{
  "KeToan": {
    "CAU 1.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "Bán hàng: Doanh số, đơn hàng, công nợ khách hàng \nKế toán: báo cáo thuê , Báo cáo tài chính, công nợ, dòng tiền, giá thành, chi phí.\nKho: Nhập – xuất – tồn, tồn kho theo vị trí, hàng chậm luân chuyển.\nMua hàng: Kế hoạch mua, đơn mua, lead time, đánh giá nhà cung cấp.\nSản xuất: Sản lượng, tiêu hao nguyên vật liệu, tỷ lệ lỗi, \nNhân sự: Hiệu suất nhân viên, doanh số theo NVKD, KPI.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "Báo cáo real-time:\nCông nợ phải thu/phải trả\nTồn kho (nhập – xuất – tồn)\nDoanh thu bán hàng\nTình hình tiền mặt/ngân hàng\nBáo cáo cuối ngày:\nHạch toán kế toán tổng hợp\nChi phí \nGiá vốn, phân bổ chi phí\nĐối chiếu nội bộ (kho – kế toán – bán hàng)",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "Có. Hệ thống có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động cho các báo cáo định kỳ và báo cáo quản trị theo nhu cầu sử dụng.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "Có.\nCần dashboard quản trị theo vai trò (role-based), mỗi nhóm người dùng sẽ xem đúng dữ liệu liên quan đến công việc của mình.",
          ""
        ],
        [
          "KPI cần theo dõi định kỳ:\nTồn kho\nVòng quay kho\nOTIF\nLead time mua hàng\nGiá thành\nTiêu hao thực tế\nTỷ lệ lỗi\nDòng tiền\nDoanh số\nTuổi nợ",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "KPI cần theo dõi định kỳ:\nTồn kho\nVòng quay kho\nLead time mua hàng\nĐịnh mức , Giá thành\nTiêu hao thực tế\nTỷ lệ lỗi\nDòng tiền\nDoanh số\nTuổi nợ",
          ""
        ]
      ]
    },
    "CAU 2.xlsx": {
      "M. Ngoại lệ - Tình huống đặc bi": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở bán hàng là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "KH mới chưa có MST, đơn hàng gấp (chờ SX), hủy đơn sau khi đã SX, KH yêu cầu giao hàng nhiều lần, đổi hàng mới (credit note).",
          "Bán vượt hạn mức công nợ khách hàng\nBán vượt tồn kho / thiếu hàng giao\nGiá bán khác bảng giá / chiết khấu vượt mức\nĐơn hàng bị thiếu thông tin (khách hàng, sản phẩm, điều kiện giao)\nGiao hàng trễ so với cam kết (OTIF không đạt)\nHủy / trả hàng sau khi xuất hóa đơn\nSai lệch giữa đơn hàng – giao hàng – hóa đơn",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở mua hàng là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Thiếu NVL đột xuất, NCC giao thiếu/giao thừa, NCC thay đổi giá sau khi xác nhận PO, NCC giao không đúng quy cách.",
          "Mua vượt kế hoạch / vượt ngân sách\nGiá mua khác báo giá/PO đã duyệt\nGiao hàng trễ hoặc thiếu so với đơn mua\nNhà cung cấp giao sai chủng loại/chất lượng\nKhông đủ chứng từ (PO, hợp đồng, hóa đơn)\nNhập hàng nhưng không khớp số lượng với kho\nThanh toán trước nhưng chưa nhận hàng hoặc nhận thiếu hàng",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kho là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Nhầm lẫn lot/hạn dùng, âm kho tạm thời, chênh lệch cân (hệ thống cân vs nhập tay), hàng hết hạn trong kho.",
          "Chênh lệch tồn kho thực tế so với sổ sách\nNhập/xuất sai số lượng hoặc sai mã hàng\nHàng hư hỏng, mất mát, hết hạn\nLưu kho sai vị trí / sai kho\nKhông cập nhật kịp thời phiếu nhập – xuất\nHàng chậm luân chuyển (tồn lâu)\nSai lệch khi kiểm kê định kỳ\nXuất hàng không đủ chứng từ hoặc sai đơn hàng",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở sản xuất là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "SX không đạt ngay lần đầu (phải rework), thay đổi công thức giữa lệnh SX, thiếu NVL giữa lệnh SX, máy hỏng đột xuất.",
          "vượt định mức nguyên vật liệu (tiêu hao cao hơn kế hoạch)\nSản phẩm lỗi / tỷ lệ hỏng cao\nSản xuất không đạt kế hoạch (chậm tiến độ)\nThiếu nguyên vật liệu gây gián đoạn sản xuất\nSai lệch giữa sản lượng thực tế và kế hoạch\nMáy móc hỏng, dừng sản xuất\nKhông đạt tiêu chuẩn chất lượng \nSai lệch ghi nhận giữa sản xuất – kho – kế toán",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kế toán là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Chênh lệch tỷ giá chưa xử lý, HĐ NCC sai thông tin, KH chậm thanh toán kéo dài, điều chỉnh sau khóa sổ.",
          "Chứng từ thiếu, sai hoặc không hợp lệ\nHạch toán sai tài khoản / sai kỳ\nSai lệch giữa sổ kế toán và kho/bank/bán hàng\nCông nợ không khớp hoặc chậm xác nhận\nKhóa sổ nhưng vẫn phát sinh điều chỉnh\nSai tỷ giá / đánh giá lại ngoại tệ\nPhân bổ chi phí sai hoặc thiếu tiêu thức\nChênh lệch giá thành so với thực tế ",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Trường hợp nào hiện tại phải xử lý ngoài hệ thống/Excel?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Theo dõi KHSX (Excel), tính giá thành (Excel), lịch sắp xe (Excel), báo cáo CSKH (Excel), quản lý bảng giá NVL (Excel).",
          "Phân bổ chi phí phức tạp (theo nhiều tiêu thức: doanh thu, sản lượng, giờ công…)\nTổng hợp báo cáo quản trị đa chiều (theo phòng ban, dự án, sản phẩm)\nĐối chiếu và điều chỉnh chênh lệch kho – kế toán\nTổng hợp giá thành cuối kỳ\nLập báo cáo KPI tổng hợp (OTIF, vòng quay kho, tuổi nợ…)\nXử lý dữ liệu ngân hàng (đối chiếu sao kê thủ công)\nCác bút toán điều chỉnh cuối kỳ / kết chuyển phức tạp",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những tình huống nào bắt buộc phải hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "BOM/công thức SX, Quản lý lot (truy xuất), QC và NCR, Tự động check tồn kho & công nợ, Tính giá thành theo lô.",
          "Nghiệp vụ bán hàng: Báo giá, hợp đồng bán hàng, tạo SO, lập phiếu xuất bán (sử dụng đồng thời là biên nhận giao hàng, chỉ dùng một chứng từ), phát hành hóa đơn, ghi nhận doanh thu. Phiếu xuất bán/biên nhận giao hàng liên kết với đơn hàng và hóa đơn để kiểm soát hàng hóa xuất bán, kho xuất và số lượng giao thực tế.\nNghiệp vụ mua hàng: Tạo PO, nhận hàng, nhập kho, ghi nhận công nợ nhà cung cấp, kiểm soát và phê duyệt PO.\nNghiệp vụ kho: Quản lý nhập – xuất – tồn, chuyển kho, kiểm kê, hàng lỗi, kiểm soát tồn kho theo từng kho và mã hàng.\nNghiệp vụ sản xuất: Lệnh sản xuất, định mức BOM, theo dõi nguyên vật liệu tiêu hao, tập hợp chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm, phân bổ chi phí sản xuất và nhập kho thành phẩm.\nNghiệp vụ kế toán: Hạch toán tự động, ghi nhận chi phí, phân bổ chi phí, tính giá vốn, công nợ phải thu/phải trả, ngân hàng, tiền mặt.\nNghiệp vụ thuế: Kê khai và theo dõi thuế GTGT, đảm bảo dữ liệu phục vụ báo cáo thuế.\nNghiệp vụ tài sản cố định: Ghi tăng tài sản, tính khấu hao, điều chuyển, thanh lý.\nĐóng kỳ kế toán: Khóa sổ, đối chiếu số liệu giữa các phân hệ, kiểm tra chênh lệch, tính giá vốn và lập báo cáo tài chính.\nPhê duyệt chứng từ: PO, SO, thanh toán, tạo mới mã hàng, tạo mới nhà cung cấp, thay đổi giá mua/giá bán.\n\nMục tiêu: Đảm bảo hệ thống đáp ứng đầy đủ nghiệp vụ vận hành, kiểm soát luồng hàng hóa – chi phí – doanh thu – giá thành và dữ liệu kế toán ngay từ giai đoạn 1.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "CAU 3.xlsx": {
      "J. Chuyển đổi dữ liệu (Data Mig": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Danh mục nào cần migrate vào BC ở giai đoạn đầu?\n• khách hàng\n• nhà cung cấp\n• tài sản cố định\n• vật tư/hàng hóa\n• CCDC\n• tài khoản kế toán\n• dimensions\n• BOM\n• routing\n• opening balances",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "KH, NCC, TSCĐ, vật tư/hàng hóa, CCDC, tài khoản kế toán, dimensions, BOM, routing, số dư đầu kỳ (tồn kho, AR, AP, tiền, TS).",
          "Khách hàng (Customer): Thông tin khách hàng, điều khoản thanh toán, nhóm khách hàng…\nNhà cung cấp (Vendor): Thông tin nhà cung cấp, điều khoản mua hàng, nhóm nhà cung cấp…\nVật tư/Hàng hóa (Item): Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, nhóm hàng, tồn kho, thông tin quản lý kho…\nTài sản cố định (Fixed Assets): Danh mục tài sản, nguyên giá, giá trị còn lại, thời gian khấu hao…\nCông cụ dụng cụ (CCDC): Danh mục CCDC, giá trị, thời gian phân bổ, tình trạng sử dụng…\nTài khoản kế toán (Chart of Accounts): Thiết lập hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, thực hiện mapping từ hệ thống FAST sang BC, đảm bảo phục vụ kế toán tài chính, báo cáo tài chính và báo cáo quản trị.\nDimensions: Thiết lập các chiều phân tích quản trị như phòng ban, bộ phận, kho, sản phẩm, chi phí, dự án… phục vụ theo dõi và phân tích.\nBOM (Bill of Materials): Định mức nguyên vật liệu phục vụ sản xuất.\nRouting: Quy trình công đoạn sản xuất, thời gian, nguồn lực sản xuất (nếu triển khai module sản xuất).\nChương trình FAST: Migrate dữ liệu cần thiết từ hệ thống FAST sang BC theo phạm vi thống nhất.\nOpening Balances (Số dư đầu kỳ): Migrate số dư đầu kỳ theo Thông tư 99 gồm:\nSố dư tài khoản kế toán\nCông nợ khách hàng\nCông nợ nhà cung cấp\nTồn kho vật tư/hàng hóa\nTài sản cố định\nCông cụ dụng cụ\n\nPhạm vi giai đoạn 1 ưu tiên: Đảm bảo đủ dữ liệu để vận hành các nghiệp vụ mua hàng, bán hàng, kho, sản xuất, tài chính kế toán và lập báo cáo theo Thông tư 99/2025/TT-BTC trên hệ thống Business Central.",
          ""
        ],
        [
          "Dữ liệu hiện đang được lưu trữ chủ yếu trên phần mềm FAST.\nMột số dữ liệu hỗ trợ có thể theo dõi trên Excel tùy theo từng bộ phận sử dụng.\nKhi triển khai BC, dữ liệu sẽ được rà soát, chuẩn hóa và migrate từ các nguồn hiện tại sang Microsoft Dynamics 365 Business Central theo phạm vi giai đoạn 1.",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Dữ liệu hiện đang lưu ở đâu (Excel, phần mềm cũ, nhiều nguồn)?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "FAST (KH, NCC, vật tư, TK kế toán, số dư). Excel (BOM, bảng giá). Base (quy trình, phê duyệt).",
          "Dữ liệu hiện đang được lưu trữ chủ yếu trên phần mềm FAST.\nMột số dữ liệu hỗ trợ có thể theo dõi trên Excel tùy theo từng bộ phận sử dụng.\nKhi triển khai BC, dữ liệu sẽ được rà soát, chuẩn hóa và migrate từ các nguồn hiện tại sang Microsoft Dynamics 365 Business Central theo phạm vi giai đoạn 1.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Ai chịu trách nhiệm chuẩn hóa và xác nhận dữ liệu?",
          "Data ownership",
          "Cao",
          "PKD: dữ liệu KH. PVT: dữ liệu NCC. Kỹ thuật: BOM/công thức. Kế toán: dữ liệu TC. Kho: tồn kho.",
          "Trách nhiệm chính: Phòng Kế toán (Key User / Data Owner)\nPhối hợp:\nKho (dữ liệu hàng hóa, tồn kho)\nMua hàng (nhà cung cấp)\nBán hàng (khách hàng),kỹ thuật \nSản xuất (BOM, routing)\nPhòng nhân sự \n👉 Kết luận:\nKế toán chịu trách nhiệm chuẩn hóa và xác nhận dữ liệu cuối cùng, các phòng ban liên quan chịu trách nhiệm cung cấp và đối chiếu dữ liệu đầu vào.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Quy tắc làm sạch dữ liệu trước migrate là gì?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "Chuẩn hóa mã hàng, loại bỏ trùng lặp, chuẩn hóa tên KH/NCC, đảm bảo đầy đủ MST, địa chỉ.",
          "Loại bỏ dữ liệu trùng lặp (khách hàng, nhà cung cấp, vật tư…)\nChuẩn hóa mã (mã KH, NCC, hàng hóa, tài khoản…)\nXóa dữ liệu không còn sử dụng / ngừng giao dịch\nKiểm tra và chuẩn hóa định dạng (ngày, tiền tệ, đơn vị tính…)\nĐối chiếu số dư phải khớp giữa sổ chi tiết và tổng hợp\nChuẩn hóa danh mục theo chuẩn ERP (dimension, tài khoản, kho…)\nRà soát và xử lý dữ liệu thiếu hoặc sai logic\nChốt dữ liệu theo thời điểm cut-off trước khi migrate",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Có cần mapping mã cũ – mã mới không?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "Có. Cần mapping mã cũ (FAST) → mã mới (BC). File mapping cho từng danh mục.",
          "Có.\nCần mapping mã cũ – mã mới để:\n\nĐảm bảo dữ liệu chuyển sang ERP không bị sai lệch\nTheo dõi lịch sử giao dịch sau khi đổi hệ thống\nDuy trì đối chiếu giữa hệ thống cũ và mới trong giai đoạn chuyển đổi\n\n👉 Áp dụng cho: khách hàng, nhà cung cấp, vật tư, tài khoản, kho, sản phẩm…",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Số dư đầu kỳ cần migrate gồm những gì?\n• tồn kho\n• AR\n• AP\n• tiền\n• tài sản\n• CCDC\n• tài khoản khác\n• SO/PO dở dang",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Tồn kho (số lượng + giá trị theo lot), AR (công nợ KH chi tiết), AP (công nợ NCC), tiền mặt/NH, tài sản, CCDC, các TK khác.",
          "Tồn kho\nAR (phải thu khách hàng)\nAP (phải trả nhà cung cấp)\nTiền mặt & ngân hàng\nTài sản cố định\nCCDC\nCác tài khoản kế toán khác\nSO/PO dở dang (đơn bán / đơn mua chưa hoàn tất)",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Ngày chốt số dư đầu kỳ dự kiến là ngày nào?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Ngày chốt: cuối tháng trước go-live. VD: go-live đầu tháng → chốt cuối tháng trước.",
          "Chốt số dư đầu kỳ vào cuối tháng trước thời điểm go-live hệ thống Business Central (BC).\nSố dư chuyển đổi bao gồm: tài khoản kế toán, công nợ khách hàng/nhà cung cấp, tồn kho vật tư/hàng hóa, tài sản cố định, công cụ dụng cụ và các dữ liệu liên quan.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Có cần migrate transaction history không, hay chỉ opening balance?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Opening balance cho giao dịch. Lịch sử transaction: cần migrate 2-3 năm (2024-2026) cho mục đích đối chiếu và báo cáo.",
          "Giai đoạn 1: Chỉ migrate Opening Balance (số dư đầu kỳ) để đưa hệ thống BC vào vận hành, bao gồm:\nSố dư tài khoản kế toán\nCông nợ khách hàng/nhà cung cấp\nTồn kho vật tư/hàng hóa\nTài sản cố định\nCông cụ dụng cụ\nTransaction History (lịch sử giao dịch): Không migrate toàn bộ ở giai đoạn 1. Dữ liệu lịch sử sẽ tiếp tục được lưu trữ trên hệ thống FAST để tra cứu khi cần.\nTrường hợp cần phục vụ báo cáo, đối chiếu hoặc yêu cầu quản trị có thể xem xét migrate một phần lịch sử giao dịch theo phạm vi thống nhất.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Nếu có lịch sử giao dịch, cần bao nhiêu năm?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "TB",
          "2-3 năm cho dữ liệu chi tiết. Có thể lưu dữ liệu cũ trên FAST để tra cứu.",
          "Giai đoạn 1: Không migrate lịch sử giao dịch, chỉ migrate Opening Balance (số dư đầu kỳ).\nNếu cần migrate lịch sử sẽ xác định số năm theo nhu cầu.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Sẽ có bao nhiêu lần mock migration trước go-live?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "TB",
          "Ít nhất 2 lần mock migration trước go-live để đảm bảo dữ liệu chính xác.",
          "Dự kiến có 2–3 lần mock migration trước go-live:\n\nLần 1: test cấu trúc dữ liệu & mapping\nLần 2: test đầy đủ nghiệp vụ & số dư\n(Nếu cần) Lần 3: chạy ổn định, đối chiếu final trước go-live\n\n👉 Mục tiêu: đảm bảo dữ liệu đúng, đủ và không lỗi khi chuyển sang hệ thống chính thức.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Tiêu chí nghiệm thu dữ liệu migrate là gì?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "Cao",
          "Số lượng bản ghi khớp kỳ vọng, số dư tổng thể khớp, không có lỗi nghiêm trọng, user xác nhận dữ liệu đúng.",
          "tiêu chí nghiệm thu dữ liệu migrate:\n\nĐầy đủ danh mục (master data, số dư, mapping)\nĐúng số liệu so với hệ thống cũ (đối chiếu 100%)\nKhông trùng lặp, không thiếu dữ liệu quan trọng\nMapping mã cũ – mã mới chính xác\nCân đối số dư (tổng hợp = chi tiết)\nChạy thử thành công trên ERP (mock migration pass)\nNgười dùng key user/Kế toán trưởng xác nhận kết quả\nKhông lỗi nghiệp vụ khi test các quy trình chính (mua – bán – kho – kế toán)",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Ai ký xác nhận dữ liệu sau mỗi lần migrate?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "Cao",
          "Key user từng bộ phận ký xác nhận dữ liệu của phòng mình: Kế toán trưởng (TC), PKD (KH), PVT (NCC), Kỹ thuật (BOM), Thủ kho (tồn kho).",
          "sau mỗi lần migrate, người ký xác nhận dữ liệu:\n\nKế toán trưởng  – xác nhận số liệu đúng và đủ\nKey User các phòng ban (kho, mua hàng, bán hàng, sản xuất) – xác nhận dữ liệu liên quan\nBan dự án / PM ERP – xác nhận tổng thể kết quả migration\n\n ",
          ""
        ]
      ]
    },
    "CAU 4.xlsx": {
      "K. Phân quyền - Phê duyệt - Kiể": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Phân quyền & Approval",
          "K. Kiểm soát & phê duyệt",
          "Các nhóm người dùng chính là gì (mua hàng, kho, QC, sản xuất, kế toán, bán hàng, quản lý…)?",
          "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt",
          "Cao",
          "PKD, PVT, Kho (KTP), QC, Sản xuất (Xưởng), Kỹ thuật/R&D, Kế toán, BGĐ, Quản lý (trưởng phòng).",
          "Các nhóm người dùng chính trong hệ thống:\nBan Hàng , mua hàng \nKho\nKỷ thuật , RD, QC (kiểm soát chất lượng)\nSản xuất\nKế toán\nQuản lý / Ban giám đốc",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Phân quyền & Approval",
          "K. Kiểm soát & phê duyệt",
          "Mỗi nhóm người dùng được tạo/sửa/xem/phê duyệt những chứng từ nào?",
          "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt",
          "Cao",
          "PKD: tạo/sửa/xem SO, báo giá, KH. PVT: tạo/sửa PO, NCC. Kho: nhập/xuất/điều chuyển. QC: KQ kiểm tra. Kỹ thuật: BOM. Kế toán: HĐ, chứng từ TC, giá vốn. BGĐ: xem tất cả.",
          "Phân quyền chứng từ theo nhóm người dùng:\n\nMua hàng: tạo & xem PO, yêu cầu mua; không duyệt cuối\nKho: tạo & xử lý phiếu nhập/xuất/kiểm kê; xem PO\nQC: kiểm tra & xác nhận chất lượng; duyệt phiếu đạt/không đạt\nSản xuất: tạo lệnh sản xuất, báo cáo sản lượng/tiêu hao\nKế toán: tạo & hạch toán chứng từ tài chính, công nợ; kiểm tra & khóa sổ\nBán hàng: tạo đơn hàng, báo giá, theo dõi công nợ khách hàng\nQuản lý/BGĐ: phê duyệt các chứng từ quan trọng (PO, chi phí, giá bán, ngân sách)",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Phân quyền & Approval",
          "K. Kiểm soát & phê duyệt",
          "Có cần ẩn giá vốn, BOM, giá mua, công nợ, ngân hàng theo vai trò không?",
          "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt",
          "Cao",
          "Có. Giá vốn, BOM, giá mua: Kế toán + Kỹ thuật + BGĐ. Công nợ: Kế toán + BGĐ. Ngân hàng: Kế toán + BGĐ.",
          "Có. Cần ẩn/giới hạn theo vai trò (role-based access control):\n\nẨn giá vốn: với bán hàng, kho, QC → chỉ kế toán & quản lý được xem\nẨn BOM / routing: với bán hàng, kho → chỉ sản xuất//kế toán liên quan\nẨn giá mua: với kho, bán hàng → chỉ mua hàng & kế toán\nẨn công nợ: với kho, sản xuất → chỉ kế toán, bán hàng, quản lý\nẨn ngân hàng: chỉ kế toán và ban giám đốc được xem\nMục tiêu: bảo mật dữ liệu tài chính và kiểm soát thông tin nhạy cảm theo vai trò",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Phân quyền & Approval",
          "K. Kiểm soát & phê duyệt",
          "Những quy trình nào bắt buộc phải có approval?\n• PO\n• SO\n• payment\n• customer credit\n• vendor creation\n• item creation\n• price change\n• expense",
          "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt",
          "Cao",
          "PO (theo giá trị), SO (chiết khấu lớn), payment (theo hạn mức), customer credit, vendor creation, item creation, price change.",
          "Những quy trình bắt buộc phải có Approval (phê duyệt):\n\nPO (Purchase Order): Phê duyệt đơn mua hàng trước khi gửi nhà cung cấp.\nSO (Sales Order): Phê duyệt đơn bán hàng theo chính sách công ty.\nPayment: Phê duyệt đề nghị thanh toán trước khi thực hiện chi trả.\nCustomer Credit: Phê duyệt hạn mức tín dụng/điều kiện công nợ khách hàng.\nVendor Creation: Phê duyệt tạo mới nhà cung cấp.\nItem Creation: Phê duyệt tạo mới mã vật tư/hàng hóa.\nPrice Change: Phê duyệt thay đổi giá mua/giá bán.\nExpense: Phê duyệt các khoản chi phí phát sinh.\n\nGiai đoạn 1 ưu tiên thiết lập Approval cho: PO, SO, Payment, Customer Credit, Vendor Creation, Item Creation, Price Change và Expense.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Phân quyền & Approval",
          "K. Kiểm soát & phê duyệt",
          "Có approval theo hạn mức, theo vai trò hay theo phòng ban không?",
          "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt",
          "Cao",
          "Cả 2: Theo hạn mức (VD: PO <10tr: trưởng PVT, >10tr: BGĐ) và theo vai trò/phòng ban.",
          "Theo hạn mức: giá trị chứng từ càng lớn → cấp duyệt càng cao\nTheo vai trò: từng chức danh (NV, trưởng nhóm, kế toán trưởng, BGĐ…)\nTheo phòng ban: chứng từ thuộc phòng nào thì theo luồng duyệt của phòng đó\n\n👉 Thường kết hợp cả 3 để đảm bảo kiểm soát chặt và linh hoạt.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Phân quyền & Approval",
          "K. Kiểm soát & phê duyệt",
          "Có cần phê duyệt song song hay tuần tự?",
          "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt",
          "TB",
          "Có thể có cả song song và tuần tự. Song song: PO cần PVT + TC duyệt. Tuần tự: PO < trưởng PVT < BGĐ.",
          "Có. Hệ thống có thể áp dụng cả 2 hình thức:\n\nTuần tự: duyệt theo từng cấp (A → B → C)\nSong song: nhiều người/ phòng ban duyệt cùng lúc (ví dụ: kế toán + quản lý mua hàng)\n\n👉 Tùy loại chứng từ sẽ cấu hình luồng phù hợp.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Phân quyền & Approval",
          "K. Kiểm soát & phê duyệt",
          "Có người thay thế khi approver vắng mặt không?",
          "Thiết kế phân quyền & luồng phê duyệt",
          "TB",
          "Có. Cần người thay thế (delegate) khi approver vắng mặt (nghỉ phép, họp).",
          "Có.\nCó cơ chế người duyệt thay thế (substitute/backup approver) khi người phê duyệt chính vắng mặt, đảm bảo không bị gián đoạn quy trình.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "CAU 5.xlsx": {
      "B. Dữ liệu danh mục (Master Dat": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.",
          "Nguyên vật liệu : Có\nMã NVL chính, NVL phụ, bao bì, vật tư tiêu hao…\nBán thành phẩm : Có (nếu có công đoạn sản xuất qua nhiều bước)\nMã bán thành phẩm theo từng công đoạn/sản xuất.\nThành phẩm : Có\nMã thành phẩm theo sản phẩm sản xuất, quy cách, mẫu mã.\nCông cụ dụng cụ: Có\nCCDC theo dõi nhập – xuất – phân bổ chi phí.Yêu cầu quản lý mã:\n\nMỗi đối tượng có mã riêng, tên, nhóm hàng, đơn vị tính, tài khoản kế toán liên quan.\nCó quy định tạo mới/sửa/xóa mã và người phê duyệt.\nTránh tạo trùng mã, trùng tên gây sai lệch tồn kho, giá vốn, báo cáo.\n",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không?",
          "Number series & quy tắc mã hóa",
          "Cao",
          "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.",
          "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại:\n\nMã hàng được đặt theo quy ước nội bộ của công ty (theo nhóm hàng/chủng loại/quy cách/sản phẩm).\nCấu trúc mã có thể gồm:\nNhóm hàng\nLoại vật tư/sản phẩm\nQuy cách, kích thước, đặc tính\nSố thứ tự phát sinh\n\nNVL: NVL + nhóm + số thứ tự\nThành phẩm: TP + nhóm sản phẩm + số thứ tự\nBao bì/CCDC: theo nhóm riêng\n\nKhuyến nghị khi triển khai ERP/Business Central\n\nCó quy trình tạo mã riêng cho NL, SP, CCDC.\nKiểm tra trùng mã trước khi tạo.\nCó người chịu trách nhiệm phê duyệt mã mới.\nCó thể tự động sinh mã theo nhóm ",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào?\n• tên tiếng Việt / tiếng Anh\n• quy cách\n• đơn vị tính\n• nhóm hàng\n• tính chất hóa chất\n• tiêu chuẩn chất lượng\n• trọng lượng / thể tích\n• hạn dùng\n• điều kiện bảo quản\n• mã thay thế\n• nhà cung cấp ưu tiên",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.",
          "Thông tin cần quản lý của một mã hàng:\n•\tMã hàng \n•\tTên tiếng Việt \n•\tQuy cách \n•\tĐơn vị tính \n•\tNhóm hàng (NVL, BTP, TP, CCDC...) \n•\tTính chất hóa chất (nếu có) \n•\tTiêu chuẩn chất lượng \n•\tTrọng lượng / thể tích \n•\tHạn dùng \n•\tĐiều kiện bảo quản \n•\tMã thay thế \n•\tNhà cung cấp , khách hàng \n•\tPhân quyền:Tạo mới hoặc thay đổi thông tin mã hàng cần có người kiểm duyệt/phê duyệt, đảm bảo mã không bị trùng, tránh sai lệch tồn kho, giá vốn và báo cáo.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          "Mỗi mã hàng được khai báo đơn vị tính cơ sở để quản lý tồn kho.\nCó thể sử dụng các đơn vị tính khác nhau cho từng nghiệp vụ:\nMua hàng: theo đơn vị nhà cung cấp (thùng, kg, cuộn, kiện...)\nTồn kho: theo đơn vị quản lý chính (cái, kg, mét...)\nBán hàng: theo đơn vị bán cho khách hàng (cái, hộp, thùng...)\nSản xuất: theo đơn vị tiêu hao trong BOM/công thức sản xuất.\nQuy đổi:\nThiết lập hệ số quy đổi cố định giữa các đơn vị tính.\nVí dụ: 1 thùng = 25kg, 18kt ....., 1 cal = 25 kg .........\n1phuy  = 170 kg, 180kg ........\nHệ thống tự động quy đổi khi nhập mua, xuất bán, nhập xuất kho và tính giá vốn để đảm bảo số lượng tồn kho chính xác.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          "Lot (số lô): Quản lý theo từng lô nhập/sản xuất để truy xuất nguồn gốc.\nSerial: Áp dụng cho hàng cần theo dõi riêng từng cái (nếu có).\nHạn dùng: Quản lý ngày hết hạn đối với nguyên liệu/sản phẩm có thời hạn sử dụng.\nNgày sản xuất: Theo dõi để truy xuất và kiểm soát chất lượng.\n\nMục đích: kiểm soát tồn kho, xuất đúng lô, truy xuất khi có vấn đề chất lượng.\n\n",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          "Chiều xuôi: Từ nguyên vật liệu → sản xuất → thành phẩm → khách hàng\n(theo dõi NVL nào đã sử dụng để tạo ra sản phẩm nào, đã bán cho khách hàng nào).\nChiều ngược: Từ thành phẩm → lô sản xuất → nguyên vật liệu đầu vào\n(khi có vấn đề chất lượng có thể xác định nguồn nguyên liệu và các sản phẩm liên quan).\nQuản lý dựa trên Lot/Serial, ngày sản xuất, hạn dùng, phiếu nhập – xuất – sản xuất.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          "Một mã hàng có thể được quản lý tại nhiều kho\nMỗi kho có thể thiết lập chính sách tồn kho riêng:\nMức tồn tối thiểu/tối đa\nĐiểm đặt hàng lại\nPhương pháp bổ sung hàng\nVị trí lưu trữ\nHệ thống theo dõi số lượng tồn theo từng kho để phục vụ mua hàng, sản xuất và bán hàng.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.",
          "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho: Có\nThiết lập tồn kho an toàn (Safety Stock) theo từng mã hàng/kho.\nThiết lập điểm đặt hàng lại (Reorder Point) để cảnh báo khi tồn xuống thấp.\nThiết lập tồn kho tối thiểu – tối đa (Min/Max) theo từng kho.\nHệ thống hỗ trợ theo dõi tồn kho và đề xuất mua bổ sung khi đạt ngưỡng quy định.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào?",
          "Chính sách kiểm soát âm kho",
          "Cao",
          "Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt.",
          "Có/Không cho phép âm kho: Cần thiết lập chính sách.\nKhông cho phép âm kho trong điều kiện bình thường để đảm bảo số liệu tồn kho chính xác.\nTrường hợp đặc biệt có thể cho phép âm kho khi:\nChưa kịp hoàn tất chứng từ nhập kho nhưng đã phát sinh xuất dùng/xuất bán.\nCó phê duyệt của người có thẩm quyền.\nCó thời hạn xử lý và bổ sung chứng từ sau đó.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không?",
          "Bảo mật dữ liệu nhạy cảm",
          "Cao",
          "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.",
          "Có cần phân quyền: Có\n\nPhân quyền xem giá vốn,định mức cầu thành sản phẩm , thông tin kỹ thuật theo vai trò/chức năng.\nVí dụ:\nKế toán: được xem giá vốn, chi phí.\nSản xuất: được xem ,định mức cầu thành sản phẩm,  thông tin kỹ thuật.\nKinh doanh: chỉ xem thông tin cần thiết, không xem giá vốn/BOM (nếu chính sách yêu cầu).\nHạn chế truy cập để bảo mật dữ liệu và tránh thay đổi sai thông tin.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo KH",
          "Cao",
          "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.",
          "Bộ phận Kinh doanh đề nghị tạo mới khách hàng, cung cấp thông tin (tên, MST, địa chỉ, liên hệ, điều khoản thanh toán...).\nBộ phận phụ trách kiểm tra thông tin, tránh trùng khách hàng.\nTạo mã khách hàng trên hệ thống.\nPhê duyệt: Trưởng bộ phận/Quản lý kinh doanh hoặc người được phân quyền phê duyệt .\n",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Khách hàng cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• địa chỉ giao hàng\n• địa chỉ xuất hóa đơn\n• hạn mức tín dụng\n• nhóm giá\n• điều khoản thanh toán\n• tuyến/territory\n• nhân viên kinh doanh phụ trách\n• loại khách hàng\n• phương thức giao hàng",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).",
          "Thông tin cần quản lý của khách hàng:\n\nMã khách hàng\nTên khách hàng\nMST\nĐịa chỉ giao hàng\nĐịa chỉ xuất hóa đơn\nHạn mức tín dụng\nNhóm giá\nĐiều khoản thanh toán\nTuyến/territory\nNhân viên kinh doanh phụ trách\nLoại khách hàng\nPhương thức giao hàng",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.",
          "Một khách hàng có thể có nhiều địa chỉ giao hàng (Ship-to addresses).\nMột khách hàng cũng có thể có nhiều địa chỉ xuất hóa đơn/thanh toán (Bill-to addresses).",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "TB",
          "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).",
          "Có phân nhóm khách hàng: Có\n\nTheo khu vực\nTheo loại khách hàng: đại lý, nhà phân phối, bán lẻ, ....\n\n→ Mục đích: phục vụ chính sách giá, chăm sóc khách hàng, báo cáo doanh thu và phân tích thị trường. và lập kế hoạch giao hàng theo từng khu vực.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.",
          "Có chính sách giá/chiết khấu riêng: Có\nThiết lập giá bán theo từng khách hàng hoặc nhóm khách hàng.\nThiết lập giá theo sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm.\nKhách hàng cụ thể\nNhóm khách hàng \nSản phẩm / nhóm sản phẩm\nSố lượng mua (bậc thang)\nCó thể kết hợp nhiều chính sách giá và hệ thống sẽ ưu tiên theo quy tắc đã thiết lập.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào?",
          "Quản lý hạn mức tín dụng",
          "Cao",
          "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.",
          "\nXác định theo hợp đồng + điều khoản thanh toán + lịch sử công nợ.\nCập nhật khi:\nKý/thay đổi hợp đồng\nĐiều chỉnh điều khoản thanh toán\nRà soát định kỳ theo tình hình thanh toán\nKế toán   báo phòng  kinh doanh  chặn đơn hàng khi vượt hạn mức.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo NCC",
          "Cao",
          "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.",
          "Quy trình tạo mới nhà cung cấp:\nBộ phận Mua hàng/Kho đề nghị tạo nhà cung cấp, cung cấp thông tin (tên, MST, địa chỉ, tài khoản ngân hàng, điều khoản thanh toán…).\nBộ phận liên quan kiểm tra, tránh trùng nhà cung cấp.\nTạo mã nhà cung cấp trên hệ thống.\n",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• ngân hàng\n• điều khoản thanh toán\n• tiền tệ\n• lead time\n• nhóm NCC\n• điều kiện giao hàng\n• sản phẩm cung cấp\n• chứng nhận chất lượng",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.",
          "Thông tin cần lưu của nhà cung cấp:\n\nMã nhà cung cấp\nTên nhà cung cấp\nMST\nTài khoản ngân hàng\nĐiều khoản thanh toán\nLoại tiền tệ\nLead time (thời gian giao hàng)\nNhóm nhà cung cấp\nĐiều kiện giao hàng\nDanh mục sản phẩm cung cấp\nChứng nhận chất lượng",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào?",
          "Vendor scorecard/KPI",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.",
          "Chất lượng hàng hóa: tỷ lệ lỗi, hàng trả lại\nThời gian giao hàng: đúng hạn / trễ hạn\nGiá cả: mức giá cạnh tranh so với thị trường\nĐộ ổn định cung ứng: khả năng đáp ứng đơn hàng\nChứng từ & tuân thủ: hóa đơn, chứng nhận đầy đủ, đúng quy định\nDịch vụ hỗ trợ: xử lý sự cố, phản hồi khiếu nại",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì?",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          "Có.\nMột mặt hàng có thể được mua từ nhiều nhà cung cấp khác nhau.\nCách chọn nhà cung cấp mặc định:\nƯu tiên nhà cung cấp chínhđã được khai báo.\nDựa trên:\nGiá mua tốt nhất\nChất lượng ổn định\nThời gian giao hàng (lead time)\nLịch sử giao dịch (KPI nhà cung cấp)\nCó thể thiết lập NCC mặc định theo từng mã hàng hoặc theo nhóm hàng.\n",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.",
          "Có.\nHệ thống tài khoản có thể được cập nhật theo Thông tư 99 \n\nMapping tài khoản hiện tại → tài khoản theo TT99 để đảm bảo báo cáo đúng chuẩn.\n\n→ Mục tiêu: đảm bảo báo cáo tài chính đúng quy định và dễ đối chiếu với hệ thống cũ.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).",
          "Phòng ban/bộ phận: theo dõi chi phí, doanh thu và hiệu quả từng bộ phận.\nSản phẩm/nhóm sản phẩm: phân tích doanh thu, giá vốn, lợi nhuận theo từng sản phẩm.\nKho/xưởng sản xuất: theo dõi nhập – xuất – tồn, chi phí và hiệu quả hoạt động từng kho/xưởng.\nKhách hàng/kênh bán hàng: phân tích doanh thu, công nợ và hiệu quả bán hàng.\nĐơn hàng/dự án (khi phát sinh): theo dõi chi phí, doanh thu và lợi nhuận theo từng đơn hàng/dự án.\nHiện tại công ty đang quản lý chủ yếu theo phòng ban, sản phẩm, kho/xưởng và khách hàng; các chiều phân tích chuyên sâu sẽ được chuẩn hóa và mở rộng khi triển khai hệ thống ERP.",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không?",
          "Quy tắc dimension bắt buộc",
          "Cao",
          "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.",
          "Các chiều phân tích  cần theo dõi gồm:\nPhòng ban/bộ phận\nKho/xưởng sản xuất\nSản phẩm/nhóm sản phẩm\nKhách hàng/kênh bán hàng\nĐơn hàng/dự án (khi phát sinh)\nViệc gánphân t1ich  ngay trên từng dòng chứng từ giúp phân tích doanh thu, chi phí, giá vốn, lợi nhuận theo từng đối tượng và hỗ trợ báo cáo quản trị sau này.",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào?\n• mã tài sản\n• ngày mua\n• nguyên giá\n• bộ phận sử dụng\n• nơi sử dụng\n• thời gian khấu hao\n• phương pháp khấu hao\n• tài khoản hạch toán",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "TB",
          "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.",
          "\nMã tài sản\nTên tài sản/nhóm tài sản\nNgày mua, ngày đưa vào sử dụng\nNguyên giá tài sản\nBộ phận sử dụng\nNơi sử dụng (kho, xưởng, phòng ban)\nNgười/bộ phận quản lý tài sản\nThời gian khấu hao\nPhương pháp khấu hao\nGiá trị khấu hao lũy kế\nGiá trị còn lại\nTài khoản hạch toán (tài sản, khấu hao, chi phí)\nThông tin nhà cung cấp, số chứng từ mua tài sản (nếu cần)\n\nYêu cầu: Quản lý tài sản cố định trên hệ thống để theo dõi nguyên giá, khấu hao, giá trị còn lại và phân bổ chi phí theo từng bộ phận/nơi sử dụng phục vụ báo cáo tài chính và quản trị.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "CAU 6.xlsx": {
      "A. Tổng quan DN & Phạm vi": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Mô hình kinh doanh chính của công ty là gì (sản xuất, thương mại, sản xuất theo đơn, sản xuất tồn kho, hay kết hợp)?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Sản xuất theo đơn (Make-to-Order) kết hợp sản xuất tồn kho (Make-to-Stock). Hàng màu/chuyên dụng SX theo đơn, hàng trắng/chuẩn SX tồn kho.",
          "Công ty chỉ sản xuất khi có đơn đặt hàng từ khách hàng\nKhông hoặc ít sản xuất để tồn kho thành phẩm\nKế hoạch sản xuất, mua nguyên vật liệu và chi phí đều bám theo từng đơn hàng cụ thể\n\n\n",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Các nhóm sản phẩm chính đang kinh doanh/sản xuất là gì?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Sơn UV (đông cứng bằng tia UV), sơn PU (Polyurethane), sơn NC (Nitrocellulose), sơn hệ nước (Water-based), dung môi công nghiệp. Phục vụ chính cho ngành chế biến gỗ và nội thất.",
          "Dầu điều\nSơn nước\nSơn UV\nDung môi\nDầu bóng\nMàu đơn\nMàu pha",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Công ty hiện có bao nhiêu pháp nhân, chi nhánh, nhà máy, kho và điểm giao nhận?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "01 pháp nhân duy nhất tại TP.HCM. Nhiều xưởng SX: Xưởng UV, Xưởng Màu, Xưởng NC, Xưởng PU. Các kho: kho Nguyên liệu, kho Thành phẩm, kho Hóa chất, kho Phụ gia. Điểm giao nhận tại nhà máy.",
          "Công ty có 1 pháp nhân, tổ chức sản xuất tại 1 nhà máy với nhiều xưởng sx  (dầu điều, dầu bóng, dung môi, sơn nước, màu pha, nghiền màu, sơn UV), có kho nguyên vật liệu, kho thành phẩm và kho theo xưởng, không có chi nhánh.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Phạm vi triển khai trong giai đoạn này gồm những đơn vị/kho/quy trình nào?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Toàn bộ quy trình cốt lõi: Bán hàng (PKD) → Sản xuất (Xưởng) → QC → Kho (KTP) → Giao hàng → Kế toán (FIN). Tất cả tại 1 địa điểm.",
          "Chuỗi quy trình\nBán hàng (PKD) → nhận đơn hàng\nSản xuất (Xưởng) → sản xuất theo đơn hàng \nQC → kiểm tra chất lượng\nKho thành phẩm (KTP) → nhập - xuất kho thành phẩm\nGiao hàng → xuất giao khách\nKế toán (FIN) → ghi nhận, hạch toán, tính giá thành\n\n👉 Tất cả các bước được vận hành nội bộ trong cùng một hệ thống và một địa điểm,",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Phạm vi triển khai trong giai đoạn này gồm những đơn vị/kho/quy trình nào?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Toàn bộ quy trình cốt lõi: Bán hàng (PKD) → Sản xuất (Xưởng) → QC → Kho (KTP) → Giao hàng → Kế toán (FIN). Tất cả tại 1 địa điểm.",
          "Chuỗi quy trình\nBán hàng (PKD) → nhận đơn hàng\nSản xuất (Xưởng) → sản xuất theo đơn\nQC → kiểm tra chất lượng\nKho thành phẩm (KTP) → nhập - xuất kho thành phẩm\nGiao hàng → xuất giao khách\nKế toán (FIN) → ghi nhận, hạch toán, tính giá thành\n\n👉 Tất cả các bước được vận hành nội bộ trong cùng một hệ thống và một địa điểm,",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Các hệ thống hiện hữu đang sử dụng là gì (kế toán, kho, sản xuất, cân, hóa đơn điện tử, Base, Excel...)?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "FAST (kế toán, bán hàng, kho hiện tại), Base (phê duyệt, giao việc, quy trình KPH), Excel (báo giá, KHSX, lịch xe, bảng giá NVL, báo cáo CSKH), Hệ thống cân trạm (xuất Excel), Hóa đơn điện tử FAST.",
          "Hệ thống hiện hữu đang sử dụng:\nKế toán:  phần mềm kế toán \nKho: Excel / theo dõi thủ công theo kho-xưởng\nSản xuất: theo dõi nội bộ (phiếu giấy / Excel theo đơn hàng)\nCân: hệ thống cân riêng (không tích hợp ERP)\nHóa đơn điện tử: có sử dụng (tích hợp độc lập)\nQuản lý công việc: Base / Excel (tùy bộ phận)\nTổng thể: chưa có hệ thống ERP thống nhất, dữ liệu phân tán nhiều nguồn\n\nNếu bạn muốn, mình có thể giúp bạn viết luôn phần “hiện trạng vs mục tiêu ERP” để đưa vào tài liệu dự án.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Những vấn đề lớn nhất của hệ thống/quy trình hiện tại là gì?",
          "Nhận diện pain points cốt lõi",
          "Cao",
          "1) FAST không hỗ trợ quản lý SX & BOM 2) Nhập liệu nhiều lần: COA nhập 2 lần, phiếu báo QC phải nhập tay 3) KHSX làm thủ công bằng Excel 4) KTP phải đổi tên SP thủ công (1 mã SP nhiều tên KH) 5) Không có real-time visibility 6) Lịch sắp xe làm tay 7) Thiếu kiểm soát công nợ tự động 8) Không tính được giá thành theo lô",
          "Dữ liệu đang phân tán giữa nhiều hệ thống (FAST, Excel, các file quản lý riêng), chưa đồng bộ toàn bộ quy trình.\nViệc nhập liệu và đối chiếu còn nhiều thao tác thủ công, dễ phát sinh sai lệch.\nChưa có dữ liệu real-time để theo dõi tình hình bán hàng, sản xuất, kho, công nợ và chi phí.\nQuy trình phê duyệt chưa được chuẩn hóa theo vai trò, hạn mức và phòng ban.\nKhó kiểm soát xuyên suốt từ Kinh doanh → Sản xuất → Kho → Giao hàng → Kế toán.\nBáo cáo quản trị còn phụ thuộc vào tổng hợp thủ công, mất thời gian và khó phân tích chuyên sâu.\nChưa quản lý tập trung mã hàng, BOM, giá mua, giá bán, định mức và chi phí sản xuất.\nViệc kiểm soát tồn kho, giá vốn và hiệu quả sản xuất chưa đầy đủ.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Mục tiêu kỳ vọng khi triển khai Business Central là gì?",
          "Xác định kỳ vọng TO-BE",
          "Cao",
          "1) Tự động hóa quy trình Bán hàng→SX→Giao hàng 2) Quản lý BOM/công thức SX tập trung 3) Tính giá thành theo lô SX 4) Dashboard real-time cho BGĐ 5) Giảm 50%+ nhập liệu thủ công 6) Kiểm soát tồn kho, công nợ, hạn mức tín dụng tự động 7) Truy xuất nguồn gốc 2 chiều",
          "Chuẩn hóa và tích hợp toàn bộ quy trình từ Kinh doanh → Sản xuất → Kho → Giao hàng → Kế toán trên một hệ thống duy nhất.\nĐồng bộ dữ liệu, giảm nhập liệu thủ công và hạn chế sai sót.\nCung cấp dữ liệu kịp thời để quản lý theo dõi doanh thu, chi phí, tồn kho, công nợ và hiệu quả hoạt động.\nChuẩn hóa hệ thống kế toán theo VAS và nâng cao khả năng kiểm soát tài chính.\nQuản lý tốt hơn giá vốn, BOM, định mức sản xuất, chi phí sản xuất và hiệu quả từng đơn hàng.\nThiết lập quy trình phê duyệt rõ ràng theo vai trò, hạn mức và phòng ban.\nTự động hóa báo cáo tài chính và báo cáo quản trị, giảm thời gian tổng hợp.\nNâng cao khả năng kiểm soát, minh bạch dữ liệu và hỗ trợ ra quyết định của Ban lãnh đạo.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Tiêu chí thành công của dự án là gì?",
          "Định nghĩa success criteria",
          "Cao",
          "1) Go-live đúng tiến độ 2) Số liệu kế toán chính xác sau migrate 3) User adoption >80% sau 3 tháng 4) Giảm 50% thời gian xử lý đơn hàng 5) Dashboard BGĐ hoạt động ngay sau go-live",
          "Hệ thống Business Central vận hành ổn định, đáp ứng đầy đủ các quy trình nghiệp vụ chính của công ty.\nDữ liệu từ các phòng ban được liên kết và quản lý tập trung trên một hệ thống.\nQuy trình Bán hàng → Sản xuất → Kho → Giao hàng → Kế toán được chuẩn hóa và kiểm soát xuyên suốt.\nSố liệu tồn kho, công nợ, doanh thu, chi phí và giá vốn chính xác, đối chiếu được với thực tế.\nBáo cáo tài chính và báo cáo quản trị được lập nhanh, đúng và giảm phụ thuộc vào Excel.\nNgười dùng các phòng ban được đào tạo và sử dụng thành thạo hệ thống.\nGiảm thao tác thủ công, giảm sai sót và tăng hiệu quả vận hành.\nHệ thống đáp ứng khả năng mở rộng, phục vụ nhu cầu quản lý trong tương lai.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Những ràng buộc quan trọng của dự án là gì (ngân sách, thời gian, pháp lý, nhân sự, go-live)?",
          "Ràng buộc & governance dự án",
          "Cao",
          "Ngân sách: Theo hợp đồng đã ký với FPT. Thời gian: Mục tiêu 8-12 tháng cho giai đoạn 1. Nhân sự: Ban CĐS 5 người (Trưởng ban: anh Tâm BGĐ; thành viên: anh Hải, Quỳnh Anh, các TBP). Pháp lý: Tuân thủ VAS, thuế GTGT. Go-live: Đầu tháng/kỳ kế toán.",
          "Ngân sách: Triển khai trong phạm vi ngân sách được phê duyệt, ưu tiên các chức năng cốt lõi giai đoạn 1, hạn chế phát sinh ngoài phạm vi.\nThời gian: Đảm bảo tiến độ triển khai, hoàn thành khảo sát, cấu hình, kiểm thử, đào tạo và đưa hệ thống vào vận hành đúng kế hoạch.\nPháp lý: Đáp ứng yêu cầu về chuẩn kế toán Việt Nam (VAS), thuế, hóa đơn điện tử, lưu trữ chứng từ và các quy định hiện hành.\nNhân sự: Cần sự tham gia đầy đủ của các phòng ban liên quan (Kế toán, Kho, Sản xuất, Kinh doanh, Mua hàng...) để cung cấp yêu cầu, kiểm thử và xác nhận nghiệp vụ.\nGo-live: Hạn chế gián đoạn hoạt động kinh doanh; dữ liệu chuyển đổi phải chính xác; người dùng được đào tạo trước khi vận hành chính thức.\nPhạm vi triển khai: Ưu tiên triển khai các quy trình chính: Mua hàng – Kho – Sản xuất – Bán hàng – Kế toán – Báo cáo, các yêu cầu nâng cao có thể thực hiện ở giai đoạn sau.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu báo giá bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 báo giá/ngày, tương đương 150-250 báo giá/tháng.",
          "Khoảng 5-10 báo giá/ngày, tương đương 150-250 báo giá/tháng.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu đơn hàng bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 15-25 đơn hàng bán/ngày, tương đương 400-600 đơn/tháng.",
          "55  ->75  đơn hàng /ngày . 1.450 đền 1.700 đơn /tháng ",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu xuất hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 20-30 phiếu xuất hàng/ngày.",
          "Phiếu xuất bán hàng phát sinh số lượng lớn (106  phiếu/ngày, khoảng 2.536 phiếu/tháng). Hiện tại việc xuất bán được thực hiện theo từng kho, chưa xuất bán theo đơn hàng từ phòng Kinh doanh. Vì vậy số lượng xuất  bán kho có thể không khớp với số lượng trên đơn hàng, gây khó khăn trong việc đối chiếu đơn hàng – phiếu xuất – hóa đơn . ",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu hóa đơn bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 15-25 hóa đơn bán/ngày.",
          "Hằng  ngày 50 đến 65 hóa đơn /ngày , tháng 1.250 đến 1.500 hoa đơn /tháng ",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu đơn mua hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 đơn mua hàng/ngày, tương đương 150-250 đơn/tháng.",
          "Từ 3 đến 10 đơn hàng /ngày : tháng  150  đến 250 đớn hàng / tháng .",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu nhập hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 phiếu nhập hàng/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu hóa đơn mua?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 hóa đơn mua/ngày.",
          "Hàng ngày co1 từ 15 -> 20 háo đơn mua /ngày ,  450  đến 500 hóa đơn mua vào /tháng . ",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu lệnh sản xuất?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 lệnh sản xuất/ngày (tùy theo xưởng và mùa vụ).",
          "Khoảng  5   -10  lệnh sản xuất/ngày (tùy theo xưởng và mùa vụ).",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu xuất NVL?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 phiếu xuất NVL/ngày.",
          "hàng ngày 14- > 20  phiếu xuất kho /ngày , tháng 293 đến 350 phiếu xuất kho /tháng . ",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu nhập thành phẩm?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 phiếu nhập thành phẩm/ngày.",
          "Hàng ngày 20 đến 30 phiếu nhập , tháng  487 đến 550 phiếu /tháng ",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Mỗi chứng từ trung bình có bao nhiêu dòng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "Thấp",
          "Trung bình 3-10 dòng/chứng từ, tùy loại đơn hàng.",
          "Số dòng trên mỗi chứng từ  02  đến  50 dòng/tháng  tùy theo từng loại giao dịch và nghiệp vụ phát sinh.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Có mùa vụ/đỉnh cao sản lượng theo tháng/quý không?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Có. Cao điểm cuối năm (Quý 4) và các tháng cận Tết Nguyên đán, sản lượng có thể tăng 30-50%.",
          "Có. Cao điểm cuối năm (Quý 4) và các tháng cận Tết Nguyên đán, sản lượng có thể tăng 30-50%.",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Dữ liệu lịch sử cần theo dõi trên hệ thống mới là bao nhiêu năm?",
          "Phạm vi dữ liệu lịch sử cần migrate",
          "Cao",
          "Cần migrate 2-3 năm dữ liệu gần nhất (2024-2026) để phục vụ đối chiếu và báo cáo tài chính.",
          "Theo chuẩn kế toán – pháp lý (Việt Nam)\nChứng từ kế toán, sổ sách: thường lưu tối thiểu 10 năm\nMột số hồ sơ quan trọng (TSCĐ, dự án lớn, pháp lý): có thể lâu hơn hoặc lưu vĩnh viễn dạng lưu trữ\n\n👉 Vì vậy, mức an toàn pháp lý thường chọn: 15 năm",
          ""
        ]
      ]
    },
    "CAU 7.xlsx": {
      "H. Kế toán tài chính (Finance -": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Cấu trúc kế toán",
          "H1. Cấu trúc kế toán",
          "Hệ thống tài khoản kế toán hiện tại có cần giữ nguyên trên BC không?",
          "Xác định COA, tiền tệ & kỳ kế toán",
          "Cao",
          "Hệ thống TK hiện tại trên FAST theo VAS. Nên giữ nguyên và mapping sang BC.",
          "Có. Hệ thống tài khoản kế toán hiện tại cần được giữ nguyên và triển khai trên Business Central (BC), áp dụng theo hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC. Trong quá trình triển khai sẽ rà soát, chuẩn hóa và bổ sung các tài khoản chi tiết phục vụ yêu cầu quản trị.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Cấu trúc kế toán",
          "H1. Cấu trúc kế toán",
          "Có cần mapping riêng theo chuẩn VAS không?",
          "Mapping COA theo VAS",
          "Cao",
          "Có. BC cần mapping theo chuẩn VAS (có thể dùng extension Việt Nam của Microsoft).",
          "Mapping hệ thống tài khoản hiện tại với chuẩn VAS/Thông tư 99\nĐảm bảo lên đúng các báo cáo tài chính, báo cáo quản trị\nRà soát tài khoản doanh thu, chi phí, giá vốn, công nợ, tồn kho, tài sản cố định và các khoản mục liên quan.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Cấu trúc kế toán",
          "H1. Cấu trúc kế toán",
          "Công ty có dùng nhiều tiền tệ không? Nếu có, loại ngoại tệ nào?",
          "Xác định COA, tiền tệ & kỳ kế toán",
          "Cao",
          "Có. USD (chủ yếu cho NK), có thể có EUR, JPY, SGD. Cần quản lý đa tiền tệ trên BC.",
          "Có sử dụng ngoại tệ USD cho các giao dịch nhập khẩu.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Cấu trúc kế toán",
          "H1. Cấu trúc kế toán",
