kiểm tra", "cauhoi": "Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC?", "mucdich": "Xử lý hàng không đạt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 202, "quytrinh": "Thực hiện kiểm tra", "nhom": "G2. Thực hiện kiểm tra", "cauhoi": "Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không?", "mucdich": "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 203, "quytrinh": "Thực hiện kiểm tra", "nhom": "G2. Thực hiện kiểm tra", "cauhoi": "COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không?", "mucdich": "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 204, "quytrinh": "Theo dõi chất lượng & CAPA", "nhom": "G3. Theo dõi & CAPA", "cauhoi": "Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không?", "mucdich": "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 205, "quytrinh": "Theo dõi chất lượng & CAPA", "nhom": "G3. Theo dõi & CAPA", "cauhoi": "Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không?", "mucdich": "Thống kê lỗi đa chiều", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 206, "quytrinh": "Theo dõi chất lượng & CAPA", "nhom": "G3. Theo dõi & CAPA", "cauhoi": "Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không?", "mucdich": "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 207, "quytrinh": "Báo cáo chất lượng", "nhom": "G4. Báo cáo chất lượng", "cauhoi": "Những báo cáo QC cần có là gì?\n• tỷ lệ đạt/không đạt\n• lỗi theo NCC\n• lỗi theo công đoạn\n• COA/COC\n• hàng quarantine\n• xu hướng chất lượng theo thời gian", "mucdich": "Xác định báo cáo QC", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "H. Kế toán tài chính (Finance / VAS)": [{"stt": 208, "quytrinh": "Cấu trúc kế toán", "nhom": "H1. Cấu trúc kế toán", "cauhoi": "Hệ thống tài khoản kế toán hiện tại có cần giữ nguyên trên BC không?", "mucdich": "Xác định COA, tiền tệ & kỳ kế toán", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hệ thống TK hiện tại trên FAST theo VAS. Nên giữ nguyên và mapping sang BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 209, "quytrinh": "Cấu trúc kế toán", "nhom": "H1. Cấu trúc kế toán", "cauhoi": "Có cần mapping riêng theo chuẩn VAS không?", "mucdich": "Mapping COA theo VAS", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. BC cần mapping theo chuẩn VAS (có thể dùng extension Việt Nam của Microsoft).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 210, "quytrinh": "Cấu trúc kế toán", "nhom": "H1. Cấu trúc kế toán", "cauhoi": "Công ty có dùng nhiều tiền tệ không? Nếu có, loại ngoại tệ nào?", "mucdich": "Xác định COA, tiền tệ & kỳ kế toán", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. USD (chủ yếu cho NK), có thể có EUR, JPY, SGD. Cần quản lý đa tiền tệ trên BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 211, "quytrinh": "Cấu trúc kế toán", "nhom": "H1. Cấu trúc kế toán", "cauhoi": "Có phát sinh đánh giá lại tỷ giá cuối kỳ không?", "mucdich": "Xác định COA, tiền tệ & kỳ kế toán", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Đánh giá lại tỷ giá cuối tháng/cuối năm theo quy định VAS.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 212, "quytrinh": "Cấu trúc kế toán", "nhom": "H1. Cấu trúc kế toán", "cauhoi": "Năm tài chính, kỳ kế toán, nguyên tắc khóa sổ hiện tại là gì?", "mucdich": "Xác định COA, tiền tệ & kỳ kế toán", "phanloai": "TB", "muuutien": "Năm TC theo dương lịch (1/1-31/12). Kỳ kế toán theo tháng. Khóa sổ cuối tháng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 213, "quytrinh": "Cấu trúc kế toán", "nhom": "H1. Cấu trúc kế toán", "cauhoi": "Có cho phép mở lại kỳ đã khóa không? Ai được quyền?", "mucdich": "Kiểm soát mở lại kỳ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể mở lại kỳ đã khóa (có kiểm soát). Chỉ Kế toán trưởng được quyền.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 214, "quytrinh": "General Ledger & Dimensions", "nhom": "H2. GL & Dimensions", "cauhoi": "Các dimensions cần dùng là gì: phòng ban, nhà máy, kho, sản phẩm, nhóm khách hàng, dự án, nhân viên kinh doanh?", "mucdich": "Thiết kế dimensions & phân bổ", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, dự án, nhân viên KD.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 215, "quytrinh": "General Ledger & Dimensions", "nhom": "H2. GL & Dimensions", "cauhoi": "Dimension nào là bắt buộc theo từng loại chứng từ?", "mucdich": "Dimension bắt buộc", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Phòng ban + Kho: bắt buộc trên tất cả chứng từ. Nhóm SP: bắt buộc trên chứng từ mua/bán/SX.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 216, "quytrinh": "General Ledger & Dimensions", "nhom": "H2. GL & Dimensions", "cauhoi": "Có cần nhập dimension trên từng dòng chứng từ không?", "mucdich": "Dimension theo dòng", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Dimension trên từng dòng để phân tích chi tiết.