🏭 SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG VIỆC
Công ty TNHH SX-TM Hóa Keo Bình Thạnh (BTChem) — Tổng hợp từ khảo sát ERP
❶ PHÒNG KINH DOANH (OM) — Quote to Cash
📩 TIẾP NHẬN NHU CẦU
KH gọi / Zalo / Email / KT viên cắm NM
→
🎨 LÀM MẪU
Phòng KT + PKD → KH ký
⏱ SP mới check nhiều BP
→
📄 BÁO GIÁ
Xin giá BGĐ → Lập BCG (Excel) → Gửi KH
⚠️ Tên SP KH khác BTChem
⚠️ Chưa xuất Word/Excel tự động
⚠️ Chưa bảng giá tự động theo KH
→
📋 XỬ LÝ ĐƠN HÀNG
Check giá → KT check hạn mức CÔNG NỢ (Base)
→ Vượt: Kế toán xem xét thủ công
⚠️ Không biết công nợ thực tế
⚠️ Không biết tồn kho → gọi KTP
📌 BGĐ PHÊ DUYỆT SO
Nếu vượt hạn mức CÔNG NỢ
→
📦 TẠO SO + KHSX
FAST → Base → Excel thủ công
→
🚚 SẮP XẾP GIAO HÀNG
2 khung: 10h30 & 14h
Gom đơn cùng hướng
⚠️ KH gửi đơn mẫu riêng
⚠️ Tìm SP giới hạn mã giá
❷ CÁC XƯỞNG SẢN XUẤT (MFG)
💧 XƯỞNG SƠN NƯỚC
Water-based
MTO+MTS, batch
Nghiền: ✅ CÓ
🛢️ XƯỞNG DẦU BÓNG
UV + NC + PU
MTO+MTS, batch
Nghiền: ✅ CÓ (TX DB tại KV nghiền màu)
🎨 XƯỞNG MÀU
Sơn màu các loại
MTO thuần
Nghiền: ✅ CÓ | 72h/mẻ
🧪 XƯỞNG DUNG MÔI
Dung môi pha chế
MTO+MTS, batch
Nghiền: ❌ KHÔNG
⚙️ QUY TRÌNH SẢN XUẤT CHUNG
Cân đong NVL
→
Phối trộn
→
Nghiền/Phân tán*
→
KT BTP
→
Pha màu
→
Đóng gói
* Sơn Nước, Dầu Bóng, Màu có nghiền. Dung Môi không. Thiết bị: máy nghiền, khuấy, phân tán, bồn (giống 3 xưởng). Phê duyệt CT: BGĐ + R&D
❸ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QM)
🔬 NHẬP NVL
R&D + QC1 (màu)
→
⚗️ TRONG SX
Xưởng + QC1/QC2
→
→
→
🏪 ĐỊNH KỲ KHO
3 tháng / 6 tháng
→
❌ KHÔNG ĐẠT → NCR (FAST) → KPH (Base) → R&D
Rework
Giảm cấp
Scrap
Trả NCC
Chỉ tiêu QC: R&D + QC định nghĩa. P.KT góp ý ứng dụng. Tỷ lệ mẫu: NVL màu 30%/lot, TP 1 mẫu/lô. Truy xuất 2 chiều.
❹ KHO & GIAO HÀNG
📦 NHẬP KHO TP
Theo lot: lot SX, SL, vị trí
→
📋 LƯU TRỮ
Theo dõi hạn SD, KT định kỳ
→
🚛 XUẤT KHO
FEFO/FIFO, quản lý lot
Phiếu xuất bán (FAST)
→
🚚 GIAO HÀNG
Tổ xe + Bảo vệ
Chụp biên nhận
❺ PHÒNG KẾ TOÁN (FIN)
💰 KẾ TOÁN BÁN HÀNG
Check hạn mức công nợ (Base)
→ Xuất HĐ từ biên nhận GH
→ Ký số → Gửi email KH
→ Thu tiền / Đối chiếu
📊 KẾ TOÁN MUA HÀNG
Nhập HĐ (FAST)
→ 3-way matching
→ Đề nghị TT (Excel→ký→Base)
→ CK / Tiền mặt
📈 CUỐI THÁNG
Tính giá thành (Standard+Actual)
→ BCTC → Đối chiếu công nợ
→ Báo cáo thuế
❻ PHÒNG MUA HÀNG - VẬT TƯ (PO)
📋 NHU CẦU MUA
MRP / Min-Max / Thủ công
→
📩 RFQ
2-3 NCC → Thương lượng
→
📝 TẠO PO
Chỉ PVT → Trưởng PVT
→
✅ PGĐ DUYỆT
Nếu > hạn mức
→
→
📦 NHẬN HÀNG
Thủ kho: SL, quy cách, lot, COA
→ Nhập kho (trong ngày)
→
🔬 QC + THANH TOÁN
QC lấy mẫu → 3-way matching
→ Đề nghị TT
❼ MA TRẬN PHỐI HỢP
| Công việc | PKD | PVT | X.SX | QC1 | QC2 | R&D | P.KT | KTP | KT | BGĐ |
| Báo giá | C | — | — | — | — | T | P | — | — | D |
| Đơn hàng | C | — | — | — | — | — | — | P | P | D |
| Mua NVL | — | C | P | — | — | T | — | — | — | D |
| Sản xuất | — | — | C | P | P | T | — | — | — | — |
| QC đầu vào | — | — | — | T | — | C | — | — | — | — |
| Xử lý KPH | — | — | P | P | P | C | — | — | — | D |
| Xuất/Giao | C | — | — | — | — | — | — | P | — | — |
| Hóa đơn/TT | P | — | — | — | — | — | — | — | C | — |
| Khiếu nại | C | — | — | P | P | — | P | P | P | D |
C = Chủ trì
P = Phối hợp
T = Tư vấn
D = Phê duyệt
HỆ THỐNG HIỆN TẠI
| Hệ thống | Module | Mục đích |
| FAST | Kế toán, Bán hàng, Kho | Kế toán, QL đơn hàng, tồn kho, ghi KPH đầu, CT X.Màu |
| Base | Phê duyệt, KPH/CAPA | Duyệt BCG/SO; QL KPH; giao việc |
| Excel | BOM, KHSX, MRP, Báo giá | Thủ công |
| HĐ ĐT Fast | Hóa đơn | Xuất HĐ, ký số, gửi KH |
| Cân | Cân trạm xuất | Xuất Excel, chưa tích hợp |
Sơ đồ quy trình BTChem — Tổng hợp từ khảo sát ERP (Tháng 7/2026)