=== PHÒNG BAN: Xuong Dau Bong === --- FILE: Báo cáo - KPI - BI.xlsx --- [L. Báo cáo - KPI - BI] (6 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú R2: 1 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì? | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | Cao | PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập - xuất - tồn. SX/Xưởng: kế hoạch sản xuất, tiến độ lệnh sản xuất, giá thành. QC: kết quả kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, báo cáo thuế, báo cáo quản trị. | PKD: • Doanh số, công nợ, đơn hàng, tỷ lệ chuyển đổi báo giá thành đơn hàng, OTIF theo khách hàng. Kho: • Tồn kho, nhập - xuất - tồn, tồn tối thiểu/tối đa, cảnh báo hàng chậm luân chuyển. SX/Xưởng: • Kế hoạch sản xuất, tiến độ lệnh sản xuất, năng suất, WIP, tiêu hao NVL thực tế so với định mức, giá thành. QC: • Kết quả kiểm tra, tỷ lệ lỗi/KPH, xu hướng lỗi theo công đoạn/lô. R&D: • Kết quả thử nghiệm, tiến độ mẫu, định mức thử nghiệm, trạng thái phê duyệt công thức/BOM. Kế toán: • BCTC, báo cáo thuế, báo cáo quản trị, dòng tiền, AR/AP, giá thành theo sản phẩm/lệnh. | R3: 2 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày? | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | TB | Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, báo cáo thuế, báo cáo SX. | Real-time: • Tồn kho khả dụng, tiến độ SX/WIP, tiến độ kiểm tra QC, cảnh báo thiếu NVL, công nợ khách hàng đến hạn, đơn hàng sắp trễ. Near real-time / theo ca: • Sản lượng, tiêu hao, tỷ lệ lỗi, OEE/năng suất máy nếu có dữ liệu thiết bị. Cuối ngày / định kỳ: • BCTC, báo cáo thuế, báo cáo SX tổng hợp, giá thành tạm tính, báo cáo hiệu quả phòng ban. | R4: 3 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không? | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | TB | Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho báo cáo định kỳ như báo cáo ngày, tháng, quý. | Có. Cần hỗ trợ xuất Excel/PDF tự động cho báo cáo ngày, tuần, tháng và quý. Yêu cầu đề xuất: • Đặt lịch chạy báo cáo tự động. • Gửi báo cáo qua email/Zalo/Teams theo danh sách người nhận và phân quyền. • Lưu lịch sử phiên bản báo cáo. • Hỗ trợ ký duyệt điện tử. • Xuất file theo mẫu chuẩn của công ty/kiểm toán/thuế. | R5: 4 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | Có cần dashboard quản trị theo vai trò không? | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | Cao | Có. Dashboard BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard Kế toán: dòng tiền, AR/AP. | Có. Cần dashboard quản trị theo vai trò để mỗi nhóm người dùng xem đúng KPI và phạm vi dữ liệu được phân quyền. Dashboard BGĐ: • Doanh số, biên lợi nhuận, tồn kho, công nợ, dòng tiền, SX, OTIF, cảnh báo rủi ro. Dashboard PKD: • Pipeline, đơn hàng, giao hàng, khách hàng, doanh số theo vùng/nhân viên. Dashboard Kế toán: • Dòng tiền, AR/AP, ngân sách so với thực tế, giá thành, BCTC nhanh. Dashboard Xưởng: • Xuất - nhập - tồn NVL/TP, kế hoạch sản xuất, tiến độ lệnh, WIP, tiêu hao, tỷ lệ lỗi, năng suất ca/kíp. Dashboard QC/R&D: • Kết quả kiểm tra, KPH/CAPA, thử nghiệm, phê duyệt công thức/BOM. Khuyến nghị: • Có phiên bản mobile cho quản lý xưởng và BGĐ. | Nên áp dụng RBAC/SSO, drill-down từ KPI tổng đến chứng từ gốc và dashboard mobile cho quản lý xưởng/BGĐ. R6: 5 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | KPI nào cần theo dõi định kỳ? • tồn kho • vòng quay kho • OTIF • lead time mua hàng • giá thành • tiêu hao thực tế • tỷ lệ lỗi • dòng tiền • doanh số • tuổi nợ | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | Cao | Tồn kho số lượng/giá trị, vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế so với định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ. | Cần theo dõi định kỳ theo ngày/tuần/tháng, có target và ngưỡng cảnh báo cho từng KPI. Nhóm vận hành kho: • Tồn kho số lượng/giá trị, vòng quay kho, tồn chậm luân chuyển. Nhóm mua hàng / cung ứng: • Lead time mua hàng, tỷ lệ đáp ứng kế hoạch sản xuất, cảnh báo thiếu NVL. Nhóm sản xuất / xưởng: • Tiến độ lệnh SX, WIP, năng suất ca/kíp, OEE nếu có dữ liệu máy, tiêu hao thực tế so với định mức. Nhóm chất lượng: • Tỷ lệ lỗi/KPH, thời gian xử lý QC/CAPA, xu hướng lỗi theo công đoạn/lô. Nhóm tài chính - kinh doanh: • Dòng tiền, doanh số, biên lợi nhuận gộp, tuổi nợ AR/AP, tỷ lệ đơn hàng trễ, tỷ lệ hoàn thành kế hoạch phòng ban. | Nên xây dựng bộ KPI chuẩn ERP + BI; phân loại KPI leading/lagging, có target/budget, traffic-light, trend và cảnh báo dự báo dựa trên dữ liệu lịch sử. --- FILE: Dữ liệu danh mục (Master Data).xlsx --- [B. Dữ liệu danh mục (Master Dat] (25 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú R2: 1 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Công ty đang quản lý các loại mã nào: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công cụ dụng cụ? | Thiết kế item master & chính sách tồn kho | Cao | Nguyên vật liệu (nhựa, bột màu, dung môi, phụ gia), bán thành phẩm, thành phẩm (sơn các loại), hàng hóa (dung môi mua bán lại), CCDC, bao bì (thùng phuy, can, nhãn), vật tư phụ. | Công ty cần chuẩn hóa đầy đủ các nhóm mã: NVL chính/phụ, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng hóa mua bán lại, dịch vụ, CCDC, bao bì và vật tư phụ. Mỗi nhóm phải có owner dữ liệu, quy tắc đặt mã, trạng thái sử dụng và thuộc tính bắt buộc riêng. | R3: 2 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Quy tắc đặt mã hàng hiện tại là gì? Có cần tự động sinh mã không? | Number series & quy tắc mã hóa | Cao | Hiện tại