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 217, "quytrinh": "General Ledger & Dimensions", "nhom": "H2. GL & Dimensions", "cauhoi": "Có cần phân bổ chi phí/doanh thu theo tỷ lệ hoặc rule định sẵn không?", "mucdich": "Thiết kế dimensions & phân bổ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể cần phân bổ chi phí chung SX theo giờ máy hoặc sản lượng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 218, "quytrinh": "Tiền mặt / Ngân hàng", "nhom": "H3. Tiền mặt / Ngân hàng", "cauhoi": "Công ty có bao nhiêu quỹ tiền mặt và tài khoản ngân hàng?", "mucdich": "Mô tả thu chi & đối chiếu ngân hàng", "phanloai": "TB", "muuutien": "1 quỹ TM chính + 2-3 TK NH chính (VND, USD).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 219, "quytrinh": "Tiền mặt / Ngân hàng", "nhom": "H3. Tiền mặt / Ngân hàng", "cauhoi": "Quy trình thu/chi tiền mặt hiện tại ra sao?", "mucdich": "Mô tả thu chi & đối chiếu ngân hàng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Phiếu thu/chi tiền mặt trên FAST. Cần duy trì trên BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 220, "quytrinh": "Tiền mặt / Ngân hàng", "nhom": "H3. Tiền mặt / Ngân hàng", "cauhoi": "Quy trình thanh toán/thu tiền qua ngân hàng hiện tại ra sao?", "mucdich": "Mô tả thu chi & đối chiếu ngân hàng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Ủy nhiệm chi/chuyển khoản qua internet banking. Hạch toán thủ công.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 221, "quytrinh": "Tiền mặt / Ngân hàng", "nhom": "H3. Tiền mặt / Ngân hàng", "cauhoi": "Có đối chiếu ngân hàng định kỳ không? Tần suất?", "mucdich": "Bank reconciliation", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Đối chiếu NH cuối tháng. Có thể cần đối chiếu hàng tuần.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 222, "quytrinh": "Tiền mặt / Ngân hàng", "nhom": "H3. Tiền mặt / Ngân hàng", "cauhoi": "Sao kê ngân hàng được nhập thủ công hay import file?", "mucdich": "Import sao kê ngân hàng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Nhập thủ công hoặc import file sao kê (Excel/CSV).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 223, "quytrinh": "Tiền mặt / Ngân hàng", "nhom": "H3. Tiền mặt / Ngân hàng", "cauhoi": "Những khó khăn lớn nhất hiện tại khi đối chiếu ngân hàng là gì?", "mucdich": "Pain point đối chiếu NH", "phanloai": "TB", "muuutien": "Sao kê NH nhiều dòng, khó đối chiếu thủ công. Cần tự động matching trên BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 224, "quytrinh": "Công nợ phải thu", "nhom": "H4. Công nợ phải thu", "cauhoi": "Tuổi nợ phải thu hiện đang theo dõi theo ngày chứng từ, ngày đến hạn hay cả hai?", "mucdich": "Mô tả quản lý AR & nhắc nợ", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Theo dõi theo cả ngày chứng từ và ngày đến hạn. Cần aging report chi tiết.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 225, "quytrinh": "Công nợ phải thu", "nhom": "H4. Công nợ phải thu", "cauhoi": "Có gửi thông báo công nợ/nhắc nợ định kỳ không?", "mucdich": "Mô tả quản lý AR & nhắc nợ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể có, nhưng chưa tự động. Cần chức năng gửi thông báo công nợ định kỳ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 226, "quytrinh": "Công nợ phải thu", "nhom": "H4. Công nợ phải thu", "cauhoi": "Có chính sách dừng giao hàng khi quá hạn thanh toán không?", "mucdich": "Dừng giao theo quá hạn", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Chính sách: dừng giao hàng nếu công nợ quá hạn > 30 ngày (có thể tùy chỉnh theo KH VIP).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 227, "quytrinh": "Công nợ phải thu", "nhom": "H4. Công nợ phải thu", "cauhoi": "Có xử lý write-off / xóa nợ / trích lập dự phòng không?", "mucdich": "Write-off & dự phòng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Write-off nợ xấu theo quy định. Trích lập dự phòng cuối năm.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 228, "quytrinh": "Công nợ phải trả", "nhom": "H5. Công nợ phải trả", "cauhoi": "Có lập kế hoạch thanh toán NCC theo ngày đến hạn / ưu tiên dòng tiền không?", "mucdich": "Mô tả quản lý AP & kế hoạch thanh toán", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Kế toán lập kế hoạch thanh toán theo ngày đến hạn và dòng tiền.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 229, "quytrinh": "Công nợ phải trả", "nhom": "H5. Công nợ phải trả", "cauhoi": "Có quản lý đề nghị thanh toán và phê duyệt thanh toán nhiều cấp không?", "mucdich": "Phê duyệt thanh toán nhiều cấp", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Đề nghị TT → Trưởng PVT duyệt → Kế toán trưởng duyệt → BGĐ duyệt (nếu > hạn mức) → chuyển khoản.