          "Có phát sinh đánh giá lại tỷ giá cuối kỳ không?",
          "Xác định COA, tiền tệ & kỳ kế toán",
          "Cao",
          "Có. Đánh giá lại tỷ giá cuối tháng/cuối năm theo quy định VAS.",
          "Có đánh giá tỷ giá theo kỳ thanh toáCó đánh giá tỷ giá đối với công nợ nhập khẩu theo kỳ thanh toán và cuối kỳ kế toán.n và khi phát sinh thu/chi ngoại tệ.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Cấu trúc kế toán",
          "H1. Cấu trúc kế toán",
          "Năm tài chính, kỳ kế toán, nguyên tắc khóa sổ hiện tại là gì?",
          "Xác định COA, tiền tệ & kỳ kế toán",
          "TB",
          "Năm TC theo dương lịch (1/1-31/12). Kỳ kế toán theo tháng. Khóa sổ cuối tháng.",
          "Năm tài chính: 01/01 – 31/12 hàng năm. Kỳ kế toán: Theo tháng.  Khóa sổ: Cuối tháng kiểm tra, đối chiếu số liệu, hoàn tất hạch toán và khóa kỳ sau khi Kế toán trưởng phê duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Cấu trúc kế toán",
          "H1. Cấu trúc kế toán",
          "Có cho phép mở lại kỳ đã khóa không? Ai được quyền?",
          "Kiểm soát mở lại kỳ",
          "TB",
          "Có thể mở lại kỳ đã khóa (có kiểm soát). Chỉ Kế toán trưởng được quyền.",
          "Kỳ kế toán sau khi khóa chỉ được mở lại khi có yêu cầu điều chỉnh hợp lệ và được Kế toán trưởng phê duyệt. Quyền mở kỳ thuộc tài khoản quản trị hệ thống theo phân quyền. Mọi thao tác mở/đóng kỳ phải được ghi nhận trên nhật ký hệ thống.\"",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "General Ledger & Dimensions",
          "H2. GL & Dimensions",
          "Các dimensions cần dùng là gì: phòng ban, nhà máy, kho, sản phẩm, nhóm khách hàng, dự án, nhân viên kinh doanh?",
          "Thiết kế dimensions & phân bổ",
          "Cao",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, dự án, nhân viên KD.",
          "Phòng ban, nhà máy, kho, sản phẩm, nhóm khách hàng, dự án, nhân viên kinh doanh.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "General Ledger & Dimensions",
          "H2. GL & Dimensions",
          "Dimension nào là bắt buộc theo từng loại chứng từ?",
          "Dimension bắt buộc",
          "Cao",
          "Phòng ban + Kho: bắt buộc trên tất cả chứng từ. Nhóm SP: bắt buộc trên chứng từ mua/bán/SX.",
          "Hóa đơn bán hàng: Sản phẩm, khách hàng, phòng ban/nhân viên kinh doanh. \n•  Phiếu nhập/xuất kho: Kho, sản phẩm, nhà máy. \n•  Chi phí: Phòng ban, dự án (nếu có). \n•  TSCĐ/CCDC: Phòng ban, bộ phận sử dụng.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "General Ledger & Dimensions",
          "H2. GL & Dimensions",
          "Có cần nhập dimension trên từng dòng chứng từ không?",
          "Dimension theo dòng",
          "Cao",
          "Có. Dimension trên từng dòng để phân tích chi tiết.",
          "Có, cần nhập dimension(phần tích  số liệu kế toán )  trên từng dòng chứng từ đối với các nghiệp vụ cần phân tích chi tiết (chi phí, doanh thu, sản phẩm, dự án...).",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "General Ledger & Dimensions",
          "H2. GL & Dimensions",
          "Có cần phân bổ chi phí/doanh thu theo tỷ lệ hoặc rule định sẵn không?",
          "Thiết kế dimensions & phân bổ",
          "TB",
          "Có thể cần phân bổ chi phí chung SX theo giờ máy hoặc sản lượng.",
          "Có. Chi phí/doanh thu không xác định trực tiếp sẽ phân bổ theo tỷ lệ hoặc rule định sẵn trong hệ thống",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Tiền mặt / Ngân hàng",
          "H3. Tiền mặt / Ngân hàng",
          "Công ty có bao nhiêu quỹ tiền mặt và tài khoản ngân hàng?",
          "Mô tả thu chi & đối chiếu ngân hàng",
          "TB",
          "1 quỹ TM chính + 2-3 TK NH chính (VND, USD).",
          "01 quỹ tiền mặt , 02 tài khoản ngân hàng: VCB và BIDV",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Tiền mặt / Ngân hàng",
          "H3. Tiền mặt / Ngân hàng",
          "Quy trình thu/chi tiền mặt hiện tại ra sao?",
          "Mô tả thu chi & đối chiếu ngân hàng",
          "TB",
          "Phiếu thu/chi tiền mặt trên FAST. Cần duy trì trên BC.",
          "Thu tiền: Lập phiếu thu → Kế toán kiểm tra chứng từ → Thủ quỹ thu tiền → ghi sổ quỹ/kế toán.\nChi tiền: Đề nghị thanh toán chi →BGĐ  phê duyệt → lập phiếu chi → thủ quỹ chi tiền → ghi sổ quỹ/kế toán.\nCuối tháng : Đối chiếu tồn quỹ giữa thủ quỹ và kế toán",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Tiền mặt / Ngân hàng",
          "H3. Tiền mặt / Ngân hàng",
          "Quy trình thanh toán/thu tiền qua ngân hàng hiện tại ra sao?",
          "Mô tả thu chi & đối chiếu ngân hàng",
          "TB",
          "Ủy nhiệm chi/chuyển khoản qua internet banking. Hạch toán thủ công.",
          "•\tThanh toán (chi tiền): Đề nghị thanh toán → BGĐ ký phê duyệt → lập ủy nhiệm chi → kế toán  thực hiện chuyển khoản → lưu chứng từ. \n•\tThu tiền: Nhận báo có ngân hàng → đối chiếu công nợ → hạch toán vào sổ kế toán. \n•\tĐối chiếu: cuối tháng đối chiếu sổ ngân hàng với sao kê ngân hàng. \n",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Tiền mặt / Ngân hàng",
          "H3. Tiền mặt / Ngân hàng",
          "Có đối chiếu ngân hàng định kỳ không? Tần suất?",
          "Bank reconciliation",
          "TB",
          "Có. Đối chiếu NH cuối tháng. Có thể cần đối chiếu hàng tuần.",
          "Có.Đối chiếu ngân hàng được thực hiện định kỳ hàng  ngày /tháng (cuối tháng), giữa sổ kế toán và sao kê ngân hàng.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Tiền mặt / Ngân hàng",
          "H3. Tiền mặt / Ngân hàng",
          "Sao kê ngân hàng được nhập thủ công hay import file?",
          "Import sao kê ngân hàng",
          "TB",
          "Nhập thủ công hoặc import file sao kê (Excel/CSV).",
          "sao kê ngân hàng nhập thủ công vào hệ thống",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Tiền mặt / Ngân hàng",
          "H3. Tiền mặt / Ngân hàng",
          "Những khó khăn lớn nhất hiện tại khi đối chiếu ngân hàng là gì?",
          "Pain point đối chiếu NH",
          "TB",
          "Sao kê NH nhiều dòng, khó đối chiếu thủ công. Cần tự động matching trên BC.",
          "Lấy sao kê ngân hàng\nXuất sổ kế toán\nSo khớp giao dịch (tiền, ngày, nội dung)\nXử lý chênh lệch\nChốt số dư & lưu đối chiếu",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Công nợ phải thu",
          "H4. Công nợ phải thu",
          "Tuổi nợ phải thu hiện đang theo dõi theo ngày chứng từ, ngày đến hạn hay cả hai?",
          "Mô tả quản lý AR & nhắc nợ",
          "Cao",
          "Theo dõi theo cả ngày chứng từ và ngày đến hạn. Cần aging report chi tiết.",
          "Theo dõi cả hai:\nNgày chứng từ: ghi nhận công nợ\nNgày đến hạn: quản lý thu tiền (quan trọng hơn)",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Công nợ phải thu",
          "H4. Công nợ phải thu",
          "Có gửi thông báo công nợ/nhắc nợ định kỳ không?",
          "Mô tả quản lý AR & nhắc nợ",
          "TB",
          "Có thể có, nhưng chưa tự động. Cần chức năng gửi thông báo công nợ định kỳ.",
          "Nhắc nợ: theo tuần hoặc trước hạn thanh toán\nĐối chiếu công nợ: mỗi tháng 1 lần (chốt số và gửi xác nhận khách hàng)",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Công nợ phải thu",
          "H4. Công nợ phải thu",
          "Có chính sách dừng giao hàng khi quá hạn thanh toán không?",
          "Dừng giao theo quá hạn",
          "Cao",
          "Có. Chính sách: dừng giao hàng nếu công nợ quá hạn > 30 ngày (có thể tùy chỉnh theo KH VIP).",
          "Quá hạn → tự động chặn tạo đơn hàng  / giao hàng\nTrường hợp đặc biệt → BGD duyệt  mới giao hàng \nCó thể  hạn mức: 15 ngày / 30 ngày tùy khách hàng.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Công nợ phải thu",
          "H4. Công nợ phải thu",
          "Có xử lý write-off / xóa nợ / trích lập dự phòng không?",
          "Write-off & dự phòng",
          "TB",
          "Có. Write-off nợ xấu theo quy định. Trích lập dự phòng cuối năm.",
          "\nXóa nợ khi xác định không thu hồi được\nTheo dõi riêng nợ xử lý để báo cáo minh bạch\n👉 Tóm lại: nên có cả dự phòng + xóa nợ + theo dõi riêng",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Công nợ phải trả",
          "H5. Công nợ phải trả",
          "Có lập kế hoạch thanh toán NCC theo ngày đến hạn / ưu tiên dòng tiền không?",
          "Mô tả quản lý AP & kế hoạch thanh toán",
          "TB",
          "Có. Kế toán lập kế hoạch thanh toán theo ngày đến hạn và dòng tiền.",
          "Lập kế hoạch thanh toán NCC theo ngày đến hạn\nƯu tiên: khoản quá hạn → gần hạn\nĐiều chỉnh theo dòng tiền thực tế từng tuần/tháng",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Công nợ phải trả",
          "H5. Công nợ phải trả",
          "Có quản lý đề nghị thanh toán và phê duyệt thanh toán nhiều cấp không?",
          "Phê duyệt thanh toán nhiều cấp",
          "TB",
          "Có. Đề nghị TT → Trưởng PVT duyệt → Kế toán trưởng duyệt → BGĐ duyệt (nếu > hạn mức) → chuyển khoản.",
          "Phòng ban → lập đề nghị thanh toán có phê duyệt  BGĐ \nKế toán → kiểm tra chứng từ, công nợ, ngân sách\nBGD → phê duyệt  - > Kế toán → lập chứng từ & thực hiện thanh toán\n Tóm lại: BGD duyệt, kế toán mới làm chứng từ và chi tiền",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Công nợ phải trả",
          "H5. Công nợ phải trả",
          "Có tình huống bù trừ công nợ hay thanh toán một phần không?",
          "Mô tả quản lý AP & kế hoạch thanh toán",
          "TB",
          "Có. Bù trừ công nợ (cùng 1 KH/NCC vừa mua vừa bán). Thanh toán 1 phần cho NCC.",
          "Có : \nCho phép bù trừ công nợ giữa khách hàng / nhà cung cấp\nCho phép thanh toán một phần theo từng đợt\nCần theo dõi rõ: số còn lại, lịch thanh toán tiếp theo\n Giúp linh hoạt dòng tiền nhưng vẫn kiểm soát được công nợ chặt chẽ",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Tài sản cố định & CCDC",
          "H6. TSCĐ & CCDC",
          "Có những nhóm tài sản cố định nào?",
          "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ",
          "TB",
          "Máy móc thiết bị SX, phương tiện vận tải (xe tải), thiết bị văn phòng, máy tính, nhà xưởng.",
          "TSCĐ hữu hình: nhà xưởng, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải\nTSCĐ vô hình: phần mềm, bản quyền, thương hiệu, quyền sử dụng",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Tài sản cố định & CCDC",
          "H6. TSCĐ & CCDC",
          "Phương pháp khấu hao áp dụng là gì?",
          "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ",
          "TB",
          "Khấu hao đường thẳng (straight-line).",
          "Đường thẳng: khấu hao đều mỗi năm trong suốt thời gian sử dụng TSCĐ.",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Tài sản cố định & CCDC",
          "H6. TSCĐ & CCDC",
          "Có điều chuyển tài sản giữa bộ phận/địa điểm không?",
          "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ",
          "TB",
          "Có. Điều chuyển TS giữa các bộ phận/xưởng.",
          "Có, nhưng ít.\nCó  điều chuyển TSCĐ giữa bộ phận  sử dụng\nPhải cập nhật lại: nơi sử dụng, người quản lý\nĐiều chỉnh theo dõi khấu hao nếu cần",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Tài sản cố định & CCDC",
          "H6. TSCĐ & CCDC",
          "Có cần theo dõi CCDC phân bổ nhiều kỳ không?",
          "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ",
          "TB",
          "Có. CCDC phân bổ nhiều kỳ (VD: khuôn mẫu, dụng cụ đo lường).",
          "Có.\nCCDC cần theo dõi và phân bổ nhiều kỳ\nGhi nhận chi phí dần theo thời gian sử dụng\nTránh dồn hết chi phí vào 1 kỳ kế toán",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Tài sản cố định & CCDC",
          "H6. TSCĐ & CCDC",
          "Có cần quản lý sửa chữa / nâng cấp tài sản không?",
          "Mô tả quản lý FA & công cụ dụng cụ",
          "TB",
          "Có. Cần quản lý chi phí sửa chữa, bảo trì, nâng cấp TS, tăng nguyên giá nếu nâng cấp lớn.",
          "Có.\nCần quản lý sửa chữa tài sản (bảo trì, sửa chữa định kỳ)\nCần quản lý nâng cấp tài sản (tăng giá trị TSCĐ)\nTheo dõi riêng để phân biệt: chi phí sửa chữa vs tăng nguyên giá",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Ngân sách & Dòng tiền",
          "H7. Ngân sách & Dòng tiền",
          "Công ty có lập ngân sách theo năm/tháng không?",
          "Xác định ngân sách & dự báo dòng tiền",
          "TB",
          "Có. Ngân sách năm, chi tiết theo tháng.",
          "Hiện tại chưa có ngân sách năm/tháng\nDẫn đến khó kiểm soát chi phí và kế hoạch tài chính\nNên bắt đầu bằng: ngân sách năm + theo dõi thực tế hàng tháng",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Ngân sách & Dòng tiền",
          "H7. Ngân sách & Dòng tiền",
          "Ngân sách được theo dõi theo tài khoản, phòng ban, nhà máy hay dự án?",
          "Xác định ngân sách & dự báo dòng tiền",
          "TB",
          "Theo tài khoản, phòng ban, nhà máy. Có thể mở rộng theo dự án.",
          "Chưa có theo dõi ngân sách theo tài khoản / phòng ban / nhà máy / dự án.",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Ngân sách & Dòng tiền",
          "H7. Ngân sách & Dòng tiền",
          "Có cần so sánh ngân sách với thực tế ngay trên BC không?",
          "Budget vs Actual",
          "TB",
          "Có. Cần budget vs actual trên BC để kiểm soát chi phí.",
          "Có.\nCần so sánh ngân sách vs thực tế ngay trên BC\nTheo dõi chênh lệch để kiểm soát chi phí và hiệu quả kịp thời",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Ngân sách & Dòng tiền",
          "H7. Ngân sách & Dòng tiền",
          "Có cần dự báo dòng tiền theo kế hoạch thu – chi không?",
          "Cash flow forecast",
          "TB",
          "Có. Cần cash flow forecast theo kế hoạch thu chi cho công tác quản trị dòng tiền.",
          "Có.\nCần dự báo dòng tiền theo kế hoạch thu – chi\nGiúp biết trước thiếu/ dư tiền để chủ động thanh toán và đầu tư",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Thuế & Báo cáo VAS",
          "H8. Thuế & Báo cáo VAS",
          "Các mức thuế GTGT đang dùng là gì?",
          "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc",
          "Cao",
          "GTGT đầu ra: 10% (chính), 8% (một số SP), 0% (XK). Đầu vào: khấu trừ theo quy định.",
          "thuế GTGT đang áp dụng: 8% (theo chính sách giảm thuế hiện hành đối với một số hàng hóa/dịch vụ)",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Thuế & Báo cáo VAS",
          "H8. Thuế & Báo cáo VAS",
          "Có nghiệp vụ đặc thù về thuế nào cần lưu ý không?",
          "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc",
          "TB",
          "Hàng XK (0%), hàng gia công, NK nguyên liệu SX XK (miễn thuế NK).",
          "cần kiểm soát thuế suất, hóa đơn, và điều chỉnh phát sinh đúng quy định",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Thuế & Báo cáo VAS",
          "H8. Thuế & Báo cáo VAS",
          "Danh sách các báo cáo VAS bắt buộc cần triển khai là gì?",
          "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc",
          "Cao",
          "BCTC (Balance sheet, P&L, cash flow), BC thuế GTGT, BC TNDN, BC kiểm kê. Cần đầy đủ 33 BC VAS.",
          "Danh sách báo cáo VAS bắt buộc:\nBảng cân đối kế toán\nBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh\nBáo cáo lưu chuyển tiền tệ\nThuyết minh báo cáo tài chính\nSổ sách kế toán liên quan (sổ cái, sổ chi tiết)\nĐây là bộ báo cáo tài chính chuẩn theo VAS phải lập định kỳ (quý/năm).",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Thuế & Báo cáo VAS",
          "H8. Thuế & Báo cáo VAS",
          "Trong 33 báo cáo VAS, báo cáo nào là bắt buộc giai đoạn 1?",
          "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc",
          "Cao",
          "Giai đoạn 1: các BC bắt buộc: Bảng CĐKT, BCKQKD, BCLCTT, BC thuế GTGT, BC TNDN, sổ quỹ, sổ kho, BC tồn kho.",
          "Báo cáo bắt buộc giai đoạn 1:\nBáo cáo tài chính theo VAS:\nBảng cân đối kế toán\nBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh\nBáo cáo lưu chuyển tiền tệ\nThuyết minh báo cáo tài chính\nBáo cáo kế toán bắt buộc:\nNhật ký chung\nSổ cái tài khoản\nSổ chi tiết tài khoản\nBáo cáo công nợ phải thu\nBáo cáo công nợ phải trả\nBáo cáo nhập – xuất – tồn kho\nBáo cáo tài sản cố định và khấu hao\nBáo cáo doanh thu\nBáo cáo giá vốn\nBáo cáo chi phí\nBáo cáo thuế GTGT và các báo cáo thuế liên quan                                                       - Báo cáo sở công thương : báo cáo mua hàng , báo cáo bán hàng , báo cáo sừ dụng , báo cáo sản xuất , báo cáo nhập khẩu- xuất khẩu , sồ theo dõi  hóa chất  SỪ DỤNG     , sồ theo dõi  HÓA CHẤT  BÁN HÀNG ",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Thuế & Báo cáo VAS",
          "H8. Thuế & Báo cáo VAS",
          "Báo cáo nào là chuẩn, báo cáo nào cần phát triển thêm?",
          "Fit/Gap báo cáo VAS",
          "TB",
          "Cần xác định fit/gap chi tiết với extension BC Việt Nam. Một số BC VAS có thể cần custom.",
          "Báo cáo chuẩn:\nCác báo cáo tài chính theo chuẩn VAS: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính.\nCác báo cáo kế toán bắt buộc: Sổ cái, sổ chi tiết, công nợ phải thu/phải trả, nhập – xuất – tồn kho, tài sản cố định, chi phí, doanh thu, giá vốn.\nBáo cáo cần phát triển thêm:\nBáo cáo quản trị theo nhu cầu điều hành: phân tích doanh thu – lợi nhuận theo sản phẩm/khách hàng/khu vực.\nBáo cáo chi phí theo phòng ban, bộ phận, lệnh sản xuất.\nBáo cáo kế hoạch so sánh thực tế \nBáo cáo dòng tiền dự báo, tồn kho tối ưu, hiệu quả sản xuất.\ncác báo cáo quản trị phân tích sẽ phát triển ở giai đoạn sau.\"",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Thuế & Báo cáo VAS",
          "H8. Thuế & Báo cáo VAS",
          "Có cần mẫu in chứng từ kế toán / phiếu thu / phiếu chi / sổ sách theo biểu mẫu hiện tại không?",
          "Xác định thuế GTGT & báo cáo VAS bắt buộc",
          "TB",
          "Có. Cần mẫu in theo biểu mẫu hiện tại (phiếu thu/chi, sổ quỹ, sổ kho, BC nhập-xuất-tồn).",
          "Tiền mặt: phiếu thu, phiếu chi, tạm ứng\nKho: nhập, xuất, chuyển kho, kiểm kê\nTSCĐ: giao nhận, thanh lý, khấu hao\nNgân hàng: UNC, báo nợ/có\nMua bán: giao hàng, nghiệm thu, hợp đồngSổ kế toán (sổ cái, chi tiết, nhật ký)\nBáo cáo tài chính / quản trị",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Đóng sổ & Báo cáo tài chính",
          "H9. Đóng sổ & BCTC",
          "Quy trình đóng sổ cuối tháng gồm những bước nào?",
          "Mô tả quy trình đóng sổ & BCTC",
          "TB",
          "Đối chiếu NH → đối chiếu AR/AP → kiểm kê kho → tính giá thành → phân bổ CP → khấu hao TSCĐ → kết chuyển → khóa sổ.",
          "Kiểm tra chứng từ đã đầy đủ, đúng phê duyệt\nKiểm tra hạch toán đúng tài khoản, đối tượng\nĐối chiếu tiền mặt với sổ quỹ\nĐối chiếu ngân hàng với sao kê\nĐối chiếu công nợ phải thu / phải trả\nĐối chiếu nhập – xuất – tồn kho\nKiểm tra hóa đơn, thuế GTGT đầu vào/đầu ra\nKiểm tra chi phí, doanh thu đã ghi nhận đầy đủ\nKiểm tra phân bổ chi phí, khấu hao TSCĐ\nKiểm tra số dư các tài khoản trước khi kết chuyển",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Đóng sổ & Báo cáo tài chính",
          "H9. Đóng sổ & BCTC",
          "Ai chịu trách nhiệm từng bước đóng sổ?",
          "Phân công đóng sổ",
          "TB",
          "Kế toán trưởng chịu trách nhiệm chính. Các phần việc cụ thể phân công cho từng kế toán viên.",
          "Kế toán kho: kiểm tra, đối chiếu nhập – xuất – tồn kho.\nKế toán công nợ: kiểm tra công nợ phải thu, phải trả.\nKế toán thanh toán: kiểm tra tiền mặt, ngân hàng, chứng từ thanh toán.\nKế toán giá thành: kiểm tra chi phí sản xuất, tính giá thành\nKế toán TSCĐ/chi phí: thực hiện khấu hao, phân bổ chi phí.\nKế toán  trưởng : tổng hợp số liệu, hạch toán cuối kỳ, lập báo cáo \nKế toán trưởng chịu trách nhiệm cuối cùng; kế toán viên chịu trách nhiệm phần hành được giao.",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Đóng sổ & Báo cáo tài chính",
          "H9. Đóng sổ & BCTC",
          "Thời gian hoàn thành báo cáo tháng hiện tại là bao lâu?",
          "Mô tả quy trình đóng sổ & BCTC",
          "TB",
          "Hiện tại: 10-15 ngày sau cuối tháng. Mục tiêu: rút xuống 5-7 ngày với BC.",
          "Hoàn thành báo cáo tháng: Ngày 10 đến 12  hàng tháng\nKế toán viên: hoàn tất kiểm tra, đối chiếu và cập nhật số liệu theo phần hành trước thời hạn.\nKế Toán trưởng  tổng hợp số liệu, thực hiện bút toán cuối kỳ và lập báo cáo.\n sau đó  kiểm tra, phê duyệt báo cáo trước khi phát hành.\n👉 Thời hạn chốt báo cáo: ngày của tháng kế tiếp.",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Đóng sổ & Báo cáo tài chính",
          "H9. Đóng sổ & BCTC",
          "Các báo cáo quản trị cần có ngoài báo cáo tài chính là gì?",
          "Báo cáo quản trị",
          "Cao",
          "BC doanh số (theo SP/KH/NVKD), BC tồn kho, BC giá thành, BC công nợ, BC dòng tiền, BC KPH, BC SX.",
          "Doanh thu – bán hàng: Theo dõi doanh thu theo khách hàng, sản phẩm, đơn hàng\nGiá vốn – lợi nhuận: Theo dõi giá vốn, lãi gộp, biên lợi nhuận theo sản phẩm/đơn hàng.\nCông nợ: Theo dõi phải thu, phải trả, tuổi nợ và tình trạng thanh toán.\nTồn kho: Theo dõi nhập – xuất – tồn, giá trị tồn kho, hàng chậm luân chuyển.\nSản xuất – giá thành: Theo dõi tiến độ sản xuất, chi phí và giá thành sản phẩm.\nChi phí: Theo dõi chi phí theo phòng ban, khoản mục, so sánh kế hoạch/thực tế.\nDòng tiền: Theo dõi thu – chi \nKPI quản trị: Theo dõi hiệu quả hoạt động các phòng ban.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "HE THONG TAI KHOAN VA BAO CAO NHAP XUAT TON.xlsx": {
      "BANG CAN DOI PHAT SINH   ": [
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH CÁC TÀI KHOẢN TỪ THÀNG 01 ĐẾN THÁNG 06 NĂM 2024 ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Tài khoản",
          "Dư nợ đầu kỳ",
          "Dư có đầu kỳ",
          "Phát sinh nợ",
          "Phát sinh có",
          "Dư nợ cuối kỳ",
          "Dư có cuối kỳ",
          "Tên tài khoản"
        ],
        [
          "111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền mặt"
        ],
        [
          "1111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền Việt Nam"
        ],
        [
          "112",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền gửi ngân hàng"
        ],
        [
          "1121",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền gởi ngân hàng VNĐ"
        ],
        [
          "11211",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền gởi ngân hàng VCB"
        ],
        [
          "11212",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền gởi ngân hàng BIDV"
        ],
        [
          "11213",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền gởi ngân hàng MB"
        ],
        [
          "11214",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền gởi Ngân hàng VCB- Ca Nhân"
        ],
        [
          "1122",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Ngoại tệ"
        ],
        [
          "11221",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Ngoại tệ - USD"
        ],
        [
          "112211",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "tiền gởi NH VCB - USD"
        ],
        [
          "112212",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "tiền gởi NH BIDV - USD"
        ],
        [
          "131",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải thu khách hàng"
        ],
        [
          "1311",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải thu ngắn hạn khách hàng"
        ],
        [
          "13111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải thu ngắn hạn khách hàng: hoạt động SXKD"
        ],
        [
          "131111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải thu ngắn hạn khách hàng: HĐ SXKD (VND)"
        ],
        [
          "133",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT được khấu trừ"
        ],
        [
          "1331",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụ"
        ],
        [
          "13311",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụ"
        ],
        [
          "133111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụ: HĐ SXKD"
        ],
        [
          "13312",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT được khấu trừ của hàng nhập khẩu"
        ],
        [
          "133121",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT được khấu trừ của hàng nhập khẩu: HĐ SXKD"
        ],
        [
          "138",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải thu khác"
        ],
        [
          "1381",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tài sản thiếu chờ xử lý"
        ],
        [
          "13811",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tài sản thiếu chờ xử lý: tiền"
        ],
        [
          "13818",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tài sản thiếu chờ xử lý: tài sản khác"
        ],
        [
          "141",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tạm ứng"
        ],
        [
          "1411",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tạm ứng: ngắn hạn"
        ],
        [
          "152",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Nguyên liệu, vật liệu"
        ],
        [
          "1521",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Nguyên liệu, vật liệu chính"
        ],
        [
          "1522",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Vật liệu phụ"
        ],
        [
          "1523",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Nhiên liệu"
        ],
        [
          "153",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Công cụ, dụng cụ"
        ],
        [
          "1531",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Công cụ, dụng cụ"
        ],
        [
          "154",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí SXKD dở dang"
        ],
        [
          "1541",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí SXKD dở dang: ngắn hạn"
        ],
        [
          "1542",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí SXKD dở dang: dài hạn"
        ],
        [
          "155",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thành phẩm"
        ],
        [
          "1551",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thành phẩm nhập kho"
        ],
        [
          "211",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tài sản cố định hữu hình"
        ],
        [
          "2111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Nhà cửa, vật kiến trúc"
        ],
        [
          "2112",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Máy móc, thiết bị"
        ],
        [
          "2113",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phương tiện vận tải, truyền dẫn"
        ],
        [
          "2118",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tài sản cố định khác"
        ],
        [
          "214",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Hao mòn tài sản cố định"
        ],
        [
          "2141",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Hao mòn TSCĐ hữu hình"
        ],
        [
          "21411",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Hao mòn nhà cửa, vật kiến trúc"
        ],
        [
          "21412",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Hao mòn máy móc, thiết bị"
        ],
        [
          "21413",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Hao mòn phương tiện vận tải"
        ],
        [
          "21418",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Hao mòn TSCĐ khác"
        ],
        [
          "2143",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Hao mòn TSCĐ vô hình"
        ],
        [
          "21438",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Hao mòn TSCĐ vô hình khác"
        ],
        [
          "242",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí trả trước"
        ],
        [
          "2421",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí trả trước: ngắn hạn"
        ],
        [
          "24218",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí trả trước ngắn hạn khác"
        ],
        [
          "331",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả cho người bán"
        ],
        [
          "3311",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả ngắn hạn người bán"
        ],
        [
          "33111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả cho người bán: hoạt động SXKD"
        ],
        [
          "331111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả ngắn hạn người bán: HĐ SXKD (VND)"
        ],
        [
          "331112",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả ngắn hạn người bán: HĐ SXKD (USD)"
        ],
        [
          "333",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước"
        ],
        [
          "3331",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT phải nộp"
        ],
        [
          "33311",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT phải nộp hàng trong nước"
        ],
        [
          "333111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT phải nộp hàng trong nước: HĐ SXKD"
        ],
        [
          "33312",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT phải nộp hàng nhập khẩu"
        ],
        [
          "333121",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế GTGT phải nộp hàng nhập khẩu: HĐ SXKD"
        ],
        [
          "3333",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế xuất, nhập khẩu"
        ],
        [
          "33332",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế nhập khẩu"
        ],
        [
          "333321",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế nhập khẩu: HĐ SXKD"
        ],
        [
          "3334",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế thu nhập doanh nghiệp"
        ],
        [
          "3335",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế thu nhập cá nhân"
        ],
        [
          "3337",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế nhà đất, tiền thuê đất"
        ],
        [
          "33371",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế nhà đất"
        ],
        [
          "33372",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Tiền thuê đất"
        ],
        [
          "3338",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác"
        ],
        [
          "33382",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Các loại thuế khác"
        ],
        [
          "334",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả người lao động"
        ],
        [
          "3341",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả công nhân viên"
        ],
        [
          "338",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả, phải nộp khác"
        ],
        [
          "3382",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Kinh phí công đoàn"
        ],
        [
          "3383",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Bảo hiểm xã hội"
        ],
        [
          "3384",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Bảo hiểm y tế"
        ],
        [
          "3386",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Bảo hiểm thất nghiệp"
        ],
        [
          "3388",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả, phải nộp khác"
        ],
        [
          "33881",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả, phải nộp ngắn hạn khác"
        ],
        [
          "338811",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Phải trả, phải nộp khác: HĐ SXKD"
        ],
        [
          "341",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Vay và nợ thuê tài chính"
        ],
        [
          "3411",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Các khoản đi vay"
        ],
        [
          "34111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Các khoản đi vay: ngắn hạn"
        ],
        [
          "341111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Các khoản đi vay ngắn hạn: tiền Việt Nam"
        ],
        [
          "411",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Vốn đầu tư của chủ sở hữu"
        ],
        [
          "4111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Vốn góp của chủ sở hữu"
        ],
        [
          "41111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết"
        ],
        [
          "411111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Vốn góp của công ty mẹ"
        ],
        [
          "421",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối"
        ],
        [
          "4211",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước"
        ],
        [
          "4212",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay"
        ],
        [
          "511",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ"
        ],
        [
          "5112",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Doanh thu bán các thành phẩm"
        ],
        [
          "51121",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Doanh thu bán các thành phẩm: bên ngoài"
        ],
        [
          "515",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Doanh thu hoạt động tài chính"
        ],
        [
          "5151",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Lãi tiền cho vay, tiền gởi"
        ],
        [
          "5152",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chênh lệch lãi tỷ giá phát sinh trong kỳ"
        ],
        [
          "621",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Xuất sản xuất trực tiếp"
        ],
        [
          "6211",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Xuất sản xuất trực tiếp ( Nguyên liệu , bao bì )"
        ],
        [
          "6212",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Xuất sản xuất  pha chế ( NL , BTP , TP )"
        ],
        [
          "622",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí nhân công trực tiếp"
        ],
        [
          "627",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí sản xuất chung"
        ],
        [
          "6271",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí nhân viên phân xưởng"
        ],
        [
          "6272",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí vật liệu"
        ],
        [
          "6277",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí dịch vụ mua ngoài"
        ],
        [
          "632",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Giá vốn hàng bán"
        ],
        [
          "6321",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Giá vốn hàng bán: hàng hoá, thành phẩm, dịch vụ"
        ],
        [
          "63212",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Giá vốn hàng bán: thành phẩm"
        ],
        [
          "635",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí tài chính"
        ],
        [
          "6351",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chênh lệch lỗ tỷ giá phát sinh trong kỳ"
        ],
        [
          "6352",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí lãi vay"
        ],
        [
          "6358",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí tài chính khác"
        ],
        [
          "641",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí bán hàng"
        ],
        [
          "6411",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí nhân viên"
        ],
        [
          "6412",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí vật liệu, bao bì"
        ],
        [
          "6413",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí dụng cụ, đồ dùng"
        ],
        [
          "6417",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí dịch vụ mua ngoài"
        ],
        [
          "6418",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí bằng tiền khác"
        ],
        [
          "6419",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí không hợp lý, hợp lệ"
        ],
        [
          "642",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí quản lý doanh nghiệp"
        ],
        [
          "6421",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí nhân viên quản lý"
        ],
        [
          "6422",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí vật liệu quản lý"
        ],
        [
          "6423",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí đồ dùng văn phòng"
        ],
        [
          "6424",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí khấu hao TSCĐ"
        ],
        [
          "6427",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí dịch vụ mua ngoài"
        ],
        [
          "6428",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí bằng tiền khác"
        ],
        [
          "6429",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí không hợp lý, hợp lệ"
        ],
        [
          "711",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thu nhập khác"
        ],
        [
          "7111",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thu nhập khác: được thưởng, bồi thường"
        ],
        [
          "7118",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thu nhập khác"
        ],
        [
          "911",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Xác định kết quả kinh doanh"
        ]
      ],
      "TK 131  ": [
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BẢNG CÂN ĐỐI PHÁT SINH CÔNG NỢ: TÀI KHOẢN 131",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "TỪ THÁNG 01 ĐẾN 06/2024 ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Mã khách",
          "Tên khách hàng",
          "Nợ đầu kỳ",
          "Có đầu kỳ",
          "Phát sinh nợ",
          "Phát sinh có",
          "Nợ cuối kỳ",
          "Có cuối kỳ"
        ],
        [
          "0",
          "",
          "",
          "0",
          "0",
          "0",
          "0",
          "0",
          "0"
        ]
      ],
      "TK 331  ": [
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BẢNG CÂN ĐỐI PHÁT SINH CÔNG NỢ: TÀI KHOẢN 331",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "TỪ THÁNG 01 ĐẾN 06/2024 ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Mã khách",
          "Tên khách hàng",
          "Nợ đầu kỳ",
          "Có đầu kỳ",
          "Phát sinh nợ",
          "Phát sinh có",
          "Nợ cuối kỳ",
          "Có cuối kỳ"
        ],
        [
          "0",
          "",
          "",
          "0",
          "0",
          "0",
          "0",
          "0",
          "0"
        ]
      ],
      "NVL   ": [
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "TỔNG HỢP NHẬP XUẤT TỒN  NGUYÊN VẬT LIỆU  ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "TỪ THÁNG 01 ĐẾN …. NĂM ….. ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Mã vật tư",
          "Tên vật tư",
          "Đvt",
          "Tồn đầu",
          "Dư đầu",
          "Sl nhập",
          "Tiền nhập",
          "Sl xuất",
          "Tiền xuất",
          "Tồn cuối",
          "Dư cuối"
        ]
      ],
      "TP   ": [
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "TỔNG HỢP NHẬP XUẤT TỒN THÀNH PHẨM ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "TỪ THÁNG 01 ĐẾN …. NĂM ….. ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Mã vật tư",
          "Tên vật tư",
          "Đvt",
          "Tồn đầu",
          "Dư đầu",
          "Sl nhập",
          "Tiền nhập",
          "Sl xuất",
          "Tiền xuất",
          "Tồn cuối",
          "Dư cuối"
        ]
      ],
      "CAC KHO TP ": [
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "TỔNG HỢP NHẬP XUẤT TỒN  NGUYÊN VẬT LIỆU  CÁC KHO",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "TỪ THÁNG 01 ĐẾN …. NĂM ….. ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Mã vật tư",
          "Tên vật tư",
          "Đvt",
          "Tồn đầu",
          "Dư đầu",
          "Sl nhập",
          "Tiền nhập",
          "Sl xuất",
          "Tiền xuất",
          "Tồn cuối",
          "Dư cuối"
        ],
        [
          "1",
          "BTP2A02",
          "BỒN BTP2A KHO DẦU ĐIỀU",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "BTP2A05",
          "BỒN BTP2A KHO DẦU  ĐIỀU",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "BTP2A09",
          "BỒN BTP2A KHO DẦU ĐIỀU",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "KX01",
          "Kho xưởng Nghiền Màu Dầu Bóng",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "KX02",
          "Kho xưởng Dầu bóng",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "KX03",
          "Kho xưởng Màu pha(kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "KX04",
          "Kho xưởng Sơn nước(kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "KX05",
          "Kho Dầu điều(kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "KX07",
          "Kho xưởng Dung môi",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "KX11",
          "Kho xưởng Màu đơn (kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "KX4A",
          "Kho TP Pha Màu Sơn Nước",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "TP.CXL",
          "Kho TP Chờ Xử Lý",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "TP01",
          "Kho TP dầu bóng",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "TP02",
          "Kho TP dung môi",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "TP03",
          "Kho TP màu đơn",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "TP04",
          "Kho TP màu pha",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "TP05",
          "Kho TP dầu điều",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "TP06",
          "KHo Pha Chế Sản Xuất Màu Pha",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ]
      ],
      "CAC KHO VAT TU ": [
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "TỔNG HỢP NHẬP XUẤT TỒN  NGUYÊN VẬT LIỆU  CÁC KHO ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "TỪ THÁNG 01 ĐẾN …. NĂM ….. ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Mã vật tư",
          "Tên vật tư",
          "Đvt",
          "Tồn đầu",
          "Dư đầu",
          "Sl nhập",
          "Tiền nhập",
          "Sl xuất",
          "Tiền xuất",
          "Tồn cuối",
          "Dư cuối"
        ],
        [
          "",
          "KX01",
          "Kho xưởng Nghiền Màu Dầu Bóng",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "KX02",
          "Kho xưởng Dầu bóng",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "KX03",
          "Kho xưởng Màu pha(kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "KX04",
          "Kho xưởng Sơn nước(kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "KX05",
          "Kho Dầu điều(kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "KX07",
          "Kho xưởng Dung môi",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "KX10",
          "Kho xưởng UV(kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "KX11",
          "Kho xưởng Màu đơn (kho BTP)",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "VT01",
          "Kho vật tư",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "MAU   NHAP HANG HANG TRA VE.xlsx": {
      "BNGH VÀ PXB": [
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÁO CÁO SO SÁNH SỐ LƯỢNG XUẤT BBGH VÀ PHIẾU XUẤT BÁN NGÀY 00-00-2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Mã vật tư",
          "Tên vật tư",
          "Đvt",
          "Số lượng BBGH",
          "Số lượng PXB",
          "Chênh lệch"
        ]
      ],
      "HÀNG TRẢ VỀ": [
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "PHIEÁU NHAÄN THAØNH PHAÅM TRẢ VEÀ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          " Ngaøy 00 thaùng 00 naêm 2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "STT",
          "TEÂN KHAÙCH HAØNG",
          "TEÂN SAÛN PHAÅM",
          "kho",
          "MAÕ SOÁ",
          "SOÁ LÖÔÏNG (kg)",
          "LYÙ DO TRAÛ",
          "HIEÄN TRAÏNG",
          "HÖÔÙNG GIAÛI QUYEÁT"
        ],
        [
          "",
          "",
          "TỔNG CỘNG",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Ngöôøi nhaän",
          ""
        ]
      ],
      "HÀNG TỒN KIỂM KÊ": [
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÁO CÁO KIỂM KÊ XƯỞNG MÀU  - SẢN XUẤT DƯ  00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "TÊN HÀNG",
          "Số Lượng\nkiểm tuần trước",
          "Số Lượng\nSổ Sách",
          "Số Lượng\nThực kiểm",
          "Chênh lệch",
          "GHI CHÚ"
        ],
        [
          "TỔNG CỘNG",
          "",
          "0",
          "0",
          "0",
          "",
          ""
        ],
        [
          "KIỂM KÊ  BÁN THÀNH PHẨM  KHO XƯỞNG MÀU 00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "TÊN HÀNG",
          "Số Lượng\nkiểm tuần trước",
          "Số Lượng\nSổ Sách",
          "Số Lượng\nThực kiểm",
          "Chênh lệch",
          "GHI CHÚ"
        ],
        [
          "TỔNG CỘNG",
          "",
          "0",
          "0",
          "0",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÁO CÁO KIỂM KÊ TP XƯỞNG DẦU BÓNG  00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "TÊN HÀNG",
          "Số Lượng\nkiểm tuần trước",
          "Số Lượng\nSổ Sách",
          "Số Lượng\nThực kiểm",
          "Chênh lệch",
          "GHI CHÚ"
        ],
        [
          "TỔNG CỘNG",
          "",
          "0",
          "0",
          "0",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÁO CÁO KIỂM KÊ TP XƯỞNG UV   00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "TÊN HÀNG",
          "Số Lượng\nkiểm tuần trước",
          "Số Lượng\nSổ Sách",
          "Số Lượng\nThực kiểm",
          "Chênh lệch",
          "GHI CHÚ"
        ],
        [
          "TỔNG CỘNG",
          "",
          "0",
          "0",
          "0",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "BÁO CÁO KIỂM KÊ TP DUNG MÔI  00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Tên",
          "Số Lượng\nkiểm tuần trước",
          "Số Lượng\nSổ Sách",
          "Số Lượng\nThực kiểm",
          "Chênh lệch",
          "GHI CHÚ"
        ],
        [
          "",
          "TỔNG CỘNG",
          "0",
          "0",
          "0",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÁO CÁO KIỂM KÊ TP SƠN NƯỚC , KHO BÁN THÀN PHẨM 00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Tên",
          "Số Lượng\nkiểm tuần trước",
          "Số L\nSổ Sách",
          "Số Lượng\nThực kiểm",
          "Chênh lệch",
          "GHI CHÚ"
        ],
        [
          "",
          "TỔNG CỘNG",
          "0",
          "0",
          "0",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÁO CÁO KIỂM KÊ XƯỞNG SƠN NƯỚC ,00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Tên",
          "Số Lượng\nkiểm tuần trước",
          "Số L\nSổ Sách",
          "Số Lượng\nThực kiểm",
          "Chênh lệch",
          "GHI CHÚ"
        ],
        [
          "",
          "TỔNG CỘNG",
          "0",
          "0",
          "0",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Ngày 00 tháng 00 năm 2025",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "BÁO CÁO",
          ""
        ]
      ],
      "BÁO CÁO BIÊN BẢN HỌP": [
        [
          "BIÊN BẢN ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "(v/v họp xử lý hàng tồn , hàng không phù hợp)",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          ".Thời gian: vào lúc 10 h ngày  00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          ".Địa điểm : phòng họp Công Ty Hóa Keo Bình Thạnh",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          ".Thành phần cuộc họp :",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Ban  Giám Đốc : Chị Truyên.",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "cùng trưởng , phó bộ phận có liên quan",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          ".Nội dung cuộc họp: ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Họp xử lý hàng tồn kho , hàng không phù hợp thành phẩm ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "stt",
          "tên hàng ",