mã hàng theo quy tắc thủ công. Cần thiết kế lại number series: tự động sinh mã theo cấu trúc nhóm hàng + số thứ tự (VD: UV-xxxx, NC-xxxx, WB-xxxx). Cần mapping mã cũ→mới. | Nên chuyển từ đặt mã thủ công sang number series tự động theo cấu trúc chuẩn: nhóm hàng/dòng sản phẩm + mã đặc tính + số thứ tự. Cần lập bảng mapping mã cũ - mã mới trước khi migrate để không mất lịch sử giao dịch. | R4: 3 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Một mã hàng cần quản lý những thông tin nào? • tên tiếng Việt / tiếng Anh • quy cách • đơn vị tính • nhóm hàng • tính chất hóa chất • tiêu chuẩn chất lượng • trọng lượng / thể tích • hạn dùng • điều kiện bảo quản • mã thay thế • nhà cung cấp ưu tiên | Thiết kế item master & chính sách tồn kho | Cao | Cần: tên (Việt + Anh), quy cách, ĐVT, nhóm hàng, tính chất hóa chất (MSDS), tiêu chuẩn chất lượng, hạn dùng, điều kiện bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm), mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, BOM (cho thành phẩm), tờ khai hóa chất, mã HS. | Một mã hàng nên có bộ thuộc tính tối thiểu: tên Việt/Anh, quy cách, ĐVT chuẩn, nhóm hàng, tiêu chuẩn chất lượng, MSDS/tính chất hóa chất, tỷ trọng, hạn dùng, điều kiện bảo quản, mã thay thế, NCC ưu tiên, lead time, mã HS và thông tin BOM nếu là thành phẩm/bán thành phẩm. | R5: 4 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Có quản lý nhiều đơn vị tính mua – tồn – bán – sản xuất không? Quy đổi như thế nào? | Thiết kế item master & chính sách tồn kho | Cao | Có. Mua, tồn bằng Kg. Bán có thể bằng Kg hoặc Lít. Sản xuất theo Kg. Cần quản lý tỷ trọng quy đổi giữa các ĐVT theo từng mặt hàng cụ thể. | Có quản lý nhiều ĐVT cho mua, tồn, bán và sản xuất. ĐVT chuẩn nên là Kg cho tồn kho/sản xuất; bán có thể Kg hoặc Lít tùy sản phẩm. Tỷ lệ quy đổi phải theo từng mã hàng, dựa trên tỷ trọng hoặc quy cách đóng gói. | R6: 5 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Có quản lý theo lô (Lot), serial, hạn dùng, ngày sản xuất không? | Thiết kế item master & chính sách tồn kho | Cao | Có. Quản lý theo lot (lô sản xuất) cho tất cả sản phẩm sơn và NVL chính. Cần theo dõi: ngày SX, hạn dùng, số lot (tự động sinh hoặc nhập tay). | Cần quản lý lot cho NVL , bán thành phẩm và thành phẩm; theo dõi ngày sản xuất, hạn dùng, ngày nhập, nhà cung cấp và số lot. Serial chỉ dùng nếu có thiết bị/CCDC cần định danh riêng. | R7: 6 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Có yêu cầu truy xuất nguồn gốc 2 chiều từ nguyên vật liệu → thành phẩm → khách hàng không? | Thiết kế item master & chính sách tồn kho | Cao | Có, rất quan trọng. Yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL → lot thành phẩm (sản xuất) → khách hàng (bán ra). Quan trọng cho xử lý KPH, recall, và khiếu nại. | Có yêu cầu truy xuất 2 chiều: từ lot NVL đầu vào sang lệnh sản xuất, lot thành phẩm và khách hàng; đồng thời truy ngược từ khiếu nại khách hàng về batch sản xuất và NVL liên quan. | R8: 7 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Một mã hàng có thể được dùng ở nhiều kho/địa điểm với chính sách tồn kho khác nhau không? | Thiết kế item master & chính sách tồn kho | TB | Có. Một mã hàng có thể ở nhiều kho (NVL, thành phẩm, trung gian) với chính sách tồn kho và định mức khác nhau. | Một mã hàng có thể tồn tại ở nhiều kho như kho NVL, kho sản xuất, kho thành phẩm, kho hàng chờ kiểm, kho cách ly; mỗi kho có chính sách tồn, min/max. | R9: 8 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Có quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho không? | Thiết kế item master & chính sách tồn kho | TB | Có nhu cầu. Hiện tại chưa có hệ thống - đang làm thủ công bằng theo dõi Excel. Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point, min/max theo từng kho. | Cần quản lý tồn kho an toàn, reorder point và min/max theo từng kho, ưu tiên NVL chính, bao bì trọng yếu và thành phẩm bán nhanh. Dữ liệu nên được tính dựa trên tiêu thụ bình quân, lead time và mức biến động nhu cầu. | R10: 9 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Có cho phép âm kho không? Nếu có thì trong trường hợp nào? | Chính sách kiểm soát âm kho | Cao | Chính sách: Không cho phép âm kho đối với thành phẩm (bắt buộc SX trước khi bán). Có thể chấp nhận âm tạm thời cho NVL trong quy trình backflush SX. Cần kiểm soát chặt. | Chính sách đề xuất: không cho phép âm kho đối với thành phẩm và hàng bán; NVL chỉ cho phép âm tạm thời trong trường hợp backflush có kiểm soát và phải xử lý trong ngày/kỳ đóng sổ. | R11: 10 | Danh mục Item / NVL / Thành phẩm | B1. Mặt hàng | Có cần phân quyền xem giá vốn / BOM / thông tin kỹ thuật theo vai trò không? | Bảo mật dữ liệu nhạy cảm | Cao | Có. Giá vốn, BOM/công thức SX: chỉ Kỹ thuật & Kế toán xem. Giá bán: PKD xem. Công nợ: Kế toán. Cần phân quyền theo vai trò rõ ràng. | Cần phân quyền theo vai trò: BOM/công thức và định mức do kỹ thuật/quản lý sản xuất kiểm soát; giá vốn do kế toán quản trị; giá bán do kinh doanh theo phạm vi được duyệt; thông tin công nợ do kế toán. | R12: 11 | Danh mục Khách hàng | B2. Khách hàng | Quy trình tạo mới khách hàng hiện tại như thế nào? Ai phê duyệt? | Quy trình & phê duyệt tạo KH | Cao | PKD đề xuất tạo KH mới → trưởng PKD duyệt → Kế toán tạo mã trên FAST. Trên BC: có thể tự động tạo KH từ SO với workflow duyệt. | Quy trình nên chuẩn hóa: PKD đề xuất tạo khách hàng kèm hồ sơ pháp lý; trưởng bộ phận duyệt; kế toán kiểm tra MST/công nợ; sau phê duyệt hệ thống mới tạo mã và cho phép phát sinh