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 230, "quytrinh": "Công nợ phải trả", "nhom": "H5. Công nợ phải trả", "cauhoi": "Có tình huống bù trừ công nợ hay thanh toán một phần không?", "mucdich": "Mô tả quản lý AP & kế hoạch thanh toán", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Bù trừ công nợ (cùng 1 KH/NCC vừa mua vừa bán). Thanh toán 1 phần cho NCC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 231, "quytrinh": "Tài sản cố định & CCDC", "nhom": "H6. TSCĐ & CCDC", "cauhoi": "Có những nhóm tài sản cố định nào?", "mucdich": "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Máy móc thiết bị SX, phương tiện vận tải (xe tải), thiết bị văn phòng, máy tính, nhà xưởng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 232, "quytrinh": "Tài sản cố định & CCDC", "nhom": "H6. TSCĐ & CCDC", "cauhoi": "Phương pháp khấu hao áp dụng là gì?", "mucdich": "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Khấu hao đường thẳng (straight-line).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 233, "quytrinh": "Tài sản cố định & CCDC", "nhom": "H6. TSCĐ & CCDC", "cauhoi": "Có điều chuyển tài sản giữa bộ phận/địa điểm không?", "mucdich": "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Điều chuyển TS giữa các bộ phận/xưởng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 234, "quytrinh": "Tài sản cố định & CCDC", "nhom": "H6. TSCĐ & CCDC", "cauhoi": "Có cần theo dõi CCDC phân bổ nhiều kỳ không?", "mucdich": "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. CCDC phân bổ nhiều kỳ (VD: khuôn mẫu, dụng cụ đo lường).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 235, "quytrinh": "Tài sản cố định & CCDC", "nhom": "H6. TSCĐ & CCDC", "cauhoi": "Có cần quản lý sửa chữa / nâng cấp tài sản không?", "mucdich": "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần quản lý chi phí sửa chữa, bảo trì, nâng cấp TS, tăng nguyên giá nếu nâng cấp lớn.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 236, "quytrinh": "Ngân sách & Dòng tiền", "nhom": "H7. Ngân sách & Dòng tiền", "cauhoi": "Công ty có lập ngân sách theo năm/tháng không?", "mucdich": "Xác định ngân sách & dự báo dòng tiền", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Ngân sách năm, chi tiết theo tháng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 237, "quytrinh": "Ngân sách & Dòng tiền", "nhom": "H7. Ngân sách & Dòng tiền", "cauhoi": "Ngân sách được theo dõi theo tài khoản, phòng ban, nhà máy hay dự án?", "mucdich": "Xác định ngân sách & dự báo dòng tiền", "phanloai": "TB", "muuutien": "Theo tài khoản, phòng ban, nhà máy. Có thể mở rộng theo dự án.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 238, "quytrinh": "Ngân sách & Dòng tiền", "nhom": "H7. Ngân sách & Dòng tiền", "cauhoi": "Có cần so sánh ngân sách với thực tế ngay trên BC không?", "mucdich": "Budget vs Actual", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần budget vs actual trên BC để kiểm soát chi phí.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 239, "quytrinh": "Ngân sách & Dòng tiền", "nhom": "H7. Ngân sách & Dòng tiền", "cauhoi": "Có cần dự báo dòng tiền theo kế hoạch thu – chi không?", "mucdich": "Cash flow forecast", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần cash flow forecast theo kế hoạch thu chi cho công tác quản trị dòng tiền.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 240, "quytrinh": "Thuế & Báo cáo VAS", "nhom": "H8. Thuế & Báo cáo VAS", "cauhoi": "Các mức thuế GTGT đang dùng là gì?", "mucdich": "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc", "phanloai": "Cao", "muuutien": "GTGT đầu ra: 10% (chính), 8% (một số SP), 0% (XK). Đầu vào: khấu trừ theo quy định.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 241, "quytrinh": "Thuế & Báo cáo VAS", "nhom": "H8. Thuế & Báo cáo VAS", "cauhoi": "Có nghiệp vụ đặc thù về thuế nào cần lưu ý không?", "mucdich": "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc", "phanloai": "TB", "muuutien": "Hàng XK (0%), hàng gia công, NK nguyên liệu SX XK (miễn thuế NK).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 242, "quytrinh": "Thuế & Báo cáo VAS", "nhom": "H8. Thuế & Báo cáo VAS", "cauhoi": "Danh sách các báo cáo VAS bắt buộc cần triển khai là gì?", "mucdich": "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc", "phanloai": "Cao", "muuutien": "BCTC (Balance sheet, P&L, cash flow), BC thuế GTGT, BC TNDN, BC kiểm kê. Cần đầy đủ 33 BC VAS.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 243, "quytrinh": "Thuế & Báo cáo VAS", "nhom": "H8. Thuế & Báo cáo VAS", "cauhoi": "Trong 33 báo cáo VAS, báo cáo nào là bắt buộc giai đoạn 1?", "mucdich": "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Giai đoạn 1: các BC bắt buộc: Bảng CĐKT, BCKQKD, BCLCTT, BC thuế GTGT, BC TNDN, sổ quỹ, sổ kho, BC tồn kho.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 244, "quytrinh": "Thuế & Báo cáo VAS", "nhom": "H8. Thuế & Báo cáo VAS", "cauhoi": "Báo cáo nào là chuẩn, báo cáo nào cần phát triển thêm?", "mucdich": "Fit/Gap báo cáo VAS", "phanloai": "TB", "muuutien": "Cần xác định fit/gap chi tiết với extension BC Việt Nam. Một số BC VAS có thể cần custom.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 245, "quytrinh": "Thuế & Báo cáo VAS", "nhom": "H8. Thuế & Báo cáo VAS", "cauhoi": "Có cần mẫu in chứng từ kế toán / phiếu thu / phiếu chi / sổ sách theo biểu mẫu hiện tại không?", "mucdich": "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần mẫu in theo biểu mẫu hiện tại (phiếu thu/chi, sổ quỹ, sổ kho, BC nhập-xuất-tồn).