          "mã lô",
          "số lượng KG ",
          "hướng xử lý",
          "ghi chú"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "NGÀY 04 THÁNG 01 NĂM 2025",
          ""
        ]
      ],
      "BÁO CÁO HÀNG KHÔNG PHÙ HỌP": [
        [
          "Hoùa Keo Bình Thaïnh",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Phoøng Kế Toaùn-Kho",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÁO CÁO HÀNG XỬ LÝ KHÔNG PHÙ HỢP  THÀNH PHẨM",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Ngaøy 00/00/2025 ñeán 00/00/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "STT",
          "Khaùch haøng",
          "Loaïi saûn phaåm",
          "Kho",
          "Ngaøy nhaäp",
          "Maõ soá",
          "Toàn ñaàu",
          "Phát sinh",
          "Ng nhaân \nKPH",
          "Tình traïng bao bì",
          "Höôùng xöû lyù",
          "Ñaõ xöû lyù",
          "Toàn cuoái"
        ],
        [
          "",
          "",
          "Haøng trả về",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "0"
        ],
        [
          "",
          "",
          "Haøng Tồn kho",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "Toång Coäng",
          "",
          "",
          "",
          "0",
          "0",
          "",
          "",
          "",
          "0",
          "0"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "BÁO CÁO ",
          "",
          "",
          ""
        ]
      ],
      "PHIẾU THEO DÕI NHẬP KHO": [
        [
          "Kho Thành Phẩm ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "PHIẾU THEO DÕI THÀNH PHẨM NHẬP KHO ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "NGÀY 00 THÁNG 00 NĂM 2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "STT",
          "Mã SP",
          "Loại SP",
          "Mã Lô ",
          "kho ",
          "SỐ LƯỢNG  YÊU CẦU ( kg)",
          "SỐ LƯỢNG  THỰC TẾ ( kg)",
          "NGƯỜI NHẬN",
          "NGƯỜI GIAO",
          "GHI CHÚ"
        ]
      ],
      "bao cao so sanh bhgh": [
        [
          "CÔNG TY TNHH SX TM HÓA KEO BÌNH THẠNH",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÁO CÁO SO SÁNH SỐ LƯỢNG XUẤT BBGH VÀ PHIẾU XUẤT BÁN NGÀY 13/01/2025 ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Stt",
          "Mã vật tư",
          "Tên vật tư",
          "Đvt",
          "Số lượng BBGH",
          "Số lượng PXB",
          "Chênh lệch"
        ],
        [
          "1",
          "H0000-0006",
          "CHỐNG MỐC PP-OI 1204",
          "Kg",
          "250",
          "250",
          "0"
        ],
        [
          "2",
          "H0000-0035",
          "PRIMER TBS 251223 NEW",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "3",
          "H0004-0001",
          "STAIN K25 TRẮNG",
          "Kg",
          "10",
          "10",
          "0"
        ],
        [
          "4",
          "H0101-0039",
          "BÓNG AC 1222 5%",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "5",
          "H0301-0021",
          "BÓNG NC T 2012 20%",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "6",
          "H0301-0072",
          "BÓNG NC HB 10%",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "7",
          "H0301-0169",
          "BÓNG NC NY 10%",
          "Kg",
          "16",
          "16",
          "0"
        ],
        [
          "8",
          "H0301-0182",
          "BÓNG NC NY 5%",
          "Kg",
          "200",
          "200",
          "0"
        ],
        [
          "9",
          "H0301-0237",
          "BÓNG NC NY 2605 20%",
          "Kg",
          "30",
          "30",
          "0"
        ],
        [
          "10",
          "H0301-0254",
          "BÓNG NC PAK 2512 10%",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "11",
          "H0301-0259",
          "BÓNG NC NY (TV) 5%",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "12",
          "H0301-0260",
          "BÓNG NC NY (TV) 10%",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "13",
          "H0301-0286",
          "BÓNG NC NY 2605 KP 5%",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "14",
          "H0301-0288",
          "BÓNG NC NY 2605 KP 50%",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "15",
          "H0301-0391",
          "BÓNG NC T 2012 1505 5%",
          "Kg",
          "75",
          "75",
          "0"
        ],
        [
          "16",
          "H0301-0428",
          "BÓNG NC NY 1807 5%",
          "Kg",
          "450",
          "450",
          "0"
        ],
        [
          "17",
          "H0301-0429",
          "BÓNG NC NY 1807 10%",
          "Kg",
          "60",
          "60",
          "0"
        ],
        [
          "18",
          "H0301-0430",
          "BÓNG NC NY 1807 20%",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "19",
          "H0301-0456",
          "BÓNG NC NY 2605 TRẮNG 50%",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "20",
          "H0301-0508",
          "BÓNG NC PC 23 10%",
          "Kg",
          "275",
          "275",
          "0"
        ],
        [
          "21",
          "H0301-0527",
          "BÓNG NC NY 2605 KP 30% (GREY)",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "22",
          "H0301-0539",
          "BÓNG NC MOD 1106 30% (BÓNG NC MOD 1106 20% TĐ)",
          "Kg",
          "300",
          "300",
          "0"
        ],
        [
          "23",
          "H0302-0001",
          "LÓT NC 1212",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "24",
          "H0302-0002",
          "LÓT NC 1212 (MH)",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "25",
          "H0302-0006",
          "LÓT NC 2307 VNHW TRẮNG",
          "Kg",
          "20",
          "20",
          "0"
        ],
        [
          "26",
          "H0302-0012",
          "LÓT NC HB",
          "Kg",
          "100",
          "100",
          "0"
        ],
        [
          "27",
          "H0302-0015",
          "LÓT NC KH",
          "Kg",
          "500",
          "500",
          "0"
        ],
        [
          "28",
          "H0302-0021",
          "LÓT NC MOD 1106",
          "Kg",
          "1050",
          "1050",
          "0"
        ],
        [
          "29",
          "H0302-0030",
          "LÓT NC T 2012",
          "Kg",
          "250",
          "250",
          "0"
        ],
        [
          "30",
          "H0302-0046",
          "LÓT NC 1807",
          "Kg",
          "425",
          "425",
          "0"
        ],
        [
          "31",
          "H0302-0052",
          "LÓT NC 1807 TRẮNG",
          "Kg",
          "330",
          "330",
          "0"
        ],
        [
          "32",
          "H0303-0002",
          "CỨNG NC MOD 1106 BÓNG",
          "Kg",
          "108",
          "108",
          "0"
        ],
        [
          "33",
          "H0303-0005",
          "CỨNG NC MOD 1106 LÓT",
          "Kg",
          "234",
          "234",
          "0"
        ],
        [
          "34",
          "H0304-0001",
          "STAIN NC TRẮNG",
          "Kg",
          "60",
          "60",
          "0"
        ],
        [
          "35",
          "H0401-0048",
          "BÓNG PU HJFD 10%",
          "Kg",
          "75",
          "75",
          "0"
        ],
        [
          "36",
          "H0401-0061",
          "BÓNG PU HJFD 15%",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "37",
          "H0401-0070",
          "BÓNG PU HJFD 40%",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "38",
          "H0401-0098",
          "BÓNG PU HXXT 10%",
          "Kg",
          "300",
          "300",
          "0"
        ],
        [
          "39",
          "H0401-0102",
          "BÓNG PU HXXT 30%",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "40",
          "H0401-0447",
          "BÓNG PU ID 0805 10%",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "41",
          "H0401-0453",
          "BÓNG PU ID 0805 5%",
          "Kg",
          "225",
          "225",
          "0"
        ],
        [
          "42",
          "H0402-0002",
          "LÓT PU.",
          "Kg",
          "28",
          "28",
          "0"
        ],
        [
          "43",
          "H0402-0004",
          "LÓT PU 0707",
          "Kg",
          "200",
          "200",
          "0"
        ],
        [
          "44",
          "H0402-0021",
          "LÓT PU TRẮNG",
          "Kg",
          "90",
          "90",
          "0"
        ],
        [
          "45",
          "H0402-0033",
          "LÓT PU TT 0807",
          "Kg",
          "100",
          "100",
          "0"
        ],
        [
          "46",
          "H0402-0036",
          "LÓT PU 0601 TRẮNG",
          "Kg",
          "450",
          "450",
          "0"
        ],
        [
          "47",
          "H0402-0067",
          "LÓT PU PC FD",
          "Kg",
          "300",
          "300",
          "0"
        ],
        [
          "48",
          "H0403-0001",
          "CỨNG PU",
          "Kg",
          "75",
          "75",
          "0"
        ],
        [
          "49",
          "H0403-0003",
          "CỨNG PU 0707 B",
          "Kg",
          "90",
          "90",
          "0"
        ],
        [
          "50",
          "H0403-0004",
          "CỨNG PU 0707 L",
          "Kg",
          "180",
          "180",
          "0"
        ],
        [
          "51",
          "H0403-0010",
          "CỨNG PU FD WS",
          "Kg",
          "18",
          "18",
          "0"
        ],
        [
          "52",
          "H0403-0015",
          "CỨNG PU HXXT",
          "Kg",
          "198",
          "198",
          "0"
        ],
        [
          "53",
          "H0403-0020",
          "CỨNG PU TXXT",
          "Kg",
          "100",
          "100",
          "0"
        ],
        [
          "54",
          "H0403-0033",
          "CỨNG PU 0601",
          "Kg",
          "303",
          "303",
          "0"
        ],
        [
          "55",
          "H0403-0035",
          "CỨNG PU 0707 L (TĐ)",
          "Kg",
          "36",
          "36",
          "0"
        ],
        [
          "56",
          "H0403-0062",
          "CỨNG PU FD 0723",
          "Kg",
          "175",
          "175",
          "0"
        ],
        [
          "57",
          "H0403-0070",
          "CỨNG PU PKP",
          "Kg",
          "40",
          "40",
          "0"
        ],
        [
          "58",
          "H0600-0036",
          "BASE COAT",
          "Kg",
          "200",
          "200",
          "0"
        ],
        [
          "59",
          "H0600-0040",
          "MỰC IN BL 01 H",
          "Kg",
          "10",
          "10",
          "0"
        ],
        [
          "60",
          "H0600-0171",
          "GLAZE MÀU TVIET I 07 NEW (H)",
          "Kg",
          "40",
          "40",
          "0"
        ],
        [
          "61",
          "H0600-0196",
          "GLAZE BT 2904 H TRẮNG",
          "Kg",
          "175",
          "175",
          "0"
        ],
        [
          "62",
          "H0600-1200",
          "GLAZE MÀU BT EC 18 H",
          "Kg",
          "760",
          "760",
          "0"
        ],
        [
          "63",
          "H0600-1382",
          "DILUENT BT 08 H",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "64",
          "H0600-1560",
          "GLAZE MÀU MP 455 H",
          "Kg",
          "18",
          "18",
          "0"
        ],
        [
          "65",
          "H0600-1580",
          "REDUCER 09 H",
          "Kg",
          "175",
          "175",
          "0"
        ],
        [
          "66",
          "H0600-1593",
          "STAIN 2 MP 455 H",
          "Kg",
          "75",
          "75",
          "0"
        ],
        [
          "67",
          "H0600-2001",
          "MỰC IN HM S 1080 Y60R H",
          "Kg",
          "2",
          "2",
          "0"
        ],
        [
          "68",
          "H0600-2006",
          "GLAZE MÀU 1 TD 814 H",
          "Kg",
          "100",
          "100",
          "0"
        ],
        [
          "69",
          "H0600-2200",
          "LÓT S03-2402 H BC",
          "Kg",
          "100",
          "100",
          "0"
        ],
        [
          "70",
          "H0600-2248",
          "BỘT LAU BT 2010 H",
          "Kg",
          "60",
          "60",
          "0"
        ],
        [
          "71",
          "H0600-2307",
          "LÓT MÀU HM S0540 Y H BC",
          "Kg",
          "18",
          "18",
          "0"
        ],
        [
          "72",
          "H0600-2308",
          "LÓT MÀU HM S0580 Y H TUMBLING BC",
          "Kg",
          "18",
          "18",
          "0"
        ],
        [
          "73",
          "H0600-2648",
          "GLAZE MÀU BT ĐT 175 H",
          "Kg",
          "20",
          "20",
          "0"
        ],
        [
          "74",
          "H0601-0024",
          "BÓNG BEX 03-2410 H 10%",
          "Kg",
          "283",
          "283",
          "0"
        ],
        [
          "75",
          "H0601-0054",
          "BÓNG BWEX 03-2410 H TRẮNG 30%",
          "Kg",
          "40",
          "40",
          "0"
        ],
        [
          "76",
          "H0602-0012",
          "LÓT WS1-1705 H TRẮNG",
          "Kg",
          "60",
          "60",
          "0"
        ],
        [
          "77",
          "H0602-0093",
          "LÓT S03-2410 H",
          "Kg",
          "498",
          "498",
          "0"
        ],
        [
          "78",
          "H0602-0617",
          "LÓT MÀU QUÉT CỌ TT 08/20 H",
          "Kg",
          "200",
          "200",
          "0"
        ],
        [
          "79",
          "H0602-0838",
          "LÓT MÀU HM S0530 R20B H BC",
          "Kg",
          "18",
          "18",
          "0"
        ],
        [
          "80",
          "H0602-0844",
          "LÓT NHÚNG BT-0511 H BC",
          "Kg",
          "300",
          "300",
          "0"
        ],
        [
          "81",
          "H0602-0846",
          "BÓNG BEX 03-2402 H 25% BC",
          "Kg",
          "300",
          "300",
          "0"
        ],
        [
          "82",
          "H0602-0847",
          "BÓNG BEX 03-2402 H 25% TUMBLING BC",
          "Kg",
          "300",
          "300",
          "0"
        ],
        [
          "83",
          "H0602-0861",
          "LÓT MÀU HM 03/18 H BC",
          "Kg",
          "420",
          "420",
          "0"
        ],
        [
          "84",
          "H0602-0867",
          "LÓT MÀU AQ 002 H",
          "Kg",
          "40",
          "40",
          "0"
        ],
        [
          "85",
          "H0602-0881",
          "LÓT ĐEN S 9000N H NEW RAMSULT BC",
          "Kg",
          "60",
          "60",
          "0"
        ],
        [
          "86",
          "H0602-0882",
          "LÓT MÀU S 1565B H-TUMBLING BC",
          "Kg",
          "18",
          "18",
          "0"
        ],
        [
          "87",
          "H0602-0884",
          "LÓT MÀU S 0580 Y 60 R H - TUMBLING BC",
          "Kg",
          "18",
          "18",
          "0"
        ],
        [
          "88",
          "H0602-0886",
          "LÓT MÀU HM S0520B 50G H BC",
          "Kg",
          "120",
          "120",
          "0"
        ],
        [
          "89",
          "H0602-0887",
          "LÓT MÀU HM S1080Y 60R H BC",
          "Kg",
          "36",
          "36",
          "0"
        ],
        [
          "90",
          "H0602-0888",
          "LÓT MÀU HM S6530G 10Y H BC",
          "Kg",
          "18",
          "18",
          "0"
        ],
        [
          "91",
          "H0700-0091",
          "BT-UV 2705 FILLER",
          "Kg",
          "400",
          "400",
          "0"
        ],
        [
          "92",
          "H0701-0449",
          "BT UV 2212 WHITE SEALER (PKP)",
          "Kg",
          "500",
          "500",
          "0"
        ],
        [
          "93",
          "H0702-0011",
          "BT-UV 2011 SEALER",
          "Kg",
          "40",
          "40",
          "0"
        ],
        [
          "94",
          "H0702-0445",
          "LÓT MÀU UV HP 001",
          "Kg",
          "40",
          "40",
          "0"
        ],
        [
          "95",
          "H0900-0001",
          "WOOD FILLER TỰ NHIÊN",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "96",
          "H1200-0001",
          "PUTTY",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "97",
          "H1203-0001",
          "PHỤ GIA SP 2",
          "Kg",
          "187",
          "187",
          "0"
        ],
        [
          "98",
          "H1303-0007",
          "PHỤ GIA NGĂN DẦU SBM",
          "Kg",
          "12",
          "12",
          "0"
        ],
        [
          "99",
          "H1303-0016",
          "PHỤ GIA NGĂN DẦU TBS 2512 NEW",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "100",
          "J0001-0006",
          "DUNG MÔI BT-UV 1007",
          "Kg",
          "368",
          "368",
          "0"
        ],
        [
          "101",
          "J0001-0022",
          "DUNG MÔI PEGASOL",
          "Kg",
          "365",
          "365",
          "0"
        ],
        [
          "102",
          "J0001-0027",
          "RETARDER",
          "Kg",
          "150",
          "150",
          "0"
        ],
        [
          "103",
          "J0001-0037",
          "DUNG MÔI SP",
          "Kg",
          "75",
          "75",
          "0"
        ],
        [
          "104",
          "J0001-0049",
          "XĂNG CÔNG NGHIỆP",
          "Kg",
          "690.94",
          "690.94",
          "0"
        ],
        [
          "105",
          "J0001-0072",
          "DUNG MÔI STAIN BT 2007",
          "Kg",
          "22",
          "22",
          "0"
        ],
        [
          "106",
          "J0301-0002",
          "DUNG MÔI NC 02",
          "Kg",
          "4260",
          "4260",
          "0"
        ],
        [
          "107",
          "J0301-0006",
          "DUNG MÔI NC 0911",
          "Kg",
          "510",
          "510",
          "0"
        ],
        [
          "108",
          "J0301-0008",
          "DUNG MÔI NC 1212",
          "Kg",
          "415",
          "415",
          "0"
        ],
        [
          "109",
          "J0301-0015",
          "DUNG MÔI NC HB",
          "Kg",
          "2688.055",
          "2688.055",
          "0"
        ],
        [
          "110",
          "J0301-0024",
          "DUNG MÔI NC MOD",
          "Kg",
          "1020",
          "1020",
          "0"
        ],
        [
          "111",
          "J0301-0026",
          "DUNG MÔI NC MOD TĐ",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "112",
          "J0301-0052",
          "DUNG MÔI NC 02 0409 MH",
          "Kg",
          "2040",
          "2040",
          "0"
        ],
        [
          "113",
          "J0301-0058",
          "DUNG MÔI NC 02/23",
          "Kg",
          "510",
          "510",
          "0"
        ],
        [
          "114",
          "J0401-0005",
          "DUNG MÔI PU LÓT",
          "Kg",
          "1293.075",
          "1293.075",
          "0"
        ],
        [
          "115",
          "J0401-0020",
          "DUNG MÔI PU TXXT",
          "Kg",
          "1195",
          "1195",
          "0"
        ],
        [
          "116",
          "J0401-0029",
          "DUNG MÔI PU TXXT 1406 TRT",
          "Kg",
          "135",
          "135",
          "0"
        ],
        [
          "117",
          "J0500-0010",
          "DẦU PO 1405",
          "Kg",
          "200",
          "200",
          "0"
        ],
        [
          "118",
          "K0101-0390",
          "SƠN MÀU LINEN 31",
          "Kg",
          "90",
          "90",
          "0"
        ],
        [
          "119",
          "K0101-3094",
          "SƠN MÀU NC NY 10% TTH 270",
          "Kg",
          "493",
          "493",
          "0"
        ],
        [
          "120",
          "K0101-4309",
          "SƠN MÀU PU FOH MATTE 13 0905 TPG 20%",
          "Kg",
          "360",
          "360",
          "0"
        ],
        [
          "121",
          "K0101-5360",
          "SƠN MÀU NC KP WT 23011-23014 40%",
          "Kg",
          "200",
          "200",
          "0"
        ],
        [
          "122",
          "K0101-5624",
          "SƠN MÀU NC KP 23085/23117 STB 40%",
          "Kg",
          "160",
          "160",
          "0"
        ],
        [
          "123",
          "K0101-5639",
          "SƠN MÀU PU ĐTQN 693",
          "Kg",
          "82",
          "82",
          "0"
        ],
        [
          "124",
          "K0102-1156",
          "STAIN # 46 BLACK",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "125",
          "K010203270",
          "STAIN ĐTQN 496",
          "Kg",
          "41",
          "41",
          "0"
        ],
        [
          "126",
          "K010203883",
          "STAIN 1 MP 455",
          "Kg",
          "127",
          "127",
          "0"
        ],
        [
          "127",
          "K010204617",
          "STAIN PL 03/23",
          "Kg",
          "10",
          "10",
          "0"
        ],
        [
          "128",
          "K010204620",
          "STAIN ĐTQN 603",
          "Kg",
          "340",
          "340",
          "0"
        ],
        [
          "129",
          "K010204764",
          "STAIN BH 406",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "130",
          "K0103-1665",
          "MÀU LAU BH 406",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "131",
          "K0105-1817",
          "GLAZE MÀU TVIET 242",
          "Kg",
          "10",
          "10",
          "0"
        ],
        [
          "132",
          "K0105-2710",
          "GLAZE MÀU FOH FINISH # 1",
          "Kg",
          "9",
          "9",
          "0"
        ],
        [
          "133",
          "K0106-0154",
          "LÓT MÀU LINEN 31",
          "Kg",
          "198",
          "198",
          "0"
        ],
        [
          "134",
          "K0106-2732",
          "LÓT MÀU NC VNHW 7477 C",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "135",
          "K0106-3986",
          "LÓT MÀU PU FOH MATTE 13 0905 TPG",
          "Kg",
          "515",
          "515",
          "0"
        ],
        [
          "136",
          "K0106-5029",
          "LÓT MÀU NC KP 9085/19061 BK",
          "Kg",
          "120",
          "120",
          "0"
        ],
        [
          "137",
          "K0106-5191",
          "LÓT MÀU NC MH ATIQUE GRAY",
          "Kg",
          "500",
          "500",
          "0"
        ],
        [
          "138",
          "K0106-5258",
          "LÓT MÀU NC KP 23085/23117 STB",
          "Kg",
          "297",
          "297",
          "0"
        ],
        [
          "139",
          "K0106-5282",
          "LÓT MÀU NC VNHW 7749 C",
          "Kg",
          "6",
          "6",
          "0"
        ],
        [
          "140",
          "K0106-5287",
          "LÓT MÀU NC VNHW 1815 C",
          "Kg",
          "5",
          "5",
          "0"
        ],
        [
          "141",
          "K0106-5591",
          "LÓT MÀU NC MPHUC 151",
          "Kg",
          "54",
          "54",
          "0"
        ],
        [
          "142",
          "K0107-0899",
          "WOOD FILLER MD 946",
          "Kg",
          "10",
          "10",
          "0"
        ],
        [
          "143",
          "K0107-1896",
          "WOOD FILLER MD 411 N",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "144",
          "K020120829",
          "SƠN MÀU PU NGQN 06",
          "Kg",
          "40",
          "40",
          "0"
        ],
        [
          "145",
          "K020120855",
          "BÓNG MÀU BT ĐT 174",
          "Kg",
          "170",
          "170",
          "0"
        ],
        [
          "146",
          "K0202-1480",
          "STAIN BT EC 04",
          "Kg",
          "200",
          "200",
          "0"
        ],
        [
          "147",
          "K0202-2177",
          "STAIN BT EC 18 NEW",
          "Kg",
          "430",
          "430",
          "0"
        ],
        [
          "148",
          "K0202-2451",
          "STAIN EC MEDIUM 01 BĐ",
          "Kg",
          "120",
          "120",
          "0"
        ],
        [
          "149",
          "K0202-2624",
          "STAIN BT ĐT 174",
          "Kg",
          "170",
          "170",
          "0"
        ],
        [
          "150",
          "K0202-2642",
          "STAIN ĐTQN 808",
          "Kg",
          "12",
          "12",
          "0"
        ],
        [
          "151",
          "K0206-1453",
          "LÓT MÀU PU NGQN 06",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "152",
          "K0206-1467",
          "LÓT MÀU PU BT ĐT 175",
          "Kg",
          "25",
          "25",
          "0"
        ],
        [
          "153",
          "L01-2R0002",
          "VÀNG CAM 2RA",
          "Kg",
          "5",
          "5",
          "0"
        ],
        [
          "154",
          "L01-410002",
          "MÀU VÀNG 412",
          "Kg",
          "38",
          "38",
          "0"
        ],
        [
          "155",
          "L03-VM0003",
          "ĐỎ VM 334",
          "Kg",
          "13",
          "13",
          "0"
        ],
        [
          "156",
          "L04-TC0005",
          "ĐEN TC L3 (1-2) DM",
          "Kg",
          "50",
          "50",
          "0"
        ],
        [
          "157",
          "L09-210006",
          "ĐEN BT M100S (1-0.5)",
          "Kg",
          "6",
          "6",
          "0"
        ]
      ],
      "BAO CAO HANG LAM MAU ": [
        [
          "Coâng ty TNHH SX TM Hoùa Keo Bình Thaïnh",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Bình Phöôùc B, Bình Chuaån, Thuaän An, Bình Döông",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Tel : 0274 3789998",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "                  BAÙO CAÙO TOÅNG HÔÏP THAØNH PHAÅM PHOØNG KT SÖÛ DUÏNG LAØM MAÅU ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "                                                                                                                                                                Tuaàn 02/12/2026 ñeán 07/12/2026",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "THÔØI GIAN",
          "KYÕ THUAÄT TAÏI COÂNG TY SÖÛ DUÏNG ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "KỸ THUAÄT QUI NHÔN ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          " TOÅNG SOÁ LÖÔÏNG      (Cty + QN) (kg)",
          "TOÅNG THAØNH TIEÀN"
        ],
        [
          "",
          "MAÅU LAØM TAÏI COÂNG TY",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "MAÅU RA NGOAØI ",
          "",
          " TOÅNG SLÖÔÏNG (kg)",
          "THAØNH  TIEÀN",
          "CTY XUAÁT VPQN",
          "",
          "VPQN SÖÛ DUÏNG",
          "",
          "",
          "",
          " TOÅNG SLÖÔÏNG (kg)",
          "THAØNH  TIEÀN",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "DMOÂI",
          "MAØU ÑÔN",
          "DBOÙNG",
          "SOÁ LÖÔÏNG",
          "THAØNH  TIEÀN",
          "SOÁ LÖÔÏNG",
          "THAØNH  TIEÀN",
          "",
          "",
          "SOÁ LÖÔÏNG ",
          "THAØNH  TIEÀN",
          " CTY         K-HAØNG",
          "THAØNH  TIEÀN",
          "TAI VPQN",
          "THAØNH  TIEÀN",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "02/12 -07/12/2024",
          "157",
          "15",
          "58",
          "230",
          "6843435",
          "134",
          "9302965",
          "364",
          "16146400",
          "0",
          "0",
          "98",
          "6197563",
          "105",
          "3580200",
          "203",
          "9777763",
          "567",
          "25924163"
        ],
        [
          "Tcoäng",
          "157",
          "15",
          "58",
          "230",
          "6843435",
          "134",
          "9302965",
          "364",
          "16146400",
          "0",
          "0",
          "98",
          "6197563",
          "105",
          "3580200",
          "203",
          "9777763",
          "567",
          "25924163"
        ]
      ],
      "KE HOACH NHAP KHAU ": [
        [
          "Phoøng  Keá Toaùn ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "KEÁ HOAÏCH NOÄP TIEÀN THUEÁ GTGT , NHAÄP KHAÅU THAÙNG 01/2025",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "STT",
          "Teân ",
          "  Teân Haøng ",
          "Đơn Hàng ",
          "Ngày Tháng ",
          "Gía Trò ",
          "Tyû Gía ",
          "Thaønh Tìeân ",
          "Tieàn Thueá ",
          "Tieàn Thueá ",
          "Ngaøy Haøng Veà",
          "Ghi Chuù"
        ],
        [
          "",
          "Nhaø Cung Caáp",
          "Nhaäp Khaåu",
          "",
          "",
          "USD",
          "USD ",
          "VNÑ",
          " 10% VAT ",
          "Nhaäp Khaåu ",
          "Caûng - Ñoùng thueá ",
          ""
        ],
        [
          "",
          "Cộng ",
          "",
          "",
          "",
          "0",
          "",
          "0",
          "0",
          "0",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "    Ngaøy  01  thaùng 01  naêm 2025",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Phoøng Vaät Tö ",
          "",
          "                Phoøng Keâ Toaùn ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "             Phoù Giaùm Ñoác",
          "",
          ""
        ],
        [
          "BÙI THỊ HỒNG DIỄN",
          "",
          "            Traàn Thò Möôøi ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Traàn Thò Thanh Thanh ",
          "",
          ""
        ]
      ],
      "THEO DOI HD  KHACH HÀNG NHA CC": [
        [
          "THEO DÕI HỢP ĐỒNG KHÁCH HÀNG - NHÀ CUNG CẤP ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "STT",
          "Số HĐ",
          "Ngày ký",
          "Loại hợp đồng",
          "Đối tác/Nhà cung cấp/Khách hàng",
          "Nội dung hợp đồng",
          "Giá trị HĐ",
          "Thời hạn thực hiện",
          "Thanh toán",
          "Ghi chú"
        ]
      ]
    },
    "MAU THEO TAI SAN CO DINH.xlsx": {
      "Theo doi TSCĐ": [
        [
          "DANH SÁCH QUẢN LÝ  TSCĐ VÀ KHẦU HAO TSCĐ ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "NGÀY THÀNG NĂM ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "STT",
          "Mã TSCĐ",
          "Tên tài sản",
          "Loại tài sản",
          "Bộ phận sử dụng",
          "Nguyên giá",
          "TÀI KHOẢN ",
          "Ngày đưa vào sử dụng",
          "Thời gian KH (năm)",
          "Phương pháp KH",
          "Khấu hao lũy kế",
          "Giá trị còn lại",
          "Ghi chú"
        ]
      ],
      "PHAN BO CHI PHI ": [
        [
          "DANH SÁCH QUẢN LÝ  CHI PHÍ DÀI  HẠN  VÀ PHÂN BỔ  CHÍ PHÍ DÀI HẠN ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "NGÀY THÀNG NĂM ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "STT",
          "Mã CHI PHÍ ",
          "Nội dung chi phí dài hạn",
          "Ngày phát sinh",
          "Giá trị ban đầu",
          "Thời gian phân bổ",
          "Số tháng phân bổ",
          "Đã phân bổ",
          "Còn lại",
          "Chi phí phân bổ tháng",
          "Bộ phận chịu chi phí",
          "Ghi chú",
          "",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Mã chi phí"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Nội dung chi phí dài hạn"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Ngày phát sinh"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Giá trị ban đầu"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Thời gian phân bổ"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Số tháng phân bổ"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Đã phân bổ"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Còn lại"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Chi phí phân bổ tháng"
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Bộ phận chịu chi phí"
        ],
        [
          "Mã chi phí",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Nội dung chi phí dài hạn",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Ngày phát sinh",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Giá trị ban đầu",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Thời gian phân bổ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Số tháng phân bổ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Đã phân bổ",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Còn lại",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Chi phí phân bổ tháng",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Bộ phận chịu chi phí",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "KhoThanhPham": {
    "Copy of Bán hàng (Quote to Cash).xlsx": {
      "C. Bán hàng (Quote to Cash)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Quy trình từ tiếp nhận nhu cầu đến tạo báo giá hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "KH gọi/zalo/email → PKD nhận thông tin → kiểm tra tồn kho (hỏi KTP), kiểm tra công nợ (gửi Base) → lập báo giá (Excel) → gửi KH → KH xác nhận → tạo đơn hàng trên FAST. Cần tối ưu: tự động check tồn kho & công nợ ngay khi nhập yêu cầu.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá được tạo bởi ai? Có cần phê duyệt trước khi gửi khách hàng không?",
          "Phê duyệt báo giá",
          "Cao",
          "PKD lập báo giá. Cần phê duyệt cho báo giá vượt thẩm quyền hoặc giá đặc biệt. Workflow duyệt theo hạn mức giảm giá.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá cần thể hiện những thông tin nào (giá, thuế, lead time, điều kiện giao hàng, điều kiện thanh toán, COA/COC, file đính kèm…)?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "Tên SP, quy cách, số lượng, đơn giá, thuế GTGT, thời gian giao hàng dự kiến, điều kiện TT, điều kiện GH, thời hạn báo giá. Có thể đính kèm COA/COC/File kỹ thuật.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Có quản lý nhiều phiên bản báo giá không?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "TB",
          "Có. Cần quản lý version báo giá và lịch sử thay đổi.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá có được gửi qua email dưới dạng PDF không? Có mẫu biểu riêng không?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "TB",
          "Có gửi email PDF cho KH. Cần mẫu báo giá riêng theo thương hiệu BTChem.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Sau khi khách chấp nhận báo giá, quy trình chuyển sang đơn hàng diễn ra như thế nào?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "KH xác nhận (email/zalo) → PKD tạo Sales Order trên FAST. Cần: tự động tạo SO từ Quote đã được KH chấp nhận.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Những trở ngại lớn nhất khi lập báo giá hiện nay là gì?",
          "Pain point khâu báo giá",
          "Cao",
          "1) Không biết tồn kho thực tế → phải gọi KTP 2) Không biết công nợ KH → phải gửi Base chờ 3) Giá NVL biến động → khó báo giá chính xác 4) Chưa có giá thành lô SX để tham chiếu",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Đơn hàng bán được tạo từ báo giá, nhập tay hay import từ nguồn khác?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Từ báo giá (khi có) hoặc nhập tay trên FAST cho KH quen. Có thể import từ Excel cho đơn hàng số lượng nhiều.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Khi tạo đơn hàng bán, hệ thống cần tự động lấy các thông tin nào từ khách hàng?\n• giá\n• chiết khấu\n• điều khoản thanh toán\n• phương thức giao hàng\n• địa chỉ giao\n• hạn mức tín dụng",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Tên KH, giá (theo bảng giá KH), chiết khấu, điều khoản TT, địa chỉ GH, hạn mức tín dụng, nhân viên KD. Cần auto-populate từ master.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có kiểm tra hạn mức tín dụng khi tạo đơn hàng không? Nếu vượt hạn mức thì xử lý như thế nào?",
          "Credit limit check",
          "Cao",
          "Cần kiểm tra hạn mức tín dụng khi tạo SO. Nếu vượt: chặn hoặc cảnh báo + yêu cầu phê duyệt từ BGĐ/phụ trách.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cần chặn tạo đơn / chặn xuất hàng / chặn xuất hóa đơn khi vượt công nợ không?",
          "Blocking theo công nợ",
          "Cao",
          "Có. Cần chặn tạo đơn mới nếu công nợ quá hạn vượt ngưỡng. Chặn xuất hàng nếu chưa thanh toán đợt trước (theo chính sách từng KH).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có chính sách giá và chiết khấu theo: khách hàng, nhóm khách hàng, mặt hàng, số lượng, thời gian hiệu lực, khuyến mãi không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, mặt hàng, số lượng, thời gian hiệu lực. Chiết khấu theo đơn hàng và chiết khấu thanh toán.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có yêu cầu nhập đơn tối thiểu theo giá trị/số lượng không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Thấp",
          "Có thể có yêu cầu đơn tối thiểu cho một số mặt hàng đặc thù. Cần xác nhận lại với PKD.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có kiểm tra tồn khả dụng khi tạo đơn hàng không? Dựa trên tồn kho thực tế hay cả kế hoạch sản xuất?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Cần kiểm tra ATP (Available-to-Promise): dựa trên tồn kho thực tế + kế hoạch SX. Nếu thiếu → đề xuất ngày SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cho phép giao hàng nhiều lần / xuất hóa đơn nhiều lần cho một đơn hàng không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Giao hàng nhiều lần cho 1 SO là phổ biến (do SX nhiều đợt). Xuất HĐ nhiều lần theo từng lần giao.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cho phép gộp nhiều đơn để giao một lần không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Có. Gộp nhiều đơn cho 1 KH để giao 1 lần nhằm tối ưu chi phí vận chuyển.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có loại đơn nào đặc biệt: hàng mẫu, hàng khuyến mãi, ký gửi, nội bộ, điều chuyển liên kho?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Có: hàng mẫu (miễn phí), hàng khuyến mãi, hàng nội bộ, điều chuyển kho. Cần xử lý giá = 0 cho hàng mẫu.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có yêu cầu phê duyệt đơn hàng theo giá trị, theo loại hàng, theo khách hàng hay theo công nợ không?",
          "Sales order approval",
          "Cao",
          "Có. Phê duyệt theo: giá trị đơn hàng, tỷ lệ chiết khấu, loại KH, công nợ vượt hạn mức. Workflow phê duyệt có thể qua Base.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Trạng thái đơn hàng cần quản lý là gì?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Cần quản lý: Nháp, Chờ duyệt, Đã duyệt, Đang SX, Chờ giao, Đã giao 1 phần, Đã giao đủ, Đã HĐ, Hoàn tất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cần theo dõi đơn hàng dở dang / backorder không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Cần theo dõi backorder (hàng thiếu chờ SX tiếp) và thông báo cho PKD khi có hàng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Trường hợp hủy đơn hoặc sửa đơn sau phê duyệt được xử lý thế nào?",
          "Kiểm soát thay đổi sau duyệt",
          "Cao",
          "Hủy đơn sau duyệt → cần phê duyệt hủy. Sửa đơn sau duyệt → lưu lịch sử thay đổi. Phân quyền người được phép sửa/hủy.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Quy trình từ đơn hàng đến xuất kho hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "Cao",
          "SO duyệt → PKD lập KHSX trên Excel → Xưởng SX → QC kiểm tra → KTP nhập kho → PKD chốt lịch giao → KTP xuất kho + làm phiếu xuất bán → Giao hàng. Cần tự động hóa trên BC: SO→Production Order→QC→Warehouse→Delivery.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Bộ phận nào chịu trách nhiệm pick/pack/ship?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "PKD: lập KHSX & lịch giao. Xưởng: SX. QC: kiểm tra. KTP: nhập & xuất kho. Bảo vệ + Tổ xe: giao hàng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có quản lý theo lệnh giao hàng/phiếu giao hàng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Hiện tại có Phiếu xuất bán trên FAST. Có thể cần Delivery Note riêng trên BC.",
          "PKD gửi lịch giao hàng,, Kho làm phiếu xuất bán (xuất kho) dựa trên số đơn hàng từ PKD. Phiếu xuất sẽ theo từng khách hàng theo từng nhóm sản phẩm (từng mã kho DM, DB, MP, MĐ, ...). Mỗi nhóm hàng thuộc mỗi kho ở vị trí địa lý (tại xưởng) khác nhau.\nPhiếu xuất này sẽ dùng giao nhận với Tài xế (P.KD) Bảo vệ.\nTrong phiếu xuất bán có mô tả: Số đơn hàng, Ngày giao, Khách hàng, Tên hàng, ĐVT, số lượng, Quy cách, Mã lô. \nSau đó phòng KD sẽ xuất biên nhận giao hàng bao gồm tất cả những sản phẩm của các mỗi khách hàng trên cùng một biên nhận.",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có yêu cầu gom nhiều đơn hàng vào một chuyến giao không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Có. Gom nhiều đơn hàng vào 1 chuyến giao. PKD tự sắp lịch xe trên Excel.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có cần in chứng từ giao hàng theo mẫu riêng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Có. Cần mẫu Phiếu giao hàng riêng, Biên nhận giao hàng (tài xế ký).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có quản lý lô/serial trên lúc xuất hàng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý lot khi xuất hàng để truy xuất nguồn gốc.",
          "Thành phẩm được quản lý theo từng lô sản xuất và tuân thủ quy tắc FIFO.\nTừ mã lô trên nhãn sản phẩm sẽ truy được ngày SX của lô hàng.\nĐề xuất: Quy ước một quy tắc chung cho cách đặt mã lô cho tất cả các xưởng trong công ty. Cách đặt mã lô hiện tại còn mang tính tự phát, không đồng bộ.",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Nếu không đủ hàng, quy tắc ưu tiên xuất là gì?",
          "Allocation/ưu tiên xuất",
          "TB",
          "FEFO (First Expiry First Out) cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "Nguyên tắc FIFO",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có cần tích hợp cân hoặc xác nhận khối lượng thực tế trước khi hoàn tất xuất kho không?",
          "Tích hợp cân khi xuất",
          "Cao",
          "Có. Hệ thống cân tại trạm xuất hàng. Cần import dữ liệu cân vào BC để xác nhận khối lượng thực tế trước khi hoàn tất xuất kho.",
          "Có. Hiện tại xưởng cân hàng khi nhập kho và chuyển dữ liệu cho Kho kiểm tra, đối chiếu. Khi giao hàng Kho va Bốc xếp thực hiện cân thủ công để kiểm tra trước khi lên xe.\nĐã có đề xuất hệ thống cân: Dữ liệu cân được liên kết với số lô và đơn hàng, cho phép truy xuất nguồn gốc sản phẩm từ khâu cân, xuất kho đến khách hàng  thống cân tích hợp lưu dữ liệu với phiếu xuất bán hàng nhưng vẫn còn trong dự án.",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Hóa đơn được tạo từ giao hàng, từ đơn hàng hay nhập tay?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "Cao",
          "Hiện tại tạo từ giao hàng (thủ công trên FAST). Cần: HĐ tự động từ Delivery Note đã hoàn tất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có loại hóa đơn/proforma/debit note/credit note nào cần quản lý không?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Hóa đơn GTGT, Proforma (cho KH cần trước), Debit/Credit note cho điều chỉnh, trả hàng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có cần gửi hóa đơn điện tử FAST ngay sau khi post invoice không, hay theo batch?",
          "Thời điểm đẩy FAST",
          "Cao",
          "Cần đẩy HĐ lên FAST ngay sau khi post invoice. Tự động hoặc batch theo giờ.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Nếu gửi FAST lỗi, quy trình xử lý và người chịu trách nhiệm là ai?",
          "Xử lý lỗi tích hợp FAST",
          "TB",
          "Có log lỗi + retry tự động. Nếu lỗi >3 lần → thông báo cho Kế toán xử lý thủ công.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Trước khi đẩy hóa đơn sang FAST có cần bước kiểm tra/chỉnh sửa dữ liệu không?",
          "Pre-check trước khi đẩy FAST",
          "TB",
          "Có. Cần bước kiểm tra dữ liệu HĐ trước khi đẩy (so sánh với SO/Delivery).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Các phương thức thu tiền hiện tại là gì (chuyển khoản, tiền mặt, bù trừ công nợ...)?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Chuyển khoản (chủ yếu), tiền mặt (một phần), bù trừ công nợ (có).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Quy trình đối chiếu thanh toán với công nợ phải thu như thế nào?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Kế toán đối chiếu sao kê NH với công nợ AR trên FAST. Có thể cần tự động matching trên BC.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có cần tự động gửi chứng từ/hóa đơn/PDF qua email cho khách không?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Có. Cần tự động gửi HĐ/Chứng từ PDF qua email cho KH sau khi phát hành.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Các lý do khách trả hàng thường gặp là gì?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "TB",
          "Lỗi chất lượng (sai màu, độ phủ kém), sai quy cách, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Quy trình trả hàng hiện tại từ lúc tiếp nhận đến nhập lại kho / giảm công nợ như thế nào?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "KH thông báo → PKD tiếp nhận → QC kiểm tra hàng trả về → Xử lý: đổi hàng/hoàn tiền/giảm giá → Nhập kho hàng trả lại/loại bỏ → Điều chỉnh công nợ. Cần workflow xử lý KPH + credit memo.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có kiểm tra chất lượng hàng trả về không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. QC kiểm tra chất lượng hàng trả về trước khi quyết định xử lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có cần theo dõi khiếu nại khách hàng và hành động khắc phục không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. Cần theo dõi khiếu nại KH, nguyên nhân, hành động khắc phục (CAPA), kết quả.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có cần liên kết trả hàng với lô sản xuất / lô bán ra không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. Cần liên kết trả hàng với lot bán ra → truy ngược lot SX → lot NVL.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Báo cáo bán hàng",
          "C6. Báo cáo bán hàng",
          "Những báo cáo/KPI bán hàng đang dùng là gì?",
          "Xác định báo cáo & KPI bán hàng",
          "TB",
          "Doanh số theo SP/KH/NVKD (Excel), công nợ phải thu (FAST), đơn hàng chưa giao (FAST+Excel).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Báo cáo bán hàng",
          "C6. Báo cáo bán hàng",
          "Những báo cáo nào khách hàng muốn có trên hệ thống mới?\n• doanh số theo khách hàng/sản phẩm/nhân viên/khu vực\n• lợi nhuận gộp\n• công nợ phải thu\n• đơn hàng chưa giao\n• giao hàng đúng hạn\n• dự báo bán hàng",
          "Xác định báo cáo & KPI bán hàng",
          "Cao",
          "Doanh số theo KH/SP/NVKD/khu vực, lợi nhuận gộp, công nợ phải thu, đơn hàng chưa giao, OTIF, dự báo bán hàng.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Copy of Báo cáo - KPI - BI.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "- Báo cáo tuổi tồn kho thành phẩm\n- Báo cáo nhập - xuất - tồn",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "'- Báo cáo tuổi tồn kho cần xuất báo cáo exel hàng tuần gửi cho các bộ phận liên quan.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "- Mức tồn kho hàng thành phẩm chờ xử lý quy định hiện tại không vượt quá 1000 Kg.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Copy of Dữ liệu danh mục (Master Data).xlsx": {
      "B. Dữ liệu danh mục (Master Dat": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.",
          "Kho Thành phẩm đang quản lý các loại mã hàng: Thành phẩm và bán Thành phẩm.\n- Thành phẩm gồm nhiều nhóm thành phẩm nhỏ (Dầu Bóng, Sơn  UV, Sơn Nước, Màu Đơn, Màu hỗn hợp)\n- Bán thành phẩm: Cũng là mã hàng thành phẩm nhưng thành phẩm của xưởng này sẽ là bán thành phẩm/ nguyên liệu của xưởng khác. Hoặc có lúc thành phẩm của cùng một xưởng sản xuất thì nhập kho bán hàng thì gọi là Thành phẩm nhưng dùng xuất lại cho chính xưởng đó để pha hàng khác thì gọi là bán thành phẩm.\n",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không?",