đơn hàng. | R13: 12 | Danh mục Khách hàng | B2. Khách hàng | Khách hàng cần lưu những thông tin nào? • MST • địa chỉ giao hàng • địa chỉ xuất hóa đơn • hạn mức tín dụng • nhóm giá • điều khoản thanh toán • tuyến/territory • nhân viên kinh doanh phụ trách • loại khách hàng • phương thức giao hàng | Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ | Cao | MST, địa chỉ GH, địa chỉ XHĐ, hạn mức tín dụng, nhóm giá, điều khoản TT, nhân viên KD phụ trách, loại KH, phương thức GH, thông tin liên hệ (mua hàng, kế toán, kho). | Customer master cần lưu MST, tên pháp lý, tên giao dịch, địa chỉ hóa đơn, nhiều địa chỉ và khoảng cách giao hàng, điều khoản thanh toán, hạn mức tín dụng, nhóm giá, nhóm chiết khấu, nhân viên phụ trách, kênh bán, khu vực, contact mua hàng/kế toán/kho và phương thức giao hàng. | R14: 13 | Danh mục Khách hàng | B2. Khách hàng | Một khách hàng có nhiều địa chỉ giao hàng/thanh toán không? | Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ | Cao | Có. Một KH có thể có nhiều địa chỉ giao hàng khác nhau (nhiều nhà máy, xưởng). Cần quản lý địa chỉ giao hàng mặc định và lịch sử. | Một khách hàng có thể có nhiều địa chỉ giao hàng, địa chỉ nhận hóa đơn và người liên hệ khác nhau. Cần xác định địa chỉ mặc định và cho phép chọn địa chỉ theo từng đơn hàng. | R15: 14 | Danh mục Khách hàng | B2. Khách hàng | Có phân nhóm khách hàng theo khu vực/ngành/đại lý/kênh bán không? | Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ | TB | Có. Phân loại KH: VIP, thường xuyên, thời vụ, mới. Phân theo khu vực (miền). Có thể mở rộng theo ngành (gỗ, nội thất, xây dựng). | Nên phân nhóm khách hàng theo khu vực, kênh bán, loại khách hàng, mức độ ưu tiên và nhóm giá. Các nhóm này cần thống nhất với báo cáo quản trị và chính sách bán hàng. | R16: 15 | Danh mục Khách hàng | B2. Khách hàng | Có chính sách giá/chiết khấu riêng theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm không? | Thiết kế customer master & chính sách giá/công nợ | Cao | Có. Chính sách giá theo KH, nhóm KH, sản phẩm, số lượng. Có chiết khấu theo đơn hàng và theo kỳ. Cần Sales Price Engine + workflow duyệt CK. | Chính sách giá/chiết khấu cần hỗ trợ theo khách hàng, nhóm khách hàng, sản phẩm/nhóm sản phẩm, số lượng, thời hạn hiệu lực và chương trình bán hàng. Chiết khấu ngoài chuẩn phải qua phê duyệt. | R17: 16 | Danh mục Khách hàng | B2. Khách hàng | Hạn mức tín dụng được xác định và cập nhật như thế nào? | Quản lý hạn mức tín dụng | Cao | Hiện tại chưa có hạn mức tín dụng chính thức trên FAST. PKD gửi list đơn hàng qua Base để PKT rà soát tay. Cần tự động trên BC: credit limit + aging check. | Hạn mức tín dụng nên được xác định theo hồ sơ khách hàng, lịch sử thanh toán, doanh số, bảo lãnh/đặt cọc và phê duyệt của kế toán/ban giám đốc. Hệ thống cần tự kiểm tra công nợ quá hạn trước khi xác nhận đơn hàng. | R18: 17 | Danh mục Nhà cung cấp | B3. Nhà cung cấp | Quy trình tạo mới nhà cung cấp như thế nào? Ai phê duyệt? | Quy trình & phê duyệt tạo NCC | Cao | Phòng Vật tư (PVT) đề xuất → trưởng PVT duyệt → Kế toán tạo mã. Trên BC: có thể có workflow duyệt tự động. | Quy trình tạo NCC nên gồm: bộ phận mua hàng đề xuất, kiểm tra hồ sơ pháp lý/MST/ngân hàng, đánh giá năng lực, trưởng bộ phận duyệt và kế toán kích hoạt mã NCC trước khi phát sinh PO/thanh toán. | R19: 18 | Danh mục Nhà cung cấp | B3. Nhà cung cấp | Nhà cung cấp cần lưu những thông tin nào? • MST • ngân hàng • điều khoản thanh toán • tiền tệ • lead time • nhóm NCC • điều kiện giao hàng • sản phẩm cung cấp • chứng nhận chất lượng | Thiết kế vendor master & đánh giá NCC | Cao | MST, ngân hàng, điều khoản TT, tiền tệ, lead time, nhóm NCC, điều kiện GH, sản phẩm cung cấp, chứng nhận CL, xếp hạng, lịch sử giao hàng, người liên hệ. | Vendor master cần lưu MST, tên pháp lý, địa chỉ, ngân hàng, điều khoản thanh toán, tiền tệ, lead time, điều kiện giao hàng, nhóm NCC, mặt hàng cung cấp, chứng nhận chất lượng, người liên hệ, xếp hạng và lịch sử giao hàng. | R20: 19 | Danh mục Nhà cung cấp | B3. Nhà cung cấp | Có đánh giá/xếp hạng nhà cung cấp không? Theo KPI nào? | Vendor scorecard/KPI | TB | Có nhu cầu. Cần theo dõi KPI: đúng hạn, chất lượng, giá cả ổn định. Hiện tại chưa có hệ thống - làm thủ công. | Có nhu cầu đánh giá NCC theo KPI: giao hàng đúng hạn, tỷ lệ đạt chất lượng, số lần khiếu nại, ổn định giá, lead time thực tế, mức độ đáp ứng chứng từ và điều khoản thanh toán. | R21: 20 | Danh mục Nhà cung cấp | B3. Nhà cung cấp | Một mặt hàng có thể mua từ nhiều nhà cung cấp không? Cách chọn NCC mặc định là gì? | Thiết kế vendor master & đánh giá NCC | Cao | Có. Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định theo tiêu chí: giá thấp nhất, lead time nhanh nhất, chất lượng tốt nhất. Có thể cần RFQ để chọn. | Một mặt hàng có thể mua từ nhiều NCC. NCC mặc định nên dựa trên chất lượng ổn định, giá, lead time, năng lực cung ứng, điều kiện thanh toán và kết quả đánh giá NCC; không chỉ chọn theo giá thấp nhất. | R22: 21 | Tài khoản / Dimensions / TSCĐ | B4. Kế toán / Dimensions / FA | Hệ thống tài khoản hiện tại có theo VAS không? Có giữ nguyên COA hiện tại hay thiết kế lại? | Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản | Cao | Hệ thống tài khoản theo VAS trên FAST. Có thể cần mapping lại để tối ưu cho BC. Nên giữ cấu trúc COA hiện tại và bổ sung dimension. | COA hiện tại theo VAS nên được rà soát và giữ ổn định ở mức cần thiết để tránh gián đoạn kế toán. Các nhu cầu phân tích quản trị nên ưu tiên xử lý bằng dimension thay vì mở quá nhiều tài khoản chi tiết. | R23: 22 | Tài khoản / Dimensions / TSCĐ | B4. Kế toán / Dimensions / FA | Công ty đang quản lý phân tích tài chính theo các chiều nào (phòng ban, sản phẩm, kho, đơn vị, dự án, kênh bán...)? | Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản | Cao | Phòng ban, nhà máy/xưởng, kho, nhóm sản phẩm, nhóm KH, nhân viên KD, dự án (nếu có). | Cần phân tích theo các chiều: phòng ban, xưởng/nhà máy, kho, nhóm sản phẩm, khách hàng/nhóm khách hàng, nhân viên kinh doanh, kênh bán và dự án nếu có. Mỗi dimension phải có mục đích báo cáo rõ ràng. | R24: 23 | Tài khoản / Dimensions / TSCĐ | B4. Kế toán / Dimensions / FA | Có cần hạch toán/phân tích theo dimensions trên từng dòng chứng từ không? | Quy tắc dimension bắt buộc | Cao | Có. Cần dimension bắt buộc trên từng dòng chứng từ: phòng ban, kho, nhóm SP. | Có. Một số dimension nên bắt buộc trên từng dòng chứng từ, đặc biệt là phòng ban, kho/location, nhóm sản phẩm, kênh bán hoặc dự án. Quy tắc bắt buộc cần khác nhau theo tài khoản và loại nghiệp vụ. | R25: 24 | Tài khoản / Dimensions / TSCĐ | B4. Kế toán / Dimensions / FA | Với tài sản cố định, cần lưu những thông tin nào? • mã tài sản • ngày mua • nguyên giá • bộ phận sử dụng • nơi sử dụng • thời gian khấu hao • phương pháp khấu hao • tài khoản hạch toán | Thiết kế COA, dimensions & danh mục tài sản | TB | Mã TS, ngày mua, nguyên giá, bộ phận SD, nơi SD, thời gian KH, phương pháp KH, tài khoản hạch toán. Bao gồm cả CCDC phân bổ nhiều kỳ. | TSCĐ cần lưu mã tài sản, mô tả, ngày mua, ngày ghi tăng, nguyên giá, bộ phận/nơi sử dụng, người chịu trách nhiệm, thời gian và phương pháp khấu hao, tài khoản hạch toán, nhà cung cấp, tình trạng sử dụng và hồ sơ đính kèm. CCDC phân bổ nhiều kỳ nên quản lý riêng nhưng cùng nguyên tắc kiểm soát. | --- FILE: Kho & Tồn kho.xlsx --- [E. Kho & Tồn kho] (19 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú | R2: 1 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Hiện có bao nhiêu kho/địa điểm lưu kho? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | Cao | Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Hóa chất, Kho Phụ gia, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC). | Kho NVL (nguyên liệu), Kho Thành phẩm, Kho Bao bì. Kho tạm/quarantine (hàng chờ QC). | | R3: 2 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Mỗi kho có cần quản lý bin/vị trí không? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | TB | Có nhu cầu quản lý bin/vị trí để tối ưu picking & put-away. Đặc biệt cho kho hóa chất (cần phân khu an toàn). | Có nhu cầu quản lý NVL/vị trí để tối ưu picking & put-away. | | R4: 3 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Có phân khu riêng cho: nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, hàng lỗi, quarantine, hàng trả lại không? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | Cao | Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại, Hóa chất nguy hiểm. | Có. Cần phân khu: NVL, Bán thành phẩm, Thành phẩm, Hàng lỗi/KPH, Quarantine (hàng chờ QC), Hàng trả lại | | R5: 4 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Kho có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt không (nhiệt độ, hóa chất, nguy hiểm, hạn dùng)? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | Cao | Có. Hóa chất cần điều kiện bảo quản đặc biệt: nhiệt độ, thông gió, cách ly hóa chất tương kỵ, MSDS đính kèm. | Không có hóa chất độc hại hoặc nguy hiểm cần bảo quản | | R6: 5 | Cấu trúc kho | E1. Cấu trúc kho | Có kho thuê ngoài / 3PL / consignment không? | Mô tả cấu trúc kho/địa điểm/bin | Thấp | Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại. | Không có kho thuê ngoài, 3PL hay consignment ở thời điểm hiện tại. | | R7: 6 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Quy trình nhập – xuất – chuyển kho – điều chỉnh hiện tại như thế nào? | Mô tả nhập/xuất/chuyển/điều chỉnh & kiểm kê | Cao | Nhập: mua hàng + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý. | Nhập: NVL + SX hoàn thành → QC → nhập kho. Xuất: bán hàng + SX (xuất NVL). Chuyển: giữa các kho nội bộ. Điều chỉnh: kiểm kê, hủy, thanh lý. | | R8: 7 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Có dùng phiếu nhập/xuất/điều chuyển nội bộ hay chỉ hạch toán trực tiếp? | Mô tả nhập/xuất/chuyển/ điều chỉnh & kiểm kê | TB | Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC. | Có phiếu nhập/xuất/điều chuyển. Cần duy trì trên BC. | | R9: 8 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Có quản lý picking / put-away / movement không? | Mô tả nhập/xuất/chuyển/ điều chỉnh & kiểm kê | TB | Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có. | Có nhu cầu picking list (cho xuất NVL SX) và put-away (cho nhập thành phẩm). Hiện tại chưa có. | | R10: 9 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Có sử dụng barcode/RF scanner không? Nếu chưa, có định hướng dùng sau này không? | Barcode/RF scanner | TB | Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân. | Chưa có barcode/RF scanner. Có định hướng dùng trong tương lai. Giai đoạn 1: nhập tay + import từ trạm cân. | | R11: 10 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Ai được phép điều chỉnh tồn kho? Có cần phê duyệt và reason code không? | Kiểm soát điều chỉnh tồn | Cao | Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn. | Chỉ KTP được phép điều chỉnh tồn kho. Cần reason code cho mỗi điều chỉnh. Phê duyệt cho điều chỉnh lớn. | | R12: 11 