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 246, "quytrinh": "Đóng sổ & Báo cáo tài chính", "nhom": "H9. Đóng sổ & BCTC", "cauhoi": "Quy trình đóng sổ cuối tháng gồm những bước nào?", "mucdich": "Mô tả quy trình đóng sổ & BCTC", "phanloai": "TB", "muuutien": "Đối chiếu NH → đối chiếu AR/AP → kiểm kê kho → tính giá thành → phân bổ CP → khấu hao TSCĐ → kết chuyển → khóa sổ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 247, "quytrinh": "Đóng sổ & Báo cáo tài chính", "nhom": "H9. Đóng sổ & BCTC", "cauhoi": "Ai chịu trách nhiệm từng bước đóng sổ?", "mucdich": "Phân công đóng sổ", "phanloai": "TB", "muuutien": "Kế toán trưởng chịu trách nhiệm chính. Các phần việc cụ thể phân công cho từng kế toán viên.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 248, "quytrinh": "Đóng sổ & Báo cáo tài chính", "nhom": "H9. Đóng sổ & BCTC", "cauhoi": "Thời gian hoàn thành báo cáo tháng hiện tại là bao lâu?", "mucdich": "Mô tả quy trình đóng sổ & BCTC", "phanloai": "TB", "muuutien": "Hiện tại: 10-15 ngày sau cuối tháng. Mục tiêu: rút xuống 5-7 ngày với BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 249, "quytrinh": "Đóng sổ & Báo cáo tài chính", "nhom": "H9. Đóng sổ & BCTC", "cauhoi": "Các báo cáo quản trị cần có ngoài báo cáo tài chính là gì?", "mucdich": "Báo cáo quản trị", "phanloai": "Cao", "muuutien": "BC doanh số (theo SP/KH/NVKD), BC tồn kho, BC giá thành, BC công nợ, BC dòng tiền, BC KPH, BC SX.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "I. Tích hợp hệ thống (Integration)": [{"stt": 250, "quytrinh": "FAST e-Invoice", "nhom": "I1. Tích hợp FAST", "cauhoi": "D365 BC sẽ là hệ thống nguồn phát hành hóa đơn điện tử phải không?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp hóa đơn điện tử FAST", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Đúng. D365 BC sẽ là hệ thống nguồn phát hành HĐĐT. Kết xuất sang FAST (hiện tại) hoặc API trực tiếp.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 251, "quytrinh": "FAST e-Invoice", "nhom": "I1. Tích hợp FAST", "cauhoi": "Hóa đơn cần đẩy sang FAST ở bước nào: sau post sales invoice hay sau bước kiểm tra khác?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp hóa đơn điện tử FAST", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Sau khi post sales invoice. Có thể có bước kiểm tra trước khi đẩy.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 252, "quytrinh": "FAST e-Invoice", "nhom": "I1. Tích hợp FAST", "cauhoi": "Hình thức tích hợp mong muốn là API, file trung gian hay dịch vụ khác?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp hóa đơn điện tử FAST", "phanloai": "Cao", "muuutien": "API (ưu tiên). File trung gian (dự phòng).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 253, "quytrinh": "FAST e-Invoice", "nhom": "I1. Tích hợp FAST", "cauhoi": "Các trường dữ liệu bắt buộc cần map sang FAST là gì?", "mucdich": "Field mapping FAST", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Mã KH, tên KH, MST, địa chỉ, mã SP, tên SP, ĐVT, số lượng, đơn giá, thành tiền, thuế, chiết khấu, ký hiệu HĐ, mẫu HĐ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 254, "quytrinh": "FAST e-Invoice", "nhom": "I1. Tích hợp FAST", "cauhoi": "Có yêu cầu lưu trạng thái hóa đơn FAST ngay trên BC không?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp hóa đơn điện tử FAST", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần lưu trạng thái: chờ gửi, đã gửi, thành công, lỗi, đã hủy.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 255, "quytrinh": "FAST e-Invoice", "nhom": "I1. Tích hợp FAST", "cauhoi": "Nếu FAST trả lỗi, quy trình xử lý / retry / người xử lý là gì?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp hóa đơn điện tử FAST", "phanloai": "TB", "muuutien": "Log lỗi → retry tự động (3 lần) → thông báo cho Kế toán xử lý nếu vẫn lỗi.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 256, "quytrinh": "FAST e-Invoice", "nhom": "I1. Tích hợp FAST", "cauhoi": "Có yêu cầu tra cứu, in, hủy, điều chỉnh, thay thế hóa đơn ngay từ BC không?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp hóa đơn điện tử FAST", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần tra cứu, in lại HĐ. Hủy/điều chỉnh/thay thế theo đúng quy trình FAST từ BC hoặc từ FAST.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 257, "quytrinh": "Tích hợp Base", "nhom": "I2. Tích hợp Base", "cauhoi": "Quy trình nào cần dùng Base để phê duyệt hoặc vận hành?\n• hợp đồng\n• PO\n• công nợ\n• chi phí\n• sửa chữa máy móc\n• bán hàng\n• xử lý không phù hợp", "mucdich": "Thiết kế tích hợp phê duyệt với Base", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Hợp đồng, PO, công nợ, chi phí, sửa chữa máy móc, xử lý KPH. Đây là các quy trình hiện đang dùng Base.