          "Number series & quy tắc mã hóa",
          "Cao",
          "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.",
          "Mã hàng đang phân chia theo xưởng sản xuất là 1 chữ cái và 8 ký tự số tiếp theo. Ví dụ: H0401-0533\n- Bắt đầu bằng chữ H: Nhóm hàng Dầu bóng, Sơn Nước, Màu nghiền\n- Bắt đầu bằng chữ J: Dung Môi\n- Bắt đầu bằng chữ K: Màu hỗn hợp\n- Bắt đầu bằng chữ L: Màu pha\nTuy nhiên quy tắc này không được đồng bộ, còn có một số mã hàng thuộc xưởng này sản xuất nhưng mã thuộc vào nhóm xưởng còn lại. \nĐề xuất: Rà soát lại mã hàng, chuẩn hoá, và mapping mã cũ và mới. Mã phát sinh mới sẽ tự động sinh ra theo nguyên tắc cho sẵn.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào?\n• tên tiếng Việt / tiếng Anh\n• quy cách\n• đơn vị tính\n• nhóm hàng\n• tính chất hóa chất\n• tiêu chuẩn chất lượng\n• trọng lượng / thể tích\n• hạn dùng\n• điều kiện bảo quản\n• mã thay thế\n• nhà cung cấp ưu tiên",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.",
          "Mã hàng cần được quản lý theo: Tên hàng, quy cách, trọng lượng, đơn vị tính, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng, nhóm hàng và mã kho nhỏ theo nhóm tương ứng.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          "Đa số đơn hàng bán theo Kg, số ít bán theo Lít thì dựa trên tỷ trọng niêm yết để quy đổi.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          "Có quản lý theo mã lô cho tất cả các mã  thành phẩm. Có cần theo dõi ngày SX và hạn sử dụng. Số lô được xưởng tự đặt theo riêng từng xưởng, cần thống nhất, đồng bộ cách đặt mã lô cho tất cả các sản phẩm",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          "Có. Rất quan trọng. Việc truy xuất dữ liệu bán hàng thành phẩm thường xuyên khi có sự cố hàng không phù hợp. \nKhó khăn đang gặp phải khi truy xuất dữ liệu là tốn nhiều thời gian cho việc truy xuất dữ liệu của một mã hàng thành phẩm, vì mỗi mã hàng có thể đổi tên thành nhiều mã hàng khác để bán hàng cho nhiều khách hàng khác nhau. Do đó, khi làm phiếu xuất bán hàng, phải làm phiếu đổi tên từ mặt hàng gốc qua một tên hàng khác mới làm phiếu xuất được.\nĐề xuất: Master data ban đầu sẽ bao gồm toàn bộ những mã sản phẩm chính và phụ  phụ khác, khi làm phiếu xuất chỉ cần chọn tên hàng tương ứng thì hệ thống sẽ tự động chạy.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho: kho Thành phẩm, kho xưởng theo định mức và chính sách tồn kho khác nhau.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào?",
          "Chính sách kiểm soát âm kho",
          "Cao",
          "Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt.",
          "Không cho phép âm kho đối với thành phẩm. Hàng sản xuất, nhập kho mới xuất kho",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không?",
          "Bảo mật dữ liệu nhạy cảm",
          "Cao",
          "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo KH",
          "Cao",
          "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Khách hàng cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• địa chỉ giao hàng\n• địa chỉ xuất hóa đơn\n• hạn mức tín dụng\n• nhóm giá\n• điều khoản thanh toán\n• tuyến/territory\n• nhân viên kinh doanh phụ trách\n• loại khách hàng\n• phương thức giao hàng",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "TB",
          "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào?",
          "Quản lý hạn mức tín dụng",
          "Cao",
          "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo NCC",
          "Cao",
          "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• ngân hàng\n• điều khoản thanh toán\n• tiền tệ\n• lead time\n• nhóm NCC\n• điều kiện giao hàng\n• sản phẩm cung cấp\n• chứng nhận chất lượng",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào?",
          "Vendor scorecard/KPI",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì?",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không?",
          "Quy tắc dimension bắt buộc",
          "Cao",
          "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào?\n• mã tài sản\n• ngày mua\n• nguyên giá\n• bộ phận sử dụng\n• nơi sử dụng\n• thời gian khấu hao\n• phương pháp khấu hao\n• tài khoản hạch toán",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "TB",
          "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Copy of Kho & Tồn kho.xlsx": {
      "E. Kho & Tồn kho": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).",
          "Tồng Kho Thành phẩm gồm các nhóm kho nhỏ, được sắp xếp riêng biệt từng khu riêng:\n- Dầu Bóng (TP.05)\n- Sơn UV (TP.03)\n- Sơn Nước (TP.02 & kho Bán TP - KX4A)\n- Màu Đơn (TP.06)\n- Màu hỗn hợp (TP.06)\n- Dung Môi (TP.04)\n- Kho hàng lỗi (TP.CXL)",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "TB",
          "Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          "Có phân chia hàng theo nhóm hàng thành phẩm tương ứng, có sơ đồ, vị trí kệ nhưng chưa có trên hệ thống.\nĐề xuất khi nhập kho, có thêm bước nhập vị trí của nhóm hàng. Vị trí này khi khi làm phiếu xuất kho sẽ hiển thị để thuận tiện cho việc soạn hàng và kiểm kê.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm.",
          "Như câu 1",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Thấp",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          "Không có kho thuê ngoài.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "Cao",
          "Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          "Nhập mua NVL  ->  SX hoàn thành theo KHSX của PKD → QC ktra → nhập kho TP: \n1. Xuất  bán hàng \n2. Xuất  điều chuyển cho các xưởng có nhu cầu SX \n3.  Xuất điều chuyển qua kho chờ xử lý (Nếu là hàng đến hạn hoặc có sự cố chất lượng)",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          "Có phiếu nhập/ xuất điều chuyển từ kho qua xưởng và ngược lại.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có quản lý picking / put-away / movement không?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          "Hiện tại chưa có. ",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không?",
          "Barcode/RF scanner",
          "TB",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          "Hiện tại chưa có barcode/ RF scanner. Mong muốn sẽ có để công việc hiệu quả hơn",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không?",
          "Kiểm soát điều chỉnh tồn",
          "Cao",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          "Hiện tại được phép điều chỉnh tồn kho ở mức độ hàng hao hụt. Cần reason code cho mỗi lần điều chỉnh và cần được phê duyệt cho mỗi lần điều chỉnh (bao gồm cả nhỏ và lớn)",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào?",
          "Kiểm kê / cycle counting",
          "TB",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          "Có kiểm kê thành phẩm theo Quý. \nRiêng đối với thành phẩm Dung môi thì kiểm hàng tuần.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào?",
          "Xử lý chênh lệch kiểm kê",
          "TB",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          "Báo cáo chênh lệch kiểm kê Kho TP & Kế toán xác nhận -> BGĐ duyệt - > Điều chỉnh",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Tất cả sản phẩm sơn (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính (nhựa, dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ (bột màu, phụ gia): khuyến khích.",
          "Tất cả các mã sản phẩm sơn trong Kho Thành phẩm đều bắt buộc theo dõi số lô (số lot)",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          "Có quản lý ngày SX, hạn dùng. Tính từ ngày sản xuất đến hết 1/3 vòng đời sản phẩm.\nĐề xuất: Có cảnh báo khi xuất hàng đến mã sản phẩm đã lưu kho 1/2 vòng đời sản phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không?",
          "Quy tắc xuất FEFO/FIFO",
          "Cao",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          "Có. Rất quan trọng",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          "Có. Rất quan trọng khi truy vết, recall khi phát sinh sản phẩm KPH và khiếu nại KH",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Báo cáo tồn kho",
          "E4. Báo cáo tồn kho",
          "Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì?\n• tồn theo kho\n• tồn theo lot\n• tuổi tồn kho\n• hàng chậm luân chuyển\n• giá trị tồn kho\n• âm kho\n• chênh lệch kiểm kê",
          "Xác định báo cáo tồn kho",
          "Cao",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          "Báo cáo tồn theo kho, tồn theo nhóm hệ sản phẩm, tồn theo lô, hàng chậm luân chuyển, giá trị hàng tồn kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Copy of Sản xuất (Manufacturing).xlsx": {
      "F. Sản xuất (Manufacturing)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có BOM nhiều cấp không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?",
          "Phê duyệt thay đổi BOM",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?",
          "Bảo mật BOM/công thức",
          "Cao",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có công đoạn song song hay tuần tự không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?",
          "Bottleneck công suất",
          "TB",
          "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?",
          "Phê duyệt kế hoạch SX",
          "Cao",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?",
          "Planning worksheet tự động",
          "Cao",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          "Hiện tại hầu hết sản phẩm từ các xưởng (SN, Màu, UV, Dung môi, Màu) nhập hàng vào kho là hàng đã đạt mới nhập kho. Riêng hàng Dầu bóng thì QC \"Ra hàng, nhập kho\" thì cho nhập kho và sang ngày hôm sau mới cho kết quả \"Đat\" để giao hàng.",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          "Có. Nhập nhiều lần cho một lện sản xuất.",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?",
          "Nguồn nhập dữ liệu SX",
          "TB",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          "Hiện tại xưởng nhập số liệu bằng tay trên hệ thống Fast. Số liệu chạy thẳng vào kho. Kho kiểm tra đối chiếu với số liệu thực tế và chốt số liệu. Để xuất cần có thêm bước \"xác nhận nhập kho\" của Kho sau khi xưởng nhập hàng vào hệ thống. Trong bước này, sẽ có thêm cột vị trí (bin) để kho hoàn thành bước nhập kho. ",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?",
          "Cost variance analysis",
          "Cao",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "45",
          "Báo cáo sản xuất",
          "F7. Báo cáo sản xuất",
          "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck",
          "Xác định báo cáo & KPI sản xuất",
          "Cao",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "PhongKinhDoanh": {
    "02.07 PKD. Bán hàng (Quote to Cash).xlsx": {
      "C. Bán hàng (Quote to Cash)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Quy trình từ tiếp nhận nhu cầu đến tạo báo giá hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "KH gọi/zalo/email → PKD nhận thông tin → kiểm tra tồn kho (hỏi KTP), kiểm tra công nợ (gửi Base) → lập báo giá (Excel) → gửi KH → KH xác nhận → tạo đơn hàng trên FAST. Cần tối ưu: tự động check tồn kho & công nợ ngay khi nhập yêu cầu.",
          "- Nhận thông tin từ khách hàng ( gọi điện, zalo, email, hoặc từ kỹ thuật cắm tại nhà máy)\n- Làm mẫu => Khách hàng kí xác nhận=> Yêu cầu báo giá.\n- Phòng KT làm công thức + quy trình => Gửi chị Hiền ( Phòng KD )\n- Phòng KD sẽ xin giá từ BGĐ => Báo giá khách hàng\n",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá được tạo bởi ai? Có cần phê duyệt trước khi gửi khách hàng không?",
          "Phê duyệt báo giá",
          "Cao",
          "PKD lập báo giá. Cần phê duyệt cho báo giá vượt thẩm quyền hoặc giá đặc biệt. Workflow duyệt theo hạn mức giảm giá.",
          " - PKD lập báo giá. Các báo giá đều được duyệt bởi BGĐ",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá cần thể hiện những thông tin nào (giá, thuế, lead time, điều kiện giao hàng, điều kiện thanh toán, COA/COC, file đính kèm…)?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "Tên SP, quy cách, số lượng, đơn giá, thuế GTGT, thời gian giao hàng dự kiến, điều kiện TT, điều kiện GH, thời hạn báo giá. Có thể đính kèm COA/COC/File kỹ thuật.",
          "- Bảng báo giá cần hiện thông tin : tên mặt hàng, đơn vị tính, giá cũ, giá mới, quy cách đóng gói, tiền vận chuyển ( K/H Gia Lai ), thuế giá trị gia tăng , và có ghi chú khi cần ",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Có quản lý nhiều phiên bản báo giá không?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "TB",
          "Có. Cần quản lý version báo giá và lịch sử thay đổi.",
          " Cần quản lý version báo giá và lịch sử thay đổi, cần nhiều phiên bản báo giá , port ra được Excel + Word",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá có được gửi qua email dưới dạng PDF không? Có mẫu biểu riêng không?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "TB",
          "Có gửi email PDF cho KH. Cần mẫu báo giá riêng theo thương hiệu BTChem.",
          "Có gửi email PDF cho KH. Cần mẫu báo giá riêng theo thương hiệu BTChem.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Sau khi khách chấp nhận báo giá, quy trình chuyển sang đơn hàng diễn ra như thế nào?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "KH xác nhận (email/zalo) → PKD tạo Sales Order trên FAST. Cần: tự động tạo SO từ Quote đã được KH chấp nhận.",
          "KH xác nhận (email/zalo) → khách hàng gửi đơn hàng theo thông tin được báo giá => Phòng KD check đơn hàng, đơn giá.. Xác nhận lại với khách hàng",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Những trở ngại lớn nhất khi lập báo giá hiện nay là gì?",
          "Pain point khâu báo giá",
          "Cao",
          "1) Không biết tồn kho thực tế → phải gọi KTP 2) Không biết công nợ KH → phải gửi Base chờ 3) Giá NVL biến động → khó báo giá chính xác 4) Chưa có giá thành lô SX để tham chiếu",
          "- Có nhiều mã hàng: khách hàng yêu cầu báo giá ko đúng tên sản phẩm bên Btchem cung cấp. Cần xác định lại với kỹ thuật là sản phẩm gì, sản xuất quy trình nào… . Xác định đúng mới báo giá.\n-  Sản phẩm mới quy cách trên bảng báo giá không ghi nhận quy cách đã có, phải nhập lại, bảng giá hiện nay thường không lấy dữ liệu ra file EX hoặc Word được ( khi cần lấy ) ,.\n-Sản phẩm màu mới => phải check lại với nhiều bộ phận, khi tăng giá /giảm giá hiện nay chưa cập nhật được tự động theo từng khách hàng ",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Đơn hàng bán được tạo từ báo giá, nhập tay hay import từ nguồn khác?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Từ báo giá (khi có) hoặc nhập tay trên FAST cho KH quen. Có thể import từ Excel cho đơn hàng số lượng nhiều.",
          "- Thường khách hàng sẽ gửi đơn hàng theo mẫu riêng của từng khách => điều này gây khó khăn nhiều trong việc check đơn giá, cũng như nhập liệu lên hệ thống Fast.\n- Nhập đơn hàng cần đúng chính xác, đúng quy cách đóng gói, đúng đơn vị tính, phạm vi tìm kiếm sảm phẩm chỉ tìm trong những mã giá hiện hành, khi muốn tìm rộng hơn cần thêm 1 thao tác khác",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Khi tạo đơn hàng bán, hệ thống cần tự động lấy các thông tin nào từ khách hàng?\n• giá\n• chiết khấu\n• điều khoản thanh toán\n• phương thức giao hàng\n• địa chỉ giao\n• hạn mức tín dụng",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Tên KH, giá (theo bảng giá KH), chiết khấu, điều khoản TT, địa chỉ GH, hạn mức tín dụng, nhân viên KD. Cần auto-populate từ master.",
          "Hệ thống lấy dữ liệu từ giá của khách hàng đó, đơn vị tính của sản phẩm tương ứng từng khách hàng, địa chỉ giao hàng khác địa chỉ hóa đơn, cần có thư viện nhiều hơn 1 địa chỉ giao",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có kiểm tra hạn mức tín dụng khi tạo đơn hàng không? Nếu vượt hạn mức thì xử lý như thế nào?",
          "Credit limit check",
          "Cao",
          "Cần kiểm tra hạn mức tín dụng khi tạo SO. Nếu vượt: chặn hoặc cảnh báo + yêu cầu phê duyệt từ BGĐ/phụ trách.",
          "Tất cả các đơn hàng đều phải gửi lên group base - để kế toán kiểm tra hạn mức tín dụng, nếu vượt hạn mức, giữ lại, để làm việc với khách hàng về vấn đề thanh toán",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cần chặn tạo đơn / chặn xuất hàng / chặn xuất hóa đơn khi vượt công nợ không?",
          "Blocking theo công nợ",
          "Cao",
          "Có. Cần chặn tạo đơn mới nếu công nợ quá hạn vượt ngưỡng. Chặn xuất hàng nếu chưa thanh toán đợt trước (theo chính sách từng KH).",
          "Không cần chận , vì mỗi đơn hàng trước khi sx giao hàng đều chuyển P Kế Toán xem xét công nợ trước.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có chính sách giá và chiết khấu theo: khách hàng, nhóm khách hàng, mặt hàng, số lượng, thời gian hiệu lực, khuyến mãi không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, mặt hàng, số lượng, thời gian hiệu lực. Chiết khấu theo đơn hàng và chiết khấu thanh toán.",
          "Chưa có.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có yêu cầu nhập đơn tối thiểu theo giá trị/số lượng không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Thấp",
          "Có thể có yêu cầu đơn tối thiểu cho một số mặt hàng đặc thù. Cần xác nhận lại với PKD.",
          "Không cần",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có kiểm tra tồn khả dụng khi tạo đơn hàng không? Dựa trên tồn kho thực tế hay cả kế hoạch sản xuất?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Cần kiểm tra ATP (Available-to-Promise): dựa trên tồn kho thực tế + kế hoạch SX. Nếu thiếu → đề xuất ngày SX.",
          "Cần kiểm tra hàng tồn kho thực tế để tạo đơn hàng đúng ngày giao.\nMặt hàng nào không  có tồn sẽ làm kế hoạch sản xuất, và sẽ tạo đơn hàng với ngày giao phù hợp để khi sản xuất hàng xong là có hàng giao khách.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cho phép giao hàng nhiều lần / xuất hóa đơn nhiều lần cho một đơn hàng không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Giao hàng nhiều lần cho 1 SO là phổ biến (do SX nhiều đợt). Xuất HĐ nhiều lần theo từng lần giao.",
          "Hiện cảnh báo cho một số khách hàng về xuất hơn 1 hóa đơn trong 1 ngày\nhai đơn hàng trong cùng 1 hóa đơn . Một đơn hàng có thể giao và xuất hóa đơn nhiều lần",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cho phép gộp nhiều đơn để giao một lần không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Có. Gộp nhiều đơn cho 1 KH để giao 1 lần nhằm tối ưu chi phí vận chuyển.",
          "Gộp nhiều đơn cho 1 KH để giao 1 lần nhằm tối ưu chi phí vận chuyển.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có loại đơn nào đặc biệt: hàng mẫu, hàng khuyến mãi, ký gửi, nội bộ, điều chuyển liên kho?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Có: hàng mẫu (miễn phí), hàng khuyến mãi, hàng nội bộ, điều chuyển kho. Cần xử lý giá = 0 cho hàng mẫu.",
          "Có hàng mẫu (miễn phí), hàng nội bộ, điều chuyển kho. Cần xử lý giá = 0 cho hàng mẫu.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có yêu cầu phê duyệt đơn hàng theo giá trị, theo loại hàng, theo khách hàng hay theo công nợ không?",
          "Sales order approval",
          "Cao",
          "Có. Phê duyệt theo: giá trị đơn hàng, tỷ lệ chiết khấu, loại KH, công nợ vượt hạn mức. Workflow phê duyệt có thể qua Base.",
          "Có phê duyệt theo: công nợ vượt hạn mức. ",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Trạng thái đơn hàng cần quản lý là gì?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Cần quản lý: Nháp, Chờ duyệt, Đã duyệt, Đang SX, Chờ giao, Đã giao 1 phần, Đã giao đủ, Đã HĐ, Hoàn tất.",
          "Cần quản lý: đơn hàng trạng thái lập chứng từ, đơn hàng duyệt, đang sx , giao 1 phần ,đơn hàng đã hoàn thành.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cần theo dõi đơn hàng dở dang / backorder không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Cần theo dõi backorder (hàng thiếu chờ SX tiếp) và thông báo cho PKD khi có hàng.",
          "- Đơn hàng giao chưa đủ, ngày tiếp theo hiển thị lên kế hoạch giaohàng để giao tiếp\n- Nếu số lượng ít thì người dùng sẽ hủy số lượng đó, không giao",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Trường hợp hủy đơn hoặc sửa đơn sau phê duyệt được xử lý thế nào?",
          "Kiểm soát thay đổi sau duyệt",
          "Cao",
          "Hủy đơn sau duyệt → cần phê duyệt hủy. Sửa đơn sau duyệt → lưu lịch sử thay đổi. Phân quyền người được phép sửa/hủy.",
          "Hủy đơn sau duyệt → cần phê duyệt hủy. Sửa đơn sau duyệt → lưu lịch sử thay đổi. Phân quyền người được phép sửa/hủy,thể hiện tên người dùng sửa , ngày tháng , nếu đh có xử lý nhiều lần cần thể hiện lịch sử",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Quy trình từ đơn hàng đến xuất kho hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "Cao",
          "SO duyệt → PKD lập KHSX trên Excel → Xưởng SX → QC kiểm tra → KTP nhập kho → PKD chốt lịch giao → KTP xuất kho + làm phiếu xuất bán → Giao hàng. Cần tự động hóa trên BC: SO→Production Order→QC→Warehouse→Delivery.",
          "Kí duyệt → PKD lập KHSX trên phần mềm Fast ( up lên base)→ Xưởng SX → QC kiểm tra → KTP nhập kho → PKD chốtl lên lịch giao → KTP xuất kho + làm phiếu xuất bán → Giao hàng. ",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Bộ phận nào chịu trách nhiệm pick/pack/ship?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "PKD: lập KHSX & lịch giao. Xưởng: SX. QC: kiểm tra. KTP: nhập & xuất kho. Bảo vệ + Tổ xe: giao hàng.",
          "PKD: lập KHSX & lịch giao. Xưởng: SX. QC: kiểm tra. KTP: nhập & xuất kho. Bảo vệ + Tổ xe: giao hàng, P Kế Toán xuất hóa đơn",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có quản lý theo lệnh giao hàng/phiếu giao hàng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Hiện tại có Phiếu xuất bán trên FAST. Có thể cần Delivery Note riêng trên BC.",
          "Đề xuất sau khi giao hàng, tài xế chụp hình biên nhận đã giao và lưu lên hệ thống, về sau có thể truy xuất để kiểm tra",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có yêu cầu gom nhiều đơn hàng vào một chuyến giao không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Có. Gom nhiều đơn hàng vào 1 chuyến giao. PKD tự sắp lịch xe trên Excel.",
          "Có gom nhiều đơn hàng của 1 khách hàng, và gom nhiều khách hàng lại vào một chuyến cùng hướng, cùng khu vực để giao hàng. Hiện này đang lập kế hoạch điều xe trên phần mềm Fast mỗi ngày 2 lần(thời gian : 10h30 và 14h)",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có cần in chứng từ giao hàng theo mẫu riêng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Có. Cần mẫu Phiếu giao hàng riêng, Biên nhận giao hàng (tài xế ký).",
          "Có một số khách hàng đặc thù như: Geuther, Everyoung, An Cường, Trường Thành, Mekong, Hành mỹ,.. Là in phiếu giao hàng theo mẫu riêng yêu cầu khách hàng. Còn lại là theo mẫu chung cho các khách hàng còn lại.",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có quản lý lô/serial trên lúc xuất hàng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý lot khi xuất hàng để truy xuất nguồn gốc.",
          "Cần quản lý lot khi xuất hàng để truy xuất nguồn gốc.",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Nếu không đủ hàng, quy tắc ưu tiên xuất là gì?",
          "Allocation/ưu tiên xuất",
          "TB",
          "FEFO (First Expiry First Out) cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "Nếu không đủ hàng , P Kinh Doanh sẽ chia hàng giao theo số lượng tồn kho , cân đối theo đơn hàng khách hàng đặt",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có cần tích hợp cân hoặc xác nhận khối lượng thực tế trước khi hoàn tất xuất kho không?",
          "Tích hợp cân khi xuất",
          "Cao",
          "Có. Hệ thống cân tại trạm xuất hàng. Cần import dữ liệu cân vào BC để xác nhận khối lượng thực tế trước khi hoàn tất xuất kho.",
          "Kho thành phẩm phản hồi",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Hóa đơn được tạo từ giao hàng, từ đơn hàng hay nhập tay?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "Cao",
          "Hiện tại tạo từ giao hàng (thủ công trên FAST). Cần: HĐ tự động từ Delivery Note đã hoàn tất.",
          "Biên nhận giao hàng lấy từ P Kinh Doanh sắp khgh trên Fast và  hóa đơn lấy dữ liệu từ biên nhận giao hàng ( phần mềm fast)",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có loại hóa đơn/proforma/debit note/credit note nào cần quản lý không?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Hóa đơn GTGT, Proforma (cho KH cần trước), Debit/Credit note cho điều chỉnh, trả hàng.",
          "Hóa đơn điện tử gtgt, phiếu thu",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có cần gửi hóa đơn điện tử FAST ngay sau khi post invoice không, hay theo batch?",
          "Thời điểm đẩy FAST",
          "Cao",
          "Cần đẩy HĐ lên FAST ngay sau khi post invoice. Tự động hoặc batch theo giờ.",
          "Khi lập hóa đơn, và chọn phát hành , sau khi phát hành hóa đơn được ký điện tử tự động đẩy lên port và gửi vào email đã được lưu sẵn theo từng khách hàng",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Nếu gửi FAST lỗi, quy trình xử lý và người chịu trách nhiệm là ai?",
          "Xử lý lỗi tích hợp FAST",
          "TB",
          "Có log lỗi + retry tự động. Nếu lỗi >3 lần → thông báo cho Kế toán xử lý thủ công.",
          "Hiện tại nếu lỗi, khách hàng phản hồi và gửi lại cho khách",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Trước khi đẩy hóa đơn sang FAST có cần bước kiểm tra/chỉnh sửa dữ liệu không?",
          "Pre-check trước khi đẩy FAST",
          "TB",
          "Có. Cần bước kiểm tra dữ liệu HĐ trước khi đẩy (so sánh với SO/Delivery).",
          "Kiểm tra tổng quan",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Các phương thức thu tiền hiện tại là gì (chuyển khoản, tiền mặt, bù trừ công nợ...)?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Chuyển khoản (chủ yếu), tiền mặt (một phần), bù trừ công nợ (có).",
          "Chuyển khoản (chủ yếu), tiền mặt (một phần).Bù trừ công nợ thì P Kế Toán phản hồi",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Quy trình đối chiếu thanh toán với công nợ phải thu như thế nào?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Kế toán đối chiếu sao kê NH với công nợ AR trên FAST. Có thể cần tự động matching trên BC.",
          "Phòng Kế Toán phản hồi",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có cần tự động gửi chứng từ/hóa đơn/PDF qua email cho khách không?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Có. Cần tự động gửi HĐ/Chứng từ PDF qua email cho KH sau khi phát hành.",
          "Có tự động gửi HĐ/Chứng từ PDF qua email cho KH sau khi phát hành.",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Các lý do khách trả hàng thường gặp là gì?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "TB",
          "Lỗi chất lượng (sai màu, độ phủ kém), sai quy cách, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển.",
          "Lỗi chất lượng (sai màu, độ phủ kém….), sai quy cách, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển và khách hàng đặt dư",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Quy trình trả hàng hiện tại từ lúc tiếp nhận đến nhập lại kho / giảm công nợ như thế nào?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "KH thông báo → PKD tiếp nhận → QC kiểm tra hàng trả về → Xử lý: đổi hàng/hoàn tiền/giảm giá → Nhập kho hàng trả lại/loại bỏ → Điều chỉnh công nợ. Cần workflow xử lý KPH + credit memo.",
          "KH thông báo → PKD+P Kỷ Thuật tiếp nhận →báo Kỹ thuật nhà máy kiểm tra-> Làm phiếu đề nghị BGĐ kí -> PKD sắp xe lấy hàng về -> QC kiểm tra hàng trả về → Xử lý: đổi hàng/hoàn tiền/giảm giá/cấn trừ thế hàng khác  → Nhập kho hàng trả lại/xử lý hàng KPH → Điều chỉnh công nợ(nếu không trả lại hàng cho khách)",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có kiểm tra chất lượng hàng trả về không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. QC kiểm tra chất lượng hàng trả về trước khi quyết định xử lý.",
          " QC kiểm tra chất lượng hàng trả về trước khi quyết định xử lý.",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có cần theo dõi khiếu nại khách hàng và hành động khắc phục không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. Cần theo dõi khiếu nại KH, nguyên nhân, hành động khắc phục (CAPA), kết quả.",
          "Cần theo dõi khiếu nại KH, nguyên nhân, hành động khắc phục (CAPA), kết quả. (QC theo dõi)",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có cần liên kết trả hàng với lô sản xuất / lô bán ra không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. Cần liên kết trả hàng với lot bán ra → truy ngược lot SX → lot NVL.",
          " Cần liên kết trả hàng với lot bán ra → truy ngược lot SX → lot NVL",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Báo cáo bán hàng",
          "C6. Báo cáo bán hàng",
          "Những báo cáo/KPI bán hàng đang dùng là gì?",
          "Xác định báo cáo & KPI bán hàng",
          "TB",
          "Doanh số theo SP/KH/NVKD (Excel), công nợ phải thu (FAST), đơn hàng chưa giao (FAST+Excel).",
          "Báo cáo so sánh sản lượng doanh thu\nBáo cáo mức độ mua hàng của khách hàng\nBáo cáo mặt hàng mua tăng giảm\nBáo cáo tổng hợp tiêu thụ theo giá bán\nBáo cáo tình hình xuất thành phẩm\nBáo cáo mức độ mua hàng theo Nhóm hàng.",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Báo cáo bán hàng",
          "C6. Báo cáo bán hàng",
          "Những báo cáo nào khách hàng muốn có trên hệ thống mới?\n• doanh số theo khách hàng/sản phẩm/nhân viên/khu vực\n• lợi nhuận gộp\n• công nợ phải thu\n• đơn hàng chưa giao\n• giao hàng đúng hạn\n• dự báo bán hàng",
          "Xác định báo cáo & KPI bán hàng",
          "Cao",
          "Doanh số theo KH/SP/NVKD/khu vực, lợi nhuận gộp, công nợ phải thu, đơn hàng chưa giao, OTIF, dự báo bán hàng.",
          "- Xây dựng báo cáo tổng hợp tự động với các tiêu chí: \nCó sẵn 2 cột chính: Sản lượng & Doanh thu\nHiển thị theo timeline (tháng/quý/năm) trong cùng một báo cáo\nTổng hợp cho toàn bộ danh sách khách hàng \nCho phép xuất Excel với cấu trúc sẵn: \nDữ liệu đã được pivot/tổng hợp (không cần xử lý thủ công thêm)\nBổ sung tính năng phân tích: \n- Top sản phẩm bán chạy theo khách hàng\n- Top khách hàng mua nhiều theo từng mã sản phẩm\n- So sánh sản lượng/doanh thu giữa các tháng\n•Có thể tích hợp dashboard trực quan (biểu đồ) để theo dõi xu hướng\nBiểu đồ thể hiện sản lượng, doanh thu mua tăng giảm theo tháng, quý, năm..\nBiểu đồ thể hiện nhóm, hệ, mua hàng mua tăng giảm theo tháng, quý , năm..",
          ""
        ]
      ]
    },
    "02.07 PKD. Bán hàng (Quote to Cash)_v2.xlsx": {
      "C. Bán hàng (Quote to Cash)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Quy trình từ tiếp nhận nhu cầu đến tạo báo giá hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "KH gọi/zalo/email → PKD nhận thông tin → kiểm tra tồn kho (hỏi KTP), kiểm tra công nợ (gửi Base) → lập báo giá (Excel) → gửi KH → KH xác nhận → tạo đơn hàng trên FAST. Cần tối ưu: tự động check tồn kho & công nợ ngay khi nhập yêu cầu.",
          "- Nhận thông tin từ khách hàng ( gọi điện, zalo, email, hoặc từ kỹ thuật cắm tại nhà máy)\n- Làm mẫu => Khách hàng kí xác nhận=> Yêu cầu báo giá.\n- Phòng KT làm công thức + quy trình => Gửi chị Hiền ( Phòng KD )\n- Phòng KD sẽ xin giá từ BGĐ => Báo giá khách hàng\n",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá được tạo bởi ai? Có cần phê duyệt trước khi gửi khách hàng không?",
          "Phê duyệt báo giá",
          "Cao",
          "PKD lập báo giá. Cần phê duyệt cho báo giá vượt thẩm quyền hoặc giá đặc biệt. Workflow duyệt theo hạn mức giảm giá.",
          " - PKD lập báo giá. Các báo giá đều được duyệt bởi BGĐ",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá cần thể hiện những thông tin nào (giá, thuế, lead time, điều kiện giao hàng, điều kiện thanh toán, COA/COC, file đính kèm…)?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "Tên SP, quy cách, số lượng, đơn giá, thuế GTGT, thời gian giao hàng dự kiến, điều kiện TT, điều kiện GH, thời hạn báo giá. Có thể đính kèm COA/COC/File kỹ thuật.",
          "- Bảng báo giá cần hiện thông tin : tên mặt hàng, đơn vị tính, giá cũ, giá mới, quy cách đóng gói, tiền vận chuyển ( K/H Gia Lai ), thuế giá trị gia tăng , và có ghi chú khi cần ",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Có quản lý nhiều phiên bản báo giá không?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "TB",
          "Có. Cần quản lý version báo giá và lịch sử thay đổi.",
          " Cần quản lý version báo giá và lịch sử thay đổi, cần nhiều phiên bản báo giá , port ra được Excel + Word",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Báo giá có được gửi qua email dưới dạng PDF không? Có mẫu biểu riêng không?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "TB",
          "Có gửi email PDF cho KH. Cần mẫu báo giá riêng theo thương hiệu BTChem.",
          "Có gửi email PDF cho KH. Cần mẫu báo giá riêng theo thương hiệu BTChem.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Sau khi khách chấp nhận báo giá, quy trình chuyển sang đơn hàng diễn ra như thế nào?",
          "Mô tả quy trình báo giá hiện tại & yêu cầu TO-BE",
          "Cao",
          "KH xác nhận (email/zalo) → PKD tạo Sales Order trên FAST. Cần: tự động tạo SO từ Quote đã được KH chấp nhận.",
          "KH xác nhận (email/zalo) → khách hàng gửi đơn hàng theo thông tin được báo giá => Phòng KD check đơn hàng, đơn giá.. Xác nhận lại với khách hàng",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Báo giá bán",
          "C1. Báo giá bán",
          "Những trở ngại lớn nhất khi lập báo giá hiện nay là gì?",
          "Pain point khâu báo giá",
          "Cao",
          "1) Không biết tồn kho thực tế → phải gọi KTP 2) Không biết công nợ KH → phải gửi Base chờ 3) Giá NVL biến động → khó báo giá chính xác 4) Chưa có giá thành lô SX để tham chiếu",
          "- Có nhiều mã hàng: khách hàng yêu cầu báo giá ko đúng tên sản phẩm bên Btchem cung cấp. Cần xác định lại với kỹ thuật là sản phẩm gì, sản xuất quy trình nào… . Xác định đúng mới báo giá.\n-  Sản phẩm mới quy cách trên bảng báo giá không ghi nhận quy cách đã có, phải nhập lại, bảng giá hiện nay thường không lấy dữ liệu ra file EX hoặc Word được ( khi cần lấy ) ,.\n-Sản phẩm màu mới => phải check lại với nhiều bộ phận, khi tăng giá /giảm giá hiện nay chưa cập nhật được tự động theo từng khách hàng ",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Đơn hàng bán được tạo từ báo giá, nhập tay hay import từ nguồn khác?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Từ báo giá (khi có) hoặc nhập tay trên FAST cho KH quen. Có thể import từ Excel cho đơn hàng số lượng nhiều.",
          "- Thường khách hàng sẽ gửi đơn hàng theo mẫu riêng của từng khách => điều này gây khó khăn nhiều trong việc check đơn giá, cũng như nhập liệu lên hệ thống Fast.\n- Nhập đơn hàng cần đúng chính xác, đúng quy cách đóng gói, đúng đơn vị tính, phạm vi tìm kiếm sảm phẩm chỉ tìm trong những mã giá hiện hành, khi muốn tìm rộng hơn cần thêm 1 thao tác khác",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Khi tạo đơn hàng bán, hệ thống cần tự động lấy các thông tin nào từ khách hàng?\n• giá\n• chiết khấu\n• điều khoản thanh toán\n• phương thức giao hàng\n• địa chỉ giao\n• hạn mức tín dụng",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Tên KH, giá (theo bảng giá KH), chiết khấu, điều khoản TT, địa chỉ GH, hạn mức tín dụng, nhân viên KD. Cần auto-populate từ master.",
          "Hệ thống lấy dữ liệu từ giá của khách hàng đó, đơn vị tính của sản phẩm tương ứng từng khách hàng, địa chỉ giao hàng khác địa chỉ hóa đơn, cần có thư viện nhiều hơn 1 địa chỉ giao",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có kiểm tra hạn mức tín dụng khi tạo đơn hàng không? Nếu vượt hạn mức thì xử lý như thế nào?",
          "Credit limit check",
          "Cao",
          "Cần kiểm tra hạn mức tín dụng khi tạo SO. Nếu vượt: chặn hoặc cảnh báo + yêu cầu phê duyệt từ BGĐ/phụ trách.",
          "Tất cả các đơn hàng đều phải gửi lên group base - để kế toán kiểm tra hạn mức tín dụng, nếu vượt hạn mức, giữ lại, để làm việc với khách hàng về vấn đề thanh toán",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cần chặn tạo đơn / chặn xuất hàng / chặn xuất hóa đơn khi vượt công nợ không?",
          "Blocking theo công nợ",
          "Cao",
          "Có. Cần chặn tạo đơn mới nếu công nợ quá hạn vượt ngưỡng. Chặn xuất hàng nếu chưa thanh toán đợt trước (theo chính sách từng KH).",
          "Không cần chận , vì mỗi đơn hàng trước khi sx giao hàng đều chuyển P Kế Toán xem xét công nợ trước.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có chính sách giá và chiết khấu theo: khách hàng, nhóm khách hàng, mặt hàng, số lượng, thời gian hiệu lực, khuyến mãi không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, mặt hàng, số lượng, thời gian hiệu lực. Chiết khấu theo đơn hàng và chiết khấu thanh toán.",
          "Chưa có.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có yêu cầu nhập đơn tối thiểu theo giá trị/số lượng không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Thấp",
          "Có thể có yêu cầu đơn tối thiểu cho một số mặt hàng đặc thù. Cần xác nhận lại với PKD.",
          "Không cần",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có kiểm tra tồn khả dụng khi tạo đơn hàng không? Dựa trên tồn kho thực tế hay cả kế hoạch sản xuất?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Cần kiểm tra ATP (Available-to-Promise): dựa trên tồn kho thực tế + kế hoạch SX. Nếu thiếu → đề xuất ngày SX.",
          "Cần kiểm tra hàng tồn kho thực tế để tạo đơn hàng đúng ngày giao.\nMặt hàng nào không  có tồn sẽ làm kế hoạch sản xuất, và sẽ tạo đơn hàng với ngày giao phù hợp để khi sản xuất hàng xong là có hàng giao khách.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cho phép giao hàng nhiều lần / xuất hóa đơn nhiều lần cho một đơn hàng không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Giao hàng nhiều lần cho 1 SO là phổ biến (do SX nhiều đợt). Xuất HĐ nhiều lần theo từng lần giao.",
          "Hiện cảnh báo cho một số khách hàng về xuất hơn 1 hóa đơn trong 1 ngày\nhai đơn hàng trong cùng 1 hóa đơn . Một đơn hàng có thể giao và xuất hóa đơn nhiều lần",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cho phép gộp nhiều đơn để giao một lần không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Có. Gộp nhiều đơn cho 1 KH để giao 1 lần nhằm tối ưu chi phí vận chuyển.",
          "Gộp nhiều đơn cho 1 KH để giao 1 lần nhằm tối ưu chi phí vận chuyển.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có loại đơn nào đặc biệt: hàng mẫu, hàng khuyến mãi, ký gửi, nội bộ, điều chuyển liên kho?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Có: hàng mẫu (miễn phí), hàng khuyến mãi, hàng nội bộ, điều chuyển kho. Cần xử lý giá = 0 cho hàng mẫu.",
          "Có hàng mẫu (miễn phí), hàng nội bộ, điều chuyển kho. Cần xử lý giá = 0 cho hàng mẫu.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có yêu cầu phê duyệt đơn hàng theo giá trị, theo loại hàng, theo khách hàng hay theo công nợ không?",
          "Sales order approval",
          "Cao",
          "Có. Phê duyệt theo: giá trị đơn hàng, tỷ lệ chiết khấu, loại KH, công nợ vượt hạn mức. Workflow phê duyệt có thể qua Base.",
          "Có phê duyệt theo: công nợ vượt hạn mức. ",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Trạng thái đơn hàng cần quản lý là gì?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "TB",
          "Cần quản lý: Nháp, Chờ duyệt, Đã duyệt, Đang SX, Chờ giao, Đã giao 1 phần, Đã giao đủ, Đã HĐ, Hoàn tất.",
          "Cần quản lý: đơn hàng trạng thái lập chứng từ, đơn hàng duyệt, đang sx , giao 1 phần ,đơn hàng đã hoàn thành.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Có cần theo dõi đơn hàng dở dang / backorder không?",
          "Mô tả xử lý đơn hàng & các kiểm soát",
          "Cao",
          "Có. Cần theo dõi backorder (hàng thiếu chờ SX tiếp) và thông báo cho PKD khi có hàng.",
          "- Đơn hàng giao chưa đủ, ngày tiếp theo hiển thị lên kế hoạch giaohàng để giao tiếp\n- Nếu số lượng ít thì người dùng sẽ hủy số lượng đó, không giao",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Đơn hàng bán",
          "C2. Đơn hàng bán",
          "Trường hợp hủy đơn hoặc sửa đơn sau phê duyệt được xử lý thế nào?",
          "Kiểm soát thay đổi sau duyệt",
          "Cao",
          "Hủy đơn sau duyệt → cần phê duyệt hủy. Sửa đơn sau duyệt → lưu lịch sử thay đổi. Phân quyền người được phép sửa/hủy.",
          "Hủy đơn sau duyệt → cần phê duyệt hủy. Sửa đơn sau duyệt → lưu lịch sử thay đổi. Phân quyền người được phép sửa/hủy,thể hiện tên người dùng sửa , ngày tháng , nếu đh có xử lý nhiều lần cần thể hiện lịch sử",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Quy trình từ đơn hàng đến xuất kho hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "Cao",
          "SO duyệt → PKD lập KHSX trên Excel → Xưởng SX → QC kiểm tra → KTP nhập kho → PKD chốt lịch giao → KTP xuất kho + làm phiếu xuất bán → Giao hàng. Cần tự động hóa trên BC: SO→Production Order→QC→Warehouse→Delivery.",
          "Kí duyệt → PKD lập KHSX trên phần mềm Fast ( up lên base)→ Xưởng SX → QC kiểm tra → KTP nhập kho → PKD chốtl lên lịch giao → KTP xuất kho + làm phiếu xuất bán → Giao hàng. ",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Bộ phận nào chịu trách nhiệm pick/pack/ship?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "PKD: lập KHSX & lịch giao. Xưởng: SX. QC: kiểm tra. KTP: nhập & xuất kho. Bảo vệ + Tổ xe: giao hàng.",
          "PKD: lập KHSX & lịch giao. Xưởng: SX. QC: kiểm tra. KTP: nhập & xuất kho. Bảo vệ + Tổ xe: giao hàng, P Kế Toán xuất hóa đơn",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có quản lý theo lệnh giao hàng/phiếu giao hàng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Hiện tại có Phiếu xuất bán trên FAST. Có thể cần Delivery Note riêng trên BC.",
          "Đề xuất sau khi giao hàng, tài xế chụp hình biên nhận đã giao và lưu lên hệ thống, về sau có thể truy xuất để kiểm tra",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có yêu cầu gom nhiều đơn hàng vào một chuyến giao không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Có. Gom nhiều đơn hàng vào 1 chuyến giao. PKD tự sắp lịch xe trên Excel.",
          "Có gom nhiều đơn hàng của 1 khách hàng, và gom nhiều khách hàng lại vào một chuyến cùng hướng, cùng khu vực để giao hàng. Hiện này đang lập kế hoạch điều xe trên phần mềm Fast mỗi ngày 2 lần(thời gian : 10h30 và 14h)",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có cần in chứng từ giao hàng theo mẫu riêng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "TB",
          "Có. Cần mẫu Phiếu giao hàng riêng, Biên nhận giao hàng (tài xế ký).",
          "Có một số khách hàng đặc thù như: Geuther, Everyoung, An Cường, Trường Thành, Mekong, Hành mỹ,.. Là in phiếu giao hàng theo mẫu riêng yêu cầu khách hàng. Còn lại là theo mẫu chung cho các khách hàng còn lại.",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có quản lý lô/serial trên lúc xuất hàng không?",
          "Mô tả quy trình pick/pack/ship",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý lot khi xuất hàng để truy xuất nguồn gốc.",
          "Cần quản lý lot khi xuất hàng để truy xuất nguồn gốc.",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Nếu không đủ hàng, quy tắc ưu tiên xuất là gì?",
          "Allocation/ưu tiên xuất",
          "TB",
          "FEFO (First Expiry First Out) cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "Nếu không đủ hàng , P Kinh Doanh sẽ chia hàng giao theo số lượng tồn kho , cân đối theo đơn hàng khách hàng đặt",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Giao hàng / Xuất kho",
          "C3. Giao hàng / Xuất kho",
          "Có cần tích hợp cân hoặc xác nhận khối lượng thực tế trước khi hoàn tất xuất kho không?",
          "Tích hợp cân khi xuất",
          "Cao",
          "Có. Hệ thống cân tại trạm xuất hàng. Cần import dữ liệu cân vào BC để xác nhận khối lượng thực tế trước khi hoàn tất xuất kho.",
          "Kho thành phẩm phản hồi",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Hóa đơn được tạo từ giao hàng, từ đơn hàng hay nhập tay?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "Cao",
          "Hiện tại tạo từ giao hàng (thủ công trên FAST). Cần: HĐ tự động từ Delivery Note đã hoàn tất.",
          "Biên nhận giao hàng lấy từ P Kinh Doanh sắp khgh trên Fast và  hóa đơn lấy dữ liệu từ biên nhận giao hàng ( phần mềm fast)",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có loại hóa đơn/proforma/debit note/credit note nào cần quản lý không?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Hóa đơn GTGT, Proforma (cho KH cần trước), Debit/Credit note cho điều chỉnh, trả hàng.",
          "Hóa đơn điện tử gtgt, phiếu thu",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có cần gửi hóa đơn điện tử FAST ngay sau khi post invoice không, hay theo batch?",
          "Thời điểm đẩy FAST",
          "Cao",
          "Cần đẩy HĐ lên FAST ngay sau khi post invoice. Tự động hoặc batch theo giờ.",
          "Khi lập hóa đơn, và chọn phát hành , sau khi phát hành hóa đơn được ký điện tử tự động đẩy lên port và gửi vào email đã được lưu sẵn theo từng khách hàng",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Nếu gửi FAST lỗi, quy trình xử lý và người chịu trách nhiệm là ai?",
          "Xử lý lỗi tích hợp FAST",
          "TB",
          "Có log lỗi + retry tự động. Nếu lỗi >3 lần → thông báo cho Kế toán xử lý thủ công.",
          "Hiện tại nếu lỗi, khách hàng phản hồi và gửi lại cho khách",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Trước khi đẩy hóa đơn sang FAST có cần bước kiểm tra/chỉnh sửa dữ liệu không?",
          "Pre-check trước khi đẩy FAST",
          "TB",
          "Có. Cần bước kiểm tra dữ liệu HĐ trước khi đẩy (so sánh với SO/Delivery).",
          "Kiểm tra tổng quan",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Các phương thức thu tiền hiện tại là gì (chuyển khoản, tiền mặt, bù trừ công nợ...)?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Chuyển khoản (chủ yếu), tiền mặt (một phần), bù trừ công nợ (có).",
          "Chuyển khoản (chủ yếu), tiền mặt (một phần).Bù trừ công nợ thì P Kế Toán phản hồi",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Quy trình đối chiếu thanh toán với công nợ phải thu như thế nào?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Kế toán đối chiếu sao kê NH với công nợ AR trên FAST. Có thể cần tự động matching trên BC.",
          "Phòng Kế Toán phản hồi",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Hóa đơn bán & Thu tiền",
          "C4. Hóa đơn & Thu tiền",
          "Có cần tự động gửi chứng từ/hóa đơn/PDF qua email cho khách không?",
          "Mô tả phát hành hóa đơn, FAST & thu tiền",
          "TB",
          "Có. Cần tự động gửi HĐ/Chứng từ PDF qua email cho KH sau khi phát hành.",
          "Có tự động gửi HĐ/Chứng từ PDF qua email cho KH sau khi phát hành.",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Các lý do khách trả hàng thường gặp là gì?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "TB",
          "Lỗi chất lượng (sai màu, độ phủ kém), sai quy cách, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển.",
          "Lỗi chất lượng (sai màu, độ phủ kém….), sai quy cách, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển và khách hàng đặt dư",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Quy trình trả hàng hiện tại từ lúc tiếp nhận đến nhập lại kho / giảm công nợ như thế nào?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "KH thông báo → PKD tiếp nhận → QC kiểm tra hàng trả về → Xử lý: đổi hàng/hoàn tiền/giảm giá → Nhập kho hàng trả lại/loại bỏ → Điều chỉnh công nợ. Cần workflow xử lý KPH + credit memo.",