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Có kiểm kê định kỳ hay cycle counting không? Theo tần suất nào? | Kiểm kê / cycle counting | TB | Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao. | Có kiểm kê cuối năm. Cần cycle counting định kỳ cho hàng giá trị cao. | | R13: 12 | Nghiệp vụ kho | E2. Nghiệp vụ kho | Cách xử lý chênh lệch kiểm kê hiện tại như thế nào? | Xử lý chênh lệch kiểm kê | TB | Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt. | Chênh lệch kiểm kê → KTP + Kế toán xác nhận → điều chỉnh tồn kho → BGĐ duyệt. | | R14: 13 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Nhóm hàng nào bắt buộc theo dõi lot/serial? | Mô tả item tracking & truy vết | Cao | Tất cả sản phẩm Dung Môi (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính ( dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ ( phụ gia): khuyến khích. | Tất cả sản phẩm Dung Môi (thành phẩm): bắt buộc lot. NVL chính ( dung môi): bắt buộc lot. NVL phụ ( phụ gia): khuyến khích. | | R15: 14 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Có quản lý hạn dùng / ngày sản xuất / warranty date không? | Mô tả item tracking & truy vết | Cao | Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản). | Có. Quản lý ngày SX, hạn dùng (tính từ ngày SX + thời gian bảo quản). | | R16: 15 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Có yêu cầu FEFO/FIFO khi xuất hàng không? | Quy tắc xuất FEFO/FIFO | Cao | FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng. | FEFO cho hàng có hạn dùng. FIFO cho hàng không hạn dùng. | | R17: 16 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Có cần truy vết từ lot nguyên vật liệu sang lot thành phẩm không? | Mô tả item tracking & truy vết | Cao | Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX). | Có. Rất quan trọng cho truy xuất: lot NVL → lot thành phẩm (qua lệnh SX). | | R18: 17 | Theo dõi lô / serial / hạn dùng | E3. Lô / Serial / Hạn dùng | Khi recall sản phẩm, có cần truy ngược tới NCC/lần nhập/lô sản xuất không? | Mô tả item tracking & truy vết | Cao | Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại. | Có. Recall SP → truy ngược: lot TP → lệnh SX → lot NVL → NCC + lần nhập. Cần thiết cho xử lý KPH & khiếu nại. | | R19: 18 | Báo cáo tồn kho | E4. Báo cáo tồn kho | Những báo cáo tồn kho quan trọng là gì? • tồn theo kho • tồn theo lot • tuổi tồn kho • hàng chậm luân chuyển • giá trị tồn kho • âm kho • chênh lệch kiểm kê | Xác định báo cáo tồn kho | Cao | Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn. | Tồn theo kho, tồn theo lot, tuổi tồn kho, hàng chậm luân chuyển, giá trị tồn kho, âm kho, chênh lệch kiểm kê, tồn an toàn. | | --- FILE: Quản lý chất lượng (Quality).xlsx --- [G. Quản lý chất lượng (Quality)] (18 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú R2: 1 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào? • đầu vào mua hàng • bán thành phẩm • thành phẩm • trước xuất bán • định kỳ trong kho | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | Cao | Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho). | Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho). | R3: 2 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận? | Định nghĩa chỉ tiêu QC | Cao | Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn. | R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn. | R4: 3 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất? | Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC | Cao | Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D). | Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D). | R5: 4 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm. | Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm. | R6: 5 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần. | Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần. | R7: 6 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu). | Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu). | R8: 7 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC. | Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC. | R9: 8 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab? | Nhập kết quả QC | TB | Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai. | Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai. | R10: 9 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng. | Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng. | R11: 10 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | TB | Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab. | Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab. | R12: 11 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC? | Xử lý hàng không đạt | Cao | QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào). | QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào). | R13: 12 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO). | Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO). | R14: 13 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX. | Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX. | R15: 14 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không? | Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất | Cao | Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base. | Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base. | R16: 15 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không? | Thống kê lỗi đa chiều | TB | Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi. | Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi. | R17: 16 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không? | Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất | Cao | Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất). | Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất). | R18: 17 | Báo cáo chất lượng | G4. Báo cáo chất lượng | Những báo cáo QC cần có là gì? • tỷ lệ đạt/không đạt • lỗi theo NCC • lỗi theo công đoạn • COA/COC • hàng quarantine • xu hướng chất lượng theo thời gian | Xác định báo cáo QC | Cao | Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian. | Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian. | --- FILE: Sản xuất (Manufacturing).xlsx --- [F. Sản xuất (Manufacturing)] (46 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú R2: 1 | Mô hình sản xuất | F1. Mô hình sản xuất | Công ty sản xuất theo mô hình nào? • Make-to-Stock • Make-to-Order • theo mẻ/batch • liên tục • bán liên tục • kết hợp | Xác định mô hình & phạm vi sản xuất | Cao | Kết hợp: Make-to-Order (hàng màu/chuyên dụng) + Make-to-Stock (hàng trắng/chuẩn). Sản xuất theo mẻ/batch (batch processing). | Kết hợp: hàng chuyên dụng + hàng chuẩn. Sản xuất theo lô/batch | R3: 2 | Mô hình sản xuất | F1. Mô hình sản xuất | Thành phẩm nào sản xuất nội bộ, thành phẩm nào gia công ngoài? | Xác định mô hình & phạm vi sản xuất | Cao | Nội bộ: tất cả sản phẩm sơn. Gia công ngoài: có thể có một số công đoạn hoặc sản phẩm đặc thù. | Nội bộ: tất cả sản phẩm dung môi.Không có thành phẩm gia công ngoài | R4: 3 | Mô hình sản xuất | F1. Mô hình sản xuất | Sản xuất có nhiều công đoạn / nhiều chuyền / nhiều ca không? | Xác định mô hình & phạm vi sản xuất | Cao | Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói. Nhiều chuyền/xưởng riêng (UV, NC, PU, Màu). | Có. Sản xuất nhiều công đoạn: pha chế → phối trộn → kiểm tra → đóng gói → nhập kho → Xuất kho → Giao hàng | R5: 4 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | BOM/công thức hiện đang quản lý như thế nào? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm. | Hiện tại Excel + giấy. Chưa có hệ thống. Cần quản lý BOM trên BC: danh sách NVL, định mức, tỷ lệ hao hụt cho từng mã thành phẩm. | R6: 5 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có BOM nhiều cấp không? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm (VD: sơn màu gốc) → Thành phẩm (sơn pha màu hoàn chỉnh). | Có. BOM nhiều cấp: NVL → Bán thành phẩm dung môi → Thành phẩm (dung môi hoàn chỉnh). | R7: 6 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có quản lý version BOM theo thời gian/kỳ hiệu lực không? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian. | Có. BOM thay đổi theo: cải tiến công thức, thay NCC, điều chỉnh chi phí. Cần version BOM + hiệu lực theo thời gian. | R8: 7 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Trường hợp thay đổi công thức, ai phê duyệt, áp dụng từ khi nào? | Phê duyệt thay đổi BOM | Cao | Phòng Kỹ thuật/R&D thay đổi công thức → Trưởng Kỹ thuật duyệt → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày hiệu lực. | Phòng R&D thay đổi công thức → BGĐ duyệt (nếu thay đổi lớn). Áp dụng từ ngày có hiệu lực. | R9: 8 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có phát sinh nguyên liệu thay thế (substitution) không? Điều kiện dùng thay thế là gì? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. Nguyên liệu thay thế (substitution) khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của Kỹ thuật. | Có. Nguyên liệu thay thế khi thiếu hàng hoặc NCC ngưng cung cấp. Điều kiện: tương đương chất lượng, có phê duyệt của R&D và BGĐ | R10: 9 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM không? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong BOM (VD: 2-5% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức. | Có. Tỷ lệ hao hụt chuẩn trong định mức NVL (VD: 0.4-0.8% tùy loại). Theo dõi tiêu hao thực tế vs định mức. | R11: 10 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có quản lý theo batch size / định mức theo mẻ không? | Thiết kế BOM nhiều cấp & quản lý version | Cao | Có. Sản xuất theo mẻ (batch size) với định mức NVL cho mỗi mẻ. VD: 100kg/mẻ UV. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX. | Có. Sản xuất theo lô (batch size) với định mức NVL cho mỗi lô. VD: 1000kg/lô Dung Môi. Có thể tùy chỉnh theo lệnh SX. | R12: 11 | BOM / Công thức | F2. BOM / Công thức | Có yêu cầu phân quyền xem BOM/công thức theo vai trò không? | Bảo mật BOM/công thức | Cao | Có. BOM/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ Kỹ thuật, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem. | Có. Định mức NVL/công thức SX là tài sản trí tuệ. Chỉ R&D, Kế toán (giá thành), BGĐ được xem. | R13: 12 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Quy trình sản xuất gồm những công đoạn nào? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | Cao | Cân đong NVL → Phối trộn → Nghiền/phân tán → Kiểm tra độ mịn → Pha màu (nếu có) → Gia công (nếu cần) → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho. | Cân đong NVL → Phối trộn → Kiểm tra độ hòa tan → Kiểm tra chất lượng → Đóng gói → Dán nhãn → Nhập kho. | R14: 13 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Mỗi công đoạn thực hiện ở work center/machine center nào? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | Cao | Mỗi xưởng có các máy: máy nghiền, máy khuấy, máy phân tán, bồn phối trộn, máy đóng gói. Cần machine center cho từng thiết bị. | Xưởng có các máy: máy khuấy, bồn phối trộn , hệ thống cân bơm tự động. Cần trung tâm máy chủ cho từng thiết bị. | R15: 14 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có quản lý thời gian setup và runtime chuẩn không? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | TB | Có. Setup time (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí. | Có. Cài đặt thời gian (vệ sinh máy, chuyển đổi sản phẩm) và runtime (thời gian SX chuẩn). Cần quản lý để tính capacity & chi phí. | R16: 15 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có công đoạn song song hay tuần tự không? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | TB | Có cả công đoạn song song (VD: pha màu + pha nhựa nền) và tuần tự. | Có cả công đoạn trực tiếp và tuần tự. | R17: 16 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có quản lý nhân công trực tiếp / máy / chi phí chung theo công đoạn không? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | Cao | Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công. | Có. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì máy, khấu hao). Phân bổ theo giờ máy/giờ công. | R18: 17 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có sản xuất theo ca kíp, lịch làm việc, ngày nghỉ, công suất máy không? | Mô tả công đoạn, work/machine center & công suất | TB | Có ca kíp (sáng/chiều). Lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì. | Có lịch làm việc theo giờ hành chính, có thể tăng ca. Cần quản lý công suất máy và lịch bảo trì. | R19: 18 | Routing / Công đoạn / Nguồn lực | F3. Routing / Nguồn lực | Có nút thắt công suất thường gặp ở công đoạn nào? | Bottleneck công suất | TB | Xưởng Màu (nhiều công đoạn pha màu phức tạp). Công đoạn nghiền (năng suất thấp nếu máy giới hạn). | Không có nút thắt năng suất thường gặp ở công đoạn nào | R20: 19 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Kế hoạch sản xuất được lập từ những nguồn nào: forecast, sales order, tồn kho, đơn hàng tối thiểu, kế hoạch bán hàng? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | Cao | KHSX từ: Sales Order (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (forecast mùa vụ). | KHSX từ: Đơn đặt hàng/bán hàng (chính), tồn kho min/max (kích hoạt SX bổ sung), kế hoạch bán hàng (dự báo mùa vụ). | R21: 20 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Tần suất chạy kế hoạch là bao lâu? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | TB | Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau). | Hàng ngày (chốt KHSX trước 11h cho ngày hôm sau). | R22: 21 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Có dùng MRP/MPS hay Excel thủ công? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | Cao | Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM. | Hiện tại Excel thủ công (PKD lập). Cần MRP trên BC: tự động đề xuất lệnh SX từ SO + tồn kho + BOM. | R23: 22 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Horizon lập kế hoạch là bao lâu (ngày/tuần/tháng)? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | TB | Ngày (D+1 cho KHSX, D+3~5 cho kế hoạch NVL). | Lập kế hoạch hàng ngày cho kế hoạch NVL | R24: 23 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Ai là người chốt kế hoạch sản xuất? | Phê duyệt kế hoạch SX | Cao | PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP. | PKD chốt KHSX (hiện tại). Trên BC: PKD xác nhận đề xuất KHSX từ MRP. | R25: 24 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Có cần đề xuất tự động lệnh sản xuất / đơn mua hàng / lệnh điều chuyển không? | Planning worksheet tự động | Cao | Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần). | Có. BC cần tự động đề xuất: lệnh SX (từ SO), đơn mua hàng (từ MRP), lệnh điều chuyển (nếu cần). | R26: 25 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Lead time mua và sản xuất hiện có độ chính xác khoảng bao nhiêu %? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | TB | Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại. | Lead time mua NVL: 2-4 tuần (hàng NK), 1 tuần (hàng nội địa). Lead time SX: 1-3 ngày tùy loại. | R27: 26 | Lập kế hoạch SX & MRP | F4. Kế hoạch SX & MRP | Khi thay đổi nhu cầu bán hàng, kế hoạch sản xuất được cập nhật như thế nào? | Mô tả planning, MRP/MPS & horizon | TB | Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động. | Hiện tại PKD điều chỉnh KHSX thủ công. Cần: thay đổi SO → MRP chạy lại → cập nhật KHSX tự động. | R28: 27 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Lệnh sản xuất được tạo bằng cách nào (từ kế hoạch, từ SO, thủ công)? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Từ kế hoạch SX (chính). Thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu. | Từ kế hoạch SX chính, từ SO, thủ công cho SX thử nghiệm/mẫu | R29: 28 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Trạng thái lệnh sản xuất cần quản lý là gì? | Mô tả production order, consumption & output | TB | Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng. | Dự kiến: Nháp → Lên lịch → Phát hành → Đang SX → Hoàn thành → Đóng. | R30: 29 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Khi phát hành lệnh, có cần in phiếu sản xuất / phiếu cấp phát / work instruction không? | Mô tả production order, consumption & output | TB | Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Pick List), Work Instruction cho từng công đoạn. | Có. Cần in: Phiếu SX, Phiếu cấp phát NVL (Danh sách chọn), Hướng dẫn công việc cho từng công đoạn. | R31: 30 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | NVL được xuất cho sản xuất theo cách nào: manual issue, backflush, theo công đoạn, theo cuối lệnh? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức). | Kết hợp: Manual issue (NVL chính cần cân đong chính xác) + Backflush (phụ gia, dung môi phụ theo định mức). | R32: 31 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Thành phẩm/bán thành phẩm được nhập kho khi nào? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass. | Sau khi QC ĐẠT. Nhập kho ngay. Trên BC: tự động nhập khi hoàn thành lệnh SX + QC pass. | R33: 32 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có cho phép hoàn thành một phần / nhập kho nhiều lần theo cùng lệnh không? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 1000kg, nhập 500kg đợt 1, 500kg đợt 2). | Có. Nhập kho nhiều lần cho 1 lệnh SX (VD: SX 10000kg, nhập 5000kg đợt 1, 5000kg đợt 2). | R34: 33 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có khai báo sản lượng, tiêu hao, thời gian máy, giờ công theo công đoạn không? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất. | Có. Cần khai báo: sản lượng thực tế, NVL tiêu hao thực tế, thời gian máy, giờ công theo công đoạn. Dùng để tính giá thành & phân tích hiệu suất. | R35: 34 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Dữ liệu sản xuất được nhập bởi ai? trên thiết bị nào? bằng tay hay import? | Nguồn nhập dữ liệu SX | TB | Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân. | Xưởng nhập tay trên BC (PC/mobile). Hiện chưa có thiết bị chuyên dụng. Có thể import dữ liệu từ trạm cân. | R36: 35 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có cần liên kết lệnh sản xuất với lot sản xuất không? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó. | Có. Lệnh SX phải liên kết với lot sản xuất. Lot TP = Mã SX của lệnh đó. | R37: 36 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có gia công ngoài một phần công đoạn không? Quy trình hạch toán như thế nào? | Mô tả production order, consumption & output | TB | Có thể có gia công ngoài một công đoạn. Cần hạch toán riêng: xuất NVL gia công → nhập bán thành phẩm gia công. | Không có gia công bên ngoài | R38: 37 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có quản lý phụ phẩm/by-product không? | Mô tả production order, consumption & output | TB | Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product. | Có. By-product (VD: dung môi thu hồi). Cần quản lý và hạch toán giá trị by-product. | R39: 38 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có quản lý phế phẩm/scrap trong sản xuất không? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Scrap trong SX (VD: sơn không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý. | Có. Scrap trong SX (VD: dung môi không đạt phải loại). Cần ghi nhận tỷ lệ scrap, nguyên nhân, xử lý. | R40: 39 | Lệnh sản xuất & Thực thi | F5. Lệnh SX & Thực thi | Có quy trình rework/sửa lỗi không? Nếu có, tạo lệnh rework hay điều chỉnh trực tiếp? | Mô tả production order, consumption & output | Cao | Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý. | Có. Hàng SX lỗi → QC ghi NCR → R&D xem xét → nếu sửa được → tạo lệnh rework. Nếu không → scrap/thanh lý. | R41: 40 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Phương pháp tính giá thành cần áp dụng là gì: Standard Cost, Actual Cost, theo batch, theo lệnh sản xuất? | Xác định phương pháp & thành phần giá thành | Cao | Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch. | Standard Cost (định mức) cho phân tích variance. Actual Cost (thực tế) cho giá thành thực. Tính theo lệnh SX/batch. | R42: 41 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Công ty cần tính những thành phần giá thành nào: NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí chung, gia công ngoài? | Xác định phương pháp & thành phần giá thành | Cao | NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng), gia công ngoài (nếu có). | NVL trực tiếp (chính), nhân công trực tiếp, chi phí chung SX (điện, bảo trì, khấu hao, quản lý xưởng) | R43: 42 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Có cần phân tích chênh lệch giá thành so với định mức không? | Cost variance analysis | Cao | Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX. | Có. Cần phân tích chênh lệch: Quantity variance, Price variance, Mix variance. Quan trọng cho kiểm soát chi phí SX. | R44: 43 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Chu kỳ tính/cập nhật giá thành là hàng ngày, cuối tháng hay theo kỳ? | Xác định phương pháp & thành phần giá thành | TB | Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ. | Cuối tháng (chính). Có thể cập nhật tạm thời hàng ngày cho BGĐ. | R45: 44 | Giá thành sản xuất | F6. Giá thành SX | Có sản phẩm/bán thành phẩm nào cần đánh giá theo costing đặc biệt không? | Xác định phương pháp & thành phần giá thành | TB | Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng. | Hàng mới (R&D): costing tạm thời theo ước lượng. Bán thành phẩm trung gian: cần costing riêng. | R46: 45 | Báo cáo sản xuất | F7. Báo cáo sản xuất | Những báo cáo/KPI sản xuất cần có là gì? • tiến độ lệnh sản xuất • sản lượng thực tế • tiêu hao thực tế vs định mức • hiệu suất máy/chuyền • tỷ lệ lỗi/phế phẩm • giá thành • WIP • bottleneck | Xác định báo cáo & KPI sản xuất | Cao | Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck. | Tiến độ lệnh SX, sản lượng thực tế, tiêu hao thực tế vs định mức, hiệu suất máy, tỷ lệ lỗi/phế phẩm, giá thành, WIP, bottleneck. |