=== PHÒNG BAN: QC2 === --- FILE: Báo cáo - KPI - BI.xlsx --- [L. Báo cáo - KPI - BI] (6 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú R2: 1 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | Danh sách báo cáo bắt buộc cho từng phòng ban là gì? | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | Cao | PKD: doanh số, công nợ, đơn hàng. Kho: tồn kho, nhập-xuất-tồn. SX: KHSX, tiến độ, giá thành. QC: KQ kiểm tra, KPH. Kế toán: BCTC, BC thuế, BC quản trị. | Phòng QC: Báo cáo tiến độ/tình trạng chất lượng lô hàng đang sản xuất , Báo cáo KQ kiểm tra chất lượng mỗi lô/mẫu, Báo cáo sản phẩm KPH, báo cáo công tác kiểm tra chất lượng tuần/6 tháng/1 năm, hiệu chuẩn dụng cụ thiết bị | R3: 2 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | Báo cáo nào cần từ dữ liệu real-time, báo cáo nào chấp nhận chạy cuối ngày? | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | TB | Real-time: tồn kho, tiến độ SX, công nợ KH. Cuối ngày: BCTC, BC thuế, BC SX. | Phòng QC: Real-time: Báo cáo Tiến độ/tình trạng chất lượng lô hàng đang sản xuất, Báo cáo hàng không đạt. Báo cáo cuối ngày: tổng hợp kết quả kiểm tra, tỷ lệ lỗi, thống kê lỗi theo từng chỉ tiêu, lỗi nào đang xảy ra nhiều nhất, thống kê những lô sx chỉnh >2 lần, số mẫu quá hạn trả kết quả | R4: 3 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | Có yêu cầu xuất Excel/PDF tự động không? | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | TB | Có. Cần xuất Excel/PDF tự động cho BC định kỳ (BC tháng, BC quý). | Có. Có thể xuất Excel/PDF tự động khi cần | R5: 4 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | Có cần dashboard quản trị theo vai trò không? | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | Cao | Có. Dashboard cho BGĐ: doanh số, tồn kho, công nợ, SX. Dashboard cho PKD: đơn hàng, giao hàng. Dashboard cho Kế toán: dòng tiền, AR/AP. | Có. | R6: 5 | Báo cáo & BI | L. Báo cáo / KPI / BI | KPI nào cần theo dõi định kỳ? • tồn kho • vòng quay kho • OTIF • lead time mua hàng • giá thành • tiêu hao thực tế • tỷ lệ lỗi • dòng tiền • doanh số • tuổi nợ | Xác định danh mục báo cáo, dashboard & KPI | Cao | Tồn kho (giá trị, số lượng), vòng quay kho, OTIF, lead time mua hàng, giá thành, tiêu hao thực tế vs định mức, tỷ lệ lỗi, dòng tiền, doanh số, tuổi nợ. | Phòng QC: Tỷ lệ lỗi. | --- FILE: Quản lý chất lượng (Quality).xlsx --- [G. Quản lý chất lượng (Quality)] (27 dòng) R1: STT | Quy trình | Nhóm câu hỏi | Câu hỏi khảo sát | Mục đích | Phân loại | Câu trả lời mẫu | Câu trả lời | Ghi chú R2: 1 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Công ty có những điểm kiểm tra chất lượng nào? • đầu vào mua hàng • bán thành phẩm • thành phẩm • trước xuất bán • định kỳ trong kho | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | Cao | Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho). | Đầu vào (NVL mua về), trong SX (bán thành phẩm), cuối SX (thành phẩm), trước xuất bán (nếu cần), định kỳ trong kho (hàng lưu kho). | R3: 2 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Ai định nghĩa chỉ tiêu kiểm tra và mức chấp nhận? | Định nghĩa chỉ tiêu QC | Cao | Phòng Kỹ thuật/R&D định nghĩa chỉ tiêu (độ nhớt, độ mịn, màu sắc, độ phủ, hàm lượng rắn, pH...). QC thực hiện kiểm tra theo tiêu chuẩn. | Dựa trên mục đích sp/ tính năng của loại sản phẩm/ yêu cầu từ khách hàng: QC/RD đưa ra chỉ tiêu kiểm tra tương ứng cho sp. Dựa trên kết quả kiểm tra 3-5 lô sản xuất đầu tiên, QC lập ra 1 bảng tiêu chuẩn sản phẩm. Sau đó, nhân viên QC kiểm tra theo tiêu chuẩn. | R4: 3 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Chỉ tiêu QC được xác định theo mặt hàng, nhóm hàng, lot hay công thức sản xuất? | Phạm vi áp dụng chỉ tiêu QC | Cao | Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng (dựa trên thông số kỹ thuật của R&D). | Theo mặt hàng và công thức SX. Mỗi mặt hàng có tiêu chuẩn QC riêng | R5: 4 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Có kế hoạch kiểm tra định kỳ/kiểm tra lấy mẫu không? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm. | Có. Kiểm tra đầu vào cho mỗi lô NVL mới. Kiểm tra cuối SX cho mỗi lô thành phẩm. | R6: 5 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Tỷ lệ lấy mẫu được xác định như thế nào? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần. | Đầu vào: theo lô (lấy mẫu đại diện). SX: 1 mẫu/mẻ. Xuất hàng: kiểm tra lại nếu cần. | R7: 6 | Thiết lập QC | G1. Thiết lập QC | Có mẫu gửi kiểm nghiệm bên thứ ba không? | Mô tả điểm kiểm tra & chỉ tiêu QC | TB | Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu). | Có thể có (theo yêu cầu KH hoặc khi cần kiểm tra chuyên sâu). | R8: 7 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Khi kích hoạt QC, hệ thống cần tạo chứng từ gì? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC. | Phiếu báo kiểm (trên FAST hiện tại), phiếu yêu cầu kiểm tra SPM-ĐC, Kiểm tra hàng tồn Kho (hiện tại trên Base). Trên BC: Quality Order tự động khi kích hoạt QC. | R9: 8 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Kết quả QC được nhập thủ công hay import từ thiết bị/phòng lab? | Nhập kết quả QC | TB | Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai. | Thủ công (nhập kết quả trên BC). Có thể import từ thiết bị đo trong tương lai. | R10: 9 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có ghi nhận các thông số như khối lượng, độ nhớt, độ pH, mật độ, kích thước… không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. Độ nhớt, độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng. Ghi nhận kết quả định tính + định lượng. | Có. Độ nhớt, độ bóng,độ mịn, độ phủ, màu sắc (so mẫu), hàm lượng rắn, pH, tỷ trọng... Ghi nhận kết quả định tính + định lượng. | R11: 10 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có cần lưu file kết quả kiểm nghiệm hoặc chứng từ đính kèm không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | TB | Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab. | Có. Kết quả QC (photo/scan), biểu đồ, COA từ phòng lab. | R12: 11 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Nếu QC không đạt thì quy trình xử lý thế nào: quarantine, tái kiểm, rework, scrap, trả NCC? | Xử lý hàng không đạt | Cao | QC không đạt → ghi NCR → cách ly hàng (quarantine) → R&D đánh giá → hướng xử lý: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào). | Trường hợp 1: QC không đạt-->Báo nội dụng không đạt ở trạng thái kết quả sơ bộ đến Xưởng (hiện đang báo trên Fast)-->Xưởng chỉnh--> Tái kiểm-> Lặp lại cho đến khi đạt. | R13: | | | | | | | Trường hợp 2: QC không đạt- xưởng không thể xử lý trong quá trình sản xuất-->QC báo kết quả không đạt ở trạng thái kết quả cuối cùng (trên FAST )-->tự động chuyển sản phẩm sang sổ theo dõi sự không phù hợp (trên FAST)--> QC ghi NCR-->RD kiểm tra +hướng xử lý-->Xưởng xử lý/hủy bỏ: tái kiểm / rework / giảm cấp / scrap / trả NCC (đầu vào). | R14: 12 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | Có cần chứng nhận chất lượng (COC) / chứng nhận phân tích (COA) theo lô không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO). | Có. COA theo lô cho khách hàng yêu cầu (đặc biệt KH xuất khẩu, KH yêu cầu ISO). | R15: 13 | Thực hiện kiểm tra | G2. Thực hiện kiểm tra | COA có cần in/gửi cho khách tự động khi giao hàng không? | Mô tả ghi nhận kết quả & xử lý không đạt | Cao | Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX. | Có. Cần tự động in/gửi COA khi giao hàng cho KH có yêu cầu. QC xuất COA từ thông tin lô SX. | R16: 14 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần quản lý nguyên nhân lỗi và hành động khắc phục/phòng ngừa không? | Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất | Cao | Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base. | Có. Cần quản lý nguyên nhân lỗi (root cause), hành động khắc phục (CA), hành động phòng ngừa (PA). Đã có quy trình KPH trên Base. | R17: 15 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần thống kê lỗi theo NCC / theo lô / theo công đoạn / theo khách hàng không? | Thống kê lỗi đa chiều | TB | Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi. | Có. Thống kê lỗi theo NCC, theo lô, theo công đoạn SX, theo KH, theo loại lỗi. | R18: 16 | Theo dõi chất lượng & CAPA | G3. Theo dõi & CAPA | Có cần truy xuất chất lượng xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm và khách hàng không? | Mô tả quản lý nguyên nhân lỗi & truy xuất | Cao | Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất). | Có. Rất quan trọng. Truy xuất: NVL (lot nhập) → SX (lệnh SX, lot TP) → bán ra (SO, lot xuất). | R19: 17 | Báo cáo chất lượng | G4. Báo cáo chất lượng | Những báo cáo QC cần có là gì? • tỷ lệ đạt/không đạt • lỗi theo NCC • lỗi theo công đoạn • COA/COC • hàng quarantine • xu hướng chất lượng theo thời gian | Xác định báo cáo QC | Cao | Tỷ lệ đạt/KPH, lỗi theo NCC, lỗi theo công đoạn, COA/COC, hàng quarantine, xu hướng CL theo thời gian. | 1.Báo cáo tiến độ/tình trạng chất lượng lô hàng đang sản xuất | R20: | | | | | | | 2.Báo cáo kiểm tra chất lượng 1 lô thành phẩm | R21: | | | | | | | 3.Báo cáo kiểm tra SPM-ĐC-TTNL | R22: | | | | | | | 4.Báo cáo sản phẩm KPH (NCR) | R23: | | | | | | | 5.Báo cáo thống kê chất lượng (tuần/6 tháng/1 năm) theo từng xưởng ( phân loại nhóm sp không màu và nhóm có màu) gồm các nội dung: tổng số lô kiểm tra, số lô phải chỉnh xử lý trước khi ra hàng , số lô phải chỉnh/ xử lý > 2 lần, loại lỗi, tỷ lệ đạt/không đạt | R24: | | | | | | | 6. Báo cáo kết quả kiểm tra hàng tồn kho | R25: | | | | | | | 7. COA cho khách hàng | R26: | | | | | | | 8. Báo cáo kết quả kiểm tra độ ổn định sản phẩm, | R27: | | | | | | | 9.Tiêu chuẩn sản phẩm |