          "KH thông báo → PKD+P Kỷ Thuật tiếp nhận →báo Kỹ thuật nhà máy kiểm tra-> Làm phiếu đề nghị BGĐ kí -> PKD sắp xe lấy hàng về -> QC kiểm tra hàng trả về → Xử lý: đổi hàng/hoàn tiền/giảm giá/cấn trừ thế hàng khác  → Nhập kho hàng trả lại/xử lý hàng KPH → Điều chỉnh công nợ(nếu không trả lại hàng cho khách)",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có kiểm tra chất lượng hàng trả về không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. QC kiểm tra chất lượng hàng trả về trước khi quyết định xử lý.",
          " QC kiểm tra chất lượng hàng trả về trước khi quyết định xử lý.",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có cần theo dõi khiếu nại khách hàng và hành động khắc phục không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. Cần theo dõi khiếu nại KH, nguyên nhân, hành động khắc phục (CAPA), kết quả.",
          "Cần theo dõi khiếu nại KH, nguyên nhân, hành động khắc phục (CAPA), kết quả. (QC theo dõi)",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Hàng bán trả lại / Khiếu nại",
          "C5. Trả hàng / Khiếu nại",
          "Có cần liên kết trả hàng với lô sản xuất / lô bán ra không?",
          "Mô tả quy trình return & complaint",
          "Cao",
          "Có. Cần liên kết trả hàng với lot bán ra → truy ngược lot SX → lot NVL.",
          " Cần liên kết trả hàng với lot bán ra → truy ngược lot SX → lot NVL",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Báo cáo bán hàng",
          "C6. Báo cáo bán hàng",
          "Những báo cáo/KPI bán hàng đang dùng là gì?",
          "Xác định báo cáo & KPI bán hàng",
          "TB",
          "Doanh số theo SP/KH/NVKD (Excel), công nợ phải thu (FAST), đơn hàng chưa giao (FAST+Excel).",
          "Báo cáo so sánh sản lượng doanh thu\nBáo cáo mức độ mua hàng của khách hàng\nBáo cáo mặt hàng mua tăng giảm\nBáo cáo tổng hợp tiêu thụ theo giá bán\nBáo cáo tình hình xuất thành phẩm\nBáo cáo mức độ mua hàng theo Nhóm hàng.",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Báo cáo bán hàng",
          "C6. Báo cáo bán hàng",
          "Những báo cáo nào khách hàng muốn có trên hệ thống mới?\n• doanh số theo khách hàng/sản phẩm/nhân viên/khu vực\n• lợi nhuận gộp\n• công nợ phải thu\n• đơn hàng chưa giao\n• giao hàng đúng hạn\n• dự báo bán hàng",
          "Xác định báo cáo & KPI bán hàng",
          "Cao",
          "Doanh số theo KH/SP/NVKD/khu vực, lợi nhuận gộp, công nợ phải thu, đơn hàng chưa giao, OTIF, dự báo bán hàng.",
          "- Xây dựng báo cáo tổng hợp tự động với các tiêu chí: \nCó sẵn 2 cột chính: Sản lượng & Doanh thu\nHiển thị theo timeline (tháng/quý/năm) trong cùng một báo cáo\nTổng hợp cho toàn bộ danh sách khách hàng \nCho phép xuất Excel với cấu trúc sẵn: \nDữ liệu đã được pivot/tổng hợp (không cần xử lý thủ công thêm)\nBổ sung tính năng phân tích: \n- Top sản phẩm bán chạy theo khách hàng\n- Top khách hàng mua nhiều theo từng mã sản phẩm\n- So sánh sản lượng/doanh thu giữa các tháng\n•Có thể tích hợp dashboard trực quan (biểu đồ) để theo dõi xu hướng\nBiểu đồ thể hiện sản lượng, doanh thu mua tăng giảm theo tháng, quý, năm..\nBiểu đồ thể hiện nhóm, hệ, mua hàng mua tăng giảm theo tháng, quý , năm..",
          ""
        ]
      ]
    },
    "02.07 PKD. Ngoại lệ - Tình huống đặc biệt.xlsx": {
      "M. Ngoại lệ - Tình huống đặc bi": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở bán hàng là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "KH mới chưa có MST, đơn hàng gấp (chờ SX), hủy đơn sau khi đã SX, KH yêu cầu giao hàng nhiều lần, đổi hàng mới (credit note).",
          "Đơn hàng mặt hàng mới chưa có báo giá , đơn hàng gấp (chờ SX), hủy đơn sau khi đã SX, KH yêu cầu giao hàng nhiều lần, đổi trả hàng do khách đặt nhầm và đặt dư.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở mua hàng là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Thiếu NVL đột xuất, NCC giao thiếu/giao thừa, NCC thay đổi giá sau khi xác nhận PO, NCC giao không đúng quy cách.",
          "",
          "Phòng ban khác"
        ],
        [
          "3",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kho là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Nhầm lẫn lot/hạn dùng, âm kho tạm thời, chênh lệch cân (hệ thống cân vs nhập tay), hàng hết hạn trong kho.",
          "",
          "Phòng ban khác"
        ],
        [
          "4",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở sản xuất là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "SX không đạt ngay lần đầu (phải rework), thay đổi công thức giữa lệnh SX, thiếu NVL giữa lệnh SX, máy hỏng đột xuất.",
          "",
          "Phòng ban khác"
        ],
        [
          "5",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kế toán là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Chênh lệch tỷ giá chưa xử lý, HĐ NCC sai thông tin, KH chậm thanh toán kéo dài, điều chỉnh sau khóa sổ.",
          "",
          "Phòng ban khác"
        ],
        [
          "6",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Trường hợp nào hiện tại phải xử lý ngoài hệ thống/Excel?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Theo dõi KHSX (Excel), tính giá thành (Excel), lịch sắp xe (Excel), báo cáo CSKH (Excel), quản lý bảng giá NVL (Excel).",
          "Theo dõi báo cáo KHSX của các bô phận sx  (Excel), tính giá thành+giá bán(Excel),  báo cáo hàng mẫu, các báo cáo hàng bán về  sản lượng, doanh thu tăng giảm…",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những tình huống nào bắt buộc phải hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "BOM/công thức SX, Quản lý lot (truy xuất), QC và NCR, Tự động check tồn kho & công nợ, Tính giá thành theo lô.",
          "Chưa có mẫu kí, công thức sx , tên mã hàng đặt sai, giá bị sai hoặc chưa báo giá, check tồn kho , check số lượng cần làm KHSX ( số lượng khách hàng đặt+ BP SX yêu cầu)",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Báo cáo - KPI - BI.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Báo cáo - KPI - BI_v2.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Tổng quan DN & Phạm vi.xlsx": {
      "A. Tổng quan DN & Phạm vi": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Mô hình kinh doanh chính của công ty là gì (sản xuất, thương mại, sản xuất theo đơn, sản xuất tồn kho, hay kết hợp)?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Sản xuất theo đơn (Make-to-Order) kết hợp sản xuất tồn kho (Make-to-Stock). Hàng màu/chuyên dụng SX theo đơn, hàng trắng/chuẩn SX tồn kho.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Các nhóm sản phẩm chính đang kinh doanh/sản xuất là gì?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Sơn UV (đông cứng bằng tia UV), sơn PU (Polyurethane), sơn NC (Nitrocellulose), sơn hệ nước (Water-based), dung môi công nghiệp. Phục vụ chính cho ngành chế biến gỗ và nội thất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Công ty hiện có bao nhiêu pháp nhân, chi nhánh, nhà máy, kho và điểm giao nhận?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "01 pháp nhân duy nhất tại TP.HCM. Nhiều xưởng SX: Xưởng UV, Xưởng Màu, Xưởng NC, Xưởng PU. Các kho: kho Nguyên liệu, kho Thành phẩm, kho Hóa chất, kho Phụ gia. Điểm giao nhận tại nhà máy.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Phạm vi triển khai trong giai đoạn này gồm những đơn vị/kho/quy trình nào?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Toàn bộ quy trình cốt lõi: Bán hàng (PKD) → Sản xuất (Xưởng) → QC → Kho (KTP) → Giao hàng → Kế toán (FIN). Tất cả tại 1 địa điểm.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Quy trình nào nằm ngoài phạm vi giai đoạn hiện tại?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "TB",
          "Tích hợp FAST (hóa đơn điện tử), Base (phê duyệt), hệ thống cân. HR/Payroll có thể ở giai đoạn sau.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Các hệ thống hiện hữu đang sử dụng là gì (kế toán, kho, sản xuất, cân, hóa đơn điện tử, Base, Excel...)?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "FAST (kế toán, bán hàng, kho hiện tại), Base (phê duyệt, giao việc, quy trình KPH), Excel (báo giá, KHSX, lịch xe, bảng giá NVL, báo cáo CSKH), Hệ thống cân trạm (xuất Excel), Hóa đơn điện tử FAST.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Những vấn đề lớn nhất của hệ thống/quy trình hiện tại là gì?",
          "Nhận diện pain points cốt lõi",
          "Cao",
          "1) FAST không hỗ trợ quản lý SX & BOM 2) Nhập liệu nhiều lần: COA nhập 2 lần, phiếu báo QC phải nhập tay 3) KHSX làm thủ công bằng Excel 4) KTP phải đổi tên SP thủ công (1 mã SP nhiều tên KH) 5) Không có real-time visibility 6) Lịch sắp xe làm tay 7) Thiếu kiểm soát công nợ tự động 8) Không tính được giá thành theo lô",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Mục tiêu kỳ vọng khi triển khai Business Central là gì?",
          "Xác định kỳ vọng TO-BE",
          "Cao",
          "1) Tự động hóa quy trình Bán hàng→SX→Giao hàng 2) Quản lý BOM/công thức SX tập trung 3) Tính giá thành theo lô SX 4) Dashboard real-time cho BGĐ 5) Giảm 50%+ nhập liệu thủ công 6) Kiểm soát tồn kho, công nợ, hạn mức tín dụng tự động 7) Truy xuất nguồn gốc 2 chiều",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Tiêu chí thành công của dự án là gì?",
          "Định nghĩa success criteria",
          "Cao",
          "1) Go-live đúng tiến độ 2) Số liệu kế toán chính xác sau migrate 3) User adoption >80% sau 3 tháng 4) Giảm 50% thời gian xử lý đơn hàng 5) Dashboard BGĐ hoạt động ngay sau go-live",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Những ràng buộc quan trọng của dự án là gì (ngân sách, thời gian, pháp lý, nhân sự, go-live)?",
          "Ràng buộc & governance dự án",
          "Cao",
          "Ngân sách: Theo hợp đồng đã ký với FPT. Thời gian: Mục tiêu 8-12 tháng cho giai đoạn 1. Nhân sự: Ban CĐS 5 người (Trưởng ban: anh Tâm BGĐ; thành viên: anh Hải, Quỳnh Anh, các TBP). Pháp lý: Tuân thủ VAS, thuế GTGT. Go-live: Đầu tháng/kỳ kế toán.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu báo giá bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 báo giá/ngày, tương đương 150-250 báo giá/tháng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu đơn hàng bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 15-25 đơn hàng bán/ngày, tương đương 400-600 đơn/tháng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu xuất hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 20-30 phiếu xuất hàng/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu hóa đơn bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 15-25 hóa đơn bán/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu đơn mua hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 đơn mua hàng/ngày, tương đương 150-250 đơn/tháng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu nhập hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 phiếu nhập hàng/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu hóa đơn mua?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 hóa đơn mua/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu lệnh sản xuất?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 lệnh sản xuất/ngày (tùy theo xưởng và mùa vụ).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu xuất NVL?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 phiếu xuất NVL/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu nhập thành phẩm?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 phiếu nhập thành phẩm/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Mỗi chứng từ trung bình có bao nhiêu dòng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "Thấp",
          "Trung bình 3-10 dòng/chứng từ, tùy loại đơn hàng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Có mùa vụ/đỉnh cao sản lượng theo tháng/quý không?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Có. Cao điểm cuối năm (Quý 4) và các tháng cận Tết Nguyên đán, sản lượng có thể tăng 30-50%.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Dữ liệu lịch sử cần theo dõi trên hệ thống mới là bao nhiêu năm?",
          "Phạm vi dữ liệu lịch sử cần migrate",
          "Cao",
          "Cần migrate 2-3 năm dữ liệu gần nhất (2024-2026) để phục vụ đối chiếu và báo cáo tài chính.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Tổng quan DN & Phạm vi_v2.xlsx": {
      "A. Tổng quan DN & Phạm vi": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Mô hình kinh doanh chính của công ty là gì (sản xuất, thương mại, sản xuất theo đơn, sản xuất tồn kho, hay kết hợp)?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Sản xuất theo đơn (Make-to-Order) kết hợp sản xuất tồn kho (Make-to-Stock). Hàng màu/chuyên dụng SX theo đơn, hàng trắng/chuẩn SX tồn kho.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Các nhóm sản phẩm chính đang kinh doanh/sản xuất là gì?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Sơn UV (đông cứng bằng tia UV), sơn PU (Polyurethane), sơn NC (Nitrocellulose), sơn hệ nước (Water-based), dung môi công nghiệp. Phục vụ chính cho ngành chế biến gỗ và nội thất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Công ty hiện có bao nhiêu pháp nhân, chi nhánh, nhà máy, kho và điểm giao nhận?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "01 pháp nhân duy nhất tại TP.HCM. Nhiều xưởng SX: Xưởng UV, Xưởng Màu, Xưởng NC, Xưởng PU. Các kho: kho Nguyên liệu, kho Thành phẩm, kho Hóa chất, kho Phụ gia. Điểm giao nhận tại nhà máy.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Phạm vi triển khai trong giai đoạn này gồm những đơn vị/kho/quy trình nào?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "Toàn bộ quy trình cốt lõi: Bán hàng (PKD) → Sản xuất (Xưởng) → QC → Kho (KTP) → Giao hàng → Kế toán (FIN). Tất cả tại 1 địa điểm.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Quy trình nào nằm ngoài phạm vi giai đoạn hiện tại?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "TB",
          "Tích hợp FAST (hóa đơn điện tử), Base (phê duyệt), hệ thống cân. HR/Payroll có thể ở giai đoạn sau.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Các hệ thống hiện hữu đang sử dụng là gì (kế toán, kho, sản xuất, cân, hóa đơn điện tử, Base, Excel...)?",
          "Xác định mô hình kinh doanh, phạm vi & mục tiêu triển khai",
          "Cao",
          "FAST (kế toán, bán hàng, kho hiện tại), Base (phê duyệt, giao việc, quy trình KPH), Excel (báo giá, KHSX, lịch xe, bảng giá NVL, báo cáo CSKH), Hệ thống cân trạm (xuất Excel), Hóa đơn điện tử FAST.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Những vấn đề lớn nhất của hệ thống/quy trình hiện tại là gì?",
          "Nhận diện pain points cốt lõi",
          "Cao",
          "1) FAST không hỗ trợ quản lý SX & BOM 2) Nhập liệu nhiều lần: COA nhập 2 lần, phiếu báo QC phải nhập tay 3) KHSX làm thủ công bằng Excel 4) KTP phải đổi tên SP thủ công (1 mã SP nhiều tên KH) 5) Không có real-time visibility 6) Lịch sắp xe làm tay 7) Thiếu kiểm soát công nợ tự động 8) Không tính được giá thành theo lô",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Mục tiêu kỳ vọng khi triển khai Business Central là gì?",
          "Xác định kỳ vọng TO-BE",
          "Cao",
          "1) Tự động hóa quy trình Bán hàng→SX→Giao hàng 2) Quản lý BOM/công thức SX tập trung 3) Tính giá thành theo lô SX 4) Dashboard real-time cho BGĐ 5) Giảm 50%+ nhập liệu thủ công 6) Kiểm soát tồn kho, công nợ, hạn mức tín dụng tự động 7) Truy xuất nguồn gốc 2 chiều",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Tiêu chí thành công của dự án là gì?",
          "Định nghĩa success criteria",
          "Cao",
          "1) Go-live đúng tiến độ 2) Số liệu kế toán chính xác sau migrate 3) User adoption >80% sau 3 tháng 4) Giảm 50% thời gian xử lý đơn hàng 5) Dashboard BGĐ hoạt động ngay sau go-live",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thông tin doanh nghiệp",
          "A1. Thông tin chung",
          "Những ràng buộc quan trọng của dự án là gì (ngân sách, thời gian, pháp lý, nhân sự, go-live)?",
          "Ràng buộc & governance dự án",
          "Cao",
          "Ngân sách: Theo hợp đồng đã ký với FPT. Thời gian: Mục tiêu 8-12 tháng cho giai đoạn 1. Nhân sự: Ban CĐS 5 người (Trưởng ban: anh Tâm BGĐ; thành viên: anh Hải, Quỳnh Anh, các TBP). Pháp lý: Tuân thủ VAS, thuế GTGT. Go-live: Đầu tháng/kỳ kế toán.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu báo giá bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 báo giá/ngày, tương đương 150-250 báo giá/tháng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu đơn hàng bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 15-25 đơn hàng bán/ngày, tương đương 400-600 đơn/tháng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu xuất hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 20-30 phiếu xuất hàng/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu hóa đơn bán?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 15-25 hóa đơn bán/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu đơn mua hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 đơn mua hàng/ngày, tương đương 150-250 đơn/tháng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu nhập hàng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 phiếu nhập hàng/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu hóa đơn mua?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 5-10 hóa đơn mua/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu lệnh sản xuất?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 lệnh sản xuất/ngày (tùy theo xưởng và mùa vụ).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu xuất NVL?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 phiếu xuất NVL/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Trung bình mỗi ngày/tháng có bao nhiêu phiếu nhập thành phẩm?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Khoảng 10-20 phiếu nhập thành phẩm/ngày.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Mỗi chứng từ trung bình có bao nhiêu dòng?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "Thấp",
          "Trung bình 3-10 dòng/chứng từ, tùy loại đơn hàng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Có mùa vụ/đỉnh cao sản lượng theo tháng/quý không?",
          "Ước lượng khối lượng giao dịch để sizing, license & thiết kế hiệu năng",
          "TB",
          "Có. Cao điểm cuối năm (Quý 4) và các tháng cận Tết Nguyên đán, sản lượng có thể tăng 30-50%.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Khối lượng giao dịch",
          "A2. Khối lượng hoạt động",
          "Dữ liệu lịch sử cần theo dõi trên hệ thống mới là bao nhiêu năm?",
          "Phạm vi dữ liệu lịch sử cần migrate",
          "Cao",
          "Cần migrate 2-3 năm dữ liệu gần nhất (2024-2026) để phục vụ đối chiếu và báo cáo tài chính.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "PhongKiThuat": {
    "Báo cáo - KPI - BI -P. Kỹ Thuật.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "PKT: Báo cáo tình hình khách hàng: đơn hàng, cạnh tranh, tổng kết tuần, kế hoạch sản xuất, kế hoạch mẫu màu, kết quả mẫu, kiểm tra chất lượng hàng sản xuất, sự cố, nhân sự, chấm công -tăng ca.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "Báo cáo sự cố (Xảy ra sự cố là báo cáo ngay)\nBáo cáo cạnh tranh (Nếu phát hiện đối thủ cạnh tranh vào nhà máy cty đang bán hàng thì báo ngay sau khi phát hiện sự việc)",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC, thông kê định kỳ (BC tháng, BC quý) để phục vụ việc đánh giá khách hàng.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "Có. Cần báo cáo những sự việc quan trọng: Tình hình sản xuất, tình hình mẫu màu, cạnh tranh, sự cố, nhân sự co BGĐ",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "Báo cáo sản xuất\nBáo cáo mẫu màu.\nBáo cáo công - tăng ca",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Quản lý chất lượng (Quality) -P. Kỹ Thuật.xlsx": {
      "G. Quản lý chất lượng (Quality)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào?\n• đầu vào mua hàng\n• bán thành phẩm\n• thành phẩm\n• trước xuất bán\n• định kỳ trong kho",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận?",
          "Định nghĩa chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.\n=> Theo Phòng kỹ thuật, định nghĩa và chỉ tiêu của sản phẩm là Phòng RD và QC là người phải thực hiện, còn Phòng kỹ thuật khi đã có sản phẩm thực tế rồi, và đã có các chỉ tiêu cụ thể của sản phẩm đó. Tùy vào điều kiện sử dụng mỗi nhà máy, yêu cầu thực tế của khách hàng PKT có thể góp ý thêm để ứng dụng sản xuất. Chứ kỹ thuật không phải là người định nghĩa, đề ra các chỉ tiêu sản phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất?",
          "Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.\n=> Kiểm tra thêm thực tế khi giao tới khách hàng ( các chỉ tiêu cơ bản, cảm quan)",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab?",
          "Nhập kết quả QC",
          "TB",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC?",
          "Xử lý hàng không đạt",
          "Cao",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không?",
          "Thống kê lỗi đa chiều",
          "TB",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Báo cáo chất lượng",
          "G4. Báo cáo chất lượng",
          "Những báo cáo QC cần có là gì?\n• tỷ lệ đạt/không đạt\n• lỗi theo NCC\n• lỗi theo công đoạn\n• COA/COC\n• hàng quarantine\n• xu hướng chất lượng theo thời gian",
          "Xác định báo cáo QC",
          "Cao",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "PhongVatTu": {
    "Báo cáo - KPI - BI.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời của phòng vật tư (Mua hàng)",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "- Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu (tồn kho, xuất): Theo mã, theo nhóm, loại, theo BOM.\n- Báo cáo tình hình mua hàng\n- Báo cáo giá: Theo mã hàng, theo nhóm hàng, Giá sử dụng, giá báo, giá mua theo ngày, tuần, tháng, năm, quý…\n- Báo cáo kế hoạch sản xuất: BOM",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "Báo cáo tình hình sử dụng và báo cáo kế hoạch SX chạy Realtime, các báo cáo khác chạy cuối ngày",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "Có",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "Có",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Báo cáo - KPI - BI_v2.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời của phòng vật tư (Mua hàng)",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "- Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu (tồn kho, xuất): Theo mã, theo nhóm, loại, theo BOM.\n- Báo cáo tình hình mua hàng\n- Báo cáo giá: Theo mã hàng, theo nhóm hàng, Giá sử dụng, giá báo, giá mua theo ngày, tuần, tháng, năm, quý…\n- Báo cáo kế hoạch sản xuất: BOM",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "Báo cáo tình hình sử dụng và báo cáo kế hoạch SX chạy Realtime, các báo cáo khác chạy cuối ngày",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "Có",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "Có",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Chuyển đổi dữ liệu (Data Migration).xlsx": {
      "J. Chuyển đổi dữ liệu (Data Mig": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời của phòng vật tư (mua hàng)",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Danh mục nào cần migrate vào BC ở giai đoạn đầu?\n• khách hàng\n• nhà cung cấp\n• tài sản cố định\n• vật tư/hàng hóa\n• CCDC\n• tài khoản kế toán\n• dimensions\n• BOM\n• routing\n• opening balances",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "KH, NCC, TSCĐ, vật tư/hàng hóa, CCDC, tài khoản kế toán, dimensions, BOM, routing, số dư đầu kỳ (tồn kho, AR, AP, tiền, TS).",
          "Phòng vật tư gồm các danh mục: Đơn hàng, Dũ liệu Nhập xuất, hàng hóa vật tư (nguyên liệu, công cụ dụng cụ), NCC, tồn kho (giá và số lượng theo lot), đơn vị tính, nhóm hàng hóa, loại vật tư, nhóm đơn vị tính, quy đổi đơn vị tính, danh mục lô.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Dữ liệu hiện đang lưu ở đâu (Excel, phần mềm cũ, nhiều nguồn)?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "FAST (KH, NCC, vật tư, TK kế toán, số dư). Excel (BOM, bảng giá). Base (quy trình, phê duyệt).",
          "Excel (đơn hàng thủ công, đề nghi nhập, đề nghị thanh toán)\nFAST: các danh mục còn lại.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Ai chịu trách nhiệm chuẩn hóa và xác nhận dữ liệu?",
          "Data ownership",
          "Cao",
          "PKD: dữ liệu KH. PVT: dữ liệu NCC. Kỹ thuật: BOM/công thức. Kế toán: dữ liệu TC. Kho: tồn kho.",
          "PVT xử lý Các dữ liệu ở mục 1",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Quy tắc làm sạch dữ liệu trước migrate là gì?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "Chuẩn hóa mã hàng, loại bỏ trùng lặp, chuẩn hóa tên KH/NCC, đảm bảo đầy đủ MST, địa chỉ.",
          "Chuẩn hóa mã hàng, mã nhập xuất, danh mục...loại bỏ trùng lặp, chuẩn hóa mã/tên NCC, đảm bảo đầy đủ thông tin và thống nhất cấu trúc  + độ dài chuỗi.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Có cần mapping mã cũ – mã mới không?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "Có. Cần mapping mã cũ (FAST) → mã mới (BC). File mapping cho từng danh mục.",
          "Có. Cần mapping mã cũ (FAST) → mã mới (BC). File mapping cho từng danh mục.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Số dư đầu kỳ cần migrate gồm những gì?\n• tồn kho\n• AR\n• AP\n• tiền\n• tài sản\n• CCDC\n• tài khoản khác\n• SO/PO dở dang",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Tồn kho (số lượng + giá trị theo lot), AR (công nợ KH chi tiết), AP (công nợ NCC), tiền mặt/NH, tài sản, CCDC, các TK khác.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Ngày chốt số dư đầu kỳ dự kiến là ngày nào?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Ngày chốt: cuối tháng trước go-live. VD: go-live đầu tháng → chốt cuối tháng trước.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Có cần migrate transaction history không, hay chỉ opening balance?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Opening balance cho giao dịch. Lịch sử transaction: cần migrate 2-3 năm (2024-2026) cho mục đích đối chiếu và báo cáo.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Nếu có lịch sử giao dịch, cần bao nhiêu năm?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "TB",
          "2-3 năm cho dữ liệu chi tiết. Có thể lưu dữ liệu cũ trên FAST để tra cứu.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Sẽ có bao nhiêu lần mock migration trước go-live?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "TB",
          "Ít nhất 2 lần mock migration trước go-live để đảm bảo dữ liệu chính xác.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Tiêu chí nghiệm thu dữ liệu migrate là gì?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "Cao",
          "Số lượng bản ghi khớp kỳ vọng, số dư tổng thể khớp, không có lỗi nghiêm trọng, user xác nhận dữ liệu đúng.",
          "Không có lỗi, số liệu khớp",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Ai ký xác nhận dữ liệu sau mỗi lần migrate?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "Cao",
          "Key user từng bộ phận ký xác nhận dữ liệu của phòng mình: Kế toán trưởng (TC), PKD (KH), PVT (NCC), Kỹ thuật (BOM), Thủ kho (tồn kho).",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Chuyển đổi dữ liệu (Data Migration)_v2.xlsx": {
      "J. Chuyển đổi dữ liệu (Data Mig": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời của phòng vật tư (mua hàng)",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Danh mục nào cần migrate vào BC ở giai đoạn đầu?\n• khách hàng\n• nhà cung cấp\n• tài sản cố định\n• vật tư/hàng hóa\n• CCDC\n• tài khoản kế toán\n• dimensions\n• BOM\n• routing\n• opening balances",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "KH, NCC, TSCĐ, vật tư/hàng hóa, CCDC, tài khoản kế toán, dimensions, BOM, routing, số dư đầu kỳ (tồn kho, AR, AP, tiền, TS).",
          "Phòng vật tư gồm các danh mục: Đơn hàng, Dũ liệu Nhập xuất, hàng hóa vật tư (nguyên liệu, công cụ dụng cụ), NCC, tồn kho (giá và số lượng theo lot), đơn vị tính, nhóm hàng hóa, loại vật tư, nhóm đơn vị tính, quy đổi đơn vị tính, danh mục lô.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Dữ liệu hiện đang lưu ở đâu (Excel, phần mềm cũ, nhiều nguồn)?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "FAST (KH, NCC, vật tư, TK kế toán, số dư). Excel (BOM, bảng giá). Base (quy trình, phê duyệt).",
          "Excel (đơn hàng thủ công, đề nghi nhập, đề nghị thanh toán)\nFAST: các danh mục còn lại.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Ai chịu trách nhiệm chuẩn hóa và xác nhận dữ liệu?",
          "Data ownership",
          "Cao",
          "PKD: dữ liệu KH. PVT: dữ liệu NCC. Kỹ thuật: BOM/công thức. Kế toán: dữ liệu TC. Kho: tồn kho.",
          "PVT xử lý Các dữ liệu ở mục 1",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Quy tắc làm sạch dữ liệu trước migrate là gì?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "Chuẩn hóa mã hàng, loại bỏ trùng lặp, chuẩn hóa tên KH/NCC, đảm bảo đầy đủ MST, địa chỉ.",
          "Chuẩn hóa mã hàng, mã nhập xuất, danh mục...loại bỏ trùng lặp, chuẩn hóa mã/tên NCC, đảm bảo đầy đủ thông tin và thống nhất cấu trúc  + độ dài chuỗi.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Dữ liệu chủ",
          "J1. Dữ liệu chủ",
          "Có cần mapping mã cũ – mã mới không?",
          "Xác định danh mục cần migrate & nguồn dữ liệu",
          "Cao",
          "Có. Cần mapping mã cũ (FAST) → mã mới (BC). File mapping cho từng danh mục.",
          "Có. Cần mapping mã cũ (FAST) → mã mới (BC). File mapping cho từng danh mục.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Số dư đầu kỳ cần migrate gồm những gì?\n• tồn kho\n• AR\n• AP\n• tiền\n• tài sản\n• CCDC\n• tài khoản khác\n• SO/PO dở dang",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Tồn kho (số lượng + giá trị theo lot), AR (công nợ KH chi tiết), AP (công nợ NCC), tiền mặt/NH, tài sản, CCDC, các TK khác.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Ngày chốt số dư đầu kỳ dự kiến là ngày nào?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Ngày chốt: cuối tháng trước go-live. VD: go-live đầu tháng → chốt cuối tháng trước.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Có cần migrate transaction history không, hay chỉ opening balance?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "Cao",
          "Opening balance cho giao dịch. Lịch sử transaction: cần migrate 2-3 năm (2024-2026) cho mục đích đối chiếu và báo cáo.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Số dư đầu kỳ",
          "J2. Số dư đầu kỳ",
          "Nếu có lịch sử giao dịch, cần bao nhiêu năm?",
          "Xác định opening balance & lịch sử giao dịch",
          "TB",
          "2-3 năm cho dữ liệu chi tiết. Có thể lưu dữ liệu cũ trên FAST để tra cứu.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Sẽ có bao nhiêu lần mock migration trước go-live?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "TB",
          "Ít nhất 2 lần mock migration trước go-live để đảm bảo dữ liệu chính xác.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Tiêu chí nghiệm thu dữ liệu migrate là gì?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "Cao",
          "Số lượng bản ghi khớp kỳ vọng, số dư tổng thể khớp, không có lỗi nghiêm trọng, user xác nhận dữ liệu đúng.",
          "Không có lỗi, số liệu khớp",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Kiểm soát migrate",
          "J3. Kiểm soát migrate",
          "Ai ký xác nhận dữ liệu sau mỗi lần migrate?",
          "Xác định mock migration & nghiệm thu",
          "Cao",
          "Key user từng bộ phận ký xác nhận dữ liệu của phòng mình: Kế toán trưởng (TC), PKD (KH), PVT (NCC), Kỹ thuật (BOM), Thủ kho (tồn kho).",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Dữ liệu danh mục (Master Data).xlsx": {
      "B. Dữ liệu danh mục (Master Dat": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời của Phòng vật tư (mua hàng)",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.",
          "Hiện tại phòng vật tư có dùng 2 loại:\n- Nguyên vật liệu (21): Các loại vật liệu, hóa chất SX, vải lọc, túi lọc, hóa chất xử lý môi trường, nguyên liệu bán trực tiếp không qua SX....\n- CCLĐ (31): văn phòng phẩm, decal, bao bì, thiết bị văn phòng, vật tư máy móc, tài sản...",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không?",
          "Number series & quy tắc mã hóa",
          "Cao",
          "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.",
          "Hiện tại: Không có sự thống nhất cấu trúc và độ dài chuỗi, cho phép tạo thủ công theo ý từng người.\nTương lai (Đề xuất)\n tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (ví dụ: NLSX-xxxxx. Cần mapping mã cũ→mới. Thống nhất 1 cấu trúc và cùng độ dài chuỗi cho toàn bộ mã hàng.",
          "Chi tiết trong sheet quy tắc Item"
        ],
        [
          "3",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào?\n• tên tiếng Việt / tiếng Anh\n• quy cách\n• đơn vị tính\n• nhóm hàng\n• tính chất hóa chất\n• tiêu chuẩn chất lượng\n• trọng lượng / thể tích\n• hạn dùng\n• điều kiện bảo quản\n• mã thay thế\n• nhà cung cấp ưu tiên",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.",
          "Tên NL của BTChem, Tên viết tắt, Mã hệ, Mã loại, Mã nhóm, Mã NL của NCC, Tên NL của NCC, Mã NCC, Nhà sản xuất, Thương hiệu, Nơi sản xuất, Mã loại vật tư/nguyên liệu, Mã trạng thái sử dụng NL, Mã NL cũ, Mã nhóm dùng chung công thức, Đơn vị tính giá (SỐ LƯỢNG), Tỉ lệ quy đổi sang trọng lượng kg, Quản lý theo lô, Có tính hạn sử dụng, Hạn sử dụng (Tháng/ngày), Hình thức xử lý cận date, Hình thức xử lý hết Date, Loại hàng hóa có yêu cầu test mẫu trước SX, tính giá hàng xuất cho xưởng SX/PB, THeo dõi tồn kho, Có tính tồn qua đêm, NL có tính giá bình quân gia quyền, Là NL NCC giao hàng, Dài, Rộng, Cao, Trọng lượng không thùng, Trọng lượng có thùng, VAT, Thuế nhập khẩu, Số lượng mua tối thiểu theo quy cách (SL*Quy cách), Có Mã vạch số Lot No/Batch No, Có cảnh báo tồn kho, Số ngày cảnh báo tồn kho (30 ngày), Có cảnh báo Sử dụng, Tỉ lệ cảnh báo Sử dụng, Nguyên liệu xuất bán trực tiếp không qua sản xuất, Có tính bảo hành NCC, Loại  NVL có định mức xuất, Định mức xuất, Công thức hóa học, Nhóm phụ lục, Giới hạn khối lượng tồn kho tại 1 thời điểm (Kg), Nhóm danh mục hóa chất, Độc hại/nguy hiểm, Tên khoa học (danh pháp IUPAC), Tên thường gọi khác, Mã CAS, Mã EC, Mã UN, Mã IUPAC, Mã HS, Phân loại theo GHS, Loại hóa chất, Mô tả tính chất đặc tính của hóa chất, Chứng từ đính kèm ..... \n=> Ngoài ra còn có các mã liên quan đến tài khoản kế toán.",
          "Xem chi tiết sheet form mã hàng"
        ],
        [
          "4",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.",
          "Đã có trên hệ thống cũ nhưng không dùng được do nhiều hạn chế, yêu cầu hệ thống mới phát triển tính năng có thể sử dụng được ngay.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào?",
          "Chính sách kiểm soát âm kho",
          "Cao",
          "Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt.",
          "Có cho phép âm tùy theo trường hợp được quy định.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không?",
          "Bảo mật dữ liệu nhạy cảm",
          "Cao",
          "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.",
          "Có\n- Giá vốn: Phòng mua hàng\n- yêu cầu Tạo BOM mã hóa (BOM phụ) để các bộ phận khác có thể sử dụng\n- Công nợ: Phòng mua hàng có thể xem trạng thái thanh toán và số tiền thanh toán của từng NCC trên mỗi đơn hàng ERP.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo KH",
          "Cao",
          "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Khách hàng cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• địa chỉ giao hàng\n• địa chỉ xuất hóa đơn\n• hạn mức tín dụng\n• nhóm giá\n• điều khoản thanh toán\n• tuyến/territory\n• nhân viên kinh doanh phụ trách\n• loại khách hàng\n• phương thức giao hàng",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "TB",
          "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào?",
          "Quản lý hạn mức tín dụng",
          "Cao",
          "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo NCC",
          "Cao",
          "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.",
          "Hiện tại: PVT tạo mã => Gửi email thông báo cho kế toán (mã NCC, tên NCC, giấy phép KD, thông tin tài khoản ngân hàng) => Done\nĐề xuất: PVT tạo mã NCC mới, đính kèm chứng từ của NCC lên ERP => Kế toán nhận được thông báo tự động từ ERP => Kế toán duyệt => Done.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• ngân hàng\n• điều khoản thanh toán\n• tiền tệ\n• lead time\n• nhóm NCC\n• điều kiện giao hàng\n• sản phẩm cung cấp\n• chứng nhận chất lượng",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.",
          "Như câu trả lời mẫu, ngoài ra còn các thông tin liên quan đến kế toán. Cho phép đính kèm nhiều chứng từ giấy tờ của mỗi NCC",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào?",
          "Vendor scorecard/KPI",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống, cần xây dựng mới.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì?",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không?",
          "Quy tắc dimension bắt buộc",
          "Cao",
          "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào?\n• mã tài sản\n• ngày mua\n• nguyên giá\n• bộ phận sử dụng\n• nơi sử dụng\n• thời gian khấu hao\n• phương pháp khấu hao\n• tài khoản hạch toán",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "TB",
          "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.",
          "",
          ""
        ]
      ],
      "Form mã hàng": [
        [
          "FORM mẫu áp dụng cho nguyên liệu là hóa chất",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "KIÊM SOÁT AN TOÀN HÓA CHẤT (MDS) => Lấy từ MSDS của NCC gửi",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Tên NL của BTChem",
          "Tên viết tắt",
          "Mã hệ",
          "Mã loại",
          "Mã nhóm",
          "Mã NL của NCC",
          "Tên NL của NCC",
          "Mã NCC",
          "Nhà sản xuất",
          "Thương hiệu",
          "Nơi sản xuất",
          "Mã loại vật tư/nguyên liệu",
          "Mã trạng thái sử dụng NL",
          "Mã NL cũ",
          "Mã nhóm dùng chung công thức",
          "Đơn vị tính giá (SỐ LƯỢNG)",
          "Tỉ lệ quy đổi sang trọng lượng kg",
          "Quản lý theo lô",
          "Có tính hạn sử dụng",
          "Hạn sử dụng (Tháng/ngày)",
          "Hình thức xử lý cận date",
          "Hình thức xử lý hết Date",
          "Loại hàng hóa có yêu cầu test mẫu trước SX",
          "tính giá hàng xuất cho xưởng SX/PB",
          "THeo dõi tồn kho",
          "Có tính tồn qua đêm",
          "NL có tính giá bình quân gia quyền",
          "Là NL NCC giao hàng",
          "Dài",
          "Rộng",
          "Cao",
          "Trọng lượng không thùng",
          "Trọng lượng có thùng",
          "VAT",
          "Thuế nhập khẩu",
          "Số lượng mua tối thiểu theo quy cách (SL*Quy cách)",
          "Có Mã vạch số Lot No/Batch No",
          "Có cảnh báo tồn kho",
          "Số ngày cảnh báo tồn kho (30 ngày)",
          "Có cảnh báo Sử dụng",
          "Tỉ lệ cảnh báo Sử dụng",
          "Nguyên liệu xuất bán trực tiếp không qua sản xuất",
          "Có tính bảo hành NCC",
          "Loại  NVL có định mức xuất",
          "Định mức xuất",
          "Công thức hóa học",
          "Nhóm phụ lục",
          "Giới hạn khối lượng tồn kho tại 1 thời điểm (Kg)",
          "Nhóm danh mục hóa chất",
          "Độc hại/nguy hiểm",
          "Tên khoa học\n(danh pháp IUPAC)",
          "Tên thường gọi khác",
          "Mã CAS",
          "Mã EC",
          "Mã UN",
          "Mã IUPAC",
          "Mã HS",
          "Phân loại theo GHS",
          "Loại hóa chất",
          "Mô tả tính chất đặc tính của hóa chấ",
          "Chứng từ đính kèm",
          "Tên NL của BTChem, Tên viết tắt, Mã hệ, Mã loại, Mã nhóm, Mã NL của NCC, Tên NL của NCC, Mã NCC, Nhà sản xuất, Thương hiệu, Nơi sản xuất, Mã loại vật tư/nguyên liệu, Mã trạng thái sử dụng NL, Mã NL cũ, Mã nhóm dùng chung công thức, Đơn vị tính giá (SỐ LƯỢNG), Tỉ lệ quy đổi sang trọng lượng kg, Quản lý theo lô, Có tính hạn sử dụng, Hạn sử dụng (Tháng/ngày), Hình thức xử lý cận date, Hình thức xử lý hết Date, Loại hàng hóa có yêu cầu test mẫu trước SX, tính giá hàng xuất cho xưởng SX/PB, THeo dõi tồn kho, Có tính tồn qua đêm, NL có tính giá bình quân gia quyền, Là NL NCC giao hàng, Dài, Rộng, Cao, Trọng lượng không thùng, Trọng lượng có thùng, VAT, Thuế nhập khẩu, Số lượng mua tối thiểu theo quy cách (SL*Quy cách), Có Mã vạch số Lot No/Batch No, Có cảnh báo tồn kho, Số ngày cảnh báo tồn kho (30 ngày), Có cảnh báo Sử dụng, Tỉ lệ cảnh báo Sử dụng, Nguyên liệu xuất bán trực tiếp không qua sản xuất, Có tính bảo hành NCC, Loại  NVL có định mức xuất, Định mức xuất, Công thức hóa học, Nhóm phụ lục, Giới hạn khối lượng tồn kho tại 1 thời điểm (Kg), Nhóm danh mục hóa chất, Độc hại/nguy hiểm, Tên khoa học\n(danh pháp IUPAC), Tên thường gọi khác, Mã CAS, Mã EC, Mã UN, Mã IUPAC, Mã HS, Phân loại theo GHS, Loại hóa chất, Mô tả tính chất đặc tính của hóa chấ, Chứng từ đính kèm"
        ],
        [
          "Bắt buộc điền, cập nhật theo tên trên hóa đơn VAT.\n* Chỉ được đổi tên khi sản phẩm chưa xuất SX/bán, Nếu đã có lịch sử xuất => hệ thống khóa không cho phép thay đổi dưới mọi trường hợp.",
          "Điền tên viết tắt cho dễ nhớ, dễ trao đổi nội bộ",
          "Tự điền theo mã quy định",
          "Tự điền theo mã quy định",
          "Tự điền theo mã quy định",
          "Có thể để trống nếu NCC không có hoặc không cung cấp mã",
          "Bắt buộc điền đúng 100% tên của NCC trên  hóa đơn/báo giá",
          "Người tạo code điền mã đúng quy định",
          "",
          "",
          "",
          "1. Nguyên liệu sản xuất\n2. Văn phòng phẩm, Decan, tem nhãn..\n3. Bao bì đóng gói\n4. Thiết bị vật tư tiêu hao...\n5. Tài sản cố định: máy móc phụ vụ SX, thiết bị văn phòng (máy tính, máy in, tivi, tủ lạnh, máy lạnh….)\n6. \n.......",
          "Xem Sheet mã (code)",
          "Mã NL cũ bị thay thế hoàn toàn, dùng song song (không bắt buộc)",
          "Không bắt buộc điền: Việc nhóm dùng chung nào sẽ dựa vào yêu cầu từ phòng R&D để cập nhật.",
          "Kg\nLít\nMl\nCái\n….",
          "Kg = 1\nLít = ?\nml = ?\nCái = 1",
          "1. Theo lô = > Bắt buộc nhập số lô khi tạo phiếu nhập\n0. Không theo lô => Không bắt buộc nhập số lô khi tạo phiếu nhập.",
          "0. Không xác định thời hạn => Không bắt buộc nhập ngày sản xuất khi tạo phiếu nhập\n1. Có xác định hạn sử dụng => Bắt buộc nhập ngày sản xuất khi nhập kho và điền hạn SD",
          "Điền số tháng/ngày, bắt buộc điền nếu SP có tính hạn SD (cột trước =1)",
          "",
          "",
          "0: Không yêu cầu test mẫu\n1: yêu cầu test mẫu 1 lần sau khi nhập theo LOT\n2. Yêu cầu test mẫu trước khi nhập (thường áp dụng với màu)\n3. Yêu cầu test theo lot định kỳ (thường áp dụng với màu)",
          "1. Có tính giá\n0. Không tính giá",
          "1: Theo dõi\n0: Không theo dõi",
          "1: Có, mặc định là 1\n0: Không tính",
          "1: Có tính\n0: Không tính, Mặc định là 0",
          "1: NCC giao đến kho\n2: Tự lấy hàng",
          "cm",
          "cm",
          "cm",
          "Kg",
          "Kg",
          "Mặc định 10%",
          "Nếu có, không bắt buộc điền",
          "Không bắt buộc",
          "0: Không có Mã vạch\n1: Có mã vạch/QR\n2: Chưa xác định",
          "1: Có cảnh báo\n0: Không cảnh bảo",
          "Để trống nếu cột có cảnh báo là 0\nNếu có cảnh báo: Điền số ngày sử dụng còn lại để hệ thống cảnh báo trong báo cáo.",
          "1. Có cảnh báo\n0. Không báo cáo",
          "Tỉ lệ trung bình SD 7 ngày gần nhất/trung bình 3 tháng gần nhất  hoặc sử dụng AI",
          "1: Cho phép xuất bán trực tiếp\n0: Không xuất bán trực tiếp, chỉ xuất nội bộ được",
          "1: Có tính bảo hành\n0: Không tính bảo hành",
          "0. Không\n1. Có\nBỏ trống mặc định là không",
          "Điền số lượng theo đơn vị tính giá.\n=> Nếu loại NLV có định mức là 1 thì ô này bắt buộc điền",
          "Khi gõ công thức hóa học thì các chất có trong danh mục tự động chọn đúng danh mục hóa chất/độc hại/tên khoa học.... Dựa trên danh mục hóa chất",
          "1 - Hóa chất cơ bản (phụ lục I)\n2 - Kinh doanh có điều kiện (Phụ lục II)\n3 - Kiểm soát đặc biệt (Phụ lục III)\n4 - Nhóm bắt buộc xây dựng kế hoạch phòng ngừa sự cố (Phụ lục IV)\nGhi chú: 1 NL có thể thuộc từ 2 nhóm trở lên ví dụ: 1,2 ( tức là thuộc nhóm 1 và nhóm 2) (hiển thị trên phần mềm dạng tick ô)",
          "Nếu hóa chất có thuộc danh mục số 4 => Bắt buộc nhập mục này.",
          "",
          "0: Không\n1: Có",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "1. Đơn chất\n2. Hỗn hợp",
          "Láy một số thông tin từ quan trọng từ MSDS hoặc đính kèm MSDS bắt buộc",
          "COA, MSDS, TDS",
          ""
        ],
        [
          "Cho phép Up file xlsx/csv lên ERP khi tạo mã NL (theo mẫu), hoặc điền thủ công trên cửa sổ ERP",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ]
      ],
      "Quy tắc item": [
        [
          "Tên quy tắc",
          "Hiện tại",
          "Tương lai (Đề xuất)",
          "Ghi chú",
          ""
        ],
        [
          "Mã phiếu nhập + xuất kho nguyên liệu",
          "Gõ tay thủ công, mã có thể trùng nhau vẫn được. Quy tắc do người gõ tự quy định lúc tạo phiếu, Không có quy tắc cố định",
          "Ví dụ: PX00120250305099\nTrong đó: \n- PX: viết tắt của phiếu xuất\n- 001 là mã kho/bộ phận tạo phiếu.\n- 20250305: Ngày tháng năm tạo phiếu, \n- 099 là số thứ tự tự động từ 001 - 999 trong ngày\n=> Áp dụng tương tự cho phiếu nhập, đổi PX thành PN (Phiếu nhập)",
          "Mã tự động sinh ra và không cho phép tác động từ con người",
          ""
        ],
        [
          "Mã hàng hóa/nguyên liệu...",
          "Mã nguyên liệu: NL.000001: Trong đó NL là viết tắt của nguyên liệu, 000001 là số tăng dần đều.\nMã VPP: VPP00001, mã Decal (tem nhãn): DEC00001, Mã thiết bị: TB.000001 …. => Không thống nhất cấu trúc và độ dài mã.",
          "Định dạng Ví dụ: 10100000001 hoặc ABC00000001\n=> Trong đó:\n- 3 số đầu 101/hoặc ký tự chữ: Là mã phận loại hàng hóa được quy định ở bảng mã phân loại hàng hóa.\n- 00000001: gồm 8 số: Là số thứ tự tự động tăng dần khi tạo một mã mới",
          "Mã tự động sinh ra và không cho phép tác động từ con người",
          ""
        ],
        [
          "Mã đơn hàng",
          "Thông thường theo mẫu: 123/05\nTrong đó: 123 là số nhảy từ 1-999 bắt đầu từ số 001 theo năm, 05 là tháng tạo PO. Có thể điều chỉnh thủ công bằng tay => Mã đơn hàng trùng nhau rất nhiều.",
          "Ví dụ: PO020250305099\nTrong đó: PO: viết tắt của Perchasing Oder, số 0 tiế theo là hàng mua trong nước, số 1 là hàng mua nhập khẩu, 20250305: Ngày tháng năm tạo PO (định dạng năm-tháng-ngày), 099 là số thứ tự tự động từ 001 - 999 trong ngày",
          "Mã tự động sinh ra và không cho phép tác động từ con người",
          ""
        ],
        [
          "Mã phiếu đề nghị",
          "Không có hệ thống, làm trên file excel/word",
          "Ví dụ: DN00120250305009\nTrong đó: \n- DN: Viết tắt của đề nghị.\n- 001 là mã kho/bộ phận tạo phiếu quy định trong bảng mã.\n- 20250305: Ngày tháng năm tạo phiếu ĐN\n- 009: là số thứ tự tự động từ 001 - 999 trong ngày",
          "Mã tự động sinh ra và không cho phép tác động từ con người",
          ""
        ]
      ],
      "Code": [
        [
          "",
          "Danh sách quy định mã hàng",
          ""
        ],
        [
          "Mã cũ",
          "Mã mới",
          "Tên loại"
        ],
        [
          "NL.",
          "101",
          "Nguyên liệu sản xuất"
        ],
        [
          "",
          "102",
          "Bán thành phẩm"
        ],
        [
          "Hxxxx",
          "103",
          "Thành phẩm sơn dầu bóng"
        ],
        [
          "Jxxxx",
          "104",
          "Thành phẩm sơn dung môi"
        ],
        [
          "",
          "105",
          "Thành phầm sơn nghiền màu"
        ],
        [
          "",
          "106",
          "Thành phẩm Sơn Nước"
        ],
        [
          "",
          "107",
          "Thành phẩm sơn Dầu Điều"
        ],
        [
          "",
          "108",
          "Thành phẩm sơn UV"
        ],
        [
          "",
          "109",
          "Bao bì: Can, thùng, phuy."