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 258, "quytrinh": "Tích hợp Base", "nhom": "I2. Tích hợp Base", "cauhoi": "BC là hệ thống khởi tạo request hay chỉ nhận kết quả phê duyệt từ Base?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp phê duyệt với Base", "phanloai": "Cao", "muuutien": "BC khởi tạo request → gửi Base → phê duyệt → BC nhận kết quả và tự động cập nhật trạng thái.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 259, "quytrinh": "Tích hợp Base", "nhom": "I2. Tích hợp Base", "cauhoi": "Trường dữ liệu nào cần đồng bộ giữa BC và Base?", "mucdich": "Field mapping BC↔Base", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Request ID, loại request, người tạo, ngày tạo, nội dung, trạng thái, người duyệt, kết quả duyệt, ngày duyệt, ghi chú.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 260, "quytrinh": "Tích hợp Base", "nhom": "I2. Tích hợp Base", "cauhoi": "Cơ chế đồng bộ là realtime hay theo batch?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp phê duyệt với Base", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Realtime (ưu tiên) hoặc gần realtime. Batch (cuối ngày) cho các request không khẩn.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 261, "quytrinh": "Tích hợp Base", "nhom": "I2. Tích hợp Base", "cauhoi": "Nếu trạng thái phê duyệt trên Base thay đổi thì BC cập nhật như thế nào?", "mucdich": "Thiết kế tích hợp phê duyệt với Base", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Base gọi webhook/callback → BC cập nhật trạng thái tự động. VD: PO duyệt → BC tự động mở PO.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 262, "quytrinh": "Tích hợp Base", "nhom": "I2. Tích hợp Base", "cauhoi": "Có cần lưu log tích hợp và lịch sử phê duyệt trong BC không?", "mucdich": "Audit log tích hợp", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần lưu log tích hợp: thời gian, nội dung, trạng thái, lỗi (nếu có). Lịch sử phê duyệt lưu trong BC.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 263, "quytrinh": "Hệ thống cân", "nhom": "I3. Tích hợp hệ thống cân", "cauhoi": "Trạm cân hiện xuất file theo định dạng nào (Excel/CSV)?", "mucdich": "Thiết kế import dữ liệu trạm cân", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Xuất file Excel/CSV từ trạm cân. Định dạng: mã hàng, số lượng, ngày giờ, số phiếu cân, biển số xe.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 264, "quytrinh": "Hệ thống cân", "nhom": "I3. Tích hợp hệ thống cân", "cauhoi": "Tần suất import dữ liệu vào BC là như thế nào?", "mucdich": "Thiết kế import dữ liệu trạm cân", "phanloai": "TB", "muuutien": "Theo ca SX hoặc cuối ngày. Có thể import realtime nếu có API từ trạm cân.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 265, "quytrinh": "Hệ thống cân", "nhom": "I3. Tích hợp hệ thống cân", "cauhoi": "Những trường dữ liệu nào cần import:\n• mã hàng\n• số lượng cân\n• ngày giờ\n• số phiếu cân\n• biển số xe\n• lot sản xuất\n• kho\n• người cân", "mucdich": "Field mapping trạm cân", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Mã hàng, số lượng cân, ngày giờ, số phiếu cân, biển số xe, lot SX (nếu có), kho, người cân.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 266, "quytrinh": "Hệ thống cân", "nhom": "I3. Tích hợp hệ thống cân", "cauhoi": "Dữ liệu từ trạm cân sẽ dùng cho nghiệp vụ nào:\n• nhập mua\n• xuất bán\n• nhập thành phẩm\n• tiêu hao sản xuất\n• đối chiếu vận chuyển?", "mucdich": "Thiết kế import dữ liệu trạm cân", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Nhập mua (đối chiếu với PO), xuất bán (xác nhận khối lượng XK), nhập thành phẩm (SX), tiêu hao SX (xuất NVL).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 267, "quytrinh": "Hệ thống cân", "nhom": "I3. Tích hợp hệ thống cân", "cauhoi": "Có cần validate dữ liệu trước khi import không? Nếu sai mã hàng/lot thì xử lý thế nào?", "mucdich": "Validate dữ liệu import", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Validate mã hàng, lot, kho trước khi import. Nếu sai → báo lỗi, không import. Người dùng sửa file và import lại.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 268, "quytrinh": "Hệ thống cân", "nhom": "I3. Tích hợp hệ thống cân", "cauhoi": "Có cần chống import trùng không?", "mucdich": "Chống import trùng", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Chống import trùng theo số phiếu cân + ngày.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 269, "quytrinh": "Hệ thống cân", "nhom": "I3. Tích hợp hệ thống cân", "cauhoi": "Có cần lưu file gốc và log import không?", "mucdich": "Lưu file gốc & log", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Lưu file gốc và log import (thời gian, người import, số dòng thành công/lỗi).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 270, "quytrinh": "Tích hợp khác", "nhom": "I4. Tích hợp khác", "cauhoi": "Ngoài FAST, Base và cân, còn hệ thống nào cần tích hợp không?", "mucdich": "Nhận diện các tích hợp khác", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể có: Hệ thống quản lý chất lượng phòng lab (LIMS), Hệ thống quản lý kho bãi (WMS chuyên dụng), Cổng thông tin KH (customer portal).