=== PHÒNG BAN: Xuong Dung Moi === --- FILE: Kho & Tồn kho.xlsx --- [E. Kho & Tồn kho] (19 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú | R2: 1 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | Cao | Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC). | Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC). | | R3: 2 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | TB | Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn). | Có nhu cầu quản lý NVL/vị trí để tối ưu picking & put-away. | | R4: 3 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | Cao | Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm. | Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại | | R5: 4 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | Cao | Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm. | Không có hóa chất độc hại hoặc nguy hiểm cần bảo quản | | R6: 5 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | Thấp | Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại. | Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại. | | R7: 6 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào? | Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê | Cao | Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý. | Nhập: NVL + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý. | | R8: 7 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp? | Mô tả nhập/xuất/chuyển/ điều chỉnh & kiểm kê | TB | Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC. | Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC. | | R9: 8 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Có quản lý picking / put-away / movement không? | Mô tả nhập/xuất/chuyển/ điều chỉnh & kiểm kê | TB | Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có. | Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có. | | R10: 9 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không? | Barcode/RF scanner | TB | Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân. | Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân. | | R11: 10 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không? | Kiểm soát điều chỉnh tồn | Cao | Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn. | Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn. | | R12: 11 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào? | Kiểm kê / cycle counting | TB | Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao. | Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao. | | R13: 12 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào? | Xử lý chênh lệch kiểm kê | TB | Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt. | Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt. | | R14: 13 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial? | Mô tả item tracking & truy vết | Cao | Tất cả sản phẩm Dung Môi (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính ( dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ ( phụ gia): khuyến khích. | Tất cả sản phẩm Dung Môi (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính ( dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ ( phụ gia): khuyến khích. | | R15: 14 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không? | Mô tả item tracking & truy vết | Cao | Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản). | Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản). | | R16: 15 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không? | Quy tắc xuất FEFO/FIFO | Cao | FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng. | FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng. | | R17: 16 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không? | Mô tả item tracking & truy vết | Cao | Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX). | Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX). | | R18: 17 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không? | Mô tả item tracking & truy vết | Cao | Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại. | Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại. | | R19: 18 | Báo cáo tồn kho | E4. Báo cáo tồn kho | Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì? • tồn theo kho • tồn theo lot • tuổi tồn kho • hàng chậm luân chuyển • giá trị tồn kho • âm kho • chênh lệch kiểm kê | Xác định báo cáo tồn kho | Cao | Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn. | Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn. | | --- FILE: Quản lý chất lượng (Quality) (1).xlsx --- [G. Quản lý chất lượng (Quality)] (18 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú R2: 1 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào? • đầu vào mua hàng • bán thành phẩm • thành phẩm • trước xuất bán • định kỳ trong kho | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | Cao | Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho). | Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho). | R3: 2 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận? | Định nghĩa chỉ tiêu QC | Cao | Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn. | R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn. | R4: 3 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất? | Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC | Cao | Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D). | Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D). | R5: 4 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm. | Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm. | R6: 5 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần. | Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần. | R7: 6 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu). | Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu). | R8: 7 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC. | Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC. | R9: 8 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab? | Nhập kết quả QC | TB | Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai. | Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai. | R10: 9 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng. | Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng. | R11: 10 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | TB | Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab. | Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab. | R12: 11 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC? | Xử lý hàng không đạt | Cao | QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào). | QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào). | R13: 12 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO). | Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO). | R14: 13 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX. | Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX. | R15: 14 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không? | Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất | Cao | Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base. | Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base. | R16: 15 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không? | Thống kê lỗi đa chiều | TB | Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi. | Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi. | R17: 16 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không? | Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất | Cao | Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất). | Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất). | R18: 17 | Báo cáo chất lượng | G4. Báo cáo chất lượng | Những báo cáo QC cần có là gì? • tỷ lệ đạt/không đạt • lỗi theo NCC • lỗi theo công đoạn • COA/COC • hàng quarantine • xu hướng chất lượng theo thời gian | Xác định báo cáo QC | Cao | Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian. | Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian. | --- FILE: Sản xuất (Manufacturing).xlsx --- [F. Sản xuất (Manufacturing)] (46 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú R2: 1 | Mô hình sản xuất | F1. Mô hình sản xuất | Công ty sản xuất theo mô hình nào? • Make-to-Stock • Make-to-Order • theo mẻ/batch • liên tục • bán liên tục • kết hợp | Xác định mô hình & phạm vi sản xuất | Cao | Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing). | Kết hợp: Make-to-Order (hàng chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng chuẩn). Sản xuất theo lô/batch (batch processing). | R3: 2 | Mô hình sản xuất | F1. Mô hình sản xuất | Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài? | Xác định mô hình & phạm vi sản xuất | Cao | Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù. | Nội bộ: tất cả sản phẩm dung môi.Không có thành phẩm gia công ngoài | R4: 3 | Mô hình sản xuất | F1. Mô hình sản xuất | Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không? | Xác định mô hình & phạm vi sản xuất | Cao | Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu). | Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói → nhập kho → Xuất kho → Giao hàng | R5: 4 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm. | Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm. | R6: 5 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có BOM nhiều cấp không? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh). | Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm dung môi → Thành phẩm (dung môi hoàn chỉnh). | R7: 6 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian. | Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian. | R8: 7 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào? | Phê duyệt thay đổi BOM | Cao | Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực. | Phòng R&D thay đổi công thức → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày có hiệu lực. | R9: 8 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật. | Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của R&D và BGĐ | R10: 9 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức. | Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 0.4-0.8% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức. | R11: 10 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX. | Có. Sản xuất theo lô (batch size) với định mức NVL cho mỗi lô. VD: 1000kg/lô Dung Môi. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX. | R12: 11 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không? | Bảo mật BOM/công thức | Cao | Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem. | Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ R&D, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem. | R13: 12 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | Cao | Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho. | Cân đong NVL → Phối trộn → Kiểm tra độ hòa tan → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho. | R14: 13 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | Cao | Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị. | Xưởng có các máy: máy khuấy, bồn phối trộn , hệ thống cân bơm tự động. Cần machine center cho từng thiết bị. | R15: 14 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | TB | Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí. | Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí. | R16: 15 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có công đoạn song song hay tuần tự không? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | TB | Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự. | Có cả công đoạn trực tiếp và tuần tự. | R17: 16 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | Cao | Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công. | Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công. | R18: 17 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | TB | Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì. | Có lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì. | R19: 18 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào? | Bottleneck công suất | TB | Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn). | Không có nút thắt năng suất thường gặp ở công đoạn nào | R20: 19 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | Cao | KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ). | KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ). | R21: 20 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | TB | Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau). | Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau). | R22: 21 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | Cao | Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM. | Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM. | R23: 22 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | TB | Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL). | Lập kế hoạch hàng ngày cho kế hoạch NVL | R24: 23 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Ai là người chốt kế hoạch sản xuất? | Phê duyệt kế hoạch SX | Cao | PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP. | PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP. | R25: 24 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không? | Planning worksheet tự động | Cao | Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần). | Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần). | R26: 25 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | TB | Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại. | Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại. | R27: 26 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | TB | Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động. | Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động. | R28: 27 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu. | Từ kế hoạch SX chính, từ SO, thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu | R29: 28 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì? | Mô tả production order, consumption & output | TB | Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng. | Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng. | R30: 29 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không? | Mô tả production order, consumption & output | TB | Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn. | Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn. | R31: 30 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức). | Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức). | R32: 31 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass. | Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass. | R33: 32 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2). | Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 10000kg, nhập 5000kg đợt 1, 5000kg đợt 2). | R34: 33 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất. | Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất. | R35: 34 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import? | Nguồn nhập dữ liệu SX | TB | Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân. | Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân. | R36: 35 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó. | Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó. | R37: 36 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào? | Mô tả production order, consumption & output | TB | Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công. | Không có gia công bên ngoài | R38: 37 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có quản lý phụ phẩm/by-product không? | Mô tả production order, consumption & output | TB | Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product. | Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product. | R39: 38 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý. | Có. Scrap trong SX (VD: dung môi không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý. | R40: 39 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý. | Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý. | R41: 40 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất? | Xác định phương pháp & thành phần giá thành | Cao | Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch. | Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch. | R42: 41 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài? | Xác định phương pháp & thành phần giá thành | Cao | NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có). | NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng) | R43: 42 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không? | Cost variance analysis | Cao | Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX. | Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX. | R44: 43 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ? | Xác định phương pháp & thành phần giá thành | TB | Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ. | Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ. | R45: 44 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không? | Xác định phương pháp & thành phần giá thành | TB | Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng. | Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng. | R46: 45 | Báo cáo sản xuất | F7. Báo cáo sản xuất | Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì? • tiến độ lệnh sản xuất • sản lượng thực tế • tiêu hao thực tế vs định mức • hiệu suất máy/chuyền • tỷ lệ lỗi/phế phẩm • giá thành • WIP • bottleneck | Xác định báo cáo & KPI sản xuất | Cao | Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck. | Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck. |