        ],
        [
          "",
          "110",
          "Thiết bị vật tư là loại tài sản cố định (máy móc nhà xưởng, thiết bị văn phòng…)"
        ],
        [
          "",
          "111",
          "Văn phòng phẩm (giấy, bút, băng keo, decan… mua định kỳ)"
        ],
        [
          "",
          "112",
          "Là thực phẩm, nước uống, hoa, cây cối.…."
        ],
        [
          "",
          "113",
          "Dụng cụ phòng thí nghiệm: ly nhựa, thiết bị đo lường (cân, cốc đo, súng sơn….)"
        ],
        [
          "",
          "114",
          "...."
        ],
        [
          "",
          "115",
          ""
        ],
        [
          "",
          "116",
          ""
        ],
        [
          "",
          "117",
          ""
        ],
        [
          "",
          "118",
          ""
        ],
        [
          "",
          "119",
          ""
        ],
        [
          "",
          "120",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Dữ liệu danh mục (Master Data)_v2.xlsx": {
      "B. Dữ liệu danh mục (Master Dat": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời của Phòng vật tư (mua hàng)",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.",
          "Hiện tại phòng vật tư có dùng 2 loại:\n- Nguyên vật liệu (21): Các loại vật liệu, hóa chất SX, vải lọc, túi lọc, hóa chất xử lý môi trường, nguyên liệu bán trực tiếp không qua SX....\n- CCLĐ (31): văn phòng phẩm, decal, bao bì, thiết bị văn phòng, vật tư máy móc, tài sản...",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không?",
          "Number series & quy tắc mã hóa",
          "Cao",
          "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.",
          "Hiện tại: Không có sự thống nhất cấu trúc và độ dài chuỗi, cho phép tạo thủ công theo ý từng người.\nTương lai (Đề xuất)\n tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (ví dụ: NLSX-xxxxx. Cần mapping mã cũ→mới. Thống nhất 1 cấu trúc và cùng độ dài chuỗi cho toàn bộ mã hàng.",
          "Chi tiết trong sheet quy tắc Item"
        ],
        [
          "3",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào?\n• tên tiếng Việt / tiếng Anh\n• quy cách\n• đơn vị tính\n• nhóm hàng\n• tính chất hóa chất\n• tiêu chuẩn chất lượng\n• trọng lượng / thể tích\n• hạn dùng\n• điều kiện bảo quản\n• mã thay thế\n• nhà cung cấp ưu tiên",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.",
          "Tên NL của BTChem, Tên viết tắt, Mã hệ, Mã loại, Mã nhóm, Mã NL của NCC, Tên NL của NCC, Mã NCC, Nhà sản xuất, Thương hiệu, Nơi sản xuất, Mã loại vật tư/nguyên liệu, Mã trạng thái sử dụng NL, Mã NL cũ, Mã nhóm dùng chung công thức, Đơn vị tính giá (SỐ LƯỢNG), Tỉ lệ quy đổi sang trọng lượng kg, Quản lý theo lô, Có tính hạn sử dụng, Hạn sử dụng (Tháng/ngày), Hình thức xử lý cận date, Hình thức xử lý hết Date, Loại hàng hóa có yêu cầu test mẫu trước SX, tính giá hàng xuất cho xưởng SX/PB, THeo dõi tồn kho, Có tính tồn qua đêm, NL có tính giá bình quân gia quyền, Là NL NCC giao hàng, Dài, Rộng, Cao, Trọng lượng không thùng, Trọng lượng có thùng, VAT, Thuế nhập khẩu, Số lượng mua tối thiểu theo quy cách (SL*Quy cách), Có Mã vạch số Lot No/Batch No, Có cảnh báo tồn kho, Số ngày cảnh báo tồn kho (30 ngày), Có cảnh báo Sử dụng, Tỉ lệ cảnh báo Sử dụng, Nguyên liệu xuất bán trực tiếp không qua sản xuất, Có tính bảo hành NCC, Loại  NVL có định mức xuất, Định mức xuất, Công thức hóa học, Nhóm phụ lục, Giới hạn khối lượng tồn kho tại 1 thời điểm (Kg), Nhóm danh mục hóa chất, Độc hại/nguy hiểm, Tên khoa học (danh pháp IUPAC), Tên thường gọi khác, Mã CAS, Mã EC, Mã UN, Mã IUPAC, Mã HS, Phân loại theo GHS, Loại hóa chất, Mô tả tính chất đặc tính của hóa chất, Chứng từ đính kèm ..... \n=> Ngoài ra còn có các mã liên quan đến tài khoản kế toán.",
          "Xem chi tiết sheet form mã hàng"
        ],
        [
          "4",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.",
          "Đã có trên hệ thống cũ nhưng không dùng được do nhiều hạn chế, yêu cầu hệ thống mới phát triển tính năng có thể sử dụng được ngay.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào?",
          "Chính sách kiểm soát âm kho",
          "Cao",
          "Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt.",
          "Có cho phép âm tùy theo trường hợp được quy định.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không?",
          "Bảo mật dữ liệu nhạy cảm",
          "Cao",
          "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.",
          "Có\n- Giá vốn: Phòng mua hàng\n- yêu cầu Tạo BOM mã hóa (BOM phụ) để các bộ phận khác có thể sử dụng\n- Công nợ: Phòng mua hàng có thể xem trạng thái thanh toán và số tiền thanh toán của từng NCC trên mỗi đơn hàng ERP.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo KH",
          "Cao",
          "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Khách hàng cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• địa chỉ giao hàng\n• địa chỉ xuất hóa đơn\n• hạn mức tín dụng\n• nhóm giá\n• điều khoản thanh toán\n• tuyến/territory\n• nhân viên kinh doanh phụ trách\n• loại khách hàng\n• phương thức giao hàng",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "TB",
          "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào?",
          "Quản lý hạn mức tín dụng",
          "Cao",
          "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo NCC",
          "Cao",
          "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.",
          "Hiện tại: PVT tạo mã => Gửi email thông báo cho kế toán (mã NCC, tên NCC, giấy phép KD, thông tin tài khoản ngân hàng) => Done\nĐề xuất: PVT tạo mã NCC mới, đính kèm chứng từ của NCC lên ERP => Kế toán nhận được thông báo tự động từ ERP => Kế toán duyệt => Done.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• ngân hàng\n• điều khoản thanh toán\n• tiền tệ\n• lead time\n• nhóm NCC\n• điều kiện giao hàng\n• sản phẩm cung cấp\n• chứng nhận chất lượng",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.",
          "Như câu trả lời mẫu, ngoài ra còn các thông tin liên quan đến kế toán. Cho phép đính kèm nhiều chứng từ giấy tờ của mỗi NCC",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào?",
          "Vendor scorecard/KPI",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống, cần xây dựng mới.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì?",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không?",
          "Quy tắc dimension bắt buộc",
          "Cao",
          "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào?\n• mã tài sản\n• ngày mua\n• nguyên giá\n• bộ phận sử dụng\n• nơi sử dụng\n• thời gian khấu hao\n• phương pháp khấu hao\n• tài khoản hạch toán",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "TB",
          "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.",
          "",
          ""
        ]
      ],
      "Form mã hàng": [
        [
          "FORM mẫu áp dụng cho nguyên liệu là hóa chất",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "KIÊM SOÁT AN TOÀN HÓA CHẤT (MDS) => Lấy từ MSDS của NCC gửi",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ],
        [
          "Tên NL của BTChem",
          "Tên viết tắt",
          "Mã hệ",
          "Mã loại",
          "Mã nhóm",
          "Mã NL của NCC",
          "Tên NL của NCC",
          "Mã NCC",
          "Nhà sản xuất",
          "Thương hiệu",
          "Nơi sản xuất",
          "Mã loại vật tư/nguyên liệu",
          "Mã trạng thái sử dụng NL",
          "Mã NL cũ",
          "Mã nhóm dùng chung công thức",
          "Đơn vị tính giá (SỐ LƯỢNG)",
          "Tỉ lệ quy đổi sang trọng lượng kg",
          "Quản lý theo lô",
          "Có tính hạn sử dụng",
          "Hạn sử dụng (Tháng/ngày)",
          "Hình thức xử lý cận date",
          "Hình thức xử lý hết Date",
          "Loại hàng hóa có yêu cầu test mẫu trước SX",
          "tính giá hàng xuất cho xưởng SX/PB",
          "THeo dõi tồn kho",
          "Có tính tồn qua đêm",
          "NL có tính giá bình quân gia quyền",
          "Là NL NCC giao hàng",
          "Dài",
          "Rộng",
          "Cao",
          "Trọng lượng không thùng",
          "Trọng lượng có thùng",
          "VAT",
          "Thuế nhập khẩu",
          "Số lượng mua tối thiểu theo quy cách (SL*Quy cách)",
          "Có Mã vạch số Lot No/Batch No",
          "Có cảnh báo tồn kho",
          "Số ngày cảnh báo tồn kho (30 ngày)",
          "Có cảnh báo Sử dụng",
          "Tỉ lệ cảnh báo Sử dụng",
          "Nguyên liệu xuất bán trực tiếp không qua sản xuất",
          "Có tính bảo hành NCC",
          "Loại  NVL có định mức xuất",
          "Định mức xuất",
          "Công thức hóa học",
          "Nhóm phụ lục",
          "Giới hạn khối lượng tồn kho tại 1 thời điểm (Kg)",
          "Nhóm danh mục hóa chất",
          "Độc hại/nguy hiểm",
          "Tên khoa học\n(danh pháp IUPAC)",
          "Tên thường gọi khác",
          "Mã CAS",
          "Mã EC",
          "Mã UN",
          "Mã IUPAC",
          "Mã HS",
          "Phân loại theo GHS",
          "Loại hóa chất",
          "Mô tả tính chất đặc tính của hóa chấ",
          "Chứng từ đính kèm",
          "Tên NL của BTChem, Tên viết tắt, Mã hệ, Mã loại, Mã nhóm, Mã NL của NCC, Tên NL của NCC, Mã NCC, Nhà sản xuất, Thương hiệu, Nơi sản xuất, Mã loại vật tư/nguyên liệu, Mã trạng thái sử dụng NL, Mã NL cũ, Mã nhóm dùng chung công thức, Đơn vị tính giá (SỐ LƯỢNG), Tỉ lệ quy đổi sang trọng lượng kg, Quản lý theo lô, Có tính hạn sử dụng, Hạn sử dụng (Tháng/ngày), Hình thức xử lý cận date, Hình thức xử lý hết Date, Loại hàng hóa có yêu cầu test mẫu trước SX, tính giá hàng xuất cho xưởng SX/PB, THeo dõi tồn kho, Có tính tồn qua đêm, NL có tính giá bình quân gia quyền, Là NL NCC giao hàng, Dài, Rộng, Cao, Trọng lượng không thùng, Trọng lượng có thùng, VAT, Thuế nhập khẩu, Số lượng mua tối thiểu theo quy cách (SL*Quy cách), Có Mã vạch số Lot No/Batch No, Có cảnh báo tồn kho, Số ngày cảnh báo tồn kho (30 ngày), Có cảnh báo Sử dụng, Tỉ lệ cảnh báo Sử dụng, Nguyên liệu xuất bán trực tiếp không qua sản xuất, Có tính bảo hành NCC, Loại  NVL có định mức xuất, Định mức xuất, Công thức hóa học, Nhóm phụ lục, Giới hạn khối lượng tồn kho tại 1 thời điểm (Kg), Nhóm danh mục hóa chất, Độc hại/nguy hiểm, Tên khoa học\n(danh pháp IUPAC), Tên thường gọi khác, Mã CAS, Mã EC, Mã UN, Mã IUPAC, Mã HS, Phân loại theo GHS, Loại hóa chất, Mô tả tính chất đặc tính của hóa chấ, Chứng từ đính kèm"
        ],
        [
          "Bắt buộc điền, cập nhật theo tên trên hóa đơn VAT.\n* Chỉ được đổi tên khi sản phẩm chưa xuất SX/bán, Nếu đã có lịch sử xuất => hệ thống khóa không cho phép thay đổi dưới mọi trường hợp.",
          "Điền tên viết tắt cho dễ nhớ, dễ trao đổi nội bộ",
          "Tự điền theo mã quy định",
          "Tự điền theo mã quy định",
          "Tự điền theo mã quy định",
          "Có thể để trống nếu NCC không có hoặc không cung cấp mã",
          "Bắt buộc điền đúng 100% tên của NCC trên  hóa đơn/báo giá",
          "Người tạo code điền mã đúng quy định",
          "",
          "",
          "",
          "1. Nguyên liệu sản xuất\n2. Văn phòng phẩm, Decan, tem nhãn..\n3. Bao bì đóng gói\n4. Thiết bị vật tư tiêu hao...\n5. Tài sản cố định: máy móc phụ vụ SX, thiết bị văn phòng (máy tính, máy in, tivi, tủ lạnh, máy lạnh….)\n6. \n.......",
          "Xem Sheet mã (code)",
          "Mã NL cũ bị thay thế hoàn toàn, dùng song song (không bắt buộc)",
          "Không bắt buộc điền: Việc nhóm dùng chung nào sẽ dựa vào yêu cầu từ phòng R&D để cập nhật.",
          "Kg\nLít\nMl\nCái\n….",
          "Kg = 1\nLít = ?\nml = ?\nCái = 1",
          "1. Theo lô = > Bắt buộc nhập số lô khi tạo phiếu nhập\n0. Không theo lô => Không bắt buộc nhập số lô khi tạo phiếu nhập.",
          "0. Không xác định thời hạn => Không bắt buộc nhập ngày sản xuất khi tạo phiếu nhập\n1. Có xác định hạn sử dụng => Bắt buộc nhập ngày sản xuất khi nhập kho và điền hạn SD",
          "Điền số tháng/ngày, bắt buộc điền nếu SP có tính hạn SD (cột trước =1)",
          "",
          "",
          "0: Không yêu cầu test mẫu\n1: yêu cầu test mẫu 1 lần sau khi nhập theo LOT\n2. Yêu cầu test mẫu trước khi nhập (thường áp dụng với màu)\n3. Yêu cầu test theo lot định kỳ (thường áp dụng với màu)",
          "1. Có tính giá\n0. Không tính giá",
          "1: Theo dõi\n0: Không theo dõi",
          "1: Có, mặc định là 1\n0: Không tính",
          "1: Có tính\n0: Không tính, Mặc định là 0",
          "1: NCC giao đến kho\n2: Tự lấy hàng",
          "cm",
          "cm",
          "cm",
          "Kg",
          "Kg",
          "Mặc định 10%",
          "Nếu có, không bắt buộc điền",
          "Không bắt buộc",
          "0: Không có Mã vạch\n1: Có mã vạch/QR\n2: Chưa xác định",
          "1: Có cảnh báo\n0: Không cảnh bảo",
          "Để trống nếu cột có cảnh báo là 0\nNếu có cảnh báo: Điền số ngày sử dụng còn lại để hệ thống cảnh báo trong báo cáo.",
          "1. Có cảnh báo\n0. Không báo cáo",
          "Tỉ lệ trung bình SD 7 ngày gần nhất/trung bình 3 tháng gần nhất  hoặc sử dụng AI",
          "1: Cho phép xuất bán trực tiếp\n0: Không xuất bán trực tiếp, chỉ xuất nội bộ được",
          "1: Có tính bảo hành\n0: Không tính bảo hành",
          "0. Không\n1. Có\nBỏ trống mặc định là không",
          "Điền số lượng theo đơn vị tính giá.\n=> Nếu loại NLV có định mức là 1 thì ô này bắt buộc điền",
          "Khi gõ công thức hóa học thì các chất có trong danh mục tự động chọn đúng danh mục hóa chất/độc hại/tên khoa học.... Dựa trên danh mục hóa chất",
          "1 - Hóa chất cơ bản (phụ lục I)\n2 - Kinh doanh có điều kiện (Phụ lục II)\n3 - Kiểm soát đặc biệt (Phụ lục III)\n4 - Nhóm bắt buộc xây dựng kế hoạch phòng ngừa sự cố (Phụ lục IV)\nGhi chú: 1 NL có thể thuộc từ 2 nhóm trở lên ví dụ: 1,2 ( tức là thuộc nhóm 1 và nhóm 2) (hiển thị trên phần mềm dạng tick ô)",
          "Nếu hóa chất có thuộc danh mục số 4 => Bắt buộc nhập mục này.",
          "",
          "0: Không\n1: Có",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "1. Đơn chất\n2. Hỗn hợp",
          "Láy một số thông tin từ quan trọng từ MSDS hoặc đính kèm MSDS bắt buộc",
          "COA, MSDS, TDS",
          ""
        ],
        [
          "Cho phép Up file xlsx/csv lên ERP khi tạo mã NL (theo mẫu), hoặc điền thủ công trên cửa sổ ERP",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          ""
        ]
      ],
      "Quy tắc item": [
        [
          "Tên quy tắc",
          "Hiện tại",
          "Tương lai (Đề xuất)",
          "Ghi chú",
          ""
        ],
        [
          "Mã phiếu nhập + xuất kho nguyên liệu",
          "Gõ tay thủ công, mã có thể trùng nhau vẫn được. Quy tắc do người gõ tự quy định lúc tạo phiếu, Không có quy tắc cố định",
          "Ví dụ: PX00120250305099\nTrong đó: \n- PX: viết tắt của phiếu xuất\n- 001 là mã kho/bộ phận tạo phiếu.\n- 20250305: Ngày tháng năm tạo phiếu, \n- 099 là số thứ tự tự động từ 001 - 999 trong ngày\n=> Áp dụng tương tự cho phiếu nhập, đổi PX thành PN (Phiếu nhập)",
          "Mã tự động sinh ra và không cho phép tác động từ con người",
          ""
        ],
        [
          "Mã hàng hóa/nguyên liệu...",
          "Mã nguyên liệu: NL.000001: Trong đó NL là viết tắt của nguyên liệu, 000001 là số tăng dần đều.\nMã VPP: VPP00001, mã Decal (tem nhãn): DEC00001, Mã thiết bị: TB.000001 …. => Không thống nhất cấu trúc và độ dài mã.",
          "Định dạng Ví dụ: 10100000001 hoặc ABC00000001\n=> Trong đó:\n- 3 số đầu 101/hoặc ký tự chữ: Là mã phận loại hàng hóa được quy định ở bảng mã phân loại hàng hóa.\n- 00000001: gồm 8 số: Là số thứ tự tự động tăng dần khi tạo một mã mới",
          "Mã tự động sinh ra và không cho phép tác động từ con người",
          ""
        ],
        [
          "Mã đơn hàng",
          "Thông thường theo mẫu: 123/05\nTrong đó: 123 là số nhảy từ 1-999 bắt đầu từ số 001 theo năm, 05 là tháng tạo PO. Có thể điều chỉnh thủ công bằng tay => Mã đơn hàng trùng nhau rất nhiều.",
          "Ví dụ: PO020250305099\nTrong đó: PO: viết tắt của Perchasing Oder, số 0 tiế theo là hàng mua trong nước, số 1 là hàng mua nhập khẩu, 20250305: Ngày tháng năm tạo PO (định dạng năm-tháng-ngày), 099 là số thứ tự tự động từ 001 - 999 trong ngày",
          "Mã tự động sinh ra và không cho phép tác động từ con người",
          ""
        ],
        [
          "Mã phiếu đề nghị",
          "Không có hệ thống, làm trên file excel/word",
          "Ví dụ: DN00120250305009\nTrong đó: \n- DN: Viết tắt của đề nghị.\n- 001 là mã kho/bộ phận tạo phiếu quy định trong bảng mã.\n- 20250305: Ngày tháng năm tạo phiếu ĐN\n- 009: là số thứ tự tự động từ 001 - 999 trong ngày",
          "Mã tự động sinh ra và không cho phép tác động từ con người",
          ""
        ]
      ],
      "Code": [
        [
          "",
          "Danh sách quy định mã hàng",
          ""
        ],
        [
          "Mã cũ",
          "Mã mới",
          "Tên loại"
        ],
        [
          "NL.",
          "101",
          "Nguyên liệu sản xuất"
        ],
        [
          "",
          "102",
          "Bán thành phẩm"
        ],
        [
          "Hxxxx",
          "103",
          "Thành phẩm sơn dầu bóng"
        ],
        [
          "Jxxxx",
          "104",
          "Thành phẩm sơn dung môi"
        ],
        [
          "",
          "105",
          "Thành phầm sơn nghiền màu"
        ],
        [
          "",
          "106",
          "Thành phẩm Sơn Nước"
        ],
        [
          "",
          "107",
          "Thành phẩm sơn Dầu Điều"
        ],
        [
          "",
          "108",
          "Thành phẩm sơn UV"
        ],
        [
          "",
          "109",
          "Bao bì: Can, thùng, phuy."
        ],
        [
          "",
          "110",
          "Thiết bị vật tư là loại tài sản cố định (máy móc nhà xưởng, thiết bị văn phòng…)"
        ],
        [
          "",
          "111",
          "Văn phòng phẩm (giấy, bút, băng keo, decan… mua định kỳ)"
        ],
        [
          "",
          "112",
          "Là thực phẩm, nước uống, hoa, cây cối.…."
        ],
        [
          "",
          "113",
          "Dụng cụ phòng thí nghiệm: ly nhựa, thiết bị đo lường (cân, cốc đo, súng sơn….)"
        ],
        [
          "",
          "114",
          "...."
        ],
        [
          "",
          "115",
          ""
        ],
        [
          "",
          "116",
          ""
        ],
        [
          "",
          "117",
          ""
        ],
        [
          "",
          "118",
          ""
        ],
        [
          "",
          "119",
          ""
        ],
        [
          "",
          "120",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Kho & Tồn kho.xlsx": {
      "E. Kho & Tồn kho": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).",
          "Hiện tại Phòng vật tư phụ trách:\nKho: Bột, nhựa\nKho: Dung môi\nKho: Màu, phụ gia, chất làm cứng, hàng chuyên xuất lẻ,\nKho: Nitro\nKho: Công cụ dụng cụ (bao tay, khẩu trang, quần áo, dẻ lau, nước uống, bảo hộ lao động…)\nKho: Văn phòng phẩm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm…\nKho: Bao bì, vải lọc, thùng, ly nhựa...",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "TB",
          "Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          "Hiện tại chưa có, tương lai Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm.",
          "Phòng vật tư: Phân khu nguyên liệu lỗi, hàng lẻ, hàng trả NCC, hàng chờ QC, hàng nguy hiểm dễ cháy, hàng bán trực tiếp, hàng bột, nhựa, phụ gia, chất làm cứng, màu, bao bì, phuy rỗng….",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          "Hiện tại chưa, tương lai Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Thấp",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          "không có",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "Cao",
          "Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          "Tóm tắt quy trình nhập nguyên liệu là hóa chất: NCC giao hàng => Nhập kho => QC => Xử lý hàng lỗi nếu QC không đạt\nQuy trình xuất điều chuyển đối với nguyên liệu là hóa chất để sản xuất: Xưởng tạo yêu cầu lấy NL => PVT xuất => Kho bàn giao hàng thực tế.\n* Hiện tại không có quy trình chi tiết rõ ràng, Quy trình có thể khác nhau dựa trên kinh nghiệm hoặc thói quen xử lý.\nĐề xuất: Xem các sheet quy trình đề xuất",
          "Xem sheet Quy trình xuất điều chuyển"
        ],
        [
          "7",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có quản lý picking / put-away / movement không?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không?",
          "Barcode/RF scanner",
          "TB",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai.\nGiai đoạn 1: Nhập tay, import file/trực tiếp từ trạm cân\nGiai đoạn 2: Ban tự động Barcode,QR code\nGiai đoạn 3: Tự động hóa (MES)",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không?",
          "Kiểm soát điều chỉnh tồn",
          "Cao",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào?",
          "Kiểm kê / cycle counting",
          "TB",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          "Có, Kho nguyên vật liệu SX kiểm kê 1 năm 2 lần, Thiết bị tài sản cố định: kiểm kê 1 năm 1 lần.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào?",
          "Xử lý chênh lệch kiểm kê",
          "TB",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Tất cả sản phẩm sơn (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính (nhựa, dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ (bột màu, phụ gia): khuyến khích.",
          "Phòng vật tư: Bắt buộc với tất cả các nguyên liệu là hóa chất có hạn sử dụng dùng để SX,bán.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          "Có. tùy từng mặt hàng.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không?",
          "Quy tắc xuất FEFO/FIFO",
          "Cao",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          "Có, yêu cầu bắt buộc.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Báo cáo tồn kho",
          "E4. Báo cáo tồn kho",
          "Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì?\n• tồn theo kho\n• tồn theo lot\n• tuổi tồn kho\n• hàng chậm luân chuyển\n• giá trị tồn kho\n• âm kho\n• chênh lệch kiểm kê",
          "Xác định báo cáo tồn kho",
          "Cao",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          "Báo cáo yêu cầu xuất vật tư, Báo cáo nhận hàng NCC, Báo cáo theo dõi đơn hàng, Báo cáo nhập xuất tồn theo: Theo kho/ Theo Nhóm nguyên liệu/Tổng hợpm Báo cáo tồn kho,  Tồn kho tổng hợp, Tồn theo kho chi tiết, Tồn quá hạn SD chi tiết, Tồn kho theo lô, Báo cáo kiểm kê, Chi tiết phiếu xuất, Chi tiết phiếu nhập, Tra cứu thông tin nhân viên, Báo cáo kết quả test nguyên liệu đầu vào, Báo cáo nguyên liệu thay thế, Báo cáo trạng thái sử dụng của nguyên liệu, Báo cáo giá trị tồn kho (theo kho theo nhóm).....Và các báo cáo khác (Thông kê theo danh mục FAST đang có + bổ sung thêm)",
          ""
        ]
      ],
      "Quy trình xuất điều chuyển": []
    },
    "Kho & Tồn kho_v2.xlsx": {
      "E. Kho & Tồn kho": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).",
          "Hiện tại Phòng vật tư phụ trách:\nKho: Bột, nhựa\nKho: Dung môi\nKho: Màu, phụ gia, chất làm cứng, hàng chuyên xuất lẻ,\nKho: Nitro\nKho: Công cụ dụng cụ (bao tay, khẩu trang, quần áo, dẻ lau, nước uống, bảo hộ lao động…)\nKho: Văn phòng phẩm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm…\nKho: Bao bì, vải lọc, thùng, ly nhựa...",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "TB",
          "Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          "Hiện tại chưa có, tương lai Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm.",
          "Phòng vật tư: Phân khu nguyên liệu lỗi, hàng lẻ, hàng trả NCC, hàng chờ QC, hàng nguy hiểm dễ cháy, hàng bán trực tiếp, hàng bột, nhựa, phụ gia, chất làm cứng, màu, bao bì, phuy rỗng….",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          "Hiện tại chưa, tương lai Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Thấp",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          "không có",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "Cao",
          "Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          "Tóm tắt quy trình nhập nguyên liệu là hóa chất: NCC giao hàng => Nhập kho => QC => Xử lý hàng lỗi nếu QC không đạt\nQuy trình xuất điều chuyển đối với nguyên liệu là hóa chất để sản xuất: Xưởng tạo yêu cầu lấy NL => PVT xuất => Kho bàn giao hàng thực tế.\n* Hiện tại không có quy trình chi tiết rõ ràng, Quy trình có thể khác nhau dựa trên kinh nghiệm hoặc thói quen xử lý.\nĐề xuất: Xem các sheet quy trình đề xuất",
          "Xem sheet Quy trình xuất điều chuyển"
        ],
        [
          "7",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có quản lý picking / put-away / movement không?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không?",
          "Barcode/RF scanner",
          "TB",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai.\nGiai đoạn 1: Nhập tay, import file/trực tiếp từ trạm cân\nGiai đoạn 2: Ban tự động Barcode,QR code\nGiai đoạn 3: Tự động hóa (MES)",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không?",
          "Kiểm soát điều chỉnh tồn",
          "Cao",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào?",
          "Kiểm kê / cycle counting",
          "TB",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          "Có, Kho nguyên vật liệu SX kiểm kê 1 năm 2 lần, Thiết bị tài sản cố định: kiểm kê 1 năm 1 lần.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào?",
          "Xử lý chênh lệch kiểm kê",
          "TB",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Tất cả sản phẩm sơn (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính (nhựa, dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ (bột màu, phụ gia): khuyến khích.",
          "Phòng vật tư: Bắt buộc với tất cả các nguyên liệu là hóa chất có hạn sử dụng dùng để SX,bán.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          "Có. tùy từng mặt hàng.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không?",
          "Quy tắc xuất FEFO/FIFO",
          "Cao",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          "Có, yêu cầu bắt buộc.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Báo cáo tồn kho",
          "E4. Báo cáo tồn kho",
          "Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì?\n• tồn theo kho\n• tồn theo lot\n• tuổi tồn kho\n• hàng chậm luân chuyển\n• giá trị tồn kho\n• âm kho\n• chênh lệch kiểm kê",
          "Xác định báo cáo tồn kho",
          "Cao",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          "Báo cáo yêu cầu xuất vật tư, Báo cáo nhận hàng NCC, Báo cáo theo dõi đơn hàng, Báo cáo nhập xuất tồn theo: Theo kho/ Theo Nhóm nguyên liệu/Tổng hợpm Báo cáo tồn kho,  Tồn kho tổng hợp, Tồn theo kho chi tiết, Tồn quá hạn SD chi tiết, Tồn kho theo lô, Báo cáo kiểm kê, Chi tiết phiếu xuất, Chi tiết phiếu nhập, Tra cứu thông tin nhân viên, Báo cáo kết quả test nguyên liệu đầu vào, Báo cáo nguyên liệu thay thế, Báo cáo trạng thái sử dụng của nguyên liệu, Báo cáo giá trị tồn kho (theo kho theo nhóm).....Và các báo cáo khác (Thông kê theo danh mục FAST đang có + bổ sung thêm)",
          ""
        ]
      ],
      "Quy trình xuất điều chuyển": []
    },
    "Mua hàng (Procure to Pay).xlsx": {
      "D. Mua hàng (Procure to Pay)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Nhu cầu mua hàng",
          "D1. Nhu cầu mua hàng",
          "Nhu cầu mua hàng đến từ những nguồn nào?\n• MRP\n• tồn kho min/max\n• yêu cầu thủ công\n• kế hoạch sản xuất\n• mua dịch vụ/MRO",
          "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua",
          "Cao",
          "MRP (từ KHSX), tồn kho min/max (kích hoạt reorder), yêu cầu thủ công (từ xưởng/phòng ban), kế hoạch SX định kỳ.",
          "MRP (từ KHSX), tồn kho min/max (kích hoạt reorder), yêu cầu thủ công (từ xưởng/phòng ban), kế hoạch SX định kỳ.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Nhu cầu mua hàng",
          "D1. Nhu cầu mua hàng",
          "Tần suất lập kế hoạch mua hàng là hàng ngày, hàng tuần hay theo đợt?",
          "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua",
          "TB",
          "Hàng tuần (chính) + phát sinh theo nhu cầu đột xuất.",
          "Hàng tuần (chính) + phát sinh theo nhu cầu đột xuất.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Nhu cầu mua hàng",
          "D1. Nhu cầu mua hàng",
          "Có dùng yêu cầu mua hàng (requisition) hay đi thẳng PO?",
          "Requisition vs PO",
          "TB",
          "Có thể: PO trực tiếp cho NCC quen. Requisition → Approval → PO cho NCC mới hoặc mua lớn.",
          "Hiện tại: không phải yêu cầu mua hàng mà là yêu cầu báo giá, sau đó gửi thẳng PO cho NCC\nTương lai: phân loại theo loại hàng/nhóm hàng/mã hàng/giá trị..",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Nhu cầu mua hàng",
          "D1. Nhu cầu mua hàng",
          "Có loại mua hàng nào nằm ngoài BOM/ngoài MRP không?",
          "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua",
          "TB",
          "Có: Mua CCDC, bao bì, vật tư phụ, hóa chất thí nghiệm (MRO). Các loại này không nằm trong BOM.",
          "Hiện tại không có BOM, BOM được lưu rời rạc trong file excel, trên giấy ở các xưởng, phòng RD…\n- Tương lai: Đưa toàn bộ các loại chi phí cấu thành giá bán vào BOM để tính toán chi phí chính xác hơn cho ban GĐ.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo giá mua & Chọn NCC",
          "D2. Báo giá mua & chọn NCC",
          "Khi cần mua, có gửi RFQ cho nhiều NCC không?",
          "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp",
          "TB",
          "Có. Gửi RFQ cho 2-3 NCC cho các nguyên liệu chính. NCC quen thì thương lượng trực tiếp.",
          "Có. Gửi RFQ cho 2-3 NCC cho các nguyên liệu chính. NCC quen thì thương lượng trực tiếp.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Báo giá mua & Chọn NCC",
          "D2. Báo giá mua & chọn NCC",
          "Tiêu chí chọn NCC là gì: giá, lead time, chất lượng, điều khoản thanh toán, lịch sử giao hàng?",
          "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp",
          "TB",
          "Giá (ưu tiên), chất lượng (chuẩn đầu vào), lead time (giao đúng hạn), điều khoản TT, lịch sử giao hàng.",
          "Giá (ưu tiên), chất lượng (chuẩn đầu vào), lead time (giao đúng hạn), điều khoản TT, lịch sử giao hàng.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Báo giá mua & Chọn NCC",
          "D2. Báo giá mua & chọn NCC",
          "Có cần lưu lại báo giá NCC để so sánh/đối chiếu không?",
          "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp",
          "TB",
          "Có. Cần lưu báo giá NCC để so sánh và đối chiếu khi cần.",
          "Có. Cần lưu báo giá NCC để so sánh và đối chiếu khi cần. Yêu cầu Lưu lại cả báo giá ban đầu và cả quá trình thương lượng giá nhiều lần (nhiều giá).",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Báo giá mua & Chọn NCC",
          "D2. Báo giá mua & chọn NCC",
          "Có hợp đồng khung / đơn mua hàng blanket không?",
          "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp",
          "TB",
          "Có hợp đồng khung với NCC chính. Đơn mua hàng blanket cho NVL mua thường xuyên (nhựa, dung môi...).",
          "Có hợp đồng khung với NCC chính. Đơn mua hàng blanket cho NVL mua thường xuyên (nhựa, dung môi...).",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Đơn mua hàng được tạo bởi ai?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Phòng Vật tư (PVT) tạo PO. PKD có thể tạo PO cho hàng mua theo đơn bán.",
          "Chỉ được tạo bởi phòng vật tư (PVT)",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có yêu cầu phê duyệt đơn mua hàng không? Nếu có, theo rule nào: giá trị, loại hàng, phòng ban, nhà cung cấp, ngân sách?",
          "PO approval matrix",
          "Cao",
          "Có. PO cần phê duyệt theo: giá trị, loại hàng, phòng ban. Workflow: người tạo → trưởng PVT → BGĐ (nếu > hạn mức).",
          "Có yêu cầu duyệt\n1. Hiện tại: cty không ban hành quy trình/rule nào. quy trình mua hàng phổ biến như sau (có nhiều ngoại lệ không theo quy trình như bên dưới):\n- Đối với mặt hàng là hóa chất/nguyên liệu sản xuất: Tạo đề nghị mua hàng từ file word (tùy trường hợp có hoặc không) => RD duyệt/GĐ/PGĐ duyệt tùy trường hợp ai duyệt (ký tay) => PGĐ đưa ra giá đề xuất => Yêu cầu NCC giảm giá (nếu có) => PGĐ duyệt hoặc đưa ra giá đề xuất mới (vòng lặp) => PVT tạo PO (FAST) => trưởng PVT duyệt 1 => PGĐ duyệt 2 => Gửi PO NCC\n- Đối với mặt hàng là hóa chất không phải dùng để SX (xử lý chất thải, xăng dầu xe ...): Tạo đề nghị nhập => trưởng PVT duyệt => PGĐ duyệt/đề nghị trả giá (vòng lặp) => tạo PO giấy => trưởng PVT duyệt => PGĐ duyệt => gửi NCC\n- Đối với mặt hàng là văn phòng phẩm/decal: PVT tạo PO trực tiếp bằng file word => Trưởng PVT duyệt => PGĐ duyệt => Gửi PO NCC.\n- Đối với thiết bị máy móc xưởng, thiết bị đo lường của RD, QC, kỹ thuật, dụng cụ phục vụ sản xuất: Tùy trường hợp, tùy loại máy móc, tùy giá trị => Không có rule rõ ràng: quy trình Thông thường như sau: Người đề nghị mua => Trưởng Bộ phận duyệt => GĐ/PGĐ duyệt => Nhận báo giá từ NCC => GĐ/Phó GĐ duyệt giá/NCC => Mua hàng\n2. Tương lai: Cty ban hành quy trình rõ ràng cho từng trường hợp cụ thể và áp dụng theo rule ban hành thống nhất.",
          "Xem chi tiết quy trình mua"
        ],
        [
          "11",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có cần phê duyệt sửa đổi PO sau khi đã gửi NCC không?",
          "Phê duyệt thay đổi PO",
          "TB",
          "Có. Cần phê duyệt thay đổi PO (giá, số lượng) sau khi NCC đã xác nhận.",
          "Yêu cầu phê duyệt sửa đơn hàng nếu thay đổi giá và số lượng, các thông tin khác sửa không cần duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "PO được gửi cho NCC bằng cách nào (email, PDF, Base, thủ công)?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Email + PDF (chính). Có thể qua Base cho PO cần phê duyệt.",
          "Email (chính) + Zalo với NCC không dùng Email",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có theo dõi xác nhận đơn hàng từ NCC không?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Có. PVT theo dõi xác nhận PO từ NCC (email, phone). Có thể cần chức năng ghi nhận xác nhận trên BC.",
          "Có, hiện tại: theo dõi qua Email hoặc Zalo như cách gửi đơn hàng",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có theo dõi thay đổi ngày giao / số lượng / giá sau khi NCC xác nhận không?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Có. NCC thay đổi ngày giao/giá thường xuyên do biến động thị trường. Cần cập nhật và lưu lịch sử.",
          "Có thay đổi ngày giao hàng so với đơn hàng (kế hoạch nhận hàng) tùy trường hợp cụ thể PVT tự sắp xếp. Ngoài ra còn thay đổi số lượng giao chia theo từng đợt giao (Tổng số lượng không đổi)",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có quản lý mua hàng giao trực tiếp cho khách (drop shipment) không?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "Thấp",
          "Có thể phát sinh nhưng không phổ biến. Hầu hết hàng mua về nhập kho trước.",
          "Hiện tại: Có phát sinh nhưng ít.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có quản lý chi phí mua hàng phát sinh (vận chuyển, bốc xếp, thuế, phí) không? Phân bổ theo tiêu chí nào?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Có. Chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu, bốc xếp. Cần phân bổ theo giá trị hoặc khối lượng hàng mua.",
          "Hiện tại: Có: Kê toán hiện tại đang tự phân bổ các trường hợp phát sinh.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Quy trình nhận hàng thực tế tại kho như thế nào?",
          "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào",
          "Cao",
          "Kho NVL nhận hàng → kiểm tra số lượng, chủng loại → nhập kho tạm (chờ QC) → QC kiểm tra → Đạt → nhập kho chính thức. Hàng không đạt → cách ly + xử lý trả NCC.",
          "Hiện tại: Thủ kho nhận kế hoạch nhập hàng từ phòng mua hàng => kiểm tra thông tin so sánh với kế hoạch: NCC, số lượng, quy cách, hạn SD, đối chiếu Lot/bath thực tế với chứng từ (COA, hóa đơn…)\n- Đạt: Đưa hàng vào kho, thủ kho đưa chứng từ đã nhận cho kế toán PVT => Nhập kho hệ thống (trong ngày) => Thông báo QC lấy mẫu kiểm tùy mặt hàng (nhắn tin hoặc tạo cv trên base) => Tiếp theo đến quy trình kiểm tra nguyên liệu đầu vào trước SX/theo lot riêng.\n- Không đạt: Báo phòng mua hàng xử lý: Trả hàng/yc bổ sung chứng từ...\nTương lai:  Quy trình được được lên ERP: Ngay khi hàng nhập vào kho ERP tự động tạo yêu cầu lấy mẫu kiểm tra dựa trên mã NL/loại NL (đã quy định trước) => Phân loại ra 2 quy trình kiểm tra nguyên liệu chính gồm: kiểm tra theo Lot Batch sau khi nhận hàng/kiểm tra lot/batch Trước khi giao hàng.",
          "Xem chi tiết sheet quy trình"
        ],
        [
          "18",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có cho phép nhận hàng nhiều lần cho một PO không?",
          "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào",
          "Cao",
          "Có. Nhận hàng nhiều lần cho 1 PO là phổ biến (do NCC giao nhiều đợt).",
          "Có\n- Hiện tại: đơn hàng có thể chỉ tạo 1 lần nhập, nhưng khi nhập có thể chia nhiều lần nhập nhiều ngày khác nhau. Không có công cụ quản lý lịch nhập sau khi tạo PO, quản lý thủ công.\n- Tương lai: Xây dựng công cụ quản lý lịch nhập hàng riêng.",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có cần nhập số lô/serial/hạn dùng khi nhận hàng không?",
          "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào",
          "Cao",
          "Có. Cần nhập số lot/số SX, hạn dùng của NCC khi nhận hàng.",
          "Có nhập, bắt buộc với nguyên vật liệu là hóa chất. Nhập ngay khi nhận hàng/nhập hóa đơn VAT.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có bước kiểm tra chất lượng sau khi nhận không? Nếu không đạt thì xử lý thế nào?",
          "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào",
          "Cao",
          "Có. QC kiểm tra chất lượng đầu vào trước khi nhập kho chính thức. Quy trình: quarantine → QC → pass/fail. Nếu fail → xử lý trả NCC (credit memo).",
          "Có\n1. Với hàng kiểm tra theo Lot/batch sau khi nhập kho: Ngay sau khi nhập lên hệ thống => QC tạo yc lấy mẫu test => Thủ kho xuất mẫu => QC trả kết quả trên base, Nếu đạt: Thông báo PVT cho phép xuất sử dụng. Nếu không đạt: thông báo để PVT cách ly không xuất hàng. xử lý với NCC: yc NCC đổi hàng lô nào k đạt (có thể theo từng phuy riêng lẻ, không nhất thiết theo Lot)/Có thể cho sử dụng tạm nhưng khi nào xưởng lấy SX thì QC/RD phải duyệt mới đc xuất , có thể  trả hàng hoàn tiền 1 phần hoặc toàn bộ đơn hàng, đến bù thiệt hại nếu có.\n2. Đối với hàng yêu cầu kiểm tra trước SX, theo hạn kiểm tra: Quy trình tương tự như kiểm tra theo Lot khi nhập kho, nhưng áp dụng kể cả lot đã test trước đó, tức là kiểm tra theo từng thùng chứ không theo lot, SX thùng nào kiểm tra thùng đó. \n=> Lưu ý: Tất cả các mẫu kiểm tra đều có thời hạn: Ngày kiểm tra và hạn sử dụng theo kết quả của QC, hết hạn thì phải kiểm lại kể cả cùng 1 lot.",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có cần cách ly hàng (quarantine) trước khi nhập kho sử dụng được không?",
          "Quarantine đầu vào",
          "Cao",
          "Có. Hàng chờ QC phải được cách ly (quarantine) riêng, không được xuất sử dụng.",
          "Có. Hàng chờ QC phải được cách ly (quarantine) riêng, không được xuất sử dụng. Có tùy chọn cho xuất sử dụng nhưng phải qua bước duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có tiếp nhận dữ liệu nhận hàng từ file Excel/thiết bị khác không?",
          "Import dữ liệu nhận hàng",
          "Cao",
          "Có. Cần import dữ liệu từ trạm cân (file Excel/CSV) để đối chiếu khối lượng thực nhận.",
          "Có: đôi lúc cần import dữ liệu File xlsb/csv…. Danh sách hàng nhập hoặc máy quét mã QR",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có quản lý chênh lệch giữa lượng PO – lượng nhận – lượng hóa đơn không?",
          "Three-way variance",
          "Cao",
          "Có. Cần 3-way matching: PO Qty vs Receipt Qty vs Invoice Qty. Xử lý chênh lệch theo chính sách.",
          "Có",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Hóa đơn NCC được nhập từ đâu (thủ công, scan/OCR, import)?",
          "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC",
          "TB",
          "NCC gửi HĐ (email/chuyển phát) → Kế toán nhập tay trên FAST. Có thể cần scan/OCR trong tương lai.",
          "Hiện tại: NCC gửi HĐ điện tử qua Email → Kế toán PVT nhập tay trên FAST\nTương lai: Yêu cầu inport file PDF hoặc quét QR => Tự động nhập thông tin. Loại bỏ cách làm gõ tay thủ công.",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Có bắt buộc đối chiếu 3 bên giữa PO – Receipt – Invoice không?",
          "3-way matching",
          "Cao",
          "Có. Bắt buộc 3-way matching: PO ↔ Receipt ↔ Invoice trước khi thanh toán.",
          "Bắt buộc",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Những trường hợp nào được phép hạch toán hóa đơn không có PO?",
          "Non-PO invoice policy",
          "TB",
          "Chi phí nhỏ (điện, nước, điện thoại), dịch vụ, phí vận chuyển. Cần chính sách rõ ràng.",
          "Hiện tại: Mua thiết bị máy móc vật tư, tài sản, decan, VPP Không có PO hệ thống.\nTương lai: Chỉ trường hợp mua hàng không có hóa đơn, mua vật tư phát sinh thì mới không có PO, còn lại tất cả 100% phải có PO trên hệ thống. => cần ban hành quy trình rõ ràng.",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Quy trình phê duyệt hóa đơn NCC như thế nào?",
          "AP invoice approval",
          "TB",
          "Kế toán nhập → trưởng PVT duyệt (đối chiếu PO) → Kế toán trưởng duyệt → thanh toán.",
          "- Hiện tại: Phòng mua hàng nhập HĐ (không có bước duyệt) -> Kế toán đối chiếu cuối tháng -> Thanh toán.\n- Tương lai: Chưa thay đổi.",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Phương thức thanh toán NCC là gì?",
          "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC",
          "TB",
          "Chuyển khoản ngân hàng (chính). Một phần tiền mặt cho NCC nhỏ.",
          "Theo quy định của cơ quan thuế nhà nước: <5 triệu có thể thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản, >= 5tr: Chuyển khoản 100%.",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Có trả trước NCC không? Quản lý đối trừ như thế nào?",
          "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC",
          "TB",
          "Có thể trả trước cho NCC quốc tế. Cần quản lý tạm ứng và đối trừ.",
          "Có thể trả trước cho NCC (Cả trong nước và quốc tế), cần quản lý tạm ứng, đối trừ.",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Có quản lý tuổi nợ phải trả / kế hoạch thanh toán không?",
          "AP aging & payment plan",
          "TB",
          "Có. Kế toán theo dõi tuổi nợ phải trả. Cần kế hoạch thanh toán theo dòng tiền.",
          " - Hiện tại: Không có quy định rõ ràng.  Chủ yêu là kế toán theo dõi, một số trường hợp phòng mua hàng tự theo dõi.\n- Tương lai/đề xuất: Quy về 1 mối là phòng kế toán theo dõi công nợ phải trả NCC 100%. Hệ thống tự động cảnh báo và đưa ra mẫu đề nghị tự động, chỉ cần kiểm tra và duyệt trên ERP chứ k cần làm gì thêm. => PVT có thể theo dõi trạng thái thanh toán trong đơn hàng.",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Có cần đề nghị thanh toán / phê duyệt thanh toán qua Base không?",
          "Payment approval qua Base",
          "TB",
          "Có. Đề nghị thanh toán → phê duyệt trên Base → Kế toán thực hiện chuyển khoản. Cần tích hợp BC-Base.",
          "- Hiện tại: Đề nghị thanh toán tạo form excel in thủ công được duyệt ký tay và chứng từ thủ công => Scan chứng từ đó lên base tạo đề nghị lại và lặp lại bước duyệt thủ công đã làm (Base chủ yếu để lưu chứng từ) chứ gần như không có giá trị làm thanh toán. mất rất nhiều thời gian cho việc này.\n- Tương lai/đề xuất: Quy trình đề nghị thanh toán sẽ đi từ bước PO đến bước cuối cùng chuyển khoản => Chứng từ tích hợp ERP/chữ ký số => Loại bỏ hoàn toàn quy trình giấy thủ công. Phê duyệt trên ERP không cần qua base.",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Trả hàng NCC",
          "D6. Trả hàng NCC",
          "Các lý do trả hàng NCC thường gặp là gì?",
          "Mô tả purchase return / credit memo",
          "TB",
          "Sai quy cách, kém chất lượng, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển.",
          "- Hết hạn sử dụng/cận date, không đạt chất lượng sau khi kiểm tra (QC/RD…) Giao sai hàng, hư hỏng hàng do vận chuyển, trả bảo hành, tem nhãn hàng hóa sai quy định nhà nước….",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Trả hàng NCC",
          "D6. Trả hàng NCC",
          "Có cần bằng chứng trả hàng (ảnh, biên bản, COA, kết quả QC) không?",
          "Mô tả purchase return / credit memo",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (biên bản KPH), ảnh hàng lỗi, biên bản trả hàng.",
          "Có, kết quả kiểm tra QC/RD, ảnh hàng lỗi, biên bản trả hàng….",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Trả hàng NCC",
          "D6. Trả hàng NCC",
          "Quy trình tạo return order / purchase credit memo như thế nào?",
          "Mô tả purchase return / credit memo",
          "TB",
          "Tạo Return Order → NCC xác nhận → gửi hàng trả → nhận credit memo từ NCC → hạch toán.",
          "Tạo QC trả kết quả k đạt => PVT tạo Return Order → PGĐ/GĐ duyệt -> NCC xác nhận → gửi hàng trả → nhận credit memo từ NCC → hạch toán.",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Trả hàng NCC",
          "D6. Trả hàng NCC",
          "Nếu NCC đồng ý giảm giá/hoàn tiền mà không nhận lại hàng thì xử lý thế nào?",
          "Mô tả purchase return / credit memo",
          "TB",
          "NCC đồng ý giảm giá/debit note → hạch toán giảm giá mua (không nhập lại hàng).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Báo cáo mua hàng",
          "D7. Báo cáo mua hàng",
          "Các báo cáo/KPI mua hàng cần theo dõi là gì?\n• mua theo NCC\n• đơn hàng chậm giao\n• lead time thực tế\n• biến động giá mua\n• tuổi nợ phải trả\n• chất lượng NCC",
          "Xác định báo cáo & KPI mua hàng",
          "TB",
          "Mua theo NCC, PO chậm giao, lead time thực tế, biến động giá mua, tuổi nợ phải trả, chất lượng NCC.",
          "- Theo NCC, PO chậm giao, leadtime thực tế, biến động giá mua, công nợ phải trả, chất lượng giao hàng…..",
          ""
        ]
      ],
      "Quy trình nhận hàng": [],
      "Quy trình mua": []
    },
    "Mua hàng (Procure to Pay)_v2.xlsx": {
      "D. Mua hàng (Procure to Pay)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Nhu cầu mua hàng",
          "D1. Nhu cầu mua hàng",
          "Nhu cầu mua hàng đến từ những nguồn nào?\n• MRP\n• tồn kho min/max\n• yêu cầu thủ công\n• kế hoạch sản xuất\n• mua dịch vụ/MRO",
          "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua",
          "Cao",
          "MRP (từ KHSX), tồn kho min/max (kích hoạt reorder), yêu cầu thủ công (từ xưởng/phòng ban), kế hoạch SX định kỳ.",
          "MRP (từ KHSX), tồn kho min/max (kích hoạt reorder), yêu cầu thủ công (từ xưởng/phòng ban), kế hoạch SX định kỳ.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Nhu cầu mua hàng",
          "D1. Nhu cầu mua hàng",
          "Tần suất lập kế hoạch mua hàng là hàng ngày, hàng tuần hay theo đợt?",
          "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua",
          "TB",
          "Hàng tuần (chính) + phát sinh theo nhu cầu đột xuất.",
          "Hàng tuần (chính) + phát sinh theo nhu cầu đột xuất.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Nhu cầu mua hàng",
          "D1. Nhu cầu mua hàng",
          "Có dùng yêu cầu mua hàng (requisition) hay đi thẳng PO?",
          "Requisition vs PO",
          "TB",
          "Có thể: PO trực tiếp cho NCC quen. Requisition → Approval → PO cho NCC mới hoặc mua lớn.",