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 271, "quytrinh": "Tích hợp khác", "nhom": "I4. Tích hợp khác", "cauhoi": "Có cần import/export Excel định kỳ cho đối tác hoặc bộ phận nội bộ không?", "mucdich": "Nhận diện các tích hợp khác", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Xuất Excel định kỳ cho: đối tác (báo cáo giao hàng), nội bộ (báo cáo quản trị).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 272, "quytrinh": "Tích hợp khác", "nhom": "I4. Tích hợp khác", "cauhoi": "Có yêu cầu API mở cho hệ thống khác gọi vào BC không?", "mucdich": "Nhận diện các tích hợp khác", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể cần API mở cho: hệ thống cân, cổng thông tin KH, tích hợp sau này.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "J. Chuyển đổi dữ liệu (Data Migration)": [{"stt": 273, "quytrinh": "Dữ liệu chủ", "nhom": "J1. Dữ liệu chủ", "cauhoi": "Danh mục nào cần migrate vào BC ở giai đoạn đầu?\n• khách hàng\n• nhà cung cấp\n• tài sản cố định\n• vật tư/hàng hóa\n• CCDC\n• tài khoản kế toán\n• dimensions\n• BOM\n• routing\n• opening balances", "mucdich": "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu", "phanloai": "Cao", "muuutien": "KH, NCC, TSCĐ, vật tư/hàng hóa, CCDC, tài khoản kế toán, dimensions, BOM, routing, số dư đầu kỳ (tồn kho, AR, AP, tiền, TS).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 274, "quytrinh": "Dữ liệu chủ", "nhom": "J1. Dữ liệu chủ", "cauhoi": "Dữ liệu hiện đang lưu ở đâu (Excel, phần mềm cũ, nhiều nguồn)?", "mucdich": "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu", "phanloai": "Cao", "muuutien": "FAST (KH, NCC, vật tư, TK kế toán, số dư). Excel (BOM, bảng giá). Base (quy trình, phê duyệt).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 275, "quytrinh": "Dữ liệu chủ", "nhom": "J1. Dữ liệu chủ", "cauhoi": "Ai chịu trách nhiệm chuẩn hóa và xác nhận dữ liệu?", "mucdich": "Data ownership", "phanloai": "Cao", "muuutien": "PKD: dữ liệu KH. PVT: dữ liệu NCC. Kỹ thuật: BOM/công thức. Kế toán: dữ liệu TC. Kho: tồn kho.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 276, "quytrinh": "Dữ liệu chủ", "nhom": "J1. Dữ liệu chủ", "cauhoi": "Quy tắc làm sạch dữ liệu trước migrate là gì?", "mucdich": "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Chuẩn hóa mã hàng, loại bỏ trùng lặp, chuẩn hóa tên KH/NCC, đảm bảo đầy đủ MST, địa chỉ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 277, "quytrinh": "Dữ liệu chủ", "nhom": "J1. Dữ liệu chủ", "cauhoi": "Có cần mapping mã cũ – mã mới không?", "mucdich": "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Cần mapping mã cũ (FAST) → mã mới (BC). File mapping cho từng danh mục.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 278, "quytrinh": "Số dư đầu kỳ", "nhom": "J2. Số dư đầu kỳ", "cauhoi": "Số dư đầu kỳ cần migrate gồm những gì?\n• tồn kho\n• AR\n• AP\n• tiền\n• tài sản\n• CCDC\n• tài khoản khác\n• SO/PO dở dang", "mucdich": "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Tồn kho (số lượng + giá trị theo lot), AR (công nợ KH chi tiết), AP (công nợ NCC), tiền mặt/NH, tài sản, CCDC, các TK khác.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 279, "quytrinh": "Số dư đầu kỳ", "nhom": "J2. Số dư đầu kỳ", "cauhoi": "Ngày chốt số dư đầu kỳ dự kiến là ngày nào?", "mucdich": "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Ngày chốt: cuối tháng trước go-live. VD: go-live đầu tháng → chốt cuối tháng trước.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 280, "quytrinh": "Số dư đầu kỳ", "nhom": "J2. Số dư đầu kỳ", "cauhoi": "Có cần migrate transaction history không, hay chỉ opening balance?", "mucdich": "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Opening balance cho giao dịch. Lịch sử transaction: cần migrate 2-3 năm (2024-2026) cho mục đích đối chiếu và báo cáo.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 281, "quytrinh": "Số dư đầu kỳ", "nhom": "J2. Số dư đầu kỳ", "cauhoi": "Nếu có lịch sử giao dịch, cần bao nhiêu năm?", "mucdich": "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch", "phanloai": "TB", "muuutien": "2-3 năm cho dữ liệu chi tiết. Có thể lưu dữ liệu cũ trên FAST để tra cứu.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 282, "quytrinh": "Kiểm soát migrate", "nhom": "J3. Kiểm soát migrate", "cauhoi": "Sẽ có bao nhiêu lần mock migration trước go-live?", "mucdich": "Xác định mock migration & nghiệm thu", "phanloai": "TB", "muuutien": "Ít nhất 2 lần mock migration trước go-live để đảm bảo dữ liệu chính xác.