          "Hiện tại: không phải yêu cầu mua hàng mà là yêu cầu báo giá, sau đó gửi thẳng PO cho NCC\nTương lai: phân loại theo loại hàng/nhóm hàng/mã hàng/giá trị..",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Nhu cầu mua hàng",
          "D1. Nhu cầu mua hàng",
          "Có loại mua hàng nào nằm ngoài BOM/ngoài MRP không?",
          "Mô tả nguồn phát sinh nhu cầu mua",
          "TB",
          "Có: Mua CCDC, bao bì, vật tư phụ, hóa chất thí nghiệm (MRO). Các loại này không nằm trong BOM.",
          "Hiện tại không có BOM, BOM được lưu rời rạc trong file excel, trên giấy ở các xưởng, phòng RD…\n- Tương lai: Đưa toàn bộ các loại chi phí cấu thành giá bán vào BOM để tính toán chi phí chính xác hơn cho ban GĐ.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo giá mua & Chọn NCC",
          "D2. Báo giá mua & chọn NCC",
          "Khi cần mua, có gửi RFQ cho nhiều NCC không?",
          "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp",
          "TB",
          "Có. Gửi RFQ cho 2-3 NCC cho các nguyên liệu chính. NCC quen thì thương lượng trực tiếp.",
          "Có. Gửi RFQ cho 2-3 NCC cho các nguyên liệu chính. NCC quen thì thương lượng trực tiếp.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Báo giá mua & Chọn NCC",
          "D2. Báo giá mua & chọn NCC",
          "Tiêu chí chọn NCC là gì: giá, lead time, chất lượng, điều khoản thanh toán, lịch sử giao hàng?",
          "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp",
          "TB",
          "Giá (ưu tiên), chất lượng (chuẩn đầu vào), lead time (giao đúng hạn), điều khoản TT, lịch sử giao hàng.",
          "Giá (ưu tiên), chất lượng (chuẩn đầu vào), lead time (giao đúng hạn), điều khoản TT, lịch sử giao hàng.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Báo giá mua & Chọn NCC",
          "D2. Báo giá mua & chọn NCC",
          "Có cần lưu lại báo giá NCC để so sánh/đối chiếu không?",
          "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp",
          "TB",
          "Có. Cần lưu báo giá NCC để so sánh và đối chiếu khi cần.",
          "Có. Cần lưu báo giá NCC để so sánh và đối chiếu khi cần. Yêu cầu Lưu lại cả báo giá ban đầu và cả quá trình thương lượng giá nhiều lần (nhiều giá).",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Báo giá mua & Chọn NCC",
          "D2. Báo giá mua & chọn NCC",
          "Có hợp đồng khung / đơn mua hàng blanket không?",
          "Mô tả RFQ & lựa chọn nhà cung cấp",
          "TB",
          "Có hợp đồng khung với NCC chính. Đơn mua hàng blanket cho NVL mua thường xuyên (nhựa, dung môi...).",
          "Có hợp đồng khung với NCC chính. Đơn mua hàng blanket cho NVL mua thường xuyên (nhựa, dung môi...).",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Đơn mua hàng được tạo bởi ai?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Phòng Vật tư (PVT) tạo PO. PKD có thể tạo PO cho hàng mua theo đơn bán.",
          "Chỉ được tạo bởi phòng vật tư (PVT)",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có yêu cầu phê duyệt đơn mua hàng không? Nếu có, theo rule nào: giá trị, loại hàng, phòng ban, nhà cung cấp, ngân sách?",
          "PO approval matrix",
          "Cao",
          "Có. PO cần phê duyệt theo: giá trị, loại hàng, phòng ban. Workflow: người tạo → trưởng PVT → BGĐ (nếu > hạn mức).",
          "Có yêu cầu duyệt\n1. Hiện tại: cty không ban hành quy trình/rule nào. quy trình mua hàng phổ biến như sau (có nhiều ngoại lệ không theo quy trình như bên dưới):\n- Đối với mặt hàng là hóa chất/nguyên liệu sản xuất: Tạo đề nghị mua hàng từ file word (tùy trường hợp có hoặc không) => RD duyệt/GĐ/PGĐ duyệt tùy trường hợp ai duyệt (ký tay) => PGĐ đưa ra giá đề xuất => Yêu cầu NCC giảm giá (nếu có) => PGĐ duyệt hoặc đưa ra giá đề xuất mới (vòng lặp) => PVT tạo PO (FAST) => trưởng PVT duyệt 1 => PGĐ duyệt 2 => Gửi PO NCC\n- Đối với mặt hàng là hóa chất không phải dùng để SX (xử lý chất thải, xăng dầu xe ...): Tạo đề nghị nhập => trưởng PVT duyệt => PGĐ duyệt/đề nghị trả giá (vòng lặp) => tạo PO giấy => trưởng PVT duyệt => PGĐ duyệt => gửi NCC\n- Đối với mặt hàng là văn phòng phẩm/decal: PVT tạo PO trực tiếp bằng file word => Trưởng PVT duyệt => PGĐ duyệt => Gửi PO NCC.\n- Đối với thiết bị máy móc xưởng, thiết bị đo lường của RD, QC, kỹ thuật, dụng cụ phục vụ sản xuất: Tùy trường hợp, tùy loại máy móc, tùy giá trị => Không có rule rõ ràng: quy trình Thông thường như sau: Người đề nghị mua => Trưởng Bộ phận duyệt => GĐ/PGĐ duyệt => Nhận báo giá từ NCC => GĐ/Phó GĐ duyệt giá/NCC => Mua hàng\n2. Tương lai: Cty ban hành quy trình rõ ràng cho từng trường hợp cụ thể và áp dụng theo rule ban hành thống nhất.",
          "Xem chi tiết quy trình mua"
        ],
        [
          "11",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có cần phê duyệt sửa đổi PO sau khi đã gửi NCC không?",
          "Phê duyệt thay đổi PO",
          "TB",
          "Có. Cần phê duyệt thay đổi PO (giá, số lượng) sau khi NCC đã xác nhận.",
          "Yêu cầu phê duyệt sửa đơn hàng nếu thay đổi giá và số lượng, các thông tin khác sửa không cần duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "PO được gửi cho NCC bằng cách nào (email, PDF, Base, thủ công)?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Email + PDF (chính). Có thể qua Base cho PO cần phê duyệt.",
          "Email (chính) + Zalo với NCC không dùng Email",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có theo dõi xác nhận đơn hàng từ NCC không?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Có. PVT theo dõi xác nhận PO từ NCC (email, phone). Có thể cần chức năng ghi nhận xác nhận trên BC.",
          "Có, hiện tại: theo dõi qua Email hoặc Zalo như cách gửi đơn hàng",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có theo dõi thay đổi ngày giao / số lượng / giá sau khi NCC xác nhận không?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Có. NCC thay đổi ngày giao/giá thường xuyên do biến động thị trường. Cần cập nhật và lưu lịch sử.",
          "Có thay đổi ngày giao hàng so với đơn hàng (kế hoạch nhận hàng) tùy trường hợp cụ thể PVT tự sắp xếp. Ngoài ra còn thay đổi số lượng giao chia theo từng đợt giao (Tổng số lượng không đổi)",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có quản lý mua hàng giao trực tiếp cho khách (drop shipment) không?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "Thấp",
          "Có thể phát sinh nhưng không phổ biến. Hầu hết hàng mua về nhập kho trước.",
          "Hiện tại: Có phát sinh nhưng ít.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Đơn mua hàng",
          "D3. Đơn mua hàng",
          "Có quản lý chi phí mua hàng phát sinh (vận chuyển, bốc xếp, thuế, phí) không? Phân bổ theo tiêu chí nào?",
          "Mô tả xử lý & phê duyệt PO",
          "TB",
          "Có. Chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu, bốc xếp. Cần phân bổ theo giá trị hoặc khối lượng hàng mua.",
          "Hiện tại: Có: Kê toán hiện tại đang tự phân bổ các trường hợp phát sinh.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Quy trình nhận hàng thực tế tại kho như thế nào?",
          "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào",
          "Cao",
          "Kho NVL nhận hàng → kiểm tra số lượng, chủng loại → nhập kho tạm (chờ QC) → QC kiểm tra → Đạt → nhập kho chính thức. Hàng không đạt → cách ly + xử lý trả NCC.",
          "Hiện tại: Thủ kho nhận kế hoạch nhập hàng từ phòng mua hàng => kiểm tra thông tin so sánh với kế hoạch: NCC, số lượng, quy cách, hạn SD, đối chiếu Lot/bath thực tế với chứng từ (COA, hóa đơn…)\n- Đạt: Đưa hàng vào kho, thủ kho đưa chứng từ đã nhận cho kế toán PVT => Nhập kho hệ thống (trong ngày) => Thông báo QC lấy mẫu kiểm tùy mặt hàng (nhắn tin hoặc tạo cv trên base) => Tiếp theo đến quy trình kiểm tra nguyên liệu đầu vào trước SX/theo lot riêng.\n- Không đạt: Báo phòng mua hàng xử lý: Trả hàng/yc bổ sung chứng từ...\nTương lai:  Quy trình được được lên ERP: Ngay khi hàng nhập vào kho ERP tự động tạo yêu cầu lấy mẫu kiểm tra dựa trên mã NL/loại NL (đã quy định trước) => Phân loại ra 2 quy trình kiểm tra nguyên liệu chính gồm: kiểm tra theo Lot Batch sau khi nhận hàng/kiểm tra lot/batch Trước khi giao hàng.",
          "Xem chi tiết sheet quy trình"
        ],
        [
          "18",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có cho phép nhận hàng nhiều lần cho một PO không?",
          "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào",
          "Cao",
          "Có. Nhận hàng nhiều lần cho 1 PO là phổ biến (do NCC giao nhiều đợt).",
          "Có\n- Hiện tại: đơn hàng có thể chỉ tạo 1 lần nhập, nhưng khi nhập có thể chia nhiều lần nhập nhiều ngày khác nhau. Không có công cụ quản lý lịch nhập sau khi tạo PO, quản lý thủ công.\n- Tương lai: Xây dựng công cụ quản lý lịch nhập hàng riêng.",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có cần nhập số lô/serial/hạn dùng khi nhận hàng không?",
          "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào",
          "Cao",
          "Có. Cần nhập số lot/số SX, hạn dùng của NCC khi nhận hàng.",
          "Có nhập, bắt buộc với nguyên vật liệu là hóa chất. Nhập ngay khi nhận hàng/nhập hóa đơn VAT.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có bước kiểm tra chất lượng sau khi nhận không? Nếu không đạt thì xử lý thế nào?",
          "Mô tả nhận hàng & kiểm tra đầu vào",
          "Cao",
          "Có. QC kiểm tra chất lượng đầu vào trước khi nhập kho chính thức. Quy trình: quarantine → QC → pass/fail. Nếu fail → xử lý trả NCC (credit memo).",
          "Có\n1. Với hàng kiểm tra theo Lot/batch sau khi nhập kho: Ngay sau khi nhập lên hệ thống => QC tạo yc lấy mẫu test => Thủ kho xuất mẫu => QC trả kết quả trên base, Nếu đạt: Thông báo PVT cho phép xuất sử dụng. Nếu không đạt: thông báo để PVT cách ly không xuất hàng. xử lý với NCC: yc NCC đổi hàng lô nào k đạt (có thể theo từng phuy riêng lẻ, không nhất thiết theo Lot)/Có thể cho sử dụng tạm nhưng khi nào xưởng lấy SX thì QC/RD phải duyệt mới đc xuất , có thể  trả hàng hoàn tiền 1 phần hoặc toàn bộ đơn hàng, đến bù thiệt hại nếu có.\n2. Đối với hàng yêu cầu kiểm tra trước SX, theo hạn kiểm tra: Quy trình tương tự như kiểm tra theo Lot khi nhập kho, nhưng áp dụng kể cả lot đã test trước đó, tức là kiểm tra theo từng thùng chứ không theo lot, SX thùng nào kiểm tra thùng đó. \n=> Lưu ý: Tất cả các mẫu kiểm tra đều có thời hạn: Ngày kiểm tra và hạn sử dụng theo kết quả của QC, hết hạn thì phải kiểm lại kể cả cùng 1 lot.",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có cần cách ly hàng (quarantine) trước khi nhập kho sử dụng được không?",
          "Quarantine đầu vào",
          "Cao",
          "Có. Hàng chờ QC phải được cách ly (quarantine) riêng, không được xuất sử dụng.",
          "Có. Hàng chờ QC phải được cách ly (quarantine) riêng, không được xuất sử dụng. Có tùy chọn cho xuất sử dụng nhưng phải qua bước duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có tiếp nhận dữ liệu nhận hàng từ file Excel/thiết bị khác không?",
          "Import dữ liệu nhận hàng",
          "Cao",
          "Có. Cần import dữ liệu từ trạm cân (file Excel/CSV) để đối chiếu khối lượng thực nhận.",
          "Có: đôi lúc cần import dữ liệu File xlsb/csv…. Danh sách hàng nhập hoặc máy quét mã QR",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Nhận hàng",
          "D4. Nhận hàng",
          "Có quản lý chênh lệch giữa lượng PO – lượng nhận – lượng hóa đơn không?",
          "Three-way variance",
          "Cao",
          "Có. Cần 3-way matching: PO Qty vs Receipt Qty vs Invoice Qty. Xử lý chênh lệch theo chính sách.",
          "Có",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Hóa đơn NCC được nhập từ đâu (thủ công, scan/OCR, import)?",
          "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC",
          "TB",
          "NCC gửi HĐ (email/chuyển phát) → Kế toán nhập tay trên FAST. Có thể cần scan/OCR trong tương lai.",
          "Hiện tại: NCC gửi HĐ điện tử qua Email → Kế toán PVT nhập tay trên FAST\nTương lai: Yêu cầu inport file PDF hoặc quét QR => Tự động nhập thông tin. Loại bỏ cách làm gõ tay thủ công.",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Có bắt buộc đối chiếu 3 bên giữa PO – Receipt – Invoice không?",
          "3-way matching",
          "Cao",
          "Có. Bắt buộc 3-way matching: PO ↔ Receipt ↔ Invoice trước khi thanh toán.",
          "Bắt buộc",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Những trường hợp nào được phép hạch toán hóa đơn không có PO?",
          "Non-PO invoice policy",
          "TB",
          "Chi phí nhỏ (điện, nước, điện thoại), dịch vụ, phí vận chuyển. Cần chính sách rõ ràng.",
          "Hiện tại: Mua thiết bị máy móc vật tư, tài sản, decan, VPP Không có PO hệ thống.\nTương lai: Chỉ trường hợp mua hàng không có hóa đơn, mua vật tư phát sinh thì mới không có PO, còn lại tất cả 100% phải có PO trên hệ thống. => cần ban hành quy trình rõ ràng.",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Quy trình phê duyệt hóa đơn NCC như thế nào?",
          "AP invoice approval",
          "TB",
          "Kế toán nhập → trưởng PVT duyệt (đối chiếu PO) → Kế toán trưởng duyệt → thanh toán.",
          "- Hiện tại: Phòng mua hàng nhập HĐ (không có bước duyệt) -> Kế toán đối chiếu cuối tháng -> Thanh toán.\n- Tương lai: Chưa thay đổi.",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Phương thức thanh toán NCC là gì?",
          "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC",
          "TB",
          "Chuyển khoản ngân hàng (chính). Một phần tiền mặt cho NCC nhỏ.",
          "Theo quy định của cơ quan thuế nhà nước: <5 triệu có thể thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản, >= 5tr: Chuyển khoản 100%.",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Có trả trước NCC không? Quản lý đối trừ như thế nào?",
          "Mô tả AP invoice & thanh toán NCC",
          "TB",
          "Có thể trả trước cho NCC quốc tế. Cần quản lý tạm ứng và đối trừ.",
          "Có thể trả trước cho NCC (Cả trong nước và quốc tế), cần quản lý tạm ứng, đối trừ.",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Có quản lý tuổi nợ phải trả / kế hoạch thanh toán không?",
          "AP aging & payment plan",
          "TB",
          "Có. Kế toán theo dõi tuổi nợ phải trả. Cần kế hoạch thanh toán theo dòng tiền.",
          " - Hiện tại: Không có quy định rõ ràng.  Chủ yêu là kế toán theo dõi, một số trường hợp phòng mua hàng tự theo dõi.\n- Tương lai/đề xuất: Quy về 1 mối là phòng kế toán theo dõi công nợ phải trả NCC 100%. Hệ thống tự động cảnh báo và đưa ra mẫu đề nghị tự động, chỉ cần kiểm tra và duyệt trên ERP chứ k cần làm gì thêm. => PVT có thể theo dõi trạng thái thanh toán trong đơn hàng.",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Hóa đơn mua & Thanh toán NCC",
          "D5. Hóa đơn mua & Thanh toán",
          "Có cần đề nghị thanh toán / phê duyệt thanh toán qua Base không?",
          "Payment approval qua Base",
          "TB",
          "Có. Đề nghị thanh toán → phê duyệt trên Base → Kế toán thực hiện chuyển khoản. Cần tích hợp BC-Base.",
          "- Hiện tại: Đề nghị thanh toán tạo form excel in thủ công được duyệt ký tay và chứng từ thủ công => Scan chứng từ đó lên base tạo đề nghị lại và lặp lại bước duyệt thủ công đã làm (Base chủ yếu để lưu chứng từ) chứ gần như không có giá trị làm thanh toán. mất rất nhiều thời gian cho việc này.\n- Tương lai/đề xuất: Quy trình đề nghị thanh toán sẽ đi từ bước PO đến bước cuối cùng chuyển khoản => Chứng từ tích hợp ERP/chữ ký số => Loại bỏ hoàn toàn quy trình giấy thủ công. Phê duyệt trên ERP không cần qua base.",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Trả hàng NCC",
          "D6. Trả hàng NCC",
          "Các lý do trả hàng NCC thường gặp là gì?",
          "Mô tả purchase return / credit memo",
          "TB",
          "Sai quy cách, kém chất lượng, giao sai hàng, hư hỏng vận chuyển.",
          "- Hết hạn sử dụng/cận date, không đạt chất lượng sau khi kiểm tra (QC/RD…) Giao sai hàng, hư hỏng hàng do vận chuyển, trả bảo hành, tem nhãn hàng hóa sai quy định nhà nước….",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Trả hàng NCC",
          "D6. Trả hàng NCC",
          "Có cần bằng chứng trả hàng (ảnh, biên bản, COA, kết quả QC) không?",
          "Mô tả purchase return / credit memo",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (biên bản KPH), ảnh hàng lỗi, biên bản trả hàng.",
          "Có, kết quả kiểm tra QC/RD, ảnh hàng lỗi, biên bản trả hàng….",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Trả hàng NCC",
          "D6. Trả hàng NCC",
          "Quy trình tạo return order / purchase credit memo như thế nào?",
          "Mô tả purchase return / credit memo",
          "TB",
          "Tạo Return Order → NCC xác nhận → gửi hàng trả → nhận credit memo từ NCC → hạch toán.",
          "Tạo QC trả kết quả k đạt => PVT tạo Return Order → PGĐ/GĐ duyệt -> NCC xác nhận → gửi hàng trả → nhận credit memo từ NCC → hạch toán.",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Trả hàng NCC",
          "D6. Trả hàng NCC",
          "Nếu NCC đồng ý giảm giá/hoàn tiền mà không nhận lại hàng thì xử lý thế nào?",
          "Mô tả purchase return / credit memo",
          "TB",
          "NCC đồng ý giảm giá/debit note → hạch toán giảm giá mua (không nhập lại hàng).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Báo cáo mua hàng",
          "D7. Báo cáo mua hàng",
          "Các báo cáo/KPI mua hàng cần theo dõi là gì?\n• mua theo NCC\n• đơn hàng chậm giao\n• lead time thực tế\n• biến động giá mua\n• tuổi nợ phải trả\n• chất lượng NCC",
          "Xác định báo cáo & KPI mua hàng",
          "TB",
          "Mua theo NCC, PO chậm giao, lead time thực tế, biến động giá mua, tuổi nợ phải trả, chất lượng NCC.",
          "- Theo NCC, PO chậm giao, leadtime thực tế, biến động giá mua, công nợ phải trả, chất lượng giao hàng…..",
          ""
        ]
      ],
      "Quy trình nhận hàng": [],
      "Quy trình mua": []
    },
    "Ngoại lệ - Tình huống đặc biệt.xlsx": {
      "M. Ngoại lệ - Tình huống đặc bi": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở bán hàng là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "KH mới chưa có MST, đơn hàng gấp (chờ SX), hủy đơn sau khi đã SX, KH yêu cầu giao hàng nhiều lần, đổi hàng mới (credit note).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở mua hàng là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Thiếu NVL đột xuất, NCC giao thiếu/giao thừa, NCC thay đổi giá sau khi xác nhận PO, NCC giao không đúng quy cách.",
          "Thiếu NVL đột xuất, nguyên liệu sử dụng tăng đột biến, NCC giao thiếu/giao thừa, NCC thay đổi giá/số lượng sau khi xác nhận PO, NCC giao không đúng quy cách. Nhà cung đổi tên hàng/địa chỉ, thông tin công ty sau khi đơn hàng đã được tạo. Trả giá nhiều lần, duyệt mua hàng không theo quy trình. thay đổi hạn thanh toán công nợ sau khi PO...",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kho là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Nhầm lẫn lot/hạn dùng, âm kho tạm thời, chênh lệch cân (hệ thống cân vs nhập tay), hàng hết hạn trong kho.",
          "Xuất nhập sai lot/sai hàng, Hạn sử dụng thực tế khác giấy tờ (hệ thống), Sai trọng lượng thực tế, Hết hạn không xác định, hàng không rõ nguồn gốc, Vị trí lưu kho không chính xác. Hệ thống quản lý tồn không theo kho hàng. Nguyên liệu hết hạn sử dụng nhưng vẫn được phép xuất xử dụng/bán",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở sản xuất là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "SX không đạt ngay lần đầu (phải rework), thay đổi công thức giữa lệnh SX, thiếu NVL giữa lệnh SX, máy hỏng đột xuất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kế toán là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Chênh lệch tỷ giá chưa xử lý, HĐ NCC sai thông tin, KH chậm thanh toán kéo dài, điều chỉnh sau khóa sổ.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Trường hợp nào hiện tại phải xử lý ngoài hệ thống/Excel?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Theo dõi KHSX (Excel), tính giá thành (Excel), lịch sắp xe (Excel), báo cáo CSKH (Excel), quản lý bảng giá NVL (Excel).",
          "Hiện tại:\n- Mua hàng: Tất cả đều xử lý ngoài hệ thống, ngoại trừ nguyên liệu để sản xuất (VPP, thiết bị văn phòng, thí nghiệm, dụng cụ, máy móc, decal tem nhãn, túi lọc, bao bì đóng gói....)\n- Tính số lượng mua, tính giá thành, quản lý lịch giao hàng, Đề nghị thanh toán và theo dõi thanh toán, Đề nghị mua hàng và lịch sử giá báo/trả giá,  BOM, kết quả test, thông báo, kết quả cho sử dụng, văn thư. Xác nhận giao nhận hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu... đều xử lý giấy viết tay/excel\n- Tất cả các cấp duyệt đều là ký tay.\n=> Base là kênh song song để lưu chứng từ duyệt tay chứ không có giá trị thực tế và không được xem là chứng từ.\nĐề xuất/tương lai: Làm trên ERP, duyệt trên ERP thay vì ký tay, loại bỏ các khâu ký tay thủ công.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những tình huống nào bắt buộc phải hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "BOM/công thức SX, Quản lý lot (truy xuất), QC và NCR, Tự động check tồn kho & công nợ, Tính giá thành theo lô.",
          "- Chuẩn hóa cấu trúc mã hàng, mã phiếu nhập xuất...\n- BOM, Mã hóa BOM\n- Quản lý theo Lot\n- Chuẩn hóa các thông tin bắt buộc cập nhật cho mã hàng.\n- Bổ sung trạng thái mua và trạng thái sử dụng của nguyên vật liệu.\n- Tạo quy trình test mẫu từ đầu\n- Xây dựng tool Quản lý thiết bị/tài sản theo đích danh User/mã nhân viên\n- Các khâu duyệt tay chuyển sang duyệt hệ thống\n- Ràng buộc kết quả test NL, trạng thái SD với việc nhập xuất, mua hàng.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Ngoại lệ - Tình huống đặc biệt_v2.xlsx": {
      "M. Ngoại lệ - Tình huống đặc bi": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở bán hàng là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "KH mới chưa có MST, đơn hàng gấp (chờ SX), hủy đơn sau khi đã SX, KH yêu cầu giao hàng nhiều lần, đổi hàng mới (credit note).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở mua hàng là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Thiếu NVL đột xuất, NCC giao thiếu/giao thừa, NCC thay đổi giá sau khi xác nhận PO, NCC giao không đúng quy cách.",
          "Thiếu NVL đột xuất, nguyên liệu sử dụng tăng đột biến, NCC giao thiếu/giao thừa, NCC thay đổi giá/số lượng sau khi xác nhận PO, NCC giao không đúng quy cách. Nhà cung đổi tên hàng/địa chỉ, thông tin công ty sau khi đơn hàng đã được tạo. Trả giá nhiều lần, duyệt mua hàng không theo quy trình. thay đổi hạn thanh toán công nợ sau khi PO...",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kho là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Nhầm lẫn lot/hạn dùng, âm kho tạm thời, chênh lệch cân (hệ thống cân vs nhập tay), hàng hết hạn trong kho.",
          "Xuất nhập sai lot/sai hàng, Hạn sử dụng thực tế khác giấy tờ (hệ thống), Sai trọng lượng thực tế, Hết hạn không xác định, hàng không rõ nguồn gốc, Vị trí lưu kho không chính xác. Hệ thống quản lý tồn không theo kho hàng. Nguyên liệu hết hạn sử dụng nhưng vẫn được phép xuất xử dụng/bán",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở sản xuất là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "SX không đạt ngay lần đầu (phải rework), thay đổi công thức giữa lệnh SX, thiếu NVL giữa lệnh SX, máy hỏng đột xuất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những ngoại lệ thường phát sinh ở kế toán là gì?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Chênh lệch tỷ giá chưa xử lý, HĐ NCC sai thông tin, KH chậm thanh toán kéo dài, điều chỉnh sau khóa sổ.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Trường hợp nào hiện tại phải xử lý ngoài hệ thống/Excel?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "Theo dõi KHSX (Excel), tính giá thành (Excel), lịch sắp xe (Excel), báo cáo CSKH (Excel), quản lý bảng giá NVL (Excel).",
          "Hiện tại:\n- Mua hàng: Tất cả đều xử lý ngoài hệ thống, ngoại trừ nguyên liệu để sản xuất (VPP, thiết bị văn phòng, thí nghiệm, dụng cụ, máy móc, decal tem nhãn, túi lọc, bao bì đóng gói....)\n- Tính số lượng mua, tính giá thành, quản lý lịch giao hàng, Đề nghị thanh toán và theo dõi thanh toán, Đề nghị mua hàng và lịch sử giá báo/trả giá,  BOM, kết quả test, thông báo, kết quả cho sử dụng, văn thư. Xác nhận giao nhận hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu... đều xử lý giấy viết tay/excel\n- Tất cả các cấp duyệt đều là ký tay.\n=> Base là kênh song song để lưu chứng từ duyệt tay chứ không có giá trị thực tế và không được xem là chứng từ.\nĐề xuất/tương lai: Làm trên ERP, duyệt trên ERP thay vì ký tay, loại bỏ các khâu ký tay thủ công.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Exception / Edge cases",
          "M. Ngoại lệ",
          "Những tình huống nào bắt buộc phải hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1?",
          "Nhận diện edge case cần hỗ trợ ngay từ giai đoạn 1",
          "Cao",
          "BOM/công thức SX, Quản lý lot (truy xuất), QC và NCR, Tự động check tồn kho & công nợ, Tính giá thành theo lô.",
          "- Chuẩn hóa cấu trúc mã hàng, mã phiếu nhập xuất...\n- BOM, Mã hóa BOM\n- Quản lý theo Lot\n- Chuẩn hóa các thông tin bắt buộc cập nhật cho mã hàng.\n- Bổ sung trạng thái mua và trạng thái sử dụng của nguyên vật liệu.\n- Tạo quy trình test mẫu từ đầu\n- Xây dựng tool Quản lý thiết bị/tài sản theo đích danh User/mã nhân viên\n- Các khâu duyệt tay chuyển sang duyệt hệ thống\n- Ràng buộc kết quả test NL, trạng thái SD với việc nhập xuất, mua hàng.",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "QC1": {
    "T7.2026 - Báo cáo - KPI - BI.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "- Sản xuất hàng ngày\n+ tổng kết theo tuần, tháng, quý, năm\n+ Sản phẩm có màu (xưởng Pha Màu, Sơn Nước): nhóm nhà máy theo chỉ đạo của BGĐ.\n- Sản phẩm KPH bên ngoài: theo tuần, tháng, quý, năm\n- Sản phẩm KPH nội bộ: theo tuần, tháng, quý, năm\n- Chi phí test bên ngoài: thống kê chi tiết theo yêu cầu QC cung cấp",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "Realtime: từng lô sản xuất QC kiểm tra",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "tỷ lệ lỗi",
          ""
        ]
      ]
    },
    "T7.2026 - Quản lý chất lượng (Quality).xlsx": {
      "G. Quản lý chất lượng (Quality)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào?\n• đầu vào mua hàng\n• bán thành phẩm\n• thành phẩm\n• trước xuất bán\n• định kỳ trong kho",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          "- Đầu vào (NVL mua về) - QA\n- Trong SX (bán thành phẩm) - xưởng sx\n- Cuối SX (thành phẩm) - QC\n- Trước khi xuất bán (nếu cần) - QC\n- Định kỳ trong kho (hàng lưu kho 3 tháng, 6 tháng) theo quy định của BGĐ - QC.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận?",
          "Định nghĩa chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          "- Màu sắc: phòng Kỹ thuật yêu cầu tiêu chuẩn về chỉ tiêu màu sắc, độ nhớt (nếu có) và độ bóng thông qua quy trình và thẻ màu khách hàng ký,  QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.\n- Các chỉ tiêu chất lượng khác: liên quan đến yêu cầu khách hàng thì có tiêu chuẩn đi kèm.\n- Các tiêu chuẩn nội bộ: QC và R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất?",
          "Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          "Theo mặt hàng. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật  do Kỹ Thuật yêu cầu hoặc QC và R&D lập chuẩn).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          "Có.\n- Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới (QA kiểm tra)\n- Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm (QC kiểm tra)",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          "- Nguyên liệu màu đơn: 30% cho mỗi Lot màu.\n- Thành phẩm sản xuất tại xưởng: 1 mẫu / 1 lô sản phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          "- Báo cáo kiểm tra từng lô sản phẩm: phiếu báo kiểm trên FAST hiện tại\n- Sản phẩm không đạt: chuyển qua sổ theo dõi và phiếu thông tin hiện tại trên FAST. Ngoài ra thông tin này chuyển qua quy trình KPH nội bộ trên BASE đang sử dụng hiện tại.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab?",
          "Nhập kết quả QC",
          "TB",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          "- Thủ công (nhập kết quả trên BC)\n- Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          "Có.\n- Sẽ thể hiện tất cả chỉ tiêu chất lượng do QC cung cấp (Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng, ….....). \n- Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          "Có. \n- Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.\n- Phải thống kê được theo tháng, quý, năm theo từng sản phẩm.\n- Export ra excel được và có các thông tin theo từng sản phẩm",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC?",
          "Xử lý hàng không đạt",
          "Cao",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          "Có. \n- COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).\n- COA cho nhóm sản phẩm giao cho khách hàng.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không?",
          "Thống kê lỗi đa chiều",
          "TB",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Báo cáo chất lượng",
          "G4. Báo cáo chất lượng",
          "Những báo cáo QC cần có là gì?\n• tỷ lệ đạt/không đạt\n• lỗi theo NCC\n• lỗi theo công đoạn\n• COA/COC\n• hàng quarantine\n• xu hướng chất lượng theo thời gian",
          "Xác định báo cáo QC",
          "Cao",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "T7.2026 - Sản xuất (Manufacturing).xlsx": {
      "F. Sản xuất (Manufacturing)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có BOM nhiều cấp không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?",
          "Phê duyệt thay đổi BOM",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?",
          "Bảo mật BOM/công thức",
          "Cao",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          "QC kiểm soát tại xưởng Pha Màu (nước và dung môi): kiểm soát công thức và quy trình phải phù hợp theo quy định từ BGĐ",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          "QC kiểm tra chất lượng tại xưởng Pha Màu (nước và dung môi): kiểm tra giai đoạn sản xuất lượng nhỏe trước khi sản xuất lượng lớn",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có công đoạn song song hay tuần tự không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?",
          "Bottleneck công suất",
          "TB",
          "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?",
          "Phê duyệt kế hoạch SX",
          "Cao",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?",
          "Planning worksheet tự động",
          "Cao",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?",
          "Nguồn nhập dữ liệu SX",
          "TB",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          "- Xưởng Pha Màu (nước và dung môi): than gia điều chỉnh nếu cần\n- Xưởng sản xuất còn lại: kiểm tra chất lượng sau khi điều chỉnh (từ RD/xưởng)",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?",
          "Cost variance analysis",
          "Cao",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "45",
          "Báo cáo sản xuất",
          "F7. Báo cáo sản xuất",
          "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck",
          "Xác định báo cáo & KPI sản xuất",
          "Cao",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          "QC: báo cáo kết quả từng lô sản xuất theo phiếu báo kiểm trên FAST hiện nay.",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "QC2": {
    "Báo cáo - KPI - BI.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "Phòng QC: Báo cáo tiến độ/tình trạng chất lượng lô hàng đang sản xuất ,  Báo cáo KQ kiểm tra chất lượng mỗi lô/mẫu, Báo cáo sản phẩm KPH, báo cáo công tác kiểm tra chất lượng tuần/6 tháng/1 năm, hiệu chuẩn dụng cụ thiết bị",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "Phòng QC: Real-time: Báo cáo Tiến độ/tình trạng chất lượng lô hàng đang sản xuất, Báo cáo hàng không đạt. Báo cáo cuối ngày: tổng hợp kết quả kiểm tra, tỷ lệ lỗi, thống kê lỗi theo từng chỉ tiêu, lỗi nào đang xảy ra nhiều nhất, thống kê những lô sx chỉnh >2 lần, số mẫu quá hạn trả kết quả",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "Có. Có thể xuất Excel/PDF tự động khi cần",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "Có. ",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "Phòng QC: Tỷ lệ lỗi.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Quản lý chất lượng (Quality).xlsx": {
      "G. Quản lý chất lượng (Quality)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào?\n• đầu vào mua hàng\n• bán thành phẩm\n• thành phẩm\n• trước xuất bán\n• định kỳ trong kho",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận?",
          "Định nghĩa chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          " Dựa trên mục đích sp/ tính năng của loại sản phẩm/ yêu cầu từ khách hàng:  QC/RD đưa ra chỉ tiêu kiểm tra tương ứng cho sp. Dựa trên kết quả kiểm tra  3-5 lô sản xuất đầu tiên, QC lập ra 1 bảng tiêu chuẩn sản phẩm. Sau đó, nhân viên QC kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất?",
          "Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng ",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại), phiếu yêu cầu kiểm tra SPM-ĐC, Kiểm tra hàng tồn Kho  (hiện tại trên Base). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab?",
          "Nhập kết quả QC",
          "TB",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          "Có. Độ nhớt, độ bóng,độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng... Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC?",
          "Xử lý hàng không đạt",
          "Cao",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          "Trường hợp 1: QC không đạt-->Báo nội dụng  không đạt ở trạng thái kết quả sơ bộ đến Xưởng (hiện đang báo trên Fast)-->Xưởng chỉnh--> Tái kiểm-> Lặp lại  cho đến khi đạt. ",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "Trường hợp 2: QC không đạt- xưởng không thể xử lý trong quá trình sản xuất-->QC báo kết quả không đạt ở trạng thái kết quả cuối cùng (trên FAST )-->tự động chuyển sản phẩm sang sổ theo dõi sự không phù hợp (trên FAST)--> QC ghi NCR-->RD kiểm tra +hướng xử lý-->Xưởng xử lý/hủy bỏ: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không?",
          "Thống kê lỗi đa chiều",
          "TB",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Báo cáo chất lượng",
          "G4. Báo cáo chất lượng",
          "Những báo cáo QC cần có là gì?\n• tỷ lệ đạt/không đạt\n• lỗi theo NCC\n• lỗi theo công đoạn\n• COA/COC\n• hàng quarantine\n• xu hướng chất lượng theo thời gian",
          "Xác định báo cáo QC",
          "Cao",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          "1.Báo cáo tiến độ/tình trạng chất lượng lô hàng đang sản xuất",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          " 2.Báo cáo kiểm tra chất lượng 1 lô thành phẩm",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          " 3.Báo cáo kiểm tra SPM-ĐC-TTNL",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "4.Báo cáo sản phẩm KPH (NCR)",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "5.Báo cáo thống kê chất lượng (tuần/6 tháng/1 năm) theo từng xưởng ( phân loại nhóm sp không màu và nhóm có màu) gồm các nội dung: tổng số lô kiểm tra, số lô phải chỉnh xử lý trước khi ra hàng , số lô phải chỉnh/ xử lý > 2 lần, loại lỗi, tỷ lệ đạt/không đạt",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "6. Báo cáo kết quả kiểm tra hàng tồn kho",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "7. COA cho khách hàng",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "8. Báo cáo kết quả kiểm tra độ ổn định sản phẩm,",
          ""
        ],
        [
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "",
          "9.Tiêu chuẩn sản phẩm",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "RD": {
    "Báo cáo - KPI - BI-RD.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "Phòng R&D: \nDanh sách sản phẩm đang nghiên cứu; \nKết quả thử nghiệm của mẫu thí nghiệm;\nTiến độ thực hiện của mẫu duyệt (sx bao nhiêu lô; chất lượng?)\nTài liệu kỹ thuật đối với sản phẩm đã chốt sx chính thức (MSDS, TDS, tiêu chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng)\nLịch sử thay đổi công thức (tại sao điều chỉnh hay làm mới)\n\nDanh sách nguyên liệu mới- thay thế đang đánh giá.\nTiến độ đánh giá nguyên liệu mới- thay thế.\nBáo cáo tình trạng phê duyệt nguyên liệu mới - thay thế.\nBáo cáo áp dụng thử nghiệm nguyên liệu mới- thay thế\n\nKết quả kiểm tra nguyên liệu đầu vào.\nBáo cáo kết quả kiểm tra nguyên liệu nhập kho theo lô.\nBáo cáo nguyên liệu đạt / không đạt.\nBáo cáo nguyên liệu chờ xử lý.\nBáo cáo lịch sử kiểm tra của từng mã nguyên liệu.\nDashboard theo dõi số lô kiểm tra, tỷ lệ đạt, tỷ lệ không đạt và thời gian xử lý lô nguyên liệu.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "Real time: \nDanh sách sản phẩm đang nghiên cứu.\nTiến độ thực hiện của mẫu duyệt (số lô đã sản xuất, kết quả chất lượng từng lô).\nDanh sách nguyên liệu mới đang đánh giá.\nTiến độ đánh giá nguyên liệu mới.\nBáo cáo tình trạng phê duyệt nguyên liệu mới.\nBáo cáo áp dụng thử nghiệm nguyên liệu mới.\nKết quả kiểm tra nguyên liệu đầu vào.\nBáo cáo kết quả kiểm tra nguyên liệu nhập kho theo lô.\nBáo cáo nguyên liệu đạt / không đạt.\nBáo cáo nguyên liệu chờ xử lý\n\nĐịnh kỳ: Kết quả thử nghiệm mẫu nghiên cứu, tài liệu kỹ thuật sản phẩm đã ban hành, lịch sử thay đổi công thức, lịch sử kiểm tra theo mã nguyên liệu.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "Có.\nYêu cầu ERP tự động xuất định dạng file excel để phân tích kết quả công việc\n\n",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "Cần dashboard cho all cv cần báo cáo \n",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "Số lượng sản phẩm mới đang nghiên cứu.\nSố lượng sản phẩm mới hoàn thành và được phê duyệt đưa vào sản xuất.\nTỷ lệ thành công của các dự án phát triển sản phẩm mới.\nThời gian trung bình từ khi nhận yêu cầu đến khi hoàn thành phát triển sản phẩm.\nSố lượng nguyên liệu mới/thay thế được đánh giá trong kỳ.\nTỷ lệ nguyên liệu mới/thay thế được phê duyệt áp dụng.\nThời gian trung bình đánh giá và phê duyệt nguyên liệu mới.\nSố lượng công thức mới được ban hành.\nSố lượng yêu cầu thay đổi công thức và thời gian xử lý.\nTỷ lệ mẫu thử đạt yêu cầu ngay từ lần thử đầu tiên.\nTỷ lệ sản phẩm thử nghiệm chuyển thành sản phẩm thương mại.\nTỷ lệ khiếu nại chất lượng liên quan đến công thức hoặc nguyên liệu.\nTiến độ thực hiện các mẫu duyệt và kết quả chất lượng các lô sản xuất thử.\nSố lượng tài liệu kỹ thuật (TDS, tiêu chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng) được cập nhật hoặc ban hành trong kỳ.\n",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Dữ liệu danh mục (Master Data) RD.xlsx": {
      "B. Dữ liệu danh mục (Master Dat": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.",
          "vật tư thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không?",
          "Number series & quy tắc mã hóa",
          "Cao",
          "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.",
          "vật tư thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào?\n• tên tiếng Việt / tiếng Anh\n• quy cách\n• đơn vị tính\n• nhóm hàng\n• tính chất hóa chất\n• tiêu chuẩn chất lượng\n• trọng lượng / thể tích\n• hạn dùng\n• điều kiện bảo quản\n• mã thay thế\n• nhà cung cấp ưu tiên",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.",
          "vật tư thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          "vật tư thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào?",
          "Chính sách kiểm soát âm kho",
          "Cao",
          "Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không?",
          "Bảo mật dữ liệu nhạy cảm",
          "Cao",
          "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo KH",
          "Cao",
          "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Khách hàng cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• địa chỉ giao hàng\n• địa chỉ xuất hóa đơn\n• hạn mức tín dụng\n• nhóm giá\n• điều khoản thanh toán\n• tuyến/territory\n• nhân viên kinh doanh phụ trách\n• loại khách hàng\n• phương thức giao hàng",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "TB",
          "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào?",
          "Quản lý hạn mức tín dụng",
          "Cao",
          "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo NCC",
          "Cao",
          "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• ngân hàng\n• điều khoản thanh toán\n• tiền tệ\n• lead time\n• nhóm NCC\n• điều kiện giao hàng\n• sản phẩm cung cấp\n• chứng nhận chất lượng",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào?",
          "Vendor scorecard/KPI",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì?",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không?",
          "Quy tắc dimension bắt buộc",
          "Cao",
          "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào?\n• mã tài sản\n• ngày mua\n• nguyên giá\n• bộ phận sử dụng\n• nơi sử dụng\n• thời gian khấu hao\n• phương pháp khấu hao\n• tài khoản hạch toán",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "TB",
          "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.",
          "/",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Quản lý chất lượng (Quality) RD.xlsx": {
      "G. Quản lý chất lượng (Quality)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào?\n• đầu vào mua hàng\n• bán thành phẩm\n• thành phẩm\n• trước xuất bán\n• định kỳ trong kho",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          " Nguyên liệu đầu vào : RD kiểm tra / Riêng nl màu thì QC1 kiểm tra\n Bán thành phẩm sx tại xưởng: QC1, QC2 kiểm tra\n Chất lượng sản phẩm: QC1 và QC2 kiểm tra\n Hàng lưu kho: QC1 và QC2 kiểm tra theo qui định thời gian lưu kho",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận?",
          "Định nghĩa chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          "Phòng R&D và QC xây dựng chỉ tiêu kiểm tra cho từng sản phẩm cụ thể",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất?",
          "Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab?",
          "Nhập kết quả QC",
          "TB",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC?",
          "Xử lý hàng không đạt",
          "Cao",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không?",
          "Thống kê lỗi đa chiều",
          "TB",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          "QC thực hiện",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Báo cáo chất lượng",
          "G4. Báo cáo chất lượng",
          "Những báo cáo QC cần có là gì?\n• tỷ lệ đạt/không đạt\n• lỗi theo NCC\n• lỗi theo công đoạn\n• COA/COC\n• hàng quarantine\n• xu hướng chất lượng theo thời gian",
          "Xác định báo cáo QC",
          "Cao",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          "QC thực hiện",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Sản xuất (Manufacturing) RD.xlsx": {
      "F. Sản xuất (Manufacturing)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          "rd gửi công thức giấy cho  xưởng , chưa có trên hệ thống",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có BOM nhiều cấp không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?",
          "Phê duyệt thay đổi BOM",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          "ĐỐI VỚI CTHUC SX TẠI CÁC XƯỞNG SƠN NƯỚC, DẦU BÓNG, DUNG MÔI:\nTRƯỞNG PHÒNG RD (GĐ) PHÊ DUYỆT CÔNG THỨC; ÁP DỤNG KỂ TỪ NGÀY KÝ DUYỆT",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp HOẶC CÓ LOẠI KHÁC TỐT HƠN. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của GĐ",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?",
          "Bảo mật BOM/công thức",
          "Cao",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ RD, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có công đoạn song song hay tuần tự không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?",
          "Bottleneck công suất",
          "TB",
          "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?",
          "Phê duyệt kế hoạch SX",
          "Cao",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?",
          "Planning worksheet tự động",
          "Cao",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?",
          "Nguồn nhập dữ liệu SX",
          "TB",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?",
          "Cost variance analysis",
          "Cao",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          "/",
          ""
        ],
        [
          "45",
          "Báo cáo sản xuất",
          "F7. Báo cáo sản xuất",
          "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck",
          "Xác định báo cáo & KPI sản xuất",
          "Cao",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          "/",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "Xuong Dau Bong": {
    "Báo cáo - KPI - BI.xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng.\nKho: tồn kho, nhập - xuất - tồn.\nSX/Xưởng: kế hoạch sản xuất, tiến độ lệnh sản xuất, giá thành.\nQC: kết quả kiểm tra, KPH.\nKế toán: BCTC, báo cáo thuế, báo cáo quản trị.",
          "PKD:\n• Doanh số, công nợ, đơn hàng, tỷ lệ chuyển đổi báo giá thành đơn hàng, OTIF theo khách hàng.\n\nKho:\n• Tồn kho, nhập - xuất - tồn, tồn tối thiểu/tối đa, cảnh báo hàng chậm luân chuyển.\n\nSX/Xưởng:\n• Kế hoạch sản xuất, tiến độ lệnh sản xuất, năng suất, WIP, tiêu hao NVL thực tế so với định mức, giá thành.\n\nQC:\n• Kết quả kiểm tra, tỷ lệ lỗi/KPH, xu hướng lỗi theo công đoạn/lô.\n\nR&D:\n• Kết quả thử nghiệm, tiến độ mẫu, định mức thử nghiệm, trạng thái phê duyệt công thức/BOM.\n\nKế toán:\n• BCTC, báo cáo thuế, báo cáo quản trị, dòng tiền, AR/AP, giá thành theo sản phẩm/lệnh.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH.\nCuối ngày: BCTC, báo cáo thuế, báo cáo SX.",
          "Real-time:\n• Tồn kho khả dụng, tiến độ SX/WIP, tiến độ kiểm tra QC, cảnh báo thiếu NVL, công nợ khách hàng đến hạn, đơn hàng sắp trễ.\n\nNear real-time / theo ca:\n• Sản lượng, tiêu hao, tỷ lệ lỗi, OEE/năng suất máy nếu có dữ liệu thiết bị.\n\nCuối ngày / định kỳ:\n• BCTC, báo cáo thuế, báo cáo SX tổng hợp, giá thành tạm tính, báo cáo hiệu quả phòng ban.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho báo cáo định kỳ như báo cáo ngày, tháng, quý.",
          "Có. Cần hỗ trợ xuất Excel/PDF tự động cho báo cáo ngày, tuần, tháng và quý.\n\nYêu cầu đề xuất:\n• Đặt lịch chạy báo cáo tự động.\n• Gửi báo cáo qua email/Zalo/Teams theo danh sách người nhận và phân quyền.\n• Lưu lịch sử phiên bản báo cáo.\n• Hỗ trợ ký duyệt điện tử.\n• Xuất file theo mẫu chuẩn của công ty/kiểm toán/thuế.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có.\nDashboard BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX.\nDashboard PKD: đơn hàng, giao hàng.\nDashboard Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "Có. Cần dashboard quản trị theo vai trò để mỗi nhóm người dùng xem đúng KPI và phạm vi dữ liệu được phân quyền.\n\nDashboard BGĐ:\n• Doanh số, biên lợi nhuận, tồn kho, công nợ, dòng tiền, SX, OTIF, cảnh báo rủi ro.\n\nDashboard PKD:\n• Pipeline, đơn hàng, giao hàng, khách hàng, doanh số theo vùng/nhân viên.\n\nDashboard Kế toán:\n• Dòng tiền, AR/AP, ngân sách so với thực tế, giá thành, BCTC nhanh.\n\nDashboard Xưởng:\n• Xuất - nhập - tồn NVL/TP, kế hoạch sản xuất, tiến độ lệnh, WIP, tiêu hao, tỷ lệ lỗi, năng suất ca/kíp.\n\nDashboard QC/R&D:\n• Kết quả kiểm tra, KPH/CAPA, thử nghiệm, phê duyệt công thức/BOM.\n\nKhuyến nghị:\n• Có phiên bản mobile cho quản lý xưởng và BGĐ.",
          "Nên áp dụng RBAC/SSO, drill-down từ KPI tổng đến chứng từ gốc và dashboard mobile cho quản lý xưởng/BGĐ."