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 283, "quytrinh": "Kiểm soát migrate", "nhom": "J3. Kiểm soát migrate", "cauhoi": "Tiêu chí nghiệm thu dữ liệu migrate là gì?", "mucdich": "Xác định mock migration & nghiệm thu", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Số lượng bản ghi khớp kỳ vọng, số dư tổng thể khớp, không có lỗi nghiêm trọng, user xác nhận dữ liệu đúng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 284, "quytrinh": "Kiểm soát migrate", "nhom": "J3. Kiểm soát migrate", "cauhoi": "Ai ký xác nhận dữ liệu sau mỗi lần migrate?", "mucdich": "Xác định mock migration & nghiệm thu", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Key user từng bộ phận ký xác nhận dữ liệu của phòng mình: Kế toán trưởng (TC), PKD (KH), PVT (NCC), Kỹ thuật (BOM), Thủ kho (tồn kho).", "traloi": "", "ghichu": ""}], "K. Phân quyền / Phê duyệt / Kiểm soát": [{"stt": 285, "quytrinh": "Phân quyền & Approval", "nhom": "K. Kiểm soát & phê duyệt", "cauhoi": "Các nhóm người dùng chính là gì (mua hàng, kho, QC, sản xuất, kế toán, bán hàng, quản lý…)?", "mucdich": "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "PKD, PVT, Kho (KTP), QC, Sản xuất (Xưởng), Kỹ thuật/R&D, Kế toán, BGĐ, Quản lý (trưởng phòng).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 286, "quytrinh": "Phân quyền & Approval", "nhom": "K. Kiểm soát & phê duyệt", "cauhoi": "Mỗi nhóm người dùng được tạo/sửa/xem/phê duyệt những chứng từ nào?", "mucdich": "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "PKD: tạo/sửa/xem SO, báo giá, KH. PVT: tạo/sửa PO, NCC. Kho: nhập/xuất/điều chuyển. QC: KQ kiểm tra. Kỹ thuật: BOM. Kế toán: HĐ, chứng từ TC, giá vốn. BGĐ: xem tất cả.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 287, "quytrinh": "Phân quyền & Approval", "nhom": "K. Kiểm soát & phê duyệt", "cauhoi": "Có cần ẩn giá vốn, BOM, giá mua, công nợ, ngân hàng theo vai trò không?", "mucdich": "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Giá vốn, BOM, giá mua: Kế toán + Kỹ thuật + BGĐ. Công nợ: Kế toán + BGĐ. Ngân hàng: Kế toán + BGĐ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 288, "quytrinh": "Phân quyền & Approval", "nhom": "K. Kiểm soát & phê duyệt", "cauhoi": "Những quy trình nào bắt buộc phải có approval?\n• PO\n• SO\n• payment\n• customer credit\n• vendor creation\n• item creation\n• price change\n• expense", "mucdich": "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "PO (theo giá trị), SO (chiết khấu lớn), payment (theo hạn mức), customer credit, vendor creation, item creation, price change.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 289, "quytrinh": "Phân quyền & Approval", "nhom": "K. Kiểm soát & phê duyệt", "cauhoi": "Có approval theo hạn mức, theo vai trò hay theo phòng ban không?", "mucdich": "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Cả 2: Theo hạn mức (VD: PO <10tr: trưởng PVT, >10tr: BGĐ) và theo vai trò/phòng ban.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 290, "quytrinh": "Phân quyền & Approval", "nhom": "K. Kiểm soát & phê duyệt", "cauhoi": "Có cần phê duyệt song song hay tuần tự?", "mucdich": "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có thể có cả song song và tuần tự. Song song: PO cần PVT + TC duyệt. Tuần tự: PO < trưởng PVT < BGĐ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 291, "quytrinh": "Phân quyền & Approval", "nhom": "K. Kiểm soát & phê duyệt", "cauhoi": "Có người thay thế khi approver vắng mặt không?", "mucdich": "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần người thay thế (delegate) khi approver vắng mặt (nghỉ phép, họp).", "traloi": "", "ghichu": ""}], "L. Báo cáo / KPI / BI": [{"stt": 292, "quytrinh": "Báo cáo & BI", "nhom": "L. Báo cáo / KPI / BI", "cauhoi": "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?", "mucdich": "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI", "phanloai": "Cao", "muuutien": "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 293, "quytrinh": "Báo cáo & BI", "nhom": "L. Báo cáo / KPI / BI", "cauhoi": "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?", "mucdich": "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI", "phanloai": "TB", "muuutien": "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 294, "quytrinh": "Báo cáo & BI", "nhom": "L. Báo cáo / KPI / BI", "cauhoi": "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?", "mucdich": "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI", "phanloai": "TB", "muuutien": "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 295, "quytrinh": "Báo cáo & BI", "nhom": "L. Báo cáo / KPI / BI", "cauhoi": "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?", "mucdich": "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 296, "quytrinh": "Báo cáo & BI", "nhom": "L. Báo cáo / KPI / BI", "cauhoi": "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ", "mucdich": "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "M. Ngoại lệ / Tình huống đặc biệt": [{"stt": 297, "quytrinh": "Exception / Edge cases", "nhom": "M. Ngoại lệ", "cauhoi": "Những ngoại lệ thường phát sinh ở bán hàng là gì?", "mucdich": "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1", "phanloai": "Cao", "muuutien": "KH mới chưa có MST, đơn hàng gấp (chờ SX), hủy đơn sau khi đã SX, KH yêu cầu giao hàng nhiều lần, đổi hàng mới (credit note).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 298, "quytrinh": "Exception / Edge cases", "nhom": "M. Ngoại lệ", "cauhoi": "Những ngoại lệ thường phát sinh ở mua hàng là gì?", "mucdich": "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Thiếu NVL đột xuất, NCC giao thiếu/giao thừa, NCC thay đổi giá sau khi xác nhận PO, NCC giao không đúng quy cách.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 299, "quytrinh": "Exception / Edge cases", "nhom": "M. Ngoại lệ", "cauhoi": "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kho là gì?", "mucdich": "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Nhầm lẫn lot/hạn dùng, âm kho tạm thời, chênh lệch cân (hệ thống cân vs nhập tay), hàng hết hạn trong kho.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 300, "quytrinh": "Exception / Edge cases", "nhom": "M. Ngoại lệ", "cauhoi": "Những ngoại lệ thường phát sinh ở sản xuất là gì?", "mucdich": "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1", "phanloai": "Cao", "muuutien": "SX không đạt ngay lần đầu (phải rework), thay đổi công thức giữa lệnh SX, thiếu NVL giữa lệnh SX, máy hỏng đột xuất.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 301, "quytrinh": "Exception / Edge cases", "nhom": "M. Ngoại lệ", "cauhoi": "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kế toán là gì?", "mucdich": "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Chênh lệch tỷ giá chưa xử lý, HĐ NCC sai thông tin, KH chậm thanh toán kéo dài, điều chỉnh sau khóa sổ.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 302, "quytrinh": "Exception / Edge cases", "nhom": "M. Ngoại lệ", "cauhoi": "Trường hợp nào hiện tại phải xử lý ngoài hệ thống/Excel?", "mucdich": "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Theo dõi KHSX (Excel), tính giá thành (Excel), lịch sắp xe (Excel), báo cáo CSKH (Excel), quản lý bảng giá NVL (Excel).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 303, "quytrinh": "Exception / Edge cases", "nhom": "M. Ngoại lệ", "cauhoi": "Những tình huống nào bắt buộc phải hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1?", "mucdich": "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1", "phanloai": "Cao", "muuutien": "BOM/công thức SX, Quản lý lot (truy xuất), QC và NCR, Tự động check tồn kho & công nợ, Tính giá thành theo lô.", "traloi": "", "ghichu": ""}], "N. Cutover / Go-live / Hỗ trợ vận hành": [{"stt": 304, "quytrinh": "Cutover & Go-live", "nhom": "N. Cutover / Go-live", "cauhoi": "Dự kiến phương án cutover là gì (big bang hay phased)?", "mucdich": "Lập kế hoạch cutover, go-live & hỗ trợ sau go-live", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Phased (theo module): Module Kho + Kế toán → Bán hàng → Sản xuất. Mỗi phase 3-4 tháng.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 305, "quytrinh": "Cutover & Go-live", "nhom": "N. Cutover / Go-live", "cauhoi": "Go-live dự kiến theo đầu kỳ/tháng/quý hay giữa kỳ?", "mucdich": "Lập kế hoạch cutover, go-live & hỗ trợ sau go-live", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Đầu tháng/đầu quý. Tránh cuối năm (cao điểm).", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 306, "quytrinh": "Cutover & Go-live", "nhom": "N. Cutover / Go-live", "cauhoi": "Những nghiệp vụ nào cần dừng/đóng/đối chiếu trước cutover?", "mucdich": "Checklist trước cutover", "phanloai": "Cao", "muuutien": "Chốt số dư kho, chốt công nợ AR/AP, chốt số dư TK, đối chiếu FAST, kiểm kê kho trước cutover.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 307, "quytrinh": "Cutover & Go-live", "nhom": "N. Cutover / Go-live", "cauhoi": "Ai là key user xác nhận cuối cùng trước go-live?", "mucdich": "Go/No-go sign-off", "phanloai": "Cao", "muuutien": "BGĐ (Giám đốc) + Kế toán trưởng + Trưởng Ban CĐS.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 308, "quytrinh": "Cutover & Go-live", "nhom": "N. Cutover / Go-live", "cauhoi": "Sau go-live, những báo cáo/checklist nào cần dùng hằng ngày để kiểm soát hệ thống?", "mucdich": "Daily control sau go-live", "phanloai": "Cao", "muuutien": "BC đối chiếu: tồn kho, AR, AP, số dư NH, số dư TK. Checklist: đơn hàng dở dang, PO dở dang, SX dở dang.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 309, "quytrinh": "Cutover & Go-live", "nhom": "N. Cutover / Go-live", "cauhoi": "Những rủi ro lớn nhất sau go-live là gì và cần chuẩn bị trước như thế nào?", "mucdich": "Quản trị rủi ro hậu go-live", "phanloai": "Cao", "muuutien": "1) Dữ liệu migrate sai → cần mock migration kỹ 2) User không kịp thích nghi → training kỹ + hỗ trợ tại chỗ 3) Thiếu tính năng → ưu tiên custom critical 4) Lỗi tích hợp → test kỹ từng integration.", "traloi": "", "ghichu": ""}, {"stt": 309, "quytrinh": "Cutover & Go-live", "nhom": "N. Cutover / Go-live", "cauhoi": "Những rủi ro lớn nhất sau go-live là gì và cần chuẩn bị trước như thế nào?", "mucdich": "Quản trị rủi ro hậu go-live", "phanloai": "GAP", "muuutien": "", "traloi": "", "ghichu": ""}]}