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho số lượng/giá trị, vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế so với định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "Cần theo dõi định kỳ theo ngày/tuần/tháng, có target và ngưỡng cảnh báo cho từng KPI.\n\nNhóm vận hành kho:\n• Tồn kho số lượng/giá trị, vòng quay kho, tồn chậm luân chuyển.\n\nNhóm mua hàng / cung ứng:\n• Lead time mua hàng, tỷ lệ đáp ứng kế hoạch sản xuất, cảnh báo thiếu NVL.\n\nNhóm sản xuất / xưởng:\n• Tiến độ lệnh SX, WIP, năng suất ca/kíp, OEE nếu có dữ liệu máy, tiêu hao thực tế so với định mức.\n\nNhóm chất lượng:\n• Tỷ lệ lỗi/KPH, thời gian xử lý QC/CAPA, xu hướng lỗi theo công đoạn/lô.\n\nNhóm tài chính - kinh doanh:\n• Dòng tiền, doanh số, biên lợi nhuận gộp, tuổi nợ AR/AP, tỷ lệ đơn hàng trễ, tỷ lệ hoàn thành kế hoạch phòng ban.",
          "Nên xây dựng bộ KPI chuẩn ERP + BI; phân loại KPI leading/lagging, có target/budget, traffic-light, trend và cảnh báo dự báo dựa trên dữ liệu lịch sử."
        ]
      ]
    },
    "Dữ liệu danh mục (Master Data).xlsx": {
      "B. Dữ liệu danh mục (Master Dat": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.",
          "Công ty cần chuẩn hóa đầy đủ các nhóm mã: NVL chính/phụ, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa mua bán lại, dịch vụ, CCDC, bao bì và vật tư phụ. Mỗi nhóm phải có owner dữ liệu, quy tắc đặt mã, trạng thái sử dụng và thuộc tính bắt buộc riêng.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không?",
          "Number series & quy tắc mã hóa",
          "Cao",
          "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.",
          "Nên chuyển từ đặt mã thủ công sang number series tự động theo cấu trúc chuẩn: nhóm hàng/dòng sản phẩm + mã đặc tính + số thứ tự. Cần lập bảng mapping mã cũ - mã mới trước khi migrate để không mất lịch sử giao dịch.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào?\n• tên tiếng Việt / tiếng Anh\n• quy cách\n• đơn vị tính\n• nhóm hàng\n• tính chất hóa chất\n• tiêu chuẩn chất lượng\n• trọng lượng / thể tích\n• hạn dùng\n• điều kiện bảo quản\n• mã thay thế\n• nhà cung cấp ưu tiên",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.",
          "Một mã hàng nên có bộ thuộc tính tối thiểu: tên Việt/Anh, quy cách, ĐVT chuẩn, nhóm hàng, tiêu chuẩn chất lượng, MSDS/tính chất hóa chất, tỷ trọng, hạn dùng, điều kiện bảo quản, mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, mã HS và thông tin BOM nếu là thành phẩm/bán thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          "Có quản lý nhiều ĐVT cho mua, tồn, bán và sản xuất. \nĐVT chuẩn nên là Kg cho tồn kho/sản xuất; bán có thể Kg hoặc Lít tùy sản phẩm. \nTỷ lệ quy đổi phải theo từng mã hàng, dựa trên tỷ trọng hoặc quy cách đóng gói.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          "Cần quản lý lot cho NVL , bán thành phẩm và thành phẩm; theo dõi ngày sản xuất, hạn dùng, ngày nhập, nhà cung cấp và số lot. Serial chỉ dùng nếu có thiết bị/CCDC cần định danh riêng.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          "Có yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL đầu vào sang lệnh sản xuất, lot thành phẩm và khách hàng; đồng thời truy ngược từ khiếu nại khách hàng về batch sản xuất và NVL liên quan.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          "Một mã hàng có thể tồn tại ở nhiều kho như kho NVL, kho sản xuất, kho thành phẩm, kho hàng chờ kiểm, kho cách ly; mỗi kho có chính sách tồn, min/max.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.",
          "Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point và min/max theo từng kho, ưu tiên NVL chính, bao bì trọng yếu và thành phẩm bán nhanh. Dữ liệu nên được tính dựa trên tiêu thụ bình quân, lead time và mức biến động nhu cầu.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào?",
          "Chính sách kiểm soát âm kho",
          "Cao",
          "Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt.",
          "Chính sách đề xuất: không cho phép âm kho đối với thành phẩm và hàng bán; NVL chỉ cho phép âm tạm thời trong trường hợp backflush có kiểm soát và phải xử lý trong ngày/kỳ đóng sổ.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không?",
          "Bảo mật dữ liệu nhạy cảm",
          "Cao",
          "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.",
          "Cần phân quyền theo vai trò: BOM/công thức và định mức do kỹ thuật/quản lý sản xuất kiểm soát; giá vốn do kế toán quản trị; giá bán do kinh doanh theo phạm vi được duyệt; thông tin công nợ do kế toán.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo KH",
          "Cao",
          "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.",
          "Quy trình nên chuẩn hóa: PKD đề xuất tạo khách hàng kèm hồ sơ pháp lý; trưởng bộ phận duyệt; kế toán kiểm tra MST/công nợ; sau phê duyệt hệ thống mới tạo mã và cho phép phát sinh đơn hàng.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Khách hàng cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• địa chỉ giao hàng\n• địa chỉ xuất hóa đơn\n• hạn mức tín dụng\n• nhóm giá\n• điều khoản thanh toán\n• tuyến/territory\n• nhân viên kinh doanh phụ trách\n• loại khách hàng\n• phương thức giao hàng",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).",
          "Customer master cần lưu MST, tên pháp lý, tên giao dịch, địa chỉ hóa đơn, nhiều địa chỉ và khoảng cách giao hàng, điều khoản thanh toán, hạn mức tín dụng, nhóm giá, nhóm chiết khấu, nhân viên phụ trách, kênh bán, khu vực, contact mua hàng/kế toán/kho và phương thức giao hàng.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.",
          "Một khách hàng có thể có nhiều địa chỉ giao hàng, địa chỉ nhận hóa đơn và người liên hệ khác nhau. Cần xác định địa chỉ mặc định và cho phép chọn địa chỉ theo từng đơn hàng.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "TB",
          "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).",
          "Nên phân nhóm khách hàng theo khu vực, kênh bán, loại khách hàng, mức độ ưu tiên và nhóm giá. Các nhóm này cần thống nhất với báo cáo quản trị và chính sách bán hàng.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.",
          "Chính sách giá/chiết khấu cần hỗ trợ theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm/nhóm sản phẩm, số lượng, thời hạn hiệu lực và chương trình bán hàng. Chiết khấu ngoài chuẩn phải qua phê duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào?",
          "Quản lý hạn mức tín dụng",
          "Cao",
          "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.",
          "Hạn mức tín dụng nên được xác định theo hồ sơ khách hàng, lịch sử thanh toán, doanh số, bảo lãnh/đặt cọc và phê duyệt của kế toán/ban giám đốc. Hệ thống cần tự kiểm tra công nợ quá hạn trước khi xác nhận đơn hàng.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo NCC",
          "Cao",
          "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.",
          "Quy trình tạo NCC nên gồm: bộ phận mua hàng đề xuất, kiểm tra hồ sơ pháp lý/MST/ngân hàng, đánh giá năng lực, trưởng bộ phận duyệt và kế toán kích hoạt mã NCC trước khi phát sinh PO/thanh toán.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• ngân hàng\n• điều khoản thanh toán\n• tiền tệ\n• lead time\n• nhóm NCC\n• điều kiện giao hàng\n• sản phẩm cung cấp\n• chứng nhận chất lượng",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.",
          "Vendor master cần lưu MST, tên pháp lý, địa chỉ, ngân hàng, điều khoản thanh toán, tiền tệ, lead time, điều kiện giao hàng, nhóm NCC, mặt hàng cung cấp, chứng nhận chất lượng, người liên hệ, xếp hạng và lịch sử giao hàng.",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào?",
          "Vendor scorecard/KPI",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.",
          "Có nhu cầu đánh giá NCC theo KPI: giao hàng đúng hạn, tỷ lệ đạt chất lượng, số lần khiếu nại, ổn định giá, lead time thực tế, mức độ đáp ứng chứng từ và điều khoản thanh toán.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì?",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định nên dựa trên chất lượng ổn định, giá, lead time, năng lực cung ứng, điều kiện thanh toán và kết quả đánh giá NCC; không chỉ chọn theo giá thấp nhất.",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.",
          "COA hiện tại theo VAS nên được rà soát và giữ ổn định ở mức cần thiết để tránh gián đoạn kế toán. Các nhu cầu phân tích quản trị nên ưu tiên xử lý bằng dimension thay vì mở quá nhiều tài khoản chi tiết.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).",
          "Cần phân tích theo các chiều: phòng ban, xưởng/nhà máy, kho, nhóm sản phẩm, khách hàng/nhóm khách hàng, nhân viên kinh doanh, kênh bán và dự án nếu có. Mỗi dimension phải có mục đích báo cáo rõ ràng.",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không?",
          "Quy tắc dimension bắt buộc",
          "Cao",
          "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.",
          "Có. Một số dimension nên bắt buộc trên từng dòng chứng từ, đặc biệt là phòng ban, kho/location, nhóm sản phẩm, kênh bán hoặc dự án. Quy tắc bắt buộc cần khác nhau theo tài khoản và loại nghiệp vụ.",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào?\n• mã tài sản\n• ngày mua\n• nguyên giá\n• bộ phận sử dụng\n• nơi sử dụng\n• thời gian khấu hao\n• phương pháp khấu hao\n• tài khoản hạch toán",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "TB",
          "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.",
          "TSCĐ cần lưu mã tài sản, mô tả, ngày mua, ngày ghi tăng, nguyên giá, bộ phận/nơi sử dụng, người chịu trách nhiệm, thời gian và phương pháp khấu hao, tài khoản hạch toán, nhà cung cấp, tình trạng sử dụng và hồ sơ đính kèm. CCDC phân bổ nhiều kỳ nên quản lý riêng nhưng cùng nguyên tắc kiểm soát.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Kho & Tồn kho.xlsx": {
      "E. Kho & Tồn kho": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú",
          ""
        ],
        [
          "1",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).",
          "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "TB",
          "Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          "Có nhu cầu quản lý NVL/vị trí để tối ưu picking & put-away.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm.",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          "Không có hóa chất độc hại hoặc nguy hiểm cần bảo quản",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Thấp",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "Cao",
          "Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          "Nhập: NVL + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/     điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có quản lý picking / put-away / movement không?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/   điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không?",
          "Barcode/RF scanner",
          "TB",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không?",
          "Kiểm soát điều chỉnh tồn",
          "Cao",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào?",
          "Kiểm kê / cycle counting",
          "TB",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào?",
          "Xử lý chênh lệch kiểm kê",
          "TB",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Tất cả sản phẩm Dung Môi (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính ( dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ ( phụ gia): khuyến khích.",
          "Tất cả sản phẩm Dung Môi (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính ( dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ ( phụ gia): khuyến khích.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không?",
          "Quy tắc xuất FEFO/FIFO",
          "Cao",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Báo cáo tồn kho",
          "E4. Báo cáo tồn kho",
          "Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì?\n• tồn theo kho\n• tồn theo lot\n• tuổi tồn kho\n• hàng chậm luân chuyển\n• giá trị tồn kho\n• âm kho\n• chênh lệch kiểm kê",
          "Xác định báo cáo tồn kho",
          "Cao",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Quản lý chất lượng (Quality).xlsx": {
      "G. Quản lý chất lượng (Quality)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào?\n• đầu vào mua hàng\n• bán thành phẩm\n• thành phẩm\n• trước xuất bán\n• định kỳ trong kho",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận?",
          "Định nghĩa chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          "R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất?",
          "Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab?",
          "Nhập kết quả QC",
          "TB",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC?",
          "Xử lý hàng không đạt",
          "Cao",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không?",
          "Thống kê lỗi đa chiều",
          "TB",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Báo cáo chất lượng",
          "G4. Báo cáo chất lượng",
          "Những báo cáo QC cần có là gì?\n• tỷ lệ đạt/không đạt\n• lỗi theo NCC\n• lỗi theo công đoạn\n• COA/COC\n• hàng quarantine\n• xu hướng chất lượng theo thời gian",
          "Xác định báo cáo QC",
          "Cao",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Sản xuất (Manufacturing).xlsx": {
      "F. Sản xuất (Manufacturing)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          "Kết hợp: hàng chuyên dụng + hàng chuẩn. Sản xuất theo lô/batch",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm dung môi.Không có thành phẩm gia công ngoài",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói → nhập kho → Xuất kho → Giao hàng",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có BOM nhiều cấp không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm dung môi → Thành phẩm (dung môi hoàn chỉnh).",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?",
          "Phê duyệt thay đổi BOM",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          "Phòng R&D thay đổi công thức →  BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày có hiệu lực.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          "Có. Nguyên liệu thay thế khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của R&D và BGĐ ",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong định mức NVL (VD: 0.4-0.8% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          "Có. Sản xuất theo lô (batch size) với định mức NVL cho mỗi lô. VD: 1000kg/lô Dung Môi. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?",
          "Bảo mật BOM/công thức",
          "Cao",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          "Có. Định  mức NVL/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ R&D, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Kiểm tra độ hòa tan → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          " Xưởng có các máy: máy khuấy, bồn phối trộn , hệ thống cân bơm tự động. Cần  trung tâm máy chủ cho từng thiết bị.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          "Có. Cài đặt thời gian (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có công đoạn song song hay tuần tự không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          "Có cả công đoạn trực tiếp và tuần tự.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          "Có lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?",
          "Bottleneck công suất",
          "TB",
          "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).",
          "Không có nút thắt năng suất thường gặp ở công đoạn nào",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          "KHSX từ: Đơn đặt hàng/bán hàng  (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (dự báo mùa vụ).",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          "Lập kế hoạch hàng ngày cho kế hoạch NVL",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?",
          "Phê duyệt kế hoạch SX",
          "Cao",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?",
          "Planning worksheet tự động",
          "Cao",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          "Từ kế hoạch SX chính, từ SO, thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Danh sách chọn), Hướng dẫn công việc cho từng công đoạn.",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 10000kg, nhập 5000kg đợt 1, 5000kg đợt 2).",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?",
          "Nguồn nhập dữ liệu SX",
          "TB",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          "Không có gia công bên ngoài",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          "Có. Scrap trong SX (VD: dung môi không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng)",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?",
          "Cost variance analysis",
          "Cao",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          ""
        ],
        [
          "45",
          "Báo cáo sản xuất",
          "F7. Báo cáo sản xuất",
          "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck",
          "Xác định báo cáo & KPI sản xuất",
          "Cao",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "Xuong Dung Moi": {
    "Kho & Tồn kho.xlsx": {
      "E. Kho & Tồn kho": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú",
          ""
        ],
        [
          "1",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).",
          "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "TB",
          "Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          "Có nhu cầu quản lý NVL/vị trí để tối ưu picking & put-away.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm.",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại",
          "",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          "Không có hóa chất độc hại hoặc nguy hiểm cần bảo quản",
          "",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Thấp",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "Cao",
          "Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          "Nhập: NVL + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/     điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có quản lý picking / put-away / movement không?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/   điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không?",
          "Barcode/RF scanner",
          "TB",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không?",
          "Kiểm soát điều chỉnh tồn",
          "Cao",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào?",
          "Kiểm kê / cycle counting",
          "TB",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào?",
          "Xử lý chênh lệch kiểm kê",
          "TB",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Tất cả sản phẩm Dung Môi (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính ( dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ ( phụ gia): khuyến khích.",
          "Tất cả sản phẩm Dung Môi (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính ( dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ ( phụ gia): khuyến khích.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không?",
          "Quy tắc xuất FEFO/FIFO",
          "Cao",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Báo cáo tồn kho",
          "E4. Báo cáo tồn kho",
          "Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì?\n• tồn theo kho\n• tồn theo lot\n• tuổi tồn kho\n• hàng chậm luân chuyển\n• giá trị tồn kho\n• âm kho\n• chênh lệch kiểm kê",
          "Xác định báo cáo tồn kho",
          "Cao",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          "",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Quản lý chất lượng (Quality) (1).xlsx": {
      "G. Quản lý chất lượng (Quality)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào?\n• đầu vào mua hàng\n• bán thành phẩm\n• thành phẩm\n• trước xuất bán\n• định kỳ trong kho",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận?",
          "Định nghĩa chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          "R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất?",
          "Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab?",
          "Nhập kết quả QC",
          "TB",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC?",
          "Xử lý hàng không đạt",
          "Cao",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không?",
          "Thống kê lỗi đa chiều",
          "TB",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Báo cáo chất lượng",
          "G4. Báo cáo chất lượng",
          "Những báo cáo QC cần có là gì?\n• tỷ lệ đạt/không đạt\n• lỗi theo NCC\n• lỗi theo công đoạn\n• COA/COC\n• hàng quarantine\n• xu hướng chất lượng theo thời gian",
          "Xác định báo cáo QC",
          "Cao",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Sản xuất (Manufacturing).xlsx": {
      "F. Sản xuất (Manufacturing)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng chuẩn). Sản xuất theo lô/batch (batch processing).",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm dung môi.Không có thành phẩm gia công ngoài",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói → nhập kho → Xuất kho → Giao hàng",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có BOM nhiều cấp không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm dung môi → Thành phẩm (dung môi hoàn chỉnh).",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?",
          "Phê duyệt thay đổi BOM",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          "Phòng R&D thay đổi công thức →  BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày có hiệu lực.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của R&D và BGĐ ",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 0.4-0.8% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          "Có. Sản xuất theo lô (batch size) với định mức NVL cho mỗi lô. VD: 1000kg/lô Dung Môi. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?",
          "Bảo mật BOM/công thức",
          "Cao",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ R&D, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Kiểm tra độ hòa tan → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          " Xưởng có các máy: máy khuấy, bồn phối trộn , hệ thống cân bơm tự động. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có công đoạn song song hay tuần tự không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          "Có cả công đoạn trực tiếp và tuần tự.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          "Có lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?",
          "Bottleneck công suất",
          "TB",
          "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).",
          "Không có nút thắt năng suất thường gặp ở công đoạn nào",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          "Lập kế hoạch hàng ngày cho kế hoạch NVL",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?",
          "Phê duyệt kế hoạch SX",
          "Cao",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?",
          "Planning worksheet tự động",
          "Cao",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          "Từ kế hoạch SX chính, từ SO, thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 10000kg, nhập 5000kg đợt 1, 5000kg đợt 2).",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?",
          "Nguồn nhập dữ liệu SX",
          "TB",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          "Không có gia công bên ngoài",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          "Có. Scrap trong SX (VD: dung môi không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng)",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?",
          "Cost variance analysis",
          "Cao",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          ""
        ],
        [
          "45",
          "Báo cáo sản xuất",
          "F7. Báo cáo sản xuất",
          "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck",
          "Xác định báo cáo & KPI sản xuất",
          "Cao",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "Xuong Son Nuoc": {
    "Báo cáo - KPI - BI (XSN).xlsx": {
      "L. Báo cáo - KPI - BI": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị.",
          "Xưởng Sơn Nước: Báo cáo sản lượng sản xuất (số lô, KL), báo cáo cân hàng, báo cáo hàng nhập - xuất - tồn (sản phẩm, nguyên liệu), theo dõi kết quả kiểm tra chất lượng SP, thống kê sản phẩm KPH, theo dõi xử lý sản phẩm KPH - hàng trả về, hao hụt thành phẩm sản xuất - nguyên liệu",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX.",
          "Real-time: tồn kho, tiến độ SX, kết quả chất lượng SP. Cuối ngày: báo cáo sản lượng sản xuất, ",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "TB",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          "Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "Có cần dashboard quản trị theo vai trò không?",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP.",
          "Có. Dashboard cho trưởng xưởng: Kế hoạch SX, tiến độ sản xuất, kết quả chất lượng SP, tồn kho NL. Dashboard cho thống kê: đơn hàng, tồn kho TP, hàng chờ QC - hàng chờ SX",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Báo cáo & BI",
          "L. Báo cáo / KPI / BI",
          "KPI nào cần theo dõi định kỳ?\n• tồn kho\n• vòng quay kho\n• OTIF\n• lead time mua hàng\n• giá thành\n• tiêu hao thực tế\n• tỷ lệ lỗi\n• dòng tiền\n• doanh số\n• tuổi nợ",
          "Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI",
          "Cao",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ.",
          "Tồn kho (giá trị, số lượng), tiêu hao thực tế vs định mức, sản lượng thực hiện, tỉ lệ lỗi/ KPH, OTIF",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Dữ liệu danh mục (Master Data) (XSN).xlsx": {
      "B. Dữ liệu danh mục (Master Dat": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.",
          "Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không?",
          "Number series & quy tắc mã hóa",
          "Cao",
          "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.",
          "Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào?\n• tên tiếng Việt / tiếng Anh\n• quy cách\n• đơn vị tính\n• nhóm hàng\n• tính chất hóa chất\n• tiêu chuẩn chất lượng\n• trọng lượng / thể tích\n• hạn dùng\n• điều kiện bảo quản\n• mã thay thế\n• nhà cung cấp ưu tiên",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.",
          "Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          "Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          "Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay).",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "Cao",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          "Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          "Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không?",
          "Thiết kế item master & chính sách tồn kho",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.",
          "Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào?",
          "Chính sách kiểm soát âm kho",
          "Cao",
          "Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt.",
          "Không cho phép âm kho. Trường hợp đặc biệt có thể cho phép âm tạm thời đối với nguyên vật liệu phục vụ sản xuất do quy trình backflush hoặc cập nhật dữ liệu chậm, nhưng phải có cơ chế phê duyệt và cảnh báo. Không cho phép âm kho thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Danh mục Item / NVL / Thành phẩm",
          "B1. Mặt hàng",
          "Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không?",
          "Bảo mật dữ liệu nhạy cảm",
          "Cao",
          "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.",
          "Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo KH",
          "Cao",
          "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.",
          "PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Khách hàng cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• địa chỉ giao hàng\n• địa chỉ xuất hóa đơn\n• hạn mức tín dụng\n• nhóm giá\n• điều khoản thanh toán\n• tuyến/territory\n• nhân viên kinh doanh phụ trách\n• loại khách hàng\n• phương thức giao hàng",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).",
          "MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho).",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.",
          "Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "TB",
          "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).",
          "Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng).",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không?",
          "Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ",
          "Cao",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.",
          "Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Danh mục Khách hàng",
          "B2. Khách hàng",
          "Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào?",
          "Quản lý hạn mức tín dụng",
          "Cao",
          "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.",
          "Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt?",
          "Quy trình & phê duyệt tạo NCC",
          "Cao",
          "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.",
          "Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào?\n• MST\n• ngân hàng\n• điều khoản thanh toán\n• tiền tệ\n• lead time\n• nhóm NCC\n• điều kiện giao hàng\n• sản phẩm cung cấp\n• chứng nhận chất lượng",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.",
          "MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ.",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào?",
          "Vendor scorecard/KPI",
          "TB",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.",
          "Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Danh mục Nhà cung cấp",
          "B3. Nhà cung cấp",
          "Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì?",
          "Thiết kế vendor master & đánh giá NCC",
          "Cao",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          "Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn.",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.",
          "Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)?",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "Cao",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).",
          "Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có).",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không?",
          "Quy tắc dimension bắt buộc",
          "Cao",
          "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.",
          "Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP.",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Tài khoản / Dimensions / TSCĐ",
          "B4. Kế toán / Dimensions / FA",
          "Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào?\n• mã tài sản\n• ngày mua\n• nguyên giá\n• bộ phận sử dụng\n• nơi sử dụng\n• thời gian khấu hao\n• phương pháp khấu hao\n• tài khoản hạch toán",
          "Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản",
          "TB",
          "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.",
          "Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Kho & Tồn kho (XSN).xlsx": {
      "E. Kho & Tồn kho": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC).",
          "Xưởng sơn nước: Kho NVL (nguyên liệu), Kho Bán Thành phẩm",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "TB",
          "Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          "Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn).",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm.",
          "Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm.",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Cao",
          "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          "Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Cấu trúc kho",
          "E1. Cấu trúc kho",
          "Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không?",
          "Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin",
          "Thấp",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          "Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "Cao",
          "Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          "Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          "Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có quản lý picking / put-away / movement không?",
          "Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê",
          "TB",
          "Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có.",
          "Hiện tại Xưởng Sơn Nước quản lý kho theo mô hình đơn giản, gồm kho nguyên vật liệu và kho thành phẩm. Chưa có nhu cầu quản lý Picking, Put-away và Movement theo vị trí lưu trữ chi tiết. Chỉ yêu cầu quản lý nhập - xuất - tồn và truy xuất lô khi cần.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không?",
          "Barcode/RF scanner",
          "TB",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          "Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không?",
          "Kiểm soát điều chỉnh tồn",
          "Cao",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          "Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào?",
          "Kiểm kê / cycle counting",
          "TB",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          "Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Nghiệp vụ kho",
          "E2. Nghiệp vụ kho",
          "Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào?",
          "Xử lý chênh lệch kiểm kê",
          "TB",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          "Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Tất cả sản phẩm sơn (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính (nhựa, dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ (bột màu, phụ gia): khuyến khích.",
          "Tất cả sản phẩm sơn (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính (nhựa, dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ (bột màu, phụ gia): khuyến khích.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          "Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản).",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không?",
          "Quy tắc xuất FEFO/FIFO",
          "Cao",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          "FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          "Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX).",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Theo dõi lô / serial / hạn dùng",
          "E3. Lô / Serial / Hạn dùng",
          "Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không?",
          "Mô tả item tracking & truy vết",
          "Cao",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          "Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Báo cáo tồn kho",
          "E4. Báo cáo tồn kho",
          "Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì?\n• tồn theo kho\n• tồn theo lot\n• tuổi tồn kho\n• hàng chậm luân chuyển\n• giá trị tồn kho\n• âm kho\n• chênh lệch kiểm kê",
          "Xác định báo cáo tồn kho",
          "Cao",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          "Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Quản lý chất lượng (Quality) (XSN).xlsx": {
      "G. Quản lý chất lượng (Quality)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào?\n• đầu vào mua hàng\n• bán thành phẩm\n• thành phẩm\n• trước xuất bán\n• định kỳ trong kho",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          "Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho).",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận?",
          "Định nghĩa chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất?",
          "Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC",
          "Cao",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          "Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          "Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          "Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "Thiết lập QC",
          "G1. Thiết lập QC",
          "Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không?",
          "Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC",
          "TB",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          "Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu).",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          "Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab?",
          "Nhập kết quả QC",
          "TB",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          "Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          "Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "TB",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          "Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC?",
          "Xử lý hàng không đạt",
          "Cao",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          "QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào).",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          "Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO).",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Thực hiện kiểm tra",
          "G2. Thực hiện kiểm tra",
          "COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không?",
          "Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt",
          "Cao",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          "Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base.",
          "Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Có thể thống kê, truy xuất được thông tin lỗi, hướng khắc phục - hành động phòng ngưà",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không?",
          "Thống kê lỗi đa chiều",
          "TB",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          "Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Theo dõi chất lượng & CAPA",
          "G3. Theo dõi & CAPA",
          "Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không?",
          "Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất",
          "Cao",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          "Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất).",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Báo cáo chất lượng",
          "G4. Báo cáo chất lượng",
          "Những báo cáo QC cần có là gì?\n• tỷ lệ đạt/không đạt\n• lỗi theo NCC\n• lỗi theo công đoạn\n• COA/COC\n• hàng quarantine\n• xu hướng chất lượng theo thời gian",
          "Xác định báo cáo QC",
          "Cao",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          "Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Sản xuất (Manufacturing) (XSN).xlsx": {
      "F. Sản xuất (Manufacturing)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.\n\n",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có BOM nhiều cấp không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh). Xưởng sơn nước có sơn không màu, sơn màu -",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian. Quản lý được lịch sử công thức, truy xuất được thành phần nguyên liệu - sản phẩm sản xuất",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?",
          "Phê duyệt thay đổi BOM",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?",
          "Bảo mật BOM/công thức",
          "Cao",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có công đoạn song song hay tuần tự không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?",
          "Bottleneck công suất",
          "TB",
          "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).",
          "Xưởng Sơn nước nút thắt công suất thường phát sinh tại công đoạn pha chế/phân tán, nghiền... nhiều công đoạn, chiết rót - đóng gói phải bơn lọc và một số trường hợp chờ kiểm tra chất lượng (QC). ",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?",
          "Phê duyệt kế hoạch SX",
          "Cao",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?",
          "Planning worksheet tự động",
          "Cao",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần). Từ kế hoạch sản xuất cần tự động tính nguyên liệu, thành phẩm đưa lệnh điều chuyển (nếu cần)",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?",
          "Nguồn nhập dữ liệu SX",
          "TB",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?",
          "Cost variance analysis",
          "Cao",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          ""
        ],
        [
          "45",
          "Báo cáo sản xuất",
          "F7. Báo cáo sản xuất",
          "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck",
          "Xác định báo cáo & KPI sản xuất",
          "Cao",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.\n",
          ""
        ]
      ]
    }
  },
  "XuongMau": {
    "Sản xuất (Manufacturing) (1).xlsx": {
      "F. Sản xuất (Manufacturing)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          "Theo đơn hàng\nTheo từng mẻ/lô màu.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          "Không gia công, sản xuất tại công ty",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          "Sản xuất theo Xưởng\nChia ra từng công đoạn",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          "Công thức\nQuản lý bằng phần mền Fast  và công thức .\nLưu lô trước đối chiếu.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có BOM nhiều cấp không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).",
          "Nguyên liệu\nThành phẩm không màu\nThành phẩm màu.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          "Công thức gốc\nCông thức điều chỉnh.\nTheo yêu cầu chất lượng màu.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?",
          "Phê duyệt thay đổi BOM",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          "Thay đổi công thức theo BGĐ và Trưởng phòng kỹ thuật từ ngày ký.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          "Thay thế nguyên liệu theo thực tế sản xuất, tồn kho",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          "Theo thực tế sản xuất",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          "Số lô theo kế hoạch và ngày sản xuất",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?",
          "Bảo mật BOM/công thức",
          "Cao",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          "Có \nkiểm tra công thức( trưởng xưởng)\nĐối chứng công thức lô sản xuất trước.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          "Công thức - Nguyên liêu- pha trộn - kiểm tra- đóng gói- giao hàng\n -vệ sinh thiết bị",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          "Xưởng có máy khuấy - máy Bơm- máy rửa bồn- máy nhập liệu ( cân).",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          "Quy định thời gian 72h cho một mẻ màu",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có công đoạn song song hay tuần tự không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          "Kiểm tra lượng nhỏ\nPha lượng lớn theo công thức lượng nhỏ.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          "Nhân công trực tiếp\nNạp trực tiếp nguyên liệu\nMáy khuấy trực tiếp ",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          "Có ca kíp sáng chiều theo giờ hành chánh quản lý kế hoạch,bảo trì theo tháng",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?",
          "Bottleneck công suất",
          "TB",
          "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).",
          "Kiểm tra màu ( lượng nhỏ, độ bóng..)",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          "Kế hoạch giao hàng.\nĐơn hàng.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          "Hằng ngày 11h cho hôm sau",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?",
          "Phê duyệt kế hoạch SX",
          "Cao",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?",
          "Planning worksheet tự động",
          "Cao",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          "xuất nguyên liệu trong kho theo kế hoạch sản xuất",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?",
          "Nguồn nhập dữ liệu SX",
          "TB",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          "Dung môi dơ\nThống kê theo tuần\nPhân loại (ABC)",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          "ghi nhận theo dõi chuyển QC1 và RD cho hướng xử lý\n\n",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?",
          "Cost variance analysis",
          "Cao",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "45",
          "Báo cáo sản xuất",
          "F7. Báo cáo sản xuất",
          "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck",
          "Xác định báo cáo & KPI sản xuất",
          "Cao",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          "Tiến độ lệnh sản xuất, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế.",
          ""
        ]
      ]
    },
    "Sản xuất (Manufacturing) - XuongMau.xlsx": {
      "F. Sản xuất (Manufacturing)": [
        [
          "STT",
          "Quy trình",
          "Nhóm câu hỏi",
          "Câu hỏi khảo sát",
          "Mục đích",
          "Phân loại",
          "Câu trả lời mẫu",
          "Câu trả lời",
          "Ghi chú"
        ],
        [
          "1",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Công ty sản xuất theo mô hình nào?\n• Make-to-Stock\n• Make-to-Order\n• theo mẻ/batch\n• liên tục\n• bán liên tục\n• kết hợp",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing).",
          "Theo đơn hàng\nTheo từng mẻ/lô màu.",
          ""
        ],
        [
          "2",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù.",
          "Không gia công, sản xuất tại công ty",
          ""
        ],
        [
          "3",
          "Mô hình sản xuất",
          "F1. Mô hình sản xuất",
          "Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không?",
          "Xác định mô hình & phạm vi sản xuất",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu).",
          "Sản xuất theo Xưởng\nChia ra từng công đoạn",
          ""
        ],
        [
          "4",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm.",
          "Công thức\nQuản lý bằng phần mền Fast  và công thức .\nLưu lô trước đối chiếu.",
          ""
        ],
        [
          "5",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có BOM nhiều cấp không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh).",
          "Nguyên liệu\nThành phẩm không màu\nThành phẩm màu.",
          ""
        ],
        [
          "6",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian.",
          "Công thức gốc\nCông thức điều chỉnh.\nTheo yêu cầu chất lượng màu.",
          ""
        ],
        [
          "7",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào?",
          "Phê duyệt thay đổi BOM",
          "Cao",
          "Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực.",
          "Thay đổi công thức theo BGĐ và Trưởng phòng kỹ thuật từ ngày ký.",
          ""
        ],
        [
          "8",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật.",
          "Thay thế nguyên liệu theo thực tế sản xuất, tồn kho",
          ""
        ],
        [
          "9",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức.",
          "Theo thực tế sản xuất",
          ""
        ],
        [
          "10",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không?",
          "Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version",
          "Cao",
          "Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX.",
          "Số lô theo kế hoạch và ngày sản xuất",
          ""
        ],
        [
          "11",
          "BOM / Công thức",
          "F2. BOM / Công thức",
          "Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không?",
          "Bảo mật BOM/công thức",
          "Cao",
          "Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem.",
          "Có \nkiểm tra công thức( trưởng xưởng)\nĐối chứng công thức lô sản xuất trước.",
          ""
        ],
        [
          "12",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho.",
          "Công thức - Nguyên liêu- pha trộn - kiểm tra- đóng gói- giao hàng\n -vệ sinh thiết bị",
          ""
        ],
        [
          "13",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị.",
          "Xưởng có máy khuấy - máy Bơm- máy rửa bồn- máy nhập liệu ( cân).",
          ""
        ],
        [
          "14",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí.",
          "Quy định thời gian 72h cho một mẻ màu",
          ""
        ],
        [
          "15",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có công đoạn song song hay tuần tự không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự.",
          "Kiểm tra lượng nhỏ\nPha lượng lớn theo công thức lượng nhỏ.",
          ""
        ],
        [
          "16",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "Cao",
          "Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công.",
          "Nhân công trực tiếp\nNạp trực tiếp nguyên liệu\nMáy khuấy trực tiếp ",
          ""
        ],
        [
          "17",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không?",
          "Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất",
          "TB",
          "Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì.",
          "Có ca kíp sáng chiều theo giờ hành chánh quản lý kế hoạch,bảo trì theo tháng",
          ""
        ],
        [
          "18",
          "Routing / Công đoạn / Nguồn lực",
          "F3. Routing / Nguồn lực",
          "Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào?",
          "Bottleneck công suất",
          "TB",
          "Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn).",
          "Kiểm tra màu ( lượng nhỏ, độ bóng..)",
          ""
        ],
        [
          "19",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ).",
          "Kế hoạch giao hàng.\nĐơn hàng.",
          ""
        ],
        [
          "20",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau).",
          "Hằng ngày 11h cho hôm sau",
          ""
        ],
        [
          "21",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "Cao",
          "Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "22",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "23",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Ai là người chốt kế hoạch sản xuất?",
          "Phê duyệt kế hoạch SX",
          "Cao",
          "PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "24",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không?",
          "Planning worksheet tự động",
          "Cao",
          "Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần).",
          "xuất nguyên liệu trong kho theo kế hoạch sản xuất",
          ""
        ],
        [
          "25",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "26",
          "Lập kế hoạch SX & MRP",
          "F4. Kế hoạch SX & MRP",
          "Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào?",
          "Mô tả planning, MRP/MPS & horizon",
          "TB",
          "Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "27",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "28",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "29",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "30",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "31",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "32",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "33",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "34",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import?",
          "Nguồn nhập dữ liệu SX",
          "TB",
          "Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "35",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "36",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công.",
          "Dung môi dơ\nThống kê theo tuần\nPhân loại (ABC)",
          ""
        ],
        [
          "37",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phụ phẩm/by-product không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "TB",
          "Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product.",
          "ghi nhận theo dõi chuyển QC1 và RD cho hướng xử lý\n\n",
          ""
        ],
        [
          "38",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "39",
          "Lệnh sản xuất & Thực thi",
          "F5. Lệnh SX & Thực thi",
          "Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp?",
          "Mô tả production order, consumption & output",
          "Cao",
          "Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "40",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "41",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "Cao",
          "NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có).",
          "",
          ""
        ],
        [
          "42",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không?",
          "Cost variance analysis",
          "Cao",
          "Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "43",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "44",
          "Giá thành sản xuất",
          "F6. Giá thành SX",
          "Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không?",
          "Xác định phương pháp & thành phần giá thành",
          "TB",
          "Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng.",
          "",
          ""
        ],
        [
          "45",
          "Báo cáo sản xuất",
          "F7. Báo cáo sản xuất",
          "Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì?\n• tiến độ lệnh sản xuất\n• sản lượng thực tế\n• tiêu hao thực tế vs định mức\n• hiệu suất máy/chuyền\n• tỷ lệ lỗi/phế phẩm\n• giá thành\n• WIP\n• bottleneck",
          "Xác định báo cáo & KPI sản xuất",
          "Cao",
          "Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck.",
          "Tiến độ lệnh sản xuất, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế.",
          ""
        ]
      ]
    }
  }
}